Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 16:54:00 đến ngày 2021-09-28 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,315,681,803 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0973E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.194E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng - sức nâng ≥0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ - Tải trọng từ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Cải tạo sửa chữa trụ sở Công an thành phố tại số 17, đường CMT8, thành phố Thái Nguyên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Túc Duyên - Thành phố Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên, địa chỉ: Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC 6 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 141,6 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 316,77 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 916,86 | m | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 40 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 22 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 18 | bộ | |
| 7 | Công tháo dỡ hệ thống ống nước, điện khu vệ sinh chung | 18 | Công | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 149,62 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ vach gỗ ốp chân tường | 32,4 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 149,62 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 196,673 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 25,604 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 23,0025 | m3 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 8.808,309 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 978,701 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 762,9752 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 215,7258 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 3.442,16 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 911,404 | m2 | |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 911,404 | m2 | |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 77,5859 | m3 | |
| 22 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 9,348 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1271 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 1,2708 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2202 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,5416 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 7,1621 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 9,0481 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1104 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0773 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,607 | m3 | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,116 | m3 | |
| 33 | Chống thấm khu vệ sinh | 132,78 | m2 | |
| 34 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 23,157 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 7,776 | m3 | |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 64,8 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 154,38 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 258,935 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 342,909 | m2 | |
| 40 | Trần nhôm Clipin tấm 600x600mm khung xương Vĩnh Tường | 154,38 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.571,898 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7.545,778 | m2 | |
| 43 | SX khuôn cửa đơn KT 140x60mm gỗ nhóm 3 bao gồm cả sơn | 30,4 | m | |
| 44 | Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 3 | 60,8 | m | |
| 45 | SX cửa đi gỗ pano kính gỗ nhóm 3 bao gồm cả sơn | 13,5 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 30,4 | m cấu kiện | |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 13,5 | m2 cấu kiện | |
| 48 | Khóa cửa Việt Tiệp đồng bộ | 5 | Bộ | |
| 49 | Cửa đi nhôm hệ kính dầy 6,38mm | 23,31 | m2 | |
| 50 | Cửa sổ nhôm hệ kính dầy 6,38mm | 264,81 | m2 | |
| 51 | Vách nhôm hệ kính dày 6,38mm | 114,6 | 0.0 | |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 402,72 | m2 | |
| 53 | SX hoa sắt cửa sổ bằng inox 201 | 1.790,6219 | kg | |
| 54 | Sơn tĩnh điện sen hoa inox cửa | 1.790,6219 | kg | |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 289,53 | m2 | |
| 56 | Vách ngăn vệ sinh Compact Formica 18mm chân inox 304 | 129,96 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 23,8986 | 100m2 | |
| 58 | Tủ điện tổng 600x450x200 | 1 | cái | |
| 59 | Tủ điện tầng 400x300x120 | 5 | cái | |
| 60 | Hộp nối | 92 | cái | |
| 61 | Mặt công tắc, ổ cắm | 126 | cái | |
| 62 | Đế âm tường | 129 | Cái | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.767 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 450 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 100 | m | |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 22 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 10 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 101 | cái | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 1.790 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 450 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây đơn | 75 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây đơn | 10 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 100 | m | |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,8 | m3 | |
| 77 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | 3 | cọc | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | 0,3 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,3 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,5 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 1 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | 2,15 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 20 | cái | |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | 11 | cái | |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 33 | cái | |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 170 | cái | |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 256 | cái | |
| 88 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 5 | cái | |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 9 | cái | |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 12 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,2 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | 0,2 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 1,4 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 1,1 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 1,7 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,2 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | 106 | cái | |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | 13 | cái | |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | 7 | cái | |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 133 | cái | |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | 24 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng | 24 | cái | |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 18 | bộ | |
| 107 | Van xả tiểu nam | 18 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 24 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 24 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt gương soi | 18 | cái | |
| 113 | Lắp đặt kệ kính | 18 | cái | |
| 114 | Vòi xả D20 | 6 | cái | |
| 115 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 30 | cái | |
| 116 | Máy bơm nước | 2 | Cái | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị, đường dây điện, nước | 20 | Công | |
| 2 | Hút bể phốt | 1 | cái | |
| 3 | Vệ sinh chân móng ốp đá | 5 | Công | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 381,96 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 426,15 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 24,8196 | m3 | |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 39,2319 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 2.495,317 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 1.058,4094 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 627,9 | m2 | |
| 11 | Xúc lớp tôn nền khu vệ sinh | 19,0085 | Công | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.495,317 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 2.116,8188 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 630,1864 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 238,8 | m2 | |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | 0,49 | 100m2 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | 170,8455 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 1.160,899 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 1.147,28 | m2 | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | 187,138 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 627,9 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,2319 | m2 | |
| 23 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | 49 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 1,6 | 100m | |
| 25 | Đai giữ ống | 85 | cái | |
| 26 | Chống thấm khu vệ sinh, sê nô mái | 183,1464 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.719,04 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.321,798 | m2 | |
| 29 | Trần nhôm Clipin tấm 600x600mm khung xương Vĩnh Tường | 95,0424 | m2 | |
| 30 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (thành phẩm) | 250,96 | m2 | |
| 31 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (thành phẩm) | 91,68 | m2 | |
| 32 | Sản xuất vách kính an toàn 3 lớp, vách nhôm hệ XingFa (thành phẩm) | 19,8 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 342,64 | m2 cấu kiện | |
| 34 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 19,8 | m2 | |
| 35 | Vách ngăn khu vệ sinh compact HPL chịu nước dày 1,4 cm (lắp đặt hoàn chỉnh) | 90,186 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 199,44 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 510 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 66,596 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 95,0424 | m2 | |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 12,144 | m2 | |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 5,418 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 15,3985 | 100m2 | |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 6 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 39 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 18 | cái | |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 46 | cái | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 255 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 510 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 210 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 200 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | 15 | m | |
| 54 | Tủ điện tổng 600x450x200 | 1 | cái | |
| 55 | Tủ điện tầng 400x300x120 | 2 | cái | |
| 56 | Hộp nối | 100 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 767 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 210 | m | |
| 59 | Mặt công tắc, ổ cắm, áptômát | 64 | cái | |
| 60 | Xà đầu hồi | 1 | cái | |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,2 | m3 | |
| 62 | Lắp đặt dây đơn | 30 | m | |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 64 | Hộp đo điện trở | 1 | cái | |
| 65 | Cọc đỡ dây | 10 | cái | |
| 66 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 6 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | 0,2 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 0,3 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | 1,1 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,3 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 0,3 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 0,12 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 6 | cái | |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 12 | cái | |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 12 | cái | |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 30 | cái | |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 10 | cái | |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | 10 | cái | |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 40 | cái | |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 55 | cái | |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 30 | cái | |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 24 | cái | |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 9 | cái | |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 2 | bể | |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 6 | cái | |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 6 | cái | |
| 96 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | 3 | cái | |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 14 | cái | |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | 15 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 15 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt gương soi | 15 | cái | |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 24 | cái | |
| 106 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 6 | bộ | |
| 108 | Máy bơm nước sạch Q=4m3/h, H=30m | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | 1,6 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | 1 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | 1,1 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | 0,3 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | 0,18 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | 6 | cái | |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | 20 | cái | |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | 10 | cái | |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | 50 | cái | |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | 36 | cái | |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | 6 | cái | |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | 8 | cái | |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | 6 | cái | |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 60 | cái | |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 30 | cái | |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 16 | cái | |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0973E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.194E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy vận thăng - sức nâng ≥0,8 T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ - Tải trọng từ 5-7T | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi