Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 06-324 và 08-324 đợt I

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210945499-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 06-324 và 08-324 đợt I
Số hiệu KHLCNT 20210945465
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách 324
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 21:30:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,045,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,500,000 VNĐ ((Ba mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.57E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.280.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 06-324 và 08-324 đợt I
Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 06-324 và 08-324
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách 324
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC PK-KQ, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC PK-KQ, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313,


E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020.
E-CDNT 10.2(c)
a) Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; b) Cam kết cung cấp: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước;
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC PK-KQ, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A32/QC PK-KQ; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vi xử lý AMD10CáiCPU bộ xử lý trung tâm 32 bítTần số: 100MHz;V core: 3.3V ± 0.3V;Kiểu đóng gói: 168-chân gốm QFPPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -40°С ÷ +100°С
2Vi xử lý Intel20CáiCPU bộ xử lý trung tâm 16 bítTần số: 20 MHz;U:+5V;Kiểu đóng gói:80-Chân gốm QFP ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động:0°С ÷ +70°С;
3Vi mạch70CáiRAM tĩnh 256K(32x8-Bit) loại CoMSKiểu đóng gói: CDIP-28;Thời gian truy cập: 45ns;U: +5V±10%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động:-40°С ÷ +85°С;
4Vi mạch40CáiSRAM Chip Async Đơn 5V 4M-bit 512K x 8Thời gian: 20ns Không đồng bộ;U: + 5V ± 10%;I ≤ 225mA;Kiểu đóng gói: CSoJ 36-Pin;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -55 ° С ÷ + 125 ° С
5Vi mạch40CáiBộ nhớ Flast NoR song song 8M (1MX8) 90ns 5vKích thước bộ nhớ: 8 Mbit;U: + 5V ± 10%;Imax: 40mA;Tốc độ: 90ns;Loại giaodiện: Song song;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -55 ° С ÷ + 125 ° С
6Vi mạch10CáiXilinx High-Performance CPLDU:2.5-3.3V;Pin I/o: 5V;f:208MHz;160-Pin
7Bo mạch máy tính chuyên dụng1Bộ(2 nhân 2,5GHz, 8GB RAM bus 1.600MHz, 1x PCI, 1x ISA)
8Cảm biến hình ảnh8CáiCảm biến ảnh màu FireWire với bộ lọc cắt hồng ngoại 1/4" CCD, quét liên tụcĐộ phân giải: 640 x 480;Tối đa 60 khung hình / giây;Thời gian phơi sáng tối đa: 60 phút.
9Cáp mềm cùng chíp điều khiển màn hình LCD80CáiBăng liên kết 40 tín hiệu PCB, 80 tín hiệu LCD, tương thích với tấm nền LCD NEC-26L6448
10Đầu cắm PCB10Cái20 chân;khoảng cách chân: 2,54mm
11Đèn nền màn hình LCD40CáiĐèn hình trụ, kích thước: 3x220mm;điện áp khởi động: 1300V, điện áp hoạt động: 525V;
12Nút ấn chức năng80CáiKích thước 10x10mm, độ bền 5000 lần ấn nhả
13Ổ cứng máy tính dạng SSD1CáiChuẩn: SATA3; dung lượng: 500MBTốc độ đọc 540MB/s; tốc độ ghi 450MB/s;Độ bền 1,75 triệu MTTF;
14Tấm mạch in nút ấn điều khiển10CáiMạch in chất liệu FR4, kích thước 260x20mm, Bố cục footprint nút ấn
15Tấm nền màn hình LCD10CáiĐộ dài đường chéo: 26cm;vùng hiện thị nội dung: 640 x 480 pixels;màu hiển thị: 262,144.
16Vi điều khiển4CáiBộ vi điều khiển với vi xử lí RISC hiệu suất caoU = 5V±10%Package type: 44-Pin MQFP
17Vi mạch21CáiVi mạch Xilinx FPGA hiệu suất cao chuẩn 3,3VU = 5V±10%Kiểu đóng gói: 160-Pin-PQFP
18Vi mạch28CáiBộ nhớ Flash 8MbitTốc độ cao: 55µs;U = 5V±10%;Kiểu đóng gói: 40-Pin TSOP
19Vi mạch27CáiBộ nhớ SRAM 128K x 8Tốc độ cao: 20ns;U = 5V±10% Kiểu đóng gói: 36-Pin CSOJ
20Vi mạch8CáiBộ điều khiển đường truyền chuẩn Arinc 429U = ±12V to ±15V;Kiểu đóng gói: 8-Pin DIP.
21Vi mạch24CáiBộ nhận đường truyền chuẩn Arinc 429U = 5 ± 5%Kiểu đóng gói: 8-Pin DIP
22Vi mạch40CáiBộ nhớ Flash 16 MbitU = 5V±10%Kiểu đóng gói: 48-pin TSOP
23Vi mạch20CáiVi mạch Xilinx FPGA hiệu suất cao chuẩn 3,3VQuy trình SRAM 0,35 µm;U = 5V±10%Kiểu đóng gói: 100-Pin-PQFP
24Vi mạch20CáiBộ nhớ SRAM 128K x32U = 5V±10%Kiểu đóng gói 68-Pin CQFP
25Vi mạch10CáiHệ thống thu thập dữ liệu lấy mẫu 4 kênh, 12 bit đồng thờiU = 5V±10% Kiểu đóng gói: 28-Pin DIP
26Vi mạch40CáiBộ nhớ cấu hình PROMsU = 5V±10%Kiểu đóng gói 8-Pin DIP
27Vi mạch20CáiĐơn vị theo dõi xử líU = 2.7V to 5V8-Pin SOIC
28Vi mạch10CáiVi mạch Xilinx FPGA hiệu suất cao chuẩn 3,3VQuy trình SRAM 0,35 µm;U = 5V±10%Kiểu đóng gói: 160-Pin-PQFP
29Vi mạch40CáiBộ nhớ SRAM 32K x 8 Tốc độ cao: 20nsU = 5V±10%Kiểu đóng gói: 28-pin DIP
30Vi mạch40CáiBộ nhớ SRAM 512K x 8 Tốc độ cao: 12nsU = 5V±10%Kiểu đóng gói: 36-pin SOJ
31Vi mạch40CáiBộ truyền - nhận chuẩn RS-485Tốc độ dữ liệu: 30 MbpsU = 5 V SingleU = –7 V to +12 V BusKiểu đóng gói: 8-pin MSOP
32Vi mạch60CáiBộ nhớ SRAM 128K x 8 Tốc độ cao: 12nsU = 5V±10%Kiểu đóng gói: 32-pin DIP (CW)
33Vi mạch20CáiBộ nhớ SRAM 512K x 8 Tốc độ cao: 20nsU = 5V±10% Kiểu đóng gói: 36-Pin SOJ
34Vi mạch20CáiVi mạch Xilinx FPGA hiệu suất cao chuẩn 3,3VQuy trình SRAM 0,35 µm;U = 5V±10%Kiểu đóng gói: 160-Pin-PQFP
35Vi mạch10CáiVi mạch Xilinx FPGA hiệu suất cao chuẩn 3,3VQuy trình SRAM 0,35 µm;U = 5V±10%Kiểu đóng gói: 160-Pin-PQFP
36Vi mạch20CáiBộ khuếch đại kênh đôiU = +5V, ±5V; ±15VPackage type: 8-Pin SOIC
37Vi mạch6CáiĐiểm chuyển mach video 8x4Băng tần: 100MHzTốc độ quay: 300V / µs16 bit nối tiếp, 6 bit song songKiểu đóng gói: DIP 40 chân
38Vi mạch18CáiBộ truyền - nhận chuẩn RS-485Tốc độ dữ liệu: 30 MbpsU = 5 V SingleU = –7 V to +12 V BusKiểu đóng gói: 8-pin MSOP
39Vi mạch8CáiChuyển mạch 4 SPDTNguồn cung cấp tối đa: 44V;Điện trở thấp: (tối đa 45 Ω);Dòng rò rỉ thấp: (tối đa 5 nA);Kiểu đóng gói: 20-Pin SSOP
40Vi mạch4CáiBộ chuyển đổi điện áp DC/DCĐiện áp vào: (18÷36)VDCĐiện áp ra: ±12 VDCDòng tối đa: 336mACông suất: 8W
41Vi mạch8CáiBộ khuếch đại Rail-to-RailBăng thông: 300HzU = 2,7V đến 8VPackage type: SOIC 8 chân
42Vi mạch4CáiVi mạch FPGA AlteraTần số: 250MHz;U = 1.5 đến 3.3V;Package type: 240-Pin QFP
43Vi mạch5CáiVi mạch FPGA AlteraTần số 250MHzU = 1.5 đến 3.3VPackage type: 144-Pin TQFP
44Vi mạch4CáiVi mạch FPGA AlteraTần số 150MHzU = 1.5 đến 3.3VPackage type: 324-Pin FBGA
45Vi mạch8CáiBộ thu phát HOTLinkTần số: 250MHz;U = 3,3V;Package type: 100-Pin TBGA
46Vi mạch16CáiBộ nhớ Flash song song 8GBitU = 2.7 đến 3.6VPackage type: 48-Pin TSOP
47Vi mạch5CáiBộ 3 kênh DAC video tốc độ cao 10-bitU = 5V±5%Package type: 48-Pin LQFP
48Vi mạch4CáiBộ vi xử lí tín hiệu số DSPU = 5V±10%Package type: 144-Pin PQFP
49Vi mạch1CáiBộ nguồn tích hợp Artesyn;15 W; U = (18-75)V
50Vi mạch26CáiBộ ghép kênh tương tự 4 kênhU = ±15V±10%Package type: 16-Pin SOIC_N
51Vi mạch8CáiBộ xử lý tín hiệu LSI, Chế độ NTSC/PAL 10-bit A/DU = 5V±10%;Package type: 100-Pin LQFP.
52Vi mạch8CáiBộ khuếch đại đầu camera CCDU = 3.0~3.6VPackage type: 24 pin SSOP
53Vi mạch12CáiBộ khuếch đại Rail-to-RailU = 3V đến 12VPackage type: 14-Pin SOIC
54Vi mạch4CáiThanh ghi dịch chuyển nối tiếp vào, ra song song 8-bit;Điện áp hoạt động: 2V đến 5.5V;Package type: 16-Pin SMD
55Vi mạch2CáiBộ ngắt chế độ - chung caoDC: 100 dB typ; Độ méo thấp: 0,001% typ; Tốc độ quay nhanh: 9,5 V/µs typ; Băng thông rộng: 3MHz typ
56Vi mạch lâp trình4CáiBộ vi điều khiển với vi xử lí RISC hiệu suất caoU = 5V±10%Package type: 28-Pin DIP
57Vi xử lý AMD15CáiBộ vi xử lý CPU 32 bitTần số làm việc: 100MHzU = 5V±10%Kiểu đóng gói: 168-pin ceramic QFP
58Vi xử lý Intel14CáiBộ vi xử lý CPU 16 bitTần số làm việc: 20MHzU = 5V±10%Kiểu đóng gói: 80-pin ceramic QFP
59Vi xử lý Intel8CáiBộ vi xử lí CPU 32 bitTần số làm việc: 25MHzU = 5V±10%Kiểu đóng gói: 160-pin PGA
60Vi xử lý Intel8CáiBộ vi xử lý CPU 16 bitTần số làm việc: 20MHz;U = 5V±10%;Kiểu đóng gói: 80-pin BQFP
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.57E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.280.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->