Gói thầu: Cải tạo sửa chữa Nhà làm việc 02 tầng phòng Cảnh sát hình sự (PC02) thuộc khu B - Công an tỉnh Phú Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210945480-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Cải tạo sửa chữa Nhà làm việc 02 tầng phòng Cảnh sát hình sự (PC02) thuộc khu B - Công an tỉnh Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20210780628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh chí chi An ninh cho CAT Phú Thọ của UBND tỉnh Phú Thọ giao năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-19 10:00:00 đến ngày 2021-09-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 478,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự có hạng mục xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật 01
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đằng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Cải tạo sửa chữa Nhà làm việc 02 tầng phòng Cảnh sát hình sự (PC02) thuộc khu B - Công an tỉnh Phú Thọ
Cải tạo sửa chữa Nhà làm việc 02 tầng phòng Cảnh sát hình sự (PC02) thuộc khu B - Công an tỉnh Phú Thọ
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh chí chi An ninh cho CAT Phú Thọ của UBND tỉnh Phú Thọ giao năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Thọ - địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 069.2645.226 - fax: 069.2645.112; + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Thọ - địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 069.2645.226 - fax: 069.2645.112.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Phương Đông


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 51, Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Thọ - địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 069.2645.226 - fax: 069.2645.112; + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Thọ - địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 069.2645.226 - fax: 069.2645.112.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Các hợp đồng tương tự; tài liệu chứng minh các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn theo quy định của E-HSMT; Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu xác định kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt. Đối với thiết bị, máy móc huy động cho gói thầu yêu cầu có các tài liệu sau: Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm (đối với thiết bị thuộc danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phải có giấy kiểm định còn thời hạn). Các tài liệu trên phải được chứng thực (trừ hóa đơn)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Thọ - địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 069.2645.226 - fax: 069.2645.112; + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Thọ - địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 069.2645.226 - fax: 069.2645.112.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Phú Thọ - địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu Cần - Công an tỉnh Phú Thọ - địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG PHÒNG PC02 KHU B CÔNG AN TỈNH
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V146,7825m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V45,1175m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V148,806m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V75,931m2
5Vệ sinh tường ngoài nhà, Vệ sinh má cột ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
6Tháo dỡ 1 số thiết bị điện cũ đã hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
7Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
8Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9004m3
9Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,52m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,1175m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,806m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,835m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
15Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V898,0433m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.771,7847m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2746100m2
19Cửa đi panô nhôm kính mờ dày 6,38mm nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương. Cửa đi 1 cánh hệ 450. (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m2
20Cửa sổ mở hất kính mờ dày 6,38mm nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương. Cửa sổ hệ 4400. (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
21Nẹp cửa (lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V134md
22Chữa vênh cánh cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V167,60881m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V593,8677m2
25Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V136,40251m2
26Móc khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
28Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
29Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
30Lắp đặt đèn chùm (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt quạt treo tường (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Lắp đặt thùng đun nước nóng thường (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Lắp tủ điện tổng (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp công tơ điều hòa ( tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
36Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
37Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
38Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
40Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
44Lắp đặt các automat 1P-45A ( tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Lắp đặt các automat 1P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
46Lắp đặt các automat 1P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 16A(tận dụng) cho điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC 2x16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V94m
50Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V68m
51Lắp đặt dây đơn 2x 6mm2 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
52Lắp đặt dây đơn 2x 4mm2 tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V58m
53Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x6mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V522m
54Lắp đặt dây đơn 2x 2,5mm2( tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,5m
55Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2(Cu/PVC/PVC/ 1x2,5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V152m
56Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V876,4m
57Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V375,6m
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V379m
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V597m
61Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38hộp
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
63Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
64Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
66Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
67Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
68Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
76Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
77Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
80Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
84Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
86Rắc co PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
88Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
91Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
95Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
96Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
97Lắp đặt cút nhựa 1 ren PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
98Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
99Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Vòi đồng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
102Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
105Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
106Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
107Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
108Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
109Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
110Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
111Lô giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
112Phá dỡ nền sân gạch xi măng tự chèn những chỗ hỏng để lát lại. (Phá nền lát gạch Block để đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V325m2
113Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5m3
114Cắt mép rãnh tiêu nước bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V400.0
115Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
116Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
117Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41581m3
118Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6776m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077m3
120Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2( gạch thẻ bồn hoa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
121Bạt lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V325m2
122Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự có hạng mục xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự33
2 Các cán bộ kỹ thuật 01 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình dân dụng22
3 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT 1 - Tốt nghiệp cao đằng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy khoan bê tông 1,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->