Gói thầu: Gói thầu XL-05: Thi công xây dựng nhà ở học viên d1 (500 chỗ), nhà kho hậu cần kỹ thuật và hạ tầng kỹ thuật tại Trường Trung cấp Kỹ thuật Miền trung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944967-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu XL-05: Thi công xây dựng nhà ở học viên d1 (500 chỗ), nhà kho hậu cần kỹ thuật và hạ tầng kỹ thuật tại Trường Trung cấp Kỹ thuật Miền trung
Số hiệu KHLCNT 20210924192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 16:10:00 đến ngày 2021-09-28 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,922,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công tường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài - công suất ≥2,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất ≥2,2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-05: Thi công xây dựng nhà ở học viên d1 (500 chỗ), nhà kho hậu cần kỹ thuật và hạ tầng kỹ thuật tại Trường Trung cấp Kỹ thuật Miền trung
Dự án: Xóa nhà cấp IV hết niên hạn sử dụng, xuống cấp nặng tại một số đơn vị của Tổng cục Kỹ thuật
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư Xây dựng- Bộ Quốc phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam. + Tư vấn Lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 12 tháng kể từ ngày đóng thầu - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: + Báo cáo tài chính được kiểm toán của nhà thầu 03 năm (2018, 2019, 2020), trong đó lợi nhuận trong 03 năm >0 + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước như sau: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và đến hết ngày 30/6/2021, nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt và tiền nộp chậm thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978. - Người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/ Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Kỹ thuật; số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 069.536978.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ăn học viên d1 (500 chỗ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK2,13100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK53,223m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,223100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK5,575m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK1,96100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,98100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK23,789m3
8Ni lông chống mất nước BTMô tả chi tiết trong HSTK0,362100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK32,293m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong HSTK8,52m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK23,546m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,635100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK1,23100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngMô tả chi tiết trong HSTK2,355100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,169tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK3,223tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,478tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK2,386tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,624tấn
20Xây gạch 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK20,548m3
21Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK6,78m2
22Bê tông bảng tam cấp, ram dốc đá 1x2 M250Mô tả chi tiết trong HSTK3,62m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp, ram dốcMô tả chi tiết trong HSTK0,011100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,28tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,099tấn
26Bê tông nền hè đá 1x2 M150Mô tả chi tiết trong HSTK10,5m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK105m2
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK7,239100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK110,947m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK2,322m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả chi tiết trong HSTK0,24100m2
32CCLD Khung inox []40x40x1.5mm, nắp mương, chi tiết theo bản vẽMô tả chi tiết trong HSTK6,88m2
33CCLD Mương thoát bọc tấm inox 1.2mm, chi tiết theo bản vẽMô tả chi tiết trong HSTK13,76m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong HSTK13,398m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK39,056m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK27,64m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK11,592m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK24,859m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK2,382100m2
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK6,27100m2
41SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả chi tiết trong HSTK2,765100m2
42SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK1,159100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK3,088100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,866tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK2,386tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,978tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK3,116tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,2tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK5,187tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,723tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK1,241tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK1,583tấn
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả chi tiết trong HSTK3,646tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả chi tiết trong HSTK3,646tấn
55Bu lông D14; L=400mm, độ bền 8.8Mô tả chi tiết trong HSTK28bộ
56Bu lông D20; L=700mm, độ bền 8.8Mô tả chi tiết trong HSTK4bộ
57Bu lông D20; L=90mm, độ bền 8.8Mô tả chi tiết trong HSTK23bộ
58Gia công giằng thépMô tả chi tiết trong HSTK0,729tấn
59Lắp dựng giằng thépMô tả chi tiết trong HSTK0,729tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK289,614m2
61Gia công xà gồ thép MKMô tả chi tiết trong HSTK8,322tấn
62Lắp dựng xà gồ thép MKMô tả chi tiết trong HSTK8,322tấn
63Bu lông D12; L=40mmMô tả chi tiết trong HSTK1.240bộ
64Bu lông nở D12; L=150mmMô tả chi tiết trong HSTK108bộ
65Gia công hệ khungMô tả chi tiết trong HSTK0,749tấn
66Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả chi tiết trong HSTK0,749tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK38,378m2
68Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK21,599m3
69Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK7,099m3
70Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK1,204m3
71Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK1,942m3
72Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK2,654m3
73Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK146,034m3
74Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK25,408m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK232,316m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK730,17m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK779,19m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK425,334m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK579,08m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK276,5m2
81Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK115,9m2
82Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK273,761m2
83Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK75,2m
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK308,912m
85Trát gờ chỉ vữa M75Mô tả chi tiết trong HSTK162,512m
86Đắp phào ô vuông hộp genMô tả chi tiết trong HSTK21cái
87Đắp phào ô vuông, gờ chỉ chậu rửaMô tả chi tiết trong HSTK2cái
88Kẽ lõm hôp genMô tả chi tiết trong HSTK47,25m2
89Quét nước ximăng 2 nướcMô tả chi tiết trong HSTK260,446m2
90Quét dung dịch chống thấm SIKAMô tả chi tiết trong HSTK260,446m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK115,92m2
92Xử lý chống thấm vị trí ống xuyên sànMô tả chi tiết trong HSTK13lỗ
93Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả chi tiết trong HSTK18,5100m2
94Tôn lấy sáng dày 2mmMô tả chi tiết trong HSTK0,29100m2
95CCLD máng nước 150x200x1mm, chi tiết theo bản vẽMô tả chi tiết trong HSTK12,35m2
96Ống thoát nước mái D90x3.8mmMô tả chi tiết trong HSTK1,3100m
97Cầu chắn rác INOX SUS 304 D120Mô tả chi tiết trong HSTK13cái
98Phễu thu nước bằng thép không rỉMô tả chi tiết trong HSTK13cái
99Ống thoát tràn inox 304 D34, L=250Mô tả chi tiết trong HSTK0,035100m
100ống thông dầm D60, L=250Mô tả chi tiết trong HSTK0,025100m
101Ke giằng chắn bảo, chi tiết theo thiết kếMô tả chi tiết trong HSTK1.620cái
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK232,316m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK1.081,087m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK2.098,848m2
105Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Mô tả chi tiết trong HSTK580,48m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x100, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK17,33m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK358,53m2
108Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x800m2, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK65,7m2
109Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1.095,38m2
110Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK17,67m2
111Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK51,852m2
112Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK16,213m2
113Miết mạch rãnh lòng moMô tả chi tiết trong HSTK1,49m
114Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK106,054m2
115Cửa đi 4 cánh, khung nhôm, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chi tiết trong HSTK19,44m2
116Cửa đi 2 cánh, khung nhôm, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chi tiết trong HSTK12,96m2
117Cửa đi 1 cánh, khung nhôm, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chi tiết trong HSTK24,73m2
118Cửa sổ, khung nhôm, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chi tiết trong HSTK84,66m2
119Cung cấp lưới chống chôn trùng, khung nhôm, lưới nhựa (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chi tiết trong HSTK75,6m2
120Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK8,16m2
121Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết trong HSTK217,39m2
122Cung cấp hoa inox ( chi tiết theo bản vẽ)Mô tả chi tiết trong HSTK6,48m2
123Lắp dựng hoa inoxMô tả chi tiết trong HSTK6,48m2
124CCLD Khung inox chậu rửa vệ sinhMô tả chi tiết trong HSTK1,7m
125Cung cấp vách ngăn vệ sinhMô tả chi tiết trong HSTK1,2m2
126CCLD Chậu rửa tay inox + khung ( chi tiết theo thiết kế )Mô tả chi tiết trong HSTK7,6m
127CCLD Nan chớp khung thép hộp, lá sách tôn 1.4mm, chi tiết theo bản vẽ thiết kếMô tả chi tiết trong HSTK6,16m2
128CCLD Chữ inox 304, màu vàng đồngMô tả chi tiết trong HSTK1,41m2
129CCLD khe nhiệt bằng tôn dày 1.0mm, nẹp inox T30x9 + khe trộn bitum trộn sợi đayMô tả chi tiết trong HSTK4khe
130Toa hút khói ( chi tiết theo bản vẽ )Mô tả chi tiết trong HSTK1bộ
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK12,444100m2
132Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chi tiết trong HSTK11,436100m2
133Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,457100m3
134Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK11,415m3
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,19100m3
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,38100m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK10,976m3
138Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK19,208m3
139Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK109,76m2
140Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK109,76m2
141Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,088100m3
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK2,202m3
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,037100m3
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,073100m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,847m3
146Xây gạch 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK2,94m3
147Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK10,5m2
148Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,75m2
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,588m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn HGMô tả chi tiết trong HSTK0,059100m2
151CCLD ghi chắn rác hố gaMô tả chi tiết trong HSTK0,63m2
152Tủ điện mặt nhựa 295x395x58Mô tả chi tiết trong HSTK1hộp
153Tủ điện mặt nhựa 363x213x58Mô tả chi tiết trong HSTK1hộp
154Tủ điện mặt nhựa 280x213x58Mô tả chi tiết trong HSTK1hộp
155Tủ điện mặt nhựa 212x213x58Mô tả chi tiết trong HSTK4hộp
156MCB 1 cực 10A/4.5KaMô tả chi tiết trong HSTK8cái
157RBCO 2 cực - 30mA 16A/4.5KaMô tả chi tiết trong HSTK8cái
158MCB 1 cực 16A/4.5KaMô tả chi tiết trong HSTK2cái
159MCB 2 cực 16A/4.5KaMô tả chi tiết trong HSTK1cái
160MCB 3 cực 16A/4.5KaMô tả chi tiết trong HSTK2cái
161MCB 1 cực 25A/6KaMô tả chi tiết trong HSTK5cái
162MCB 2 cực 25A/6KaMô tả chi tiết trong HSTK5cái
163MCB 3 cực 32A/6KaMô tả chi tiết trong HSTK2cái
164MCCB 3 cực 63A/10KaMô tả chi tiết trong HSTK1cái
165Ổ cắm 3 cực 1 giắc cắm mặt nạ 1 lỗ + đếMô tả chi tiết trong HSTK3cái
166Ổ cắm 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đếMô tả chi tiết trong HSTK30cái
167Đèn TUBE LED 1.2m - 18W/220VMô tả chi tiết trong HSTK26bộ
168Đèn TUBE LED 0.6m - 9W/220VMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
169Đèn LED âm trần D220 - 24W/220VMô tả chi tiết trong HSTK96bộ
170Đèn LED áp trần - 18W/220VMô tả chi tiết trong HSTK10bộ
171Đèn LED treo trần - 70W/220VMô tả chi tiết trong HSTK14bộ
172Đèn LED ốp trần D130 - 11W/220VMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
173Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế 10A/220VMô tả chi tiết trong HSTK8cái
174Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế 10A/220VMô tả chi tiết trong HSTK7cái
175Công tắc ba mặt nạ 3 lỗ + đế 10A/220VMô tả chi tiết trong HSTK3cái
176Công tắc ba cực mặt nạ 1 lỗ + đế 10A/220VMô tả chi tiết trong HSTK2cái
177Quạt trần 75wMô tả chi tiết trong HSTK54cái
178Dimmer đôi cho 2 quạt 10A/220VMô tả chi tiết trong HSTK7cái
179Dimmer ba cho 3 quạt 10A/220VMô tả chi tiết trong HSTK4cái
180Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50wMô tả chi tiết trong HSTK3cái
181Quạt hút CN 600x600x300; 250wMô tả chi tiết trong HSTK2cái
182Ống đi dây PVC D20Mô tả chi tiết trong HSTK500m
183Ống đi dây PVC D25Mô tả chi tiết trong HSTK400m
184Ống đi dây PVC D32Mô tả chi tiết trong HSTK30m
185Cáp điện CU/PVC - 1.5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK1.500m
186Cáp điện CU/PVC - 2.5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK500m
187Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x4.0mm2Mô tả chi tiết trong HSTK200m
188Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x6.0mm2Mô tả chi tiết trong HSTK70m
189Cáp điện CU/PVC - 6mm2Mô tả chi tiết trong HSTK70m
190Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x16.0mm2Mô tả chi tiết trong HSTK30m
191Cọc nối đất L63x63x5 mạ kẽm dài 2.5mMô tả chi tiết trong HSTK22cọc
192Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả chi tiết trong HSTK185m
193Kim thu lôi 0.6mMô tả chi tiết trong HSTK6cái
194Lắp đặt Kim thu lôi 0.6mMô tả chi tiết trong HSTK6cái
195Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả chi tiết trong HSTK210m
196Kẹp giữ ốngMô tả chi tiết trong HSTK16cái
197Kẹp cọc sắtMô tả chi tiết trong HSTK16cái
198Sắt la - 50x3.5Mô tả chi tiết trong HSTK10bộ
199Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả chi tiết trong HSTK2điểm
200Hộp kiểm tra điện trởMô tả chi tiết trong HSTK8hộp
201Cọc sắt mạ đồng d16x2.4Mô tả chi tiết trong HSTK8cọc
202Cáp đồng trần 50mm2Mô tả chi tiết trong HSTK75m
203Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả chi tiết trong HSTK1điểm
204Kẹp cọc sắtMô tả chi tiết trong HSTK6cái
205Bể tách mở mua sẵn KT 500x300x350Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
206Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,874m3
207Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết trong HSTK0,291m3
208Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,112m3
209Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK0,091m3
210Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,013100m2
211Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
212Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,005tấn
213Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,142m3
214Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,248m2
215Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,6m2
216Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK0,518m2
217Ống PVC D42x2.1x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK1100m
218Ống PVC D34x2.0x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,9100m
219Ống PVC D27x1.8x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,1100m
220Ống PVC D21x1.6x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,1100m
221Tê PVC D42x42Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
222Tê PVC D42x34Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
223Tê PVC D34x27Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
224Tê PVC D27x21Mô tả chi tiết trong HSTK17cái
225Tê PVC D21x21Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
226Côn giảm PVC D27x21Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
227Cút PVC 90 độ D42Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
228Cút PVC 90 độ D34Mô tả chi tiết trong HSTK15cái
229Cút PVC 90 độ D27Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
230Cút PVC 90 độ D21Mô tả chi tiết trong HSTK16cái
231Khâu nối PVC D42Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
232Khâu nối PVC D34Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
233Khâu nối PVC D27Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
234Khâu nối PVC D21Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
235Vòi tắm hương sen D21 nước lạnhMô tả chi tiết trong HSTK3bộ
236Vòi lavabo nước lạnh D21Mô tả chi tiết trong HSTK3bộ
237Bộ xịt vệ sinh D21 (nhựa)Mô tả chi tiết trong HSTK3bộ
238Van 2 chiều D34Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
239Van 2 chiều D27Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
240Van 1 chiều D34Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
241Van 2 chiều D21Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
242Vòi rửa tay inox D21Mô tả chi tiết trong HSTK8bộ
243Vòi rửa (vòi rửa chậu đơn)Mô tả chi tiết trong HSTK10bộ
244Vòi inox D27Mô tả chi tiết trong HSTK1bộ
245Ống nhựa mền D21, L=0.4m chịu áp lựcMô tả chi tiết trong HSTK6cái
246Bồn nước mái 3m3Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
247Van phaoMô tả chi tiết trong HSTK2cái
248Ống PPR D32, 20 BARMô tả chi tiết trong HSTK0,45100m
249Ống PPR D25, 20 BARMô tả chi tiết trong HSTK0,2100m
250Ống PPR D20, 20 BARMô tả chi tiết trong HSTK0,15100m
251Tê PPR D25x25Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
252Tê PPR D20x20Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
253Cút PPR 90 độ D32Mô tả chi tiết trong HSTK7cái
254Cút PPR 90 độ D25Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
255Cút PPR 90 độ D20Mô tả chi tiết trong HSTK8cái
256Côn PPR D32x25Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
257Van khóa PPR D32Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
258Van khóa PPR D25Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
259Giàn NLMT W=360L có bồn phụMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
260Ống PVC D220x8.7x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,3100m
261Ống PVC D114x4.9x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,1100m
262Ống PVC D90x3.8x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,08100m
263Ống PVC D60x2.8x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,1100m
264Cút PVC 45 độ D114Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
265Cút PVC 45 độ D90Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
266Cút PVC 45 độ D60Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
267Tê PVC 45 độ D114x114 (tê chữ Y)Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
268Tê PVC 45 độ D90x90 (tê chữ Y)Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
269Khâu nối PVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
270Khâu nối PVC D60Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
271Nút PVC D114 bịt đầu ốngMô tả chi tiết trong HSTK2cái
272Nút PVC D90 bịt đầu ốngMô tả chi tiết trong HSTK2cái
273Phuễ thu sàn bằng inox 150x150Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
274Lavabo sứ tráng menMô tả chi tiết trong HSTK3bộ
275Siphong lavaboMô tả chi tiết trong HSTK3cái
276Bệ xí bệt sứ tráng menMô tả chi tiết trong HSTK3bộ
277Chậu tiểu namMô tả chi tiết trong HSTK3bộ
278Siphong chậu tiểu namMô tả chi tiết trong HSTK3cái
279Chậu rửa gia công (chậu đơn)Mô tả chi tiết trong HSTK10bộ
280Hộp chữa cháyMô tả chi tiết trong HSTK4hộp
281Bình bọt MFZL4Mô tả chi tiết trong HSTK4bình
282Bình C02Mô tả chi tiết trong HSTK4bình
283Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,124100m3
284Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK3,125m3
285Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,029100m3
286Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,087100m3
287Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,142100m3
288Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK3,538m3
289Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,059100m3
290Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,118100m3
291Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,648m3
292Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,026m3
293Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,592m3
294Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,048100m2
295Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,09100m2
296Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết trong HSTK6cấu kiện
297Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,056tấn
298Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,032tấn
299Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK0,005tấn
300Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,047tấn
301Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK2,676m3
302Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,384m3
303Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK18,44m2
304Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK21,84m2
305Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK21,84m2
306Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết trong HSTK23,84m2
307Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK3,36m2
308Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,664m3
309Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết trong HSTK0,555m3
310Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,128m3
311Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,128m3
312Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,058m3
313Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,007100m2
314Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,011100m2
315Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
316Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,009tấn
317Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,416m3
318Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK3,2m2
319Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK4,48m2
320Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK0,5m2
B Nhà kho hậu cần kỹ thuật
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,933100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK23,343m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,116100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK2,9m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,874100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,437100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK11,686m3
8Ni lông chống mất nước BTMô tả chi tiết trong HSTK2,509100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK16,994m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong HSTK5,277m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK9,256m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,418100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,767100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngMô tả chi tiết trong HSTK0,931100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,105tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,957tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết trong HSTK0,76tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,204tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK1,2tấn
20Xây gạch 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK17,552m3
21Bê tông bảng tam cấp, ram dốc đá 1x2 M250Mô tả chi tiết trong HSTK0,599m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp, ram dốcMô tả chi tiết trong HSTK0,008100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,014tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,005tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK5,806m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK58,06m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK2,298100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK34,918m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong HSTK7,836m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK19,71m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK35,114m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK11,251m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK1,406100m2
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK2,46100m2
35SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả chi tiết trong HSTK0,918100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK2,201100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,45tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,335tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,76tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,535tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK1,362tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK1,758tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK3,108tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,846tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,495tấn
46Gia công xà gồ thép MKMô tả chi tiết trong HSTK1,832tấn
47Lắp dựng xà gồ thép MKMô tả chi tiết trong HSTK1,832tấn
48Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,131m3
49Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,626m3
50Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,506m3
51Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK60,326m3
52Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK4,15m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK2,624m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK38,01m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK217,51m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK405,03m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK121,994m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK224,7m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK91,8m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK197,582m2
61Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK18m
62Vét rãnh lòng mo 50x30Mô tả chi tiết trong HSTK0,08m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK5,46m2
64Tôn 9 sóng vuông D0.45Mô tả chi tiết trong HSTK4,495100m2
65Ke giằng chắn bảo, chi tiết theo thiết kếMô tả chi tiết trong HSTK2.610cái
66Tấm tôn ngăn nướcMô tả chi tiết trong HSTK72,8md
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK220,134m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK1.041,106m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x100, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,62m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x300, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK12,12m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600m2, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK28,24m2
72Lát nền, sàn, kích thước ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK2,8m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK5,85m2
74Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK0,9m2
75Cửa đi 2 cánh, khung thép hộp 40x80x1.4, Pano tôn (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chi tiết trong HSTK9,72m2
76Cửa sổ, khung thép hộp 40x80x1.4, Pano tôn (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chi tiết trong HSTK12,96m2
77Cửa đi 1 cánh, khung thép hộp 40x80x1.4,Pano tôn, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chi tiết trong HSTK5,5m2
78Cửa sổ, khung thép hộp 40x80x1.4,Pano tôn, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chi tiết trong HSTK3,9m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết trong HSTK32,08m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK4,661100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chi tiết trong HSTK3,492100m2
82Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,223100m3
83Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK5,574m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,093100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,186100m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK5,36m3
87Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK9,38m3
