Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942164-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 15:46:00 đến ngày 2021-09-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,532,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.659E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, mỗi công trình có giá trị tối thiểu bằng 3.870.000.000 đồng;- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự, từ cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điệnCó chứng chỉ hành nghề giám sát điện- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước Số lượng 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân lao động chuyên nghành |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn sắt 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài – công suất 2.7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥93 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu ≥12,6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trường Mầm non Canh Liên; Hạng mục: Xây dựng 03 phòng học; Nhà hiệu bộ; Nhà ăn; Nhà bếp; Khu vệ sinh; Sân bê tông, cổng ngõ, tường rào 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vân canh. Điện thoại: 0256 3888209. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 056 3822849 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Quốc Thành; Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện; Thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256 3888553. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 2,696 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 10,024 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 27,535 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,765 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 1,065 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 1,884 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 30,368 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 13,743 | m3 |
| 10 | Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 1,034 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 10,528 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 1,119 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 1,122 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 2,696 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 24,04 | m3 |
| 17 | Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 18 | Xoa nền ram dốc, tạo nhám, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 4,6 | m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 7,104 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 1,374 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 1,334 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 16,142 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 1,659 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,798 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 1,976 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,491 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 36,145 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 6,106 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V | 4,889 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 4,824 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,332 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 5,494 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 1,047 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 24,2 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 12,528 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 15,894 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 6,221 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng đầu hổi bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13-20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 14,439 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 12,455 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép C125x45x5x2mm | Theo Chương V | 1,04 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ, cầu phông, li tô thép | Theo Chương V | 1,04 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 5 zem | Theo Chương V | 2,778 | 100m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 133,725 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 421,826 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 81,584 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 132,38 | m2 |
| 52 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 86,73 | m2 |
| 53 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 282,72 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 190,946 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V | 555,551 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 774,36 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 419,074 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 910,837 | m2 |
| 59 | Ốp tường mái sảnh gạch 60x220, XM PCB40 | Theo Chương V | 3,995 | m2 |
| 60 | Ốp đá tự nhiên 100x200 chân móng | Theo Chương V | 22,41 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (gạch granite 120x600mm) | Theo Chương V | 4,836 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | Theo Chương V | 215,4 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V | 36,28 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch 60x60cm, XM PCB40 | Theo Chương V | 189,767 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300, XM PCB40 | Theo Chương V | 64,958 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V | 314,75 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 137,44 | m |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 179,86 | m2 |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 37,38 | m2 |
| 70 | Lát gạch lá nem 280x280x30, PCB40 | Theo Chương V | 125,52 | m2 |
| 71 | Đắp vữa tạo hình trang quyển sách trí sảnh | Theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Gia công lan can inox sus 304 (chi tiết theo thiết kế) | Theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 74 | SXLD thang thép lên mái KT 1400x400 (quy cách theo thiết kế) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 800x800, tole dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | SXLD Cửa đi 1 cánh, nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm | Theo Chương V | 36,045 | bộ |
| 77 | SXLD Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm | Theo Chương V | 24,84 | bộ |
| 78 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mm | Theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 24,904 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 17,695 | 1m2 |
| B | XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC- (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm | Theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm | Theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm | Theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm | Theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Giảm PVC D100/80 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Giảm PVC D32/25 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Giảm PVC D25/20 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Co PVC D100 | Theo Chương V | 25 | cái |
| 10 | Y PVC D100 | Theo Chương V | 25 | cái |
| 11 | Lơi PVC D100 | Theo Chương V | 45 | cái |
| 12 | Y PVC D80 | Theo Chương V | 30 | cái |
| 13 | Lơi PVC D80 | Theo Chương V | 60 | cái |
| 14 | Co PVC D32 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Tê PVC D32 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Co PVC D25 | Theo Chương V | 15 | cái |
| 17 | Lơi PVC D25 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Co PVC D20 | Theo Chương V | 25 | cái |
| 19 | Tê PVC D20 | Theo Chương V | 50 | cái |
| 20 | Co răng D20/16 | Theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D32mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo Chương V | 33 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xí bệt dành cho em bé | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt thông tắc D100 | Theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Theo Chương V | 21 | cái |
| 30 | Xi phông PVC D80 | Theo Chương V | 21 | cái |
| 31 | Dây mềm 4 tấc | Theo Chương V | 12 | dây |
| 32 | Phao ngắt nước | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 36 | Cầu chắn rác D50 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Co PVC D50 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lơi PVC D50 | Theo Chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | Theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Giá đỡ bình | Theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,338 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 1,385 | m3 |
| 45 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 5,68 | m3 |
| 46 | Ván khuôn ống buy | Theo Chương V | 1,034 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,814 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V | 9 | cái |
| 51 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V | 42,39 | m2 |
| 52 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo Chương V | 7,065 | m2 |
| 53 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Theo Chương V | 7,065 | m2 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,338 | 100m3 |
| C | XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC ( PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tube đôi liền máng 1,2m (2x18w) | Theo Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube đơn liền máng 1,2m (1x18w) | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần (18w) | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 300x300 (36w) | Theo Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn pha led (50W) | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần (66W)+ DIMER | Theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực có màn che | Theo Chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Theo Chương V | 22 | cầu chì |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗ | Theo Chương V | 20 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế nhựa đôi chìm + mặt nạ 4-6 lỗ | Theo Chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp chia ngã (1-3 ngã) | Theo Chương V | 48 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo Chương V | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P 40A-6kA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA | Theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P 10A-6kA | Theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây CVV-2x10-0.6/1kV | Theo Chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CVV-2x2.5mm2 | Theo Chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 | Theo Chương V | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Theo Chương V | 320 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V | 352 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp đồng trần C35 | Theo Chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D32 | Theo Chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D25 | Theo Chương V | 65 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D20 | Theo Chương V | 210 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16 | Theo Chương V | 176 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa, đế kim loại | Theo Chương V | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 29 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo Chương V | 1 | cọc |
| 30 | Sứ đón điện | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V | 90 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo Chương V | 45 | m |
| 34 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo Chương V | 2 | 1 chuông |
| 35 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Theo Chương V | 8 | 1 đầu |
| 36 | Điện trở cuối tuyến | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo-2x0.75mm2 | Theo Chương V | 75 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo Chương V | 75 | m |
| D | NHÀ HIỆU BỘ; NHÀ ĂN; NHÀ BẾP (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 2,21 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 8,608 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 30,369 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,886 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 2,072 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 14,637 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 3,578 | m3 |
| 10 | Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 2,295 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 7,791 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,937 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 1,167 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 2,21 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 18,251 | m3 |
| 17 | Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,476 | m3 |
| 18 | Xoa nền ram dốc, tạo nhám, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 11,26 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 2,012 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,513 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 2,109 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 21,953 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 2,33 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,552 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 3,432 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn trong nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 24,06 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn ngoài nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 16,815 | m3 |
| 30 | Bê tông sê nô ngoài nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 5,819 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái trong nhà | Theo Chương V | 2,406 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái ngoài nhà | Theo Chương V | 2,686 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 5,21 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,595 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V | 0,223 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,327 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 5,626 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 1,146 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,335 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,472 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường bao dày 20cm | Theo Chương V | 37,501 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn dày 20cm | Theo Chương V | 42,94 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn dày 130cm | Theo Chương V | 1,765 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn dày 9cm | Theo Chương V | 4,154 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng đầu hổi bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13-20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 16,213 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 28,804 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép C125x45x5x2mm | Theo Chương V | 1,067 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ | Theo Chương V | 1,067 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 5 zem | Theo Chương V | 2,697 | 100m2 |
| 51 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo Chương V | 13,13 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 255,222 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 615,259 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 152,67 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 199,28 | m2 |
| 56 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 226,34 | m2 |
| 57 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 243,825 | m2 |
| 58 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 112,715 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V | 870,481 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 934,83 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 680,681 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.124,647 | m2 |
| 63 | Ốp đá tự nhiên 100x200 chân móng | Theo Chương V | 16,895 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (gạch granite 120x600mm) | Theo Chương V | 17,37 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | Theo Chương V | 176,28 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V | 53,523 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo Chương V | 22,43 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Theo Chương V | 2,135 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bếp, PCB40 | Theo Chương V | 8,855 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch 60x60cm, XM PCB40 | Theo Chương V | 339,637 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300, XM PCB40 | Theo Chương V | 19,475 | m2 |
| 72 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 3,978 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 165,7 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 107,1 | m |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 83,96 | m2 |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 43,92 | m2 |
| 77 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) | Theo Chương V | 19,075 | m2 |
| 78 | Gia công lan can inox sus 304 (chi tiết theo thiết kế) | Theo Chương V | 29,35 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V | 29,35 | m2 |
| 80 | SXLD thang thép lên mái KT 3200x400 (quy cách theo thiết kế) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 800x800, tole dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | SXLD Cửa đi 1 cánh, nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V | 56,43 | bộ |
| 83 | SXLD Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V | 50,04 | bộ |
| 84 | SXLD vách kính cố định nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V | 3,25 | bộ |
| 85 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mm | Theo Chương V | 0,455 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 69,632 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 52,794 | 1m2 |
| E | NHÀ HIỆU BỘ; NHÀ ĂN; NHÀ BẾP (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm | Theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm | Theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm | Theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm | Theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Giảm PVC D100/50 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Giảm PVC D80/25 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Giảm PVC D32/25 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Giảm PVC D25/20 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Co PVC D100 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Y PVC D100 | Theo Chương V | 15 | cái |
| 13 | Lơi PVC D100 | Theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Y PVC D80 | Theo Chương V | 40 | cái |
| 15 | Lơi PVC D80 | Theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Y PVC D50 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lơi PVC D50 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Co PVC D32 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Tê PVC D32 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Co PVC D25 | Theo Chương V | 20 | cái |
| 21 | Tê PVC D25 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lơi PVC D25 | Theo Chương V | 15 | cái |
| 23 | Co PVC D20 | Theo Chương V | 35 | cái |
| 24 | Tê PVC D20 | Theo Chương V | 25 | cái |
| 25 | Co răng D20/16 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Van đồng 2 chiều ĐK D32mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo treo tường | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt lavabo inox đôi | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Bộ xả Lavabo treo tường | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi bếp inox | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi sen + rumine | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Van xả tiểu | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt thông tắc D100 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Theo Chương V | 7 | cái |
| 46 | Xi phông PVC D80 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 47 | Dây mềm 4 tấc | Theo Chương V | 10 | dây |
| 48 | Phao ngắt nước | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 52 | Cầu chắn rác D50 | Theo Chương V | 12 | cái |
| 53 | Co PVC D50 | Theo Chương V | 12 | cái |
| 54 | Lơi PVC D50 | Theo Chương V | 24 | cái |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 0,462 | m3 |
| 57 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,893 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V | 0,335 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,271 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V | 14,13 | m2 |
| 64 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo Chương V | 2,355 | m2 |
| 65 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Theo Chương V | 2,355 | m2 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| F | NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP (PHẦN ĐIỆN, THÔNG TIN, EXIT - SỰ CỐ, CHỐNG SÉT, PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m (2x18w) | Theo Chương V | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần (18w) | Theo Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED âm trần (12W) | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 300x300 (36w) | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần (66W)+ DIMER | Theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường (47w) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 200x200 (25W) | Theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Theo Chương V | 53 | cái |
| 9 | Lắp cầu chì | Theo Chương V | 43 | cầu chì |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Chương V | 29 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗ | Theo Chương V | 33 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa đôi chìm + mặt nạ 4-6 lỗ | Theo Chương V | 10 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngã (1-3 ngã) | Theo Chương V | 55 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo Chương V | 13 | hộp |
| 16 | Lắp đặt MCCB-2P-100A-35kA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P 63A-6kA | Theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P 40A-6kA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P 32A-6kA | Theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P 25A-6kA | Theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA | Theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Theo Chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P 10A-6kA | Theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây LV-ABC- 2x16-0.6/1kV | Theo Chương V | 34 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CVV 2x10mm2 | Theo Chương V | 5 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 | Theo Chương V | 280 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Theo Chương V | 452 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V | 1.062 | m |
| 29 | Lắp đặt Cáp đồng trần C35 | Theo Chương V | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D32 | Theo Chương V | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D25 | Theo Chương V | 140 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D20 | Theo Chương V | 226 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16 | Theo Chương V | 531 | m |
| 34 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6.35mm | Theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12.7mm | Theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp | Theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa, đế kim loại | Theo Chương V | 6 | hộp |
| 39 | Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 41 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo Chương V | 1 | cọc |
| 42 | Sứ đón điện | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 16 port 10/100/100 Mbps | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôi | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi, | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11 | Theo Chương V | 4 | ổ cắm |
| 47 | Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45 | Theo Chương V | 11 | ổ cắm |
| 48 | Mặt nạ mạng 1 lỗ | Theo Chương V | 7 | cái |
| 49 | Mặt nạ mạng 2 lỗ | Theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường | Theo Chương V | 11 | hộp |
| 51 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 | Theo Chương V | 90 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Theo Chương V | 240 | m |
| 53 | Lắp đặt cấp nguồn cho thiết bị wifi Cáp CV 1x1,5 | Theo Chương V | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo Chương V | 330 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp quang 8FO | Theo Chương V | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 350x400x150mm | Theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 57 | Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng 2 mặt | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V | 160 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo Chương V | 80 | m |
| 61 | Tủ điều khiển trung tâm loại 4 zone | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 4 zone | Theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 63 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo Chương V | 2 | 1 chuông |
| 64 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Theo Chương V | 7 | 1 đầu |
| 65 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo Chương V | 5 | 1 đầu |
| 66 | Điện trở cuối tuyến | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo-2x0.75mm2 | Theo Chương V | 200 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo Chương V | 70 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 | Theo Chương V | 0,55 | 100 m |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V | 6,24 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất công trình thủ công | Theo Chương V | 6,24 | m3 |
| 72 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Theo Chương V | 1 | cọc |
| 73 | Lắp đặt cáp đồng trần C35 | Theo Chương V | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa D32 | Theo Chương V | 10 | m |
| 75 | Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AH | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Kim thu sét phóng tia tiên đạo, có bán kính bảo vệ Rp = 48m | Theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Cáp neo | Theo Chương V | 40 | m |
| 78 | Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm 3mxD42x3mm | Theo Chương V | 1 | trụ |
| 79 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 80 | Bộ thiết bị đếm sét | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Hộp đựng thiết bị đếm sét | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 82 | Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2.4m | Theo Chương V | 3 | cọc |
| 84 | Lắp đặt dây cáp đồng trần C70 | Theo Chương V | 55 | m |
| 85 | Ống nhựa cứng luồn dây D32 | Theo Chương V | 35 | m |
| 86 | Giếng tiếp địa sâu 10m | Theo Chương V | 4 | giếng |
| 87 | Óc xiết cáp đồng U/2.0 | Theo Chương V | 12 | cái |
| 88 | Ốc siết cáp với cọc tiếp địa | Theo Chương V | 8 | cái |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V | 3,2 | 1m3 |
| 90 | Đắp đất công trình thủ công | Theo Chương V | 3,2 | m3 |
| G | KHU VỆ SINH (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,493 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 2,456 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V | 0,242 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,356 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,291 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 6,507 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 1,318 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 1,654 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 40,759 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 34,332 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 34,88 | m2 |
| 35 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 8,9 | m2 |
| 36 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 15,3 | m2 |
| 37 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 2,91 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V | 75,091 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 71,59 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 78,154 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 68,527 | m2 |
| 42 | Ốp đá bóc 100x200 chân móng | Theo Chương V | 6,128 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (gạch granite 120x600mm) | Theo Chương V | 1,242 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | Theo Chương V | 26,25 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V | 5,908 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch granit 60x60cm, XM PCB40 | Theo Chương V | 8,83 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300, XM PCB40 | Theo Chương V | 6,33 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 68,2 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 22,2 | m |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 42,64 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 8,9 | m2 |
| 52 | Lát gạch lá nem 280x280x30, PCB40 | Theo Chương V | 18,62 | m2 |
| 53 | SXLD Cửa đi 1 cánh, nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm | Theo Chương V | 6,21 | bộ |
| 54 | SXLD Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm | Theo Chương V | 9,36 | bộ |
| 55 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mm | Theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 9,645 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 7,195 | 1m2 |
| H | KHU VỆ SINH (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm | Theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm | Theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm | Theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm | Theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Giảm PVC D100/50 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Giảm PVC D80/25 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Giảm PVC D25/20 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Co PVC D100 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Y PVC D100 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lơi PVC D100 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Y PVC D80 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lơi PVC D80 | Theo Chương V | 15 | cái |
| 15 | Lơi PVC D50 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Co PVC D32 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê PVC D32 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Co PVC D25 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lơi PVC D25 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Co PVC D20 | Theo Chương V | 15 | cái |
| 21 | Tê PVC D20 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Co răng D20/16 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D25mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Bộ xả Lavabo treo tường | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo treo tường | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Bộ phụ kiện phòng tắm (kệ kính, giá treo, hộp đựng giaady...) | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Van xả tiểu | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt thông tắc D100 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Xi phông PVC D80 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Dây mềm 4 tấc | Theo Chương V | 5 | dây |
| 43 | Phao ngắt nước | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo Chương V | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 47 | Cầu chắn rác D50 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Co PVC D50 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lơi PVC D50 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 0,462 | m3 |
| 52 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,893 | m3 |
| 53 | Ván khuôn ống buy | Theo Chương V | 0,335 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,271 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V | 14,13 | m2 |
| 59 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo Chương V | 2,355 | m2 |
| 60 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Theo Chương V | 2,355 | m2 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| I | KHU VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tube đôi liền máng 1,2m (2x18w) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần (18w) | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực có màn che | Theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp cầu chì | Theo Chương V | 5 | cầu chì |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗ | Theo Chương V | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đế nhựa đôi chìm + mặt nạ 4-6 lỗ | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp chia ngã (1-3 ngã) | Theo Chương V | 9 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây CVV-2x4-0.6/1kV | Theo Chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Theo Chương V | 46 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp đồng trần C35 | Theo Chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D32 | Theo Chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D20 | Theo Chương V | 23 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16 | Theo Chương V | 65 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa, đế kim loại | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo Chương V | 1 | cọc |
| 21 | Sứ đón điện | Theo Chương V | 1 | bộ |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 2 | Trải bạt nhựa lót sân | Theo Chương V | 5,74 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 57,4 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân bê tông | Theo Chương V | 25 | 10m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 4,238 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 3,308 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 51,8 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 51,8 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,471 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo Chương V | 23,491 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,471 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo Chương V | 0,77 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Theo Chương V | 0,83 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm | Theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Co PVC D25 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Tê PVC D25 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt luppe D50mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3, H=30m | Theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 1,435 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 3,303 | m3 |
| 23 | Ván khuôn hố ga | Theo Chương V | 0,473 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 2,355 | m3 |
| 25 | Nắp hộc bơm bằng thép mạ kẽm, kích thước 1.34x1.14m, chi tiết theo thiết kế (giá dã bao gồm móc khóa, bản lề...) | Theo Chương V | 1 | nắp |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,194 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,859 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Trát thành, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V | 19,52 | m2 |
| 34 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo Chương V | 3,51 | m2 |
| 35 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Theo Chương V | 3,51 | m2 |
| 36 | Đổ lớp đá 1x2 vào hố thấm | Theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 37 | Đổ lớp xỉ than vào hố thấm | Theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 38 | Đổ lớp sỏi vào hố thấm | Theo Chương V | 0,32 | m3 |
| K | CỔNG NGÕ, TƯỜNG RÀO (CẢI TẠO, SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ công | Theo Chương V | 28,84 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V | 4,02 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo Chương V | 0,444 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V | 86,49 | m2 |
| 6 | Vệ sinh chân móng tường rào | Theo Chương V | 30,04 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V | 20,3 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V | 12,558 | m2 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo Chương V | 0,888 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 17,76 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V | 0,312 | 100kg |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V | 1,073 | 100kg |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo Chương V | 1,129 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo Chương V | 22,57 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V | 1,925 | 100kg |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 17,249 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 375,874 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 46,41 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 22,57 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 39,65 | m |
| 21 | Ốp đá tự nhiên tường trụ | Theo Chương V | 8,518 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 103,095 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng vào chân móng | Theo Chương V | 30,04 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 477,712 | m2 |
| 25 | SXLD chông hoa sắt tường rào bao gồm công lắp đặt , sơn sắt chông sắt và các phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V | 113,125 | md |
| 26 | Gia công, lắp đặt bảng tên trường bằng inox (chi tiết theo thiết kế) | Theo Chương V | 1 | cụm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.659E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, mỗi công trình có giá trị tối thiểu bằng 3.870.000.000 đồng;- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự, từ cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điệnCó chứng chỉ hành nghề giám sát điện- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần nước Số lượng 01 người. | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện. | 2 | 2 |
| 6 | công nhân lao động chuyên nghành | 15 | Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải ≥ 5T | có kiểm định | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | có kiểm định | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn sắt 5kw | sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >=250 lít | sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm cóc | sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy mài – công suất 2.7Kw | sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) | sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥93 HP | có kiểm định | 1 |
| 10 | Máy lu ≥12,6 Tấn | có kiểm định | 1 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi