Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 06-324 và 08-324 đợt II

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210945494-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 06-324 và 08-324 đợt II
Số hiệu KHLCNT 20210945465
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách 324
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 21:17:00 đến ngày 2021-09-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,207,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,100,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.32E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 06-324 và 08-324 đợt II
Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 06-324 và 08-324
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách 324
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC PK-KQ, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC PK-KQ, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313,


E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020.
E-CDNT 10.2(c)
a) Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; b) Cam kết cung cấp: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước;
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC PK-KQ, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A32/QC PK-KQ; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn6CáiCác bóng bán dẫn 2Т926А có cấu trúc silicon n-p-n điện áp caoРк max: 400 mWFгр: 200 MHzIк max: 400 mAIкбо: 10 uAh21э: 25...150
2Vi mạch74CáiThanh ghi bộ đệm tám bitKiểu đóng gói: 4153.20-6U: + 5V ± 10%;I ≤ 24mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
3Vi mạch125CáiHai trình điều khiển bốn kênh với ba trạng thái ở đầu ra với điều khiển nghịch đảo.Kiểu đóng gói: 4153.20-6U: + 5V ± 10%;I ≤ 24mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
4Vi mạch132CáiBộ thu phát ba trạng thái hai chiều tám kênh.Kiểu đóng gói: 4153.20-6U: + 5V ± 10%;I ≤ 24mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
5Vi mạch81CáiBốn D-flip-flops với đầu ra trực tiếp và nghịch đảo.Kiểu đóng gói: 402.16-32U: + 5V ± 10%;I ≤ 14 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
6Vi mạch68CáiHai flip-flops DKiểu đóng gói: 401.14-5.U: + 5V ± 10%;I ≤ 4 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
7Vi mạch118CáiBộ chọn bốn chữ số 2-1Kiểu đóng gói: 402.16-32U: + 5V ± 10%;I ≤ 8,5mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
8Vi mạch137CáiMa trận tranzito, cấu trúc của tranzito chuyển mạch n-p-n.Loại cơ thể: 401.14-6Рк max: 400mWfгр: >200 MHzUкэr max:45VUэбо max: 4VIк max: 400mA
9Vi mạch22CáiMa trận transistor 2ТС622АCấu trúc tranzito: p-n-p;Fгр: >200 МHz;Uкэr max : 45 V;Uэбо max: 4 V; Iк max : 400 mА;Iк и max : 600 mА;Iкбо 10 mA;Ск 15 pF; Rкэ нас 3,25 Ом;tрас : 120 ns;
10Vi mạch84CáiMa trận diode 2DS627AInp max: 200 mА;Unp: 1,3 V;Ioбp:2 mА;tвoc : 40 ns;Сд : 5 пF;
11Vi mạch56CáiHai bộ đệm bốn kênh với ba trạng thái ở đầu raKiểu đóng gói: 402.16-32.U: + 5V ± 10%;I≤23mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
12Vi mạch53CáiSáu cổng logic ĐẢO.Kiểu đóng gói: 401.14-5U: + 5V ± 10%;I ≤ 3,8 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
13Vi mạch12CáiBộ chuyển mạch tương tự bốn kênh với mạch điều khiển.Kiểu đóng gói: 402.16-18U: ± 15V ± 10%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
14Vi mạch18CáiBộ khuếch đại hoạt động có độ chính xác trung bình.Kiểu đóng gói: 301.8-2U: ± 15V;I ≤ 5mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: 60°С ÷ +125°С;
15Vi mạch92CáiBộ ổn định điện ápKiểu đóng gói: 4116.8-3U-in: 9V ÷ 45V; Ngõ ra: 3V ÷ 30V;I-out tối đa: 1000mA;Điện áp không ổn định: 0,25%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С;
16Vi mạch12CáiỔn áp kiểu bù với điện áp đầu ra dương có thể điều chỉnhKiểu đóng gói: 4112.16-15.01;Điện áp đầu ra: 3 ... 12 V;Dòng điện đầu ra: 0,15 A;Điện áp đầu vào: 20 V;Điện áp không ổn định: 0,1% ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ +125°С;
17Vi mạch12CáiBộ chuyển mạch tám kênh với bộ giải mãKiểu đóng gói: 402.16-18;Điện áp cung cấp: 5V ± 10%; -15V ± 10%.Dòng tiêu thụ: không quá 3,5 mA.Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ +80°С;
18Vi mạch8CáiMa trận tranzito, cấu trúc của tranzito chuyển mạch n-p-n.Kiểu đóng gói: 401.14-6Рк max: 400mWfгр: >200 MHzUкэr max:45VUэбо max: 4VIк max: 400mA
19Vi mạch50CáiBộ khuếch đại hoạt động điện áp caoKiểu đóng gói: 201.14-10;U: ±27V;I≤4mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động:-60°С ÷ +125°С
20Vi mạch20CáiBộ khuếch đại hoạt động có độ chính xác trung bình.Kiểu đóng gói: 301.12-1;U: ± 12V,6 ± 0,6;I ≤ 8 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -55 ° С ÷ + 125 ° С;
21Vi mạch30CáiBộ khuếch đại hoạt động có độ chính xác trung bình.Kiểu đóng gói: 301.8-2U: ± 15V;I ≤ 5mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: 60°С ÷ +125°С;
22Vi mạch40CáiBộ điều chỉnh điện áp với đầu ra cố địnhKiểu đóng gói: 4116.4-3U-vào: 15V; U-ra: 5 ± 0,1V;I-out: ≤ 3A;Mất ổn định điện áp: 0,05%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С ;
23Vi mạch50CáiBốn cổng logic 2HOẶC- ĐẢO.Kiểu đóng gói: 401.14-5U: + 5V ± 10%;I ≤ 4 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
24Vi mạch50CáiPRoM cấu hìnhKiểu đống gói: 8-pin Plastic DIP;Nhiệt độ bảoquản (môi trường xung quanh): –65 °С+ 150 ° C;Bit cấu hình: 262,144;Điện áp cung cấp so với GND: +4.50 ÷ + 5.50V
25Đi ốt150CáiĐi-ốt 2D102AUoбp max : 250 V;Inp max : 100 mА;fд : 1 KHz;Ioбp : 0,1 mА;Uoбp :250 V.
26Đi ốt150CáiĐi-ốt Д237А .Uoбp max : 250 V;Inp max : 100 mА;fд : 1 KHz;Ioбp : 0,1 mА;Uoбp :250 V.
27Đi ốt90CáiĐi-ốt 2Д522Б .Uoбp max : 50 V;Inp max : 100 mА;Unp :1,1 V;Ioбp : 5 mА Uoбp 50 V;tвoc : 0,004 ms;Сд : 4 пФ
28Bán dẫn150CáiTransistor 2T630A.Cấu trúc tranzito: n-p-n;Рк max - : 0,8 W;fгр - 50 MHz;Uкбо max : 120 V;Uэбо max : 7 V;Iк max : 1000 mА; Iк и max : 2000 mА;Iкбо :1 mА (90В);h21э : 40... 120;Ск : 15 пФ; Rкэ нас : 2 Ом
29Bán dẫn120CáiTransistor 2Т630А Cấu trúc tranzito: n-p-n;Рк max - : 0,8 W;fгр - 50 MHz;Uкбо max : 120 V;Uэбо max : 7 V;Iк max : 1000 mА; Iк и max : 2000 mА;Iкбо :1 mА (90В);h21э : 40... 120;Ск : 15 пФ; Rкэ нас : 2 Ом
30Bán dẫn50CáiTransistor 2Т708А Cấu trúc tranzito: n-p-n;Рк max : 5 W;fгр 3 MHz;Uкбо max : 100 V;Uэбо max : 5 V;Iк max : 2,5 А; h21э 500
31Bán dẫn200CáiTransistor 2T825A Cấu trúc tranzito: p-n-p;Pk t tối đa: 125 W;fgr 4 MHz;Uebo tối đa: 5 V; Ik cực đại: 20 A;Ik và tối đa: 40 A;h21e: 500 ... 18000;Sc 600 pF;Rke chúng tôi 0,4 Ohm
32Bán dẫn30CáiTransistor 2Т830Г .Cấu trúc tranzito: p-n-p;Рк max : 5 W;fгр 4 МHz;Uкбо max : 100 V;Uэбо max : 5 V;Iк max : 2 А;Iк и max : 4 А;Iкбо 100 mА;h21э : 20;Rкэ 1,2 Ом
33Bán dẫn30CáiTransistor 2Т831Г Cấu trúc tranzito: n-p-n;Рк т max : 5 W;fгр 4 МHz;Uкбо max : 100 V;Uэбо max : 5 V;Iк max : 2 А;Iк и max : 4 А;Iкбо 100 mА;h21э : 20;Rкэ :0.6 Ом
34Vi mạch40CáiMa trận transistor 2ТС622АCấu trúc tranzito: p-n-p;Fгр: >200 МHz;Uкэr max : 45 V;Uэбо max: 4 V; Iк max : 400 mА;Iк и max : 600 mА;Iкбо 10 mA;Ск 15 pF; Rкэ нас 3,25 Ом;tрас : 120 ns;
35Vi mạch40CáiMa trận transistor 2ТС622БCấu trúc tranzito: p-n-p;fгр : > 200 МHz;Uкэr max : 35 V;Uэбо : 4 V;Iк max 400 mА;Iк и: 600 mА;Iкбо : 10 mА;h21э : 25...150;Ск 15 pF;Rкэ 3,25 Ом;tрас 200 ns;
36Đi ốt30CáiDiode phát quang.Kiểu đóng gói: KT-2-13;Unp :1,35 V ;Ioбp :100 mА ;tвoc обр : 20 ns;Сд : 5 пФ
37Vi mạch40CáiMa trận điện trở mảng.Sai số tương đối của tỷ lệ phân chia: ≤ 0,25%;Công suất tiêu tán: ≤ 140mW;Thời gian lắng tạm thời: 1.5μS.
38Đèn LED70CáiChỉ thị tổng hợp dấu hiệu bán dẫn 3L341B.Loại vỏ: KI1-1;Imax: 60mA;Umax: 2V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60o÷ 70o"
39Vi mạch40CáiBộ đếm thập phân đặt trước.Kiểu đóng gói: 401.14-5U: + 5V ± 10%;I ≤ 27 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
40Vi mạch20CáiThanh ghi dịch chuyển nối tiếp tám bit với các đầu ra song songKiểu đóng gói: 401.14-5U: + 5V ± 10%;I ≤ 27 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
41Vi mạch30CáiBốn cổng logic 2 ĐẢoKiểu đóng gói: 401.14-5U: + 5V ± 10%;I ≤ 27 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
42Vi mạch20CáiHai bộ điều khiển đa năng đơn ổn định.Kiểu đóng gói: 402.16-33;U: 4,2-13,5V;I ≤ 12mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
43Vi mạch50CáiBộ giải mã thập phân nhị phân.Kiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động:-60 ° С ÷ + 125 ° С
44Vi mạch60CáiHai bộ đếm bốn chữ sốKiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
45Vi mạch10CáiBộ đếm ngược nhị phân bốn bit.Kiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
46Vi mạch40CáiNhị phân / Nhị phân - Bộ đếm lên / xuống 4 chữ số thập phân với giá trị đặt trước.Kiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
47Vi mạch50CáiMạch sosánh bốn bit.Kiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
48Vi mạch40CáiHai thanh ghi dịch chuyển bốn bit.Kiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
49Vi mạch40CáiThanh ghi dịch chuyển 8 bit.Kiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
50Vi mạch120CáiThanh ghi song song nối tiếp bốn bit.Kiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,6mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
51Vi mạch50CáiBộ ghép kênh: tám kênh.Kiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,3mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
52Vi mạch40CáiHai cổng logic 2 VÀ- ĐẢoKiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,12mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
53Vi mạch120CáiBốn cổng logic 2 VÀ- ĐẢoKiểu đóng gói: 401.14-5U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,006mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
54Vi mạch50CáiHai cổng logic 4VÀ - ĐẢoKiểu đóng gói: 402.16-23U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,006mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
55Vi mạch50CáiBa cổng NAND ba đầu vàoKiểu đóng gói: 401.14-5U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,006mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
56Vi mạch30CáiHai cổng logic 4 VÀ-ĐẢoKiểu đóng gói: 401.14-5U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,006mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
57Vi mạch80CáiSáu cổng ĐẢovới một đầu ra bộ đệm.Kiểu đóng gói: 401.14-5U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,03mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
58Vi mạch120CáiBộ chuyển đổi.Kiểu đóng gói: 402.16-32U:4,3-13,5V;I≤0,03mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động:-60°С ÷ +125°С
59Vi mạch60CáiBộ chuyển đổi.Kiểu đóng gói: 402.16-32U:4,3-13,5V;I≤0,12 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động:-60°С ÷ +125°С
60Vi mạch50CáiHai flip-flops D có điều khiển động.Kiểu đóng gói: 401.14-5U: 4,2-13,5V;I ≤ 0,12mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
61Vi mạch70CáiBộ chuyển mạch tương tự bốn kênh với mạch điều khiển.Kiểu đóng gói: 402.16-18U: ± 15V ± 10%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
62Vi mạch10CáiBộ chuyển mạch tương tám kênh (4x2) với bộ giải mã.Kiểu đóng gói: 402.16-18U: ± 15V ± 10%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
63Vi mạch50CáiBộ chuyển mạch tương tự kênh bát phân với bộ giải mã.Kiểu đóng gói: 402.16-18U: ± 15V ± 10%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С
64Rơ le30CáiRờ le 2 vị tríU: 27V;Z: 1880 om;T: 1,5-2,3 giây;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
65Rơ le60CáiRơ le RES-64A hai vị trí.U: 27V;Z: 1880 om;T: 1,5-2,3 giây;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
66Rơ le260CáiRơle RES-52-T là loại kín, hai vị trí, ổn định đơn.U: 24-27V;Z: 9700 om;T: 0,3-1,2 ms;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
67Công tắc tơ20CáiRơ le trung tính chuyển mạch điện từ TKD201oDGU: 17-30 V;I: 0,1-20 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
68Công tắc tơ20CáiCông tắc tơ điện từ TKD501oDL được thiết kế để chuyển mạch DC và AC.U: 17-30 V;I: 50 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
69Ma trận điện trở50CáiMa trận điện trở B19K-2 được đúc nguyên khối với các dây dẫn phẳng.P: 0,3-1 W;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
70Tụ điện50CáiTụ điện K50-29.U: 6,3-450V;I≤1270 μA;Z: 90,0 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
71Tụ điện60CáiTụ điện K50-29.C: 47 μFU: 6,3-100V;I≤1270 μA;Z: 90,0 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
72Tụ điện80CáiTụ điện K50-29.U: 6,3-25V;I≤1270μA;Z: 90,0 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
73Tụ điện80CáiTụ điện K50-29.U: 6,3-25V;I≤1000 μA;Z: 90,0 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
74Tụ điện60CáiTụ điện K50-29.C: 1000 μFU: 6,3-63V;I≤1270μA;Z: 90,0 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
75Tụ điện50CáiTụ điện K50-29.C: 100μFU: 6,3-63V;I≤1270μA;Z: 90,0 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
76Tụ điện80CáiTụ điện K50-29.C: 47MμFU: 6,3-1000V;I≤1270 μA;Z: 90,0 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
77Tụ điện60CáiTụ điện K50-29.C: 33μFU: 6,3-25V;I≤1270μA;Z: 90,0 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
78Tụ điện30CáiTụ điện K52-1BM.U: 6,3-100V;Imax: 1,1-17,5μA;Z: 1-25 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
79Tụ điện80Cái“Tụ điện K52-1BM.C: 100μFU: 6,3-60V;I≤17,5 μA;Z: 25 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
80Tụ điện80CáiTụ điện K52-9.C: 33μFU: 6,3-25V;I≤ 31 μA;Z: 50 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
81Chuyển mạch10CáiCông tắc loại nhỏ PG2-2-6P2NVK.ΔP: 0,66 - 106,6 kPa;ΔH: 98%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С
82Công tắc10CáiCông tắc hai cực PT6-18V.U: 1-36V;I
83Công tắc10CáiCông tắc hai cực ПТ6-3В .U:1-36V;I
84Công tắc10CáiCông tắc hai cực ПТ8-10В U:1-36V;I
85Công tắc30CáiCông tắc hai cực ПТ8-1В .U:1-36V;I
86Công tắc30CáiCông tắc hai cực ПТ6-4В .U:1-36V;I
87Rơ le350CáiRơ le RPS-45-T được làm kín, phân cực, ổn định hai.U: 10-13,6V;Z
88Rơ le350CáiRơ le REK-63-V.U: 22-36V;Z
89Rơ le300CáiRơle REK-23 .U: 22-36V;Z
90Rơ le120CáiRơ le kín điện từ dòng điện thấp REN-34.U: 24-30V;Z
91Công tắc tơ270CáiRơ le trung tính đóng cắt điện từ TKD101ODG.U: 17-30V;I
92Công tắc tơ80CáiCông tắc tơ chuyển mạch điện từ TKD103ODL.U-DC: 17-30V;U-AC: 110-210V;I
93Biến thế20CáiBiến áp công suất cỡ nhỏ TR128-115-400.Uin: 110-220V;Ngõ ra: 1-335V;H: 75-85%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ 85 ° С "
94Biến thế20CáiBiến áp công suất cỡ nhỏ TR128-115-400.P: 11-450 VA;Uin: 110-220V;Ngõ ra: 1-335V;H: 75-85%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ 85 ° С "
95Biến thế20CáiBiến áp công suất cỡ nhỏ TR128-115-400.P: 11-450 VA;Uin: 110-220V;Ngõ ra: 1-335V;H: 75-85%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ 85 ° С "
96Đầu cắm150CáiỔ cắm hình chữ nhật tần số thấpTiếp điểm mạ vàng;Dòng hoạt động trên mỗi tiếp điểm: ≤ 2 A;Điện áp: ≤ 150V;Điện trở tiếp xúc: ≤ 15 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 2,5 pF;Khoảng cách giữa các điểm tiếp xúc của đầu nối SNP34-135R-V: 2,5mm ± 10%.
97Đầu cắm150CáiHình chữ nhật phích cắm tần số thấpTiếp điểm mạ vàng;Dòng hoạt động trên mỗi tiếp điểm: ≤ 2 A;Điện áp: ≤ 150V;Điện trở tiếp xúc: ≤ 15 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 2,5 pF;Khoảng cách giữa các điểm tiếp xúc của đầu nối SNP34-135R-V: 2,5mm ± 10%.
98Đầu cắm10CáiỔ cắm đôi hình chữ nhật 67/67 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 5,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 100°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 20 năm.
99Đầu cắm10CáiPhích cắm đôi hình chữ nhật 67/67 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 5,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 100°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 20 năm.
100Đầu cắm10CáiPhích cắm 19 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
101Đầu cắm20CáiPhích cắm 19 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
102Đầu cắm10CáiPhích cắm 32 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
103Đầu cắm5CáiỔ cắm 32 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
104Đầu cắm5CáiỔ cắm 32 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
105Đầu cắm5CáiỔ cắm 32 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
106Đầu cắm20CáiỔ cắm 43 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
107Đầu cắm10CáiPhích cắm 43 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
108Đầu cắm10CáiPhích cắm 43 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
109Đầu cắm10CáiPhích cắm 55 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
110Đầu cắm30CáiPhích cắm 55 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
111Đầu cắm10CáiỔ cắm 55 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
112Đầu cắm5CáiỔ cắm 55 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
113Đầu cắm10CáiỔ cắm 55 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
114Đầu cắm10CáiỔ cắm 55 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
115Đầu cắm5CáiỔ cắm 55 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
116Đầu cắm5CáiỔ cắm 55 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
117Đầu cắm5CáiPhích cắm 61 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
118Đầu cắm5CáiPhích cắm 61 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
119Đầu cắm5CáiPhích cắm 61 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
120Đầu cắm10CáiỔ cắm 61 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
121Đầu cắm5CáiỔ cắm 61 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.32E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->