Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210929743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ của Quỹ bảo hiểm xe cơ giới - Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam và Ngân sách huyện Bình Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 16:24:00 đến ngày 2021-09-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,748,262,905 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là các hợp đồng thi công lắp đặt công trình giao thông có hạng mục hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với hạng mục công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu; - Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng ký giữa các bên; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc đã hoàn thành theo hợp đồng của nhà thầu. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.669.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng; Điện hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công trình giao thông - hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có hạng mục hệ thống đèn tín hiệu giao thông- Có chứng chỉ An toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình hoặc làm Giám sát thi công, kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên nghành Điện;- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công phần Điện của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng; kiến trúc hoặc giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công phần Xây dựng của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên nghành Xây dựng; Điện; Giao thông hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ An toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh đã làm Phụ trách An toàn lao động của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cử nhân kinh tế trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc xây dựng ;- Có tài liệu chứng minh đã làm kế toán công trường của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ cao làm việc ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng xe ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,18m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cân bằng lazer | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây lắp Xử lý điểm đan, đề phòng hạn chế tổn thất do tai nạn giao thông trên địa bàn huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tài trợ của Quỹ bảo hiểm xe cơ giới - Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam và Ngân sách huyện Bình Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức lĩnh vực phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Giang, địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- Bên mời thầu: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội (Công ty TNHH). Địa chỉ: Số 1, Quang Trung, phường Quang Trung, quận Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Giang, địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội (Công ty TNHH) địa chỉ: Số 1, Quang Trung, phường Quang Trung, quận Hà Đông, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Bình Giang; địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nút giao tỉnh lộ 392 với đường ra Quốc lộ 5 | |||
| 1 | Cột THGT bát giác mạ kẽm nóng 6,2m dày 5mm, cần vươn đơn 6m dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Cột THGT bát giác mạ kẽm đi bộ cao 2,9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Cột THGT bát giác mạ kẽm đi bộ cao 4,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 4 | Bộ đèn led chiếu sáng tăng cường, 150W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Cần đèn L1,5m, kèm bộ gông gắn cột bê tông H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Ghíp 2 bulong đấu nối cáp vặn xoắn -2BL25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m vận dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 chiếc |
| 10 | Bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 bảng |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bảng |
| 12 | Cáp ngầm điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,458 | mét |
| 13 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 mm2 cấp nguồn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,234 | mét |
| 14 | ống nhựa bảo hộ dây dẫn D50/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7 | mét |
| 15 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | mét |
| 16 | Dây đồng trần M10 làm tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,458 | mét |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 đầu cáp |
| 19 | Rải cáp ngầm -cáp tín hiệu 12x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3046 | 100m |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 đầu cáp |
| 21 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,458 | m |
| 22 | ống nhựa bảo hộ dây dẫn D85/65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,898 | mét |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,598 | m |
| 24 | Đèn THGT 3 màu 3x D300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 25 | Đèn THGT đếm lùi 1x D400 LED trên tay vươn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Đèn THGT đếm lùi 1x D300 LED trên thân cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Lắp bộ đèn các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 choá |
| 29 | khung móng cột 2,9m & 4,6m (4M16x525) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | khung móng cột 6,2m cần vươn 6m (8M24x1375) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | Cọc tiếp địa mạ L63x63x6-2500mm, kèm cờ + dây tiếp địa thép D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1488 | tấn |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 35 | Biển tài trợ và tuyên truyền giao thông 700x1050x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 36 | Biển nút giao với đèn tín hiêu 700x700x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | biển |
| 37 | Trụ đỡ biển báo nút giao, mạ kẽm nóng ống D90, sơn trắng đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông 3 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 40 | Giá đỡ tủ điều khiển đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9488 | m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2384 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4008 | 100m2 |
| 46 | Màng hdpe chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,52 | m2 |
| 47 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0752 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,216 | m3 |
| 49 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,4 | m |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,47 | m3 |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,0968 | m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,752 | m3 |
| 54 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,233 | m3 |
| 56 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,19 | 10m2 |
| 57 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | 100m2 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0754 | 100m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | 100m3 |
| 60 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | 100tấn |
| 61 | Sứ báo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | viên |
| 62 | Lưới báo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,898 | m |
| 63 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,19 | m2 |
| 64 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 65 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4391 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4391 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 68 | thép tấm đan, hố ga thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | tấn |
| B | Nút giao tỉnh lộ 392 với tỉnh lộ 394 | |||
| 1 | Cột THGT bát giác mạ kẽm nóng 6,2m dày 5mm, cần vươn đơn 6m dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Cột THGT bát giác mạ kẽm nóng 6,2m dày 4mm, cần vươn đơn 4m dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Biển báo giao nhau với đường ưu tiên D700x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 4 | Biển báo đường mấp mô D700x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 5 | Biển báo dừng lại chú ý quan sát 700x300x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 6 | Cột biển báo D90 dài 3m, dày 2mm, sơn 2 màu trắng đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m, Vận dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 chiếc |
| 10 | cáp điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,3 | m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,673 | 100m |
| 12 | Bộ đèn led cảnh báo nháy vàng D300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Bộ đèn led cảnh báo đi chậm D400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 choá |
| 15 | Biển tài trợ và tuyên truyền an toàn giao thông 700x1050x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 16 | Tế bào quang điện, công suất 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Bộ khung giá đỡ cho tế bào quang điện 100W, sử dụng thép V5 mạ kẽm nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 20 | Tủ điện điều khiển đèn nháy vàng loại 2,3 đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 21 | khung móng cột 6,2m (4M24x675) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | khung móng cột 6,2m (8M24x1350) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 25 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2992 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | 100m2 |
| 30 | Màng HDPE chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,52 | m2 |
| 31 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0452 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0859 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0859 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,064 | m3 |
| 35 | Đai inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | m3 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 39 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 10m2 |
| 40 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2243 | tấn |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn dày 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,71 | m2 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| C | Nút giao Quốc lộ 38 với trục đường Vĩnh Tuy - Hùng Thắng - Long Xuyên | |||
| 1 | Cột THGT bát giác mạ kẽm nóng 6,2m dày 5mm, cần vươn đơn 6m dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Cột THGT bát giác mạ kẽm nóng 6,2m dày 4mm, cần vươn đơn 4m dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Biển báo đường mấp mô D700x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 4 | Cột biển báo D90 dài 3m, dày 2mm, sơn 2 màu trắng đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m, vận dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cần đèn |
| 7 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 chiếc |
| 8 | cáp điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,4 | m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,874 | 100m |
| 10 | Bộ đèn led cảnh báo nháy vàng D300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Bộ đèn led cảnh báo đi chậm D400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 choá |
| 13 | Biển tài trợ và tuyên truyền an toàn giao thông 1200x2000x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 14 | Cột biển nhà tài trợ, ống thép D90 mạ kẽm nóng, sơn trắng đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 15 | Tế bào quang điện, công suất 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Bộ khung giá đỡ cho tế bào quang điện 100W, sử dụng thép V5 mạ kẽm nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 tủ |
| 19 | Tủ điện điều khiển đèn nháy vàng loại 2,3 đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 20 | khung móng cột 6,2m (4M24x675) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | khung móng cột 6,2m (8M24x1350) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2992 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | 1m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2496 | 100m2 |
| 28 | Màng HDPE chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,92 | m2 |
| 29 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0592 | 100m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,64 | m3 |
| 34 | Đai inox lắp tủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | 100m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1908 | m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 38 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 10m2 |
| 39 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | 100tấn |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2 | m2 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm- sơn gồ giảm tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là các hợp đồng thi công lắp đặt công trình giao thông có hạng mục hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với hạng mục công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu; - Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng ký giữa các bên; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc đã hoàn thành theo hợp đồng của nhà thầu. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.669.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng; Điện hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công trình giao thông - hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có hạng mục hệ thống đèn tín hiệu giao thông- Có chứng chỉ An toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình hoặc làm Giám sát thi công, kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên nghành Điện;- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công phần Điện của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng; kiến trúc hoặc giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công phần Xây dựng của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên nghành Xây dựng; Điện; Giao thông hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ An toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh đã làm Phụ trách An toàn lao động của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) | 3 | 2 |
| 5 | Kế toán công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cử nhân kinh tế trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc xây dựng ;- Có tài liệu chứng minh đã làm kế toán công trường của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Lực đầm ≥ 70 kg | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Ô tô tải thùng | Tải trọng hàng ≥ 8 tấn | 1 |
| 6 | Xe nâng người làm việc trên cao | Độ cao làm việc ≥ 12m | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng xe ≥ 3 tấn | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 14kw | 1 |
| 10 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 3 tấn | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,18m3 | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Công suất ≥ 3kva | 1 |
| 13 | Máy cân bằng lazer | Loại thông dụng | 1 |
| 14 | Máy đo điện trở tiếp địa | Loại thông dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi