Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo sửa chữa nhà trụ sở làm việc, sân UBND thị trấn Trại Cau
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Trại Cau |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo sửa chữa nhà trụ sở làm việc, sân UBND thị trấn Trại Cau |
| Số hiệu KHLCNT | 20210944431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 15:52:00 đến ngày 2021-09-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,963,005,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục xây lắp ≥ 1.370.000.000 đồng. Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựHợp đồng thi công và bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình vốn ngoài ngân sách nhà nướcGhi chú: Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dụng dân dụng có kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác công trình dân dụng hạng III trở lên+ Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Tài liệu chứng minh đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng công trình, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5,0 T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Trại Cau |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo sửa chữa nhà trụ sở làm việc, sân UBND thị trấn Trại Cau Cải tạo sửa chữa nhà trụ sở làm việc, sân UBND thị trấn Trại Cau 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự, tài liệu chứng minh cho nhân sự, thiết bị...) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu để đối chiếu với E-HSDT trước khi bước vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: UBND Thị trấn Trại Cau
Địa chỉ: Thị trấn Trại Cau, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3820.129 - Fax: 02803.827.212. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | ) PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 2,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo HSTK | 0,8712 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK | 34,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo HSTK | 5,2162 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Theo HSTK | 504,1642 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường | Theo HSTK | 298,857 | m2 |
| 7 | Đục lớp vữa xi măng trên lòng thành sê nô | Theo HSTK | 171,528 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bậc granito | Theo HSTK | 63,5172 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 1.271,6126 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 547,9394 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK | 632,4 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 112,2626 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK | 258,0465 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo HSTK | 0,4654 | tấn |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK | 58,7912 | m2 |
| 16 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo HSTK | 26,7518 | m3 |
| 17 | Công tác khác | Theo HSTK | 13 | công |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 74,3731 | m3 |
| C | ) PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0754 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,023 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,1391 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,6314 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,3608 | m3 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 10,824 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 10,824 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 34,68 | m2 |
| 9 | Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 26,7518 | m3 |
| 10 | Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 229,0214 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn 600x600, | Theo HSTK | 504,1642 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 97,747 | m2 |
| 13 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 201,11 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.915,0446 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 767,7004 | m2 |
| 16 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK | 258,0465 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 58,7912 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 112,0058 | 1m2 |
| 19 | Chống thấm sê nô bằng SIKA - Lớp trên | Theo HSTK | 180,7064 | m2 |
| 20 | Láng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 180,7064 | m2 |
| 21 | Chống thấm sê nô bằng SIKA - Lớp dưới | Theo HSTK | 180,7064 | m2 |
| 22 | Kẻ vạch phân vị trang trí trục 12 | Theo HSTK | 12,6 | m |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 66 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK | 36,1052 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK | 27,46 | m2 |
| 26 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo HSTK | 1,02 | 100m |
| 27 | Bầu thu + quả cầu chắn rác + đai giữ ống | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 28 | Cút nhưa thoát nước mái D90 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK | 7,8306 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo HSTK | 6,07 | 100m2 |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Ổ cắm đôi 15A | Theo HSTK | 75 | cái |
| 2 | Công tắc đơn 10A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 3 | Công tắc đôi 10A | Theo HSTK | 23 | cái |
| 4 | Công tắc ba 10A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 5 | Công tắc cầu thang 10A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Đèn LED máng 2 bóng 1,2m 2x36W | Theo HSTK | 47 | bộ |
| 7 | Đèn LED ốp hành lang 12w | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 8 | Đèn LED ốp trần WC 15w | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 9 | Aptô mát 3 pha 80A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Aptô mát 3 pha 40A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 11 | Aptô mát 1 pha 15A | Theo HSTK | 31 | cái |
| 12 | Tủ điện tổng (2 lớp cánh), KT 300x250x180mm (2 lớp cánh) | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 13 | Tủ điện tôn, KT 250x200x150mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 14 | Quạt trầnVINAWIN | Theo HSTK | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà (điều hòa, giá đỡ điều và ống bảo ôn tận dụng) | Theo HSTK | 10 | máy |
| 16 | Cáp điện PVC 4x16mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 17 | Cáp điện PVC 4x6mm2 | Theo HSTK | 130 | m |
| 18 | Dây dẫn bọc PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 500 | m |
| 19 | Dây dẫn bọc PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 600 | m |
| 20 | Hộp nhựa nối cáp 150x150x100 | Theo HSTK | 20 | hộp |
| 21 | Hộp điện phòng - lắp 1 aptomat | Theo HSTK | 18 | hộp |
| 22 | Ống nhựa D40 | Theo HSTK | 110 | m |
| 23 | Ống nhựa D20 | Theo HSTK | 300 | m |
| 24 | Ống nhựa D16 | Theo HSTK | 400 | m |
| E | PHẦN MẠNG LAN | |||
| 1 | Switch tổng 16ports | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Switch 8ports | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Modem tổng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Modem wifi các tầng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 5 | ổ cắm mạng rj45 âm tường | Theo HSTK | 17 | cái |
| 6 | Cáp mạng lan CAT6E | Theo HSTK | 350 | m |
| 7 | Ống nhựa D16 | Theo HSTK | 250 | m |
| 8 | Mạng cáp PVC 70x35 | Theo HSTK | 100 | m |
| 9 | Vật liệu phụ hoàn thiện | Theo HSTK | 1 | hệ thống |
| F | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| G | ) CẢI TẠO ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường bê tông | Theo HSTK | 24,12 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường dốc | Theo HSTK | 8,04 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Theo HSTK | 24,12 | m3 |
| H | ) CẢI TẠO LAN CAN TRÊN KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 73,5592 | m2 |
| 2 | Sơn tường lan can trên kè đá không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 73,5592 | m2 |
| I | ) CẢI TẠO HÀNG RÀO SẮT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK | 159,3 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 159,3 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt trụ, cột | Theo HSTK | 99,415 | m2 |
| 4 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 99,415 | m2 |
| J | ) CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Hút bể phốt | Theo HSTK | 2 | ca |
| 2 | Mua đất về đắp lấp bể phốt | Theo HSTK | 13 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 13 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền hoàn trả công trình | Theo HSTK | 0,45 | m3 |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,35 | m3 |
| 6 | Đục tẩy gồ nền sân | Theo HSTK | 5 | công |
| 7 | Láng bù vênh nền sân dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 850 | m2 |
| 8 | Lát gạch terazo 400x400 | Theo HSTK | 850 | m2 |
| K | ) BÓ BỜ - KÈ GẠCH CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng băng Cấp đất III | Theo HSTK | 11,186 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,222 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,7766 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,4196 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,5406 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 3,7287 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 54,044 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 54,044 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| M | ) KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng băng Cấp đất III | Theo HSTK | 9,856 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,232 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, | Theo HSTK | 3,4272 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,3783 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0364 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, | Theo HSTK | 0,528 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo HSTK | 7,8906 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 4,1869 | m3 |
| 10 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 28,4 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch liên doanh 500x500 | Theo HSTK | 14,8864 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,9851 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,0871 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,6608 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1123 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0511 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,101 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,1264 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,3453 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2059 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,3501 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 105,108 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 35,148 | m2 |
| 24 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,742 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 25,8564 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 105,108 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 66,7464 | m2 |
| 28 | Kẻ phân vị lõm vữa XM M75 | Theo HSTK | 47,94 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK | 50,56 | m |
| 30 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Theo HSTK | 21,68 | m |
| 31 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 9,4472 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 9,4472 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1513 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1513 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 13,235 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,3369 | 100m2 |
| 37 | Ống nhựa thoát nước D50 | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 38 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ (Bao gồm vật liệu phụ và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 1,98 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ (Bao gồm vật liệu phụ và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 6,72 | m2 |
| 40 | INOX 201 làm hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK | 52,2746 | kg |
| 41 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | Theo HSTK | 52,2746 | kg |
| 42 | Lắp đặt công tắc 15A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn compac | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| O | ) PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng băng bằng Cấp đất III | Theo HSTK | 13,139 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,8661 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,4886 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, | Theo HSTK | 1,4969 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 7,1325 | m3 |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,7529 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,3226 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0787 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,5669 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,9715 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,3405 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,3607 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 3,7854 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK | 0,0293 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0126 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,1408 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo HSTK | 11,9324 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,5719 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 65,9804 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 65,9804 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 48,09 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 37,8544 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 85,9444 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 11,466 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 11,466 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 37,8544 | m2 |
| 27 | Chống thấm mái bằng SIKA | Theo HSTK | 37,8544 | m2 |
| 28 | Lát gạch đất nung chống thấm 300x300 | Theo HSTK | 37,8544 | m2 |
| 29 | Chống thấm tạo dốc bằng xỉ | Theo HSTK | 7,5709 | m3 |
| 30 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75 | Theo HSTK | 25,48 | m |
| 31 | Đắp phào sê nô, vữa XM M75 | Theo HSTK | 25,48 | m |
| 32 | Quả cầu chắn rắc + bầu thu + đai giữ ống | Theo HSTK | 4 | cái |
| 33 | Cút nhựa D90 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 34 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo HSTK | 0,144 | 100m |
| 35 | Lát nền gạch chống trơn 300x300 | Theo HSTK | 28,3976 | m2 |
| 36 | Ốp tường gạch 250x400 | Theo HSTK | 95,598 | m2 |
| 37 | Cửa đi cửa nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK | 9,635 | m2 |
| 38 | Cửa sổ cửa nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK | 3,36 | m2 |
| 39 | Vách ngăn vệ sinh | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK | 0,7344 | 100m2 |
| P | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đơn | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Áp tô mát 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Công tắc đơn | Theo HSTK | 6 | cái |
| 4 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 5 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x1mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 6 | Ống luồn dây | Theo HSTK | 50 | m |
| 7 | Đèn chống ẩm | Theo HSTK | 4 | bộ |
| Q | ) PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chậu rửa | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Xí bệt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Phễu thu sàn | Theo HSTK | 6 | cái |
| 4 | Vòi tắm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 5 | Tiểu nam | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 6 | Tiểu nữ | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện lắp đặt vệ sinh nam, nữ | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 8 | Ống nhựa PVC - D110 | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PVC - D90 | Theo HSTK | 0,28 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PVC - D76 | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PVC - D32 | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PVC - D25 | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 13 | Cút góc D110 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 14 | Côn D32 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 15 | Côn D25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 16 | Cút góc D76 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 17 | Cút góc D32 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 18 | Cút góc D25 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 19 | Tê D25 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 20 | Tê D110 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 21 | Tê D32 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 22 | Côn D110 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 23 | Côn D32 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 24 | Van khóa tổng D32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 25 | Đấu nối D25/32 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 26 | Đấu nối D76/110 | Theo HSTK | 18 | cái |
| R | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng hố bể, đất cấp III | Theo HSTK | 26,0359 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,0696 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng đáy bể | Theo HSTK | 0,0342 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0697 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,6563 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,6016 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,1074 | m3 |
| 8 | Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo HSTK | 35,8152 | m2 |
| 9 | Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 35,8152 | m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,0349 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0821 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,8518 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 9 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 9,3092 | m3 |
| S | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK | 1,4868 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 355,1614 | m2 |
| 3 | Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 194,4774 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 160,684 | m2 |
| 5 | Thay đèn hành lang | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 89,2146 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB30 | Theo HSTK | 89,2146 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 18,92 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK | 39,72 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ sen hoa | Theo HSTK | 0,1013 | tấn |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK | 8,7744 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 39,72 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,7744 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 19,58 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 15,84 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt bậc tam cấp | Theo HSTK | 21,4168 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK | 21,4168 | m2 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 5,4607 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục xây lắp ≥ 1.370.000.000 đồng. Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựHợp đồng thi công và bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình vốn ngoài ngân sách nhà nướcGhi chú: Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dụng dân dụng có kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác công trình dân dụng hạng III trở lên+ Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Tài liệu chứng minh đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng công trình, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5,0 T (*) | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông gạch đá | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 5 | Máy dầm bàn bê tông | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi