Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo sửa chữa nhà trụ sở làm việc, sân UBND thị trấn Trại Cau

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944479-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Trại Cau
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo sửa chữa nhà trụ sở làm việc, sân UBND thị trấn Trại Cau
Số hiệu KHLCNT 20210944431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 15:52:00 đến ngày 2021-09-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,963,005,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục xây lắp ≥ 1.370.000.000 đồng. Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựHợp đồng thi công và bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình vốn ngoài ngân sách nhà nướcGhi chú: Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dụng dân dụng có kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác công trình dân dụng hạng III trở lên+ Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Tài liệu chứng minh đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng công trình, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5,0 T (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Trại Cau
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo sửa chữa nhà trụ sở làm việc, sân UBND thị trấn Trại Cau
Cải tạo sửa chữa nhà trụ sở làm việc, sân UBND thị trấn Trại Cau
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Trại Cau , địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Trại Cau, huyện Đồng Hỷ
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND Thị trấn Trại Cau Địa chỉ: Thị trấn Trại Cau, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Kim Quy + Đơn vị tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Đồng Hỷ. + Đơn vị tư vấn lập E- HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Thái. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Bình.


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Trại Cau , địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Trại Cau, huyện Đồng Hỷ
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND Thị trấn Trại Cau Địa chỉ: Thị trấn Trại Cau, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự, tài liệu chứng minh cho nhân sự, thiết bị...) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu để đối chiếu với E-HSDT trước khi bước vào thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND Thị trấn Trại Cau Địa chỉ: Thị trấn Trại Cau, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3820.129 - Fax: 02803.827.212.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
B ) PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa Theo HSTK2,8m2
2Phá dỡ tường xây gạch Theo HSTK0,8712m3
3Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK34,68m2
4Phá dỡ tường xây gạch Theo HSTK5,2162m3
5Phá dỡ nền lát gạch cũ Theo HSTK504,1642m2
6Phá lớp vữa trát tường Theo HSTK298,857m2
7Đục lớp vữa xi măng trên lòng thành sê nô Theo HSTK171,528m2
8Đục nhám mặt bậc granito Theo HSTK63,5172m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK1.271,6126m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK547,9394m2
11Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSTK632,4m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK112,2626m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo HSTK258,0465m2
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Theo HSTK0,4654tấn
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK58,7912m2
16Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ Theo HSTK26,7518m3
17Công tác khác Theo HSTK13công
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK74,3731m3
C ) PHẦN CẢI TẠO
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK0,0754100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK0,023tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSTK0,1391tấn
4Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 Theo HSTK0,6314m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo HSTK0,3608m3
6Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK10,824m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK10,824m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK34,68m2
9Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK26,7518m3
10Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK229,0214m2
11Lát nền, sàn 600x600, Theo HSTK504,1642m2
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK97,747m2
13Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK201,11m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK1.915,0446m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK767,7004m2
16Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp Theo HSTK258,0465m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK58,79121m2
18Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK112,00581m2
19Chống thấm sê nô bằng SIKA - Lớp trên Theo HSTK180,7064m2
20Láng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo HSTK180,7064m2
21Chống thấm sê nô bằng SIKA - Lớp dưới Theo HSTK180,7064m2
22Kẻ vạch phân vị trang trí trục 12 Theo HSTK12,6m
23Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK66m2
24Lát đá bậc cầu thang Theo HSTK36,1052m2
25Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK27,46m2
26Ống nhựa thoát nước mái D90 Theo HSTK1,02100m
27Bầu thu + quả cầu chắn rác + đai giữ ống Theo HSTK12bộ
28Cút nhưa thoát nước mái D90 Theo HSTK24cái
29Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo HSTK7,8306100m2
30Lắp dựng dàn giáo trong Theo HSTK6,07100m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1Ổ cắm đôi 15A Theo HSTK75cái
2Công tắc đơn 10A Theo HSTK3cái
3Công tắc đôi 10A Theo HSTK23cái
4Công tắc ba 10A Theo HSTK4cái
5Công tắc cầu thang 10A Theo HSTK2cái
6Đèn LED máng 2 bóng 1,2m 2x36W Theo HSTK47bộ
7Đèn LED ốp hành lang 12w Theo HSTK16bộ
8Đèn LED ốp trần WC 15w Theo HSTK4bộ
9Aptô mát 3 pha 80A Theo HSTK1cái
10Aptô mát 3 pha 40A Theo HSTK2cái
11Aptô mát 1 pha 15A Theo HSTK31cái
12Tủ điện tổng (2 lớp cánh), KT 300x250x180mm (2 lớp cánh) Theo HSTK1hộp
13Tủ điện tôn, KT 250x200x150mm Theo HSTK1hộp
14Quạt trầnVINAWIN Theo HSTK27cái
15Lắp đặt máy điều hoà (điều hòa, giá đỡ điều và ống bảo ôn tận dụng) Theo HSTK10máy
16Cáp điện PVC 4x16mm2 Theo HSTK60m
17Cáp điện PVC 4x6mm2 Theo HSTK130m
18Dây dẫn bọc PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK500m
19Dây dẫn bọc PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK600m
20Hộp nhựa nối cáp 150x150x100 Theo HSTK20hộp
21Hộp điện phòng - lắp 1 aptomat Theo HSTK18hộp
22Ống nhựa D40 Theo HSTK110m
23Ống nhựa D20 Theo HSTK300m
24Ống nhựa D16 Theo HSTK400m
E PHẦN MẠNG LAN
1Switch tổng 16ports Theo HSTK1bộ
2Switch 8ports Theo HSTK1bộ
3Modem tổng Theo HSTK1bộ
4Modem wifi các tầng Theo HSTK2bộ
5ổ cắm mạng rj45 âm tường Theo HSTK17cái
6Cáp mạng lan CAT6E Theo HSTK350m
7Ống nhựa D16 Theo HSTK250m
8Mạng cáp PVC 70x35 Theo HSTK100m
9Vật liệu phụ hoàn thiện Theo HSTK1hệ thống
F HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
G ) CẢI TẠO ĐƯỜNG DỐC
1Phá dỡ nền đường bê tông Theo HSTK24,12m3
2Đắp cát nền đường dốc Theo HSTK8,04m3
3Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Theo HSTK24,12m3
H ) CẢI TẠO LAN CAN TRÊN KÈ ĐÁ
1Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK73,5592m2
2Sơn tường lan can trên kè đá không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK73,5592m2
I ) CẢI TẠO HÀNG RÀO SẮT
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK159,3m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK159,31m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt trụ, cột Theo HSTK99,415m2
4Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK99,415m2
J ) CẢI TẠO SÂN
1Hút bể phốt Theo HSTK2ca
2Mua đất về đắp lấp bể phốt Theo HSTK13m3
3Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK13m3
4Đắp cát nền hoàn trả công trình Theo HSTK0,45m3
5Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK1,35m3
6Đục tẩy gồ nền sân Theo HSTK5công
7Láng bù vênh nền sân dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK850m2
8Lát gạch terazo 400x400 Theo HSTK850m2
K ) BÓ BỜ - KÈ GẠCH CHẮN ĐẤT
1Đào móng băng Cấp đất III Theo HSTK11,1861m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK1,222m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo HSTK1,7766m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo HSTK2,4196m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo HSTK6,5406m3
6Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK3,7287m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK54,044m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK54,044m2
L HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
M ) KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Đào móng băng Cấp đất III Theo HSTK9,8561m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK1,232m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, Theo HSTK3,4272m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 Theo HSTK2,3783m3
5Ván khuôn giằng móng Theo HSTK0,032100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK0,0364tấn
7Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, Theo HSTK0,528m3
8Đắp đất nền móng công trình, Theo HSTK7,8906m3
9Bê tông lót nền M100, đá 4x6 Theo HSTK4,1869m3
10Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK28,4m2
11Lát nền, sàn gạch liên doanh 500x500 Theo HSTK14,8864m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK7,9851m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK0,0871m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK1,6608m3
15Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK0,1123100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK0,0511tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK0,101tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK1,1264m3
19Ván khuôn sàn mái Theo HSTK0,3453100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo HSTK0,2059tấn
21Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK2,3501m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK105,108m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK35,148m2
24Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK5,742m2
25Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK25,8564m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK105,108m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK66,7464m2
28Kẻ phân vị lõm vữa XM M75 Theo HSTK47,94m
29Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTK50,56m
30Trát gờ móc nước, vữa XM M75 Theo HSTK21,68m
31Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK9,4472m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK9,4472m2
33Gia công xà gồ thép Theo HSTK0,1513tấn
34Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK0,1513tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK13,2351m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK0,3369100m2
37Ống nhựa thoát nước D50 Theo HSTK2Cái
38Lắp dựng cửa đi nhôm hệ (Bao gồm vật liệu phụ và lắp dựng hoàn chỉnh) Theo HSTK1,98m2
39Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ (Bao gồm vật liệu phụ và lắp dựng hoàn chỉnh) Theo HSTK6,72m2
40INOX 201 làm hoa sắt cửa sổ Theo HSTK52,2746kg
41Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép Theo HSTK52,2746kg
42Lắp đặt công tắc 15A Theo HSTK1cái
43Lắp đặt ô cắm đơn Theo HSTK1cái
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK1bộ
45Lắp đặt đèn compac Theo HSTK1bộ
46Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK1cái
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo HSTK30m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo HSTK30m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo HSTK10m
N HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
O ) PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Đào móng băng bằng Cấp đất III Theo HSTK13,1391m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK1,8661m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo HSTK5,4886m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, Theo HSTK1,4969m3
5Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK7,1325m3
6Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK2,7529m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK0,3226100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK0,0787tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK0,5669tấn
10Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK2,9715m3
11Ván khuôn sàn mái Theo HSTK0,3405100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo HSTK0,3607tấn
13Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK3,7854m3
14Ván khuôn lanh tô Theo HSTK0,0293100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm Theo HSTK0,0126tấn
16Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Theo HSTK0,1408m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo HSTK11,9324m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 Theo HSTK5,5719m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK65,9804m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK65,9804m2
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK48,09m2
22Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK37,8544m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK85,9444m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK11,466m2
25Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK11,466m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK37,8544m2
27Chống thấm mái bằng SIKA Theo HSTK37,8544m2
28Lát gạch đất nung chống thấm 300x300 Theo HSTK37,8544m2
29Chống thấm tạo dốc bằng xỉ Theo HSTK7,5709m3
30Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75 Theo HSTK25,48m
31Đắp phào sê nô, vữa XM M75 Theo HSTK25,48m
32Quả cầu chắn rắc + bầu thu + đai giữ ống Theo HSTK4cái
33Cút nhựa D90 Theo HSTK8cái
34Ống nhựa thoát nước mái D90 Theo HSTK0,144100m
35Lát nền gạch chống trơn 300x300 Theo HSTK28,3976m2
36Ốp tường gạch 250x400 Theo HSTK95,598m2
37Cửa đi cửa nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) Theo HSTK9,635m2
38Cửa sổ cửa nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) Theo HSTK3,36m2
39Vách ngăn vệ sinh Theo HSTK4m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo HSTK0,7344100m2
P PHẦN CẤP ĐIỆN
1Đèn huỳnh quang đơn Theo HSTK2bộ
2Áp tô mát 1 pha 10A Theo HSTK1cái
3Công tắc đơn Theo HSTK6cái
4Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK20m
5Dây dẫn điện 2 ruột 2x1mm2 Theo HSTK25m
6Ống luồn dây Theo HSTK50m
7Đèn chống ẩm Theo HSTK4bộ
Q ) PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Chậu rửa Theo HSTK4bộ
2Xí bệt Theo HSTK2bộ
3Phễu thu sàn Theo HSTK6cái
4Vòi tắm Theo HSTK2bộ
5Tiểu nam Theo HSTK3bộ
6Tiểu nữ Theo HSTK3bộ
7Bộ phụ kiện lắp đặt vệ sinh nam, nữ Theo HSTK2bộ
8Ống nhựa PVC - D110 Theo HSTK0,4100m
9Ống nhựa PVC - D90 Theo HSTK0,28100m
10Ống nhựa PVC - D76 Theo HSTK0,15100m
11Ống nhựa PVC - D32 Theo HSTK0,3100m
12Ống nhựa PVC - D25 Theo HSTK0,15100m
13Cút góc D110 Theo HSTK16cái
14Côn D32 Theo HSTK3cái
15Côn D25 Theo HSTK2cái
16Cút góc D76 Theo HSTK10cái
17Cút góc D32 Theo HSTK3cái
18Cút góc D25 Theo HSTK24cái
19Tê D25 Theo HSTK10cái
20Tê D110 Theo HSTK5cái
21Tê D32 Theo HSTK3cái
22Côn D110 Theo HSTK3cái
23Côn D32 Theo HSTK5cái
24Van khóa tổng D32 Theo HSTK1cái
25Đấu nối D25/32 Theo HSTK15cái
26Đấu nối D76/110 Theo HSTK18cái
R BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng hố bể, đất cấp III Theo HSTK26,03591m3
2Bê tông lót đáy M150, đá 4x6 Theo HSTK1,0696m3
3Ván khuôn móng đáy bể Theo HSTK0,0342100m2
4Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo HSTK0,0697tấn
5Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK1,6563m3
6Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK5,6016m3
7Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK0,1074m3
8Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo HSTK35,8152m2
9Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chất Theo HSTK35,8152m2
10Ván khuôn nắp đan Theo HSTK0,0349100m2
11Lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK0,0821tấn
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo HSTK0,8518m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK91cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK9,3092m3
S HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ MỘT CỬA
1Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo HSTK1,4868100m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK355,1614m2
3Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK194,4774m2
4Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK160,684m2
5Thay đèn hành lang Theo HSTK4bộ
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK89,2146m2
7Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB30 Theo HSTK89,2146m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK18,92m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo HSTK39,72m2
10Tháo dỡ sen hoa Theo HSTK0,1013tấn
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK8,7744m2
12Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK39,72m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK8,77441m2
14Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK19,581m2
15Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK15,84m2
16Đục nhám mặt bậc tam cấp Theo HSTK21,4168m2
17Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo HSTK21,4168m2
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK5,4607m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục xây lắp ≥ 1.370.000.000 đồng. Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựHợp đồng thi công và bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình vốn ngoài ngân sách nhà nướcGhi chú: Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dụng dân dụng có kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác công trình dân dụng hạng III trở lên+ Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Tài liệu chứng minh đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư )33
4 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư )33
5 Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng công trình, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư )33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5,0 T (*) Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.2
2 Máy cắt bê tông gạch đá Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.2
3 Máy trộn bê tông Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.2
4 Máy trộn vữa Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
5 Máy dầm bàn bê tông Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->