Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-19 10:04:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,229,906,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng (từ năm 2018 trở lại đây tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,0 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường, còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cầu đường hoặc cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc (máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tao, nâng cấp ao trước Đình thôn Xuân Trạch 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: - Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực. - Văn bản thỏa thuận liên danh (trường hợp liên danh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Canh; xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3883.2004; Fax: 024.3883.2004; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Canh; xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3883.2004; Fax: 024.3883.2004; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Canh; xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3883.2004; Fax: 024.3883.2004; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Xuân Canh; xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3883.2004; Fax: 024.3883.2004; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,4 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,916 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 71,8414 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,9085 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,62 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | cấu kiện |
| 7 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,804 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,0424 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 88,38 | 100m |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,8063 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3335 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 107,3756 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,7738 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 104,535 | m3 |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 39,39 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1693 | 100m3 |
| 18 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0821 | 100m3 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 20 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0043 | 100m3 |
| 21 | ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,5 | m |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,0436 | m2 |
| 23 | Thép D32 khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50,48 | kg |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bêtông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,0338 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2758 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng lan can, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4565 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây trụ lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,2634 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,073 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 340,069 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 340,069 | m2 |
| 31 | Lắp dựng gạch chữ thọ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 176 | cái |
| 32 | Mua gạch chữ thọ bằng gốm, KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 205 | viên |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,591 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,73 | m3 |
| 35 | Lát gạch BT giả đá (40x40x4.5)cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 259,1 | m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,026 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1457 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt viên bó vỉa bằng bê tông giả đá, KT 18*22cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 61 | m |
| 39 | Lát viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,2 | m2 |
| 40 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3928 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bậc thang xuống hồ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản thang xuống hồ, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0734 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thang xuống hồ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2093 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây lan can cầu thang xuống hồ, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7804 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6156 | m3 |
| 46 | Trát tường lan can cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,4816 | m2 |
| 47 | Sơn tường lan can, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,4816 | m2 |
| 48 | Trát bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,84 | m2 |
| 49 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,376 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,4425 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,752 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64,8 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1417 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4226 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,864 | m3 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | cấu kiện |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,808 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,424 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,752 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 75,6 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2074 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3278 | tấn |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,888 | m3 |
| 66 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54 | cấu kiện |
| 67 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3239 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9715 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7774 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,6176 | m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8822 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0579 | tấn |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,26 | m3 |
| 77 | Lắp đặt ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cấu kiện |
| 78 | Ghi thu nước composite 860x430mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp dựng ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 80 | Cây hương bằng đá | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cây |
| 81 | Cổng chắn bờ ao inox | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,62 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,62 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,62 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,62 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,62 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,3804 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,3804 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,3804 | 100m3 |
| 90 | Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 98,4653 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9847 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9847 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9847 | 100m3 |
| B | ĐIỆN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,33 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3 | m3 |
| 6 | Khung đế cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cột đèn sân vườn, cột đế gang, thân nhôm, 4 cầu nhựa PMMA D400, bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cột |
| 9 | Lắp dựng khung móng cho cột thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 1 Cọc |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,6 | m3 |
| 12 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,2 | m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 14 | Mua lưới bao cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | m2 |
| 15 | Dây dẫn đồng M10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9 | 100m |
| 17 | Ống luồn dây HDPE 40/50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 18 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,06 | 100m |
| 19 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 20 | Cáp CU/PVC 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | m |
| 21 | Tủ điện treo KT 40x60x13 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Giá đỡ tủ điện treo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 25 | Mua cọc tiếp địa cho tủ điện, KT 63x63x2, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cọc |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2427 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2427 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2427 | 100m3 |
| C | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Bo gốc trồng cây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 52 | m |
| 4 | Gạch bê tông giả đá bo gốc cây, kích thước 10x15x70 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | viên |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cây/lần |
| 6 | Cây hoàng lan trồng mới, H=5-7m, D=10-15cm từ 1,3m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng (từ năm 2018 trở lại đây tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,0 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường, còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 1 | - Kỹ sư cầu đường hoặc cấp thoát nước | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy xúc (máy đào) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi