Gói thầu: Thi công xây dựng công trình bao gồm chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình bao gồm chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dịch vụ môi trường rừng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-19 11:29:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,196,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.588E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.537.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận bỗi dưỡng phòng cháy chữa cháy có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường). Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc trong biên bản nghiệm hoàn thành công trình. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo hoặc scan bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo, hoặc scan bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách chất lượng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Công thôn. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách quản lý chất lượng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo hoặc scan bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa và bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 150 đến V>= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình bao gồm chi phí thiết bị Nguồn kinh phí dịch vụ môi trường rừng năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dịch vụ môi trường rừng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Vườn quốc Gia Kon Ka Kinh , địa chỉ: xã Ayun, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, ĐT: 0947758257 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vườn quốc Gia Kon Ka Kinh; Địa chỉ: Xã Ayun, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0947758257 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vườn quốc Gia Kon Ka Kinh; Địa chỉ: Xã Ayun, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0947758257 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 0269.3824414 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,499 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 22,282 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường cũ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 54,23 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,892 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Nhân công bậc 3/7 dọn dẹp vệ sinh xà bần ra khỏi công trình | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,499 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 25,71 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 14 | Cửa đi + cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5 ly | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30,264 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20,538 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,788 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,223 | m3 |
| 22 | Bu lông D20L500 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 31 | Gia công hệ khung dàn ( Thép hình) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,682 | tấn |
| 32 | Gia công hệ khung dàn ( Thép tấm) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 47,732 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,908 | tấn |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 39 | Bảng điện giả âm tường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 40 | Van đồng 1 chiều D34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 42 | Dàn năng lượng mặt trời 180lit | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Ống nhựa PVC D34x3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PVC D27x3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 45 | Tê nhựa PVC D34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Cút nhựa PVC D34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 47 | Cút nhựa PVC D27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Tê giảm nhựa PVC D34-27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Cút giảm nhựa PVC D34-27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Van nhựa tay nắm Inox D34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Rumine D21mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 53 | Cút PPR D27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Tê PPR D27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Van đồng 1 chiều D27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Ống PVC D60x3mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 57 | Ống PVC D90x3mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 58 | Ống PVC D114x3mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 59 | Tê PVC D114/90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Cút PVC D90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Cút PVC D60mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Lavabo + vòi nóng lạnh | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt giá treo | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | CẢI TẠO CHUỒNG VOỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ khung lưới B40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 77,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,929 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 74,114 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 207,673 | m2 |
| 6 | Nhân công xúc vận chuyển xà bần đi đổ ( Công bậc 3/7) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,008 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 14 | Bu lông D16L400 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 16 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 18,891 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 19 | Lắp dựng dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 20 | Khung lưới V50x50x5 lưới B40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 77,4 | m2 |
| C | CHUỒNG HEO | |||
| 1 | Tháo dỡ khung lưới B40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,99 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,081 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,435 | m3 |
| 5 | Xúc xà bần, dọn dẹp khỏi chân công trình | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11 | công |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9,84 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,155 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,137 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 48,26 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 48,26 | m2 |
| 14 | Khung lưới V50x50x5 lưới B40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,99 | m2 |
| 15 | Khung cửa thép ống tráng kẽm D34 kết hợp D27 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 25,62 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,27 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 32,025 | m3 |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ledbup 30W cả đuôi đèn và chóa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| D | CHUỒNG HUƠU NAI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 198 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,619 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,702 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 87,934 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn song gỗ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 153,33 | m2 |
| 6 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng tháo dỡ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,166 | m3 |
| 8 | Bu lông D16L400 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 156 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,166 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,331 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | tấn |
| 13 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,756 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 283,176 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,463 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,825 | tấn |
| 17 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,756 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,619 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | 100m2 |
| 20 | Song sắt thép ống tráng kẽm ( D34 làm khung, D27 làm nan; Cả gia công và lắp dựng hoàn thiện) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 119,235 | m2 |
| 21 | Cửa đi song sắt thép ống tráng kẽm ( D34 làm khung, D27 làm nan; Cả gia công và lắp dựng hoàn thiện) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 66,814 | m2 |
| 22 | Gia cố khung lưới thép V40 kết hợp lưới B40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 156,477 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 2 | Tê PVC D42/34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cút PVC D42 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Van nhựa tay nắm Inox D42mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Van nhựa tay nắm Inox D34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| F | HÀNG RÀO KẼM GAI KHU MỞ RỘNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 114,9 | 100m2 |
| 2 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bụi |
| 3 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bụi |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 36,768 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 44,428 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,27 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột ( Tính luân chuyển 2,5 lần) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,971 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng trụ rào | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 383 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 29,108 | m3 |
| 10 | Kẽm gai sợi đôi loại 0.12kg/md | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4.256,1 | kg |
| 11 | Kẽm buộc ( Tính 0.05kg/m2) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 128,688 | kg |
| 12 | Nhân công rào kẽm gai ( Nhân công bậc 4/7) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2.573,76 | m2 |
| 13 | Kéo lưới B40 ( loại 2.33kg/m2) cả nhân công lắp dựng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2.675,1 | m2 |
| G | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 32,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 609,92 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 36,48 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,189 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 912 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 7 | Trồng cỏ nhật khe bê tông | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,76 | m2 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15,16 | 100m3 |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,748 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 4 | Bulong D14 L500 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 5 | Trụ đèn cao 3.5m ( cả đế gang cao 1.2m) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | trụ |
| 6 | Dựng cột bằng thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cột |
| 7 | Đèn năng lượng mặt trời 300W | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Khung thiết bị chăm sóc y tế cho Hươu, Nai (Khung kích thước : 2,2x3,4x2,2; inox 304) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tủ thiết bị y tế (inox 304 kết hợp kính cường lực) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.588E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.537.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận bỗi dưỡng phòng cháy chữa cháy có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường). Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc trong biên bản nghiệm hoàn thành công trình. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo hoặc scan bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo, hoặc scan bản gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách chất lượng công trình: | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Công thôn. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách quản lý chất lượng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo hoặc scan bản gốc) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | >= 1.7KW | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt | >= 5KW | 1 |
| 5 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | >= 70Kg | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa và bê tông | từ 150 đến V>= 250 lít | 2 |
| 8 | Đầm dùi | >=1,5kW | 1 |
| 9 | Đầm bàn | >= 1kW | 1 |
| 10 | Ván khuôn | 200m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi