Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944850-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210944478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ của cấp trên, Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 17:44:00 đến ngày 2021-09-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,609,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.914802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9829604E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.626.907.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải (có đăng ký)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Trường trung học cơ sở xã Định Hòa, huyện Yên Định; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng và các phòng chức năng; Khuôn viên; phá dỡ hiện trạng
09 Tháng
E-CDNT 3 Hỗ trợ của cấp trên, Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group , địa chỉ: Thôn 3 xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Định Hoà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Asean. - Thẩm định dự toán thiết kế: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Yên Định - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E -HSDT: Công ty TNHH Nam Sơn Group.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group , địa chỉ: Thôn 3 xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Định Hoà


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng hạng III trở lên. * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý II năm 2021. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Định Hoà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Định Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng, máy đào Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật9,792100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật44,883m3
3Ván khuôn móngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,346100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,231tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,494tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật8,077tấn
7Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật178,154m3
8Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật112,395m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,729100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,115tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,688tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật7,779m3
13Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật8,274100m3
14Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,518100m3
15Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,881100m3
16Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật44,322m3
17Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật78,285m2
18Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật78,285m2
B PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cộtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,922100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tầng 1)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,82tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tầng 2)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,775tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (tầng 1)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,816tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (tầng 2)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,61tấn
6Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (tầng 1)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật15,828m3
7Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (tầng 2)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật14,993m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6,477100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tầng 2)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,024tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tầng mái)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,003tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (tầng 2)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,689tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (tầng mái)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,77tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (tầng 2)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,513tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (tầng mái)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,433tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật54,986m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật9,761100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật9,572tấn
18Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật132,917m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,77100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,122tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,32tấn
22Bê tông lanh tô, tấm lam, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,966m3
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,196100m2
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,182tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
26Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,971m3
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật88,138m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 2 + mái)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật121,286m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật8,432m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 2 + mái)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật8,944m3
5Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật9,856m3
6Xây tường sê nô bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật7,864m3
7Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,671m3
8Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,441m3
9Gia công xà gồ thép hìnhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,91tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,91tấn
11Lợp mái bằng tôn múiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,373100m2
12Ke chống bão (5 cái/m2)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2.686,5cái
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật350,574m2
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2.079,622m2
15Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật94,599m2
16Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật370,317m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật453,39m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật976,1m2
19Trát sê nô, lanh tô, tấm lam, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật234,058m2
20Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật142,78m
21Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật119,559m2
22Quét sikament chống thấm sàn máiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật119,559m2
23Ốp tường trụ, cột vệ sinh, gạch 300x600mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật140,16m2
24Ốp tường bồn hoa gạch tráng men 300x300mm màu vân đáTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật26,505m2
25Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật885,614m2
26Lát nền, sàn vệ sinh, gạch chống trơn 300x300mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật33,091m2
27Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật65,835m2
28Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật20,865m2
29Thi công trần nhựa thả vệ sinhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật32,352m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3.671,892m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật584,632m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật9,833100m2
33Logo tường táp lô bằng AlumiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
34Gắn chữ tường táp lô bằng AlumiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
D PHẦN CỬA + LAN CAN
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật43,68m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật15,523m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật108,68m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2m2
5Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ mặt dung lộ đố khung nhôm (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng không liền cửa)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật25,6m2
6Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn tĩnh điện)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật108,68m2
7Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắng thép hộp (sơn tĩnh điện)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật13,208m2
8Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang nan thép đặc vuông 12x12mm, tay vịn gỗ (sơn tĩnh điện)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật9,279m2
9Sản xuất, lắp dựng trụ cái cầu thang, gỗ nhóm III (sơn PU hoàn thiện)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
10Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhựa vệ sinhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,76m2
E CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
2Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật37cái
3Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật27cái
4Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật26cái
5Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật81cái
6Lắp đặt quạt trầnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật50cái
7Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
8Lắp đặt đèn Led ốp trần hành langTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật34bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật76bộ
10Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
11Lắp đặt đèn tường cầu thangTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật780m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x3mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1.030m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật180m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật40m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật80m
17Lắp đặt ống gen ruột gàTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật800m
18Lắp đặt tủ điện tổngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
19Điều hòa 18000BTUTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
20Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4máy
21Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
25Lắp đặt ổn áp Lioa 50KVA-1PTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
F CHỐNG SÉT
1Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất IITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật13,5681m3
2Đắp đất trả rãnhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật13,568m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
5Dây thu sét, D=10mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật130m
6Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật14cọc
7Kẹp kiểm tra KZ-2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
8Bật sắt fi10Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật100cái
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2hộp
2Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật3bình
3Lắp đặt bình chữa cháy CO2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật3bình
4Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
H THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt gương soiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Thoát sàn D90mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật27cái
7Máy bơm nướcTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2bể
9Lắp đặt đồng hồ đo nướcTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
I CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D27mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,9100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,28100m
4Lắp đặt van khóaTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
5Lắp đặt van xả cặnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt van phao cơTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt van điệnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK90x90mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật32cái
9Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK75x75mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật74cái
10Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK27x27mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật26cái
11Chếch nhựa PVC D90x90mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
12Chếch nhựa PVC D75x75mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật112cái
13Chếch nhựa PVC D27x27mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật42cái
14Chếch nhựa PVC D27x90mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
J BỂ PHỐT
1Đào móng bể, máy đào Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,195100m3
2Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 (1/3KL đào)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,072100m3
3Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,814m3
4Ván khuôn móngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,188tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
7Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,005m3
8Xây bể phốt bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,08m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật14,85m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật18,298m2
11Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,774m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,584m3
13Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
14Ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,869100m3
2Đắp trả móng bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,692100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,246100m3
4Bê tông lót móng rãnh, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật17,198m3
5Ván khuôn gỗ móngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,378100m2
6Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật17,198m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật25,023m3
8Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật226,6m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật93,075m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật9,378m3
11Cốt thép tấm đan, ĐK Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,374tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,632100m2
13Lắp dựng tấm đanTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2581cấu kiện
L PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật155,324m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật510,605m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật199,019m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật26,257m3
5Đào xúc hạ cốt nền nhà bằng máy đào 1,25m3Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,452100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật470,476m3
M LÁT SÂN GẠCH TERRAZZO 400X400
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật33,8m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật33,8m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,282100m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật281,67m2
5Lát sânbằng gạch terrazzo 400x400mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật281,67m2
N SÂN BÊ TÔNG
1Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,454100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,454100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,302100m3
4Nilon lót đáyTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật151,23m2
5Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,013100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật15,123m3
O PHÁ DỠ, TỈA CÀNH, DI CHUYỂN 4 CÂY XÀ CỪ
1Phá dỡ + chuyển phế thải các bồn cây cũ bằng máy xúcTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1ca
2Giải toả cành cây gẫy, cây loại 3Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4gốc
4Di chuyển và trồng lại câyTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cây
5Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cây/năm
6Quét vôi gốc cây, cây loại 3Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.914802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9829604E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.626.907.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu32
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu52
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Ô tô tải (có đăng ký) Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
8 Máy phát điện Hoạt động tốt1
9 Máy hàn Hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt1
11 Đầm cóc Hoạt động tốt1
12 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->