Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 06-324 và 08-324 đợt II
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 06-324 và 08-324 đợt II |
| Số hiệu KHLCNT | 20210945465 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách 324 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 21:17:00 đến ngày 2021-09-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,207,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,100,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.32E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 06-324 và 08-324 đợt II Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 06-324 và 08-324 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách 324 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; b) Cam kết cung cấp: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước; |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC PK-KQ, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC PK-KQ; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | 6 | Cái | Các bóng bán dẫn 2Т926А có cấu trúc silicon n-p-n điện áp caoРк max: 400 mWFгр: 200 MHzIк max: 400 mAIкбо: 10 uAh21э: 25...150 | ||
| 2 | Vi mạch | 74 | Cái | Thanh ghi bộ đệm tám bitKiểu đóng gói: 4153.20-6U: + 5V ± 10%;I ≤ 24mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 3 | Vi mạch | 125 | Cái | Hai trình điều khiển bốn kênh với ba trạng thái ở đầu ra với điều khiển nghịch đảo.Kiểu đóng gói: 4153.20-6U: + 5V ± 10%;I ≤ 24mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 4 | Vi mạch | 132 | Cái | Bộ thu phát ba trạng thái hai chiều tám kênh.Kiểu đóng gói: 4153.20-6U: + 5V ± 10%;I ≤ 24mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 5 | Vi mạch | 81 | Cái | Bốn D-flip-flops với đầu ra trực tiếp và nghịch đảo.Kiểu đóng gói: 402.16-32U: + 5V ± 10%;I ≤ 14 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 6 | Vi mạch | 68 | Cái | Hai flip-flops DKiểu đóng gói: 401.14-5.U: + 5V ± 10%;I ≤ 4 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 7 | Vi mạch | 118 | Cái | Bộ chọn bốn chữ số 2-1Kiểu đóng gói: 402.16-32U: + 5V ± 10%;I ≤ 8,5mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 8 | Vi mạch | 137 | Cái | Ma trận tranzito, cấu trúc của tranzito chuyển mạch n-p-n.Loại cơ thể: 401.14-6Рк max: 400mWfгр: >200 MHzUкэr max:45VUэбо max: 4VIк max: 400mA | ||
| 9 | Vi mạch | 22 | Cái | Ma trận transistor 2ТС622АCấu trúc tranzito: p-n-p;Fгр: >200 МHz;Uкэr max : 45 V;Uэбо max: 4 V; Iк max : 400 mА;Iк и max : 600 mА;Iкбо 10 mA;Ск 15 pF; Rкэ нас 3,25 Ом;tрас : 120 ns; | ||
| 10 | Vi mạch | 84 | Cái | Ma trận diode 2DS627AInp max: 200 mА;Unp: 1,3 V;Ioбp:2 mА;tвoc : 40 ns;Сд : 5 пF; | ||
| 11 | Vi mạch | 56 | Cái | Hai bộ đệm bốn kênh với ba trạng thái ở đầu raKiểu đóng gói: 402.16-32.U: + 5V ± 10%;I≤23mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 12 | Vi mạch | 53 | Cái | Sáu cổng logic ĐẢO.Kiểu đóng gói: 401.14-5U: + 5V ± 10%;I ≤ 3,8 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 13 | Vi mạch | 12 | Cái | Bộ chuyển mạch tương tự bốn kênh với mạch điều khiển.Kiểu đóng gói: 402.16-18U: ± 15V ± 10%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 14 | Vi mạch | 18 | Cái | Bộ khuếch đại hoạt động có độ chính xác trung bình.Kiểu đóng gói: 301.8-2U: ± 15V;I ≤ 5mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: 60°С ÷ +125°С; | ||
| 15 | Vi mạch | 92 | Cái | Bộ ổn định điện ápKiểu đóng gói: 4116.8-3U-in: 9V ÷ 45V; Ngõ ra: 3V ÷ 30V;I-out tối đa: 1000mA;Điện áp không ổn định: 0,25%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С; | ||
| 16 | Vi mạch | 12 | Cái | Ổn áp kiểu bù với điện áp đầu ra dương có thể điều chỉnhKiểu đóng gói: 4112.16-15.01;Điện áp đầu ra: 3 ... 12 V;Dòng điện đầu ra: 0,15 A;Điện áp đầu vào: 20 V;Điện áp không ổn định: 0,1% ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ +125°С; | ||
| 17 | Vi mạch | 12 | Cái | Bộ chuyển mạch tám kênh với bộ giải mãKiểu đóng gói: 402.16-18;Điện áp cung cấp: 5V ± 10%; -15V ± 10%.Dòng tiêu thụ: không quá 3,5 mA.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ +80°С; | ||
| 18 | Vi mạch | 8 | Cái | Ma trận tranzito, cấu trúc của tranzito chuyển mạch n-p-n.Kiểu đóng gói: 401.14-6Рк max: 400mWfгр: >200 MHzUкэr max:45VUэбо max: 4VIк max: 400mA | ||
| 19 | Vi mạch | 50 | Cái | Bộ khuếch đại hoạt động điện áp caoKiểu đóng gói: 201.14-10;U: ±27V;I≤4mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động:-60°С ÷ +125°С | ||
| 20 | Vi mạch | 20 | Cái | Bộ khuếch đại hoạt động có độ chính xác trung bình.Kiểu đóng gói: 301.12-1;U: ± 12V,6 ± 0,6;I ≤ 8 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -55 ° С ÷ + 125 ° С; | ||
| 21 | Vi mạch | 30 | Cái | Bộ khuếch đại hoạt động có độ chính xác trung bình.Kiểu đóng gói: 301.8-2U: ± 15V;I ≤ 5mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: 60°С ÷ +125°С; | ||
| 22 | Vi mạch | 40 | Cái | Bộ điều chỉnh điện áp với đầu ra cố địnhKiểu đóng gói: 4116.4-3U-vào: 15V; U-ra: 5 ± 0,1V;I-out: ≤ 3A;Mất ổn định điện áp: 0,05%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С ; | ||
| 23 | Vi mạch | 50 | Cái | Bốn cổng logic 2HOẶC- ĐẢO.Kiểu đóng gói: 401.14-5U: + 5V ± 10%;I ≤ 4 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 24 | Vi mạch | 50 | Cái | PRoM cấu hìnhKiểu đống gói: 8-pin Plastic DIP;Nhiệt độ bảoquản (môi trường xung quanh): –65 °С+ 150 ° C;Bit cấu hình: 262,144;Điện áp cung cấp so với GND: +4.50 ÷ + 5.50V | ||
| 25 | Đi ốt | 150 | Cái | Đi-ốt 2D102AUoбp max : 250 V;Inp max : 100 mА;fд : 1 KHz;Ioбp : 0,1 mА;Uoбp :250 V. | ||
| 26 | Đi ốt | 150 | Cái | Đi-ốt Д237А .Uoбp max : 250 V;Inp max : 100 mА;fд : 1 KHz;Ioбp : 0,1 mА;Uoбp :250 V. | ||
| 27 | Đi ốt | 90 | Cái | Đi-ốt 2Д522Б .Uoбp max : 50 V;Inp max : 100 mА;Unp :1,1 V;Ioбp : 5 mА Uoбp 50 V;tвoc : 0,004 ms;Сд : 4 пФ | ||
| 28 | Bán dẫn | 150 | Cái | Transistor 2T630A.Cấu trúc tranzito: n-p-n;Рк max - : 0,8 W;fгр - 50 MHz;Uкбо max : 120 V;Uэбо max : 7 V;Iк max : 1000 mА; Iк и max : 2000 mА;Iкбо :1 mА (90В);h21э : 40... 120;Ск : 15 пФ; Rкэ нас : 2 Ом | ||
| 29 | Bán dẫn | 120 | Cái | Transistor 2Т630А Cấu trúc tranzito: n-p-n;Рк max - : 0,8 W;fгр - 50 MHz;Uкбо max : 120 V;Uэбо max : 7 V;Iк max : 1000 mА; Iк и max : 2000 mА;Iкбо :1 mА (90В);h21э : 40... 120;Ск : 15 пФ; Rкэ нас : 2 Ом | ||
| 30 | Bán dẫn | 50 | Cái | Transistor 2Т708А Cấu trúc tranzito: n-p-n;Рк max : 5 W;fгр 3 MHz;Uкбо max : 100 V;Uэбо max : 5 V;Iк max : 2,5 А; h21э 500 | ||
| 31 | Bán dẫn | 200 | Cái | Transistor 2T825A Cấu trúc tranzito: p-n-p;Pk t tối đa: 125 W;fgr 4 MHz;Uebo tối đa: 5 V; Ik cực đại: 20 A;Ik và tối đa: 40 A;h21e: 500 ... 18000;Sc 600 pF;Rke chúng tôi 0,4 Ohm | ||
| 32 | Bán dẫn | 30 | Cái | Transistor 2Т830Г .Cấu trúc tranzito: p-n-p;Рк max : 5 W;fгр 4 МHz;Uкбо max : 100 V;Uэбо max : 5 V;Iк max : 2 А;Iк и max : 4 А;Iкбо 100 mА;h21э : 20;Rкэ 1,2 Ом | ||
| 33 | Bán dẫn | 30 | Cái | Transistor 2Т831Г Cấu trúc tranzito: n-p-n;Рк т max : 5 W;fгр 4 МHz;Uкбо max : 100 V;Uэбо max : 5 V;Iк max : 2 А;Iк и max : 4 А;Iкбо 100 mА;h21э : 20;Rкэ :0.6 Ом | ||
| 34 | Vi mạch | 40 | Cái | Ma trận transistor 2ТС622АCấu trúc tranzito: p-n-p;Fгр: >200 МHz;Uкэr max : 45 V;Uэбо max: 4 V; Iк max : 400 mА;Iк и max : 600 mА;Iкбо 10 mA;Ск 15 pF; Rкэ нас 3,25 Ом;tрас : 120 ns; | ||
| 35 | Vi mạch | 40 | Cái | Ma trận transistor 2ТС622БCấu trúc tranzito: p-n-p;fгр : > 200 МHz;Uкэr max : 35 V;Uэбо : 4 V;Iк max 400 mА;Iк и: 600 mА;Iкбо : 10 mА;h21э : 25...150;Ск 15 pF;Rкэ 3,25 Ом;tрас 200 ns; | ||
| 36 | Đi ốt | 30 | Cái | Diode phát quang.Kiểu đóng gói: KT-2-13;Unp :1,35 V ;Ioбp :100 mА ;tвoc обр : 20 ns;Сд : 5 пФ | ||
| 37 | Vi mạch | 40 | Cái | Ma trận điện trở mảng.Sai số tương đối của tỷ lệ phân chia: ≤ 0,25%;Công suất tiêu tán: ≤ 140mW;Thời gian lắng tạm thời: 1.5μS. | ||
| 38 | Đèn LED | 70 | Cái | Chỉ thị tổng hợp dấu hiệu bán dẫn 3L341B.Loại vỏ: KI1-1;Imax: 60mA;Umax: 2V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60o÷ 70o" | ||
| 39 | Vi mạch | 40 | Cái | Bộ đếm thập phân đặt trước.Kiểu đóng gói: 401.14-5U: + 5V ± 10%;I ≤ 27 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 40 | Vi mạch | 20 | Cái | Thanh ghi dịch chuyển nối tiếp tám bit với các đầu ra song songKiểu đóng gói: 401.14-5U: + 5V ± 10%;I ≤ 27 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 41 | Vi mạch | 30 | Cái | Bốn cổng logic 2 ĐẢoKiểu đóng gói: 401.14-5U: + 5V ± 10%;I ≤ 27 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 42 | Vi mạch | 20 | Cái | Hai bộ điều khiển đa năng đơn ổn định.Kiểu đóng gói: 402.16-33;U: 4,2-13,5V;I ≤ 12mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 43 | Vi mạch | 50 | Cái | Bộ giải mã thập phân nhị phân.Kiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động:-60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 44 | Vi mạch | 60 | Cái | Hai bộ đếm bốn chữ sốKiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 45 | Vi mạch | 10 | Cái | Bộ đếm ngược nhị phân bốn bit.Kiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 46 | Vi mạch | 40 | Cái | Nhị phân / Nhị phân - Bộ đếm lên / xuống 4 chữ số thập phân với giá trị đặt trước.Kiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 47 | Vi mạch | 50 | Cái | Mạch sosánh bốn bit.Kiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 48 | Vi mạch | 40 | Cái | Hai thanh ghi dịch chuyển bốn bit.Kiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 49 | Vi mạch | 40 | Cái | Thanh ghi dịch chuyển 8 bit.Kiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 50 | Vi mạch | 120 | Cái | Thanh ghi song song nối tiếp bốn bit.Kiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 51 | Vi mạch | 50 | Cái | Bộ ghép kênh: tám kênh.Kiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,3mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 52 | Vi mạch | 40 | Cái | Hai cổng logic 2 VÀ- ĐẢoKiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,12mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 53 | Vi mạch | 120 | Cái | Bốn cổng logic 2 VÀ- ĐẢoKiểu đóng gói: 401.14-5U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,006mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 54 | Vi mạch | 50 | Cái | Hai cổng logic 4VÀ - ĐẢoKiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,006mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 55 | Vi mạch | 50 | Cái | Ba cổng NAND ba đầu vàoKiểu đóng gói: 401.14-5U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,006mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 56 | Vi mạch | 30 | Cái | Hai cổng logic 4 VÀ-ĐẢoKiểu đóng gói: 401.14-5U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,006mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 57 | Vi mạch | 80 | Cái | Sáu cổng ĐẢovới một đầu ra bộ đệm.Kiểu đóng gói: 401.14-5U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,03mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 58 | Vi mạch | 120 | Cái | Bộ chuyển đổi.Kiểu đóng gói: 402.16-32U:4,3-13,5V;I≤0,03mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động:-60°С ÷ +125°С | ||
| 59 | Vi mạch | 60 | Cái | Bộ chuyển đổi.Kiểu đóng gói: 402.16-32U:4,3-13,5V;I≤0,12 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động:-60°С ÷ +125°С | ||
| 60 | Vi mạch | 50 | Cái | Hai flip-flops D có điều khiển động.Kiểu đóng gói: 401.14-5U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,12mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 61 | Vi mạch | 70 | Cái | Bộ chuyển mạch tương tự bốn kênh với mạch điều khiển.Kiểu đóng gói: 402.16-18U: ± 15V ± 10%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 62 | Vi mạch | 10 | Cái | Bộ chuyển mạch tương tám kênh (4x2) với bộ giải mã.Kiểu đóng gói: 402.16-18U: ± 15V ± 10%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 63 | Vi mạch | 50 | Cái | Bộ chuyển mạch tương tự kênh bát phân với bộ giải mã.Kiểu đóng gói: 402.16-18U: ± 15V ± 10%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | ||
| 64 | Rơ le | 30 | Cái | Rờ le 2 vị tríU: 27V;Z: 1880 om;T: 1,5-2,3 giây;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 65 | Rơ le | 60 | Cái | Rơ le RES-64A hai vị trí.U: 27V;Z: 1880 om;T: 1,5-2,3 giây;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 66 | Rơ le | 260 | Cái | Rơle RES-52-T là loại kín, hai vị trí, ổn định đơn.U: 24-27V;Z: 9700 om;T: 0,3-1,2 ms;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 67 | Công tắc tơ | 20 | Cái | Rơ le trung tính chuyển mạch điện từ TKD201oDGU: 17-30 V;I: 0,1-20 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 68 | Công tắc tơ | 20 | Cái | Công tắc tơ điện từ TKD501oDL được thiết kế để chuyển mạch DC và AC.U: 17-30 V;I: 50 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 69 | Ma trận điện trở | 50 | Cái | Ma trận điện trở B19K-2 được đúc nguyên khối với các dây dẫn phẳng.P: 0,3-1 W;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 70 | Tụ điện | 50 | Cái | Tụ điện K50-29.U: 6,3-450V;I≤1270 μA;Z: 90,0 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 71 | Tụ điện | 60 | Cái | Tụ điện K50-29.C: 47 μFU: 6,3-100V;I≤1270 μA;Z: 90,0 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 72 | Tụ điện | 80 | Cái | Tụ điện K50-29.U: 6,3-25V;I≤1270μA;Z: 90,0 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 73 | Tụ điện | 80 | Cái | Tụ điện K50-29.U: 6,3-25V;I≤1000 μA;Z: 90,0 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 74 | Tụ điện | 60 | Cái | Tụ điện K50-29.C: 1000 μFU: 6,3-63V;I≤1270μA;Z: 90,0 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 75 | Tụ điện | 50 | Cái | Tụ điện K50-29.C: 100μFU: 6,3-63V;I≤1270μA;Z: 90,0 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 76 | Tụ điện | 80 | Cái | Tụ điện K50-29.C: 47MμFU: 6,3-1000V;I≤1270 μA;Z: 90,0 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 77 | Tụ điện | 60 | Cái | Tụ điện K50-29.C: 33μFU: 6,3-25V;I≤1270μA;Z: 90,0 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 78 | Tụ điện | 30 | Cái | Tụ điện K52-1BM.U: 6,3-100V;Imax: 1,1-17,5μA;Z: 1-25 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 79 | Tụ điện | 80 | Cái | “Tụ điện K52-1BM.C: 100μFU: 6,3-60V;I≤17,5 μA;Z: 25 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 80 | Tụ điện | 80 | Cái | Tụ điện K52-9.C: 33μFU: 6,3-25V;I≤ 31 μA;Z: 50 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 81 | Chuyển mạch | 10 | Cái | Công tắc loại nhỏ PG2-2-6P2NVK.ΔP: 0,66 - 106,6 kPa;ΔH: 98%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | ||
| 82 | Công tắc | 10 | Cái | Công tắc hai cực PT6-18V.U: 1-36V;I | ||
| 83 | Công tắc | 10 | Cái | Công tắc hai cực ПТ6-3В .U:1-36V;I | ||
| 84 | Công tắc | 10 | Cái | Công tắc hai cực ПТ8-10В U:1-36V;I | ||
| 85 | Công tắc | 30 | Cái | Công tắc hai cực ПТ8-1В .U:1-36V;I | ||
| 86 | Công tắc | 30 | Cái | Công tắc hai cực ПТ6-4В .U:1-36V;I | ||
| 87 | Rơ le | 350 | Cái | Rơ le RPS-45-T được làm kín, phân cực, ổn định hai.U: 10-13,6V;Z | ||
| 88 | Rơ le | 350 | Cái | Rơ le REK-63-V.U: 22-36V;Z | ||
| 89 | Rơ le | 300 | Cái | Rơle REK-23 .U: 22-36V;Z | ||
| 90 | Rơ le | 120 | Cái | Rơ le kín điện từ dòng điện thấp REN-34.U: 24-30V;Z | ||
| 91 | Công tắc tơ | 270 | Cái | Rơ le trung tính đóng cắt điện từ TKD101ODG.U: 17-30V;I | ||
| 92 | Công tắc tơ | 80 | Cái | Công tắc tơ chuyển mạch điện từ TKD103ODL.U-DC: 17-30V;U-AC: 110-210V;I | ||
| 93 | Biến thế | 20 | Cái | Biến áp công suất cỡ nhỏ TR128-115-400.Uin: 110-220V;Ngõ ra: 1-335V;H: 75-85%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ 85 ° С " | ||
| 94 | Biến thế | 20 | Cái | Biến áp công suất cỡ nhỏ TR128-115-400.P: 11-450 VA;Uin: 110-220V;Ngõ ra: 1-335V;H: 75-85%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ 85 ° С " | ||
| 95 | Biến thế | 20 | Cái | Biến áp công suất cỡ nhỏ TR128-115-400.P: 11-450 VA;Uin: 110-220V;Ngõ ra: 1-335V;H: 75-85%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ 85 ° С " | ||
| 96 | Đầu cắm | 150 | Cái | Ổ cắm hình chữ nhật tần số thấpTiếp điểm mạ vàng;Dòng hoạt động trên mỗi tiếp điểm: ≤ 2 A;Điện áp: ≤ 150V;Điện trở tiếp xúc: ≤ 15 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 2,5 pF;Khoảng cách giữa các điểm tiếp xúc của đầu nối SNP34-135R-V: 2,5mm ± 10%. | ||
| 97 | Đầu cắm | 150 | Cái | Hình chữ nhật phích cắm tần số thấpTiếp điểm mạ vàng;Dòng hoạt động trên mỗi tiếp điểm: ≤ 2 A;Điện áp: ≤ 150V;Điện trở tiếp xúc: ≤ 15 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 2,5 pF;Khoảng cách giữa các điểm tiếp xúc của đầu nối SNP34-135R-V: 2,5mm ± 10%. | ||
| 98 | Đầu cắm | 10 | Cái | Ổ cắm đôi hình chữ nhật 67/67 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 5,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 100°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 20 năm. | ||
| 99 | Đầu cắm | 10 | Cái | Phích cắm đôi hình chữ nhật 67/67 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 5,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 100°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 20 năm. | ||
| 100 | Đầu cắm | 10 | Cái | Phích cắm 19 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 101 | Đầu cắm | 20 | Cái | Phích cắm 19 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 102 | Đầu cắm | 10 | Cái | Phích cắm 32 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 103 | Đầu cắm | 5 | Cái | Ổ cắm 32 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 104 | Đầu cắm | 5 | Cái | Ổ cắm 32 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 105 | Đầu cắm | 5 | Cái | Ổ cắm 32 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 106 | Đầu cắm | 20 | Cái | Ổ cắm 43 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 107 | Đầu cắm | 10 | Cái | Phích cắm 43 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 108 | Đầu cắm | 10 | Cái | Phích cắm 43 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 109 | Đầu cắm | 10 | Cái | Phích cắm 55 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 110 | Đầu cắm | 30 | Cái | Phích cắm 55 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 111 | Đầu cắm | 10 | Cái | Ổ cắm 55 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 112 | Đầu cắm | 5 | Cái | Ổ cắm 55 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 113 | Đầu cắm | 10 | Cái | Ổ cắm 55 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 114 | Đầu cắm | 10 | Cái | Ổ cắm 55 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 115 | Đầu cắm | 5 | Cái | Ổ cắm 55 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 116 | Đầu cắm | 5 | Cái | Ổ cắm 55 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 117 | Đầu cắm | 5 | Cái | Phích cắm 61 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 118 | Đầu cắm | 5 | Cái | Phích cắm 61 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 119 | Đầu cắm | 5 | Cái | Phích cắm 61 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 120 | Đầu cắm | 10 | Cái | Ổ cắm 61 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | ||
| 121 | Đầu cắm | 5 | Cái | Ổ cắm 61 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.32E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi