Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944086-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210940876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-19 07:13:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,090,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp có chứng nhận của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp có chứng nhận của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu = 8,3M3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150-250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị 8-12T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5- 7T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Nâng cấp kênh tiêu xóm Phúc Thiêm đoạn từ QL7A đến sông Bùng xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu
06 Tháng
E-CDNT 3 - Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc , địa chỉ: xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 55GP; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng UBND huyện Diễn Châu + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSĐX kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Dũng Hà Anh xóm 2B xã Diễn cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc , địa chỉ: xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp các giấy tờ, tài liệu như sau: - Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Mai Đức Cương xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP
1Đào đất bằng thủ công 10% KL
Mô tả kỹ thuật theo chương V
29,8892m3
2Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V 2,69100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 90% KLMô tả kỹ thuật theo chương V 17,3493100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công đạt độ chặt K = 0,9 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V 192,7695m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 90% KLMô tả kỹ thuật theo chương V 5,4414100m3
6Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, đạt độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4598m3
7Đào bóc bùn phong hóa máy đào 0,8m3, đất cấp I KLMô tả kỹ thuật theo chương V 13,2673100m3
8Mua đất về đắp tại mỏ đất Lèn Dơi xã Nghi Yên huyện Nghi Lộc cách công trình 19,5km nhân với hệ số chuyển đổi bình quân từ đất đào sang đất đắp 1,1Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.468,4924m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 24,6849100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 24,6849100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 14,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 24,6849100m3/1km
12Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V 16,11m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,115m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V 0,701100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,532m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,291m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V 25,4009100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 22,848tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 9,445tấn
20Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V 39,27m2
21Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cmMô tả kỹ thuật theo chương V 4,2192100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1826100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045100m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,085tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,005tấn
31Cắt Bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo chương V 6,2m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bê tông đường bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V 3,41m3
33Đào móng cống qua đường 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V 5,5568m3
34Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V 0,5001100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2100m3
36Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0961100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,922m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124100m2
39Bạt ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V 9,61m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0664100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,3444100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố cốngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cống+ gờ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,091100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cống đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,168m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716m3
50Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố, đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,022tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố, đường kính <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,043tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,057tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,08tấn
54Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V 2,38m2
55Bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V 11,04m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cửa tiêu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0796100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành cửa tiêu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V 0,23100m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cửa tiêu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa tiêu nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,192m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,207m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cửa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462m3
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van điều tiết, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm mặt cửa đường kính cốt thép <=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,011tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm mặt đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,023tấn
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,031tấn
66Gia công cột bằng thép giàn van điều tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348tấn
67Lắp dựng cột thép giàn van điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,348tấn
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa van điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
69Khóa V1 ( đã có công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
70Bạt ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44m2
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cửa tiêu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054100m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành cửa tiêu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378100m2
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa tiêu nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378m3
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm dan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105m3
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,008tấn
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
79Bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V 7,56m2
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cửa tiêu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0439100m2
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành cửa tiêu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2535100m2
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cửa tiêu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa tiêu nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,238m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,392m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cửa, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716m3
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van điều tiết, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm mặt cửa đường kính cốt thép <=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,028tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm mặt đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,018tấn
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,008tấn
90Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V 0,087tấn
91Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V 0,087tấn
92Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa van điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
93Khóa V1 ( đã có công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1máy
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V 0,108100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112m3
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,087tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,042tấn
98Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V 3,25m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 3m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2m3
101Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,3578100m2
102Gia công, lắp dựng cốt thép kênh đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,312tấn
103Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,132tấn
104Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V 2,48m2
105Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V 1,68m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0634100m2
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2369100m2
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384100m2
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163100m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,467m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ giàn van chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092m3
114Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm dan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53m3
116Máy đóng mở V2 ( đã có công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2máy
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,006tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,036tấn
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V 0,037tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,012tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,024tấn
122Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V 0,106tấn
123Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V 0,106tấn
124Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa van điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng cấp có chứng nhận của cơ quan chức năng53
2 Kỹ thuật thi công 1 Bằng cấp có chứng nhận của cơ quan chức năng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào dung tích gàu = 8,3M3 trở lên1
2 Máy trộn bê tông dung tích 150-250l2
3 Máy Lu 8-12T1
4 Ô tô tự đổ 5- 7T2
5 Máy đầm cóc Công suất : 5,5 KW1
6 Máy đầm dùi Công suất : 1,1 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->