Gói thầu: Gói số 89: Thi công xây dựng đường bê tông Hồ Quế 2; Đường bê tông tuyến Cầu Sậy đi Giáp Hại; Đường bê tông tuyến Cầu Đền đi Cẩm Sơn, xã Thanh Hải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210930990-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
Tên gói thầu Gói số 89: Thi công xây dựng đường bê tông Hồ Quế 2; Đường bê tông tuyến Cầu Sậy đi Giáp Hại; Đường bê tông tuyến Cầu Đền đi Cẩm Sơn, xã Thanh Hải
Số hiệu KHLCNT 20210656930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 21:45:00 đến ngày 2021-09-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,540,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.310278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062056E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu bao gồm: Cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông xi măng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự. - Bản chụp có chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc bảng xác nhận khối lượng xây lắp của Chủ đầu tư (đối với công trình hoàn thành phần lớn).- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án, hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.478.130.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc kỹ thuật thi công xây lắp công trình giao thông (hoặc công trình có hạng mục giao thông có kết cấu tương đương với gói thầu; hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự)- Có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động; Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, khoan gạch
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn cốt thép các loại
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn thép các loại
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật lieu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Định vị đo cao độ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp dung vì kèo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói số 89: Thi công xây dựng đường bê tông Hồ Quế 2; Đường bê tông tuyến Cầu Sậy đi Giáp Hại; Đường bê tông tuyến Cầu Đền đi Cẩm Sơn, xã Thanh Hải
Đầu tư hỗ trợ đời sống, sản xuất cho hộ tái định cư và cộng đồng dân sở tại của một số xã có tiếp nhận dân tái định cư Dự án di dân, tái định cư Trường bắn Quốc gia khu vực I
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 9, Tòa A, trụ sở liên cơ quan, khu quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số 47 đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang; Địa chỉ: Tầng 5, nhà 9 tầng, số 01 Hùng Vương Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang; thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, Phường Ngồ Quyền TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 9, Tòa A, trụ sở liên cơ quan, khu quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp hồ sơ là bản gốc hoặc bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: - Giấy đăng ký hoạt động doanh nghiệp, Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm như: Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn bản gốc hoặc chứng thực; Đối với Hợp đồng tương tự, hóa đơn chứng hoạt động xây dựng, báo cáo tài chính phải đối chiều bản gốc - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. - Tại thời điểm thương thảo đối chiều tài liệu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm còn hiệu lực và phải đăng nhập tài khoản chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác để chứng minh khả năng huy động máy móc nhân lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang; Sổ 82, đường Hùng Vương, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thẩm định giám sát đánh giá đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG HỒ QUẾ 2, XÃ THANH HẢI
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT10,4358100m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT1,0126100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT4,7706100m3
4Cày xới mặt đường cũTheo yêu cầu của HSMT13,5005100m2
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu của HSMT13,5005100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường Loại 6: M*hs1,8)Theo yêu cầu của HSMT65,074710m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận tiếp 2KMTheo yêu cầu của HSMT65,074710m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu của HSMT6,5075100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSMT1,6677100m3
10Rải giấy dầu lớp cách ly12,3095100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSMT1,3171100m2
12Bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSMT246,0955m3
13Gỗ làm khe giãnTheo yêu cầu của HSMT0,0945m3
14Nhựa đường làm khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSMT127,3125kg
15Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo yêu cầu của HSMT2,31100m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT1,813m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSMT0,2072100m2
18Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M300, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của HSMT1,813m3
19Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu của HSMT37cái
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,950,037100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT0,58m3
22Mua biển báo tám giác A90Theo yêu cầu của HSMT4cái
23Mua cọc tiêu f80Theo yêu cầu của HSMT11,32m
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmTheo yêu cầu của HSMT4cái
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT0,0026100m3
26Sơn vạch kẻ đường dày 6mm:Theo yêu cầu của HSMT14m2
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG TUYẾN CẦU SẬY ĐI GIÁP HẠ, XÃ THANH HẢI
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT12,399100m3
2Phá mặt đường BTXM cũ bằng máyTheo yêu cầu của HSMT4,8149100m3
3Xúc cục BTXM bằng máy4,8149100m3
4Vận chuyển cục BTXM bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của HSMT74,149510m³/1km
5Vận chuyển BTXM bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển tiếp 2,0kmTheo yêu cầu của HSMT74,149510m³/1km
6San đá bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu của HSMT4,8149100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào nền để đắp)Theo yêu cầu của HSMT3,0285100m3
8Vận chuyển đất ra bải thải bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của HSMT101,437810m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 2kmTheo yêu cầu của HSMT170,331210m³/1km
10Cày xới mặt đường cũ (Phạm vi khuôn đường)Theo yêu cầu của HSMT31,665100m2
11Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu của HSMT31,665100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSMT3,7998100m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSMT27,3911100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSMT3,0623100m2
15Bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSMT581,2135m3
16Gỗ làm khe giãnTheo yêu cầu của HSMT0,2205m3
17Nhựa đường làm khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSMT295,365kg
18Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo yêu cầu của HSMT10,1875100m
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT0,931m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSMT0,1064100m2
21Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu của HSMT19cái
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT0,019100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT0,87m3
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT0,87m3
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmTheo yêu cầu của HSMT6cái
26Mua biển báo tam giác cạnh 90cmTheo yêu cầu của HSMT6cái
27Mua cột biển báo f80Theo yêu cầu của HSMT14,28m
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT0,0039100m3
29Sơn vạch kẻ đường dày 6mmTheo yêu cầu của HSMT28m2
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG TUYẾN CẦU ĐỀN ĐI CẨM SƠN, XÃ THANH HẢI
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT13,006100m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSMT0,0537100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT1,6487100m3
4Cày xới mặt đường cũTheo yêu cầu của HSMT31,52100m2
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu của HSMT31,52100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của HSMT126,522410m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển tiếp 2kmTheo yêu cầu của HSMT126,522410m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu của HSMT12,6522100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSMT3,7824100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSMT27,6899100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSMT3,1003100m2
12Bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSMT560,2145m3
13Gỗ làm khe giãnTheo yêu cầu của HSMT0,2415m3
14Nhựa đường làm khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSMT300,4575kg
15Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo yêu cầu của HSMT5,39100m
16Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT0,4009100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSMT3,74m3
18Mua đế cống D400Theo yêu cầu của HSMT37cái
19Mua ống cốngTheo yêu cầu của HSMT30m
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu của HSMT37cái
21Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mmTheo yêu cầu của HSMT131 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo yêu cầu của HSMT41 đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo yêu cầu của HSMT17mối nối
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của HSMT47,1m2
25Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSMT0,1013100m2
26Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của HSMT0,1224100m2
27Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT3,38m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSMT0,2722100m2
29Bê tông , bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT3,43m3
30Vận chuyển ống cống về công trìnhTheo yêu cầu của HSMT2ca
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT0,1663100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT0,294m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSMT0,0336100m2
34Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M300, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của HSMT0,294m3
35Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu của HSMT6cái
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT0,006100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT1,885m3
38Bê tông móng, rộng ≤250cm, , M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT1,885m3
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmTheo yêu cầu của HSMT13cái
40Mua biển báo cạnh 90cmTheo yêu cầu của HSMT13cái
41Mua cọc tiêuTheo yêu cầu của HSMT36,4m
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT0,0084100m3
43Sơn vạch kẻ đường dày 6mmTheo yêu cầu của HSMT31,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.310278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062056E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu bao gồm: Cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông xi măng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự. - Bản chụp có chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc bảng xác nhận khối lượng xây lắp của Chủ đầu tư (đối với công trình hoàn thành phần lớn).- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án, hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.478.130.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc kỹ thuật thi công xây lắp công trình giao thông (hoặc công trình có hạng mục giao thông có kết cấu tương đương với gói thầu; hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự)- Có xác nhận của Chủ đầu tư21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động; Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào, xúc đất1
2 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu1
3 Máy khoan cầm tay Khoan bê tông, khoan gạch1
4 Máy cắt uốn cốt thép Cắt, uốn cốt thép các loại1
5 Máy đầm cóc Đầm đất1
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
8 Máy hàn điện hàn thép các loại1
9 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
10 Máy trộn vữa trộn vữa1
11 Máy vận thăng Vận chuyển vật lieu lên cao1
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Định vị đo cao độ thi công1
13 Cần trục Cẩu lắp dung vì kèo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->