Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944861-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210944675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã năm 2021-2022 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 16:06:00 đến ngày 2021-09-28 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,414,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.621742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.924348E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên;+ Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng;+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh;+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.146.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.980.292.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự; (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, ít nhất 02 công trình tương tự; (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự; (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 02 công trình tương tự; (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường tiểu học và Trường THCS xã Tượng Lĩnh. Hạng mục: Cải tạo nhà hiệu bộ, nhà lớp học, nhà thư viện, nhà bảo vệ, lắp đặt thiết bị và các hạng mục phụ trợ
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã năm 2021-2022 và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống , địa chỉ: Xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Tượng Lĩnh; Địa Chỉ: Xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH DV TM và XD Hòa Phát. + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống , địa chỉ: Xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Tượng Lĩnh; Địa Chỉ: Xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I năm 2021, Bản gốc hoạc bản công chứng Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, máy móc và Các tài liệu Chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tượng Lĩnh; Địa Chỉ: Xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tượng Lĩnh; Địa chỉ: Xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, TƯỜNG BAO VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
B SÂN TRONG KHUÔN VIÊN
1Nhân công dọn vệ sinh và phá bồn cây đã hỏngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20công
2Đào hạ nền để đổ bê tông máy đào 0,8m3, Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,513100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,556m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,71m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74,556m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74,556m3
7Làm lớp móng bằng đá mạt tạo phẳng dày 3cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,414100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt505,313m3
9Nilon tái sinh lót nềnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.383,93m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt155,472m3
C SÂN LÁT GẠCH TERRAZO (TRÊN NỀN SÂN BÊ TÔNG CŨ)
1Làm móng bằng đá mạt bù mặt sân tính trung bình dày 12cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,402100m3
2Láng lớp vữa lấy độ dốc trên nền sân cũ dày 3 cm, vữa XM mác 100, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.001,92m2
3Lát nền sân bằng gạch terzazo 400*400, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.001,92m2
D BỒN CÂY:
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,4421m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,094m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,538m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,831m2
5Trồng cỏ nhật gốc cây bóng mát sânTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt246,16m2
6Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt86,38m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,688m2
E NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8141m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,196100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,107100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,107100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,107100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,008m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,026100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,03tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,168tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,171100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,478m3
12Bu lon M24x675Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,351m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,45m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,03100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,016tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,076tấn
18Bản mã thép 6mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt212,89kg
19Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,198tấn
20Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,198tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,207tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,266tấn
23Gia công uốn cong vì kèo thép ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,2m
24Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,495tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,495tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,9721m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,033100m2
28Ke chống bão tính 8 cái/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt826,56cái
F TƯỜNG BAO
1Đào móng, máy đào Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,188100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,1951m3
3Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,32100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,32100m3/1km
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt78,54100m
6Làm lớp đệm cát đầu cọc treTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,708m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,708m3
8Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt89,964m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,98m3
10Xây móng đá hộc, dầy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,7m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,283m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,169tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,691tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,283m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,829m3
16Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM M 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt147,84m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt298,368m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt450m
19Ốp tường Tiết diện gạch 6x200mm, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt489,98m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt446,208m2
21Trụ xi măng đúc sẵn + cả sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt618cái
22Đắp các tri tiết bát cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56cái
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,991m3
24Nhân công xúc kết cấu gạch đá sau phá dỡ lên ô tô - 2,5TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,991m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,991m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC KHUÔN VIÊN
1Đào móng rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,868100m3
2Đào móng rãnh bằng thủ công-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65,1951m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,173100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,346100m3/1km
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,346100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,648100m3
7Ni long tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt647,996m2
8Bê tông đáy rãnh M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt77,76m3
9Ván khuôn gỗ đáy rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,423100m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt113,555m3
11Bê tông giằng khóa rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,946m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,744100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,948tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,143tấn
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.506,64m2
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt287,725m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,05tấn
18Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,938m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,043100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5921cấu kiện
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.184m
H HỐ THU:
1Đào móng rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,312100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4691m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,116100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,232100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,232100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,023100m3
7Ni long tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,128m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,469m3
9Ván khuôn gỗ, bê tông đáy hố thuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,096100m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,677m3
11Bê tông giằng khóa rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,931m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,199100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,035tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,202tấn
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt87,014m2
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,04m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt111cấu kiện
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,511tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,511tấn
I SAN NỀN
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,0611m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,572100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,813100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,813100m3
5Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,456100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,778100m3
7Đất núi Tượng Sơn đất CIIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.572,576m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường từ mỏ ra đường tỉnh lộ 512, chiều dài L=0,3km; đường cấp 6; HS=2,5)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt594,24810m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường tỉnh lộ 512, chiều dài L=0,7km; đường cấp 4; HS=1,35)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt594,24810m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmm (đường tỉnh lộ 512, chiều dài L=4km; đường cấp 4; HS=1,35)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt594,24810m³/1km
J CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY + VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
K CẢI TẠO CỔNG CHÍNH
1Sửa chữa cánh cổng sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5công
L CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
M THÁO DỠ CẢO TẠO
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt105,245m2
2Tháo dỡ khuôn học gỗ cửa sổ bỏ điTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20công
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62,16m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt124,32m2
5Lắp dựng cửa sau khi sơn sửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62,161m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,395m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,3951m2
8Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay + 1 cánh mở hắt nhựa lõi thép kinh 6,38:Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,222m2
9Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay + 1 cánh mở hắt nhựa lõi thép kinh 6,38:Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,69m2
10Phá dỡ nền gạch đất nungTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,6m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt172,228m2
12Lát nền sân khấu gạch 500x500 vân gỗ, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66m2
13Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt172,228m2
14Phá dỡ kết cấu bậc cấp sân khấu bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,941m3
16Trát bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,94m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,94m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.561,856m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt680,308m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt468,557m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt136,062m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt234,279m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt234,279m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt136,062m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,1m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.805,264m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt879,34m2
N CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
2Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44cái
8Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt300m
9Lắp đặt dây dẫn 2*2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt300m
10Lắp đặt dây dẫn 2*4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt200m
11Lắp đặt dây dẫn 2*6 mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.000m
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt103hộp
14Wifi 4 râuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
O CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
4Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
6Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
12Khóa 27 tiền phongTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
17Ren trong 27Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
18Kép thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
19Tê kép thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
20Vòi xịtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
P THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
4Đai inox giữ ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40bộ
5Cầu chắn rác in oxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
Q CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt184,52m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt184,52m2
3Sửa, thay cửa gỗ, thay kính vỡ tính bằng 30% tổng cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55,356m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt369,04m2
5Lắp dựng cửa sau khi sơn sửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt184,521m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt101,84m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt101,841m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.963,305m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt833,671m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt588,992m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt250,101m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt294,496m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt294,496m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt250,101m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt396,865m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.159,41m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.632,976m2
18Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
19Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64bộ
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
24Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt300m
25Lắp đặt dây dẫn 2 *2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt400m
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20hộp
R CẢI TẠO NHÀ THƯ VIỆN
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,22m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,22m2
3Sửa, thay cửa gỗ, thay kính vỡ tính bằng 30% tổng cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,166m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt94,44m2
5Lắp dựng cửa sau khi sơn sửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,221m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,44m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,441m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt661,749m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt160,002m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt198,525m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,001m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt99,263m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt99,263m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,001m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt292,16m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt576,811m2
17Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
22Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
23Lắp đặt dây dẫn 2 *2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt200m
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22hộp
S CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,8m2
2tháo dỡ cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,315m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt217,624m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,425m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, tính bằng 15% diện tíchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,644m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 tính bằng 15% diện tíchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,644m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40 tính bằng 30% diện tíchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,828m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,56m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,4m
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt223,745m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74,98m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,115m3
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,115m2
14Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính 6,38:Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,92m2
15Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kinh 6,38:Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2m2
16Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (cả sơn) sắt vuông 12x12:Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2m2
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
18Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
22Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
23Lắp đặt dây dẫn 2 *2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150m
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hộp
T CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt88,72m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,26m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,992m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,26m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,344m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,46m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24m
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68,26m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,992m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,531m3
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,531m2
13Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính 6,38:Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4m2
14Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kinh 6,38:Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2m2
15Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (cả sơn) sắt vuông 12x12:Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2m2
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
17Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
21Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
22Lắp đặt dây dẫn 2 *2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150m
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hộp
U CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRUNG
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,12m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,12m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,12m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt147,768m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80,14m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, tính bằng 15% diện tíchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt88,5m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 tính bằng 15% diện tíchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,9m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40 tính bằng 30% diện tíchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,042m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,604m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,536m
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150,008m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt59,5m2
13Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép:Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4m2
V HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
8Nhân công dùng hóa chất làm vệ sinh công nghiệp nhà vệ sịnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10công
W MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy tính cây đồng bộ máy DELLTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53bộ
2Khóa kết nối Wifai cho máy tínhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53cái
3Loa treo tường JBL (lắp phòng máy)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
4Máy chiếu Sony VPL EX435Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
5Màn máy chiếu Sony treo tường kéo tay 170 inchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
6Giá treo máy chiếuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
7Dây HDMY 20mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.621742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.924348E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên;+ Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng;+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh;+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.146.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.980.292.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự; (Có xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, ít nhất 02 công trình tương tự; (Có xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự; (Có xác nhận của chủ đầu tư)52
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 02 công trình tương tự; (Có xác nhận của chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu ≥ 9T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
11 Máy uốn thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
14 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
15 Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
16 Máy tời Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
17 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
18 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->