Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210945407-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hương Ngải
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210734600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 18:26:00 đến ngày 2021-09-28 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,017,021,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình: Công trình dân dụng, Cấp công trình: Cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.824.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T (Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l . Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hương Ngải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Cải tạo, tu sửa nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Hương Ngải
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hương Ngải , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Hương Ngải, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Hương Ngải, địa chỉ: UBND xã Hương Ngải, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội - Chủ đầu tư: UBND xã Hương Ngải, địa chỉ: UBND xã Hương Ngải, địa chỉ: UBND xã Hương Ngải, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư Kinh doanh Đầu tư Xây dựng và Thương mại Đại Nam (Địa chỉ: Ngã 3, Thị Trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Hà Nội); - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và phát triển Thành An (Địa chỉ: Thôn Phú Thứ, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Hà Nội) - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Hà Thành (Địa chỉ: P507 Nhà A3, tổ 6 phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội). - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng COTO Địa chỉ: xã Dị Nậu; huyện Thạch Thất; TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hương Ngải , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Hương Ngải, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Hương Ngải, địa chỉ: UBND xã Hương Ngải, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội - Chủ đầu tư: UBND xã Hương Ngải, địa chỉ: UBND xã Hương Ngải, địa chỉ: UBND xã Hương Ngải, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Hương Ngải, địa chỉ: UBND xã Hương Ngải, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội - Chủ đầu tư: UBND xã Hương Ngải, địa chỉ: UBND xã Hương Ngải, địa chỉ: UBND xã Hương Ngải, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Hương Ngải, địa chỉ: UBND xã Hương Ngải, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3384 2027
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Chủ đầu tư: UBND xã Hương Ngải, địa chỉ: UBND xã Hương Ngải, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3384 2027
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ đầu tư: UBND xã Hương Ngải, địa chỉ: UBND xã Hương Ngải, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3384 2027
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG BAO
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo quy định tại chương V - E-HSMT39,7494m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo quy định tại chương V - E-HSMT3,2802m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo quy định tại chương V - E-HSMT38,3418m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo quy định tại chương V - E-HSMT38,3418m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V - E-HSMT4,9854m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V - E-HSMT0,6602100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại chương V - E-HSMT0,5619tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại chương V - E-HSMT6,3675m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại chương V - E-HSMT15,557m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V - E-HSMT4,2502m3
11Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V - E-HSMT14,04m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V - E-HSMT446,4402m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V - E-HSMT56,6264m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V - E-HSMT577,22m
15Sản xuất lắp dựng hoa sen đầu trụTheo quy định tại chương V - E-HSMT53cái
16Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo quy định tại chương V - E-HSMT53,896m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V - E-HSMT553,6672m2
B CỔNG TAM QUAN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo quy định tại chương V - E-HSMT7,0553m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V - E-HSMT6,4845m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo quy định tại chương V - E-HSMT7,0553m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6000mTheo quy định tại chương V - E-HSMT7,0553m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng, đất cấp IITheo quy định tại chương V - E-HSMT5,1069m3
6Đào móng công trình, đất cấp IITheo quy định tại chương V - E-HSMT0,2043100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V - E-HSMT0,0851100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly vận chuyển 6km, đất cấp IITheo quy định tại chương V - E-HSMT0,2545100m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại chương V - E-HSMT0,854m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V - E-HSMT0,1003100m2
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V - E-HSMT2,9169m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V - E-HSMT0,0398100m2
13Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo quy định tại chương V - E-HSMT0,4382m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V - E-HSMT0,8765m3
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại chương V - E-HSMT0,0356tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại chương V - E-HSMT0,2564tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định tại chương V - E-HSMT0,1164tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V - E-HSMT0,1392100m2
19Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V - E-HSMT0,7657m3
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại chương V - E-HSMT0,018tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại chương V - E-HSMT0,1608tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V - E-HSMT0,1683100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V - E-HSMT1,5348m3
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại chương V - E-HSMT0,0347tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại chương V - E-HSMT0,2138tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại chương V - E-HSMT0,432100m2
27Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại chương V - E-HSMT0,4042tấn
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V - E-HSMT4,0327m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V - E-HSMT2,94m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V - E-HSMT0,9658m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V - E-HSMT31,482m2
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V - E-HSMT11,62m
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V - E-HSMT5,38m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V - E-HSMT3,22m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V - E-HSMT9,922m2
36Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo quy định tại chương V - E-HSMT22,4734m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V - E-HSMT53,945m2
38Gia công cổng sắtTheo quy định tại chương V - E-HSMT0,1752tấn
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại chương V - E-HSMT12,78m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V - E-HSMT15,5303m2
41Gắn chữ mika màu đồng bóng cao 200, chữ "Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Hương Ngải"Theo quy định tại chương V - E-HSMT1bộ
42Lắp dựng Kìm nóc và đầu đaoTheo quy định tại chương V - E-HSMT12bộ
43Lắp dựng chi tiết rồng chầu mặt nguyệtTheo quy định tại chương V - E-HSMT1bộ
C AO SEN, CẦU QUA AO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằngTheo quy định tại chương V - E-HSMT14,227m3
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại chương V - E-HSMT17,472m2
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại chương V - E-HSMT28,464m3
4Đào móng công trình, đất cấp ITheo quy định tại chương V - E-HSMT0,6642100m3
5Bơm nướcTheo quy định tại chương V - E-HSMT3ca
6Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển 7km bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại chương V - E-HSMT126,583m3
7Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V - E-HSMT17,472m2
8Đục nhám mặt bê tôngTheo quy định tại chương V - E-HSMT22m2
9Lát nền, sàn bằng đá xẻ, tiết diện 300x300, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V - E-HSMT22m2
10Xây móng bằng đá hộc, vữa M100Theo quy định tại chương V - E-HSMT32,272m3
11Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo quy định tại chương V - E-HSMT1,8939m3
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại chương V - E-HSMT0,0215100kg
13Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại chương V - E-HSMT0,1695100kg
14Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V - E-HSMT0,1722m2
15Lát đá xẻ bậc cầu ao - tiết diện đá 300x300, vữa XM M75Theo quy định tại chương V - E-HSMT15,328m2
16Lan can cầu ao hình rồng bằng đá nguyên khốiTheo quy định tại chương V - E-HSMT13,24m
17Sản xuất và lắp dựng lan can đá theo thiết kếTheo quy định tại chương V - E-HSMT71,74m
18Trông hoa sen và hoa súngTheo quy định tại chương V - E-HSMT20khóm
D NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo quy định tại chương V - E-HSMT139,4626m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại chương V - E-HSMT0,0409m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại chương V - E-HSMT80,29m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo quy định tại chương V - E-HSMT4,2m3
5Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển 2kmTheo quy định tại chương V - E-HSMT13,6227m3
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại chương V - E-HSMT176,1818m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo quy định tại chương V - E-HSMT8,6632m3
8Đắp cát nền móng công trìnhTheo quy định tại chương V - E-HSMT4,2877m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại chương V - E-HSMT0,784m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V - E-HSMT0,0776100m2
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V - E-HSMT7,8932m3
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại chương V - E-HSMT0,1991tấn
13Sản xuất lắp dựng bia ghi danh bằng đá xanh; Sản xuất lắp dựng bệ thờ đáTheo quy định tại chương V - E-HSMT1bia
14Lư hươngTheo quy định tại chương V - E-HSMT1cái
15Lát nền, sàn bằng đá xẻ, tiết diện 300x300, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V - E-HSMT28m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V - E-HSMT65m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V - E-HSMT36,7192m2
18Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V - E-HSMT139,4626m2
19sơn cột giả đáTheo quy định tại chương V - E-HSMT30m
20Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V - E-HSMT148,4459m2
21Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo quy định tại chương V - E-HSMT139,4626m2
E SÂN NỀN, KHUÔN VIÊN
1Phá dỡ Nền gạch chỉTheo quy định tại chương V - E-HSMT324m2
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo quy định tại chương V - E-HSMT11,011m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo quy định tại chương V - E-HSMT48,6m3
4Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển 2kmTheo quy định tại chương V - E-HSMT69,331m3
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo quy định tại chương V - E-HSMT40,3848m3
6Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IITheo quy định tại chương V - E-HSMT0,903100m3
7Đào móng công trình, đất cấp IITheo quy định tại chương V - E-HSMT0,0393100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly vận chuyển 7km, đất cấp IITheo quy định tại chương V - E-HSMT0,8974100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V - E-HSMT44,87m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại chương V - E-HSMT4,32m3
11Bó vỉa hè, đường bằng đá bó vỉa, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V - E-HSMT120m
12Đắp cá nền móng công trìnhTheo quy định tại chương V - E-HSMT18,2m3
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V - E-HSMT36,4m3
14Lát nền, sàn bằng đá xẻ, tiết diện 300x300, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V - E-HSMT364m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V - E-HSMT178,11m3
16Mua đất san nềnTheo quy định tại chương V - E-HSMT195,921m3
F CẢI TẠO CỘT CỜ
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo quy định tại chương V - E-HSMT2,3369m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V - E-HSMT2,3369m2
G ĐIỆN SÂN VƯỜN
1Thay bóng cao áp + chóa bằng thủ công H Theo quy định tại chương V - E-HSMT6bóng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình: Công trình dân dụng, Cấp công trình: Cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.824.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).31
4 Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 5T (Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị)1
2 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
3 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
4 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l . Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
6 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
7 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->