Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932148-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 17:01:00 đến ngày 2021-09-24 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,102,536,899 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.671.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.342.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Xây dựng khối nhà 3 tầng phòng lớp học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên, địa chỉ: Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 4,32 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8244 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,8987 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,9686 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 28,417 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 72,2423 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 120,0742 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 22,7478 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,2197 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 2,7997 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7325 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3773 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1247 | tấn | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 4,5463 | m3 | |
| 15 | Sản xuất lan can inox 201 | 1.158,142 | kg | |
| 16 | Lan can sắt hộp | 78,7925 | kg | |
| 17 | Sơn tĩnh điện | 78,7925 | kg | |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | 84,8163 | m2 | |
| 19 | SXLD ống nhựa fi 32 thoát nước chân lan can | 42 | cái | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 6,0187 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 9,1559 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,659 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,8377 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,4976 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 8,7275 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 58,4003 | m3 | |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 91,5586 | m3 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | 915,59 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 628,9308 | m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 470,158 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 720,4897 | m2 | |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | 202,608 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 963,298 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 299,3 | m | |
| 35 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 31,6894 | m3 | |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,472 | m3 | |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm | 842,0348 | m2 | |
| 38 | Chống thấm nền vệ sinh | 62,4994 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch ≤ 300x300mm | 68,256 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 720,489 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.977,976 | m2 | |
| 42 | Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng C85 Austrong (thành phẩm) | 111,26 | m | |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | 56,7426 | m2 | |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 6,3522 | m2 | |
| 45 | Ke inox 201 hộp 40x40x1.2mm đỡ bàn chậu rửa | 39,7388 | kg | |
| 46 | Vận chuyển vữa bê tông | 2,7251 | 100m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,5926 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7849 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1172 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,1115 | tấn | |
| 51 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | 5,8611 | m3 | |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,881 | m3 | |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 59,26 | m2 | |
| 54 | Lát đá granit tự nhiên dày 2cm bậc cầu thang | 57,9084 | m2 | |
| 55 | Sản xuất lan can inox 201 | 192,2813 | kg | |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | 16,02 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 59,26 | m2 | |
| 58 | Tôn cửa lên mái | 1 | bộ | |
| 59 | Khóa cửa lên mái | 1 | bộ | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 5,3215 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 21,1512 | m3 | |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,3001 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1974 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1739 | tấn | |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,1714 | m3 | |
| 66 | Gia công xà gồ thép | 2,3085 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,3085 | tấn | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 172,7264 | 1m2 | |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.35mm | 3,7157 | 100m2 | |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 208,3266 | m2 | |
| 71 | Sika chống thấm mái | 197,7066 | m2 | |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 182,406 | m2 | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái - Đường kính 90mm | 1 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 20 | cái | |
| 75 | Lắp đặt phễu thu nước mái | 10 | cái | |
| 76 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | 10 | quả | |
| 77 | SXLD đai INOX | 100 | cái | |
| 78 | SXLD ống thép fi 33 thoát tràn sê nô mái | 15 | cái | |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 105,9604 | m2 | |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 276,44 | m | |
| 81 | Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75 | 75,6 | m | |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 105,96 | m2 | |
| 83 | Xử lý cổ ống thoát nước D90 qua sàn: Đục bê tông sàn, chèn sikagrout, quấn thanh cao su trương nở bao quanh cổ ống, quét lớp chống thấm Sika Latex TH | 10 | Mối | |
| 84 | Sen hoa inox 201 | 1.061,9856 | kg | |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 84,24 | m2 | |
| 86 | SX cửa đi cửa nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) | 83,16 | m2 | |
| 87 | SX cửa sổ cửa nhôm Hệ kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) | 84,24 | m2 | |
| 88 | SX vách cầu thang nhôm PMA kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | 20,72 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 188,12 | m2 | |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 42,5722 | 1m3 | |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 8,4214 | 1m3 | |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 10,501 | m3 | |
| 93 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,4209 | m3 | |
| 94 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100 | 20,1908 | m3 | |
| 95 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 10,5091 | m3 | |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 | 15,7905 | m2 | |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp | 47,658 | m2 | |
| 98 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 6,05 | m3 | |
| 99 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,4214 | m3 | |
| 100 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | 94,65 | m2 | |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,4213 | m2 | |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240mm | 7,9831 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,4213 | m2 | |
| 104 | Đổ đất màu trồng hoa | 2,548 | m3 | |
| 105 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2059 | 100kg | |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2445 | 100m2 | |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 3,9456 | m3 | |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | 119 | cái | |
| 109 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,4 | 1m3 | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | 0,05 | 100m | |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,4 | m3 | |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 10,3118 | 100m2 | |
| 113 | Bảng từ | 9 | Cái | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1,38 | 100m2 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,3346 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,1866 | tấn | |
| 4 | Gia công thép ốp đầu cọc | 0,3264 | tấn | |
| 5 | Lắp cột thép các loại | 0,3264 | tấn | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | 9,1 | m3 | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 2,505 | 100m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,6 | m3 | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | 30 | 1 mối nối | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 3,8745 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | 20,3921 | 1m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,7955 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 21,7727 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 19,5229 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 10,6542 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,6648 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1451 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,8142 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,7412 | tấn | |
| 20 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 58,367 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,7594 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4873 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,9179 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,9015 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông, bê tông M250, đá 1x2 | 19,4075 | m3 | |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,8628 | 100m3 | |
| 27 | Mua đất đắp (Giá đất tại chân công trình đã thuế, phí tài nguyên môi trường) | 2,4451 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 600x400x200mm | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng, KT 400x300x150mm | 2 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp automat, KT 300x200x150mm | 9 | hộp | |
| 4 | Hộp nối dây | 9 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | 2 | cái | |
| 7 | Bộ chuyển đổi, đồng hồ báo xanh đổ vàng, thanh cài đồng, tấm bịt meka tủ điện tổng | 1 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 60 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần 22w fi 280 | 44 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 15 | cái | |
| 11 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | 27 | bảng | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đơn | 36 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | 36 | cái | |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | 27 | cái | |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | 45 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 1.109,85 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 129 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 54 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 412,5 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 697,35 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 75 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | 100 | m | |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 9 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A + 10A | 30 | cái | |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 20,7 | 1m3 | |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,207 | 100m3 | |
| 31 | Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mm | 46 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 30 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | 150 | m | |
| 34 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng | 9 | cọc | |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 13,3 | 1m3 | |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,133 | 100m3 | |
| 37 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 8 | cái | |
| 39 | con sứ chân kim thu sét | 8 | cái | |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 187,84 | m | |
| 41 | Cọc dỡ dây chống sét | 188 | cái | |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 47,5 | m | |
| 43 | Gia công, đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 44 | hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 45 | Thử tiếp địa an toàn | 2 | hộp | |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3851 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,5826 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0417 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0857 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2 | 2,374 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,0745 | m3 | |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 7,1344 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 38,41 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | 38,41 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 10,1102 | m2 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1237 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0437 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 1,3346 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 9 | 1cấu kiện | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 11,3885 | m3 | |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,2 | 1m3 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,012 | 100m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | 0,157 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | 1,165 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van phao - Đường kính 20mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van xả đáy téc - Đường kính 20mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 42 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 48 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ren nối các loại | 45 | cái | |
| 30 | Lắp đặt kép, rắc co các loại | 45 | cái | |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 21 | cái | |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | 21 | bộ | |
| 33 | Xi phông | 21 | Bộ | |
| 34 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 35 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chậu lavabo ( loại có chân đỡ ) | 12 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 12 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | 1,01 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,845 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 15 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | 31 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110mm | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 27 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | 39 | cái | |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 15 | bộ | |
| 47 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 12mm (bao gồm cả nhân công lắp dựng) | 29,25 | m2 | |
| 48 | Máy bơm nước sinh hoạt | 1 | bộ | |
| E | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC PHÒNG CHÁY, HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | 2,4469 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 3,4692 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0793 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,076 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5197 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4168 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 7,1965 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1107 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1962 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0614 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3407 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2956 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 2,7143 | m3 | |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 2,9437 | m3 | |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 35,1101 | m3 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | 23,1489 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 167,6754 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 75,96 | m2 | |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 243,6354 | m2 | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,703 | 100m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng nắp thăm bể bằng khung sắt bịt tôn | 1 | cái | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,048 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0138 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0804 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 0,792 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1495 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1762 | tấn | |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 1,3344 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,9818 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,4824 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0112 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0052 | tấn | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,0726 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 42,8422 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 25,32 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 5,92 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | 14,95 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,2 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,7622 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,39 | m2 | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | 0,72 | m2 | |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa khung sắt bịt tôn | 1,76 | m2 | |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,5725 | 1m3 | |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0257 | 100m3 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,297 | 1m2 | |
| 46 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15l/s; h35m | 1 | cái | |
| 47 | Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=15l/s; h35m | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 2 | 1 máy | |
| 49 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( trọn bộ ) | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 65mm | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kt 700x600mm | 1 | hộp | |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa thu Dn100/80, DN100/65, DN 100/50 | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt hộp họng vách tường | 3 | Cái | |
| 55 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 | 3 | cuộn | |
| 56 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x600x180mm | 6 | hộp | |
| 57 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | 6 | bình | |
| 58 | Bình khí chữa cháy MFZ | 6 | bình | |
| 59 | Nội quy tiệu lệnh PCCC | 6 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt phễu mồi nước | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | 0,632 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | 0,108 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 3 | cái | |
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt rọ hút D100mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 12 | cặp bích | |
| 73 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | 1 | cặp bích | |
| 74 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | 1 | cặp bích | |
| 75 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 3 | cái | |
| 77 | Gia công thang sắt | 3,564 | tấn | |
| 78 | Lắp sàn thao tác | 3,564 | tấn | |
| 79 | Gia công lan can | 0,9145 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | 59,352 | m2 | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 146,9282 | 1m2 | |
| F | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 32,766 | m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | 0,2312 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 32,088 | m3 | |
| 4 | Lóp nilon chống mất nước khi đổ bê tông | 641,76 | m2 | |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 64,176 | m3 | |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 17,869 | 10m | |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông | 0,6418 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | 0,2312 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 32,76 | m3 | |
| 10 | Đắp vữa tạo phẳng nền dày 3cm | 2.174 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Terrazzo 400x400mm | 2.174 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,1255 | m3 | |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,1984 | 1m3 | |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,4397 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,2091 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,1284 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 69,3936 | m2 | |
| 18 | Ốp bồn hoa gạch thẻ | 42,696 | m2 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 2,12 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Công chặt cây vị trí làm mới nhà vệ sinh, bể tự hoại | 10 | công | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 87,36 | 1m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3584 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 4,48 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3625 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9566 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 7,056 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | 8,8704 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 1,4784 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1344 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,014 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0847 | tấn | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6695 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công | 20,41 | m3 | |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,325 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 3,7373 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 15,6132 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 4,4798 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 2,3694 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1531 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0386 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2342 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 5,2073 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4666 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,5507 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,4356 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,145 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0425 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0852 | tấn | |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2 | 99,024 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 63,764 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 63,55 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | 44,044 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | 55,07 | m2 | |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 67,6604 | m2 | |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 135,32 | m2 | |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 67,66 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,764 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 162,664 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | 36,6182 | m2 | |
| 41 | Cửa sổ nhôm hệ kính 6.38 ly | 4,4 | m2 | |
| 42 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | 12,18 | m2 | |
| 43 | Vách composit dày 12mm (bao gồm cả nhân công lắp dựng) | 13,65 | m2 | |
| 44 | Cánh cửa làm bằng tấm composit ( bao gồm phụ kiện bản lề + nắm khóa ) | 8,892 | m2 | |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0622 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,4 | 1m2 | |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,4 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,948 | 100m2 | |
| 49 | Cầu chắn rác D90 | 4 | Quả | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,136 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt phễu thu nước mái | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | 4 | quả | |
| 53 | SXLD đai INOX | 8 | cái | |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 31,6 | m | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,6177 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,033 | 100m2 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,03 | tấn | |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 0,363 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 43,03 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,03 | m2 | |
| 61 | Gia công xà gồ thép U40x80x3mm | 0,2173 | tấn | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,4512 | 1m2 | |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2173 | tấn | |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.35mm | 0,4002 | 100m2 | |
| 65 | Lắp đặt tủ điện kt 250x300x150 | 1 | hộp | |
| 66 | Lắp đặt đèn ốp trần 22w | 10 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 50 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 56 | m | |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A + 16A | 3 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,1385 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | 0,6955 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 25 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 9 | cái | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 15 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 26 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt ren trong - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 4/320mm | 6 | cái | |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | 25 | cái | |
| 86 | Kép rắc co các loại | 50 | cái | |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | 12 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 90 | Xi phong chậu rửa + xí bệt | 16 | Bộ | |
| 91 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 92 | Lắp đặt gương soi + Phụ kiện (móc treo quần áo, giá xà phòng, móc giấy) | 4 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,135 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,197 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,124 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt T xiên + T thông tắc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt T xiên nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 5 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cút + T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 10 | cái | |
| 99 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 100 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 17 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 9 | cái | |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 104 | Máy bơm nước | 1 | Bộ | |
| 105 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,325 | m3 | |
| 106 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 2,65 | m3 | |
| 107 | Cắt khe co giãn sân bê tông | 27 | md | |
| 108 | Lát nền, sàn gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mm | 26,5 | m2 | |
| 109 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 29,2788 | 1m3 | |
| 110 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,5826 | m3 | |
| 111 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,025 | 100m2 | |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0856 | tấn | |
| 113 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2 | 2,374 | m3 | |
| 114 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | 7,042 | m3 | |
| 115 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 37,78 | m2 | |
| 116 | Chống thấm bể | 37,78 | m2 | |
| 117 | Cút sành | 2 | cái | |
| 118 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 9,6202 | m2 | |
| 119 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,1237 | tấn | |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0437 | 100m2 | |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 1,3346 | m3 | |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | 9 | cái | |
| H | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO + CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | 13,8465 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ biển cổng | 3 | Công | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 17,8 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 17,8 | m2 | |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,375 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 21,55 | m2 | |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 20,8 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cổng | 13,8465 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng lại biển cổng | 1 | Công | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0099 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,504 | 1m2 | |
| 12 | Lắp cột thép các loại | 0,0099 | tấn | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 137,9935 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 137,9925 | m2 | |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 101,78 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 101,78 | 1m2 | |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 4,3397 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,041 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0488 | tấn | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 0,451 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,5518 | m3 | |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,5184 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 68,0626 | m2 | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 7,0686 | m2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 6,1856 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 81,3168 | m2 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 4,3397 | m3 | |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1781 | tấn | |
| 29 | Lắp cột thép các loại | 0,1781 | tấn | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,48 | 1m2 | |
| 31 | Dây thép gai dày 2ly2 (bao gồm cả lắp dựng) | 50,49 | kg | |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ XE LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 13,104 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,008 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0107 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1551 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,112 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 2,4215 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 1,2375 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,099 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0286 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1493 | tấn | |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,208 | 1m3 | |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,4416 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,8216 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 11,316 | m2 | |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 18,048 | m3 | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2909 | tấn | |
| 17 | Lắp cột thép các loại | 0,2909 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,2603 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2603 | tấn | |
| 20 | SX vì kéo thép ống mạ kẽm | 475,0553 | kg | |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,4751 | tấn | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt bản mã, sườn đứng đặc, KL | 78,2268 | kg | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,4039 | 1m2 | |
| 24 | Bu lông M20x700 | 20 | Bộ | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.35mm | 1,3344 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.671.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.342.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC | 1 | - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 4 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 Kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 2 |
| 7 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150T | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Công suất: ≥ 0,62 Kw | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80l | 1 |
| 13 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m3 | 1 |
| 14 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi