Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiết kiệm chi năm 2020 và nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-19 10:04:00 đến ngày 2021-09-27 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,305,803,629 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà làm việc trụ sở UBND xã Trần Phú, huyện Na Rì 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tiết kiệm chi năm 2020 và nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.
Điện thoại: 02093 884 115 - Fax: 02093 884 115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Na Rì, Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. - Điện thoại: 096 333 4694 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0962412666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0962412666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc xây mới | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8868 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,0824 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3622 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3989 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3835 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,8842 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,7752 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1663 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2491 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3217 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,5866 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1007 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất -đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6733 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, -đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6733 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8352 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 87,5177 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,6533 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0313 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1574 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2534 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3939 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6054 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5548 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4759 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3514 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2357 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0473 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,295 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1572 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8129 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0076 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6869 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6869 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5939 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc, úp sườn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,22 | m |
| 36 | Gia công lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ tương đương nhôm hệ AP55khung màu trắng, kính an toàn 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, khóa cửa, công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,08 | m2 |
| 37 | Gia công lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ tương đương nhôm hệ AP55, khung màu trắng, kính an toàn 6,38mmn (giá đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,64 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3704 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,7248 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,92 | m2 |
| 41 | Gia công cấu kiện lam chắn nắng thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2319 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện lam chắn nắng thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2319 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,438 | 1m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 185,2164 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 540,496 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,314 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,7136 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,7836 | m2 |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,1798 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,1798 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,06 | m |
| 52 | Bê tông nền M100, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,5711 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 171,666 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,1895 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,12 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,3573 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,7935 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chống nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,43 | m2 |
| 59 | Làm trần bằng tấm thạch cao dạng thả có khung xương (Đã bao gồm cả vật liệu + công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 179,4292 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 228,4694 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 624,5936 | m2 |
| 62 | Lắp đặt tủ điện tổng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn âm trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 73 | Mặt công tắc, mặt ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 74 | Hộp âm tường cho công tắc, ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 76 | Gia công thanh treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1052 | tấn |
| 77 | Lắp dựng thanh treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1052 | tấn |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 168 | m |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng bình PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 84 | Bình chữa cháy MFZ4 + CO2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bình |
| 85 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt xí bệt BL5M | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt xí xổm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 92 | Vòi rửa tay gạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt tê cút các loại D32,25,20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 101 | Tê nhựa, Cút nhựa, Chếch nhựa PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 102 | Tê nhưa, cút nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,23 | 100m |
| 104 | Chếch + cút PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 105 | đai giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 106 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1514 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,704 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0762 | tấn |
| 109 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m2 |
| 110 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | m3 |
| 111 | Xây bể chứa bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,9199 | m3 |
| 112 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,046 | m2 |
| 113 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,1577 | m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0689 | tấn |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m2 |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| B | Hang mục: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,4199 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,2842 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,6247 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,134 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,73 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2098 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1787 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,588 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69 | 1cấu kiện |
| 10 | Đào san đất -đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4508 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,08 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn cốt thép | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; | 1 |
| 7 | Ô tô | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi