Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210944675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã năm 2021-2022 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 16:06:00 đến ngày 2021-09-28 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,414,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.621742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.924348E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên;+ Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng;+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh;+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.146.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.980.292.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự; (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, ít nhất 02 công trình tương tự; (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự; (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 02 công trình tương tự; (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện ≥ 2,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường tiểu học và Trường THCS xã Tượng Lĩnh. Hạng mục: Cải tạo nhà hiệu bộ, nhà lớp học, nhà thư viện, nhà bảo vệ, lắp đặt thiết bị và các hạng mục phụ trợ 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã năm 2021-2022 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I năm 2021, Bản gốc hoạc bản công chứng Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, máy móc và Các tài liệu Chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tượng Lĩnh; Địa Chỉ: Xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tượng Lĩnh; Địa chỉ: Xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, TƯỜNG BAO VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| B | SÂN TRONG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Nhân công dọn vệ sinh và phá bồn cây đã hỏng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | công |
| 2 | Đào hạ nền để đổ bê tông máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,513 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,556 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,7 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74,556 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74,556 | m3 |
| 7 | Làm lớp móng bằng đá mạt tạo phẳng dày 3cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,414 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 505,313 | m3 |
| 9 | Nilon tái sinh lót nền | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.383,93 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 155,472 | m3 |
| C | SÂN LÁT GẠCH TERRAZO (TRÊN NỀN SÂN BÊ TÔNG CŨ) | |||
| 1 | Làm móng bằng đá mạt bù mặt sân tính trung bình dày 12cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,402 | 100m3 |
| 2 | Láng lớp vữa lấy độ dốc trên nền sân cũ dày 3 cm, vữa XM mác 100, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.001,92 | m2 |
| 3 | Lát nền sân bằng gạch terzazo 400*400, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.001,92 | m2 |
| D | BỒN CÂY: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,442 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,094 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,538 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50,831 | m2 |
| 5 | Trồng cỏ nhật gốc cây bóng mát sân | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 246,16 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 86,38 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,688 | m2 |
| E | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,814 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,196 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,107 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,008 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,03 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,168 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,171 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,478 | m3 |
| 12 | Bu lon M24x675 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | cái |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,35 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,45 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,016 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,076 | tấn |
| 18 | Bản mã thép 6mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 212,89 | kg |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,198 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,198 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,207 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,266 | tấn |
| 23 | Gia công uốn cong vì kèo thép ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,2 | m |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,495 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,495 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60,972 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,033 | 100m2 |
| 28 | Ke chống bão tính 8 cái/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 826,56 | cái |
| F | TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,188 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,195 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,32 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,32 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 78,54 | 100m |
| 6 | Làm lớp đệm cát đầu cọc tre | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,708 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,708 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 89,964 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,98 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc, dầy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,7 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,283 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,169 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,691 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,283 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,829 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 147,84 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 298,368 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 450 | m |
| 19 | Ốp tường Tiết diện gạch 6x200mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 489,98 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 446,208 | m2 |
| 21 | Trụ xi măng đúc sẵn + cả sơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 618 | cái |
| 22 | Đắp các tri tiết bát cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56 | cái |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,991 | m3 |
| 24 | Nhân công xúc kết cấu gạch đá sau phá dỡ lên ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,991 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,991 | m3 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,868 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 65,195 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,173 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,346 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,346 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,648 | 100m3 |
| 7 | Ni long tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 647,996 | m2 |
| 8 | Bê tông đáy rãnh M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 77,76 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,423 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 113,555 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng khóa rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,946 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,744 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,948 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,143 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.506,64 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 287,725 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,05 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,938 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,043 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 592 | 1cấu kiện |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.184 | m |
| H | HỐ THU: | |||
| 1 | Đào móng rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,312 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,469 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,232 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,232 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 7 | Ni long tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,128 | m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,469 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, bê tông đáy hố thu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,677 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng khóa rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,931 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,199 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,035 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,202 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 87,014 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,04 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | 1cấu kiện |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,511 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,511 | tấn |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,061 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,572 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,813 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,813 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,456 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,778 | 100m3 |
| 7 | Đất núi Tượng Sơn đất CIII | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.572,576 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường từ mỏ ra đường tỉnh lộ 512, chiều dài L=0,3km; đường cấp 6; HS=2,5) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 594,248 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường tỉnh lộ 512, chiều dài L=0,7km; đường cấp 4; HS=1,35) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 594,248 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmm (đường tỉnh lộ 512, chiều dài L=4km; đường cấp 4; HS=1,35) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 594,248 | 10m³/1km |
| J | CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY + VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| K | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Sửa chữa cánh cổng sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | công |
| L | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| M | THÁO DỠ CẢO TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 105,245 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn học gỗ cửa sổ bỏ đi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 62,16 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 124,32 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sau khi sơn sửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 62,16 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,395 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,395 | 1m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay + 1 cánh mở hắt nhựa lõi thép kinh 6,38: | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53,222 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay + 1 cánh mở hắt nhựa lõi thép kinh 6,38: | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,69 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 63,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 172,228 | m2 |
| 12 | Lát nền sân khấu gạch 500x500 vân gỗ, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 172,228 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bậc cấp sân khấu bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,4 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,941 | m3 |
| 16 | Trát bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,94 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,94 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.561,856 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 680,308 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 468,557 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 136,062 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 234,279 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 234,279 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 136,062 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,1 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.805,264 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 879,34 | m2 |
| N | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2*2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2*4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2*6 mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.000 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 103 | hộp |
| 14 | Wifi 4 râu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 12 | Khóa 27 tiền phong | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 17 | Ren trong 27 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 18 | Kép thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 19 | Tê kép thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Vòi xịt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| P | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | bộ |
| 5 | Cầu chắn rác in ox | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| Q | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 184,52 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 184,52 | m2 |
| 3 | Sửa, thay cửa gỗ, thay kính vỡ tính bằng 30% tổng cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 55,356 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 369,04 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sau khi sơn sửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 184,52 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 101,84 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 101,84 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.963,305 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 833,671 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 588,992 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 250,101 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 294,496 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 294,496 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 250,101 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 396,865 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.159,41 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.632,976 | m2 |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 64 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 *2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 400 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | hộp |
| R | CẢI TẠO NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,22 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,22 | m2 |
| 3 | Sửa, thay cửa gỗ, thay kính vỡ tính bằng 30% tổng cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,166 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 94,44 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sau khi sơn sửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,22 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,44 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,44 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 661,749 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 160,002 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 198,525 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,001 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 99,263 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 99,263 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,001 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 292,16 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 576,811 | m2 |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 *2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | hộp |
| S | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,8 | m2 |
| 2 | tháo dỡ cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,315 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 217,624 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,425 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, tính bằng 15% diện tích | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,644 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 tính bằng 15% diện tích | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,644 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 tính bằng 30% diện tích | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,828 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,56 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,4 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 223,745 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74,98 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39,115 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39,115 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính 6,38: | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,92 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kinh 6,38: | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (cả sơn) sắt vuông 12x12: | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 *2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | hộp |
| T | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 88,72 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,26 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,992 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,26 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,344 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,46 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 68,26 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,992 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,531 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,531 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính 6,38: | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kinh 6,38: | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (cả sơn) sắt vuông 12x12: | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 *2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | hộp |
| U | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,12 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,12 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 147,768 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80,14 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, tính bằng 15% diện tích | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 88,5 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 tính bằng 15% diện tích | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,9 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 tính bằng 30% diện tích | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,042 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,604 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,536 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150,008 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 59,5 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép: | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | m2 |
| V | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Nhân công dùng hóa chất làm vệ sinh công nghiệp nhà vệ sịnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | công |
| W | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tính cây đồng bộ máy DELL | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53 | bộ |
| 2 | Khóa kết nối Wifai cho máy tính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53 | cái |
| 3 | Loa treo tường JBL (lắp phòng máy) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Máy chiếu Sony VPL EX435 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Màn máy chiếu Sony treo tường kéo tay 170 inch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Giá treo máy chiếu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Dây HDMY 20m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.621742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.924348E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên;+ Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng;+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh;+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.146.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.980.292.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự; (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, ít nhất 02 công trình tương tự; (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự; (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 02 công trình tương tự; (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75 CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 9T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy uốn thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy phát điện ≥ 2,5KVA | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy tời | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 17 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 18 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi