Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường và hệ thống mương thoát nước ngõ 14, ngõ 21, 70d và hệ thống thoát nước cho trường tiểu học đội cấn, thành phố thái nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210945387-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường và hệ thống mương thoát nước ngõ 14, ngõ 21, 70d và hệ thống thoát nước cho trường tiểu học đội cấn, thành phố thái nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210945320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 18:51:00 đến ngày 2021-09-28 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,936,906,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,053,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu năm mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.781E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.465.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng 2,5 - 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tải thùng (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng 2,5 - 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ vạch (*)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường và hệ thống mương thoát nước ngõ 14, ngõ 21, 70d và hệ thống thoát nước cho trường tiểu học đội cấn, thành phố thái nguyên
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường và hệ thống mương thoát nước ngõ 14, ngõ 21, 70d và hệ thống thoát nước cho trường tiểu học đội cấn, thành phố thái nguyên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 23 phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND phường Hoàng Văn Thụ ; Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty cổ phẩn kiến trúc xây dựng VN ASEAN; Địa chỉ: Ngõ 44, đường Việt Bắc, tổ 1, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Nguyên - Địa chỉ: Số 10, Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 23 phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND phường Hoàng Văn Thụ ; Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.053.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hoàng Văn Thụ ; Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên, địa chỉ: phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1
1Đào nền đường - Cấp đất III3,6009100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,952,6284100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép27,57m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá120,74m3
5Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg510cấu kiện
6Phá dỡ kết cấu gạch đá112,2m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép97,92m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III1,3624100m3
9Vận chuyển phế thải389,03m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,7085100m3
11Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới0,9826100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m211,394100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm11,394100m2
14Cày xới mặt đường cũ7,4636100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm11,8606100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn2,7961100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ2,7961100tấn
18Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm362m
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III0,9453100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤421,92m3
21Ván khuôn móng dài6,786100m2
22Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x265,77m3
23Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn0,6577100m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m4,9955tấn
25Bê tông mũ mố, M250, đá 1x240,19m3
26Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn0,4019100m3
27Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75145,05m3
28Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75868,08m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,5056100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn8,0075tấn
31Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x246,98m3
32Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn0,4698100m3
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên5221 cấu kiện
34Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg12,214810 tấn/1km
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg5221cấu kiện
36Bê tông móng, rộng ≤200cm, đá 1x230,12m3
37Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn0,3012100m3
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm mầu vàng16m2
B HẠNG MỤC: TUYẾN 2
1Đào nền đường - Cấp đất III1,8226100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,953,9959100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép11,18m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá15,07m3
5Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg154cấu kiện
6Phá dỡ kết cấu gạch đá69,17m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép33,26m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III2,0731100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ128,41m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,3307100m3
11Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới0,4557100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m29,216100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm9,216100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm8,3943100m2
15Cày xới mặt đường cũ7,3932100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn2,9885100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ2,9885100tấn
18Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm136m
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III4,5118100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤45,88m3
21Ván khuôn móng0,42100m2
22Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x217,64m3
23Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn0,1764100m3
24Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,3398tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố1,4100m2
26Bê tông mũ mố, M250, đá 1x210,78m3
27Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn0,1078100m3
28Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7539,11m3
29Trát tường rãnh + hố trồng cây dày 2cm, vữa XM M75233,8m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,672100m2
31Gia công thép tấm đan d2,1476tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x212,6m3
33Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn0,126100m3
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên1401 cấu kiện
35Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg3,27610 tấn/1km
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg1401cấu kiện
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép4,82m3
38Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III0,1671100m3
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,28m3
40Ván khuôn móng0,0268100m2
41Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x20,84m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,062tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố0,067100m2
44Bê tông mũ mố, M250, đá 1x20,52m3
45Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x21,33m3
46Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m0,1608100m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0373100m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d0,1095tấn
49Bê tông tấm đan M250, đá 1x20,64m3
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên91 cấu kiện
51Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg0,023410 tấn/1km
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg91cấu kiện
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0269100m3
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤49,67m3
55Ván khuôn móng dài0,584100m2
56Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x238,71m3
57Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn0,3871100m3
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,7549tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố1,53100m2
60Bê tông mũ mố, M250, đá 1x211,78m3
61Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn0,1178100m3
62Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x262,99m3
63Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn0,6299100m3
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m6,3072100m2
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,918100m2
66Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn5,1408tấn
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x222,12m3
68Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn0,2212100m3
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên1531 cấu kiện
70Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg5,96710 tấn/1km
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg1531cấu kiện
72Ván khuôn móng dài0,323100m2
73Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x243,28m3
74Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,77m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,5168100m2
76Bê tông tấm đón nước M250, đá 1x24,85m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp3,2526100m2
78Bê tông bó vỉa M250, đá 1x213,89m3
79Bê tông lót tấm đón nước M150, đá 1x21,938m3
80Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn0,0194100m3
81Lát gạch Tezzaro462m2
82Lắp đặt bó vỉa thẳng L=1m280m
83Lắp đặt bó vỉa cong L=0,5cm và tấm đón nước366m
84Tấm gang thoát nước 100*60*5cm14Cái
85Gia công khung thép0,2406tấn
86Lắp dựng khung thép14m2
87Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x21,4m3
88Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm21cây
89Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm21gốc
90Vận chuyển cây, gốc cây2ca
91Phá dỡ kết cấu gạch đá11,088m3
92Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ11,088m3
93Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,2821100m3
94Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,73m3
95Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x22,19m3
96Bê tông tường hố ga, M200, đá 1x23,42m3
97Ván khuôn thép0,3727100m2
98Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x20,88m3
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2443tấn
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố0,4193100m2
101Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ8,78m3
102Bê tông nền, M200, đá 1x23,645m3
103Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm mầu vàng12m2
104Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm mầu trắng16,8m2
C HẠNG MỤC: TUYẾN 3
1Đào nền đường - Cấp đất III1,06100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,950,8012100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép22,84m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá26,59m3
5Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg250cấu kiện
6Phá dỡ kết cấu gạch đá55m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép48m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III0,1546100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ152,43m3
10Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm97m
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,2356100m3
12Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới0,3276100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m25,4359100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm5,4359100m2
15Cày xới mặt đường cũ4,1255100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm5,5729100m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn1,8682100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ1,8682100tấn
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III1,1861100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤411,21m3
21Ván khuôn móng dài0,801100m2
22Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x233,64m3
23Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn0,3364100m3
24Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,5552tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố2,67100m2
26Bê tông mũ mố, M250, đá 1x220,56m3
27Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn0,2056100m3
28Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7569,48m3
29Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75422,64m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan1,2976100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan4,0958tấn
32Bê tông tấm đan, M250, đá 1x224,83m3
33Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn0,2483100m3
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên2671 cấu kiện
35Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg6,247810 tấn/1km
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg2671cấu kiện
37Bê tông nền, M200, đá 1x24,14m3
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm6,6m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TRƯỜNG ĐỘI CẤN
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg133cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đá30,36m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép38,36m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T68,72m3
5Khối lượng bê tông hoàn trả14,82m3
6Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm4m
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông3m3
8Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M756,08m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7520m2
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III0,8955100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,950,5856100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III0,2326100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤45,67m3
14Ván khuôn móng dài0,27100m2
15Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x211,34m3
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn0,1134100m3
17Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm1,1651tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn1100m2
19Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, M250, đá 1x28,47m3
20Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn0,0847100m3
21Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7523,98m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75190m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,3078100m2
24Gia công, lắp đặt thép tấm đan0,5977tấn
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x24,37m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg951cấu kiện
27Tấm gang thoát nước 100x60x5cm40Cái
28Gia công khung thép0,4296tấn
29Lắp dựng khung thép chán rắc40m2
E HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo đường hẹp, công trường đang thi công W.203b; W.203c; W.2273cái
2Biển báo phía trước đoạn đường đang thi công I.4402cái
3Biển báo phía trước công trường đang thi công I.441a; I.441b4cái
4Biển cấm vượt P.1252cái
5Đèn cảnh báo dùng pin đế nam châm10cái
6Dây cảnh báo nguy hiểm trắng đỏ500m
7Cọc tiêu chóp nhựa10cái
8Nhân công đảm bảo giao thông80công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.781E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.465.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (*) Dung tích gầu ≥ 0,4m31
2 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 kW1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,5 kW2
4 Máy lu (*) Trọng lượng ≥ 10 Tấn1
5 Máy mài Công suất ≥ 1,0 kW2
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250,0 lít2
7 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
8 Ô tô tự đổ (*) Trọng tải hàng 2,5 - 7 Tấn3
9 Ô tô tải thùng (*) Trọng tải hàng 2,5 - 7 Tấn1
10 Thiết bị sơn kẻ vạch (*) Hoạt động tốt1
11 Máy ủi (*) Công suất ≥110CV1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->