Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án:Nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Diễn Hùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án:Nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Diễn Hùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện;Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và huy động từ nguồn hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-18 23:27:00 đến ngày 2021-09-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,890,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4727015E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); Có chứng chỉ chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công điện (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ 7T – 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án:Nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Diễn Hùng Nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Diễn Hùng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện;Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và huy động từ nguồn hợp pháp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Diễn Hùng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Diễn Hùng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khối Sỹ Tân, Phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Diễn Châu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 90,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,9642 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 25,389 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 12,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V | 60,8256 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 45,7189 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 17,3666 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 41,7195 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đến bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,0481 | 100m3 |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,4543 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V | 49,4921 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 25,7454 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,323 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,3166 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,6434 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,4566 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 120,2624 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,621 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1019 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2517 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,9322 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,7563 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 62,8832 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,9587 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6422 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2178 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,455 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 11,2847 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,4746 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đễn bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,4746 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,402 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 34,4204 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,1545 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4659 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6512 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,4119 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,9172 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 12,232 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 4,0404 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5483 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,917 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,939 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 46,0186 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 6,9711 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 11,621 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 83,6107 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 41,9725 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 97,9357 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,4453 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 13,314 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,482 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép C100x50x2.0mm (3.65kg/md) | Chương V | 1,9188 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 199,766 | m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2.0mm | Chương V | 1,9188 | tấn |
| 46 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Chương V | 3,8082 | 100m2 |
| 47 | Lợp mái tôn úp nóc màu xanh dày 0,45mm; khổ rộng 600mm | Chương V | 49,5 | md |
| 48 | Ke chống bão (5 cái/md xà gồ) | Chương V | 2.628,5 | Cái |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,2905 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3105 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1811 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 3,1614 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,7749 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,2174 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1656 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,893 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 10,1754 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 57,992 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 465,512 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 945,362 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 293,1628 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 432,332 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 696,75 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 74,7132 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 74,7132 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 559,3 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 90,8 | m |
| 68 | Đắp chi tiết nổi lan can | Chương V | 38 | Cái |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 1.154,05 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 1.455,0728 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.645,612 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 440,0068 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 583,8952 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch chân tường, kích thước gạch 600x150mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 55,387 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 19,004 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 22,5592 | m2 |
| 77 | Trụ lan can tay vịn cầu thang gỗ dỗi | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Tay vịn lan can cầu thang của người lớn D70 (cả lắp dựng) | Chương V | 9,75 | md |
| 79 | SXLD lan can cầu thang bộ, xuyên hoa lan can hành lang bằng hộp NOX 304 (bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện) | Chương V | 380,802 | kg |
| 80 | SXLD INOX 304 ống D60x2.0mm lan can hành lang (2.89kg/md) | Chương V | 154,904 | kg |
| 81 | SXLD INOX 304 ống D40x1.5mm lan can hành lang (1.52kg/md) | Chương V | 15,504 | kg |
| 82 | Đầu chụp INOX 304 D60 | Chương V | 38 | cái |
| 83 | Đầu chụp INOX 304 D40 | Chương V | 68 | cái |
| 84 | Cửa đi dưới pano đặc, trên kính an toàn việt nhật màu trắng dày 6,38mm bằng gỗ Lim Nam Phi đã sơn PU và lắp dựng (chưa bản lề khóa) | Chương V | 40,314 | m2 |
| 85 | Bản lề Việt Tiệp bằng INOX 304 | Chương V | 120 | bộ |
| 86 | Bộ chốt Việt Tiệp | Chương V | 24 | bộ |
| 87 | Bộ khóa cửa chốt ngang và ổ khóa Việt Tiệp | Chương V | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Celemon cửa đi | Chương V | 12 | bộ |
| 89 | Vách kính nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Chương V | 5,52 | m2 |
| 90 | Vách kính kết hợp cửa mở hất nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Chương V | 3 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Chương V | 60,8 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Chương V | 20,8 | m2 |
| 93 | SX hoa sắt hộp cửa sổ 20x20 (đã sơn tính điện +35.000/m2 và lắp dựng) | Chương V | 81,6 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,5854 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x600x180 mm | Chương V | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x200x180 mm | Chương V | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt tủ điện phòng 1-8 modul có nắp che | Chương V | 8 | hộp |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Bộ đèn LED Mica bán nguyệt (1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp) | Chương V | 48 | bộ |
| 107 | Khung, giá đỡ đèn LED 1,2m (bao gồm sơn, phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 48 | bộ |
| 108 | Bộ đèn LED ốp trần (15W daylight D300) | Chương V | 11 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 36 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 950 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 250 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 120 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V | 150 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D21 | Chương V | 1.800 | m |
| 117 | Lắp đặt mặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt mặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V | 12 | hộp |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 52 | cái |
| 122 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V | 72 | cái |
| 123 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 4 | cái |
| 124 | Quả hồ lô định vị kim thu sét | Chương V | 4 | cái |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Chương V | 6 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 85 | m |
| 127 | Thép chân bật liên kết | Chương V | 30 | cái |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 13,4 | m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 130 | Chi phí kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | ca |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,77 | 100m |
| 132 | Lắp đặt nối thẳng D90 | Chương V | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Chương V | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 137 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 10 | cái |
| 138 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 đựng trọng hộp | Chương V | 8 | bình |
| 139 | Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC | Chương V | 4 | bảng |
| 140 | Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180 | Chương V | 4 | hộp |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% thủ công) | Chương V | 1,546 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,3742 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1168 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,088 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0453 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0561 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0778 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,4558 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,5662 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0487 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,704 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0134 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0507 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 0,704 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,8278 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0365 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0638 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,5808 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3306 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0134 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,069 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3208 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 0,4224 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 2,852 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,002 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0109 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 0,2326 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,0653 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,4213 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,8949 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,6573 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,0845 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,1971 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,1845 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,4304 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0816 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0816 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,104 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn OLYMPIC màu xanh dày 0.4mm | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Chương V | 12,48 | md |
| 45 | Ke chống bão (5 cái/m xà gồ) | Chương V | 148 | cái |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 5,6246 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 33,06 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,84 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 15,518 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 49,12 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 30,51 | m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 9,204 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 9,204 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 15,6 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 15,6 | m |
| 56 | Đắp đầu trụ | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,9154 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 68,4849 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 52,418 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 78,6965 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,3904 | m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp với tiêu chuẩn QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp 6,38mm,phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) | Chương V | 1,65 | m2 |
| 63 | Cửa sổ mở hất, cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp với tiêu chuẩn QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp 6.38mm,phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) | Chương V | 3,6 | m2 |
| 64 | SX hoa sắt hộp cửa sổ 20x20x1.4mm (đã sơn tính điện +35.000/m2 và lắp dựng) | Chương V | 3,6 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 3,6 | m2 |
| 66 | Bộ đèn LED Mica bán nguyệt (1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp) | Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn LED gắn tường DQ 15W | Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 72 | Hộp nối phân dây | Chương V | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt tụ điện âm tường chống cháy 400x250x150mm | Chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Đến nhựa âm tường | Chương V | 1 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1558 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,8951 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0649 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,188 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0447 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0124 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2481 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 1,8504 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,3241 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 18,3024 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 6,9844 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 18,3024 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2036 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,19 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 1,26 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Cút sành thông bể | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D110 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,8692 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 21,7294 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5432 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,666 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,03 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6856 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3907 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 13,0047 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V | 20,09 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 16,1482 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2022 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,9283 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0672 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5147 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 3,9429 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,7863 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,8243 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 20,5875 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 12,12 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 12,12 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 126,4774 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4243 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1061 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4716 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,6928 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6353 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1985 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9055 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 7,2952 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,0907 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5878 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 12,3851 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1633 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0498 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 2,595 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,5025 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 24,5062 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,2176 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,288 | m3 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 60x30cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 188,0932 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 7,5604 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 7,5604 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 168,444 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 85,18 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 27,904 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 109,07 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 81,8524 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 117,6284 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 18,876 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 75,6 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 50,4 | m |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 53,7136 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 253,624 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 218,8264 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 198,5376 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 273,9128 | m2 |
| 77 | Lắp đặt khung đỡ bàn rửa bằng INOX 304, cách 1 chậu rửa 1 khung (đão bao gồm lắp dựng, ốc gắn vào tường...) | Chương V | 12 | cái |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 9,68 | m2 |
| 79 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa đi 1 cánh mở quay: | Chương V | 9,36 | m2 |
| 80 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ mở hất | Chương V | 9,12 | m2 |
| 81 | SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa Compact HPL, phụ kiện Inok 304 ( Bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Chương V | 110,8644 | m2 |
| 82 | Lắp đặt LED 18W đường kính D300 - Đèn sát trần | Chương V | 16 | bộ |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 3 | hộp |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 220 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 350 | m |
| 90 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V | 5 | bảng |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt đế âm | Chương V | 8 | hộp |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện chống cháy 300x250x180 mm | Chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp che | Chương V | 2 | hộp |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D21mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D27mm | Chương V | 0,85 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D48mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Chương V | 35 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Chương V | 30 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Chương V | 25 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa D48 | Chương V | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa D48-27 | Chương V | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa D27-21 | Chương V | 12 | cái |
| 105 | Tê ren trong D27-21 | Chương V | 19 | cái |
| 106 | Co ren trong đồng D27-21 | Chương V | 40 | cái |
| 107 | ren thảng trong đồng D27-21 | Chương V | 4 | cái |
| 108 | Rắc co D48, D27 | Chương V | 6 | cái |
| 109 | Máy bơn nước Hàn Quốc | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Khung bảo vệ máy bơm, hàn cố định vào tường, có cánh cửa, có khóa | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Chương V | 1 | 1 máy |
| 112 | Van phao tự động | Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 10 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt LAVABO | Chương V | 10 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi KT60x80cm | Chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt gương soi toàn thân 170x65cm | Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi xịt mỏ cò | Chương V | 20 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 11 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 20 | bộ |
| 122 | Dây dẫn cấp nước mềm | Chương V | 41 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 48mm | Chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 2 | bể |
| 125 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Chương V | 8 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 128 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90 + xi phông nối ống D76 | Chương V | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,95 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt Tê chếch nhựa D90x90 | Chương V | 35 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê chếch nhựa D110x110 | Chương V | 45 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê chếch nhựa D90x48 | Chương V | 23 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê chếch nhựa D90x42 | Chương V | 35 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê chếch nhựa D90x60 | Chương V | 15 | cái |
| 138 | Nút bịt D110 | Chương V | 45 | cái |
| 139 | Nút bịt D90 | Chương V | 35 | cái |
| 140 | Nút bịt D48 | Chương V | 20 | cái |
| 141 | Nút bịt D42 | Chương V | 12 | cái |
| 142 | Cút nhựa D110 tiền phong | Chương V | 6 | cái |
| 143 | Cút nhựa D90 tiền phong | Chương V | 12 | cái |
| 144 | Vít nở+đinh | Chương V | 3 | Kg |
| 145 | Đai giữ ống D48, D42 | Chương V | 30 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 147 | Cút nhựa D90 tiền phong | Chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 149 | cầu chắn rác | Chương V | 3 | Cái |
| 150 | Đai giữ ống | Chương V | 15 | cái |
| 151 | Đào đất móng mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (20% thủ công) | Chương V | 9,1354 | m3 |
| 152 | Đào đất móng mương thoát nước bằng máy, đất cấp II (80% bằng máy) | Chương V | 0,3654 | 100m3 |
| 153 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 4,16 | m3 |
| 154 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,248 | m3 |
| 155 | Bạt xác rắn chống mất nước | Chương V | 41,6 | m2 |
| 156 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,16 | m3 |
| 158 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,56 | m3 |
| 159 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 48 | m2 |
| 160 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 16 | m2 |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,4832 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,2054 | tấn |
| 163 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 3,28 | m3 |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 40 | cấu kiện |
| 165 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,608 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,576 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,268 | m3 |
| 169 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,1176 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,1176 | tấn |
| 171 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,2698 | tấn |
| 172 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,2698 | tấn |
| 173 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,3716 | tấn |
| 174 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,3716 | tấn |
| 175 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,8347 | 100m2 |
| 176 | Ke chống bão (5 cái/md xà gồ) | Chương V | 652 | cái |
| 177 | Tôn úp nóc dày 0.4mm khổ rộng 600 | Chương V | 3,6 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4727015E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); Có chứng chỉ chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật thi công (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình dân dụng. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Kỹ thuật thi công điện (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 4 | Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7T – 12T | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi