Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng Chương trình, kế hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Thái Bình giai đoạn 2021-2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210928072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng Chương trình, kế hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Thái Bình giai đoạn 2021-2025 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776773 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 15:37:00 đến ngày 2021-09-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 318,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp dịch vụ về điều tra, đánh giá, thu thập tổng hợp thông tin; quan trắc chất lượng môi trường Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 460.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Môi trường hoặc Hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhómLấy mẫu hiện trường, phân tích môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Môi trường hoặc Hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm Thu thập, tổng hợp thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Môi trường hoặc Hóa học (cử nhân hoặc kỹ sư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm tổng hợp, lập báo cáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Môi trường hoặc Hóa học (cử nhân hoặc kỹ sư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tủ sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sấy mẫu, dụng cụ, hóa chất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phân tích quang phổ ASS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích các nguyên tố kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị cất nước 2 lần | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cất nước phục vụ thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy quang phổ UV-VIS | |
| - Đặc điểm thiết bị | phân tích các anion, cation theo phương pháp đo quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tủ bảo quản mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo quản mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tủ lưu hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu trữ hóa chất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị lấy mẫu nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lấy mẫu nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khuấy từ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá mẫu, khuấy mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tủ ủ BOD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích BOD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tủ hút | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hút khí độc trong phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị phản ứng COD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích COD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tủ cấy vi sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cấy vi sinh vật phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị hấp tiệt trùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng tiệt trùng các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cất quay chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để loại bỏ dung môi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cân phân tích 4 số lẻ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân mẫu, hóa chất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị vị trí quan trắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy sắc ký ion | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích các anion, theo phương pháp sắc ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng Chương trình, kế hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Thái Bình giai đoạn 2021-2025 nhiệm vụ Chương trình, kế hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Thái Bình giai đoạn 2021-2025 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp (phù hợp với yêu cầu, tính chất kỹ thuật và phạm vi công việc của gói thầu). - Scan Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
| E-CDNT 15.2 | Các Hợp đồng tương tự và các tài liệu khác; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình (Số 12, phố Quang Trung, Tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình (Số 76, phố Lý Thường Kiệt, Tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình (số 233, phố Hai Bà Trưng, Tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phiếu điều tra | Xây dựng mẫu phiếu điều tra | phiếu | 3 | |
| 2 | Quan trắc môi trường Nước mặt (thông số: pH, DO, TSS, COD, BOD5, NO2-, PO43-, NH4+, Cl-, Cr6+, Cu, Fe, Pb, Hg, As, Tổng dầu mỡ, Chất hoạt động bề mặt, Coliform, Hóa chất BVTV (Benzene hexachloride-BHC) | Quan trắc môi trường bổ sung | điểm | 13 | |
| 3 | Quan trắc môi trường Không khí xung quanh, tiềng ồn (thông số: Tiếng ồn, TSP, CO, SO2, NO2) | Quan trắc môi trường bổ sung | điểm | 10 | |
| 4 | Quan trắc môi trường Đất (thông số: Cu, Pb, Zn, As) | Quan trắc môi trường bổ sung | điểm | 10 | |
| 5 | Quan trắc môi trường Trầm tích nước ngọt: (thông số: Cu, Pb, Zn, As) | Quan trắc môi trường bổ sung | điểm | 4 | |
| 6 | Thu thập, tổng hợp thông tin trên địa bàn Thành phố | Thu thập, tổng hợp văn bản, dữ liệu, thông tin thực hiện chương trình kế hoạch bảo vệ môi trường giai đoạn 2016-2020 | phiếu | 5 | |
| 7 | Thu thập, tổng hợp thông tin trên địa bàn Huyện Hưng Hà | Thu thập, tổng hợp văn bản, dữ liệu, thông tin thực hiện chương trình kế hoạch bảo vệ môi trường giai đoạn 2016-2020. | phiếu | 42 | |
| 8 | Thu thập, tổng hợp thông tin trên địa bàn Huyện Quỳnh Phụ | Thu thập, tổng hợp văn bản, dữ liệu, thông tin thực hiện chương trình kế hoạch bảo vệ môi trường giai đoạn 2016-2020 | phiếu | 38 | |
| 9 | Thu thập, tổng hợp thông tin trên địa bàn Huyện Đông Hưng | Thu thập, tổng hợp văn bản, dữ liệu, thông tin thực hiện chương trình kế hoạch bảo vệ môi trường giai đoạn 2016-2020. | phiếu | 53 | |
| 10 | Thu thập, tổng hợp thông tin trên địa bàn Huyện Thái Thụy | Thu thập, tổng hợp văn bản, dữ liệu, thông tin thực hiện chương trình kế hoạch bảo vệ môi trường giai đoạn 2016-2020 | phiếu | 42 | |
| 11 | Thu thập, tổng hợp thông tin trên địa bàn Huyện Kiến Xương | Thu thập, tổng hợp văn bản, dữ liệu, thông tin thực hiện chương trình kế hoạch bảo vệ môi trường giai đoạn 2016-2020 | phiếu | 40 | |
| 12 | Thu thập, tổng hợp thông tin trên địa bàn Huyện Tiền Hải | Thu thập, tổng hợp văn bản, dữ liệu, thông tin thực hiện chương trình kế hoạch bảo vệ môi trường giai đoạn 2016-2020 | phiếu | 29 | |
| 13 | Thu thập, tổng hợp thông tin trên địa bàn Huyện Vũ Thư | Thu thập, tổng hợp văn bản, dữ liệu, thông tin thực hiện chương trình kế hoạch bảo vệ môi trường giai đoạn 2016-2020 | phiếu | 30 | |
| 14 | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin | Thu thập, tổng hợp văn bản, dữ liệu, thông tin thực hiện chương trình kế hoạch bảo vệ môi trường giai đoạn 2016-2020 | phiếu | 279 | |
| 15 | Chuyên đề 1. Tổng quan đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên, tình hình phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thái Bình | Xây dựng báo cáo | báo cáo | 1 | |
| 16 | Chuyên đề 2. Thực trạng và công tác bảo vệ môi trường trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn, làng nghề | xây dung báo cáo | báo cáo | 1 | |
| 17 | Chuyên đề 3. Thực trạng và công tác bảo vệ môi trường trong lĩnh vực công nghiệp, xây dựng, đô thị, giao thông vận tải. | Xây dựng báo cáo | báo cáo | 1 | |
| 18 | Chuyên đề 4. Thực trạng và công tác bảo vệ môi trường trong lĩnh vực y tế, văn hóa, du lịch | Xây dựng báo cáo | báo cáo | 1 | |
| 19 | Chuyên đề 5. Thực trạng và công tác bảo vệ môi trường trong lĩnh vực khoa học, công nghệ; | xây dựng báo cáo | báo cáo | 1 | |
| 20 | Chuyên đề 6. Thực trạng công tác đấu tranh phòng chống tội phạm về môi trường. | xây dựng báo cáo | báo cáo | 1 | |
| 21 | Chuyên đề 7. Tổng quan về tình hình phát sinh, quản lý và xử lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh | xây dựng báo cáo | báo cáo | 1 | |
| 22 | Chuyên đề 8. Tổng quan về tình hình phát sinh, quản lý và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh; | xây dựng báo cáo | báo cáo | 1 | |
| 23 | Chuyên đề 9. Tổng quan về tình hình phát sinh, quản lý và xử lý khí thải trên địa bàn tỉnh | xây dựng báo cáo | báo cáo | 1 | |
| 24 | Chuyên đề 10. Đánh giá chung, tồn tại hạn chế, nguyên nhân, bài học kinh nghiệm. | xây dựng báo cáo | báo cáo | 1 | |
| 25 | Chuyên đề 11. Dự báo diễn biến môi trường trên địa bàn tỉnh đến năm 2025 | xây dựng báo cáo | báo cáo | 1 | |
| 26 | Chuyên đề 12. Mục tiêu bảo vệ môi trường tỉnh Thái Bình giai đoạn 2021-2025; các nhiệm vụ và giải pháp bảo vệ môi trường | xây dựng báo cáo | báo cáo | 1 | |
| 27 | Chuyên đề 13. Các chương trình, đề án, dự án cụ thể; tổ chức thực hiện “Chương trình, kế hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Thái Bình giai đoạn 2021-2025” | xây dựng báo cáo | báo cáo | 1 | |
| 28 | Chuyên đề 14.Đánh giá môi trường tự nhiên của tỉnh Thái Bình (môi trường nước, không khí, đất) | xây dựng báo cáo | báo cáo | 1 | |
| 29 | Báo cáo tổng hợp nhiệm vụ | Xây dựng báo cáo | báo cáo | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp dịch vụ về điều tra, đánh giá, thu thập tổng hợp thông tin; quan trắc chất lượng môi trường Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 460.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Môi trường hoặc Hóa học | 3 | 2 |
| 2 | Trưởng nhómLấy mẫu hiện trường, phân tích môi trường | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Môi trường hoặc Hóa học | 3 | 2 |
| 3 | Trưởng nhóm Thu thập, tổng hợp thông tin | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Môi trường hoặc Hóa học (cử nhân hoặc kỹ sư) | 3 | 2 |
| 4 | Trưởng nhóm tổng hợp, lập báo cáo | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Môi trường hoặc Hóa học (cử nhân hoặc kỹ sư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tủ sấy | Sấy mẫu, dụng cụ, hóa chất | 1 |
| 2 | Máy phân tích quang phổ ASS | Phân tích các nguyên tố kim loại | 1 |
| 3 | Thiết bị cất nước 2 lần | Cất nước phục vụ thí nghiệm | 1 |
| 4 | Máy quang phổ UV-VIS | phân tích các anion, cation theo phương pháp đo quang | 1 |
| 5 | Tủ bảo quản mẫu | Bảo quản mẫu | 1 |
| 6 | Tủ lưu hóa chất | Lưu trữ hóa chất | 1 |
| 7 | Thiết bị lấy mẫu nước | Lấy mẫu nước | 1 |
| 8 | Máy khuấy từ | Phá mẫu, khuấy mẫu | 1 |
| 9 | Tủ ủ BOD | Phân tích BOD | 1 |
| 10 | Tủ hút | Hút khí độc trong phòng thí nghiệm | 1 |
| 11 | Thiết bị phản ứng COD | Phân tích COD | 1 |
| 12 | Tủ cấy vi sinh | Cấy vi sinh vật phòng thí nghiệm | 1 |
| 13 | Thiết bị hấp tiệt trùng | Dùng tiệt trùng các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 14 | Máy cất quay chân không | Dùng để loại bỏ dung môi | 1 |
| 15 | Cân phân tích 4 số lẻ | Cân mẫu, hóa chất | 1 |
| 16 | Máy định vị GPS | Định vị vị trí quan trắc | 2 |
| 17 | Máy sắc ký ion | Phân tích các anion, theo phương pháp sắc ký | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi