Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 17:25:00 đến ngày 2021-09-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,533,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1300073E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2600146E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5.273.367.400 VND.Trong đó: - Phần Thi công hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 4.323.369.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự của gói thầu này có giá trị tối thiểu là: 949.998.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trạm biến áp và đường điện)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.273.367.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng, lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, 01 Kỹ sư điện, đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông, xây dựng có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe cẩu ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Cán, xã Định Tân, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa (Giai đoạn 2) 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư trên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Có chứng chỉ năng lực thi công hạ tầng kỹ thuật và công trình công nghiệp hạng III trở lên. Phù hợp theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý II năm 2021. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra. * Hợp đồng tương tự nhà thầu: (Hợp đồng, quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); Có hạng mục lắp đặt thiết bị trạm biến áp, đường điện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Định Tân
Địa chỉ: Xã Định Tân, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Định; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính kế hoạch huyện Yên Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính kế hoạch huyện Yên Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ ÁP ĐI NỔI | |||
| 1 | Cột LT 8,5 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 305 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | Cột |
| 2 | Cột LT 12 NPC.9.0 ngọn 190 x gốc 350 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | Cột |
| 3 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-8,5m sâu 1,3m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-12m sâu 1,7m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34 | Móng |
| 5 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-8,5m sâu 1,3m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-12m sâu 1,7m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | Móng |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TN | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43 | bộ |
| 9 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | bộ |
| 10 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(95-120) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 106 | cái |
| 11 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.861 | m |
| 12 | Tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Tiếp địa RC-4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | Bộ |
| 14 | Bịt đầu cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | Cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 16 | Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 200 | cái |
| 17 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 400 | m |
| 18 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 400 | m |
| 19 | Lắp mới Hòm công tơ H2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | Hòm |
| 20 | Lắp mới Hòm công tơ H4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | Hòm |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 80/65 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | m |
| 23 | Đai thép + khoá đai | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 212 | Bộ |
| 24 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | cuộn |
| 25 | Dây nhị thứ dùng cho 1 pha Cu-1x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 450 | m |
| 26 | Áp tô mát 63A-1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 300 | Cái |
| 27 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Vận chuyển đường dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | ca |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ ÁP ĐI NGẦM | |||
| 1 | Hào 1 cáp trên vỉa hè cấp về tủ CT | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | m |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-105/80 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.438 | m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.289 | m |
| 4 | Hào 1 cáp vỉa hè cấp về căn hộ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 174 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 529 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 554 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 172 | m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 177 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41 | m |
| 11 | Tủ điện cấp điện loại 4 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ điện cấp điện loại 6 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | Tủ |
| 13 | Tủ điện cấp điện loại 8 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | Tủ |
| 14 | Tủ điện cấp điện 200KW (Tủ 2 nguồn 300A) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| 15 | Móng tủ điện 4 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 16 | Móng tủ điện 6 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | móng |
| 17 | Móng tủ điện 8 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | móng |
| 18 | Tiếp địa tủ điện RC-2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | bộ |
| 19 | Tiếp địa tủ điện RC-4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Đầu cáp HST-4x50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | Đầu |
| 21 | Đầu cáp HST-4x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | Đầu |
| 22 | Đầu cáp HST-4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Đầu |
| 23 | Đầu cáp HST-4x120mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | Đầu |
| 24 | Đầu cáp HST-4x150mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | Đầu |
| 25 | Đầu cáp HST-4x185mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Đầu |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Mốc |
| 27 | Thẻ báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 506 | Cái |
| 28 | Dây nối đất Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41 | M |
| 29 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54 | Cái |
| 30 | Vận chuyển đường dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | ca |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Xà néo bằng 22kV cột đôi ngang tuyến XNB22-2TN | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ đầu cáp cột đơn XĐĐC-1LT | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đơn XĐCD+CSV-1LT | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1LT | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Công son Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1LT | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Thang trèo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Cổ dề lắp tay thao tác cầu dao | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Chuỗi néo đơn 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Chuỗi |
| 9 | Sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | Qủa |
| 10 | Chống sét van 22kV lắp mới | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Cầu dao phụ tải 22kV lắp mới | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 106 | m |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AC95/16-XLPE2.5/HDPE | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31 | m |
| 14 | Kẹp nhôm 3BL(25-150) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 15 | Tiếp địa cột tròn RC-4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Rãnh cáp 22kV đi dưới vĩa hè quy hoạch 1 sợi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | m |
| 17 | Rãnh cáp 22kV đi dưới đường quy hoạch 1 sợi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61 | m |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85 | m |
| 19 | Ống thép mạ kẽm D219, dày 7,04mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | m |
| 20 | Cô li ê đỡ ống bảo vệ cáp lên cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Đầu cáp QTII-6S-22-120 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Đầu |
| 22 | Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-1x70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 25 | Cọc mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 26 | Kẹp quay, kẹp hotline | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRẠM TREO | |||
| 1 | Cột LTMB 18 NPC.11 ngọn 190 x gốc 430 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Móng cột đơn MT-8 (sâu 2,3m) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 4 | Xà đầu trạm dọc tuyến | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian sứ đứng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian sứ ngang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu dao cách ly chém đứng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Giá lắp MBA, Côliê chống trượt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp mặt máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Hộp chụp cáp mặt máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Bộ truyền động cầu dao | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Chi tiết nối đất TBA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Dây nối trung tính MBA và nối tháo sét M70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 17 | Dây nhôm lõi thép AC/XLPE2.5/HDPE-95/16-22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | quả |
| 19 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x70-22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 20 | Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M240 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 25 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Vận chuyển đường dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | ca |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRẠM KIOS | |||
| 1 | Móng trạm kiốt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 4 | Đầu cáp ELBOW-24KV 3x120mm2 (bộ 3 pha) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp T-plug 24kV 3x120mm2 (bộ 3 pha) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | m |
| 7 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu240 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Vận chuyển đường dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | ca |
| F | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THÍ NGHIỆM VÀ HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện RMU 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải 22kV + truyền động | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | máy |
| 8 | Thí nghiệm máy cắt không khí 3 pha - U | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha 1) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | pha |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | pha |
| 12 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | pha |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | Phần tử |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha 1) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | pha |
| 17 | Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | pha |
| 18 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | pha |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 vị trí |
| 20 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | Phần tử |
| 21 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Bát |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất tủ công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37 | 1 vị trí |
| 24 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | 1sợi, 1ruột |
| G | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,2 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm (ĐMx.7) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 65 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | 1 Cái |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | cái |
| 5 | Van chặn ống nhựa HDPE D50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,2 | 100m |
| 7 | Mua ống nhựa HDPE PE100 D90mm PN12,5, hao hụt 1,01 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,463 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,463 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | 1 Cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa D90 về D63 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát D90 (NC; M1,5) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát D63; 90 về 63 (NC; M1,5) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nối thẳng D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nối thẳng D63 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt bu bích, thu hàn D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bu bích, thu hàn D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 23 | Bu lông D12 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 403 | cái |
| 24 | Băng nở | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cuộn |
| 25 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,463 | 100m |
| 26 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3764 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4541 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3957 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,2 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1808 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0219 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4161 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0143 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D=90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 37 | Kép thép tráng kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 38 | Ống dựng uPVC + miệng khóa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 39 | Van ren và nối ren ngoài D90/2'' | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 40 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Kép thép tráng kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Ống dựng uPVC + miệng khóa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 43 | Van ren và nối ren ngoài D110/2'' | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,566 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0592 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8809 | 100m3 |
| 48 | Van chặn ống nhựa HDPE D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt bịt ren D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính cút d=90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 52 | Lắp bích thép, đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cặp |
| 53 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,14 | 100m |
| 54 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút d=100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Van chặn ống nhựa HDPE D80 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | bộ |
| 57 | Ống nhựa UPVC và Miệng khóa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,72 | m3 |
| 61 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,576 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0197 | m3 |
| 63 | Thép móng + bu lông liên kết cút gang D100 với gối đỡ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| H | ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Chi phí thực hiện đấu nối Hotline | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| I | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐI NỔI | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây hạ áp đi nổi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| J | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây hạ áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| K | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| L | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện trạm biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| M | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV Sứ cao thế Plug - in Elbow | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A bảo vệ MBA, Mở rộng bên phải" | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 600A - 3 lộ 300A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Chống sét van 22kV (bộ 3 cái) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 22 (bộ 3 cái) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Cầu dao cách ly chém đứng 22kV + truyền động | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Vỏ trạm kios | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Bộ cảm biến nhiệt và điện trở sấy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 10 | Chi phí vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1300073E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2600146E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5.273.367.400 VND.Trong đó: - Phần Thi công hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 4.323.369.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự của gói thầu này có giá trị tối thiểu là: 949.998.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trạm biến áp và đường điện)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.273.367.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng, lắp đặt | 2 | 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, 01 Kỹ sư điện, đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư giao thông, xây dựng có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Xe cẩu ≥ 5 T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi