Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941933-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210938419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 19:55:00 đến ngày 2021-09-29 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,992,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Cống thoát nước hoặc tràn xả lũ có hệ thống đóng mở bằng cửa van bằng điện với lưu lượng thoát ≥ 6,36m3/s (Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.495.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.990.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghi định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi;- Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi;- Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự khác
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu (Không bao gồm lái xe, lái máy) đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 50Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 50Cv
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≤7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≤7T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép cọc ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc ≥ 130T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thiết bị
Xử lý cấp bách cống Trạng, K30+100 đê hữu Thương
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang, địa chỉ Tầng 8,9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp - Đường Quách Nhẫn - Phường Ngô Quyền - thành phố Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm chính sách và kỹ thuật phòng chống thiên tai; Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang, địa chỉ Tầng 8,9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp - Đường Quách Nhẫn - Phường Ngô Quyền - thành phố Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhân sự của nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm theo (file scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ nghề, ... Bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. – Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ)... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang, địa chỉ Tầng 8,9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp - Đường Quách Nhẫn - Phường Ngô Quyền - thành phố Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP CỐNG
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 6,353m3
2Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 1,4798tấn
3Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,2432100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 28,129m3
5Ván khuôn tường, trụ pinChương V của HSMT 2,3994100m2
6Cốt thép tường, trụ pin đường kính cốt thép Chương V của HSMT 3,219tấn
7Bê tông tường, chiều dày Chương V của HSMT 35,871m3
8Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V của HSMT 8,708m3
9Ván khuôn sàn máiChương V của HSMT 0,5373100m2
10Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V của HSMT 1,222tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 22,785m3
12Ván khuôn sàn máiChương V của HSMT 0,0225100m2
13Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V của HSMT 0,0388tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,25m3
15Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 0,0141100m2
16Cốt thép tấm đan, Thép tròn DChương V của HSMT 0,0028tấn
17Cốt thép tấm đan, Thép tròn DChương V của HSMT 0,1742tấn
18Bê tông tấm đan, tấm phai, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,81m3
19Lắp đặt tấm đanChương V của HSMT 12cấu kiện
20Ván khuôn tấm phaiChương V của HSMT 0,0143100m2
21Cốt thép tấm phai, đường kính Chương V của HSMT 0,1112tấn
22Cốt thép tấm phai, đường kính Chương V của HSMT 0,6001tấn
23Bê tông tấm phai, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 6,48m3
24Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 7,447m3
25Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 2,1376tấn
26Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,2483100m2
27Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của HSMT 12,619m3
28Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 27,434m3
29Ván khuôn tường, trụ pinChương V của HSMT 2,7674100m2
30Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 4,242tấn
31Bê tông tường, chiều dày Chương V của HSMT 34,85m3
32Bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 38,179m3
33Ván khuôn sàn máiChương V của HSMT 0,4899100m2
34Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V của HSMT 1,3093tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 25,251m3
36Ván khuôn sàn máiChương V của HSMT 0,0225100m2
37Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V của HSMT 0,1823tấn
38Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,25m3
39Đắp đất có hàm lượng sét >40%Chương V của HSMT 274,241m3
40Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 6,38m3
41Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 2,0275tấn
42Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 1,6817tấn
43Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,3989100m2
44Ván khuôn tườngChương V của HSMT 0,9175100m2
45Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 35,197m3
46Bê tông tường, chiều dày Chương V của HSMT 17,137m3
47Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,4691100m2
48Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 9,899m3
49Bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT 34,277m3
50Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,604tấn
51Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V của HSMT 0,0234100m3
52Thi công tầng lọc bằng cát vàngChương V của HSMT 0,0258100m3
53Ống nhựa thoát nước PVD D48Chương V của HSMT 0,054100m
54Vải địa kỹ thuật ART11 làm lớp lọcChương V của HSMT 0,235100m2
55Rải giấy dầu 2 lớpChương V của HSMT 0,4028100m2
56Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V của HSMT 5rọ
57Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 2,5458100m2
58Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 17,424m3
59Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,4742tấn
60Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 1,201tấn
61Bê tông khung dầm, chiều rộng Chương V của HSMT 37,397m3
62Bê tông bậc thang, chiều rộng Chương V của HSMT 5,64m3
63Bê tông đổ bù cấu kiện, chiều rộng Chương V của HSMT 12,304m3
64Đá dăm lót 1x2Chương V của HSMT 0,2792100m3
65Vải địa kỹ thuật ART 11 (hoặc tương đương)Chương V của HSMT 3,425100m2
66Lắp đặt tấm đanChương V của HSMT 1.736cấu kiện
67Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 40,898m3
68Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 5,9304100m2
69Thép móc cấu kiện fi6Chương V của HSMT 0,1387tấn
70Bê tông bờ kênh, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 9,912m3
71Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,1091100m2
72Cắt khe bê tông dày 12cmChương V của HSMT 0,14100m
73Nhựa đường chèn kheChương V của HSMT 5,432kg
74Nilon lótChương V của HSMT 71,69m2
75Ván khuôn khung dầmChương V của HSMT 1,9599100m2
76Ván khuôn bản đáy tườngChương V của HSMT 0,1432100m2
77Ván khuôn tườngChương V của HSMT 0,3821100m2
78Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,3055tấn
79Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,7753tấn
80Cốt thép bản đáy tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,6932tấn
81Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,511tấn
82Bê tông khung dầm, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 25,197m3
83Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 3,795m3
84Bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 3,042m3
85Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 3,055m3
86Bê tông bản đáy tường, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 9,72m3
87Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 6,715m3
88Nion lotChương V của HSMT 20,364m2
89Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 10,371m3
90Đá dăm lót 1x2Chương V của HSMT 0,2849100m3
91Vải địa kỹ thuật ART 11 (hoặc tương đương)Chương V của HSMT 2,8493100m2
92Lắp đặt tấm đanChương V của HSMT 1.739cấu kiện
93Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 40,947m3
94Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 5,9387100m2
95Thép móc cấu kiện fi6Chương V của HSMT 0,139tấn
96Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,1726100m2
97Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 1,548m3
98Bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT 3,506m3
99Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 12,788m3
100Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 1,1049tấn
101Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V của HSMT 0,0441100m3
102Thi công tầng lọc bằng cátChương V của HSMT 0,0516100m3
103Ống nhựa thoát nước PVD D48Chương V của HSMT 0,054100m
104Vải địa kỹ thuật ART11 làm lớp lọcChương V của HSMT 0,4263100m2
105Rải giấy dầu 2 lớpChương V của HSMT 0,0682100m2
106Ván khuôn khung dầmChương V của HSMT 2,361100m2
107Bê tông khung dầm, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 35,414m3
108Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 8,989m3
109Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,4323tấn
110Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 1,089tấn
111Rải giấy dầu 2 lớpChương V của HSMT 0,1678100m2
112Bê tông khung dầm, bậc thang, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 6,758m3
113Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V của HSMT 0,3447100m3
114Vải địa kỹ thuật ART 11 (hoặc tương đương)Chương V của HSMT 3,4469100m2
115Lắp đặt tấm đanChương V của HSMT 2.129cấu kiện
116Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 7,3303100m2
117Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 50,803m3
118Thép móc cấu kiện fi6Chương V của HSMT 0,1702tấn
119Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 (tứ nón cửa vào kênh)Chương V của HSMT 7,123m3
120Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V của HSMT 0,1165100m2
121Bê tông bờ kênh, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 13,513m3
122Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,1589100m2
123Cắt khe bê tông dày 12cmChương V của HSMT 0,18100m
124Nhựa đường chèn kheChương V của HSMT 6,984kg
125Nilon lótChương V của HSMT 102,3m2
126Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V của HSMT 0,408100m2
127Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0856tấn
128Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,1327tấn
129Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 74,166m3
130Bê tông bậc thang, đá 2x4, mác 200Chương V của HSMT 4,62m3
131Nion lotChương V của HSMT 581,33m2
132Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 3,128m3
133Cắt khe bằng máy cắt, chiều dày 14cmChương V của HSMT 4,3067100m
134Nhựa đường chèn kheChương V của HSMT 208,875kg
135Bê tông bậc thang1x2, mác 200Chương V của HSMT 0,121m3
136Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,139100m2
137Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT 0,008100m2
138Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0418tấn
139Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,038tấn
140Cốt thép cột, đường kính cốt thép d20mmChương V của HSMT 0,4029tấn
141Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,042m3
142Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,45m3
143Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của HSMT 0,0068100m2
144Bê tông giằng cột, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,056m3
145Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của HSMT 0,3526100m2
146Ván khuôn sàn máiChương V của HSMT 0,191100m2
147Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0748tấn
148Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,5539tấn
149Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V của HSMT 0,0473tấn
150Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,4468tấn
151Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 2,783m3
152Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 5,099m3
153Gia công Ống thép lan can mạ kẽm D49 dày 2mmChương V của HSMT 0,174tấn
154Gia công Ống thép lan can D42 mạ kẽm 2mmChương V của HSMT 0,1634tấn
155Gia công Ống thép lan can mạ kẽm D21 day 2mmChương V của HSMT 0,0935tấn
156Gia công Thép bản lan canChương V của HSMT 0,0157tấn
157Gia công Thép tròn fi12Chương V của HSMT 0,0044tấn
158Cút T ống D50Chương V của HSMT 17cái
159Cút góc 90 D49Chương V của HSMT 8cái
160Lắp dựng lan canChương V của HSMT 23,776m2
161Đào bóc phong hóaChương V của HSMT 1,7836100m3
162Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 7,9374100m3
163Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 16,8826100m3
164Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 1,516100m3
165Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 9,7596100m3
166Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 2,6451100m3
167Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 2,1186100m3
168Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng =0.95)Chương V của HSMT 7,5876100m3
169Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 2,9454100m3
170Bóc phong hóa + nạo vét bùnChương V của HSMT 3,7085100m3
171Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 5,6008100m3
172Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 7,4217100m3
173Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 3,8693100m3
174Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (kênh dẫn và kênh xả)Chương V của HSMT 1,5939100m3
175Đắp cát đen kênh xả, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 0,0959100m3
176Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng =0.9) (kênh dẫn và kênh xả)Chương V của HSMT 2,8921100m3
177Đắp hoành triệt cống cũ và kênh cũ, dung trọng =0.95)Chương V của HSMT 12,9833100m3
178Bóc phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 1,0191100m3
179Đào đất, đất cấp IIChương V của HSMT 0,3018100m3
180Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V của HSMT 0,758100m3
181Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của HSMT 1,1049100m3
182Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng =0.95)Chương V của HSMT 24,578100m3
183Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường, vận chuyển 300mChương V của HSMT 2,322100m2
184Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 84,6006m3
185Ván khuôn mặt đườngChương V của HSMT 0,3537100m2
186Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của HSMT 0,6621100m3
187Nhựa đường chèn khe lúnChương V của HSMT 38,85kg
188Gỗ khe co giãnChương V của HSMT 0,041m3
189Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT 0,4212100m2
190Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 4,59m3
191Sơn phản quang màu đỏ trắngChương V của HSMT 42,12m2
192Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,735m3
193Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,2026100m2
194Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0264tấn
195Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 0,2008tấn
196Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 12,05m3
197Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 53,188m2
198Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 62,494m2
199Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 53,188m2
200Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 62,494m2
201Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 5,064m3
202Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 3,978m3
203Ván khuôn sàn máiChương V của HSMT 0,4849100m2
204Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của HSMT 0,4376100m2
205Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0782tấn
206Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép DChương V của HSMT 0,4841tấn
207Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,257tấn
208Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 33,712m2
209Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 12,318m2
210Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 46,03m2
211Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,264m3
212Lắp dựng lanh tôChương V của HSMT 8cái
213Ván khuôn lanh tôChương V của HSMT 0,0149100m2
214Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của HSMT 12,318m2
215Công tác ốp gạch granit vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của HSMT 4,11m2
216Dán ngói đất nung 88 viên/m2Chương V của HSMT 45,43m2
217Ngói úpChương V của HSMT 0,0342100m2
218Kim thu sét D16 dài 1,5mChương V của HSMT 2cái
219Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V của HSMT 2cái
220Hồ lô sứ kim thu sétChương V của HSMT 2cái
221Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của HSMT 22,2m
222Thanh nối cọc tiếp địa L40x4 (thanhh tiếp địa, thép dẹt) 1 thanh dài 2mChương V của HSMT 4m
223Cọc tiếp địa mạ đồng D15 dài 2,4mChương V của HSMT 2cái
224Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V của HSMT 2cọc
225Bulong M10-80Chương V của HSMT 1cái
226Thí nghiệm chống sétChương V của HSMT 1bộ
227Gia công cửa tôn mạ kẽm dày 1.5mmChương V của HSMT 0,089tấn
228Gia công khung cửa đi sắt hộp 25x50x4Chương V của HSMT 0,0339tấn
229Gia công khung cửa sổ sắt hộp 25x50x4Chương V của HSMT 0,0678tấn
230Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của HSMT 6,93m2
231Sơn khung cửa đi, khung cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 3,24m2
232Hoa sắt cửa sổ 10x10 (đã bao gồm sơn và lắp đặt)Chương V của HSMT 4,05m2
233Khóa cửa D1 cầu ngang chốt hai đầuChương V của HSMT 1Bộ
234Chốt cửa sổ S1Chương V của HSMT 3Cái
235Bản lềChương V của HSMT 18Cái
236Biển báo KT (40x60)cm dày 1.15mmChương V của HSMT 0,48m2
237Cột biển báo ống thép D80 dày 2,5mm; dài 3,05mChương V của HSMT 6,1m
238Thép ngàm fi8Chương V của HSMT 0,0006tấn
239Bu lông d20 dài 10cmChương V của HSMT 4cái
240Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT 0,0224100m2
241Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 0,215m3
242Đào móng cột, rộng Chương V của HSMT 0,504m3
243Đắp đất nền móng công trìnhChương V của HSMT 0,28m3
244Làm Cột thủy trí bằng gạch men 2 lớp trắng đỏ 10x10Chương V của HSMT 2,13m2
245Sơn, ghi vạch cột thủy tríChương V của HSMT 2,131m2
246Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,164100m2
247Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của HSMT 0,165100m2
248Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,025m3
249Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,375m3
250Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0099tấn
251Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0573tấn
252Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0118tấn
253Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0802tấn
254Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V của HSMT 1,332100m
255Di chuyển cọc bê tông bê tông đúc sãn từ bãi đúc đến vị trí đóng cọc, trọng lượng Chương V của HSMT 36cấu kiện
256Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Chương V của HSMT 11,988m3
257Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 0,4154tấn
258Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 0,9929tấn
259Cốt thép cọc, đường kính > 18mmChương V của HSMT 0,2272tấn
260Gia công thép bọc đầu cọcChương V của HSMT 0,1247tấn
261Ván khuôn cọcChương V của HSMT 0,8208100m2
262Đập đầu cọc bê tôngChương V của HSMT 1,296m3
263Vận chuyển bê tông phá dỡChương V của HSMT 0,013100m3
264San đá bãi thảiChương V của HSMT 0,013100m3
265Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V của HSMT 1,2100m
266Mua Cừ larsen IVChương V của HSMT 120m
267Nhựa đường nấu với xơ đayChương V của HSMT 0,19m3
268Bao tải tẩm nhựa đường dày 2cmChương V của HSMT 2,28m2
269Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I (loại nằm)Chương V của HSMT 12,6m
270Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I (loại đứng)Chương V của HSMT 18,74m
271Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của HSMT 24,47m2
272Phát quang tạo mặt bằngChương V của HSMT 44,39100m2
273Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V của HSMT 117cây
274Đào tạo mặt bằng trong khu vực mặt bằng thi công có gốc câyChương V của HSMT 0,3125100m3
275Vận chuyển gốc cây bụi cây bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2,2kmChương V của HSMT 0,3125100m3
276San đá bãi thảiChương V của HSMT 0,3125100m3
277Đắp đất bù phần đào gốc cây, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tại bãi đúc, đường tránh,…)Chương V của HSMT 0,3125100m3
278Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (dốc thi công)Chương V của HSMT 0,2375100m3
279Đóng cọc tre làm đê quây thượng hạ lưu, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L=4m) (phần ngập đất)Chương V của HSMT 8,23100m
280Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất)Chương V của HSMT 7,21100m
281Phên nứa đê quâyChương V của HSMT 144,336m2
282Dây thép neo đầu cọc fi6Chương V của HSMT 10,723kg
283Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của HSMT 1,0825100m3
284Đắp đất dốc thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 2,2999100m3
285San ủi mặt bằng bãi đúc cấu kiệnChương V của HSMT 2ca
286Gia cố bãi cấu kiện dày 5cm, vữa XM mác 100Chương V của HSMT 155m2
287Đào phá đê quây, dốc, đất cấp IIChương V của HSMT 1,0825100m3
288Đào xúc dăm cấp phối lớp dưới, vữa XM gia cố bãi đúc CK dày 5cmChương V của HSMT 0,315100m3
289Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V của HSMT 0,315100m3
290San đá bãi thảiChương V của HSMT 0,315100m3
291Đắp đất đê quây phía đồng và sông, dung trọng Chương V của HSMT 2,5011100m3
292Đào phá đê quây, đất cấp IIChương V của HSMT 2,5011100m3
293Chi phí phục vụ dẫn dòng thi công (bơm nước và các chi phí khác)Chương V của HSMT 20.384,29Kwh
294Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của HSMT 105,689m3
295Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của HSMT 48,407m3
296Đào xúc, vận chuyển phế thải cự ly 2,2kmChương V của HSMT 1,541100m3
297San đá bãi thảiChương V của HSMT 1,541100m3
298Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2,2km, đất cấp IChương V của HSMT 6,5112100m3
299Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2,2km, đất cấp IIChương V của HSMT 3,5836100m3
300San đất bãi thảiChương V của HSMT 10,0948100m3
301Mua đất về đắp (loại dùng để đắp K0,95)Chương V của HSMT 659,19m3
302Mua đất về đắp (loại dùng để đắp K0,98)Chương V của HSMT 128,171m3
303San đất trong bãi trữ phạm vi Chương V của HSMT 61,1106100m3
304Đào xúc đất cấp IChương V của HSMT 61,1106100m3
305Hộp công tơ 380v-40A-ip56 (hộp kèm aptomat)Chương V của HSMT 1hộp
306Máy phát dự phòng10kW -0.4//0.23kvChương V của HSMT 1Máy
307Hộp cầu dao đảo chiều 3p-60A-600VChương V của HSMT 1hộp
308Tủ điện máy vít KT800X600X300 dầy 2mmChương V của HSMT 1tủ
309Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V của HSMT 11 tủ
310Cáp lực hạ thế (ngoài cống) CU/XPLE/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V của HSMT 1,1100m
311Cáp lực hạ thế (trong nhà van) CU/XPLE/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V của HSMT 0,1100m
312Cáp lực hạ thế (trong nhà van) CU/XPLE/PVC (3x4+1x2,5)mm2Chương V của HSMT 0,1100m
313Dây tiếp địa an toàn (từ cọc R3C tới tủ điện) Thép dẹt mạ kẽm 40x4Chương V của HSMT 30m
314Rải dây thép địaChương V của HSMT 310 m
315Giá đỡ tủChương V của HSMT 1bộ
316Bu lông nở sắt M16x150Chương V của HSMT 4bộ
317Bulông M12x80Chương V của HSMT 4bộ
318Ép đầu cốt đồng MChương V của HSMT 2,410 đầu cốt
319Đầu cốt đồng Chương V của HSMT 24đầu cốt
320Ống HDPE luồn cáp fi32Chương V của HSMT 0,2100m
321Máng cáp (Thép mạ kẽm (60x40x1,5)mm)Chương V của HSMT 10m
322Đai nhựa 230x15Chương V của HSMT 8cái
323Vít thép kèm nở nhựa M4x30Chương V của HSMT 16cái
324Cần gạt tiếp điểm hành trình 40x4Chương V của HSMT 2cái
325Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, cần gạt tiếp điểmChương V của HSMT 21 cái
326Dây tiếp địa Thép dẹt mạ kẽm 40x4Chương V của HSMT 50m
327Rải dây tiếp địa thép dẹt mạ kẽm 40x4Chương V của HSMT 510 m
328Áptomat 3 pha 40A-600VChương V của HSMT 1cái
329Áptomat 3 pha15A-600VChương V của HSMT 2cái
330Aptomat điều khiển 1 cực10AChương V của HSMT 2cái
331Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của HSMT 51 cái
332Ampemet đo trực tiếp (0-30A)Chương V của HSMT 2cái
333Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, đồng hồ ampeChương V của HSMT 21 cái
334Nút ấn 1 phân tửChương V của HSMT 4cái
335Đèn tín hiệu đỏ - vàng - xanh220VChương V của HSMT 31 cái
336Lắp đặt nút ấn, đènChương V của HSMT 71 cái
337Khởi động từ400V-9AChương V của HSMT 2cái
338Lắp đặt khởi động từ Chương V của HSMT 21 cái
339Bảo vệ dòng điệnRơle (3-30A)Chương V của HSMT 1cái
340Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiChương V của HSMT 11 cái
341Khối đấu dây15A-20 hàng kẹpChương V của HSMT 1cái
342Lắp đặt hàng kẹp đầu dâyChương V của HSMT 11 cái
343Dây dẫn mạch điều khiển CV-1x1,5mm2Chương V của HSMT 15m
344Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của HSMT 0,15100m
345Tiếp điểm hành trình tại cống KH-8010SChương V của HSMT 2cái
346Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, tiếp điểm hành trìnhChương V của HSMT 21 cái
347Chống sét van hạ thểGZ-500Chương V của HSMT 1bộ
348Lắp đặt thiết bị CS hạ thế Chương V của HSMT 13 pha
349Cáp kiểm tra 2x2,5mm2Chương V của HSMT 20m
350Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của HSMT 0,2100m
351Khoá chuyển mạch Von-mét 7 vị tríChương V của HSMT 1cái
352Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, khóa chuyển mạchChương V của HSMT 11 cái
353Dây điện nối mạch lựcCV-1x4mm2Chương V của HSMT 10m
354Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của HSMT 0,1100m
355Móc treo cápChương V của HSMT 4cái
356Kẹp siết cápChương V của HSMT 4cái
357Đai thép khoá đaiChương V của HSMT 4cái
358Ghip lấy điệnChương V của HSMT 4cái
359Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V của HSMT 2cột
360Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 6,66m3
361Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 0,58m3
362Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 0,2118100m3
363Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 0,1394100m3
364Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT 0,1664100m2
365Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mmChương V của HSMT 3cọc
366Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của HSMT 0,310 cọc
367Thanh tiếp địaThép dẹt mạ kẽm 40x4 (10m)Chương V của HSMT 0,1245100kg
368Mũ cọc, sắt tấm (100x100 dày 10mm)Chương V của HSMT 2,34kg
369Đào đất chôn cọc tiếp địaChương V của HSMT 6m3
370Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của HSMT 6m3
371Hộp chứa 4 modul nắp nhựa trong suốtChương V của HSMT 1hộp
372Áptomat 2 pha 2 cực MCB-2P-16A-220AChương V của HSMT 3cái
373Đèn tuýp led có máng phản quang 220v-2x18w, L=1,2mChương V của HSMT 2bộ
374Đèn pha gắn tường bóng led 220v-100w, ip65Chương V của HSMT 4bộ
375Ổ cắm điện đôi 10A , 220VChương V của HSMT 3cái
376Bảng công tắc 1 hạt 10A , 220VChương V của HSMT 1cái
377Bảng công tắc 2 hạt 10A , 220VChương V của HSMT 1cái
378Dây dẫn điệnCU/PVC - (1x1.5)mm2Chương V của HSMT 30m
379Dây dẫn điệnCU/PVC - (1x2.5)mm2Chương V của HSMT 30m
380Ống nhựa chống cháy PVC kèm phụ kiện PVC fi20Chương V của HSMT 50m
381Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đường kính Chương V của HSMT 0,6100m
382Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V của HSMT 0,087100m
383Keo siliconChương V của HSMT 1lọ
384Đại thép giữ ỐngChương V của HSMT 12cái
385Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/PVC (3x10+1x6). Trọng lượng cáp Chương V của HSMT 0,6100m
386Mốc báo cápChương V của HSMT 10cái
387Bê tông M200, đá 1x2Chương V của HSMT 0,34m3
388Đất sétChương V của HSMT 0,3638m3
389Đắp đất sétChương V của HSMT 0,34m3
390Tiếp địaChương V của HSMT 11 vị trí
391Aptômát, khởi động từ Chương V của HSMT 2cái
392Aptômát, khởi động từ Chương V của HSMT 6cái
393Chống sét van hạ thếChương V của HSMT 1bộ
394Ăm peChương V của HSMT 2cái
395Vôn kếChương V của HSMT 1cái
396Rơ le dòngChương V của HSMT 2bộ
B THIẾT BỊ, CƠ KHÍ CỐNG
1Máy đóng mở VĐ10 + phụ kiện (không bệ máy)Chương V của HSMT 1bộ
2Guzong M24x500+ ecu + vòng đệmChương V của HSMT 4bộ
3Palang xích kéo tay 3T, H=5mChương V của HSMT 1bộ
4Chế tạo khe phai phía sông, phía đồngChương V của HSMT 3,548tấn
5Chế tạo thép khe cửa vanChương V của HSMT 2,574tấn
6Sản xuất cửa van phẳng bằng thép- Chiều rộng cống Chương V của HSMT 1,9041tấn
7Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loại (trục kéo cửa fi 80)Chương V của HSMT 0,25tấn
8Sản xuất cửa van tự động bằng thép - Chiều rộng cống Chương V của HSMT 1,7551tấn
9Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ (chế đạo bệ đỡ máy vít V10)Chương V của HSMT 0,35tấn
10Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công thanh đứng, thanh treo (móc treo palăng Thép tròn C45 fi30)Chương V của HSMT 0,01tấn
11Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun bi, độ sạch 2,5 SAChương V của HSMT 210,3m2
12Sơn bảo vệ thép : 2 lớp chống rỉ Êpôxy + 2 lớp sơn màu ghiChương V của HSMT 123,7m2
13Quét 2 lớp nước xi măng pha 2% Na0HChương V của HSMT 86,6m2
14Lắp đặt cửa van bằng thép - Chiều rộng cốngChương V của HSMT 3,9091tấn
15Lắp đặt khe van, khe phaiChương V của HSMT 6,122tấn
16Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điệnChương V của HSMT 1,17tấn
17Lắp đặt tời - quay tay (pa lăng xích 3T và móc treo palang)Chương V của HSMT 0,16tấn
18Bốc lên và vận chuyển thiết bị đến chân công trình, thiết bị có khối lượng Chương V của HSMT 11,361tấn
19Bốc thiết bị từ phương tiện vận chuyển xuống, thiết bị có khối lượng Chương V của HSMT 11,361tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Cống thoát nước hoặc tràn xả lũ có hệ thống đóng mở bằng cửa van bằng điện với lưu lượng thoát ≥ 6,36m3/s (Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.495.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.990.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghi định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi;- Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.32
3 Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi;- Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.32
5 Nhân sự khác 15 - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu (Không bao gồm lái xe, lái máy) đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m32
2 Máy ủi ≥ 50Cv Máy ủi ≥ 50Cv2
3 Máy lu rung ≥ 9T Máy lu rung ≥ 9T2
4 Ô tô tự đổ ≤7T Ô tô tự đổ ≤7T2
5 Đầm cóc ≥ 70Kg Đầm cóc ≥ 70Kg2
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
9 Máy hàn Máy hàn2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
11 Máy ép cọc ≥ 130T Máy ép cọc ≥ 130T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->