Gói thầu: Mua vật tư lắp đặt nhánh cung cấp điện vào nhà S21, S22, K1, K2 Khu Kỹ thuật B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM BẢO ĐẢM KỸ THUẬT |
| Tên gói thầu | Mua vật tư lắp đặt nhánh cung cấp điện vào nhà S21, S22, K1, K2 Khu Kỹ thuật B |
| Số hiệu KHLCNT | 20210944352 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thường xuyên trên cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 19:30:00 đến ngày 2021-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự trong đó phải có ít nhất 03 hợp đồng triển khai hệ thống camera, triển khai mạng máy tính, phần mềm, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 200.000.000 đồng (Hai trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Năng lực thực hiện của nhà thầu:Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa là 12 tháng;- Thời gian đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu trong vòng 36 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM BẢO ĐẢM KỸ THUẬT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư lắp đặt nhánh cung cấp điện vào nhà S21, S22, K1, K2 Khu Kỹ thuật B Mua vật tư lắp đặt nhánh cung cấp điện vào nhà S21, S22, K1, K2/Khu Kỹ thuật B 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thường xuyên trên cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất lắp ráp cung cấp tại Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa: Đã, chưa bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển, bàn giao; |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Cam kết bảo hành 1 đổi 1 toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu là 12 tháng tại các đơn vị; giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Mua vật lắp đặt nhánh cung cấp điện vào nhà S21, S22, K1, K2/Khu Kỹ thuật B
Tên dự án là: Mua vật lắp đặt nhánh cung cấp điện vào nhà S21, S22, K1, K2/Khu Kỹ thuật B
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 20 ngày. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm bảo đảm Kỹ thuật, xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm bảo đảm Kỹ thuật, xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0989005334 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm bảo đảm Kỹ thuật, xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. -- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính, Trung tâm bảo đảm Kỹ thuật, xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0982750244 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Sinh Thành, Tài chính, Trung tâm bảo đảm Kỹ thuật, xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0983.024.859 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây điện CV 180mm2 Cadivi | - Quy cách: 1 lõi, ruột đồng, cách điện VPC | 650 | M | - Quy cách: 1 lõi, ruột đồng, cách điện VPC- Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1, AS/NZS 1125- Điện áp: 0.6/1kV- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng, có chứng nhận xuất xứ và chứng nhận về chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất. Bảo hành 12 tháng | Mới |
| 2 | Dây điện Cadivi CV 150mm2 | Dây điện Cadivi CV 150mm2 | 270 | M | Quy cách: chiều đay 1.8mm, đường kính tổng 17.7mm, ruột đồng, cách nhiệt VPC- Tiêu chuẩn: AS/NZS 500.1, AS/NZS 1125- Điện áp 0.6/1kV- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng, có chứng nhận xuất xứ của nhà sản xuất. Bảo hành 12 tháng | Mới |
| 3 | Dây điện Cadivi CV 70mm2 | Dây điện Cadivi CV 70mm2 | 500 | M | - Quy cách: Chiều dày cách điện 1.1mm, chiều dày vỏ 1.4mm, đường kính tổng 14.9mm- Tiêu chuẩn: TCVN 6610-3/IEC 60227- Điện áp: 450/750V- Ruột đồng, cách điện VPC- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng, có chứng nhận xuất xứ của nhà sản xuất. Bảo hành 12 tháng | Mới |
| 4 | Máy khoan SPARKY BUR | BUR 150E-W13 | 2 | Cái | - Công suất: 600w; 2.8A- Điện áp: 200v÷230v - Tần số: 50Hz- Vòng quay: 2800 v/ph- Xuất xứ: BERLIN GERMANY – MADE IN EU- Hàng mới, chưa qua sử dụng, có chứng nhận xuất xứ và chứng nhận về chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất. Bảo hành 12 tháng. | Mới |
| 5 | Máy khoan đục SPARKY BUR | Máy khoan đục SPARKY BUR | 2 | Cái | Máy khoan đục SPARKY BUR | Mới |
| 6 | Ruột gà luồn dây điện | R9016W | 1.410 | M | - Thương hiệu: Ống luồn tròn Roman- Loại: Ống gân xoắn- Kích cở: Φ16mm-Φ50mm- Hàng mới, chưa qua sử dụng, có chứng nhận xuất xứ và chứng nhận về chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất. Bảo hành 12 tháng. | Mới |
| 7 | Bóng đèn chống nổ 50 Heledco | BUFO4-50 | 15 | Cái | - Đường kính: Φ230Xh250- Trọng lượng: 1.3 kg/1 cái.- Công xuất: 50w- Xuất xứ: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng, có chứng nhận xuất xứ và chứng nhận về chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất. Bảo hành 12 tháng | Mới |
| 8 | Cầu dao tổng MCCB 3P 40A | BBW340SKY | 5 | Cái | Ký mã hiệu: BBW340SKY- Nhà sản xuất: Panasonic- Xuất xứ: Nhật Bản- Điện áp định mức: 200VAC/415VAC- Hàng mới, chưa qua sử dụng, có chứng nhận xuất xứ và chứng nhận về chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất. Bảo hành 12 tháng. | Mới |
| 9 | Xà beng | THT431362 | 5 | Cái | - Ký mã hiệu: THT431362- Thương hiệu: TATAL- Kích thước: 36"(910mm)x 1-3/16"(30mm) x 5/8"(16.0mm)- Hàng mới, chưa qua sử dụng, có chứng nhận xuất xứ và chứng nhận về chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất. Bảo hành 12 tháng. | Mới |
| 10 | Nẹp luồn dây điện | 40083069 | 200 | Cái | Mã sản phẩm: 40083069- Kích thước: 20 x10mm- Độ dày: 0.7±0.1mm- Chiều dài: 1.7m- Sản xuất: Việt Nam- Hàng mới, chưa qua sử dụng, có chứng nhận xuất xứ và chứng nhận về chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất. Bảo hành 12 tháng | Mới |
| 11 | Búa tạ | THT720516 | 6 | Cái | - Thương hiệu: TATAL- Chiều dài: 900mm- Xuất xứ: Trung Quốc- Trọng lượng: 5kg, chịu nhiệt thép carbon 45 | Mới |
| 12 | Tủ điện | 3CDP120D+ | 1 | Cái | - Mã sản phẩm: 3CDP120D+- Thương hiệu: 3CElectric- Vật liệu: Thép tấm tiêu chẩn- Độ dày thép: 1.2mm (JIS G3141)- Kích thước cắt ngang khung: 45x110/ kích thước bao gồm cả hèm của 85x115mm (Phao che giữa cửa và khe tường) có bậc dán zoăng chặn khói. Bảo hành 12 tháng | Mới |
| 13 | CB 20mA | BBD2202CNV | 20 | Cái | - Nhà Sản xuất: Panasonic- Xuất xứ: Việt Nam- Điện áp định mức: 240VAC/415VAC- Hàng mới chưa qua sử dụng, có chứng nhận xuất xứ và chứng nhận về chất lượng sản phẩm. Bảo hành 12 tháng | Mới |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự trong đó phải có ít nhất 03 hợp đồng triển khai hệ thống camera, triển khai mạng máy tính, phần mềm, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 200.000.000 đồng (Hai trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Năng lực thực hiện của nhà thầu:Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa là 12 tháng;- Thời gian đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu trong vòng 36 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi