Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công dựng công trình (Bao gồm chi phí ATGT phục vụ thi công)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công dựng công trình (Bao gồm chi phí ATGT phục vụ thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210934961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 20:05:00 đến ngày 2021-09-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,599,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.579E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80%; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần việc giao thông ít nhất 01 công trình cấp III trở lên. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thuỷ lợi.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (phụ trách An toàn lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5-1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8-16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công dựng công trình (Bao gồm chi phí ATGT phục vụ thi công) Nạo vét, kiên cố hoá kênh tiêu BH14-2, kênh tưới CT8A, CT8B xã Liêm Thuận huyện Thanh Liêm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Thuận địa chỉ: Xã Liêm Thuận, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15 Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CHÍNH KÊNH CT8A VÀ BH14-2 Phần đất: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | TKBVTC | 27,5248 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | TKBVTC | 27,0514 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 43,7575 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp (Tận dụng 80% đất đào) | TKBVTC | 2.823,8585 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | TKBVTC | 32,9351 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3 km - Cấp đất I | TKBVTC | 32,9351 | 100m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | TKBVTC | 32,9351 | 100m3 |
| B | PHẦN CHÍNH KÊNH CT8A VÀ BH14-2 Kênh tưới CT8A - BTCT | |||
| 1 | Bơm nước thi công | TKBVTC | 10 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 70,05 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 28,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | TKBVTC | 0,8629 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 56,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 9,6956 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 5,8817 | tấn |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 72,95 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 0,2706 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,2313 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,34 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | TKBVTC | 10,24 | m2 |
| C | KÊNH TƯỚI CT8A - XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đắp nền cát móng mương | TKBVTC | 92,17 | m3 |
| 2 | Nilong lót | TKBVTC | 922,69 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | TKBVTC | 2,5214 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng mương, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 4,3696 | tấn |
| 5 | Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 138,26 | m3 |
| 6 | Xây thành mương bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 337,48 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 1.675,51 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 589,97 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | TKBVTC | 55,34 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng dọc mương | TKBVTC | 3,4498 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 1,266 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng dọc mương nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 38,94 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng ngang mương | TKBVTC | 0,81 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng ngang mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,7378 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng ngang mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 4,05 | m3 |
| D | Kênh tiêu BH14-2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 236,4372 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 59,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | TKBVTC | 14,4308 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 229,87 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | TKBVTC | 76,3 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | TKBVTC | 3.546,56 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | TKBVTC | 2,4692 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 14,195 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 354,66 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | TKBVTC | 117,25 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 0,9863 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp | TKBVTC | 118,356 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | TKBVTC | 0,9863 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | TKBVTC | 0,9863 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất I | TKBVTC | 0,9863 | 100m3/1km |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | TKBVTC | 0,9863 | 100m3 |
| E | Tường đá xây tại cọc C20 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 28,2 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 4,51 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 33,65 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 27,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 0,0537 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0601 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,83 | m3 |
| F | ĐOẠN KÊNH QUA THÙNG C20 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ dầm BTCT | TKBVTC | 0,0411 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm đáy mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0091 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm đáy mương, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0784 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm đáy kênh | TKBVTC | 0,1353 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy mương, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,2487 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,87 | m3 |
| 8 | Xây thành mương bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 4,51 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 18,55 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 16,94 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng dọc mương | TKBVTC | 0,0438 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng dọc mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,33 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0144 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng ngang mương | TKBVTC | 0,0081 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng ngang mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,02 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng ngang mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0081 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ tấm đan | TKBVTC | 0,0028 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0231 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,03 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,0176 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,12 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC | 0,05 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TKBVTC | 1 | 1cấu kiện |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 0,0463 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép cánh van | TKBVTC | 0,0212 | tấn |
| 26 | Bu lông D12 | TKBVTC | 3 | cái |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,003 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0194 | tấn |
| 29 | Vít nâng V0 | TKBVTC | 1 | cái |
| G | BẬC LÊN XUỐNG (100M/1 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Ván khuôn đáy | TKBVTC | 0,0952 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 4,7 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,1737 | tấn |
| 4 | Xây bậc thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 3,16 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 64,99 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 43mm | TKBVTC | 198,72 | m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật làm tâng lọc ngược | TKBVTC | 1,1563 | 100m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | TKBVTC | 0,0419 | 100m3 |
| H | CỐNG D100 tại DT | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp đập tạm | TKBVTC | 19,2 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TKBVTC | 1,2693 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 26,1695 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 4,19 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | TKBVTC | 0,1084 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 5,42 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | TKBVTC | 28 | 1 đoạn ống |
| 9 | Bê tông chèn ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,33 | m3 |
| 10 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 1,46 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng móng tường đầu, sân cống | TKBVTC | 0,0642 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 3,83 | m3 |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,31 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 0,0866 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 1,3638 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | TKBVTC | 0,16 | 100m3 |
| I | CỐNG BXH=1.0X1.0 ĐẤU NỐI BỂ XẢ TRẠM BƠM Phần đào đắp: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TKBVTC | 0,1148 | 100m3 |
| J | Phần cống | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 14,1863 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 2,27 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,0504 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 4,54 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm | TKBVTC | 13 | 1 đoạn cống |
| K | Đoạn nối | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TKBVTC | 235,225 | m3 |
| 2 | Nilong | TKBVTC | 0,376 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng | TKBVTC | 0,0155 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,753 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TKBVTC | 0,0325 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng | TKBVTC | 0,0153 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 8,212 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0355 | tấn |
| L | Dàn van | |||
| 1 | Ván khuôn dàn van | TKBVTC | 0,0329 | 100m2 |
| 2 | Bê tông dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,12 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0046 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0481 | tấn |
| 5 | Gia công cánh van | TKBVTC | 0,1038 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép cánh van | TKBVTC | 0,1038 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt khe van | TKBVTC | 0,0429 | tấn |
| 8 | Bu lông D14 | TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 2,7 | 1m2 |
| 10 | Vít nâng V1 | TKBVTC | 1 | bộ |
| M | CỬA CHIA NƯỚC TẠI K0+5 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | TKBVTC | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 0,0547 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,0246 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,14 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC | 0,04 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TKBVTC | 1 | 1cấu kiện |
| 10 | Gia công cấu kiện khe phai thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 0,0692 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép cánh van | TKBVTC | 0,0361 | tấn |
| 12 | Bu lông D12 | TKBVTC | 6 | cái |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0036 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0228 | tấn |
| 15 | Vít nâng V0 | TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 0,059 | 100m3 |
| N | CỐNG ĐIỀU TIẾT TRÊN KÊNH TIÊU BxH=1.5X1.5 TẠI K0+12.8 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | TKBVTC | 0,483 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 12,9244 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 2,07 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TKBVTC | 0,5039 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,0874 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 6,93 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 0,5808 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 8,65 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,725 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TKBVTC | 0,0838 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,74 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,2594 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 0,4575 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 0,0588 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TKBVTC | 0,0332 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,35 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,28 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,42 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0286 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,1614 | tấn |
| 22 | Thép tròn D | TKBVTC | 38,48 | kg |
| 23 | Thép L(70x70x7) | TKBVTC | 69,46 | kg |
| 24 | Thép vuông 14x14 | TKBVTC | 31,83 | kg |
| 25 | Ống thép tráng kẽm D60 dày 2mm | TKBVTC | 40,6992 | kg |
| 26 | Gia công lan can | TKBVTC | 0,1805 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 7,02 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | TKBVTC | 10,07 | m2 |
| 29 | Thép D36 đỡ cầu thang | TKBVTC | 4,24 | kg |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TKBVTC | 0,523 | tấn |
| 31 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | TKBVTC | 0,523 | tấn |
| 32 | Bu long M40x200 | TKBVTC | 1 | cái |
| 33 | Vít chìm 160x60 | TKBVTC | 42 | cái |
| 34 | Cao su củ tỏi | TKBVTC | 5 | m |
| 35 | Cao su tấm 14mm | TKBVTC | 0,16 | m |
| 36 | Vít nâng V3 | TKBVTC | 1 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 7,11 | 1m2 |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 0,4908 | tấn |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,05 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,015 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,25 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | TKBVTC | 34,37 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | TKBVTC | 0,0333 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 3,44 | m3 |
| 45 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | TKBVTC | 0,2105 | 100m2 |
| 46 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | TKBVTC | 0,2105 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 5,36 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 12,29 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 13,32 | m3 |
| O | HỐ GA + CỐNG D40 TẠI C3+19.52 và C7+12.00 Phần Cống D40: | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 2,2044 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TKBVTC | 0,0807 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,0378 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | TKBVTC | 9 | 1 đoạn ống |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,2 | m3 |
| 8 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,23 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 0,2157 | 100m3 |
| P | Phần Hố ga: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TKBVTC | 0,1186 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,0554 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 4,82 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 19,7 | m2 |
| Q | Tấm đan | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TKBVTC | 0,0116 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0457 | tấn |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,42 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TKBVTC | 2 | 1cấu kiện |
| R | CỐNG D40 TẠI C15 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TKBVTC | 0,0723 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,0349 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,29 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | TKBVTC | 6 | 1 đoạn ống |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,14 | m3 |
| 7 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 0,0886 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,0195 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,11 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC | 0,02 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TKBVTC | 1 | 1cấu kiện |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 0,041 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 0,0114 | tấn |
| 16 | Bu lông D12 | TKBVTC | 3 | cái |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,003 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0194 | tấn |
| 19 | Vít nâng V0 | TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 0,0903 | 100m3 |
| S | CỐNG D80 TẠI C15+2 BỜ HỮU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TKBVTC | 0,3347 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 1,07 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 6,68 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,0621 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 3,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 0,1006 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,1 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | TKBVTC | 8 | 1 đoạn ống |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,31 | m3 |
| 10 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,38 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 0,1969 | 100m3 |
| T | CỐNG D80 TẠI C20 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TKBVTC | 0,1541 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | TKBVTC | 0,0499 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 2,03 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | TKBVTC | 3 | 1 đoạn ống |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,1 | m3 |
| 7 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,11 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 16,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,0312 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,17 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0046 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0468 | tấn |
| 14 | Gia công cánh van | TKBVTC | 0,0847 | tấn |
| 15 | Bu lông D14 | TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 2,7 | 1m2 |
| 17 | Gia công cánh van | TKBVTC | 0,0429 | tấn |
| 18 | Vít nâng V0 | TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 0,0788 | 100m3 |
| U | CỬA ĐIỀU TIẾT + TẤM ĐAN QUA KÊNH TẠI C20+4, C19+14.5 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,0212 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,58 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,0164 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,0664 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0094 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0965 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,38 | m3 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TKBVTC | 0,2874 | tấn |
| 11 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | TKBVTC | 0,1518 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 0,192 | tấn |
| 13 | Cao su củ tỏi | TKBVTC | 4,76 | m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 5,2 | 1m2 |
| 15 | Vít nâng V1 | TKBVTC | 2 | Bộ |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TKBVTC | 0,1026 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,1001 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,3 | m3 |
| V | CỐNG D40 TẠI C21+4 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TKBVTC | 0,0995 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,0285 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,9 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | TKBVTC | 4 | 1 đoạn ống |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,1 | m3 |
| 7 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 0,118 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,58 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,0195 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,11 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC | 0,02 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TKBVTC | 1 | 1cấu kiện |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 0,041 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 0,0114 | tấn |
| 16 | Bu lông D12 | TKBVTC | 3 | cái |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,003 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0194 | tấn |
| 19 | Vít nâng V0 | TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 0,031 | 100m3 |
| W | HỐ GA, CỐNG D60 TẠI C21+7.2 Phần Cống D60: | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 1,1022 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TKBVTC | 0,0775 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,57 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,0336 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | TKBVTC | 8 | 1 đoạn ống |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,2 | m3 |
| 8 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,22 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 0,138 | 100m3 |
| X | Phần Hố ga: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TKBVTC | 0,0593 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,0277 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 2,41 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 9,85 | m2 |
| Y | Tấm đan | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TKBVTC | 0,0058 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TKBVTC | 0,0229 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | TKBVTC | 0,21 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TKBVTC | 1 | 1cấu kiện |
| Z | CỬA CHIA NƯỚC D80 TẠI C31+5.5 Cửa chia nước: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp đập tạm K85 | TKBVTC | 10,8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,0092 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,22 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 0,0587 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,0312 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,17 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0046 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0468 | tấn |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TKBVTC | 0,0904 | tấn |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | TKBVTC | 0,0904 | tấn |
| 14 | Bu long D14 | TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | TKBVTC | 2,7 | 1m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 0,0429 | tấn |
| 17 | Vít nâng V1 | TKBVTC | 1 | Bộ |
| AA | Đoạn kênh: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | TKBVTC | 0,0503 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TKBVTC | 0,39 | m3 |
| 3 | Nilon lót | TKBVTC | 3,9 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,0162 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,78 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 1,43 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 10,69 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0054 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,17 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 0,0082 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 0,047 | 100m3 |
| AB | TẤM ĐAN TẠI C30+16,4: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TKBVTC | 0,0654 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0721 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,79 | m3 |
| AC | CỐNG D40 TẠI C30+21.93 BỜ HỮU | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 0,91 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | TKBVTC | 0,007 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,84 | m3 |
| 7 | Ống thép D40 | TKBVTC | 10,1 | m |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,03 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dàn van | TKBVTC | 0,0195 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,11 | m3 |
| 12 | Bê tông cánh van, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC | 0,02 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TKBVTC | 1 | 1cấu kiện |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 0,0749 | tấn |
| 15 | Bu lông D12 | TKBVTC | 3 | cái |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,003 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0194 | tấn |
| 18 | Vít nâng V0 | TKBVTC | 1 | Cái |
| AD | CỐNG ĐIỀU TIẾT 1.5x1.5 ÁP DỤNG TẠI C31+16.52 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | TKBVTC | 0,5728 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 15,74 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 2,52 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TKBVTC | 0,5628 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,0974 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 8,29 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 0,6182 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 8,65 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,752 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TKBVTC | 0,0838 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,74 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,2594 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 0,4479 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 0,0588 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TKBVTC | 0,0332 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,35 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,28 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,42 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0286 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,1614 | tấn |
| 22 | Thép tròn D | TKBVTC | 38,48 | kg |
| 23 | Thép L(70x70x7) | TKBVTC | 69,46 | kg |
| 24 | Thép vuông 14x14 | TKBVTC | 31,83 | kg |
| 25 | Ống thép tráng kẽm D60 dày 2mm | TKBVTC | 40,6992 | kg |
| 26 | Gia công lan can | TKBVTC | 0,1805 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 7,02 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | TKBVTC | 10,07 | m2 |
| 29 | Thép D36 đỡ cầu thang | TKBVTC | 4,24 | kg |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TKBVTC | 0,523 | tấn |
| 31 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | TKBVTC | 0,523 | tấn |
| 32 | Bu long M40x200 | TKBVTC | 1 | cái |
| 33 | Vít chìm 160x60 | TKBVTC | 42 | cái |
| 34 | Cao su củ tỏi | TKBVTC | 5 | m |
| 35 | Cao su tấm 14mm | TKBVTC | 0,16 | m |
| 36 | Vít nâng V3 | TKBVTC | 1 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 7,11 | 1m2 |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 0,4908 | tấn |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,05 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,015 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,25 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | TKBVTC | 34,37 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | TKBVTC | 0,0333 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 3,44 | m3 |
| 45 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | TKBVTC | 0,2852 | 100m2 |
| 46 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | TKBVTC | 0,2852 | 100m2 |
| AE | TRẠM BƠM XÓM GỪA Phần san nền | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | TKBVTC | 0,87 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 3,3404 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | TKBVTC | 400,848 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | TKBVTC | 0,87 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | TKBVTC | 0,87 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | TKBVTC | 0,87 | 100m3 |
| AF | TRẠM BƠM XÓM GỪA Phần nhà trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 1,19 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 0,74 | 100m |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 2,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,0792 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,0118 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TKBVTC | 0,0704 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,64 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,42 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 7,11 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 32,81 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 45,2 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TKBVTC | 0,0202 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0114 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 0,0719 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0266 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,1214 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,72 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TKBVTC | 0,1434 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,0825 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,84 | m3 |
| AG | TRẠM BƠM XÓM GỪA Phần bể xả | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 7,18 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 4,84 | m3 |
| 3 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 14,93 | m3 |
| AH | TRẠM BƠM XÓM GỪA Phần bể hút | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | TKBVTC | 5,35 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 10,31 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 30,94 | m3 |
| AI | KÊNH TƯỚI CT8B ĐOẠN 1 Kênh chính | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | TKBVTC | 2,7795 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | TKBVTC | 0,5826 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | TKBVTC | 2,7795 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | TKBVTC | 0,1165 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 5,1118 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp K85 (tận dụng 80% đất đào) | TKBVTC | 561,1453 | m3 |
| 7 | Bơm nước thi công | TKBVTC | 10 | ca |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | TKBVTC | 4,02 | 100m |
| 9 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | TKBVTC | 51,13 | m3 |
| 10 | Nilong lót | TKBVTC | 515,51 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 77 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 1,1079 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 2,4969 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 146,08 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 752,91 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 329,84 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | TKBVTC | 26,34 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 2,2184 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 1,1144 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 23,86 | m3 |
| AJ | KÊNH TƯỚI CT8B ĐOẠN 1 Công trình trên kênh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TKBVTC | 0,3269 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 0,2177 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 1,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,1135 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 3,53 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | TKBVTC | 17 | 1 đoạn ống |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,38 | m3 |
| 8 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,43 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 0,3295 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 3,61 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | TKBVTC | 0,0501 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,69 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,0498 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,71 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 1,02 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 16,62 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 0,1494 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,26 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TKBVTC | 0,0153 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC | 0,42 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TKBVTC | 0,0327 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TKBVTC | 3 | 1cấu kiện |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 5,82 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng | TKBVTC | 0,1512 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,0972 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,662 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TKBVTC | 0,9027 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,1407 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 2,35 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TKBVTC | 0,3403 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 0,3008 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 1,91 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,1186 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 3,79 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | TKBVTC | 17 | 1 đoạn ống |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,38 | m3 |
| 37 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,42 | m3 |
| 38 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 3,63 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 0,3464 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,078 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,44 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC | 0,08 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TKBVTC | 4 | 1cấu kiện |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 0,1641 | tấn |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 0,0457 | tấn |
| 46 | Bu lông D12 | TKBVTC | 12 | cái |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,012 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0776 | tấn |
| 49 | Vít nâng V0 | TKBVTC | 4 | cái |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,08 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,0063 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,23 | m3 |
| 53 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,46 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 0,0452 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,0195 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,11 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC | 0,02 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TKBVTC | 1 | 1cấu kiện |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 0,041 | tấn |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 0,0114 | tấn |
| 61 | Bu lông D12 | TKBVTC | 3 | Cái |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,003 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0194 | tấn |
| 64 | Vít nâng V0 | TKBVTC | 1 | Bộ |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 3,88 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 0,1008 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0648 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,108 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TKBVTC | 0,106 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0925 | tấn |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,52 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 0,1068 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,36 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,0624 | 100m2 |
| 75 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,34 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0092 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0936 | tấn |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TKBVTC | 0,1807 | tấn |
| 79 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | TKBVTC | 0,1807 | tấn |
| 80 | Bu long D14 | TKBVTC | 2 | cái |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | TKBVTC | 5,4 | 1m2 |
| 82 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 0,0857 | tấn |
| 83 | Vít nâng V1 | TKBVTC | 2 | Bộ |
| 84 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | TKBVTC | 0,18 | 100m3 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TKBVTC | 0,441 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 0,3132 | 100m3 |
| AK | KÊNH TƯỚI CT8B ĐOẠN 2 Kênh chính | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | TKBVTC | 2,7199 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | TKBVTC | 1,7444 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | TKBVTC | 2,7199 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | TKBVTC | 0,3489 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 4,3626 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp K85 (tận dụng 80% đất đào) | TKBVTC | 367,0051 | m3 |
| 7 | Bơm nước thi công | TKBVTC | 10 | ca |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TKBVTC | 61,95 | m3 |
| 9 | Nilong lót | TKBVTC | 622,08 | m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 92,93 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 1,3482 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 3,013 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 195,74 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 1.009,75 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 413,83 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | TKBVTC | 30,04 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 2,9366 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 1,3839 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 29,9 | m3 |
| AL | KÊNH TƯỚI CT8B ĐOẠN 2 Công trình trên kênh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TKBVTC | 0,0835 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 1,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,083 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 2,85 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 1,7 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 10,2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 0,249 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 2,1 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TKBVTC | 0,0255 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC | 0,7 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TKBVTC | 0,0545 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TKBVTC | 5 | 1cấu kiện |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 3,88 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 0,1008 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0648 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,108 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TKBVTC | 0,1087 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0945 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,59 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TKBVTC | 0,1152 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 0,1482 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 1,11 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,0652 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 2,09 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | TKBVTC | 11 | 1 đoạn ống |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,25 | m3 |
| 27 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,29 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 0,1773 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,78 | m3 |
| AM | KÊNH TƯỚI CT8B ĐOẠN 3 Kênh chính | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | TKBVTC | 1,3635 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | TKBVTC | 0,5822 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | TKBVTC | 1,3635 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | TKBVTC | 0,1164 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 2,8976 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp K85 ( tận dụng 80% đất đào) | TKBVTC | 295,4772 | m3 |
| 7 | Bơm nước thi công | TKBVTC | 10 | ca |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TKBVTC | 25,08 | m3 |
| 9 | Nilong lót | TKBVTC | 251,12 | m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 37,61 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,5486 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 1,2163 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 81,1 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 418,34 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 171,45 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | TKBVTC | 12,99 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 1,2177 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,5746 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 12,4 | m3 |
| AN | KÊNH TƯỚI CT8B ĐOẠN 3 Công trình trên kênh | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,0166 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,57 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,42 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 5,54 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TKBVTC | 0,0449 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,0209 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,63 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | TKBVTC | 3 | 1 đoạn ống |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,06 | m3 |
| 12 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,06 | m3 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,67 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 7,46 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 0,0176 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,0195 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,11 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC | 0,02 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TKBVTC | 1 | 1cấu kiện |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 0,041 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 0,0114 | tấn |
| 22 | Bu lông D12 | TKBVTC | 3 | Cái |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,003 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,019 | tấn |
| 25 | Vít nâng V0 | TKBVTC | 1 | Bộ |
| AO | KÊNH TƯỚI CT8B ĐOẠN 4 Kênh chính | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | TKBVTC | 1,2048 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | TKBVTC | 1,2126 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | TKBVTC | 1,2048 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | TKBVTC | 0,2425 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 2,0394 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp K85 ( tận dụng 80% đất đào) | TKBVTC | 135,934 | m3 |
| 7 | Bơm nước thi công | TKBVTC | 10 | Ca |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TKBVTC | 26,59 | m3 |
| 9 | Nilong lót | TKBVTC | 266,98 | m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 39,88 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,5799 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 1,2931 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 83,73 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 431,9 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 177,01 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | TKBVTC | 13,8 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 1,2511 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,5866 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 12,76 | m3 |
| AP | KÊNH TƯỚI CT8B ĐOẠN 4 Công trình trên kênh | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,0166 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,57 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 0,0498 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TKBVTC | 0,1669 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 1,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,0703 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 2,04 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | TKBVTC | 10 | 1 đoạn ống |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,21 | m3 |
| 12 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,22 | m3 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 2,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 0,2076 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 0,1146 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,0195 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,11 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC | 0,02 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TKBVTC | 1 | 1cấu kiện |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 0,041 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 0,0114 | tấn |
| 22 | Bu lông | TKBVTC | 3 | Cái |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,003 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0194 | tấn |
| 25 | Vít nâng V0 | TKBVTC | 1 | Bộ |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 1,94 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 0,0504 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0324 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,554 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0462 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,76 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.579E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80%; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần việc giao thông ít nhất 01 công trình cấp III trở lên. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thuỷ lợi.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công (phụ trách An toàn lao động) | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung | 16-25T | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥70kg | 2 |
| 4 | Máy đào | 0,5-1.25m3 | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 7 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 8 | Máy lu tĩnh | 8-16 T | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 3 |
| 10 | Máy hàn điện | ≥23kW | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt | 5KW | 2 |
| 13 | Xe tải gắn cẩu | Tải trọng ≥ 6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi