Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210944478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ của cấp trên, Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 17:44:00 đến ngày 2021-09-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,609,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.914802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9829604E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.626.907.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải (có đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây dựng công trình Trường trung học cơ sở xã Định Hòa, huyện Yên Định; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng và các phòng chức năng; Khuôn viên; phá dỡ hiện trạng 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Hỗ trợ của cấp trên, Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng hạng III trở lên. * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý II năm 2021. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Định Hoà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Định Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,792 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44,883 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,346 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,231 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,494 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,077 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 178,154 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 112,395 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,729 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,688 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,779 | m3 |
| 13 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,274 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,518 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,881 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44,322 | m3 |
| 17 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 78,285 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 78,285 | m2 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,922 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tầng 1) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tầng 2) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,775 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (tầng 1) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,816 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (tầng 2) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,61 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (tầng 1) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,828 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (tầng 2) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,993 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,477 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tầng 2) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tầng mái) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,003 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (tầng 2) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,689 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (tầng mái) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,77 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (tầng 2) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,513 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (tầng mái) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,433 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 54,986 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,761 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,572 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 132,917 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, tấm lam, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,966 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,971 | m3 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 88,138 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 2 + mái) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 121,286 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,432 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 (tầng 2 + mái) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,944 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,856 | m3 |
| 6 | Xây tường sê nô bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,864 | m3 |
| 7 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,671 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,441 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép hình | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,91 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,91 | tấn |
| 11 | Lợp mái bằng tôn múi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,373 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.686,5 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 350,574 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.079,622 | m2 |
| 15 | Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 94,599 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 370,317 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 453,39 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 976,1 | m2 |
| 19 | Trát sê nô, lanh tô, tấm lam, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 234,058 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 142,78 | m |
| 21 | Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 119,559 | m2 |
| 22 | Quét sikament chống thấm sàn mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 119,559 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột vệ sinh, gạch 300x600mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 140,16 | m2 |
| 24 | Ốp tường bồn hoa gạch tráng men 300x300mm màu vân đá | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,505 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 885,614 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn vệ sinh, gạch chống trơn 300x300mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,091 | m2 |
| 27 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 65,835 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,865 | m2 |
| 29 | Thi công trần nhựa thả vệ sinh | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,352 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3.671,892 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 584,632 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,833 | 100m2 |
| 33 | Logo tường táp lô bằng Alumi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Gắn chữ tường táp lô bằng Alumi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | PHẦN CỬA + LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 43,68 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,523 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 108,68 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ mặt dung lộ đố khung nhôm (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng không liền cửa) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn tĩnh điện) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 108,68 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắng thép hộp (sơn tĩnh điện) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,208 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang nan thép đặc vuông 12x12mm, tay vịn gỗ (sơn tĩnh điện) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,279 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng trụ cái cầu thang, gỗ nhóm III (sơn PU hoàn thiện) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhựa vệ sinh | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 81 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn Led ốp trần hành lang | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 76 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 780 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x3mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.030 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt ống gen ruột gà | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Điều hòa 18000BTU | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổn áp Lioa 50KVA-1P | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất II | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,568 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất trả rãnh | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,568 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Dây thu sét, D=10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cọc |
| 7 | Kẹp kiểm tra KZ-2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Bật sắt fi10 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 4 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Thoát sàn D90mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 7 | Máy bơm nước | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| I | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D27mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van xả cặn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao cơ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van điện | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK90x90mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK75x75mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK27x27mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 11 | Chếch nhựa PVC D90x90mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Chếch nhựa PVC D75x75mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 13 | Chếch nhựa PVC D27x27mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 14 | Chếch nhựa PVC D27x90mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| J | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể, máy đào | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 (1/3KL đào) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,814 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,005 | m3 |
| 8 | Xây bể phốt bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,298 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,774 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,584 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,869 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả móng bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,692 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,246 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rãnh, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,198 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,198 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,023 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 226,6 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 93,075 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,378 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,632 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 258 | 1cấu kiện |
| L | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 155,324 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 510,605 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 199,019 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,257 | m3 |
| 5 | Đào xúc hạ cốt nền nhà bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,452 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 470,476 | m3 |
| M | LÁT SÂN GẠCH TERRAZZO 400X400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,8 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | 100m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 281,67 | m2 |
| 5 | Lát sânbằng gạch terrazzo 400x400mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 281,67 | m2 |
| N | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,454 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,454 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | 100m3 |
| 4 | Nilon lót đáy | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 151,23 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,123 | m3 |
| O | PHÁ DỠ, TỈA CÀNH, DI CHUYỂN 4 CÂY XÀ CỪ | |||
| 1 | Phá dỡ + chuyển phế thải các bồn cây cũ bằng máy xúc | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 2 | Giải toả cành cây gẫy, cây loại 3 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | gốc |
| 4 | Di chuyển và trồng lại cây | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây/năm |
| 6 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.914802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9829604E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.626.907.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải (có đăng ký) | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi