Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943975-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đống Đa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210943645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đống Đa trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn năm 2021 -:- 2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-19 11:25:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,532,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúcĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công, công trình xây dựng DD&CN từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúcĐã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công, công trình xây dựng DD&CN từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đống Đa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo Nhà điều hành 3 tầng kết hợp bộ môn Trường tiểu học Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Đống Đa trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn năm 2021 -:- 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đống Đa , địa chỉ: Số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Đống Đa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đống Đa , địa chỉ: Số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Đống Đa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 31/12/2020 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu trong trường hợp cần thiết.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đống Đa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Đống Đa – Địa chỉ: UBND phường Đống Đa, số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ tịch UBND phường Đống Đa – Địa chỉ: UBND phường Đống Đa, số 158 đường Đầm Vạc, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,1991m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,1991m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật189,4394m2
4Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật198,4394m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,5012m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,5012m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.106,2573m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,055m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,055m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,1509m2
11Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,1509m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.621,8531m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.391,465m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật861,991m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật948,373m2
16Lát nền, sàn - Gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật948,373m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật104,88m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật104,88m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật242,858m2
20Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,224m2
21Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,374m2
22Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở trượt, kính dày 6,38mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7m2
23Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật107,92m2
24Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
25Vách kính cố định, kính dày 6,38mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,52m2
26Tháo dỡ lan canDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật136,7199m2
27Gia công lan canDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4727tấn
28Sơn tĩnh điện lan canDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.472,7kg
29Lắp dựng lan can sắtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật136,7199m2
30Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật114,4785m2
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96,936m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,5425m2
33Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,8552m2
34Phá dỡ nền gạch lá nemDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,01m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật163,0292m2
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,8552m2
37Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,01m2
38Cạo rỉ các kết cấu thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật286,772m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật286,772m2
40Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật512,9661m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1297100m2
42Tháo dỡ ống thoát nước máiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2công
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, uPVC D90Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
44Đai gông giữ ốngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa D90Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
46Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,5864m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,5864m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,5864m2
49Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6993m3
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8692m2
51Tôn nền bằng xốp cứng dày 200mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,4004m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,4698100m2
54Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,9129m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,9129m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,9129m3
57Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m-36wDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
58Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m-2x18w, choá tán quang lắp nổiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27bộ
59Lắp đặt đèn tuýp đôi chiếu sáng lớp học BD-T8L-CSLH/2x18wDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42bộ
60Lắp đặt đèn tuýp đơn chiếu sáng bảng BD-T8L-CSBA/1x18wDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
61Lắp đặt đèn sát trần tròn D270-9wDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41bộ
62Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led Downlight 9wDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53bộ
63Đèn LED dây ánh sáng vàngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32m
64Lắp đặt quạt treo tườngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
65Lắp đặt quạt trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
68Lắp đặt công tắc 3 hạtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85cái
71Lắp đặt các automat, loại MCB 1P-1C; 250V/(06-10)A-6kADẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
72Lắp đặt các automat, loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-6kADẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
73Lắp đặt các automat, loại MCB 1P-2C; 250V/25A-6kADẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
74Lắp đặt các automat, loại MCB 1P-2C; 250V/32A-6kADẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
75Lắp đặt các automat, loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6kADẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
76Lắp đặt các automat, loại MCB 1P-2C; 250V/63A-6kADẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
77Lắp đặt các automat, loại MCCB-SBE 3P-4C; 400V/50A-18kADẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
78Lắp đặt các automat, loại MCCB-SBE 3P-4C; 400V/150A-30kADẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Hộp chứa ATM kèm 05-06-07 automat 1PDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14hộp
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.365m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.184m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật210m
85Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
86Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/câyDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.409m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật125m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/câyDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật325m
90Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 lyDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3tủ
91Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3máy
92điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, lấy báo giá của Daikin 1 chiều Inverter 18.000BTUDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
93Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
94Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
95Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
96Bình chân kim thu sétDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
97Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật240m
98Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75m
99Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật160cọc
100Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúcĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công, công trình xây dựng DD&CN từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúcĐã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng loại với công trình đang xét. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công, công trình xây dựng DD&CN từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
2 Máy đào ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
6 Máy cắt uốn sắt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
8 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->