Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt máy phát điện 8,0KVA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt máy phát điện 8,0KVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210944170 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 15:54:00 đến ngày 2021-09-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,124,703,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự. - Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự trong đó: + Có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh; + Có giá trị nội dung = tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn tất cả các điều kiện sau: + Hợp đồng tương tự phải có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu. + Có nội dung: Tương tự về tính chất, tương tự về quy mô.+ Giá trị của nội dung: Cung cấp và lắp đặt máy phát điện, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng 03 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành). - Đối với hợp đồng tương tự nếu nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải nộp kèm bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, bản sao hoá đơn tài chính của các hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: đáp ứng 24/24, tất cả các ngày trong tuần, phải có mặt trong vòng 8 giờ để xử lý (có văn phòng thuộc các tỉnh lân cận với tỉnh Tiền Giang), theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: ≥ 24 tháng.- Địa điểm bảo hành: Tại địa bàn tỉnh Tiền Giang .- Trong thời gian bảo hành nếu hàng hóa qua kiểm tra, thử nghiệm hoặc đang sử dụng mà không phù hợp với các đặc tính kỹ thuật thì bên bán phải thay thế sản phẩm mới khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án (Kèm theo bản sao bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng nhận kinh nghiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý thi công (Kèm theo bản sao bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng nhận kinh nghiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư (điện, điện tử, cơ khí, chế tạo máy…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lắp đặt, bảo trì, bảo hành…(Kèm theo bản sao bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng nhận huấn luyện chuyên ngành, an toàn…) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp (điện, điện tử, cơ khí, chế tạo máy…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG TIỀN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt máy phát điện 8,0KVA Trang bị máy phát điện 8,0KVA cho các trạm BTS 3G giai đoạn 2021 - đợt 2 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao TSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; - Bản chụp có công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và bản sao hóa đơn tài chính; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư… - Tài liệu kỹ thuật, catalogue thiết bị phải có đóng dấu xác nhận của hãng bằng tiếng Việt/tiếng Anh. - Bảng tuyên bố đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật máy phát điện và chú thích tham chiếu và cam kết đáp ứng các yêu cầu khác quy định tại Chương V. - Bảng chào khối lượng hàng hóa, dịch vụ liên quan. - Các biểu mẫu dự thầu, quy định tại Chương IV. - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về Phạm vi và Tiến độ cung cấp, quy định tại Chương IV. - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về hợp đồng (mẫu hợp đồng, ĐKC, ĐKCT) đối với từng điều khoản quy định tại Chương VI, VII, VIII. - Thành phần của E-HSDT [Mục 10 Chương I]. * Các tài liệu/hồ sơ nêu trên được gọi là HSDT và được lập thành 03 bản (01 bản chính, 02 bản sao) gửi về Viễn thông Tiền Giang. * Cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDT: - Tên nhà thầu : - Địa chỉ nhà thầu : - Điện thoại: Fax: HỒ SƠ DỰ THẦU - Gói thầu: - Dự án: - Địa chỉ nộp HSDT: Viễn thông Tiền Giang (Phòng Kỹ thuật Đầu tư) Viễn thông Tiền Giang; địa chỉ: Số 01 Lê Lợi, Phường 1, Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Yêu cầu phải mới 100%, được sản xuất năm 2021. - Phải ghi rõ xuất xứ (hãng sản xuất, nơi sản xuất) và năm sản xuất. - Xuất trình (hoặc cam kết xuất trình đối với sản phẩm, thiết bị nhập khẩu) giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của Nhà sản xuất … - Phải cung cấp mã sản phẩm cụ thể trong bảng chào giá. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (Cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng trước khi thương thảo, ký kêt hợp đồng). - Phải kèm theo hồ sơ dự thầu bản giới thiệu chỉ tiêu kỹ thuật sản phẩm của Nhà sản xuất bao gồm động cơ, đầu phát, ATS, tổ máy phát điện. Hồ sơ kỹ thuật đính kèm phải là hồ sơ giới thiệu cho sản phảm được chào giá (không sử dụng hồ sơ kỹ thuật tương đương), thể hiện thống số kỹ thuật rõ rang và được viết bằng tiếng Việt. Nếu tài liệu khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo. - Nhà thầu phải đảm bảo và chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác về các thông tin đối đối với sản phẩm của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như: thuế, hải quan, môi trường, … |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 11 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) hoặc có khả năng trực tiếp thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại các tỉnh lân cận Tiền Giang. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Tiền Giang; địa chỉ: Số 01 Lê Lợi, Phường 1, Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273. 3872340. Fax: 0273.3872515 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Tiền Giang; địa chỉ: Số 01 Lê Lợi, Phường 1, Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3872340. Fax: 0273.3872515. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông Tiền Giang; địa chỉ: Số 01 Lê Lợi, Phường 1, Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3872340. Fax: 0273.3872515. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Tiền Giang; địa chỉ: Số 01 Lê Lợi, Phường 1, Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3872340. Fax: 0273.3872515. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện 8,0KVA-1 pha, máy có vỏ cách âm | Nhà thầu cung cấp thông tin | 30 | Máy | Máy phát điện 8,0KVA-1 pha, máy có vỏ cách âm | |
| 2 | Bộ chuyển đổi nguồn ATS có công suất ≥65A | Nhà thầu cung cấp thông tin | 30 | Bộ | Bộ chuyển đổi nguồn ATS có công suất ≥65A |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự. - Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự trong đó: + Có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh; + Có giá trị nội dung = tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn tất cả các điều kiện sau: + Hợp đồng tương tự phải có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu. + Có nội dung: Tương tự về tính chất, tương tự về quy mô.+ Giá trị của nội dung: Cung cấp và lắp đặt máy phát điện, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng 03 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành). - Đối với hợp đồng tương tự nếu nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải nộp kèm bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, bản sao hoá đơn tài chính của các hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: đáp ứng 24/24, tất cả các ngày trong tuần, phải có mặt trong vòng 8 giờ để xử lý (có văn phòng thuộc các tỉnh lân cận với tỉnh Tiền Giang), theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: ≥ 24 tháng.- Địa điểm bảo hành: Tại địa bàn tỉnh Tiền Giang .- Trong thời gian bảo hành nếu hàng hóa qua kiểm tra, thử nghiệm hoặc đang sử dụng mà không phù hợp với các đặc tính kỹ thuật thì bên bán phải thay thế sản phẩm mới khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án (Kèm theo bản sao bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng nhận kinh nghiệm) | 1 | Đại học kinh tế | 3 | 3 |
| 2 | Quản lý thi công (Kèm theo bản sao bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng nhận kinh nghiệm) | 1 | Kỹ sư (điện, điện tử, cơ khí, chế tạo máy…) | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên lắp đặt, bảo trì, bảo hành…(Kèm theo bản sao bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng nhận huấn luyện chuyên ngành, an toàn…) | 1 | Trung cấp (điện, điện tử, cơ khí, chế tạo máy…) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi