Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210945273-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210942833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 16:54:00 đến ngày 2021-09-28 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,315,681,803 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0973E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.194E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng - sức nâng ≥0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ - Tải trọng từ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo sửa chữa trụ sở Công an thành phố tại số 17, đường CMT8, thành phố Thái Nguyên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Túc Duyên - Thành phố Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 5/1, đường Bắc Kạn, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán:.Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Túc Duyên - Thành phố Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Túc Duyên - Thành phố Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên, địa chỉ: Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC 6 TẦNG
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao141,6m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công316,77m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn916,86m
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí40bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa22bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu18bộ
7Công tháo dỡ hệ thống ống nước, điện khu vệ sinh chung18Công
8Tháo dỡ trần149,62m2
9Tháo dỡ vach gỗ ốp chân tường32,4m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại149,62m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường196,673m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay25,604m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 23,0025m3
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ8.808,309m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ978,701m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75762,9752m2
17Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75215,7258m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần3.442,16m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ911,404m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ911,404m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại77,5859m3
22Đào đất móng băng, đất cấp III9,348m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1271100m2
24Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1501,2708m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2202tấn
26Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2002,5416m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 7,1621m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 9,0481m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1104100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0773tấn
31Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,607m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,116m3
33Chống thấm khu vệ sinh132,78m2
34Bê tông gạch vỡ, vữa XM M7523,157m3
35Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1507,776m3
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 64,8m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 154,38m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75258,935m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 342,909m2
40Trần nhôm Clipin tấm 600x600mm khung xương Vĩnh Tường154,38m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5.571,898m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7.545,778m2
43SX khuôn cửa đơn KT 140x60mm gỗ nhóm 3 bao gồm cả sơn30,4m
44Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 360,8m
45SX cửa đi gỗ pano kính gỗ nhóm 3 bao gồm cả sơn13,5m2
46Lắp dựng khuôn cửa đơn30,4m cấu kiện
47Lắp dựng cửa vào khuôn13,5m2 cấu kiện
48Khóa cửa Việt Tiệp đồng bộ5Bộ
49Cửa đi nhôm hệ kính dầy 6,38mm23,31m2
50Cửa sổ nhôm hệ kính dầy 6,38mm264,81m2
51Vách nhôm hệ kính dày 6,38mm114,60.0
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm402,72m2
53SX hoa sắt cửa sổ bằng inox 2011.790,6219kg
54Sơn tĩnh điện sen hoa inox cửa1.790,6219kg
55Lắp dựng hoa sắt cửa289,53m2
56Vách ngăn vệ sinh Compact Formica 18mm chân inox 304129,96m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 23,8986100m2
58Tủ điện tổng 600x450x2001cái
59Tủ điện tầng 400x300x1205cái
60Hộp nối92cái
61Mặt công tắc, ổ cắm126cái
62Đế âm tường129Cái
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.767m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 450m
65Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 100m
66Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần22bộ
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng8bộ
68Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe1cái
69Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 101cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.790m
72Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 450m
73Lắp đặt dây đơn 75m
74Lắp đặt dây đơn 10m
75Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 100m
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,8m3
77Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 3cọc
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm0,3100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm0,3100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,5100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm1100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm2,15100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm20cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm11cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm33cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm170cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm256cái
88Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm2cái
89Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm5cái
90Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm2cái
91Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm9cái
92Lắp đặt van ren, đường kính van 12cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm0,2100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm0,2100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm1,4100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm1,1100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm1,7100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,2100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm106cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm13cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm7cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm133cái
103Lắp đặt chậu xí bệt24bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòi24bộ
105Lắp đặt hộp đựng24cái
106Lắp đặt chậu tiểu nam18bộ
107Van xả tiểu nam18bộ
108Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen24bộ
109Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục24bộ
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòi18bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòi18bộ
112Lắp đặt gương soi18cái
113Lắp đặt kệ kính18cái
114Vòi xả D206cái
115Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm30cái
116Máy bơm nước2Cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ các thiết bị, đường dây điện, nước20Công
2Hút bể phốt1cái
3Vệ sinh chân móng ốp đá5Công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công381,96m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tường426,15m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 24,8196m3
7Cạo rỉ các kết cấu thép39,2319m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ2.495,317m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần1.058,4094m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măng627,9m2
11Xúc lớp tôn nền khu vệ sinh19,0085Công
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ2.495,317m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần2.116,8188m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại630,1864m2
15Tháo dỡ gạch ốp tường238,8m2
16Tháo tấm lợp tôn0,49100m2
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T170,8455m3
18Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M751.160,899m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M751.147,28m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100187,138m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75627,9m2
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ39,2319m2
23Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm49m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm1,6100m
25Đai giữ ống85cái
26Chống thấm khu vệ sinh, sê nô mái183,1464m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4.719,04m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.321,798m2
29Trần nhôm Clipin tấm 600x600mm khung xương Vĩnh Tường95,0424m2
30Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (thành phẩm)250,96m2
31Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (thành phẩm)91,68m2
32Sản xuất vách kính an toàn 3 lớp, vách nhôm hệ XingFa (thành phẩm)19,8m2
33Lắp dựng cửa vào khuôn342,64m2 cấu kiện
34Vách kính khung nhôm mặt tiền19,8m2
35Vách ngăn khu vệ sinh compact HPL chịu nước dày 1,4 cm (lắp đặt hoàn chỉnh)90,186m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 199,44m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 510m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 66,596m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 95,0424m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7512,144m2
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox5,418m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 15,3985100m2
43Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần6bộ
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần39bộ
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc18cái
46Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe1cái
47Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 5cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 46cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 255m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 510m
51Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 210m
52Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 200m
53Lắp đặt dây đơn 15m
54Tủ điện tổng 600x450x2001cái
55Tủ điện tầng 400x300x1202cái
56Hộp nối100cái
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 767m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 210m
59Mặt công tắc, ổ cắm, áptômát64cái
60Xà đầu hồi1cái
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 7,2m3
62Lắp đặt dây đơn 30m
63Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
64Hộp đo điện trở1cái
65Cọc đỡ dây10cái
66Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục6bộ
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm0,2100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm0,3100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm1,1100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm0,3100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm0,3100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm0,12100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm4cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm6cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm3cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm2cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm12cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm12cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm30cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm10cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm10cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm40cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm55cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm30cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm24cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm9cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm2cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm2cái
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m32bể
90Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm2cái
91Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm2cái
92Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm4cái
93Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cái
94Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm6cái
95Lắp đặt van ren, đường kính van 6cái
96Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm1cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm12cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm3cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm14cái
100Lắp đặt chậu xí bệt15bộ
101Lắp đặt chậu rửa 2 vòi15bộ
102Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
103Lắp đặt gương soi15cái
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
105Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm24cái
106Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen6bộ
107Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục6bộ
108Máy bơm nước sạch Q=4m3/h, H=30m1cái
109Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm1,6100m
110Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm1100m
111Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm1,1100m
112Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm0,3100m
113Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm0,18100m
114Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm6cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm4cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm4cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm20cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm10cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm50cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm36cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm6cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm2cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm8cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm6cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm60cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm2cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm30cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm16cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm2cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm2cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0973E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.194E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW Còn hoạt động tốt4
2 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn hoạt động tốt1
3 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW Còn hoạt động tốt1
4 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW Còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít Còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít Còn hoạt động tốt1
7 Máy vận thăng - sức nâng ≥0,8 T Còn hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ - Tải trọng từ 5-7T Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->