Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870367-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210868384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 16:59:00 đến ngày 2021-09-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,058,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.588E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 741.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.482.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện cấp IV cùng loại trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm tư vấn giám sát (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham giaĐể phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoạc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham giaĐể phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc (đầm đất)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên tuyến đường 4D (đoạn từ km135+900 đến km136+400), phường Kim Tân và đoạn giao từ đường 4D vào trung tâm xã Đồng Tuyển, thành phố Lào Cai
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 591 Đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai; địa chỉ Số 591, đường Hoàng Liên, TP Lào Cai; Điện Thoại: 0214 3827314
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn giao thông xây dựng Lào Cai; địa chỉ: Số nhà 151 tổ 27 đường Phan Bội Châu, Phường Lào Cai, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai.


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 591 Đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai; địa chỉ Số 591, đường Hoàng Liên, TP Lào Cai; Điện Thoại: 0214 3827314


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bao gồm Công trình chiếu sáng công cộng). + Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; + Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự; + Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai; địa chỉ Số 591, đường Hoàng Liên, TP Lào Cai; Điện Thoại: 0214 3827314
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai; địa chỉ số 591, đường Hoàng Liên, TP Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHIÊU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,845m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 (95%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,454100m3
3Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,284100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,835m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT23,245m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,56100m2
7Cột PCI 8.5-4.3Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT35cột
8Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT26,25tấn
9Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT26,25tấn
10Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT35cột
11Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT35cần đèn
12Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT906,92kg
13Bulong + Ecu M16x160Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT140bộ
14Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT140bộ
15Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT35cần đèn
16Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT44,731kg
17Bulong + Ecu M16x160Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT8bộ
18Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT8bộ
19Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2cần đèn
20Đèn led Katrina SL15-80WTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT35bộ
21Đèn led Katrina SL15-120WTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7bộ
22Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT421 bộ
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,1m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,589100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,397100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,201100m3
27Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT155m
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,775100m2
29Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,3951000v
30Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7sứ
31Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,039m3
32Ván khuôn mốcTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,011100m2
33Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7cái
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III (5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,363m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,069100m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,043100m3
37Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,025100m2
38Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,245m3
39Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,695m3
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,168100m2
41Lắp dựng khung móng M24x300x750Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5bộ
42Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT50,297kg
43Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5bộ
44Cột bát giác, tròn côn BG8-3,5mm ngọn D78Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5cột
45Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5cột
46Lắp cửa cộtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5cửa
47Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT51 đầu cáp
48Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5cái
49Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5bảng
50Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD 06 cao 2m vươn 1.5mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5bộ
51Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5cần đèn
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,113m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,01100m3
54Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,016100m3
55Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,008100m2
56Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,004m3
57Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,082100m2
58Khung móng tủ M16x650Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3bộ
59Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100ATheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3tủ
60Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3tủ
61Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT211,322kg
62Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT18bộ
63Đào đất móng băng , rộng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,6m3
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,114100m3
65Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,12100m3
66Công tơ 3 pha điện từTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3cái
67Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3cái
68Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3hòm
69Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 phaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3hộp
70Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6,759kg
71Lắp đặt giá, Trọng lượng =Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3bộ
72Bulong + Ecu M14x200Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6bộ
73Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1.2mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT7,2m
74Khóa đai thépTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6cái
75Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT398,213kg
76Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT5bộ
77Dây nối AV25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4m
78Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông (GN2)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT10cái
79Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT10bộ
80Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1m3
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,19100m3
82Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,2100m3
83Móc treo MT F16Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT32cái
84Móc néo MTN F16STheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6cái
85Kẹp treo cáp ES 4x25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT33cái
86Kẹp ngưng cáp EA 4x25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6cái
87Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT134,4m
88Khóa đaiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT112cái
89Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT39m
90Rải cáp ngầmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,39100m
91Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT187m
92Rải cáp ngầmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,87100m
93Dây đồng trần M10Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT16,269kg
94Rải cáp ngầmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,87100m
95Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1.099m
96Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT10,99100m
97ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT198m
98Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,98100m
99Bịt đầu cáp B25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT36cái
100Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT28cái
101Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,810 đầu cốt
102Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT40cái
103Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT410 đầu cốt
104Dây lên đèn CXV CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT194m
105Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,94100m
106Ghíp nối dây GN(16-70) (95/35 - 1 bu lông)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT120bộ
B THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4sợi
4Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3tụ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 63A, 3 phaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6cái
7Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6cái
8Thí nghiệm tiếp địa tủ điện + tiếp địa lập lạiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT81 vị trí
C KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT31 cái
2Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầuTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT31 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.588E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 741.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.482.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện cấp IV cùng loại trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm tư vấn giám sát (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham giaĐể phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoạc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham giaĐể phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm cóc (đầm đất) Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy hàn Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Cần trục ô tô Còn sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->