Gói thầu: Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước, lát gạch vỉa hè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934572-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước, lát gạch vỉa hè |
| Số hiệu KHLCNT | 20210919362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp của Tỉnh quản lý và phân bổ hỗ trợ cho Huyện năm 2021 (vốn phát triển đô thị loại IV). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 13:43:00 đến ngày 2021-09-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,186,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1,60 tỷ đồng; X ≥ 1,6 tỷ đồng.(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V)Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường có xây dựng cống thoát nước. Có quy mô thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp mở rộng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình có quy mô là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp từ 01 công trình có quy mô là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 01 công nhân có tay nghề đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông (thi công đường) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. (kèm theo bản chứng thực: giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu (các công nhân phải có giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề ít nhất 01 năm tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu từ ≥ 0,4m3 đến ≤ 0,8m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 2,5T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước, lát gạch vỉa hè Đường 3 tháng 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp của Tỉnh quản lý và phân bổ hỗ trợ cho Huyện năm 2021 (vốn phát triển đô thị loại IV). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp,
- Số điện thoại: 02773.821.150
- Số fax: 02773.821.721
- Địa chỉ e-mail: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: Đá vỉa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo Mục II Chương V HSMT | 91,4144 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 35,94 | m3 |
| 3 | Bê tông đá vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 67,088 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đá vỉa | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,7088 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,9975 | 100m |
| 6 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 24,84 | 10m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II Chương V HSMT | 263,6 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,559 | 100m3 |
| 9 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,995 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 79,95 | m3 |
| 11 | Lát gạch xi măng | Theo Mục II Chương V HSMT | 588,62 | m2 |
| 12 | Lát gạch xi măng (tận dụng gạch) | Theo Mục II Chương V HSMT | 210,88 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,04 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,0592 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,24 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0181 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0799 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,872 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3744 | 100m2 |
| 20 | Lát gạch trồng cỏ (chưa tính gạch) | Theo Mục II Chương V HSMT | 14,3036 | m2 |
| 21 | Gạch trồng cỏ Số 8 | Theo Mục II Chương V HSMT | 192 | viên |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Mục II Chương V HSMT | 9,4514 | 10m3/1km |
| B | HẠNG MỤC 2: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đóng cọc I150 chống vách hố đào bằng máy đào 0,5m3 đất cấp 1 (phần ngập đất) vận dụng định mức đóng cọc gỗ | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,77 | 100m |
| 2 | Đóng cọc I150 chống vách hố đào bằng máy đào 0,5m3 đất cấp 1 (phần không ngập đất) vận dụng định mức đóng cọc gỗ | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,77 | 100m |
| 3 | Lắp dựng thép chống vách hố đào | Theo Mục II Chương V HSMT | 11,2572 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ thép chống vách hố đào (NC, máy tính 60% lắp đặt) | Theo Mục II Chương V HSMT | 11,2572 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc vách hố đào bằng máy đào 0.5m3,đất cấp 1 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,77 | 100m |
| 6 | Thép khấu hao | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,2731 | tấn |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1473 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo Mục II Chương V HSMT | 11,396 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 18,7876 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 36,097 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,1918 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,489 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,5297 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4725 | tấn |
| 15 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V HSMT | 38,794 | m3 |
| 16 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V HSMT | 28,0745 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,3696 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Mục II Chương V HSMT | 74 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK = 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3441 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK = 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0141 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,96 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (chưa kể thép) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,4841 | tấn |
| 24 | Cung cấp thép L50x50 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,4841 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,4841 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Mục II Chương V HSMT | 74 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 37 | cái |
| 28 | Tấm gang nắp hố thu | Theo Mục II Chương V HSMT | 37 | tấm |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2429 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2409 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1422 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0487 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 30,8548 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,9054 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 815 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 255 | 1 đoạn ống |
| 38 | Cống LT D=60 VH | Theo Mục II Chương V HSMT | 1.056 | m |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 235 | mối nối |
| 40 | Bộc vải địa kỹ thuật nối cống | Theo Mục II Chương V HSMT | 12,0368 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,222 | 100m |
| 42 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 9,287 | 100m |
| 43 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 rọ |
| 44 | Cung cấp lưới B40 làm rọ | Theo Mục II Chương V HSMT | 21 | m2 |
| 45 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0582 | tấn |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,2315 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 10,6892 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,9896 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,968 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2448 | tấn |
| 51 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,4847 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6088 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Mục II Chương V HSMT | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 18 | cái |
| 56 | Tấm gang nắp hố thu | Theo Mục II Chương V HSMT | 18 | tấm |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0066 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,013 | tấn |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,7782 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1824 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK = 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0144 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK = 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0011 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,24 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 65 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1028 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1028 | tấn |
| 67 | Cung cấp thép L50x50 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1028 | tấn |
| 68 | Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ V | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,456 | m3 bùn |
| 69 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,972 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ĐK = 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0764 | tấn |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,12 | m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 38,32 | m3 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0737 | 100m3 |
| 74 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0737 | 100m3 |
| 75 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,491 | 100m2 |
| 76 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,491 | 100m2 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,7022 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1,60 tỷ đồng; X ≥ 1,6 tỷ đồng.(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V)Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường có xây dựng cống thoát nước. Có quy mô thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp mở rộng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình có quy mô là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 1 | Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp từ 01 công trình có quy mô là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện) | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng | 1 | Tối thiểu có 01 công nhân có tay nghề đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông (thi công đường) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. (kèm theo bản chứng thực: giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện) | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân | 10 | Có kinh nghiệm tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu (các công nhân phải có giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề ít nhất 01 năm tính đến ngày mở thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gàu từ ≥ 0,4m3 đến ≤ 0,8m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 3 | Máy trộn BT | ≥ 250 Lít | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 2,5T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy biến thế hàn xoay chiều | công suất 23 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi