Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210940876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-19 07:13:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,090,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.170.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp có chứng nhận của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp có chứng nhận của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu = 8,3M3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150-250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5- 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Nâng cấp kênh tiêu xóm Phúc Thiêm đoạn từ QL7A đến sông Bùng xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | - Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp các giấy tờ, tài liệu như sau: - Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Mai Đức Cương xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8892 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3493 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công đạt độ chặt K = 0,9 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,7695 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4414 | 100m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, đạt độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4598 | m3 |
| 7 | Đào bóc bùn phong hóa máy đào 0,8m3, đất cấp I KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2673 | 100m3 |
| 8 | Mua đất về đắp tại mỏ đất Lèn Dơi xã Nghi Yên huyện Nghi Lộc cách công trình 19,5km nhân với hệ số chuyển đổi bình quân từ đất đào sang đất đắp 1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.468,4924 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6849 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6849 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 14,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6849 | 100m3/1km |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,11 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,115 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,532 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,291 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4009 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,848 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,445 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,27 | m2 |
| 21 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2192 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1826 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 31 | Cắt Bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bê tông đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 33 | Đào móng cống qua đường 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5568 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5001 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 36 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 39 | Bạt ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3444 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cống+ gờ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,168 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 54 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m2 |
| 55 | Bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cửa tiêu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành cửa tiêu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cửa tiêu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa tiêu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,207 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cửa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van điều tiết, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm mặt cửa đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm mặt đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 66 | Gia công cột bằng thép giàn van điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cột thép giàn van điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa van điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Khóa V1 ( đã có công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cửa tiêu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành cửa tiêu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa tiêu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm dan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cửa tiêu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành cửa tiêu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2535 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cửa tiêu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa tiêu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,392 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cửa, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van điều tiết, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm mặt cửa đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm mặt đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 90 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa van điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Khóa V1 ( đã có công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 98 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3578 | 100m2 |
| 102 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 104 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 105 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,467 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ giàn van chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm dan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 116 | Máy đóng mở V2 ( đã có công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 122 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa van điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.170.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng cấp có chứng nhận của cơ quan chức năng | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Bằng cấp có chứng nhận của cơ quan chức năng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đào | dung tích gàu = 8,3M3 trở lên | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích 150-250l | 2 |
| 3 | Máy Lu | 8-12T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | 5- 7T | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Công suất : 5,5 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất : 1,1 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi