Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đống Đa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210943645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đống Đa trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn năm 2021 -:- 2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-19 11:25:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,532,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúcĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công, công trình xây dựng DD&CN từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúcĐã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công, công trình xây dựng DD&CN từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo Nhà điều hành 3 tầng kết hợp bộ môn Trường tiểu học Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Đống Đa trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn năm 2021 -:- 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 31/12/2020 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu trong trường hợp cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đống Đa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Đống Đa – Địa chỉ: UBND phường Đống Đa, số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ tịch UBND phường Đống Đa – Địa chỉ: UBND phường Đống Đa, số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,1991 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,1991 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189,4394 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198,4394 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,5012 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,5012 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.106,2573 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,055 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,055 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,1509 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,1509 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.621,8531 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.391,465 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 861,991 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 948,373 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 948,373 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,88 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,88 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 242,858 | m2 |
| 20 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,224 | m2 |
| 21 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,374 | m2 |
| 22 | Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 23 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,92 | m2 |
| 24 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 25 | Vách kính cố định, kính dày 6,38mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,52 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ lan can | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,7199 | m2 |
| 27 | Gia công lan can | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4727 | tấn |
| 28 | Sơn tĩnh điện lan can | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.472,7 | kg |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,7199 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,4785 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,936 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5425 | m2 |
| 33 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,8552 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,01 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,0292 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,8552 | m2 |
| 37 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,01 | m2 |
| 38 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 286,772 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 286,772 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 512,9661 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1297 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, uPVC D90 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 44 | Đai gông giữ ống | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 46 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,5864 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,5864 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,5864 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6993 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8692 | m2 |
| 51 | Tôn nền bằng xốp cứng dày 200mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4004 | m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,4698 | 100m2 |
| 54 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,9129 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,9129 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,9129 | m3 |
| 57 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m-36w | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m-2x18w, choá tán quang lắp nổi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn tuýp đôi chiếu sáng lớp học BD-T8L-CSLH/2x18w | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn tuýp đơn chiếu sáng bảng BD-T8L-CSBA/1x18w | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần tròn D270-9w | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led Downlight 9w | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53 | bộ |
| 63 | Đèn LED dây ánh sáng vàng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat, loại MCB 1P-1C; 250V/(06-10)A-6kA | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat, loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-6kA | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat, loại MCB 1P-2C; 250V/25A-6kA | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat, loại MCB 1P-2C; 250V/32A-6kA | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat, loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6kA | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat, loại MCB 1P-2C; 250V/63A-6kA | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat, loại MCCB-SBE 3P-4C; 400V/50A-18kA | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat, loại MCCB-SBE 3P-4C; 400V/150A-30kA | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Hộp chứa ATM kèm 05-06-07 automat 1P | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.365 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.184 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.409 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/cây | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 325 | m |
| 90 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 91 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 92 | điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, lấy báo giá của Daikin 1 chiều Inverter 18.000BTU | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 93 | Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 94 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 96 | Bình chân kim thu sét | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 99 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | cọc |
| 100 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúcĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công, công trình xây dựng DD&CN từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúcĐã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công, công trình xây dựng DD&CN từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi