Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng các hạng mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 00:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây dựng các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210906307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 22:14:00 đến ngày 2021-09-27 00:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,434,811,684 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây dựng phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục (cổng và hàng rào) và hệ thống cấp điện, cấp nước sinh hoạt;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp hợp đồng còn dở dang thì nhà thầu phải đính kèm hồ sơ thanh toán giai đoạn từ bên giao thầu (trừ khoản tạm ứng) để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải bố trí 01 chỉ huy trưởng quy định tại điểm c khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu saua) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây DD&CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.b) Năng lực KN: theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ được bố trí làm Chỉ huy trưởng công trình phải đạt 1 trong 2 trường hợp:+ TH1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng DD&CN hoặc HTKT tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ TH2: (Hoặc) đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình XDDD hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng DD&CN hoặc HTKT cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên cán bộ tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản.c) Tài liệu chứng minh gồm+ TH1: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19)+ TH2: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình XDDD hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình XDDD hoặc HTKT cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn, CMND hoặc thẻ CCCD và SĐT cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ quy định tại khoản 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.b) Năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng dân hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện và phần cấp thoát nước (được phép huy động theo tiến độ thi công) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công).b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình điện (cho cán bộ phụ trách phần điện) hoặc công trình cấp nước (cho cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình điện hoặc cấp nước tương đương cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp); chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện (đối với kỹ sư điện); chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước (đối với kỹ sư cấp thoát nước) tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19); trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính.b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu).c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ định giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Chuyên môn tối thiểu 20 thợ bậc ≥3/7.b) Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Nề (≥ 10 thợ), mộc cốp pha (≥ 04 thợ), sắt hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 01 thợ), cấp thoát nước (≥ 01 thợ), lái máy (≥ 01 người), lái xe (≥ 01 người)...c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thuyền hoặc phao thi công cọc mốc dưới nước (loại CM1) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy uốn thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm cóc ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy phát điện ≥ 25 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Hệ ván khuôn thép hoặc tương đương (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 23-Giàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Xây dựng các hạng mục Chống lấn chiếm khu đất tăng gia sản xuất Trung đoàn 764/Bộ CHQS tỉnh Nghệ An 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc Phòng khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, bảo đảm dự thầu và các tài liệu văn bản có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Riêng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải đính kèm E-HSMT hoặc xuất trình cho chủ đầu tư/bên mời thầu trước khi trao hợp đồng theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng mà được chủ đầu tư xem xét trúng thầu thì thời gian dự kiến trao hợp đồng phải xác định theo kế hoạch của chủ đầu tư, tối đa sau 07 ngày kể từ ngày phê duyệt KQLCNT và được hiểu là sau thời gian này với bất kỳ lý do nào nếu nhà thầu không trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì chủ đầu tư sẽ LCNT xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng và xem như nhà thầu không trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Nghệ An; địa chỉ: Số 49, đường Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Thượng tá Phan Đại Nghĩa; chức vụ: Phó Chỉ huy trưởng - Tham mưu trưởng; - Địa chỉ: Số 49, đường Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 02383.594.498. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên cơ quan: Ban QLDA; + Địa chỉ: Số 49, đường Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cán bộ phụ trách: Trung tá Nguyễn Bá Đại; + Điện thoại di động: 0962154719. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên cơ quan: Ban QLDA; + Địa chỉ: Số 49, đường Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cán bộ phụ trách: Trung tá Nguyễn Bá Đại + Điện thoại di động: 0962154719. - Tên cơ quan: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh; + Địa chỉ: Số 02, số 04 và số 06, ngõ 77, đường Đậu Yên, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Số điện thoại: 094.3344.306. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ CANH | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 96 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây có đường kính ≤20cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 96 | Cây |
| 3 | Vận chuyển cây sau khi chặt và đào gốc về vị trí tập kết | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 96 | Cây |
| 4 | Đào móng cột, rộng > 1m, sâu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52,5796 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,0477 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,8785 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,4246 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,408 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1307 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4411 | Tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,6125 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x21,5, xây bo móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6876 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5523 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3229 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0666 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,417 | Tấn |
| 17 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,9873 | m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,4881 | m3 |
| 19 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,429 | m3 |
| 20 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung kích thước 6,5x10,5x22cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6604 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,1868 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5126 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1026 | Tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4178 | Tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,5667 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6898 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3058 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8897 | Tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,3656 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2054 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0503 | Tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6807 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2783 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0979 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,074 | Tấn |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,132 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,012 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nan chớp, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0091 | Tấn |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18 | Cái |
| 40 | Xây tường bằng gạch đặc không nung kích thước gạch 6,5x10,5x22cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 39,0788 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch đặc không nung kích thước gạch 6,5x10,5x22cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,2372 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,7716 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép C80x40x20x2,5 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4352 | Tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép C80x40x20x2,5 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4352 | Tấn |
| 45 | Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 67,04 | m2 |
| 46 | Bu lông d14 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 64 | Cái |
| 47 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 404 | Cái |
| 48 | Lợp mái bằng tôn Hoa Sen dày 0,45mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2992 | 100m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 111,5723 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 257,6371 | m2 |
| 51 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,1 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 68,978 | m2 |
| 53 | Trát sê nô VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,4684 | m2 |
| 54 | Trát trần,VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 85,4238 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột dày 1,5, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,552 | m2 |
| 56 | Trát má cửa dày 1,5, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,266 | m2 |
| 57 | Trát gờ trang trí trụ mặt trước VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,652 | m |
| 58 | Đắp phào, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,04 | m |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 500x500mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52,501 | m2 |
| 60 | Lát bậu cửa bằng gạch Granite màu tối (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,386 | m2 |
| 61 | Lát nền gạch sân gia công, khu vệ sinh bằng gạch 300x300mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,345 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, bậu cửa, gạch 150x500mm (cắt từ gạch lát nền) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,4395 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào khu gia công, tường phòng vệ sinh và khu bếp kích thước 300x600 mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51,522 | m2 |
| 64 | Ốp gạch thẻ màu ghi chân móng 6x24 cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,714 | m2 |
| 65 | Lát đá granit tự nhiên Bình Định bàn bếp (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8978 | m2 |
| 66 | Lát đá granit tự nhiên Bình Định bậc tam cấp (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,8378 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 140,5927 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 436,3049 | m2 |
| 69 | Khoét lõm trang trí trụ mặt trước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,6 | m |
| 70 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trăng dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,45 | m2 |
| 71 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trăng dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa đi 2 cánh mở quay (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,28 | m2 |
| 72 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa sổ 2 cánh mở trượt (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,6 | m2 |
| 73 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa sổ 1 cánh mở hất (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,58 | m2 |
| 74 | Tấm lưới chắn B40 (bao gồm cả khung) khổ 2m dày 3,5mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,7 | m2 |
| 75 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,1 | m2 |
| 76 | Cửa tủ bếp khung nhôm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,268 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,448 | 100m2 |
| 78 | Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,6022 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,4015 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,626 | m3 |
| 81 | Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5292 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể tự hoại | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0086 | 100m2 |
| 83 | SXLD cốt thép đáy bể phốt, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0436 | Tấn |
| 84 | Xây tường bể phốt bằng gạch đặc Tuynel kích thước 6,5x10,5x22, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,0631 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm,VXM mác 75 (trát lần 1) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,054 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,0cm,VXM mác 75 (trát lần 2) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,054 | m2 |
| 87 | Láng nền bể tự hoại, dày 3,0 cm,VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,011 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước bể tự hoại | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,065 | m2 |
| 89 | Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bể tự hoại đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,432 | m3 |
| 90 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0185 | 100m2 |
| 91 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0271 | Tấn |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cần cẩu, trọng lượng >50kg | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 94 | Lắp đặt ống ra vào bể bằng nhựa PVC D90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 95 | Lắp đặt chóp thông hơi D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 96 | Đào móng bó vỉa nền sân, hè bằng thủ công, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,4032 | m3 |
| 97 | Đắp móng nền sân bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4677 | m3 |
| 98 | Bê tông lót bó vỉa đá 4x6 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8963 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8585 | m3 |
| 100 | Đắp cát nền sân bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,6241 | m3 |
| 101 | Rải bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7803 | 100m2 |
| 102 | Bê tông nền sân sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,6738 | m3 |
| 103 | Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 53,1252 | m2 |
| 104 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0362 | m3 |
| 105 | Đào móng cột mái tôn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3904 | m3 |
| 106 | Đắp đất móng cột công trình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1464 | m3 |
| 107 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0192 | 100m2 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,144 | m3 |
| 110 | Cắt khe co sân bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,82 | 10m |
| 111 | Chét khe co bằng matit | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,2 | m |
| 112 | Bu lông móng M22 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 113 | Gia công thép tấm chân cột KT 180x180x10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0102 | Tấn |
| 114 | Gia công thép bản sườn cột KT 40x120x10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,006 | Tấn |
| 115 | Cột thép ống tráng kẽm D60 dày 3,5mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1316 | 100m |
| 116 | Sản xuất vì kèo thép mã kẽm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,124 | Tấn |
| 117 | Lắp vì kèo thép mã kẽm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,124 | Tấn |
| 118 | Bu lông M14 L100 liên kết vì kèo với tường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | Cái |
| 119 | Bu lông M14 L40 liên kết vì kèo với cột thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 120 | Sản xuất xà gồ thép mã kẽm D32 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0863 | Tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép mã kẽm D32 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0863 | Tấn |
| 122 | Lợp mái bằng tôn Hoa Sen dày 0,45mm (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6563 | 100m2 |
| 123 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 144 | Cái |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa RUMINE (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa bát INOX | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 126 | Lắp đặt sen tắm Inax BFV-17-7C (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 127 | Lắp đặt xí bệt két rời INAX GC-108VA (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi xịt mỏ cò INAX CFV-102A (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 129 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110x110 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 130 | Lắp đặt giá treo khăn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 - Tân Á (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| 135 | Lắp đặt Lavabo treo tường INAX L-297V (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 136 | Chóp thông hơi PC D50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 137 | Máy bơm nước 2m3/h | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC Tiền Phong D110 (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC Tiền Phong D60 (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PVC Tiền Phong D60 (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 141 | Van phao D48 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PVC Tiền Phong D34 (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PVC Tiền Phong D27 (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,33 | 100m |
| 144 | Lắp đặt tê PVC D27x21mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 145 | Lắp đặt cút PVC D34mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 146 | Lắp đặt cút PVC D27mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | Cái |
| 147 | Lắp đặt cút PVC D34x27mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 148 | Lắp đặt van PVC D34mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PPR D20 (ống nóng) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 151 | Lắp đặt tê PPR D20mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 152 | Lắp đặt nối ren trong D20mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 153 | Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà, sơn tĩnh điện 300x200x150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 154 | Lắp đặt hộp tủ điện phòng nhựa ABS âm tường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Hộp |
| 155 | Lắp đặt đèn compact 11W | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1,2mx18W/220V | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn LED 1 bóng 0,6mx10W/220V | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 159 | Lắp đặt đèn ốp trần 9W | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 160 | Lắp đặt đèn gắn tường 3W | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V-10A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V-10A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 163 | Ổ cắm đôi 1 pha 250V-16A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 164 | Ổ cắm đơn 1 pha 250V-16A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 165 | Quạt treo trần 75W | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 166 | Bình nóng lạnh 15 lít Ariston (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 167 | Aptomat chống giật bình nóng lạnh 16A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 168 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | m |
| 169 | Dây tiếp địa E-10mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | m |
| 170 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 171 | Dây tiếp địa E-6mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa: CU/PVC 1x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 148 | m |
| 173 | Dây tiếp địa E-2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 74 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa: CU/PVC 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 306 | m |
| 175 | Dây tiếp địa E-1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 153 | m |
| 176 | Ống SP D50mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | m |
| 177 | Ống SP D40mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 178 | Ống SP D20mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 227 | m |
| 179 | Aptomat MCB 1P-230V-16A Roman (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 180 | Aptomat MCB 1P-230V-10A - Roman (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 181 | Aptomat MCB 2P-230V-50A - Roman (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 182 | Aptomat MCB 2P-230V-40A - Roman (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 183 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,04 | m3 |
| 184 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1204 | 100m3 |
| 185 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=1m mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 186 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=14mm mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 43 | m |
| 187 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 188 | Gia công và đóng cọc chống sét L36x63x6, L=2,5m, mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cọc |
| 189 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | HT |
| 190 | Chân bật D8 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 191 | Hộp đo điện trở | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 192 | Bầu sứ chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 193 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Tuýp |
| 194 | Bình chữa cháy TQ MFZ8, ABC | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bình |
| 195 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 196 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: HÀNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 69 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây có đường kính ≤20cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 69 | Cây |
| 3 | Vận chuyển cây sau khi chặt và đào gốc về vị trí tập kết | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 69 | Cây |
| 4 | Phát quang bụi rậm bằng thủ công, để thi công hàng rào | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,127 | 100m2 |
| 5 | Chi phí bơm nước phục vụ thi công móng đoạn hàng rào M3-M10 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Ca |
| 6 | Đào móng hàng rào máy đào | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,6012 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,275 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 64,9305 | m3 |
| 9 | Bê tông lót đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M50, PC40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 62,7504 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3414 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6322 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2963 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,0641 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 397,2261 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,24 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5178 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5429 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,8806 | m3 |
| 19 | Trát giằng móng, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 154,2916 | m2 |
| 20 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 160,2816 | m3 |
| 21 | SXLD khung thép đoạn qua mương L50x50x4,0; đan thép D10; sơn 3 nước chống rỉ (Đơn giá trọn gói đã bao gồm gia công và lắp dựng) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2095 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8166 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,9166 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,5415 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,3748 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 95,5522 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,0cm, dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 95,5522 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3145 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4826 | Tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, giằng tường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,1472 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,3908 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 339,768 | m2 |
| 34 | Trát giằng tường, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 527,156 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2.685,5948 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3.706,8104 | m2 |
| 37 | Sản xuất thép L63x5 làm cọc kéo thép gai | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4606 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng cọc thép kéo thép gai | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4606 | Tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp thanh thép L63x5 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 113,9025 | m2 |
| 40 | Sản xuất hàng rào lưới thép gai mạ kẽm đường kính 3mm, khoảng cách lưới đan a150, buộc tại vị liên kết với thép L63 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 432,74 | m2 |
| 41 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,4694 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 69,7621 | m3 |
| 43 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 56,3551 | m3 |
| 44 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,4189 | Tấn |
| 45 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6514 | m3 |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0949 | Tấn |
| C | HẠNG MỤC 3: HÀNG RÀO THÉP GAI | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm bằng thủ công, để thi công hàng rào | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,502 | 100m2 |
| 2 | Chi phí bơm nước phục vụ thi công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Ca |
| 3 | Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0158 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,8836 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,7456 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,268 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,127 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,756 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ hàng rào, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6863 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn trụ hàng rào | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1154 | 100m2 |
| 11 | Bê tông trụ hàng rào, đá 1x2, M250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,1828 | m3 |
| 12 | Vận chuyển cọc thép gai bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,8044 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,5646 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,3307 | m3 |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,1441 | Tấn |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9159 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 63 | Cái |
| 18 | Bê tông chèn móng trụ hàng rào đá 1x2, M250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,756 | m3 |
| 19 | Sản xuất hàng rào lưới thép gai mạ kẽm đường kính 3mm, khoảng cách lưới đan a150, hàn tại vị liên kết với trụ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 487,275 | m2 |
| 20 | Thép L75x5 gia cường thép gai tại cái vị trí trũng và 2 điểm cuối tiếp giáp với ao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36,74 | m |
| D | HẠNG MỤC 4: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,2606 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,392 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1458 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0394 | 100m2 |
| 5 | SX lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0293 | Tấn |
| 6 | SX lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0221 | Tấn |
| 7 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,7229 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cổng, tiết diện trụ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5125 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổng, trụ vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,082 | 100m2 |
| 10 | Sản suất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0104 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0511 | Tấn |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,7837 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,008 | m2 |
| 14 | Phun xốp vào các kết cấu bằng VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,2172 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,8 | m |
| 16 | Đắp đầu trụ cổng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,008 | m2 |
| 18 | Sản xuất khung thép bảng tên mạ kẽm D48x1,8 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,052 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng khung thép bảng tên mạ kẽm D48x1,8 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,052 | Tấn |
| 20 | Tôn phẳng dày 0,45mm ốp hệ khung thép bảng tên | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,82 | m2 |
| 21 | Lắp dựng tấm nhựa composite "BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH NGHỆ AN KHU TĂNG GIA SẢN XUẤT TRUNG ĐOÀN 764" (Bao gồm cả lắp dựng) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 22 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hình các loại (Bao gồm sơn, công lắp đặt và phụ kiện bản lề, bánh xe, ray dẫn) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,2343 | m2 |
| 23 | Khóa cổng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 24 | Đào hạ cos sân bê tông trước cổng và đường vào khu chăn nuôi, rộng > 3m, sâu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,0666 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,0666 | m3 |
| 26 | Lót bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6133 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,6175 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sân đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1378 | 100m2 |
| 29 | Cắt khe co sân bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,178 | 10m |
| 30 | Chét khe nối bằng matit | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31,78 | m |
| E | HẠNG MỤC 5: CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4986 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,256 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0115 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,018 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0398 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4471 | m3 |
| 7 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,7954 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0069 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0348 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,484 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,8 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,8 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi khung thép L50x50x5,0, xương thép đặc 14x14, bịt tôn trắng dày 1,0ly sơn 3 nước chống rỉ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,32 | m2 |
| 15 | Bản lề | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Bộ |
| 16 | Khóa cửa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC 6: CỌC MỐC CHỐNG LẤN CHIẾM | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,504 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc mốc đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,88 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1146 | Tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3438 | Tấn |
| 5 | Sơn cọc mốc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,68 | m2 |
| 6 | Cẩu cọc mốc lên bè | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Ca |
| 7 | Thuê bè để vận chuyển cọc mốc ra ao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 8 | Thuê thợ lặn xuống ao để cố định cọc mốc xuống đáy ao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Công |
| 9 | Nhân công điều chỉnh Palang xích và lắp đặt cọc mốc dưới nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | Cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0878 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0293 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,018 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0012 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0046 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0112 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,056 | m3 |
| 17 | Sơn cọc mốc bằng sơn tổng hợp màu đỏ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,24 | m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng cột điện, bệ đỡ tụ điện tổng, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,6474 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,048 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,224 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,6 | m3 |
| 5 | Xây móng đỡ tủ điện tổng bằng gạch đặc không nung kích thước 6,5x10,5x22cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0704 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài bằng VXM mác 75, dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,816 | m2 |
| 7 | Đắp đất lấp móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0695 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,04 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0204 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh chôn cáp, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,8125 | m3 |
| 11 | Đắp đất chôn rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0257 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0924 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,08 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0408 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,067 | 100m3 |
| 16 | Vỏ tủ điện thép sơn tĩnh điện kích thước 600x500x400 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 17 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 2A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P-415V-80A-18KA ABB (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P-415V-50A-10KA LS (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-230V-50A-10KA LS (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P-230V-10A-10KA LS (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 23 | Sản xuất cọc và dây nối tiếp địa tủ điện tổng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 68,21 | Kg |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa tụ điện tổng chiều dài cọc L=2,5m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | 10 Cọc |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện tổng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1101 | 100kg |
| 26 | Hộp bảo vệ công tơ ngoài trời | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha 100A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 3P-415V-80A-18KA (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x35mm Cadivi (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,185 | Km/dây |
| 30 | Dựng cột điện chữ H cao 7,5m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | cột |
| 31 | Sản xuất cọc và dây nối tiếp địa lặp lại | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 71,84 | Kg |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa, chiều dài cọc L=2,5m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | 10 Cọc |
| 33 | Lắp đặt dây tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1464 | 100kg |
| 34 | Móc treo cáp + đai thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | Cái |
| 35 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Công/Bộ |
| 36 | Lắp đặt kẹp hãm cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Công/Bộ |
| 37 | Nối bọc cách điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 38 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm CXV/DSTA (3x25+1x16)mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 39 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm CXV/DSTA 2x1,5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,23 | 100m |
| 40 | Lắp đặt dây tiếp địa E-1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 33 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D50/40 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D32/25 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,429 | 1000 viên |
| 44 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 45 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | m |
| 46 | Ống SP D20mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V-10A | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt đèn gắn tường 3W | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 49 | Ống nối đầu nhôm M35 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 50 | Phụ kiện cáp leo cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 51 | Đầu cốt đồng M25 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 52 | Chi phí đấu nối điện | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| H | HẠNG MỤC 8: CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, đường nhựa bằng máy cắt để đào rãnh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25 | 10m |
| 2 | Phá dỡ lớp bê tông mặt đường để thi công đào rãnh chôn ống nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 93,8 | m3 |
| 4 | Đắp cát rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36,0909 | m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52,2 | m3 |
| 6 | Hoàn trả bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Tiền Phong D40mm bằng phương pháp hàn (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D48 dày 3mm để bảo vệ ống HDPE đoạn qua đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa D40mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,35 | 100m |
| 11 | Đào móng hố van, hố đồng hồ, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,7939 | m3 |
| 12 | Bê tông lót nền hố van, hố đồng hồ trộn bằng máy trộn bổ bằng thủ công bê tông đá 4x6 M50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3272 | m3 |
| 13 | Bê tông tông nền hố xả khí, hố van sản xuất bằng máy trộn đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2242 | m3 |
| 14 | Xây tường hố van bằng gạch Tuynel kích thước 6,5x10,5x22cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6712 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng hố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1737 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố van | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0252 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố van, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0184 | Tấn |
| 18 | Chèn xung quanh ống đầu nối với hố đồng hồ VXM mác dày 75mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Mối |
| 19 | Trát thành trong, dày 2,0cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,52 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,57 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1061 | m3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0063 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0093 | Tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2698 | m3 |
| 26 | Hộp bảo vệ đồng hồ nước bằng INOX kích thước 350x150x145mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB D40 Komax (hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa BB D40mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 29 | Chi phí đấu nối với hệ thống cấp nước của huyện Nghi Lộc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 30 | Đào móng bể nước, rộng >3 m, sâu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,4268 | m3 |
| 31 | Đắp đất chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,1423 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9021 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1773 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1118 | Tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,017 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê dầm bể, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,359 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0154 | Tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0959 | Tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,03 | 100m2 |
| 40 | Trát dầm bằng VXM mác 75, dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,434 | m2 |
| 41 | Xây bể chứa bằng gạch Tuynel kích thước 6,5x10,5x22cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,9858 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,428 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dà 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,49 | m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê giằng bể, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5984 | m3 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng bể, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0134 | Tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng bể, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0745 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0426 | 100m2 |
| 48 | Trát giằng bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,264 | m2 |
| 49 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5912 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0533 | Tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0596 | 100m2 |
| 52 | Quét sika chống độc tường, đáy bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,4002 | m2 |
| 53 | Nắp tôn đậy lỗ thăm bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 54 | Vòi rửa D21 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5441 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây dựng phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục (cổng và hàng rào) và hệ thống cấp điện, cấp nước sinh hoạt;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp hợp đồng còn dở dang thì nhà thầu phải đính kèm hồ sơ thanh toán giai đoạn từ bên giao thầu (trừ khoản tạm ứng) để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải bố trí 01 chỉ huy trưởng quy định tại điểm c khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 1 | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu saua) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây DD&CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.b) Năng lực KN: theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ được bố trí làm Chỉ huy trưởng công trình phải đạt 1 trong 2 trường hợp:+ TH1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng DD&CN hoặc HTKT tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ TH2: (Hoặc) đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình XDDD hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng DD&CN hoặc HTKT cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên cán bộ tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản.c) Tài liệu chứng minh gồm+ TH1: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19)+ TH2: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình XDDD hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình XDDD hoặc HTKT cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn, CMND hoặc thẻ CCCD và SĐT cá nhân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ quy định tại khoản 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.b) Năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng dân hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện và phần cấp thoát nước (được phép huy động theo tiến độ thi công) | 2 | Các cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công).b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình điện (cho cán bộ phụ trách phần điện) hoặc công trình cấp nước (cho cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình điện hoặc cấp nước tương đương cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp); chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện (đối với kỹ sư điện); chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước (đối với kỹ sư cấp thoát nước) tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19); trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình | 1 | Cán bộ phụ trách phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính.b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu).c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ định giá. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | a) Trình độ chuyên môn: Chuyên môn tối thiểu 20 thợ bậc ≥3/7.b) Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Nề (≥ 10 thợ), mộc cốp pha (≥ 04 thợ), sắt hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 01 thợ), cấp thoát nước (≥ 01 thợ), lái máy (≥ 01 người), lái xe (≥ 01 người)...c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Cần cẩu tự hành 10T | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Thuyền hoặc phao thi công cọc mốc dưới nước (loại CM1) | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông 12CV | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy nén khí diezel 600m3/h | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥ 1,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 12 | Máy cắt thép ≥ 5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy uốn thép ≥ 5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy hàn điện ≥ 23 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 16 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 17 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 18 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 19 | Máy đầm cóc ≥ 70 Kg | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 20 | Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 21 | Máy phát điện ≥ 25 kVA | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 22 | Hệ ván khuôn thép hoặc tương đương (m2) | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 150 |
| 23 | Giàn giáo thép (bộ) | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi