Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 06-324 và 08-324 đợt I
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 06-324 và 08-324 đợt I |
| Số hiệu KHLCNT | 20210945465 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách 324 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 21:30:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,045,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,500,000 VNĐ ((Ba mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.57E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.280.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 06-324 và 08-324 đợt I Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 06-324 và 08-324 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách 324 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; b) Cam kết cung cấp: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước; |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC PK-KQ, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC PK-KQ; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vi xử lý AMD | 10 | Cái | CPU bộ xử lý trung tâm 32 bítTần số: 100MHz;V core: 3.3V ± 0.3V;Kiểu đóng gói: 168-chân gốm QFPPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -40°С ÷ +100°С | ||
| 2 | Vi xử lý Intel | 20 | Cái | CPU bộ xử lý trung tâm 16 bítTần số: 20 MHz;U:+5V;Kiểu đóng gói:80-Chân gốm QFP ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động:0°С ÷ +70°С; | ||
| 3 | Vi mạch | 70 | Cái | RAM tĩnh 256K(32x8-Bit) loại CoMSKiểu đóng gói: CDIP-28;Thời gian truy cập: 45ns;U: +5V±10%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động:-40°С ÷ +85°С; | ||
| 4 | Vi mạch | 40 | Cái | SRAM Chip Async Đơn 5V 4M-bit 512K x 8Thời gian: 20ns Không đồng bộ;U: + 5V ± 10%;I ≤ 225mA;Kiểu đóng gói: CSoJ 36-Pin;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -55 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 5 | Vi mạch | 40 | Cái | Bộ nhớ Flast NoR song song 8M (1MX8) 90ns 5vKích thước bộ nhớ: 8 Mbit;U: + 5V ± 10%;Imax: 40mA;Tốc độ: 90ns;Loại giaodiện: Song song;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -55 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 6 | Vi mạch | 10 | Cái | Xilinx High-Performance CPLDU:2.5-3.3V;Pin I/o: 5V;f:208MHz;160-Pin | ||
| 7 | Bo mạch máy tính chuyên dụng | 1 | Bộ | (2 nhân 2,5GHz, 8GB RAM bus 1.600MHz, 1x PCI, 1x ISA) | ||
| 8 | Cảm biến hình ảnh | 8 | Cái | Cảm biến ảnh màu FireWire với bộ lọc cắt hồng ngoại 1/4" CCD, quét liên tụcĐộ phân giải: 640 x 480;Tối đa 60 khung hình / giây;Thời gian phơi sáng tối đa: 60 phút. | ||
| 9 | Cáp mềm cùng chíp điều khiển màn hình LCD | 80 | Cái | Băng liên kết 40 tín hiệu PCB, 80 tín hiệu LCD, tương thích với tấm nền LCD NEC-26L6448 | ||
| 10 | Đầu cắm PCB | 10 | Cái | 20 chân;khoảng cách chân: 2,54mm | ||
| 11 | Đèn nền màn hình LCD | 40 | Cái | Đèn hình trụ, kích thước: 3x220mm;điện áp khởi động: 1300V, điện áp hoạt động: 525V; | ||
| 12 | Nút ấn chức năng | 80 | Cái | Kích thước 10x10mm, độ bền 5000 lần ấn nhả | ||
| 13 | Ổ cứng máy tính dạng SSD | 1 | Cái | Chuẩn: SATA3; dung lượng: 500MBTốc độ đọc 540MB/s; tốc độ ghi 450MB/s;Độ bền 1,75 triệu MTTF; | ||
| 14 | Tấm mạch in nút ấn điều khiển | 10 | Cái | Mạch in chất liệu FR4, kích thước 260x20mm, Bố cục footprint nút ấn | ||
| 15 | Tấm nền màn hình LCD | 10 | Cái | Độ dài đường chéo: 26cm;vùng hiện thị nội dung: 640 x 480 pixels;màu hiển thị: 262,144. | ||
| 16 | Vi điều khiển | 4 | Cái | Bộ vi điều khiển với vi xử lí RISC hiệu suất caoU = 5V±10%Package type: 44-Pin MQFP | ||
| 17 | Vi mạch | 21 | Cái | Vi mạch Xilinx FPGA hiệu suất cao chuẩn 3,3VU = 5V±10%Kiểu đóng gói: 160-Pin-PQFP | ||
| 18 | Vi mạch | 28 | Cái | Bộ nhớ Flash 8MbitTốc độ cao: 55µs;U = 5V±10%;Kiểu đóng gói: 40-Pin TSOP | ||
| 19 | Vi mạch | 27 | Cái | Bộ nhớ SRAM 128K x 8Tốc độ cao: 20ns;U = 5V±10% Kiểu đóng gói: 36-Pin CSOJ | ||
| 20 | Vi mạch | 8 | Cái | Bộ điều khiển đường truyền chuẩn Arinc 429U = ±12V to ±15V;Kiểu đóng gói: 8-Pin DIP. | ||
| 21 | Vi mạch | 24 | Cái | Bộ nhận đường truyền chuẩn Arinc 429U = 5 ± 5%Kiểu đóng gói: 8-Pin DIP | ||
| 22 | Vi mạch | 40 | Cái | Bộ nhớ Flash 16 MbitU = 5V±10%Kiểu đóng gói: 48-pin TSOP | ||
| 23 | Vi mạch | 20 | Cái | Vi mạch Xilinx FPGA hiệu suất cao chuẩn 3,3VQuy trình SRAM 0,35 µm;U = 5V±10%Kiểu đóng gói: 100-Pin-PQFP | ||
| 24 | Vi mạch | 20 | Cái | Bộ nhớ SRAM 128K x32U = 5V±10%Kiểu đóng gói 68-Pin CQFP | ||
| 25 | Vi mạch | 10 | Cái | Hệ thống thu thập dữ liệu lấy mẫu 4 kênh, 12 bit đồng thờiU = 5V±10% Kiểu đóng gói: 28-Pin DIP | ||
| 26 | Vi mạch | 40 | Cái | Bộ nhớ cấu hình PROMsU = 5V±10%Kiểu đóng gói 8-Pin DIP | ||
| 27 | Vi mạch | 20 | Cái | Đơn vị theo dõi xử líU = 2.7V to 5V8-Pin SOIC | ||
| 28 | Vi mạch | 10 | Cái | Vi mạch Xilinx FPGA hiệu suất cao chuẩn 3,3VQuy trình SRAM 0,35 µm;U = 5V±10%Kiểu đóng gói: 160-Pin-PQFP | ||
| 29 | Vi mạch | 40 | Cái | Bộ nhớ SRAM 32K x 8 Tốc độ cao: 20nsU = 5V±10%Kiểu đóng gói: 28-pin DIP | ||
| 30 | Vi mạch | 40 | Cái | Bộ nhớ SRAM 512K x 8 Tốc độ cao: 12nsU = 5V±10%Kiểu đóng gói: 36-pin SOJ | ||
| 31 | Vi mạch | 40 | Cái | Bộ truyền - nhận chuẩn RS-485Tốc độ dữ liệu: 30 MbpsU = 5 V SingleU = –7 V to +12 V BusKiểu đóng gói: 8-pin MSOP | ||
| 32 | Vi mạch | 60 | Cái | Bộ nhớ SRAM 128K x 8 Tốc độ cao: 12nsU = 5V±10%Kiểu đóng gói: 32-pin DIP (CW) | ||
| 33 | Vi mạch | 20 | Cái | Bộ nhớ SRAM 512K x 8 Tốc độ cao: 20nsU = 5V±10% Kiểu đóng gói: 36-Pin SOJ | ||
| 34 | Vi mạch | 20 | Cái | Vi mạch Xilinx FPGA hiệu suất cao chuẩn 3,3VQuy trình SRAM 0,35 µm;U = 5V±10%Kiểu đóng gói: 160-Pin-PQFP | ||
| 35 | Vi mạch | 10 | Cái | Vi mạch Xilinx FPGA hiệu suất cao chuẩn 3,3VQuy trình SRAM 0,35 µm;U = 5V±10%Kiểu đóng gói: 160-Pin-PQFP | ||
| 36 | Vi mạch | 20 | Cái | Bộ khuếch đại kênh đôiU = +5V, ±5V; ±15VPackage type: 8-Pin SOIC | ||
| 37 | Vi mạch | 6 | Cái | Điểm chuyển mach video 8x4Băng tần: 100MHzTốc độ quay: 300V / µs16 bit nối tiếp, 6 bit song songKiểu đóng gói: DIP 40 chân | ||
| 38 | Vi mạch | 18 | Cái | Bộ truyền - nhận chuẩn RS-485Tốc độ dữ liệu: 30 MbpsU = 5 V SingleU = –7 V to +12 V BusKiểu đóng gói: 8-pin MSOP | ||
| 39 | Vi mạch | 8 | Cái | Chuyển mạch 4 SPDTNguồn cung cấp tối đa: 44V;Điện trở thấp: (tối đa 45 Ω);Dòng rò rỉ thấp: (tối đa 5 nA);Kiểu đóng gói: 20-Pin SSOP | ||
| 40 | Vi mạch | 4 | Cái | Bộ chuyển đổi điện áp DC/DCĐiện áp vào: (18÷36)VDCĐiện áp ra: ±12 VDCDòng tối đa: 336mACông suất: 8W | ||
| 41 | Vi mạch | 8 | Cái | Bộ khuếch đại Rail-to-RailBăng thông: 300HzU = 2,7V đến 8VPackage type: SOIC 8 chân | ||
| 42 | Vi mạch | 4 | Cái | Vi mạch FPGA AlteraTần số: 250MHz;U = 1.5 đến 3.3V;Package type: 240-Pin QFP | ||
| 43 | Vi mạch | 5 | Cái | Vi mạch FPGA AlteraTần số 250MHzU = 1.5 đến 3.3VPackage type: 144-Pin TQFP | ||
| 44 | Vi mạch | 4 | Cái | Vi mạch FPGA AlteraTần số 150MHzU = 1.5 đến 3.3VPackage type: 324-Pin FBGA | ||
| 45 | Vi mạch | 8 | Cái | Bộ thu phát HOTLinkTần số: 250MHz;U = 3,3V;Package type: 100-Pin TBGA | ||
| 46 | Vi mạch | 16 | Cái | Bộ nhớ Flash song song 8GBitU = 2.7 đến 3.6VPackage type: 48-Pin TSOP | ||
| 47 | Vi mạch | 5 | Cái | Bộ 3 kênh DAC video tốc độ cao 10-bitU = 5V±5%Package type: 48-Pin LQFP | ||
| 48 | Vi mạch | 4 | Cái | Bộ vi xử lí tín hiệu số DSPU = 5V±10%Package type: 144-Pin PQFP | ||
| 49 | Vi mạch | 1 | Cái | Bộ nguồn tích hợp Artesyn;15 W; U = (18-75)V | ||
| 50 | Vi mạch | 26 | Cái | Bộ ghép kênh tương tự 4 kênhU = ±15V±10%Package type: 16-Pin SOIC_N | ||
| 51 | Vi mạch | 8 | Cái | Bộ xử lý tín hiệu LSI, Chế độ NTSC/PAL 10-bit A/DU = 5V±10%;Package type: 100-Pin LQFP. | ||
| 52 | Vi mạch | 8 | Cái | Bộ khuếch đại đầu camera CCDU = 3.0~3.6VPackage type: 24 pin SSOP | ||
| 53 | Vi mạch | 12 | Cái | Bộ khuếch đại Rail-to-RailU = 3V đến 12VPackage type: 14-Pin SOIC | ||
| 54 | Vi mạch | 4 | Cái | Thanh ghi dịch chuyển nối tiếp vào, ra song song 8-bit;Điện áp hoạt động: 2V đến 5.5V;Package type: 16-Pin SMD | ||
| 55 | Vi mạch | 2 | Cái | Bộ ngắt chế độ - chung caoDC: 100 dB typ; Độ méo thấp: 0,001% typ; Tốc độ quay nhanh: 9,5 V/µs typ; Băng thông rộng: 3MHz typ | ||
| 56 | Vi mạch lâp trình | 4 | Cái | Bộ vi điều khiển với vi xử lí RISC hiệu suất caoU = 5V±10%Package type: 28-Pin DIP | ||
| 57 | Vi xử lý AMD | 15 | Cái | Bộ vi xử lý CPU 32 bitTần số làm việc: 100MHzU = 5V±10%Kiểu đóng gói: 168-pin ceramic QFP | ||
| 58 | Vi xử lý Intel | 14 | Cái | Bộ vi xử lý CPU 16 bitTần số làm việc: 20MHzU = 5V±10%Kiểu đóng gói: 80-pin ceramic QFP | ||
| 59 | Vi xử lý Intel | 8 | Cái | Bộ vi xử lí CPU 32 bitTần số làm việc: 25MHzU = 5V±10%Kiểu đóng gói: 160-pin PGA | ||
| 60 | Vi xử lý Intel | 8 | Cái | Bộ vi xử lý CPU 16 bitTần số làm việc: 20MHz;U = 5V±10%;Kiểu đóng gói: 80-pin BQFP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.57E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.280.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi