Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944224-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210927528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-19 10:04:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,229,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng (từ năm 2018 trở lại đây tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,0 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường, còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cầu đường hoặc cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc (máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tao, nâng cấp ao trước Đình thôn Xuân Trạch
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh , địa chỉ: xã Xuân Canh - huyện Đông Anh - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Canh; xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3883.2004; Fax: 024.3883.2004;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh; địa chỉ: Số 68, đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn chuyển giao công nghệ xây dựng và Môi trường, địa chỉ: Số 51 tổ 4, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E.HSDT: Công ty cổ phần tư vấn chuyển giao công nghệ xây dựng và Môi trường; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần môi trường đô thị CTTC;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh , địa chỉ: xã Xuân Canh - huyện Đông Anh - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Canh; xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3883.2004; Fax: 024.3883.2004;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: - Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực. - Văn bản thỏa thuận liên danh (trường hợp liên danh).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Canh; xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3883.2004; Fax: 024.3883.2004;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Canh; xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3883.2004; Fax: 024.3883.2004;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Canh; xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3883.2004; Fax: 024.3883.2004;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Xuân Canh; xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3883.2004; Fax: 024.3883.2004;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật Chương V32,4m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V2,916100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănMô tả kỹ thuật Chương V71,8414m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật Chương V6,9085m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật Chương V15,62m3
6Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật Chương V23cấu kiện
7Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V33,804m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V3,0424100m3
9Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật Chương V88,38100m
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật Chương V0,202100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V17,8063m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng kèMô tả kỹ thuật Chương V1,3335100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V107,3756m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cmMô tả kỹ thuật Chương V3,7738100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V104,535m3
16Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật Chương V39,39m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V2,1693100m3
18Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V0,0821100m3
19Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật Chương V0,0302100m3
20Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V0,0043100m3
21ống PVC D90Mô tả kỹ thuật Chương V25,5m
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật Chương V20,0436m2
23Thép D32 khe phòng lúnMô tả kỹ thuật Chương V50,48kg
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bêtông giằng lan can, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V3,0338m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan canMô tả kỹ thuật Chương V0,2758100m2
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng lan can, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V0,4565tấn
27Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây trụ lan can, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V4,2634m3
28Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V6,073m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V340,069m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V340,069m2
31Lắp dựng gạch chữ thọMô tả kỹ thuật Chương V176cái
32Mua gạch chữ thọ bằng gốm, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật Chương V205viên
33Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật Chương V2,591100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật Chương V20,73m3
35Lát gạch BT giả đá (40x40x4.5)cmMô tả kỹ thuật Chương V259,1m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V3,026m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,1457100m2
38Lắp đặt viên bó vỉa bằng bê tông giả đá, KT 18*22cmMô tả kỹ thuật Chương V61m
39Lát viên đan rãnhMô tả kỹ thuật Chương V10,2m2
40Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật Chương V0,3928m3
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bậc thang xuống hồMô tả kỹ thuật Chương V0,0343100m2
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản thang xuống hồ, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V0,0734tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thang xuống hồ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V1,2093m3
44Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây lan can cầu thang xuống hồ, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V0,7804m3
45Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V0,6156m3
46Trát tường lan can cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V8,4816m2
47Sơn tường lan can, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V8,4816m2
48Trát bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V6,84m2
49Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V2,376m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V3,4425m3
51Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,081100m2
52Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V4,752m3
53Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V64,8m2
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,1417100m2
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V0,4226tấn
56Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V3,864m3
57Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V23cấu kiện
58Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V2,808m3
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V8,424m3
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,162100m2
61Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V4,752m3
62Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V75,6m2
63Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,2074100m2
64Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V0,3278tấn
65Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V3,888m3
66Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V54cấu kiện
67Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V0,3239m3
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,9715m3
69Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,026100m2
70Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V1,7774m3
71Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V7,6176m2
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V0,8822m3
73Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,0452100m2
74Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,0116100m2
75Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V0,0579tấn
76Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V0,26m3
77Lắp đặt ghi thu nướcMô tả kỹ thuật Chương V3cấu kiện
78Ghi thu nước composite 860x430mmMô tả kỹ thuật Chương V3cái
79Lắp dựng ghi thu nướcMô tả kỹ thuật Chương V3cái
80Cây hương bằng đáMô tả kỹ thuật Chương V1cây
81Cổng chắn bờ ao inoxMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V1,62100m3
83Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật Chương V1,62100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V1,62100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V1,62100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V1,62100m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V3,3804100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V3,3804100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V3,3804100m3
90Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V98,4653m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,9847100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,9847100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật Chương V0,9847100m3
B ĐIỆN TRANG TRÍ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật Chương V1,33m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,4m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,1152100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V2,3m3
6Khung đế cột M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
7Cột đèn sân vườn, cột đế gang, thân nhôm, 4 cầu nhựa PMMA D400, bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật Chương V4cột
8Lắp dựng cột đèn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V4cột
9Lắp dựng khung móng cho cột thépMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
10Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật Chương V41 Cọc
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V21,6m3
12Đắp cát móng đường ống, đường cốngMô tả kỹ thuật Chương V7,2m3
13Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongMô tả kỹ thuật Chương V0,45100m2
14Mua lưới bao cápMô tả kỹ thuật Chương V45m2
15Dây dẫn đồng M10Mô tả kỹ thuật Chương V90m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V0,9100m
17Ống luồn dây HDPE 40/50Mô tả kỹ thuật Chương V90m
18Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵnMô tả kỹ thuật Chương V1,06100m
19Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6Mô tả kỹ thuật Chương V90m
20Cáp CU/PVC 2x2.5Mô tả kỹ thuật Chương V16m
21Tủ điện treo KT 40x60x13Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
22Giá đỡ tủ điện treoMô tả kỹ thuật Chương V1cái
23Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật Chương V1cái
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật Chương V0,310 cọc
25Mua cọc tiếp địa cho tủ điện, KT 63x63x2, L=2.5mMô tả kỹ thuật Chương V3cọc
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,2427100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,2427100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,2427100m3
C HỐ TRỒNG CÂY
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,32m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,04m3
3Bo gốc trồng câyMô tả kỹ thuật Chương V52m
4Gạch bê tông giả đá bo gốc cây, kích thước 10x15x70Mô tả kỹ thuật Chương V80viên
5Trồng, chăm sóc cây bóng mátMô tả kỹ thuật Chương V10cây/lần
6Cây hoàng lan trồng mới, H=5-7m, D=10-15cm từ 1,3mMô tả kỹ thuật Chương V10cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng (từ năm 2018 trở lại đây tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,0 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường, còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường32
2 Kỹ thuật viên 1 - Kỹ sư cầu đường hoặc cấp thoát nước21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Còn hoạt động tốt2
2 Máy xúc (máy đào) Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->