Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943359-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210942881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 17:25:00 đến ngày 2021-09-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,533,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1300073E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2600146E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5.273.367.400 VND.Trong đó: - Phần Thi công hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 4.323.369.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự của gói thầu này có giá trị tối thiểu là: 949.998.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trạm biến áp và đường điện)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.273.367.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng, lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, 01 Kỹ sư điện, đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông, xây dựng có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe cẩu ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Cán, xã Định Tân, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa (Giai đoạn 2)
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư trên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group , địa chỉ: Thôn 3 xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Định Tân Địa chỉ: Xã Định Tân, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Nam Sơn Group Địa chỉ: Thôn 3, xã Thọ Phú huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng ASEAN. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E –HSDT: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group , địa chỉ: Thôn 3 xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Định Tân Địa chỉ: Xã Định Tân, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Có chứng chỉ năng lực thi công hạ tầng kỹ thuật và công trình công nghiệp hạng III trở lên. Phù hợp theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý II năm 2021. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra. * Hợp đồng tương tự nhà thầu: (Hợp đồng, quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); Có hạng mục lắp đặt thiết bị trạm biến áp, đường điện.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Định Tân Địa chỉ: Xã Định Tân, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Định;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính kế hoạch huyện Yên Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính kế hoạch huyện Yên Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ ÁP ĐI NỔI
1Cột LT 8,5 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 305Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8Cột
2Cột LT 12 NPC.9.0 ngọn 190 x gốc 350Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt48Cột
3Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-8,5m sâu 1,3mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6Móng
4Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-12m sâu 1,7mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt34Móng
5Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-8,5m sâu 1,3mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Móng
6Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-12m sâu 1,7mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7Móng
7Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TNTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
8Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt43bộ
9Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13bộ
10Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(95-120)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt106cái
11Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.861m
12Tiếp địa RC-2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5bộ
13Tiếp địa RC-4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5Bộ
14Bịt đầu cápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt28Cái
15Ghíp nhôm 3BL(25-150)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
16Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt200cái
17Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt400m
18Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt400m
19Lắp mới Hòm công tơ H2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt50Hòm
20Lắp mới Hòm công tơ H4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt50Hòm
21Đầu cốt đồng nhôm AM-120Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12Cái
22Ống nhựa gân xoắn HDPE 80/65Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18m
23Đai thép + khoá đaiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt212Bộ
24Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt100cuộn
25Dây nhị thứ dùng cho 1 pha Cu-1x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt450m
26Áp tô mát 63A-1 phaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt300Cái
27Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
28Vận chuyển đường dàiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1ca
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ ÁP ĐI NGẦM
1Hào 1 cáp trên vỉa hè cấp về tủ CTTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14m
2Ống nhựa gân xoắn HDPE-105/80Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.438m
3Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.289m
4Hào 1 cáp vỉa hè cấp về căn hộTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt174m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt529m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt554m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt46m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt172m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt177m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt41m
11Tủ điện cấp điện loại 4 công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Tủ
12Tủ điện cấp điện loại 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13Tủ
13Tủ điện cấp điện loại 8 công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12Tủ
14Tủ điện cấp điện 200KW (Tủ 2 nguồn 300A)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Tủ
15Móng tủ điện 4 công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1móng
16Móng tủ điện 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13móng
17Móng tủ điện 8 công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13móng
18Tiếp địa tủ điện RC-2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt21bộ
19Tiếp địa tủ điện RC-4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
20Đầu cáp HST-4x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt22Đầu
21Đầu cáp HST-4x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20Đầu
22Đầu cáp HST-4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2Đầu
23Đầu cáp HST-4x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8Đầu
24Đầu cáp HST-4x150mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6Đầu
25Đầu cáp HST-4x185mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4Đầu
26Mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3Mốc
27Thẻ báo hiệu cápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt506Cái
28Dây nối đất Cu/XLPE/PVC-1x50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt41M
29Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt54Cái
30Vận chuyển đường dàiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1ca
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Xà néo bằng 22kV cột đôi ngang tuyến XNB22-2TNTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
2Xà đỡ đầu cáp cột đơn XĐĐC-1LTTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
3Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đơn XĐCD+CSV-1LTTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
4Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1LTTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
5Công son Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1LTTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
6Thang trèoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
7Cổ dề lắp tay thao tác cầu daoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
8Chuỗi néo đơn 22kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3Chuỗi
9Sứ đứng 22kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5Qủa
10Chống sét van 22kV lắp mớiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
11Cầu dao phụ tải 22kV lắp mớiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120 22kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt106m
13Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AC95/16-XLPE2.5/HDPETheo hồ sơ TKBVTC được duyệt31m
14Kẹp nhôm 3BL(25-150)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12Cái
15Tiếp địa cột tròn RC-4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
16Rãnh cáp 22kV đi dưới vĩa hè quy hoạch 1 sợiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7m
17Rãnh cáp 22kV đi dưới đường quy hoạch 1 sợiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt61m
18Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt85m
19Ống thép mạ kẽm D219, dày 7,04mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3m
20Cô li ê đỡ ống bảo vệ cáp lên cộtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
21Đầu cáp QTII-6S-22-120 24kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2Đầu
22Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-1x70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6m
23Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8Cái
24Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3Cái
25Cọc mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
26Kẹp quay, kẹp hotlineTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6Bộ
D HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRẠM TREO
1Cột LTMB 18 NPC.11 ngọn 190 x gốc 430Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cột
2Móng cột đơn MT-8 (sâu 2,3m)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2móng
3Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1HT
4Xà đầu trạm dọc tuyếnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Xà đỡ sứ trung gian sứ đứngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
6Xà đỡ sứ trung gian sứ ngangTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
7Xà đỡ cầu dao cách ly chém đứngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
8Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Giá lắp MBA, Côliê chống trượtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
10Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
11Thang trèoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
12Giá đỡ cáp mặt máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
13Hộp chụp cáp mặt máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
14Bộ truyền động cầu daoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
15Chi tiết nối đất TBATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
16Dây nối trung tính MBA và nối tháo sét M70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12m
17Dây nhôm lõi thép AC/XLPE2.5/HDPE-95/16-22kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
18Lắp đặt sứ đứng 22kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt27quả
19Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x70-22kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
20Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt28m
21Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
22Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
23Đầu cốt đồng M240Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
24Ghíp nhôm 3BL(25-150)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18Cái
25Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
26Vận chuyển đường dàiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1ca
E HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRẠM KIOS
1Móng trạm kiốtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Móng
2Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120 22kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10m
4Đầu cáp ELBOW-24KV 3x120mm2 (bộ 3 pha)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
5Đầu cáp T-plug 24kV 3x120mm2 (bộ 3 pha)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
6Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt28m
7Dây đồng đơn pha đất trung tính M70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8m
8Đầu cốt đồng Cu70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
9Đầu cốt đồng Cu240Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
10Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
11Vận chuyển đường dàiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1ca
F HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THÍ NGHIỆM VÀ HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11 máy
2Lắp đặt Tủ điện RMU 24kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
3Lắp đặt Cầu dao phụ tải 22kV + truyền độngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
4Lắp đặt chống sét van 22kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
5Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
6Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
7Thí nghiệm máy biến áp 400kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2máy
8Thí nghiệm máy cắt không khí 3 pha - U Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
10Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha 1)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1pha
11Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2pha
12Thí nghiệm cầu dao cách ly 22kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1pha
13Thí nghiệm tiếp đất trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2hệ thống
14Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt27Phần tử
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11sợi, 1ruột
16Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha 1)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1pha
17Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2pha
18Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1pha
19Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11 vị trí
20Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5Phần tử
21Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3Bát
22Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt21sợi, 1ruột
23Thí nghiệm tiếp đất tủ công tơTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt371 vị trí
24Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt71sợi, 1ruột
G HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,2100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm (ĐMx.7)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,2100m
3Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 65Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt121 Cái
4Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt27cái
5Van chặn ống nhựa HDPE D50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
6Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,2100m
7Mua ống nhựa HDPE PE100 D90mm PN12,5, hao hụt 1,01Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,463100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,463100m
9Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt271 Cái
10Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt53cái
11Lắp đặt co nhựa D90 về D63Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
14Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát D90 (NC; M1,5)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt25cái
15Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát D63; 90 về 63 (NC; M1,5)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
18Lắp đặt cút nối thẳng D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt54cái
19Lắp đặt cút nối thẳng D63Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt27cái
20Lắp đặt bu bích, thu hàn D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt30bộ
21Lắp đặt bu bích, thu hàn D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt30cái
22Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15cái
23Bu lông D12Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt403cái
24Băng nởTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt50cuộn
25Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,463100m
26Bê tông đá 4x6, vữa XM M 50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3764m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4541m3
28Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3957m3
29Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,2m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1808m3
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0219100m2
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4161m3
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0143100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0077tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
36Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D=90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
37Kép thép tráng kẽmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
38Ống dựng uPVC + miệng khóaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20bộ
39Van ren và nối ren ngoài D90/2''Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
40Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
41Kép thép tráng kẽmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
42Ống dựng uPVC + miệng khóaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Cái
43Van ren và nối ren ngoài D110/2''Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,566100m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0592100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8809100m3
48Van chặn ống nhựa HDPE D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
49Lắp đặt bịt ren D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
50Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính cút d=90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
51Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15cái
52Lắp bích thép, đường kính ống d=110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15cặp
53Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,14100m
54Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
55Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút d=100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
56Van chặn ống nhựa HDPE D80Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt19bộ
57Ống nhựa UPVC và Miệng khóaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
58Đai giữ ốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
59Bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
60Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,72m3
61Bê tông đá 4x6, vữa XM M100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,576m3
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0197m3
63Thép móng + bu lông liên kết cút gang D100 với gối đỡTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4Bộ
H ĐẤU NỐI HOTLINE
1Chi phí thực hiện đấu nối HotlineTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ thống
I CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐI NỔI
1Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây hạ áp đi nổiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ thống
J CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây hạ ápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ thống
K CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung ápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ thống
L CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Chi phí nghiệm thu đóng điện trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ thống
M CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV Sứ cao thế Plug - in ElbowTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2Bộ
2Tủ 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A bảo vệ MBA, Mở rộng bên phải"Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
3Tủ hạ thế 600A - 3 lộ 300ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2Cái
4Chống sét van 22kV (bộ 3 cái)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
5Cầu chì tự rơi 22 (bộ 3 cái)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
6Cầu dao cách ly chém đứng 22kV + truyền độngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
7Vỏ trạm kiosTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
8Bộ cảnh báo sự cố đầu cápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ thống
9Bộ cảm biến nhiệt và điện trở sấyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ thống
10Chi phí vận chuyểnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1300073E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2600146E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5.273.367.400 VND.Trong đó: - Phần Thi công hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 4.323.369.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự của gói thầu này có giá trị tối thiểu là: 949.998.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trạm biến áp và đường điện)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.273.367.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng, lắp đặt 2 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, 01 Kỹ sư điện, đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư giao thông, xây dựng có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)53
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
8 Máy phát điện Hoạt động tốt1
9 Máy hàn Hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt1
11 Đầm cóc Hoạt động tốt1
12 Xe cẩu ≥ 5 T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->