Gói thầu: Gói thầu số 02: Đo đạc, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sau dồn đổi, tích tụ và tập trung đất đai trên địa bàn 05 xã huyện Tam Nông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210926478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Đo đạc, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sau dồn đổi, tích tụ và tập trung đất đai trên địa bàn 05 xã huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210919637 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 18:23:00 đến ngày 2021-09-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,387,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.387.604.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.316.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.071.322.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.213.968.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành như: quản lý đất đai (hoặc địa chính), trắc địa; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp, kỹ thuật viên trở lên, chuyên ngành phù hợp với các nội dung công việc thực hiện như Quản lý đất đai, trắc địa, địa chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phần mềm chuyên ngành phục vụ công tác thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp đầy đủ tài lieu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp đầy đủ tài lieu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy GNSS 2 tần số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp đầy đủ tài lieu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy in A0 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp đầy đủ tài lieu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phô tô copy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp đầy đủ tài lieu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Đo đạc, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sau dồn đổi, tích tụ và tập trung đất đai trên địa bàn 05 xã huyện Tam Nông 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; Giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ trong đó có nội dung “Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính” * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019, 2020); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020); - Báo cáo kiểm toán *Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: các hợp đồng đã và đang thực hiện phù hợp với nội dung nhiệm vụ gói thầu đang tham gia (kèm theo tài liệu liên quan), phương án theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. -Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và MT huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Ké hoạch huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Ké hoạch huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dung lưới địa chính xã Dị Nậu (Chọn điểm, chôn mốc; tiếp điểm, đo ngắm tính toán và phục vụ công tác nghiệm thu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | điểm | 2 | Mức khó khăn 2 |
| 2 | Đo đạc bản đồ địa chính, tỷ lệ 1/2.000 xã Dị Nậu (gồm công tác Nội nghiệp - Ngoại nghiệp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ha | 74,38 | Mức khó khăn 2 |
| 3 | Biên tập bản đồ địa chính về tỷ lệ 1/1.000 xã Dị Nậu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ha | 74,38 | |
| 4 | Đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dung đất xã Dị Nậu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | hồ sơ | 874 | Mức khó khăn 3 |
| 5 | Thửa đất tăng thêm cấp chung trên một giấy chứng nhận (xã Dị Nậu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | thửa | 39 | Mức khó khăn 3 |
| 6 | Đăng ký biến động đất đai, không thực hiện cấp GCN xã Dị Nậu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hồ sơ | 874 | Mức khó khăn 3 |
| 7 | Xây dung lưới địa chính xã Quang Húc (Chọn điểm, chôn mốc; tiếp điểm, đo ngắm tính toán và phục vụ công tác nghiệm thu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | điểm | 2 | Mức khó khăn 2 |
| 8 | Đo đạc bản đồ địa chính, tỷ lệ 1/2.000 xã Quang Húc (gồm công tác Nội nghiệp - Ngoại nghiệp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ha | 235,71 | Mức khó khăn 2 |
| 9 | Biên tập bản đồ địa chính về tỷ lệ 1/1.000 xã Quang Húc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ha | 235,71 | |
| 10 | Đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dung đất xã Quang Húc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hồ sơ | 940 | Mức khó khăn 3 |
| 11 | Thửa đất tăng thêm cấp chung trên một giấy chứng nhận (xã Quang Húc) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | thửa | 1.560 | Mức khó khăn 3 |
| 12 | Đăng ký biến động đất đai, không thực hiện cấp GCN xã Quang Húc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hồ sơ | 940 | Mức khó khăn 3 |
| 13 | Xây dung lưới địa chính xã Hương Nộn (Chọn điểm, chôn mốc; tiếp điểm, đo ngắm tính toán và phục vụ công tác nghiệm thu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | điểm | 2 | Mức khó khăn 2 |
| 14 | Đo đạc bản đồ địa chính, tỷ lệ 1/2.000 xã Hương Nộn (gồm công tác Nội nghiệp - Ngoại nghiệp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ha | 241,2 | Mức khó khăn 2 |
| 15 | Biên tập bản đồ địa chính về tỷ lệ 1/1.000 xã Hương Nộn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ha | 241,2 | |
| 16 | Đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dung đất xã Hương Nộn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hồ sơ | 1.185 | Mức khó khăn 3 |
| 17 | Thửa đất tăng thêm cấp chung trên một giấy chứng nhận (xã Hương Nộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thửa | 2.039 | Mức khó khăn 3 |
| 18 | Đăng ký biến động đất đai, không thực hiện cấp GCN xã Hương Nộn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hồ sơ | 1.185 | Mức khó khăn 3 |
| 19 | Xây dung lưới địa chính xã Tề Lễ (Chọn điểm, chôn mốc; tiếp điểm, đo ngắm tính toán và phục vụ công tác nghiệm thu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | điểm | 2 | Mức khó khăn 2 |
| 20 | Đo đạc bản đồ địa chính, tỷ lệ 1/2.000 xã Tề Lễ (gồm công tác Nội nghiệp - Ngoại nghiệp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ha | 267,26 | Mức khó khăn 2 |
| 21 | Biên tập bản đồ địa chính về tỷ lệ 1/1.000 xã Tề Lễ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ha | 267,26 | |
| 22 | Đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dung đất xã Tề Lễ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hồ sơ | 753 | Mức khó khăn 3 |
| 23 | Thửa đất tăng thêm cấp chung trên một giấy chứng nhận (xã Tề Lễ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thửa | 2.087 | Mức khó khăn 3 |
| 24 | Đăng ký biến động đất đai, không thực hiện cấp GCN xã Tề Lễ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hồ sơ | 753 | Mức khó khăn 3 |
| 25 | Xây dung lưới địa chính xã Vạn Xuân (Chọn điểm, chôn mốc; tiếp điểm, đo ngắm tính toán và phục vụ công tác nghiệm thu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | điểm | 2 | Mức khó khăn 2 |
| 26 | Đo đạc bản đồ địa chính, tỷ lệ 1/2.000 xã Vạn Xuân (gồm công tác Nội nghiệp - Ngoại nghiệp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ha | 58,12 | Mức khó khăn 1 |
| 27 | Biên tập bản đồ địa chính về tỷ lệ 1/1.000 xã Vạn Xuân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Ha | 58,12 | |
| 28 | Đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dung đất xã Vạn Xuân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hồ sơ | 316 | Mức khó khăn 1 |
| 29 | Thửa đất tăng thêm cấp chung trên một giấy chứng nhận (xã Vạn Xuân) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Thửa | 259 | Mức khó khăn 1 |
| 30 | Đăng ký biến động đất đai, không thực hiện cấp GCN xã Vạn Xuân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | Hồ sơ | 316 | Mức khó khăn 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.387604E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.316.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.387.604.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.316.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.071.322.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.213.968.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành như: quản lý đất đai (hoặc địa chính), trắc địa; | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật | 16 | Tốt nghiệp Trung cấp, kỹ thuật viên trở lên, chuyên ngành phù hợp với các nội dung công việc thực hiện như Quản lý đất đai, trắc địa, địa chính | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm chuyên ngành phục vụ công tác thi công | Cung cấp đầy đủ tài lieu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Cung cấp đầy đủ tài lieu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu | 3 |
| 3 | Máy GNSS 2 tần số | Cung cấp đầy đủ tài lieu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu | 3 |
| 4 | Máy in A0 | Cung cấp đầy đủ tài lieu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu | 1 |
| 5 | Máy phô tô copy | Cung cấp đầy đủ tài lieu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi