Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường và hệ thống mương thoát nước ngõ 14, ngõ 21, 70d và hệ thống thoát nước cho trường tiểu học đội cấn, thành phố thái nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường và hệ thống mương thoát nước ngõ 14, ngõ 21, 70d và hệ thống thoát nước cho trường tiểu học đội cấn, thành phố thái nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210945320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 18:51:00 đến ngày 2021-09-28 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,936,906,456 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,053,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu năm mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.781E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.465.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng 2,5 - 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tải thùng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng 2,5 - 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ vạch (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường và hệ thống mương thoát nước ngõ 14, ngõ 21, 70d và hệ thống thoát nước cho trường tiểu học đội cấn, thành phố thái nguyên Cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường và hệ thống mương thoát nước ngõ 14, ngõ 21, 70d và hệ thống thoát nước cho trường tiểu học đội cấn, thành phố thái nguyên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.053.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hoàng Văn Thụ ; Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên, địa chỉ: phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | 3,6009 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,6284 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 27,57 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 120,74 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | 510 | cấu kiện | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 112,2 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 97,92 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | 1,3624 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải | 389,03 | m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,7085 | 100m3 | |
| 11 | Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,9826 | 100m3 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 11,394 | 100m2 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 11,394 | 100m2 | |
| 14 | Cày xới mặt đường cũ | 7,4636 | 100m2 | |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 11,8606 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | 2,7961 | 100tấn | |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 2,7961 | 100tấn | |
| 18 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | 362 | m | |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | 0,9453 | 100m3 | |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 21,92 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng dài | 6,786 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 65,77 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | 0,6577 | 100m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 4,9955 | tấn | |
| 25 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | 40,19 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | 0,4019 | 100m3 | |
| 27 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 145,05 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 868,08 | m2 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,5056 | 100m2 | |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 8,0075 | tấn | |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 46,98 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | 0,4698 | 100m3 | |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | 522 | 1 cấu kiện | |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | 12,2148 | 10 tấn/1km | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 522 | 1cấu kiện | |
| 36 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, đá 1x2 | 30,12 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | 0,3012 | 100m3 | |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm mầu vàng | 16 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | 1,8226 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,9959 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 11,18 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 15,07 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | 154 | cấu kiện | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 69,17 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 33,26 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | 2,0731 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 128,41 | m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,3307 | 100m3 | |
| 11 | Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,4557 | 100m3 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 9,216 | 100m2 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 9,216 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 8,3943 | 100m2 | |
| 15 | Cày xới mặt đường cũ | 7,3932 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | 2,9885 | 100tấn | |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 2,9885 | 100tấn | |
| 18 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | 136 | m | |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | 4,5118 | 100m3 | |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 5,88 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng | 0,42 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 17,64 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | 0,1764 | 100m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,3398 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | 1,4 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | 10,78 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | 0,1078 | 100m3 | |
| 28 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 39,11 | m3 | |
| 29 | Trát tường rãnh + hố trồng cây dày 2cm, vữa XM M75 | 233,8 | m2 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,672 | 100m2 | |
| 31 | Gia công thép tấm đan d | 2,1476 | tấn | |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 12,6 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | 0,126 | 100m3 | |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | 140 | 1 cấu kiện | |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | 3,276 | 10 tấn/1km | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 140 | 1cấu kiện | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 4,82 | m3 | |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | 0,1671 | 100m3 | |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,28 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn móng | 0,0268 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 0,84 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,062 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | 0,067 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | 0,52 | m3 | |
| 45 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,33 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | 0,1608 | 100m2 | |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0373 | 100m2 | |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d | 0,1095 | tấn | |
| 49 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 0,64 | m3 | |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | 9 | 1 cấu kiện | |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | 0,0234 | 10 tấn/1km | |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 9 | 1cấu kiện | |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0269 | 100m3 | |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 9,67 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn móng dài | 0,584 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 38,71 | m3 | |
| 57 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | 0,3871 | 100m3 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,7549 | tấn | |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | 1,53 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | 11,78 | m3 | |
| 61 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | 0,1178 | 100m3 | |
| 62 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 62,99 | m3 | |
| 63 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | 0,6299 | 100m3 | |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 6,3072 | 100m2 | |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,918 | 100m2 | |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 5,1408 | tấn | |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 22,12 | m3 | |
| 68 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | 0,2212 | 100m3 | |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | 153 | 1 cấu kiện | |
| 70 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | 5,967 | 10 tấn/1km | |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 153 | 1cấu kiện | |
| 72 | Ván khuôn móng dài | 0,323 | 100m2 | |
| 73 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 43,28 | m3 | |
| 74 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,77 | m3 | |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,5168 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông tấm đón nước M250, đá 1x2 | 4,85 | m3 | |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 3,2526 | 100m2 | |
| 78 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | 13,89 | m3 | |
| 79 | Bê tông lót tấm đón nước M150, đá 1x2 | 1,938 | m3 | |
| 80 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | 0,0194 | 100m3 | |
| 81 | Lát gạch Tezzaro | 462 | m2 | |
| 82 | Lắp đặt bó vỉa thẳng L=1m | 280 | m | |
| 83 | Lắp đặt bó vỉa cong L=0,5cm và tấm đón nước | 366 | m | |
| 84 | Tấm gang thoát nước 100*60*5cm | 14 | Cái | |
| 85 | Gia công khung thép | 0,2406 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng khung thép | 14 | m2 | |
| 87 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 1,4 | m3 | |
| 88 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 21 | cây | |
| 89 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 21 | gốc | |
| 90 | Vận chuyển cây, gốc cây | 2 | ca | |
| 91 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 11,088 | m3 | |
| 92 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 11,088 | m3 | |
| 93 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2821 | 100m3 | |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,73 | m3 | |
| 95 | Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2 | 2,19 | m3 | |
| 96 | Bê tông tường hố ga, M200, đá 1x2 | 3,42 | m3 | |
| 97 | Ván khuôn thép | 0,3727 | 100m2 | |
| 98 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2 | 0,88 | m3 | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2443 | tấn | |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | 0,4193 | 100m2 | |
| 101 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 8,78 | m3 | |
| 102 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 3,645 | m3 | |
| 103 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm mầu vàng | 12 | m2 | |
| 104 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm mầu trắng | 16,8 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | 1,06 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8012 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 22,84 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 26,59 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | 250 | cấu kiện | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 55 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 48 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | 0,1546 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 152,43 | m3 | |
| 10 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | 97 | m | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,2356 | 100m3 | |
| 12 | Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,3276 | 100m3 | |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 5,4359 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 5,4359 | 100m2 | |
| 15 | Cày xới mặt đường cũ | 4,1255 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 5,5729 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | 1,8682 | 100tấn | |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 1,8682 | 100tấn | |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | 1,1861 | 100m3 | |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 11,21 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng dài | 0,801 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 33,64 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | 0,3364 | 100m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,5552 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | 2,67 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | 20,56 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | 0,2056 | 100m3 | |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 69,48 | m3 | |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 422,64 | m2 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | 1,2976 | 100m2 | |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 4,0958 | tấn | |
| 32 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | 24,83 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | 0,2483 | 100m3 | |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | 267 | 1 cấu kiện | |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | 6,2478 | 10 tấn/1km | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 267 | 1cấu kiện | |
| 37 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 4,14 | m3 | |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 6,6 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TRƯỜNG ĐỘI CẤN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | 133 | cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 30,36 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 38,36 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 68,72 | m3 | |
| 5 | Khối lượng bê tông hoàn trả | 14,82 | m3 | |
| 6 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 4 | m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 3 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,08 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 20 | m2 | |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | 0,8955 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5856 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | 0,2326 | 100m3 | |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 5,67 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 0,27 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 11,34 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | 0,1134 | 100m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 1,1651 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 1 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, M250, đá 1x2 | 8,47 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | 0,0847 | 100m3 | |
| 21 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 23,98 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 190 | m2 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,3078 | 100m2 | |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,5977 | tấn | |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | 4,37 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 95 | 1cấu kiện | |
| 27 | Tấm gang thoát nước 100x60x5cm | 40 | Cái | |
| 28 | Gia công khung thép | 0,4296 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng khung thép chán rắc | 40 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo đường hẹp, công trường đang thi công W.203b; W.203c; W.227 | 3 | cái | |
| 2 | Biển báo phía trước đoạn đường đang thi công I.440 | 2 | cái | |
| 3 | Biển báo phía trước công trường đang thi công I.441a; I.441b | 4 | cái | |
| 4 | Biển cấm vượt P.125 | 2 | cái | |
| 5 | Đèn cảnh báo dùng pin đế nam châm | 10 | cái | |
| 6 | Dây cảnh báo nguy hiểm trắng đỏ | 500 | m | |
| 7 | Cọc tiêu chóp nhựa | 10 | cái | |
| 8 | Nhân công đảm bảo giao thông | 80 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.781E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.465.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (*) | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy lu (*) | Trọng lượng ≥ 10 Tấn | 1 |
| 5 | Máy mài | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250,0 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ (*) | Trọng tải hàng 2,5 - 7 Tấn | 3 |
| 9 | Ô tô tải thùng (*) | Trọng tải hàng 2,5 - 7 Tấn | 1 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ vạch (*) | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi (*) | Công suất ≥110CV | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi