Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án:Nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Diễn Hùng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210945531-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án:Nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Diễn Hùng
Số hiệu KHLCNT 20210822089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện;Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và huy động từ nguồn hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-18 23:27:00 đến ngày 2021-09-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,890,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4727015E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); Có chứng chỉ chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công điện (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 7T – 12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án:Nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Diễn Hùng
Nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Diễn Hùng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện;Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và huy động từ nguồn hợp pháp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát , địa chỉ: Khối Sỹ Tân, Phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Hùng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát , địa chỉ: Khối Sỹ Tân, Phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Hùng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Hùng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Diễn Hùng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khối Sỹ Tân, Phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Diễn Châu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V90,72m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V1,9642m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V25,389m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V12,6m2
5Tháo dỡ trầnChương V60,8256m2
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V45,7189m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V17,3666m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V41,7195m3
9Vận chuyển đất đến bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,0481100m3
B NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,4543100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V49,4921m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V25,7454m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,323100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,3166tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,6434tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,4566tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V120,2624m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,621100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1019tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2517tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,9322tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,7563m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V62,8832m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,9587m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,6422100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2178tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,455tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V11,2847m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,4746100m3
21Vận chuyển đất đễn bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,4746100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,402100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Chương V34,4204m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,1545m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4659tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,6512tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,4119tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,9172100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V12,232m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V4,0404100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,5483tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,917tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,939tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V46,0186m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V6,9711100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V11,621tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V83,6107m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V41,9725m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V97,9357m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,4453m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V13,314m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,482m3
43Gia công xà gồ thép C100x50x2.0mm (3.65kg/md)Chương V1,9188tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V199,766m2
45Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2.0mmChương V1,9188tấn
46Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmChương V3,8082100m2
47Lợp mái tôn úp nóc màu xanh dày 0,45mm; khổ rộng 600mmChương V49,5md
48Ke chống bão (5 cái/md xà gồ)Chương V2.628,5Cái
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,2905100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,3105tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1811tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V3,1614m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,7749m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,2174100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1656tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,893tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V10,1754m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V57,992m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V465,512m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V945,362m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V293,1628m2
62Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V432,332m2
63Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V696,75m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V74,7132m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V74,7132m2
66Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Chương V559,3m
67Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Chương V90,8m
68Đắp chi tiết nổi lan canChương V38Cái
69Bả bằng bột bả vào tườngChương V1.154,05m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V1.455,0728m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.645,612m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V440,0068m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V583,8952m2
74Công tác ốp gạch chân tường, kích thước gạch 600x150mm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V55,387m2
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V19,004m2
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V22,5592m2
77Trụ lan can tay vịn cầu thang gỗ dỗiChương V1cái
78Tay vịn lan can cầu thang của người lớn D70 (cả lắp dựng)Chương V9,75md
79SXLD lan can cầu thang bộ, xuyên hoa lan can hành lang bằng hộp NOX 304 (bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện)Chương V380,802kg
80SXLD INOX 304 ống D60x2.0mm lan can hành lang (2.89kg/md)Chương V154,904kg
81SXLD INOX 304 ống D40x1.5mm lan can hành lang (1.52kg/md)Chương V15,504kg
82Đầu chụp INOX 304 D60Chương V38cái
83Đầu chụp INOX 304 D40Chương V68cái
84Cửa đi dưới pano đặc, trên kính an toàn việt nhật màu trắng dày 6,38mm bằng gỗ Lim Nam Phi đã sơn PU và lắp dựng (chưa bản lề khóa)Chương V40,314m2
85Bản lề Việt Tiệp bằng INOX 304Chương V120bộ
86Bộ chốt Việt TiệpChương V24bộ
87Bộ khóa cửa chốt ngang và ổ khóa Việt TiệpChương V12bộ
88Lắp đặt Celemon cửa điChương V12bộ
89Vách kính nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngChương V5,52m2
90Vách kính kết hợp cửa mở hất nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngChương V3m2
91Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngChương V60,8m2
92Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngChương V20,8m2
93SX hoa sắt hộp cửa sổ 20x20 (đã sơn tính điện +35.000/m2 và lắp dựng)Chương V81,6m2
94Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,5854100m2
95Lắp đặt tủ điện kim loại 400x600x180 mmChương V1hộp
96Lắp đặt tủ điện kim loại 400x200x180 mmChương V1hộp
97Lắp đặt tủ điện phòng 1-8 modul có nắp cheChương V8hộp
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V18cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V4cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V20cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V2cái
102Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V8cái
103Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V8cái
104Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80AmpeChương V1cái
105Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 120AmpeChương V1cái
106Bộ đèn LED Mica bán nguyệt (1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp)Chương V48bộ
107Khung, giá đỡ đèn LED 1,2m (bao gồm sơn, phụ kiện và lắp dựng)Chương V48bộ
108Bộ đèn LED ốp trần (15W daylight D300)Chương V11bộ
109Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V36cái
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V950m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V300m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V250m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V120m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V10m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V150m
116Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D21Chương V1.800m
117Lắp đặt mặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
118Lắp đặt mặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V16cái
119Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V2cái
120Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V12hộp
121Lắp đặt ổ cắm baChương V52cái
122Lắp đặt đế nhựa âm tườngChương V72cái
123Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V4cái
124Quả hồ lô định vị kim thu sétChương V4cái
125Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mChương V6cọc
126Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V85m
127Thép chân bật liên kếtChương V30cái
128Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V13,4m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,134100m3
130Chi phí kiểm tra điện trởChương V1ca
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,77100m
132Lắp đặt nối thẳng D90Chương V10cái
133Lắp đặt cút nhựa D90Chương V10cái
134Lắp đặt chếch nhựa D90Chương V20cái
135Lắp đặt tê nhựa D90Chương V2cái
136Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V10cái
137Cầu chắn rác D90Chương V10cái
138Bình chữa cháy ABC MFZL8 đựng trọng hộpChương V8bình
139Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCCChương V4bảng
140Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180Chương V4hộp
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% thủ công)Chương V1,546m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,3742m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1168100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,088m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0453tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0561tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0778100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,4558m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V5,5662m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0487100m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,704m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0134tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0507tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chương V0,704m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0229100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,8278m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0365tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0638tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1056100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,5808m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0384100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,3306100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0134tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,069tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,3208tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chương V0,4224m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chương V2,852m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0357100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,002tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0109tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chương V0,2326m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,0653m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,4213m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,8949m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,6573m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,0845m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,1971m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,1845m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,4304m3
40Gia công xà gồ thépChương V0,0816tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0816tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,104m2
43Lợp mái che tường bằng tôn OLYMPIC màu xanh dày 0.4mmChương V0,144100m2
44Tôn úp nócChương V12,48md
45Ke chống bão (5 cái/m xà gồ)Chương V148cái
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V5,6246m2
47Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V33,06m2
48Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,84m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V15,518m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V49,12m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V30,51m2
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V9,204m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V9,204m2
54Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V15,6m
55Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V15,6m
56Đắp đầu trụChương V4cái
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V9,9154m2
58Bả bằng bột bả vào tườngChương V68,4849m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V52,418m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V78,6965m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,3904m2
62Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp với tiêu chuẩn QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp 6,38mm,phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt)Chương V1,65m2
63Cửa sổ mở hất, cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp với tiêu chuẩn QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp 6.38mm,phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt)Chương V3,6m2
64SX hoa sắt hộp cửa sổ 20x20x1.4mm (đã sơn tính điện +35.000/m2 và lắp dựng)Chương V3,6m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaChương V3,6m2
66Bộ đèn LED Mica bán nguyệt (1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp)Chương V1bộ
67Lắp đặt đèn LED gắn tường DQ 15WChương V2bộ
68Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V1cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V50m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V15m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V25m
72Hộp nối phân dâyChương V1hộp
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V20m
74Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
75Lắp đặt ổ cắm baChương V3cái
76Lắp đặt tụ điện âm tường chống cháy 400x250x150mmChương V1hộp
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V1cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V1cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
80Đến nhựa âm tườngChương V1cái
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1558100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,8951m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0649100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,188m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0447100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0124tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2481tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V1,8504m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,3241m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V18,3024m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V6,9844m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChương V18,3024m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,2036100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,19tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V1,26m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanChương V6cái
17Cút sành thông bểChương V2cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,03100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát D110Chương V1cái
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,8692100m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V21,7294m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5432100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,666m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,03tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,6856tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,3907100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V13,0047m3
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V20,09m3
29Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V16,1482m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2022m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,9283m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0672tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5147tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V3,9429m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,7863m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,8243100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Chương V20,5875m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V12,12m2
39Quét nước xi măng 2 nướcChương V12,12m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V126,4774m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,4243100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1061tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4716tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,6928m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,6353100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1985tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,9055tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V7,2952m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V1,0907100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,5878tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V12,3851m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,1633100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0498tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V2,595m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,5025m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V24,5062m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,2176m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,288m3
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 60x30cm, vữa XM mác 75Chương V188,0932m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V7,5604m2
62Quét nước xi măng 2 nướcChương V7,5604m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V168,444m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V85,18m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V27,904m2
66Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V109,07m2
67Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V81,8524m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V117,6284m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V18,876m2
70Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Chương V75,6m
71Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Chương V50,4m
72Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Chương V53,7136m2
73Bả bằng bột bả vào tườngChương V253,624m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V218,8264m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V198,5376m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V273,9128m2
77Lắp đặt khung đỡ bàn rửa bằng INOX 304, cách 1 chậu rửa 1 khung (đão bao gồm lắp dựng, ốc gắn vào tường...)Chương V12cái
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Chương V9,68m2
79Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa đi 1 cánh mở quay:Chương V9,36m2
80Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ mở hấtChương V9,12m2
81SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa Compact HPL, phụ kiện Inok 304 ( Bao gồm các phụ kiện kèm theo)Chương V110,8644m2
82Lắp đặt LED 18W đường kính D300 - Đèn sát trầnChương V16bộ
83Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V3hộp
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V1cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V3cái
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V50m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V120m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V220m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V350m
90Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V5bảng
91Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
92Lắp đặt đế âmChương V8hộp
93Lắp đặt ổ cắm đôiChương V1cái
94Lắp đặt tủ điện chống cháy 300x250x180 mmChương V1hộp
95Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp cheChương V2hộp
96Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D21mmChương V0,45100m
97Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D27mmChương V0,85100m
98Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp gián keo, đường kính ống D48mmChương V0,45100m
99Lắp đặt cút nhựa D27Chương V35cái
100Lắp đặt cút nhựa D48Chương V30cái
101Lắp đặt Tê nhựa D27Chương V25cái
102Lắp đặt Tê nhựa D48Chương V20cái
103Lắp đặt côn nhựa D48-27Chương V14cái
104Lắp đặt côn nhựa D27-21Chương V12cái
105Tê ren trong D27-21Chương V19cái
106Co ren trong đồng D27-21Chương V40cái
107ren thảng trong đồng D27-21Chương V4cái
108Rắc co D48, D27Chương V6cái
109Máy bơn nước Hàn QuốcChương V1cái
110Khung bảo vệ máy bơm, hàn cố định vào tường, có cánh cửa, có khóaChương V1cái
111Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Chương V11 máy
112Van phao tự độngChương V1bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V10bộ
114Lắp đặt vòi rửa tự doChương V4cái
115Lắp đặt LAVABOChương V10bộ
116Lắp đặt gương soi KT60x80cmChương V10cái
117Lắp đặt gương soi toàn thân 170x65cmChương V4cái
118Lắp đặt hộp đựng giấyChương V20cái
119Lắp đặt vòi xịt mỏ còChương V20bộ
120Lắp đặt chậu tiểu namChương V11bộ
121Lắp đặt chậu xí bệtChương V20bộ
122Dây dẫn cấp nước mềmChương V41cái
123Lắp đặt van ren, đường kính van 48mmChương V3cái
124Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V2bể
125Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Chương V8m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,08100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V0,08100m
128Lắp đặt phễu thu nước sàn D90 + xi phông nối ống D76Chương V12bộ
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,7100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,95100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,2100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V0,3100m
133Lắp đặt Tê chếch nhựa D90x90Chương V35cái
134Lắp đặt Tê chếch nhựa D110x110Chương V45cái
135Lắp đặt Tê chếch nhựa D90x48Chương V23cái
136Lắp đặt Tê chếch nhựa D90x42Chương V35cái
137Lắp đặt Tê chếch nhựa D90x60Chương V15cái
138Nút bịt D110Chương V45cái
139Nút bịt D90Chương V35cái
140Nút bịt D48Chương V20cái
141Nút bịt D42Chương V12cái
142Cút nhựa D110 tiền phongChương V6cái
143Cút nhựa D90 tiền phongChương V12cái
144Vít nở+đinhChương V3Kg
145Đai giữ ống D48, D42Chương V30cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,15100m
147Cút nhựa D90 tiền phongChương V6cái
148Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V3cái
149cầu chắn rácChương V3Cái
150Đai giữ ốngChương V15cái
151Đào đất móng mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (20% thủ công)Chương V9,1354m3
152Đào đất móng mương thoát nước bằng máy, đất cấp II (80% bằng máy)Chương V0,3654100m3
153Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V4,16m3
154Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,248m3
155Bạt xác rắn chống mất nướcChương V41,6m2
156Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,08100m2
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,16m3
158Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,56m3
159Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V48m2
160Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V16m2
161Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,4832100m2
162Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,2054tấn
163Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V3,28m3
164Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V40cấu kiện
165Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,608m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,576m3
167Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1512100m2
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,268m3
169Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,1176tấn
170Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,1176tấn
171Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,2698tấn
172Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,2698tấn
173Gia công xà gồ thépChương V0,3716tấn
174Lắp dựng xà gồ thépChương V0,3716tấn
175Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,8347100m2
176Ke chống bão (5 cái/md xà gồ)Chương V652cái
177Tôn úp nóc dày 0.4mm khổ rộng 600Chương V3,6md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4727015E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); Có chứng chỉ chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Cán bộ phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình dân dụng.53
4 Kỹ thuật thi công điện 1 Kỹ thuật thi công điện (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
3 Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
4 Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
5 Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
6 Ô tô tự đổ 7T – 12T Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.2
7 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
8 Máy bơm nước Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
9 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->