Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công dựng công trình (Bao gồm chi phí ATGT phục vụ thi công)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210945359-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công dựng công trình (Bao gồm chi phí ATGT phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20210934961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 20:05:00 đến ngày 2021-09-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,599,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.579E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80%; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần việc giao thông ít nhất 01 công trình cấp III trở lên. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thuỷ lợi.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (phụ trách An toàn lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 16-25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5-1.25m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 8-16 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công dựng công trình (Bao gồm chi phí ATGT phục vụ thi công)
Nạo vét, kiên cố hoá kênh tiêu BH14-2, kênh tưới CT8A, CT8B xã Liêm Thuận huyện Thanh Liêm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Thuận địa chỉ: Xã Liêm Thuận, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Quyết Thành. Địa chỉ: Số 179, đường Tạ Hồng Thanh, thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Thanh Liêm + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam. Địa chỉ: phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Thuận địa chỉ: Xã Liêm Thuận, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Thuận địa chỉ: Xã Liêm Thuận, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15 Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CHÍNH KÊNH CT8A VÀ BH14-2 Phần đất:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITKBVTC27,5248100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITKBVTC27,0514100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC43,7575100m3
4Mua đất để đắp (Tận dụng 80% đất đào)TKBVTC2.823,8585m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITKBVTC32,9351100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3 km - Cấp đất ITKBVTC32,9351100m3/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTKBVTC32,9351100m3
B PHẦN CHÍNH KÊNH CT8A VÀ BH14-2 Kênh tưới CT8A - BTCT
1Bơm nước thi côngTKBVTC10ca
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC70,05100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC28,44m3
4Ván khuôn móng dàiTKBVTC0,8629100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC56,88m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTKBVTC9,6956100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC5,8817tấn
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC72,95m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC0,2706100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,2313tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,34m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTKBVTC10,24m2
C KÊNH TƯỚI CT8A - XÂY GẠCH
1Đắp nền cát móng mươngTKBVTC92,17m3
2Nilong lótTKBVTC922,69m2
3Ván khuôn móng dàiTKBVTC2,5214100m2
4Lắp dựng cốt thép móng mương, ĐK ≤10mmTKBVTC4,3696tấn
5Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC138,26m3
6Xây thành mương bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC337,48m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC1.675,51m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC589,97m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTKBVTC55,34m2
10Ván khuôn gỗ giằng dọc mươngTKBVTC3,4498100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng dọc mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC1,266tấn
12Bê tông giằng dọc mương nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC38,94m3
13Ván khuôn gỗ giằng ngang mươngTKBVTC0,81100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng ngang mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,7378tấn
15Bê tông giằng ngang mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC4,05m3
D Kênh tiêu BH14-2
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC236,4372100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC59,11m3
3Ván khuôn móng dàiTKBVTC14,4308100m2
4Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC229,87m3
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTKBVTC76,3m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30TKBVTC3.546,56m2
7Ván khuôn mái bờ kênh mươngTKBVTC2,4692100m2
8Lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK ≤10mmTKBVTC14,195tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC354,66m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTKBVTC117,25m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC0,9863100m3
12Mua đất để đắpTKBVTC118,356m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITKBVTC0,9863100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITKBVTC0,9863100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất ITKBVTC0,9863100m3/1km
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTKBVTC0,9863100m3
E Tường đá xây tại cọc C20
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC28,2100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC4,51m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30TKBVTC33,65m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC27,07m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC0,0537100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0601tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,83m3
F ĐOẠN KÊNH QUA THÙNG C20
1Ván khuôn gỗ dầm BTCTTKBVTC0,0411100m2
2Lắp dựng cốt thép dầm đáy mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0091tấn
3Lắp dựng cốt thép dầm đáy mương, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0784tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,32m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm đáy kênhTKBVTC0,1353100m2
6Lắp dựng cốt thép đáy mương, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,2487tấn
7Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,87m3
8Xây thành mương bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC4,51m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC18,55m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC16,94m2
11Ván khuôn gỗ giằng dọc mươngTKBVTC0,0438100m2
12Bê tông giằng dọc mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,33m3
13Lắp dựng cốt thép giằng dọc mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0144tấn
14Ván khuôn gỗ giằng ngang mươngTKBVTC0,0081100m2
15Bê tông giằng ngang mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,02m3
16Lắp dựng cốt thép giằng ngang mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0081tấn
17Ván khuôn gỗ tấm đanTKBVTC0,0028100m2
18Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0231tấn
19Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,03m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC0,0176100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,12m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC0,05m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTKBVTC11cấu kiện
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTKBVTC0,0463tấn
25Gia công, lắp đặt thép cánh vanTKBVTC0,0212tấn
26Bu lông D12TKBVTC3cái
27Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,003tấn
28Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0194tấn
29Vít nâng V0TKBVTC1cái
G BẬC LÊN XUỐNG (100M/1 VỊ TRÍ)
1Ván khuôn đáyTKBVTC0,0952100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC4,7m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTKBVTC0,1737tấn
4Xây bậc thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC3,16m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC64,99m2
6Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 43mmTKBVTC198,72m
7Vải địa kỹ thuật làm tâng lọc ngượcTKBVTC1,1563100m2
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2TKBVTC0,0419100m3
H CỐNG D100 tại DT
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC0,16100m3
2Mua đất để đắp đập tạmTKBVTC19,2m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITKBVTC1,2693100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC26,1695100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC4,19m3
6Ván khuôn móng cốngTKBVTC0,1084100m2
7Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC5,42m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTKBVTC281 đoạn ống
9Bê tông chèn ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,33m3
10Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC1,46m3
11Ván khuôn móng móng tường đầu, sân cốngTKBVTC0,0642100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC3,83m3
13Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,31m3
14Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh - Chiều dày ≤45cmTKBVTC0,0866100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC1,3638100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITKBVTC0,16100m3
I CỐNG BXH=1.0X1.0 ĐẤU NỐI BỂ XẢ TRẠM BƠM Phần đào đắp:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITKBVTC0,1148100m3
J Phần cống
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC14,1863100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC2,27m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,0504100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC4,54m3
5Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmTKBVTC131 đoạn cống
K Đoạn nối
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTKBVTC235,225m3
2NilongTKBVTC0,376m2
3Ván khuôn móngTKBVTC0,0155100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,753m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTKBVTC0,0325tấn
6Ván khuôn gỗ giằngTKBVTC0,0153100m2
7Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC8,212m3
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0355tấn
L Dàn van
1Ván khuôn dàn vanTKBVTC0,0329100m2
2Bê tông dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,12m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0046tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0481tấn
5Gia công cánh vanTKBVTC0,1038tấn
6Lắp đặt các kết cấu thép cánh vanTKBVTC0,1038tấn
7Gia công, lắp đặt khe vanTKBVTC0,0429tấn
8Bu lông D14TKBVTC1cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC2,71m2
10Vít nâng V1TKBVTC1bộ
M CỬA CHIA NƯỚC TẠI K0+5
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC0,1m3
2Ván khuôn móngTKBVTC0,016100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,38m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTKBVTC0,0547100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,62m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC0,0246100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,14m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC0,04m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTKBVTC11cấu kiện
10Gia công cấu kiện khe phai thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTKBVTC0,0692tấn
11Gia công, lắp đặt thép cánh vanTKBVTC0,0361tấn
12Bu lông D12TKBVTC6cái
13Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0036tấn
14Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0228tấn
15Vít nâng V0TKBVTC1cái
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC0,059100m3
N CỐNG ĐIỀU TIẾT TRÊN KÊNH TIÊU BxH=1.5X1.5 TẠI K0+12.8
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITKBVTC0,483100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC12,9244100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC2,07m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTKBVTC0,5039tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,0874100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC6,93m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTKBVTC0,5808100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC8,65m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,725tấn
10Ván khuôn gỗ sàn máiTKBVTC0,0838100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,74m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC0,2594tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC0,4575100m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC0,064100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC0,0588100m2
16Ván khuôn gỗ sàn máiTKBVTC0,0332100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,35m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,28m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,42m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0286tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,1614tấn
22Thép tròn DTKBVTC38,48kg
23Thép L(70x70x7)TKBVTC69,46kg
24Thép vuông 14x14TKBVTC31,83kg
25Ống thép tráng kẽm D60 dày 2mmTKBVTC40,6992kg
26Gia công lan canTKBVTC0,1805tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC7,021m2
28Lắp dựng lan can sắtTKBVTC10,07m2
29Thép D36 đỡ cầu thangTKBVTC4,24kg
30Gia công cửa sắt, hoa sắtTKBVTC0,523tấn
31Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểTKBVTC0,523tấn
32Bu long M40x200TKBVTC1cái
33Vít chìm 160x60TKBVTC42cái
34Cao su củ tỏiTKBVTC5m
35Cao su tấm 14mmTKBVTC0,16m
36Vít nâng V3TKBVTC1cái
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC7,111m2
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTKBVTC0,4908tấn
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC0,05m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTKBVTC0,015100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,25m3
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30TKBVTC34,37m2
43Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTKBVTC0,0333100m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC3,44m3
45Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTKBVTC0,2105100m2
46Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTKBVTC0,2105100m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC5,36m3
48Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC12,29m3
49Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC13,32m3
O HỐ GA + CỐNG D40 TẠI C3+19.52 và C7+12.00 Phần Cống D40:
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC2,2044100m
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITKBVTC0,0807100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC0,8m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,88m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,0378100m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTKBVTC91 đoạn ống
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,2m3
8Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC0,23m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC0,2157100m3
P Phần Hố ga:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITKBVTC0,1186100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC0,56m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,28m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,0554100m2
5Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC4,82m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC19,7m2
Q Tấm đan
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTKBVTC0,0116100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0457tấn
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,42m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTKBVTC21cấu kiện
R CỐNG D40 TẠI C15
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITKBVTC0,0723100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC0,62m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,0349100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,29m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTKBVTC61 đoạn ống
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,14m3
7Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC0,16m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTKBVTC0,0886100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,16m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC0,0195100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,11m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC0,02m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTKBVTC11cấu kiện
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTKBVTC0,041tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTKBVTC0,0114tấn
16Bu lông D12TKBVTC3cái
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,003tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0194tấn
19Vít nâng V0TKBVTC1cái
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC0,0903100m3
S CỐNG D80 TẠI C15+2 BỜ HỮU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITKBVTC0,3347100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC1,07m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC6,68100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,0621100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC3,2m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTKBVTC0,1006100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,1m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTKBVTC81 đoạn ống
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,31m3
10Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC0,38m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC0,1969100m3
T CỐNG D80 TẠI C20
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITKBVTC0,1541100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC0,72m3
3Ván khuôn móng cốngTKBVTC0,0499100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC2,03m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTKBVTC31 đoạn ống
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,1m3
7Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC0,11m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTKBVTC0,019100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC16,32m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC0,0312100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,17m3
12Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0046tấn
13Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0468tấn
14Gia công cánh vanTKBVTC0,0847tấn
15Bu lông D14TKBVTC1cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC2,71m2
17Gia công cánh vanTKBVTC0,0429tấn
18Vít nâng V0TKBVTC1cái
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC0,0788100m3
U CỬA ĐIỀU TIẾT + TẤM ĐAN QUA KÊNH TẠI C20+4, C19+14.5
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC0,28m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,0212100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,58m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,0164m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTKBVTC0,03100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC0,0664100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0094tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0965tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,38m3
10Gia công cửa sắt, hoa sắtTKBVTC0,2874tấn
11Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểTKBVTC0,1518tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTKBVTC0,192tấn
13Cao su củ tỏiTKBVTC4,76m
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC5,21m2
15Vít nâng V1TKBVTC2Bộ
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTKBVTC0,1026100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,1001tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,3m3
V CỐNG D40 TẠI C21+4
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITKBVTC0,0995100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC0,42m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,0285100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,9m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTKBVTC41 đoạn ống
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,1m3
7Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC0,1m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTKBVTC0,118100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,58m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC0,0195100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,11m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC0,02m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTKBVTC11cấu kiện
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTKBVTC0,041tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTKBVTC0,0114tấn
16Bu lông D12TKBVTC3cái
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,003tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0194tấn
19Vít nâng V0TKBVTC1cái
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC0,031100m3
W HỐ GA, CỐNG D60 TẠI C21+7.2 Phần Cống D60:
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC1,1022100m
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITKBVTC0,0775100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC0,57m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,14m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,0336100m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTKBVTC81 đoạn ống
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,2m3
8Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC0,22m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC0,138100m3
X Phần Hố ga:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITKBVTC0,0593100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC0,28m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,64m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,0277100m2
5Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC2,41m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC9,85m2
Y Tấm đan
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTKBVTC0,0058100m2
2Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTKBVTC0,0229tấn
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTKBVTC0,21m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTKBVTC11cấu kiện
Z CỬA CHIA NƯỚC D80 TẠI C31+5.5 Cửa chia nước:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC0,09100m3
2Mua đất để đắp đập tạm K85TKBVTC10,8m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC0,11m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,0092100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,22m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,9m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTKBVTC0,0587100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC0,0312100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,17m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0046tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0468tấn
12Gia công cửa sắt, hoa sắtTKBVTC0,0904tấn
13Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểTKBVTC0,0904tấn
14Bu long D14TKBVTC1cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTKBVTC2,71m2
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTKBVTC0,0429tấn
17Vít nâng V1TKBVTC1Bộ
AA Đoạn kênh:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITKBVTC0,0503100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTKBVTC0,39m3
3Nilon lótTKBVTC3,9m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,0162100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,78m3
6Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC1,43m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC10,69m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0054tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,17m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC0,0082100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC0,047100m3
AB TẤM ĐAN TẠI C30+16,4:
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC0,29m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTKBVTC0,0654100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0721tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,79m3
AC CỐNG D40 TẠI C30+21.93 BỜ HỮU
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC0,91100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC0,08m3
3Ván khuôn móngTKBVTC0,007100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,3m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTKBVTC0,068100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,84m3
7Ống thép D40TKBVTC10,1m
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,03m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC0,3m3
10Ván khuôn dàn vanTKBVTC0,0195100m2
11Bê tông dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,11m3
12Bê tông cánh van, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC0,02m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTKBVTC11cấu kiện
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTKBVTC0,0749tấn
15Bu lông D12TKBVTC3cái
16Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,003tấn
17Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0194tấn
18Vít nâng V0TKBVTC1Cái
AD CỐNG ĐIỀU TIẾT 1.5x1.5 ÁP DỤNG TẠI C31+16.52
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITKBVTC0,5728100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC15,74100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC2,52m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTKBVTC0,5628tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,0974100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC8,29m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTKBVTC0,6182100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC8,65m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,752tấn
10Ván khuôn gỗ sàn máiTKBVTC0,0838100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,74m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC0,2594tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC0,4479100m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC0,064100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC0,0588100m2
16Ván khuôn gỗ sàn máiTKBVTC0,0332100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,35m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,28m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,42m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0286tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,1614tấn
22Thép tròn DTKBVTC38,48kg
23Thép L(70x70x7)TKBVTC69,46kg
24Thép vuông 14x14TKBVTC31,83kg
25Ống thép tráng kẽm D60 dày 2mmTKBVTC40,6992kg
26Gia công lan canTKBVTC0,1805tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC7,021m2
28Lắp dựng lan can sắtTKBVTC10,07m2
29Thép D36 đỡ cầu thangTKBVTC4,24kg
30Gia công cửa sắt, hoa sắtTKBVTC0,523tấn
31Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểTKBVTC0,523tấn
32Bu long M40x200TKBVTC1cái
33Vít chìm 160x60TKBVTC42cái
34Cao su củ tỏiTKBVTC5m
35Cao su tấm 14mmTKBVTC0,16m
36Vít nâng V3TKBVTC1cái
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC7,111m2
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTKBVTC0,4908tấn
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC0,05m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTKBVTC0,015100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,25m3
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30TKBVTC34,37m2
43Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTKBVTC0,0333100m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC3,44m3
45Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTKBVTC0,2852100m2
46Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTKBVTC0,2852100m2
AE TRẠM BƠM XÓM GỪA Phần san nền
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITKBVTC0,87100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC3,3404100m3
3Mua đất để đắpTKBVTC400,848m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITKBVTC0,87100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITKBVTC0,87100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTKBVTC0,87100m3
AF TRẠM BƠM XÓM GỪA Phần nhà trạm bơm
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC1,19m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC0,74100m
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC2,73m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,0792100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTKBVTC0,0118tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTKBVTC0,0704tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,64m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,42m3
9Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC7,11m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC32,81m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC45,2m2
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTKBVTC0,0202100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0114tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,16m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC0,0719100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0266tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,1214tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,72m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTKBVTC0,1434100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC0,0825tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,84m3
AG TRẠM BƠM XÓM GỪA Phần bể xả
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC7,18100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC4,84m3
3Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30TKBVTC14,93m3
AH TRẠM BƠM XÓM GỪA Phần bể hút
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnTKBVTC5,35100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC10,31m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC30,94m3
AI KÊNH TƯỚI CT8B ĐOẠN 1 Kênh chính
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITKBVTC2,7795100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITKBVTC0,5826100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITKBVTC2,7795100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITKBVTC0,1165100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC5,1118100m3
6Mua đất để đắp K85 (tận dụng 80% đất đào)TKBVTC561,1453m3
7Bơm nước thi côngTKBVTC10ca
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnTKBVTC4,02100m
9Đắp cát móng công trình bằng thủ côngTKBVTC51,13m3
10Nilong lótTKBVTC515,51m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC77m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC1,1079100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTKBVTC2,4969tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC146,08m3
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC752,91m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC329,84m2
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTKBVTC26,34m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC2,2184100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC1,1144tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC23,86m3
AJ KÊNH TƯỚI CT8B ĐOẠN 1 Công trình trên kênh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITKBVTC0,3269100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC0,2177100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC1,82m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,1135100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC3,53m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTKBVTC171 đoạn ống
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,38m3
8Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC0,43m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTKBVTC0,3295100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC3,61m3
11Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITKBVTC0,0501100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC0,69m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTKBVTC0,0498100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,71m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC1,02m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC16,62m2
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTKBVTC0,1494100m2
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,26m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTKBVTC0,0153100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC0,42m3
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTKBVTC0,0327tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTKBVTC31cấu kiện
23Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC5,82m3
24Ván khuôn giằngTKBVTC0,1512100m2
25Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTKBVTC0,0972tấn
26Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,662m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTKBVTC0,9027100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,1407tấn
29Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC2,35m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITKBVTC0,3403100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC0,3008100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC1,91m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,1186100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC3,79m3
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTKBVTC171 đoạn ống
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,38m3
37Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC0,42m3
38Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC3,63m3
39Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTKBVTC0,3464100m2
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC0,078100m2
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,44m3
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC0,08m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTKBVTC41cấu kiện
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTKBVTC0,1641tấn
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTKBVTC0,0457tấn
46Bu lông D12TKBVTC12cái
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,012tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0776tấn
49Vít nâng V0TKBVTC4cái
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC0,08m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,0063100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,23m3
53Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,46m3
54Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTKBVTC0,0452100m2
55Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC0,0195100m2
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,11m3
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC0,02m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTKBVTC11cấu kiện
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTKBVTC0,041tấn
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTKBVTC0,0114tấn
61Bu lông D12TKBVTC3Cái
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,003tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0194tấn
64Vít nâng V0TKBVTC1Bộ
65Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC3,88m3
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC0,1008100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0648tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,108m3
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTKBVTC0,106100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0925tấn
71Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,52m3
72Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTKBVTC0,1068100m2
73Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,36m3
74Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC0,0624100m2
75Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,34m3
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0092tấn
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0936tấn
78Gia công cửa sắt, hoa sắtTKBVTC0,1807tấn
79Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểTKBVTC0,1807tấn
80Bu long D14TKBVTC2cái
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTKBVTC5,41m2
82Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTKBVTC0,0857tấn
83Vít nâng V1TKBVTC2Bộ
84Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITKBVTC0,18100m3
85Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITKBVTC0,441100m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC0,3132100m3
AK KÊNH TƯỚI CT8B ĐOẠN 2 Kênh chính
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITKBVTC2,7199100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITKBVTC1,7444100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITKBVTC2,7199100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITKBVTC0,3489100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC4,3626100m3
6Mua đất để đắp K85 (tận dụng 80% đất đào)TKBVTC367,0051m3
7Bơm nước thi côngTKBVTC10ca
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTKBVTC61,95m3
9Nilong lótTKBVTC622,08m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC92,93m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC1,3482100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTKBVTC3,013tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC195,74m3
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC1.009,75m2
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC413,83m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTKBVTC30,04m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC2,9366100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC1,3839tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC29,9m3
AL KÊNH TƯỚI CT8B ĐOẠN 2 Công trình trên kênh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITKBVTC0,0835100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC1,15m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTKBVTC0,083100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC2,85m3
5Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC1,7m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC10,2m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTKBVTC0,249100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC2,1m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTKBVTC0,0255100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC0,7m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTKBVTC0,0545tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTKBVTC51cấu kiện
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC3,88m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC0,1008100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0648tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,108m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTKBVTC0,1087100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0945tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,59m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITKBVTC0,1152100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC0,1482100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC1,11m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,0652100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC2,09m3
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTKBVTC111 đoạn ống
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,25m3
27Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC0,29m3
28Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTKBVTC0,1773100m2
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,78m3
AM KÊNH TƯỚI CT8B ĐOẠN 3 Kênh chính
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITKBVTC1,3635100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITKBVTC0,5822100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITKBVTC1,3635100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITKBVTC0,1164100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC2,8976100m3
6Mua đất để đắp K85 ( tận dụng 80% đất đào)TKBVTC295,4772m3
7Bơm nước thi côngTKBVTC10ca
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTKBVTC25,08m3
9Nilong lótTKBVTC251,12m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC37,61m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,5486100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTKBVTC1,2163tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC81,1m3
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC418,34m2
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC171,45m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTKBVTC12,99m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC1,2177100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,5746tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC12,4m3
AN KÊNH TƯỚI CT8B ĐOẠN 3 Công trình trên kênh
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC0,23m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,0166100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,57m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC0,42m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC5,54m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITKBVTC0,0449100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC0,32m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,0209100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,63m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTKBVTC31 đoạn ống
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,06m3
12Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC0,06m3
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,67m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC7,46m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC0,0176100m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC0,0195100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,11m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC0,02m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTKBVTC11cấu kiện
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTKBVTC0,041tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTKBVTC0,0114tấn
22Bu lông D12TKBVTC3Cái
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,003tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,019tấn
25Vít nâng V0TKBVTC1Bộ
AO KÊNH TƯỚI CT8B ĐOẠN 4 Kênh chính
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITKBVTC1,2048100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITKBVTC1,2126100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITKBVTC1,2048100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITKBVTC0,2425100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC2,0394100m3
6Mua đất để đắp K85 ( tận dụng 80% đất đào)TKBVTC135,934m3
7Bơm nước thi côngTKBVTC10Ca
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTKBVTC26,59m3
9Nilong lótTKBVTC266,98m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC39,88m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,5799100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTKBVTC1,2931tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC83,73m3
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC431,9m2
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC177,01m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTKBVTC13,8m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC1,2511100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,5866tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC12,76m3
AP KÊNH TƯỚI CT8B ĐOẠN 4 Công trình trên kênh
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC0,23m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,0166100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,57m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,42m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTKBVTC0,0498100m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITKBVTC0,1669100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC1,04m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,0703100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC2,04m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTKBVTC101 đoạn ống
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,21m3
12Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC0,22m3
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC2,12m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTKBVTC0,2076100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC0,1146100m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC0,0195100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,11m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC0,02m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTKBVTC11cấu kiện
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTKBVTC0,041tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTKBVTC0,0114tấn
22Bu lôngTKBVTC3Cái
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,003tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0194tấn
25Vít nâng V0TKBVTC1Bộ
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC1,94m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC0,0504100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0324tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,554m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0462tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,76m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.579E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80%; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần việc giao thông ít nhất 01 công trình cấp III trở lên. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.53
2 Kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thuỷ lợi.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.33
3 Kỹ thuật thi công (phụ trách An toàn lao động) 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung 16-25T1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
3 Máy đầm cóc ≥70kg2
4 Máy đào 0,5-1.25m32
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
7 Máy ủi ≥110CV1
8 Máy lu tĩnh 8-16 T1
9 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5T3
10 Máy hàn điện ≥23kW2
11 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
12 Máy cắt uốn sắt 5KW2
13 Xe tải gắn cẩu Tải trọng ≥ 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->