Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hương Ngải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210734600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 18:26:00 đến ngày 2021-09-28 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,017,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình: Công trình dân dụng, Cấp công trình: Cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.824.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T (Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l . Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hương Ngải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Cải tạo, tu sửa nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Hương Ngải 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: UBND xã Hương Ngải, địa chỉ: UBND xã Hương Ngải, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Hương Ngải, địa chỉ: UBND xã Hương Ngải, địa chỉ: UBND xã Hương Ngải, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Hương Ngải, địa chỉ: UBND xã Hương Ngải, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3384 2027 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Chủ đầu tư: UBND xã Hương Ngải, địa chỉ: UBND xã Hương Ngải, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3384 2027 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chủ đầu tư: UBND xã Hương Ngải, địa chỉ: UBND xã Hương Ngải, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3384 2027 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 39,7494 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 3,2802 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 38,3418 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 38,3418 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 4,9854 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,6602 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,5619 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 6,3675 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 15,557 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 4,2502 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 446,4402 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 56,6264 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 577,22 | m |
| 15 | Sản xuất lắp dựng hoa sen đầu trụ | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 53 | cái |
| 16 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 53,896 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 553,6672 | m2 |
| B | CỔNG TAM QUAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 7,0553 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 6,4845 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 7,0553 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 7,0553 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng, đất cấp II | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 5,1069 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,2043 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0851 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly vận chuyển 6km, đất cấp II | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,2545 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,854 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,1003 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 2,9169 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0398 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,4382 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,8765 | m3 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,2564 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,1164 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,1392 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,7657 | m3 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,1608 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,1683 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 1,5348 | m3 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,2138 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,4042 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 4,0327 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,9658 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 31,482 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 11,62 | m |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 5,38 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 3,22 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 9,922 | m2 |
| 36 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 22,4734 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 53,945 | m2 |
| 38 | Gia công cổng sắt | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,1752 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 12,78 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 15,5303 | m2 |
| 41 | Gắn chữ mika màu đồng bóng cao 200, chữ "Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Hương Ngải" | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp dựng Kìm nóc và đầu đao | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 43 | Lắp dựng chi tiết rồng chầu mặt nguyệt | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| C | AO SEN, CẦU QUA AO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 14,227 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 17,472 | m2 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 28,464 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,6642 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 3 | ca |
| 6 | Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển 7km bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 126,583 | m3 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 17,472 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 22 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ, tiết diện 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 22 | m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, vữa M100 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 32,272 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 1,8939 | m3 |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0215 | 100kg |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,1695 | 100kg |
| 14 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,1722 | m2 |
| 15 | Lát đá xẻ bậc cầu ao - tiết diện đá 300x300, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 15,328 | m2 |
| 16 | Lan can cầu ao hình rồng bằng đá nguyên khối | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 13,24 | m |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng lan can đá theo thiết kế | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 71,74 | m |
| 18 | Trông hoa sen và hoa súng | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 20 | khóm |
| D | NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 139,4626 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0409 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 80,29 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển 2km | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 13,6227 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 176,1818 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 8,6632 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 4,2877 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0776 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 7,8932 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,1991 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng bia ghi danh bằng đá xanh; Sản xuất lắp dựng bệ thờ đá | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | bia |
| 14 | Lư hương | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ, tiết diện 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 28 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 65 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 36,7192 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 139,4626 | m2 |
| 19 | sơn cột giả đá | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 148,4459 | m2 |
| 21 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 139,4626 | m2 |
| E | SÂN NỀN, KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch chỉ | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 324 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 11,011 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 48,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển 2km | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 69,331 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 40,3848 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,903 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,0393 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly vận chuyển 7km, đất cấp II | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 0,8974 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 44,87 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng đá bó vỉa, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 12 | Đắp cá nền móng công trình | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 18,2 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 36,4 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ, tiết diện 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 364 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 178,11 | m3 |
| 16 | Mua đất san nền | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 195,921 | m3 |
| F | CẢI TẠO CỘT CỜ | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 2,3369 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 2,3369 | m2 |
| G | ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Thay bóng cao áp + chóa bằng thủ công H | Theo quy định tại chương V - E-HSMT | 6 | bóng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình: Công trình dân dụng, Cấp công trình: Cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.824.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 5T (Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l . Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi