Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940429-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210938283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 19:49:00 đến ngày 2021-09-29 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,793,229,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.769E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.537E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Cống thoát nước hoặc tràn xả lũ có hệ thống đóng mở bằng cửa van bằng điện với lưu lượng thoát ≥ 10,26m3/s và gia cố mái (Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghi định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi;- Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi;- Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự khác
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu (Không bao gồm lái xe, lái máy) đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 50Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 50Cv
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≤7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≤7T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép cọc ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc ≥ 130T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thiết bị
Xử lý cấp bách cống Xuân Thành, K35+500 đê tả Cầu
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang, địa chỉ Tầng 8,9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp - Đường Quách Nhẫn - Phường Ngô Quyền - thành phố Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Chính sách và kỹ thuật phòng chống thiên tai; Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang, địa chỉ Tầng 8,9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp - Đường Quách Nhẫn - Phường Ngô Quyền - thành phố Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhân sự của nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm theo (file scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ nghề, ... Bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. – Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ)... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang, địa chỉ Tầng 8,9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp - Đường Quách Nhẫn - Phường Ngô Quyền - thành phố Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP CỐNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của HSMT 137,3264m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V của HSMT 135,8175m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,15kmChương V của HSMT 2,7314100m3
4San đất bãi thảiChương V của HSMT 2,7314100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của HSMT 26,508100m
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 4,418m3
7Ván khuôn bản đáyChương V của HSMT 0,4575100m2
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 33,993m3
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 1,3552tấn
10Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 12,0064m3
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 72,0384m3
12Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 104,3856m3
13Ván khuôn bản đáyChương V của HSMT 0,4541100m2
14Ván khuôn tườngChương V của HSMT 3,2707100m2
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 3,4567tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 1,268tấn
17Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 6,1631tấn
18Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 2,7939tấn
19Ván khuôn cọcChương V của HSMT 7,8057100m2
20Bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300Chương V của HSMT 141,169m3
21Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 4,2042tấn
22Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 16,1788tấn
23Cốt thép cọc, đường kính > 18mmChương V của HSMT 0,6184tấn
24Thép tấm đầu cọcChương V của HSMT 2,5519tấn
25Bốc xếp cọc BTCTChương V của HSMT 98cấu kiện
26Vận chuyển cọc BTCTChương V của HSMT 35,292210tấn/km
27Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neoChương V của HSMT 21 lần TN
28Ép cọc bê tông cốt thépChương V của HSMT 11,328100m
29Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmChương V của HSMT 98mối nối
30Đập đầu cọc bê tôngChương V của HSMT 4,802m3
31Đào xúc, vận chuyển đổ thải bê tông đập đầu cọcChương V của HSMT 0,048100m3
32San đất bãi thảiChương V của HSMT 0,048100m3
33Mua cừ lasen chống thấm larsen IV (trọng lượng 76,1kg/m)Chương V của HSMT 27.396kg
34Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V của HSMT 3,6100m
35Nhựa đườngChương V của HSMT 0,12m3
36Xơ đayChương V của HSMT 0,12m3
37Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của HSMT 2,88m2
38Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I (loại nằm)Chương V của HSMT 66,2m
39Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I (loại đứng)Chương V của HSMT 43,1m
40Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của HSMT 64,41m2
41Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 16,0638m3
42Ván khuôn bản đáyChương V của HSMT 0,7934100m2
43Ván khuôn tườngChương V của HSMT 7,8541100m2
44Ván khuôn trần cốngChương V của HSMT 0,7829100m2
45Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 109,02m3
46Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 225,8794m3
47Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 64,22m3
48Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 2,4582tấn
49Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 5,3869tấn
50Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 5,4244tấn
51Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 10,734tấn
52Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0064tấn
53Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmChương V của HSMT 7,9434tấn
54Đắp đất có hàm lượng sét >40%Chương V của HSMT 456,147m3
55Bê tông tường bể chứa phai, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 14,0457m3
56Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 2,0655m3
57Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,6075m3
58Ván khuôn tườngChương V của HSMT 1,2315100m2
59Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,7601tấn
60Ống PVC D42Chương V của HSMT 13,56m
61Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,45m3
62Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 0,021100m2
63Cốt thép tấm đanChương V của HSMT 0,0523tấn
64Lắp đặt tấm đanChương V của HSMT 3cấu kiện
65Bốc xếp tấm đanChương V của HSMT 0,99tấn
66Vận chuyển tấm đan, cự ly vận chuyển 200mChương V của HSMT 0,09910tấn/km
67Bê tông tấm phai sự cố, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 8,06m3
68Cốt thép phai, đường kính Chương V của HSMT 0,1984tấn
69Cốt thép phai, đường kính Chương V của HSMT 0,5617tấn
70Ván khuôn thanh phai sự cốChương V của HSMT 0,868100m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của HSMT 62cấu kiện
72Bốc xếp thanh phai sự cốChương V của HSMT 20,15tấn
73Vận chuyển thanh phai sự cố, cự ly vận chuyển 200mChương V của HSMT 2,01510tấn/km
74Bê tông cột, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 1,025m3
75Bê tông dầm, vát dọc, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 1,4975m3
76Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,164100m2
77Ván khuôn dầm, vátChương V của HSMT 0,1325100m2
78Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0153tấn
79Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,1146tấn
80Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0274tấn
81Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,1273tấn
82Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 14,7315m3
83Nilon lótChương V của HSMT 98,21m2
84Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của HSMT 0,0982100m3
85Ván khuôn mặt đườngChương V của HSMT 0,0842100m2
86Cắt kheChương V của HSMT 0,1625100m
87Nhựa đườngChương V của HSMT 6,825kg
88Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 76,8856m3
89Nilon lótChương V của HSMT 599,6939m2
90Cắt kheChương V của HSMT 4,6646100m
91Nhựa đườngChương V của HSMT 587,7396kg
92Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,4875m3
93Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,5897m3
94Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,21m3
95Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,238100m2
96Ván khuôn sàn máiChương V của HSMT 0,0917100m2
97Ván khuôn dầmChương V của HSMT 0,0153100m2
98Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0252tấn
99Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 0,127tấn
100Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0434tấn
101Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V của HSMT 0,0806tấn
102Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0164tấn
103Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,114tấn
104Gia công lan canChương V của HSMT 0,5077tấn
105Lắp dựng lan can sắtChương V của HSMT 26,72m2
106ống thép mạ kẽm f49mmChương V của HSMT 177,4878kg
107ống thép mạ kẽm f42mmChương V của HSMT 149,0016kg
108ống thép mạ kẽm f21mmChương V của HSMT 64,0596kg
109Thép tấm KT 600x600x6Chương V của HSMT 109,9kg
110Thép fi12Chương V của HSMT 7,28kg
111Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,2384m3
112Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 4,368m3
113Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 3,333m3
114Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,1651100m2
115Ván khuôn sàn máiChương V của HSMT 0,0324100m2
116Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của HSMT 0,3065100m2
117Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0151tấn
118Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 0,229tấn
119Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0568tấn
120Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,466tấn
121Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 0,026tấn
122Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,6575tấn
123Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V của HSMT 0,0474tấn
124Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,44m3
125Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 4,1104m3
126Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,175m3
127Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 6,1901m3
128Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,192100m2
129Ván khuôn sàn máiChương V của HSMT 0,428100m2
130Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của HSMT 0,4438100m2
131Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0232tấn
132Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 0,2853tấn
133Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0567tấn
134Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,6818tấn
135Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,4812tấn
136Ống thép mạ kẽm D168.3; D141.3Chương V của HSMT 108,01kg
137Thép tấm 40x40Chương V của HSMT 16,47kg
138Bu lông M22; L=10cmChương V của HSMT 16cái
139Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 13,3016m3
140Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 77,33m2
141Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 18,13m2
142Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 40,7808m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 118,1108m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 18,13m2
145Lát gạch, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 13,92m2
146Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V của HSMT 2,22m2
147Dán ngói trên mái nghiêng bê tôngChương V của HSMT 40,7808m2
148Gia công khung cửa đi sắt hộpChương V của HSMT 0,0339tấn
149Gia công khung cửa sổ sắt hộpChương V của HSMT 0,0678tấn
150Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của HSMT 6,48m2
151Tôn bưng mạ kẽm 1.38mmChương V của HSMT 6,48m2
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 0,9m2
153Hoa sắt cửa sổ 14x14Chương V của HSMT 3,6m2
154Khóa cửa D1Chương V của HSMT 1bộ
155Chốt cửa sổ S1Chương V của HSMT 3cái
156Bản lềChương V của HSMT 18cái
157Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của HSMT 26,376100m
158Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 4,396m3
159Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,318100m2
160Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 35,4599m3
161Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 1,4431tấn
162Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V của HSMT 83rọ
163Ván khuôn cọcChương V của HSMT 3,3957100m2
164Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Chương V của HSMT 60,501m3
165Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 1,8018tấn
166Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 6,9338tấn
167Cốt thép cọc, đường kính > 18mmChương V của HSMT 0,265tấn
168Thép tấm bọc đầu cọcChương V của HSMT 1.093,68kg
169Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmChương V của HSMT 42mối nối
170Bốc xếp cọc BTCTChương V của HSMT 42cấu kiện
171Vận chuyển cọc BTCTChương V của HSMT 15,125210tấn/km
172Ép cọc bê tông cốt thépChương V của HSMT 4,956100m
173Đập đầu cọc bê tôngChương V của HSMT 2,058m3
174Đào xúc, vận chuyển đổ thải bê tông đập đầu cọcChương V của HSMT 0,0206100m3
175San đất bãi thảiChương V của HSMT 0,0206100m3
176Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 10,9584m3
177Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 65,7504m3
178Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 100,036m3
179Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,4229100m2
180Ván khuôn tườngChương V của HSMT 3,0491100m2
181Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 3,1798tấn
182Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 1,1112tấn
183Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 5,6728tấn
184Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 2,528tấn
185Xây bậc thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 6,624m3
186Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 17,28m2
187Gia công lan canChương V của HSMT 0,1864tấn
188Lắp dựng lan can sắtChương V của HSMT 12,64m2
189ống thép mạ kẽm f49mmChương V của HSMT 112,6982kg
190ống thép mạ kẽm f42mmChương V của HSMT 27,336kg
191ống thép mạ kẽm f21mmChương V của HSMT 22,4057kg
192Thép tấm KT 600x600x6Chương V của HSMT 18,9907kg
193Thép fi12Chương V của HSMT 4,9728kg
194Bê tông bậc thang mái kè, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 22,8184m3
195Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 8,968m3
196Ván khuôn bậc thangChương V của HSMT 0,863100m2
197Bê tông hệ khung mái, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 18,672m3
198Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 5,1693m3
199Ván khuôn hệ khungChương V của HSMT 1,1007100m2
200Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,2377tấn
201Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,6783tấn
202Dán giấy dầu, 2 lớp giấyChương V của HSMT 14,892m2
203Cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V của HSMT 0,2105tấn
204Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 56,3881m3
205Bê tông đổ bù cấu kiện, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 4,08m3
206Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 7,8665100m2
207Lắp đặt tấm đanChương V của HSMT 1.531cái
208Bốc xếp tấm đanChương V của HSMT 124,0538tấn
209Vận chuyển tấm đan, cự ly vận chuyển 300mChương V của HSMT 12,405410tấn/km
210Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V của HSMT 0,3875100m3
211Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của HSMT 4,1896100m2
212Làm Cột thủy trí bằng gạch men 2 lớp trắng đỏChương V của HSMT 6,236m2
213Sơn cột thủy chí bê tông (gồm sơn kẻ vẽ chữ số cao trình)Chương V của HSMT 6,2361m2
214Bê tông sân, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 26,2384m3
215Nilon lótChương V của HSMT 198,28m2
216Cắt khe bê tôngChương V của HSMT 0,9249100m
217Nhựa đườngChương V của HSMT 154,5264kg
218Biển báo KT (40x60)cm dày 2mmChương V của HSMT 2m2
219Bulong D20 dài 10cmChương V của HSMT 4cái
220Cột biển báo fi80Chương V của HSMT 3,06m
221Thép ngàm d8Chương V của HSMT 0,632kg
222Ván khuôn móng cột biển báoChương V của HSMT 0,0224100m2
223Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 0,224m3
224Kim thu sét D16 dài 1.5mChương V của HSMT 2cái
225Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 1.5mChương V của HSMT 2cái
226Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của HSMT 38,07m
227Cọc đỡ dài 25cm hàn với dây dẫn từ mái xuống d=10mm (4 cái =1m)Chương V của HSMT 1m
228Thanh nối cọc tiếp địa L40x4 (thanh tiếp địa, thép dẹt) 1 thanh dài 2mChương V của HSMT 4m
229Cọc tiếp địaChương V của HSMT 5cái
230Đóng cọc tiếp địaChương V của HSMT 5cọc
231Bulong M10x80mmChương V của HSMT 1cái
232Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V của HSMT 1hệ thống
233Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ( đoạn ngập đất)Chương V của HSMT 5,187100m
234Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ( đoạn không ngập đất)Chương V của HSMT 2,793100m
235Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V của HSMT 5,187100m
236Khấu hao cừ trong thời gian 3 thángChương V của HSMT 2.685,1104kg
237Bóc phong hóa, đào bùn, đất cấp IChương V của HSMT 7,0912100m3
238Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,15km, đất cấp IChương V của HSMT 7,0912100m3
239San đất bãi thảiChương V của HSMT 7,0912100m3
240Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 2,2032100m3
241Đắp đất đê quây, dốc dung trọng Chương V của HSMT 47,6224100m3
242Mua đất đắp đê quâyChương V của HSMT 3.690,5995m3
243Phá dỡ đê quây, dốc, đất cấp IIChương V của HSMT 48,9466100m3
244Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,15km, đất cấp II (đất thừa phá đê quây, dốc đổ đi)Chương V của HSMT 12,9866100m3
245San đất bãi thảiChương V của HSMT 12,9866100m3
246Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của HSMT 1,3243100m3
247Bóc phong hóa, đất cấp IChương V của HSMT 12,2357100m3
248Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,15km, đất cấp IChương V của HSMT 12,2357100m3
249San đất bãi thảiChương V của HSMT 12,2357100m3
250Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 4,9937100m3
251Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 3,7308100m3
252Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT 21,7695100m3
253Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp IIChương V của HSMT 57,4048100m3
254Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đắp cống )Chương V của HSMT 1,9345100m3
255Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đắp tường cánh )Chương V của HSMT 7,58100m3
256Đắp đất thân cống, dung trọng Chương V của HSMT 87,1129100m3
257Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,15km, đất cấp I (sau khi cân đối đào đắp đất còn thừa vận chuyển từ bãi trữ ra bãi thải đúng quy định)Chương V của HSMT 14,1598100m3
258San đất bãi thảiChương V của HSMT 14,1598100m3
259Đào san đất trong phạm vi Chương V của HSMT 52,2588100m3
260Đào xúc đất, đất cấp I ( đào đất từ bãi trữ về đắp )Chương V của HSMT 52,2588100m3
261Tủ điện KT: 700x500x250, tôn sơn tĩnh điệnChương V của HSMT 1cái
262Lắp đặt tủ (NC 3/7 nhóm 5)Chương V của HSMT 0,5công
263Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của HSMT 6bộ
264Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của HSMT 2cái
265Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của HSMT 3cái
266Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V của HSMT 5cái
267Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V của HSMT 122cái
268Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V của HSMT 2cái
269Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của HSMT 2cái
270Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V của HSMT 44m
271Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của HSMT 40m
272Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của HSMT 185m
273Máy phát điện 3 pha 10KW , 12,5KVA, máy dầuChương V của HSMT 1cái
274Cột điện H7CChương V của HSMT 14cột
275Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V của HSMT 14cột
276Cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (3 x10 + 1x6 )mm2Chương V của HSMT 620m
277Cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (3 x 4+ 1x 2.5)mm2Chương V của HSMT 20m
278Khối đấu dâyChương V của HSMT 4cái
279Chống sét vanChương V của HSMT 2cái
280Khoá chuyển mạchChương V của HSMT 1cái
281Giá đỡ tủChương V của HSMT 1cái
282Đai thép khóa đaiChương V của HSMT 8cái
283Ghíp lấy điệnChương V của HSMT 20cái
284Khởi động từChương V của HSMT 2cái
285Rơ le 30AChương V của HSMT 1bộ
286Nút ấn 5AChương V của HSMT 4cái
287Đèn tín hiệuChương V của HSMT 3cái
288Đầu cốt đồngChương V của HSMT 24cái
289Dây tiếp địaChương V của HSMT 294,615kg
290Lắp đặt tủChương V của HSMT 1tủ
291Ống xoắn fi50Chương V của HSMT 50m
292Ống mạ kẽm fi60Chương V của HSMT 8,7m
293SiliconChương V của HSMT 1lọ
294Đai thép giữ ốngChương V của HSMT 12cái
295Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6Chương V của HSMT 50m
296Mốc báo cápChương V của HSMT 10cái
297Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 0,34m3
298Đắp đất có hàm lượng sét >40%Chương V của HSMT 0,42m3
299Điện bơm tiêu nước dẫn dòng trong quá trình thi côngChương V của HSMT 101.051,53kw
300Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 1,4826100m3
301Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào )Chương V của HSMT 0,9758100m3
302Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 50,68m3
303Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT 1,1648100m2
304Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2.5mChương V của HSMT 3cái
305Đào xúc đất cấp IIIChương V của HSMT 6m3
306Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của HSMT 6m3
307Bóc phong hóa, bóc bùn, đất cấp IChương V của HSMT 7,3804100m3
308Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,15km, đất cấp IChương V của HSMT 7,3804100m3
309San đất bãi thảiChương V của HSMT 7,3804100m3
310Đào giật cấp, đất cấp IIChương V của HSMT 82,647m3
311Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 10,6879100m3
312Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9 ( tận dụng đất đào )Chương V của HSMT 1,1666100m3
313Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Chương V của HSMT 6,0427100m3
314Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,15km, đất cấp IIChương V của HSMT 3,5841100m3
315San đất bãi thảiChương V của HSMT 3,5841100m3
316Phát quang mái kênhChương V của HSMT 11,1682100m2
317San đất bãi đúc cấu kiệnChương V của HSMT 0,3100m3
318Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 300m2
319Rải vải địa kỹ thuậtChương V của HSMT 0,325100m2
320Thi công tầng lọc bằng cátChương V của HSMT 0,0488100m3
321Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V của HSMT 0,0488100m3
322Nilon lótChương V của HSMT 32,5m2
323Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 14,625m3
324Ván khuôn bản đáyChương V của HSMT 0,218100m2
325Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 44,72m3
326Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 3,2212tấn
327Ống nhựa thoát nước fi48Chương V của HSMT 10,8m
328Bê tông hệ khung, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 51,2136m3
329Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 12,8034m3
330Ván khuôn hệ khungChương V của HSMT 2,6774100m2
331Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,5642tấn
332Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 1,5598tấn
333Dán giấy dầu, 2 lớp giấyChương V của HSMT 26,412m2
334Cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V của HSMT 0,4037tấn
335Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 117,2296m3
336Bê tông đổ bù cấu kiện, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 6,4864m3
337Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 14,8172100m2
338Lắp đặt tấm đanChương V của HSMT 4.546cái
339Bốc xếp tấm đanChương V của HSMT 257,9051tấn
340Vận chuyển tấm đanChương V của HSMT 25,790510tấn/km
341Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V của HSMT 0,7237100m3
342Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của HSMT 8,417100m2
343Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của HSMT 1,1639100m3
344Nilon lótChương V của HSMT 646,61m2
345Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 129,322m3
346Ván khuôn mặt đườngChương V của HSMT 0,5959100m2
347Cắt khe bê tôngChương V của HSMT 1,21100m
348Nhựa đườngChương V của HSMT 63,525kg
349Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của HSMT 65,9824m3
350Vận chuyển bê tông đổ thải, cự ly 1,15kmChương V của HSMT 0,6598100m3
351San đất bãi thảiChương V của HSMT 0,6598100m3
352Ván khuôn mặt đườngChương V của HSMT 0,4055100m2
353Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 95,9744m3
354Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của HSMT 0,7042100m3
355Nilon lótChương V của HSMT 417,28m2
356Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của HSMT 1,1267100m3
357Mua đất K98Chương V của HSMT 130,6921m3
358Nhựa đườngChương V của HSMT 52,92kg
359Gỗ khe coChương V của HSMT 0,0408m3
360Cắt khe bê tôngChương V của HSMT 0,6100m
361Bê tông gờ chắn bánh, đá 2x4, mác 200Chương V của HSMT 4,25m3
362Ván khuôn gờ chắn bánhChương V của HSMT 0,3100m2
363Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 45m2
364Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 2,3363m3
365Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 3,4192m3
366Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của HSMT 13,2622100m
367Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của HSMT 2,8783m3
368Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V của HSMT 7,615m3
369Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Chương V của HSMT 1,9825m3
370Ván khuôn cửa vào, cửa raChương V của HSMT 0,4374100m2
371Đế cốngChương V của HSMT 20cái
372Cống D1000Chương V của HSMT 16,5m
373Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V của HSMT 7đoạn ống
374Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V của HSMT 5mối nối
375Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V của HSMT 20cái
B THIẾT BỊ MUA SẮM
1Máy đóng mở VĐ10 + phụ kiện (không bệ máy)Chương V của HSMT 1bộ
2Guzong M24x500+ ecu + vòng đệmChương V của HSMT 4bộ
3Palang xích kéo tay 3T, H=5mChương V của HSMT 1bộ
C CƠ KHÍ CHẾ TẠO
1Chế tạo khe phai phía sôngChương V của HSMT 2,732tấn
2Chế tạo khe phai phía đồngChương V của HSMT 2,2677tấn
3Chế tạo thép khe cửa phẳng BxH= 2.4 x3.0 (m)Chương V của HSMT 2,0279tấn
4Chế tạo thép khe cửa van tự động BxH= 2.4x3.0(m)Chương V của HSMT 1,6659tấn
5Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ - Chiều rộng cống Chương V của HSMT 2,26771tấn
6Gia công thiết bị khác bao gồm cả bulong, bulong neo, thanh ren các loại (trục kéo cửa fi 80)Chương V của HSMT 0,3307tấn
7Sản xuất cửa van tự động bằng thép không rỉ - Chiều rộng cống Chương V của HSMT 1,66591tấn
8Sản xuất cửa van tự động bằng thép không rỉ - Chiều rộng cống Chương V của HSMT 2,03981tấn
9Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ (chế đạo bệ đỡ máy vít V10)Chương V của HSMT 0,35tấn
10Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công thanh đứng, thanh treo (móc treo palăng Thép tròn C45 fi30)Chương V của HSMT 0,15tấn
11Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun bi, độ sạch 2,5 SAChương V của HSMT 171,7303m2
12Sơn bảo vệ thép : 2 lớp chống rỉ Êpôxy + 2 lớp sơn màu ghiChương V của HSMT 171,7303m2
13Quét 2 lớp nước xi măng pha 2% Na0HChương V của HSMT 146,9989m2
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ - Chiều rộng cốngChương V của HSMT 3,7057tấn
2Lắp đặt khe van, khe phaiChương V của HSMT 8,6935tấn
3Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - chạy điệnChương V của HSMT 1,17tấn
4Lắp đặt tời - quay tay (pa lăng xích 3T và móc treo palang)Chương V của HSMT 0,15tấn
5Bốc lên và vận chuyển thiết bị đến chân công trình, thiết bị có khối lượng Chương V của HSMT 13,5692tấn
6Bốc thiết bị từ phương tiện vận chuyển xuống, thiết bị có khối lượng Chương V của HSMT 13,5692tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.769E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.537E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Cống thoát nước hoặc tràn xả lũ có hệ thống đóng mở bằng cửa van bằng điện với lưu lượng thoát ≥ 10,26m3/s và gia cố mái (Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghi định 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi;- Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.32
3 Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi;- Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III có quy mô tương tự với gói thầu đang xét trở lên. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.32
5 Nhân sự khác 15 - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu (Không bao gồm lái xe, lái máy) đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m32
2 Máy ủi ≥ 50Cv Máy ủi ≥ 50Cv2
3 Máy lu rung ≥ 9T Máy lu rung ≥ 9T2
4 Ô tô tự đổ ≤7T Ô tô tự đổ ≤7T2
5 Đầm cóc ≥ 70Kg Đầm cóc ≥ 70Kg2
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
9 Máy hàn Máy hàn2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
11 Máy ép cọc ≥ 130T Máy ép cọc ≥ 130T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->