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK53,6m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK53,6m2
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,05100m3
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,258m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,021100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,042100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,484m3
95Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK1,68m3
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK6m2
97Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,336m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn HGMô tả chi tiết trong HSTK0,034100m2
100CCLD ghi chắn rác hố gaMô tả chi tiết trong HSTK0,36m2
101CCLD Khuyên sắt d80Mô tả chi tiết trong HSTK4Cái
102Tủ điện mặt nhựa 280x213x58Mô tả chi tiết trong HSTK2hộp
103MCB 1 cực 10A/4.5KaMô tả chi tiết trong HSTK6cái
104RBCO 2 cực - 30mA 16A/4.5KaMô tả chi tiết trong HSTK3cái
105MCB 1 cực 16A/4.5KaMô tả chi tiết trong HSTK1cái
106MCB 1 cực 25A/6KaMô tả chi tiết trong HSTK1cái
107MCB 2 cực 25A/6KaMô tả chi tiết trong HSTK1cái
108MCB 2 cực 32A/10KaMô tả chi tiết trong HSTK1cái
109Ổ cắm 2 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đếMô tả chi tiết trong HSTK6cái
110Đèn TUBE LED 1.2m - 18W/220VMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
111Đèn LED ốp trần D200 - 18W/220VMô tả chi tiết trong HSTK28bộ
112Đèn LED ốp trần D150 - 11W/220VMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
113Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế 10A/220VMô tả chi tiết trong HSTK2cái
114Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế 10A/220VMô tả chi tiết trong HSTK1cái
115Công tắc ba mặt nạ 3 lỗ + đế 10A/220VMô tả chi tiết trong HSTK2cái
116Công tắc ba cực mặt nạ 1 lỗ + đế 10A/220VMô tả chi tiết trong HSTK2cái
117Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50wMô tả chi tiết trong HSTK1cái
118Ống đi dây PVC D20Mô tả chi tiết trong HSTK150m
119Ống đi dây PVC D25Mô tả chi tiết trong HSTK25m
120Cáp điện CU/PVC - 1.5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK300m
121Cáp điện CU/PVC - 2.5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK30m
122Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x4.0mm2Mô tả chi tiết trong HSTK10m
123Cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x6.0mm2Mô tả chi tiết trong HSTK20m
124Cọc nối đất L63x63x5 mạ kẽm dài 2.5mMô tả chi tiết trong HSTK22cọc
125Thanh dẫn sét nối đất sắt tròn D14mmMô tả chi tiết trong HSTK80m
126Kim thu lôi 1.2mMô tả chi tiết trong HSTK5cái
127Thanh dẫn sét mái sắt tròn D10mmMô tả chi tiết trong HSTK120m
128Ống PVC D27Mô tả chi tiết trong HSTK40m
129Kẹp giữ ốngMô tả chi tiết trong HSTK16cái
130Kẹp cọc sắtMô tả chi tiết trong HSTK16cái
131Sắt la - 50x3.5Mô tả chi tiết trong HSTK10bộ
132Đo kiểm tra điện trở nối đấtMô tả chi tiết trong HSTK8điểm
133Hộp kiểm tra điện trởMô tả chi tiết trong HSTK8hộp
134Cọc nối đất L63x63x5 mạ kẽm dài 2.5mMô tả chi tiết trong HSTK8cọc
135Cáp đồng trần 50mm2Mô tả chi tiết trong HSTK75m
136Ống PVC D27Mô tả chi tiết trong HSTK10m
137Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả chi tiết trong HSTK1điểm
138Hộp kiểm tra điện trởMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
139Kẹp cọc sắtMô tả chi tiết trong HSTK2cái
140Đầu dò khóiMô tả chi tiết trong HSTK0,710 đầu
141Đèn báo cháyMô tả chi tiết trong HSTK0,25 đèn
142Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả chi tiết trong HSTK0,25 nút
143Chuông báo cháyMô tả chi tiết trong HSTK0,25 chuông
144Ống luồn PVC D25Mô tả chi tiết trong HSTK200m
145Cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2 CU/CV/FRMô tả chi tiết trong HSTK100m
146Cáp điện nguồn 2x1.5mm2 CU/CV/FRMô tả chi tiết trong HSTK200m
147Đèn emergy 2x5W/200VMô tả chi tiết trong HSTK0,85 đèn
148Đèn chiếu sáng thoát hiểmMô tả chi tiết trong HSTK0,65 đèn
149Tủ trung tâm xử lý báo cháy (TTBC) 2 LoopMô tả chi tiết trong HSTK11 trung tâm
150Ống PVC D27x1.8x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,2100m
151Ống PVC D21x1.6x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,2100m
152Tê PVC D27x21Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
153Tê PVC D21x21Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
154Côn giảm PVC D27x21Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
155Cút PVC 90 độ D27Mô tả chi tiết trong HSTK4cái
156Cút PVC 90 độ D21Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
157Khâu nối PVC D27Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
158Khâu nối PVC D21Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
159Vòi tắm hương sen D21 nước lạnhMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
160Vòi lavabo nước lạnh D21Mô tả chi tiết trong HSTK1bộ
161Bộ xịt vệ sinh D21 (nhựa)Mô tả chi tiết trong HSTK1bộ
162Van 2 chiều D27Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
163Van 1 chiều D27Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
164Van 2 chiều D21Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
165Ống nhựa mềm D21, L=0.4m chịu áp lực (lavabo nước lạnh)Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
166Ống nhựa mềm D21, L=0.4m chịu áp lực ( thùng xí )Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
167Ống PVC D114x4.9x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,2100m
168Ống PVC D90x3.8x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,15100m
169Ống PVC D60x2.8x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,2100m
170Cút PVC 45 độ D114Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
171Cút PVC 45 độ D90Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
172Cút PVC 45 độ D60Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
173Tê PVC 45 độ D114x114 (tê chữ Y)Mô tả chi tiết trong HSTK2cái
174Tê PVC 45 độ D90x90 (tê chữ Y)Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
175Khâu nối PVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
176Khâu nối PVC D60Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
177Nút PVC D114 bịt đầu ốngMô tả chi tiết trong HSTK2cái
178Nút PVC D90 bịt đầu ốngMô tả chi tiết trong HSTK2cái
179Phuễ thu sàn bằng inox 150x150Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
180Lavabo sứ tráng menMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
181Siphong lavaboMô tả chi tiết trong HSTK1cái
182Bệ xí bệt sứ tráng menMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
183Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,142100m3
184Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK3,538m3
185Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,059100m3
186Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,118100m3
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,648m3
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,026m3
189Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,592m3
190Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,048100m2
191Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,09100m2
192Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết trong HSTK6cấu kiện
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,056tấn
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK0,032tấn
195Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK0,005tấn
196Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,047tấn
197Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK2,676m3
198Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,384m3
199Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK18,44m2
200Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK21,84m2
201Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK21,84m2
202Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết trong HSTK23,84m2
203Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK3,36m2
204Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,832m3
205Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết trong HSTK0,277m3
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,064m3
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,064m3
208Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,029m3
209Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,003100m2
210Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,006100m2
211Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
212Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,004tấn
213Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK0,208m3
214Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,6m2
215Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK2,304m2
216Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK0,25m2
C San nền sân đường
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,7100m3
2Ny lôngMô tả chi tiết trong HSTK7100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả chi tiết trong HSTK45m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,189100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK4,732m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,157100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,079100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK5,2m3
9Xây gạch 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK11,7m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK65m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả chi tiết trong HSTK65m2
12Ống PVC D34Mô tả chi tiết trong HSTK0,052100m
13Đào lớp hữu cơMô tả chi tiết trong HSTK2100m3
14Vận chuyển hữu cơMô tả chi tiết trong HSTK2,2100m3
15Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK1,25100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK1,413100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK1,25100m3
D Cấp thoát nước mạng ngoài
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,045100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK1,12m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,021100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,035100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,021100m3
6Ống HDPE D40x3.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,2100m
7Tê HDPE 40X40Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
8Cút HDPE 90 độ D40Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
9Van đồng 2 chiều D40Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
10Đồng hồ đo lưu lượng D40Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
11Máy bơm chìm Q=5.0m3/h, H=15m, W=3HPMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
12Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả chi tiết trong HSTK11 máy
13Van phao D40Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
14Van đồng 1 chiều D34Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
15Van đồng 2 chiều D34Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
16Mối nối mềm D34Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
17Van đồng 1 chiều D42Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
18Van đồng 2 chiều D42Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
19Mối nối mềm D42Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
20Y lọc D42Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
21Lúp bê D42Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK0,656100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK16,409m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,273100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,547100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK2,576m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,02100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK4,752m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK6,489m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg )Mô tả chi tiết trong HSTK3,468m3
31Mạch ngừng WaterstopMô tả chi tiết trong HSTK39,2m
32Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 )Mô tả chi tiết trong HSTK3,76m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,019100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,709100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả chi tiết trong HSTK0,237100m2
36Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK0,363tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK1,956tấn
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK2m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK34m2
40Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK20m2
41Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiệnMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
42Cung cấp lắp đặt Nắp tôn inox dày 1mm, thép viền, móc ...Mô tả chi tiết trong HSTK38,3kg
43Ổ khóaMô tả chi tiết trong HSTK2cái
44Ống thông hơi STK D114x2Mô tả chi tiết trong HSTK0,013100m
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,186m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết trong HSTK0,062m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,001100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,143m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,12m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,008100m2
51Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,32m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK6,4m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK0,64m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả chi tiết trong HSTK0,432m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK0,144m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,003100m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả chi tiết trong HSTK0,288m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,144m3
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,144m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,005100m2
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,005100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết trong HSTK0,047tấn
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết trong HSTK1cấu kiện
64Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,216m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK4,8m2
66Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả chi tiết trong HSTK38m
67Ống uPVC D140x2.8x4.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,38100m
68Ống uPVC D49x1.3x10.0Mô tả chi tiết trong HSTK0,28100m
69Van 1 chiều D49Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
70Van 2 chiều D49Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
71Tê xả cặn D49/49Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
72Dây điện 3x2.5m2Mô tả chi tiết trong HSTK35m
73Tủ điện tự độngMô tả chi tiết trong HSTK1hộp
74Máy bơm chìm Q=3.0m3/h, H=40m, W=1.5HPMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
75Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD, ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả chi tiết trong HSTK11 máy
76Dây treo cápMô tả chi tiết trong HSTK38m
77Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,775100m3
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK19,37m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,659100m3
80Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả chi tiết trong HSTK0,204100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,765100m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,725m3
83Gối cống BTCT D400Mô tả chi tiết trong HSTK23cái
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết trong HSTK23cấu kiện
85Ống BTLT D400, đoạn ống L=4mMô tả chi tiết trong HSTK11,5đoạn ống
86Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả chi tiết trong HSTK12mối nối
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK2,689m3
88Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,108100m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết trong HSTK0,045100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết trong HSTK0,09100m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,738m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,999m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,461m3
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,24m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,038100m2
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK0,058100m2
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết trong HSTK0,01100m2
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết trong HSTK3cấu kiện
99Cốt thép tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK0,163tấn
100Sản xuất thép góc mạ kẽm V50x5 viền cạnh hố gaMô tả chi tiết trong HSTK0,094tấn
101Lắp dựng thép góc mạ kẽm V50x5 viền cạnh hố gaMô tả chi tiết trong HSTK0,094tấn
102CCLĐ vỉ lưới chắn rác hố gaMô tả chi tiết trong HSTK3cái
103Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK2,592m3
104Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK0,375m3
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK22,662m2
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK14,04m2
107Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK2,52m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công tường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.73
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.32
3 Các cán bộ kỹ thuật 4 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.32
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 20 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
3 Máy thủy bình Máy thủy bình1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW1
6 Máy hàn công suất ≥23,0 kW Máy hàn công suất ≥23,0 kW1
7 Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW1
8 Khoan cầm tay ≥ 0,5kW Khoan cầm tay ≥ 0,5kW1
9 Máy mài - công suất ≥2,2 kW Máy mài - công suất ≥2,2 kW1
10 Giàn giáo Giàn giáo100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->