Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng các hạng mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210945487-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 00:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây dựng các hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20210906307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 22:14:00 đến ngày 2021-09-27 00:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,434,811,684 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây dựng phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục (cổng và hàng rào) và hệ thống cấp điện, cấp nước sinh hoạt;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp hợp đồng còn dở dang thì nhà thầu phải đính kèm hồ sơ thanh toán giai đoạn từ bên giao thầu (trừ khoản tạm ứng) để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường. Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải bố trí 01 chỉ huy trưởng quy định tại điểm c khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu saua) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây DD&CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.b) Năng lực KN: theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ được bố trí làm Chỉ huy trưởng công trình phải đạt 1 trong 2 trường hợp:+ TH1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng DD&CN hoặc HTKT tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ TH2: (Hoặc) đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình XDDD hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng DD&CN hoặc HTKT cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên cán bộ tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản.c) Tài liệu chứng minh gồm+ TH1: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19)+ TH2: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình XDDD hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình XDDD hoặc HTKT cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn, CMND hoặc thẻ CCCD và SĐT cá nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ quy định tại khoản 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.b) Năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng dân hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện và phần cấp thoát nước (được phép huy động theo tiến độ thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công).b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình điện (cho cán bộ phụ trách phần điện) hoặc công trình cấp nước (cho cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình điện hoặc cấp nước tương đương cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp); chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện (đối với kỹ sư điện); chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước (đối với kỹ sư cấp thoát nước) tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19); trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính.b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu).c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ định giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Chuyên môn tối thiểu 20 thợ bậc ≥3/7.b) Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Nề (≥ 10 thợ), mộc cốp pha (≥ 04 thợ), sắt hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 01 thợ), cấp thoát nước (≥ 01 thợ), lái máy (≥ 01 người), lái xe (≥ 01 người)...c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu tự hành 10T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thuyền hoặc phao thi công cọc mốc dưới nước (loại CM1)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy uốn thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm cóc ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy phát điện ≥ 25 kVA
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
22-Hệ ván khuôn thép hoặc tương đương (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 150
23-Giàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Xây dựng các hạng mục
Chống lấn chiếm khu đất tăng gia sản xuất Trung đoàn 764/Bộ CHQS tỉnh Nghệ An
110 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc Phòng khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh , địa chỉ: Số 02, số 04 và số 06, ngõ 77, đường Đậu Yên, khối 15, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Nghệ An; địa chỉ: Số 49, đường Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKT-KTĐTXD/Bên mời thầu/Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh; địa chỉ: Số 02, số 04 và số 06, ngõ 77, đường Đậu Yên, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định BCKT-KTĐTXD và KHLCNT: Cục Hậu cần/QK4; địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan phê duyệt BCKT-KTĐTXD và KHLCNT: Bộ Tư lệnh Quân khu 4; địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan phê duyệt E-HSMT, KQLCNT (chủ đầu tư): Bộ CHQS tỉnh Nghệ An; địa chỉ: Số 49, đường Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bộ CHQS tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh , địa chỉ: Số 02, số 04 và số 06, ngõ 77, đường Đậu Yên, khối 15, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Nghệ An; địa chỉ: Số 49, đường Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, bảo đảm dự thầu và các tài liệu văn bản có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Riêng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải đính kèm E-HSMT hoặc xuất trình cho chủ đầu tư/bên mời thầu trước khi trao hợp đồng theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng mà được chủ đầu tư xem xét trúng thầu thì thời gian dự kiến trao hợp đồng phải xác định theo kế hoạch của chủ đầu tư, tối đa sau 07 ngày kể từ ngày phê duyệt KQLCNT và được hiểu là sau thời gian này với bất kỳ lý do nào nếu nhà thầu không trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì chủ đầu tư sẽ LCNT xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng và xem như nhà thầu không trúng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Nghệ An; địa chỉ: Số 49, đường Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Thượng tá Phan Đại Nghĩa; chức vụ: Phó Chỉ huy trưởng - Tham mưu trưởng; - Địa chỉ: Số 49, đường Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 02383.594.498.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên cơ quan: Ban QLDA; + Địa chỉ: Số 49, đường Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cán bộ phụ trách: Trung tá Nguyễn Bá Đại; + Điện thoại di động: 0962154719.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên cơ quan: Ban QLDA; + Địa chỉ: Số 49, đường Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cán bộ phụ trách: Trung tá Nguyễn Bá Đại + Điện thoại di động: 0962154719. - Tên cơ quan: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh; + Địa chỉ: Số 02, số 04 và số 06, ngõ 77, đường Đậu Yên, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Số điện thoại: 094.3344.306.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ CANH
1Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cmMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
96Cây
2Đào gốc cây có đường kính ≤20cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC96Cây
3Vận chuyển cây sau khi chặt và đào gốc về vị trí tập kếtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC96Cây
4Đào móng cột, rộng > 1m, sâu Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC52,5796m3
5Đào móng băng, rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16,0477m3
6Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,8785m3
7Bê tông móng đá 1x2 mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11,4246m3
8Ván khuôn gỗ ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,408100m2
9SXLD cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1307Tấn
10SXLD cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4411Tấn
11Xây móng bằng đá hộc, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16,6125m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x21,5, xây bo móng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6876m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,5523m3
14Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng móngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3229100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0666Tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,417Tấn
17Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC35,9873m3
18Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC27,4881m3
19Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,429m3
20Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung kích thước 6,5x10,5x22cm, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,6604m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,1868m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5126100m2
23Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1026Tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4178Tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,5667m3
26Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6898100m2
27Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3058Tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8897Tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11,3656m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,2054100m2
31Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,0503Tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,6807m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2783100m2
34Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0979Tấn
35Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,074Tấn
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,132m3
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,012100m2
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép nan chớp, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0091Tấn
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18Cái
40Xây tường bằng gạch đặc không nung kích thước gạch 6,5x10,5x22cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC39,0788m3
41Xây tường bằng gạch đặc không nung kích thước gạch 6,5x10,5x22cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,2372m3
42Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,7716m3
43Gia công xà gồ thép C80x40x20x2,5Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4352Tấn
44Lắp dựng xà gồ thép C80x40x20x2,5Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4352Tấn
45Sơn chống gỉ xà gồ 3 nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC67,04m2
46Bu lông d14Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC64Cái
47Ke chống bãoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC404Cái
48Lợp mái bằng tôn Hoa Sen dày 0,45mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,2992100m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC111,5723m2
50Trát tường trong dày 1,5cm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC257,6371m2
51Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16,1m2
52Trát xà dầm,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC68,978m2
53Trát sê nô VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20,4684m2
54Trát trần,VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC85,4238m2
55Trát trụ cột dày 1,5, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,552m2
56Trát má cửa dày 1,5, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24,266m2
57Trát gờ trang trí trụ mặt trước VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,652m
58Đắp phào, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC23,04m
59Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT 500x500mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC52,501m2
60Lát bậu cửa bằng gạch Granite màu tối (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,386m2
61Lát nền gạch sân gia công, khu vệ sinh bằng gạch 300x300mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC22,345m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, bậu cửa, gạch 150x500mm (cắt từ gạch lát nền)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,4395m2
63Công tác ốp gạch vào khu gia công, tường phòng vệ sinh và khu bếp kích thước 300x600 mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC51,522m2
64Ốp gạch thẻ màu ghi chân móng 6x24 cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15,714m2
65Lát đá granit tự nhiên Bình Định bàn bếp (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,8978m2
66Lát đá granit tự nhiên Bình Định bậc tam cấp (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11,8378m2
67Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC140,5927m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC436,3049m2
69Khoét lõm trang trí trụ mặt trướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,6m
70Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trăng dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11,45m2
71Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trăng dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa đi 2 cánh mở quay (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,28m2
72Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa sổ 2 cánh mở trượt (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,6m2
73Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa sổ 1 cánh mở hất (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,58m2
74Tấm lưới chắn B40 (bao gồm cả khung) khổ 2m dày 3,5mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,7m2
75Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC17,1m2
76Cửa tủ bếp khung nhômMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,268m2
77Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,448100m2
78Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,6022m3
79Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,4015m3
80Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,626m3
81Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5292m3
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể tự hoạiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0086100m2
83SXLD cốt thép đáy bể phốt, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0436Tấn
84Xây tường bể phốt bằng gạch đặc Tuynel kích thước 6,5x10,5x22, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,0631m3
85Trát tường trong, dày 1,5cm,VXM mác 75 (trát lần 1)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15,054m2
86Trát tường trong, dày 1,0cm,VXM mác 75 (trát lần 2)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15,054m2
87Láng nền bể tự hoại, dày 3,0 cm,VXM mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,011m2
88Quét nước xi măng 2 nước bể tự hoạiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18,065m2
89Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bể tự hoại đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,432m3
90Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0185100m2
91SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0271Tấn
92Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cần cẩu, trọng lượng >50kgMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
93Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
94Lắp đặt ống ra vào bể bằng nhựa PVC D90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
95Lắp đặt chóp thông hơi D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
96Đào móng bó vỉa nền sân, hè bằng thủ công, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,4032m3
97Đắp móng nền sân bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,4677m3
98Bê tông lót bó vỉa đá 4x6 mác 50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,8963m3
99Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,8585m3
100Đắp cát nền sân bê tôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,6241m3
101Rải bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7803100m2
102Bê tông nền sân sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,6738m3
103Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC53,1252m2
104Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,0362m3
105Đào móng cột mái tôn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3904m3
106Đắp đất móng cột công trìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1464m3
107Bê tông lót đá 4x6, M50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0192100m2
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,144m3
110Cắt khe co sân bê tôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8210m
111Chét khe co bằng matitMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,2m
112Bu lông móng M22Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16Cái
113Gia công thép tấm chân cột KT 180x180x10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0102Tấn
114Gia công thép bản sườn cột KT 40x120x10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,006Tấn
115Cột thép ống tráng kẽm D60 dày 3,5mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1316100m
116Sản xuất vì kèo thép mã kẽmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,124Tấn
117Lắp vì kèo thép mã kẽmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,124Tấn
118Bu lông M14 L100 liên kết vì kèo với tườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24Cái
119Bu lông M14 L40 liên kết vì kèo với cột thépMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16Cái
120Sản xuất xà gồ thép mã kẽm D32Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0863Tấn
121Lắp dựng xà gồ thép mã kẽm D32Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0863Tấn
122Lợp mái bằng tôn Hoa Sen dày 0,45mm (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6563100m2
123Ke chống bãoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC144Cái
124Lắp đặt vòi rửa RUMINE (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
125Lắp đặt chậu rửa bát INOXMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
126Lắp đặt sen tắm Inax BFV-17-7C (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
127Lắp đặt xí bệt két rời INAX GC-108VA (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
128Lắp đặt vòi xịt mỏ cò INAX CFV-102A (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
129Lắp đặt phễu thu đường kính 110x110Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
130Lắp đặt giá treo khănMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
131Lắp đặt gương soiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
132Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
133Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
134Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 - Tân Á (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bể
135Lắp đặt Lavabo treo tường INAX L-297V (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
136Chóp thông hơi PC D50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
137Máy bơm nước 2m3/hMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
138Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC Tiền Phong D110 (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,03100m
139Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC Tiền Phong D60 (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,14100m
140Lắp đặt cút nhựa PVC Tiền Phong D60 (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
141Van phao D48Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
142Lắp đặt ống nhựa cấp nước PVC Tiền Phong D34 (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2100m
143Lắp đặt ống nhựa cấp nước PVC Tiền Phong D27 (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,33100m
144Lắp đặt tê PVC D27x21mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
145Lắp đặt cút PVC D34mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
146Lắp đặt cút PVC D27mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9Cái
147Lắp đặt cút PVC D34x27mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
148Lắp đặt van PVC D34mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
149Lắp đặt ống nhựa thoát nước PPR D20 (ống nóng)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,06100m
150Lắp đặt cút PPR D20mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
151Lắp đặt tê PPR D20mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
152Lắp đặt nối ren trong D20mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
153Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà, sơn tĩnh điện 300x200x150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Hộp
154Lắp đặt hộp tủ điện phòng nhựa ABS âm tườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Hộp
155Lắp đặt đèn compact 11WMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
156Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1,2mx18W/220VMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Bộ
157Lắp đặt đèn LED 1 bóng 0,6mx10W/220VMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
158Lắp đặt đèn ốp trần 18WMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
159Lắp đặt đèn ốp trần 9WMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
160Lắp đặt đèn gắn tường 3WMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
161Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V-10AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7Cái
162Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V-10AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Cái
163Ổ cắm đôi 1 pha 250V-16AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
164Ổ cắm đơn 1 pha 250V-16AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8Cái
165Quạt treo trần 75WMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Cái
166Bình nóng lạnh 15 lít Ariston (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
167Aptomat chống giật bình nóng lạnh 16AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
168Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2m
169Dây tiếp địa E-10mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2m
170Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15m
171Dây tiếp địa E-6mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15m
172Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa: CU/PVC 1x2,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC148m
173Dây tiếp địa E-2,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC74m
174Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa: CU/PVC 2x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC306m
175Dây tiếp địa E-1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC153m
176Ống SP D50mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2m
177Ống SP D40mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15m
178Ống SP D20mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC227m
179Aptomat MCB 1P-230V-16A Roman (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Cái
180Aptomat MCB 1P-230V-10A - Roman (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
181Aptomat MCB 2P-230V-50A - Roman (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
182Aptomat MCB 2P-230V-40A - Roman (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
183Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,04m3
184Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1204100m3
185Lắp đặt kim thu sét D16, L=1m mạ kẽmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
186Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=14mm mạ kẽmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC43m
187Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm mạ kẽmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20m
188Gia công và đóng cọc chống sét L36x63x6, L=2,5m, mạ kẽmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10Cọc
189Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1HT
190Chân bật D8Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
191Hộp đo điện trởMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Hộp
192Bầu sứ chống sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
193Keo chèn lỗ kim thu sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Tuýp
194Bình chữa cháy TQ MFZ8, ABCMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bình
195Hộp đựng bình chữa cháyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Hộp
196Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCCMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
B HẠNG MỤC 2: HÀNG RÀO XÂY GẠCH
1Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cmMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
69Cây
2Đào gốc cây có đường kính ≤20cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC69Cây
3Vận chuyển cây sau khi chặt và đào gốc về vị trí tập kếtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC69Cây
4Phát quang bụi rậm bằng thủ công, để thi công hàng ràoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,127100m2
5Chi phí bơm nước phục vụ thi công móng đoạn hàng rào M3-M10Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15Ca
6Đào móng hàng rào máy đào Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,6012100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,275m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC64,9305m3
9Bê tông lót đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M50, PC40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC62,7504m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3414Tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6322Tấn
12Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,2963100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15,0641m3
14Xây móng bằng đá hộc, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC397,2261m3
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,24Tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,5178Tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,5429100m2
18Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16,8806m3
19Trát giằng móng, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC154,2916m2
20Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC160,2816m3
21SXLD khung thép đoạn qua mương L50x50x4,0; đan thép D10; sơn 3 nước chống rỉ (Đơn giá trọn gói đã bao gồm gia công và lắp dựng)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2095Tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8166Tấn
24Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,9166100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,5415m3
26Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,3748m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC95,5522m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,0cm, dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC95,5522m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3145Tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,4826Tấn
31Ván khuôn gỗ, giằng tườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,1472100m2
32Bê tông xà dầm, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24,3908m3
33Trát trụ cột dày 1,5cm, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC339,768m2
34Trát giằng tường, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC527,156m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2.685,5948m2
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3.706,8104m2
37Sản xuất thép L63x5 làm cọc kéo thép gaiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,4606Tấn
38Lắp dựng cọc thép kéo thép gaiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,4606Tấn
39Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp thanh thép L63x5Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC113,9025m2
40Sản xuất hàng rào lưới thép gai mạ kẽm đường kính 3mm, khoảng cách lưới đan a150, buộc tại vị liên kết với thép L63Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC432,74m2
41Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC17,4694m3
42Vận chuyển đá hộc bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC69,7621m3
43Vận chuyển cát các loại bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC56,3551m3
44Vận chuyển xi măng bao bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11,4189Tấn
45Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,6514m3
46Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,0949Tấn
C HẠNG MỤC 3: HÀNG RÀO THÉP GAI
1Phát quang bụi rậm bằng thủ công, để thi công hàng ràoMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
3,502100m2
2Chi phí bơm nước phục vụ thi côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15Ca
3Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0158100m3
4Đào móng cột, rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15,8836m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,7456m3
6Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,268m3
7Bê tông móng, rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,127m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,756100m2
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ hàng rào, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6863Tấn
10Ván khuôn trụ hàng ràoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1154100m2
11Bê tông trụ hàng rào, đá 1x2, M250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,1828m3
12Vận chuyển cọc thép gai bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,8044Tấn
13Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,5646m3
14Vận chuyển cát các loại bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,3307m3
15Vận chuyển xi măng bao bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,1441Tấn
16Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9159m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC63Cái
18Bê tông chèn móng trụ hàng rào đá 1x2, M250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,756m3
19Sản xuất hàng rào lưới thép gai mạ kẽm đường kính 3mm, khoảng cách lưới đan a150, hàn tại vị liên kết với trụMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC487,275m2
20Thép L75x5 gia cường thép gai tại cái vị trí trũng và 2 điểm cuối tiếp giáp với aoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC36,74m
D HẠNG MỤC 4: CỔNG CHÍNH
1Đào móng trụ cổng, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
5,2606m3
2Bê tông lót đá 4x6, mác 50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,392m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1458m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ, móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0394100m2
5SX lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0293Tấn
6SX lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0221Tấn
7Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,7229m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cổng, tiết diện trụ Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5125m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổng, trụ vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,082100m2
10Sản suất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0104Tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0511Tấn
12Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,7837m3
13Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC21,008m2
14Phun xốp vào các kết cấu bằng VXM mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,2172m2
15Đắp phào đơn, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,8m
16Đắp đầu trụ cổngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC21,008m2
18Sản xuất khung thép bảng tên mạ kẽm D48x1,8Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,052Tấn
19Lắp dựng khung thép bảng tên mạ kẽm D48x1,8Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,052Tấn
20Tôn phẳng dày 0,45mm ốp hệ khung thép bảng tênMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,82m2
21Lắp dựng tấm nhựa composite "BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH NGHỆ AN KHU TĂNG GIA SẢN XUẤT TRUNG ĐOÀN 764" (Bao gồm cả lắp dựng)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
22Sản xuất cánh cổng bằng thép hình các loại (Bao gồm sơn, công lắp đặt và phụ kiện bản lề, bánh xe, ray dẫn)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC19,2343m2
23Khóa cổngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
24Đào hạ cos sân bê tông trước cổng và đường vào khu chăn nuôi, rộng > 3m, sâu Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,0666m3
25Đắp cát nền móng công trình, độ chặt K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,0666m3
26Lót bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,6133100m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC28,6175m3
28Ván khuôn sân đường bê tôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1378100m2
29Cắt khe co sân bê tôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,17810m
30Chét khe nối bằng matitMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC31,78m
E HẠNG MỤC 5: CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
2,4986m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,256m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0115Tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,018Tấn
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0398100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4471m3
7Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,7954m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0069Tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0348Tấn
10Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,088100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,484m3
12Trát trụ cột dày 1,5cm, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,8m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,8m2
14SXLD cửa đi khung thép L50x50x5,0, xương thép đặc 14x14, bịt tôn trắng dày 1,0ly sơn 3 nước chống rỉMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,32m2
15Bản lềMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8Bộ
16Khóa cửaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
F HẠNG MỤC 6: CỌC MỐC CHỐNG LẤN CHIẾM
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
0,504100m2
2Bê tông cọc mốc đúc sẵn, đá 1x2 mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,88m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1146Tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3438Tấn
5Sơn cọc mốcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,68m2
6Cẩu cọc mốc lên bèMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Ca
7Thuê bè để vận chuyển cọc mốc ra aoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
8Thuê thợ lặn xuống ao để cố định cọc mốc xuống đáy aoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Công
9Nhân công điều chỉnh Palang xích và lắp đặt cọc mốc dưới nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14Cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0878m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0293m3
12Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,018m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0012Tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0046Tấn
15Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0112100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,056m3
17Sơn cọc mốc bằng sơn tổng hợp màu đỏMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,24m2
G HẠNG MỤC 7: CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1Đào móng cột điện, bệ đỡ tụ điện tổng, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
13,6474m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,048m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,224100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,6m3
5Xây móng đỡ tủ điện tổng bằng gạch đặc không nung kích thước 6,5x10,5x22cm, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0704m3
6Trát tường ngoài bằng VXM mác 75, dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,816m2
7Đắp đất lấp móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0695100m3
8Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,041m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0204100m3
10Đào rãnh chôn cáp, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11,8125m3
11Đắp đất chôn rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0257100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0924100m3
13Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,08m3
14Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0408100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,067100m3
16Vỏ tủ điện thép sơn tĩnh điện kích thước 600x500x400Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Hộp
17Lắp đặt cầu chì hạ thế 2AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
18Lắp đặt đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
19Lắp đặt MCCB 3P-415V-80A-18KA ABB (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
20Lắp đặt MCB 3P-415V-50A-10KA LS (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
21Lắp đặt MCB 2P-230V-50A-10KA LS (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
22Lắp đặt MCB 2P-230V-10A-10KA LS (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
23Sản xuất cọc và dây nối tiếp địa tủ điện tổngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC68,21Kg
24Đóng cọc tiếp địa tụ điện tổng chiều dài cọc L=2,5mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,410 Cọc
25Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện tổngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1101100kg
26Hộp bảo vệ công tơ ngoài trờiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
27Lắp đặt công tơ điện 3 pha 100AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
28Lắp đặt MCB 3P-415V-80A-18KA (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
29Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x35mm Cadivi (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,185Km/dây
30Dựng cột điện chữ H cao 7,5mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7cột
31Sản xuất cọc và dây nối tiếp địa lặp lạiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC71,84Kg
32Đóng cọc tiếp địa, chiều dài cọc L=2,5mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,410 Cọc
33Lắp đặt dây tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1464100kg
34Móc treo cáp + đai thépMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9Cái
35Lắp đặt kẹp treo cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Công/Bộ
36Lắp đặt kẹp hãm cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Công/Bộ
37Nối bọc cách điệnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Cái
38Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm CXV/DSTA (3x25+1x16)mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3100m
39Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm CXV/DSTA 2x1,5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,23100m
40Lắp đặt dây tiếp địa E-1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC33m
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D50/40Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,25100m
42Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D32/25Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,25100m
43Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4291000 viên
44Mốc sứ báo hiệu cápMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Cái
45Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10m
46Ống SP D20mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10m
47Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V-10AMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
48Lắp đặt đèn gắn tường 3WMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
49Ống nối đầu nhôm M35Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
50Phụ kiện cáp leo cộtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
51Đầu cốt đồng M25Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
52Chi phí đấu nối điệnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
H HẠNG MỤC 8: CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Cắt đường bê tông, đường nhựa bằng máy cắt để đào rãnhMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
2510m
2Phá dỡ lớp bê tông mặt đường để thi công đào rãnh chôn ống nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5m3
3Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC93,8m3
4Đắp cát rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC36,0909m3
5Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC52,2m3
6Hoàn trả bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE Tiền Phong D40mm bằng phương pháp hàn (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,35100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm D48 dày 3mm để bảo vệ ống HDPE đoạn qua đường bê tôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,25100m
9Lắp đặt cút nhựa HDPE D40mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
10Thử áp lực đường ống nhựa D40mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,35100m
11Đào móng hố van, hố đồng hồ, đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,7939m3
12Bê tông lót nền hố van, hố đồng hồ trộn bằng máy trộn bổ bằng thủ công bê tông đá 4x6 M50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3272m3
13Bê tông tông nền hố xả khí, hố van sản xuất bằng máy trộn đá 1x2 M200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2242m3
14Xây tường hố van bằng gạch Tuynel kích thước 6,5x10,5x22cm, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,6712m3
15Bê tông giằng hố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1737m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố vanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0252100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố van, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0184Tấn
18Chèn xung quanh ống đầu nối với hố đồng hồ VXM mác dày 75mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7Mối
19Trát thành trong, dày 2,0cm, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,52m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 100Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,57m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1061m3
22SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0063100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố gaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0093Tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
25Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,2698m3
26Hộp bảo vệ đồng hồ nước bằng INOX kích thước 350x150x145mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
27Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB D40 Komax (hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
28Lắp đặt van khóa BB D40mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
29Chi phí đấu nối với hệ thống cấp nước của huyện Nghi LộcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1TB
30Đào móng bể nước, rộng >3 m, sâu Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,4268m3
31Đắp đất chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,1423m3
32Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9021m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,1773m3
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1118Tấn
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,017100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê dầm bể, đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,359m3
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0154Tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0959Tấn
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,03100m2
40Trát dầm bằng VXM mác 75, dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,434m2
41Xây bể chứa bằng gạch Tuynel kích thước 6,5x10,5x22cm, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,9858m3
42Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,428m2
43Trát tường ngoài dà 1,5cm, VXM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,49m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê giằng bể, đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5984m3
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng bể, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0134Tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng bể, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0745Tấn
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0426100m2
48Trát giằng bể bằng VXM mác 75 dày 1,5cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,264m2
49Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5912m3
50Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0533Tấn
51Ván khuôn gỗ nắp bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0596100m2
52Quét sika chống độc tường, đáy bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC26,4002m2
53Nắp tôn đậy lỗ thăm bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
54Vòi rửa D21Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5441100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây dựng phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục (cổng và hàng rào) và hệ thống cấp điện, cấp nước sinh hoạt;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp hợp đồng còn dở dang thì nhà thầu phải đính kèm hồ sơ thanh toán giai đoạn từ bên giao thầu (trừ khoản tạm ứng) để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải bố trí 01 chỉ huy trưởng quy định tại điểm c khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP 1 Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu saua) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây DD&CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.b) Năng lực KN: theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ được bố trí làm Chỉ huy trưởng công trình phải đạt 1 trong 2 trường hợp:+ TH1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng DD&CN hoặc HTKT tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ TH2: (Hoặc) đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình XDDD hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng DD&CN hoặc HTKT cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên cán bộ tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản.c) Tài liệu chứng minh gồm+ TH1: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19)+ TH2: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình XDDD hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình XDDD hoặc HTKT cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn, CMND hoặc thẻ CCCD và SĐT cá nhân53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. Đối với nhà thầu độc lập: 01 cán bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ quy định tại khoản 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.b) Năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng dân hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện và phần cấp thoát nước (được phép huy động theo tiến độ thi công) 2 Các cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công).b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.b) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình điện (cho cán bộ phụ trách phần điện) hoặc công trình cấp nước (cho cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước) cấp III hoặc 02 công trình điện hoặc cấp nước tương đương cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp); chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện (đối với kỹ sư điện); chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước (đối với kỹ sư cấp thoát nước) tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận, nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát.32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19); trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ giám sát.32
5 Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình 1 Cán bộ phụ trách phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:a) Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính.b) Năng lực kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu).c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu xác nhận nhưng phải kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ định giá.32
6 Công nhân kỹ thuật 20 a) Trình độ chuyên môn: Chuyên môn tối thiểu 20 thợ bậc ≥3/7.b) Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Nề (≥ 10 thợ), mộc cốp pha (≥ 04 thợ), sắt hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 01 thợ), cấp thoát nước (≥ 01 thợ), lái máy (≥ 01 người), lái xe (≥ 01 người)...c) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
3 Cần cẩu tự hành 10T - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
4 Thuyền hoặc phao thi công cọc mốc dưới nước (loại CM1) - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy cắt bê tông 12CV - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy nén khí diezel 600m3/h - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy toàn đạc điện tử - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy khoan bê tông ≥ 1,0 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy trộn vữa ≥ 150 lít - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.4
12 Máy cắt thép ≥ 5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
13 Máy uốn thép ≥ 5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
14 Máy hàn điện ≥ 23 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
15 Máy hàn nhiệt - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
16 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
17 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
18 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
19 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
20 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
21 Máy phát điện ≥ 25 kVA - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
22 Hệ ván khuôn thép hoặc tương đương (m2) - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.150
23 Giàn giáo thép (bộ) - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->