Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao, hóa chất thông thường bổ sung lần 3 năm 2021 cho Bệnh viện Gang Thép
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế tiêu hao, hóa chất thông thường bổ sung lần 3 năm 2021 cho Bệnh viện Gang Thép |
| Số hiệu KHLCNT | 20210938824 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-19 14:46:00 đến ngày 2021-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,984,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,970,000 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.- Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu khi nhà thầu than dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế trong thời gian 02 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ chuyên ngành về Dược hoặc Y hoặc Thiết bị y tế hoặc Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử;- 01 cán bộ chuyên ngành về tài chính kế toán.(Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư y tế tiêu hao, hóa chất thông thường bổ sung lần 3 năm 2021 cho Bệnh viện Gang Thép Mua vật tư y tế tiêu hao, hóa chất thông thường bổ sung lần 3 năm 2021 cho Bệnh viện Gang Thép 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính (Bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) tài liệu chứng minh). + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa + Bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các mặt hàng chào thầu + Các cam kết của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm - Có đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng mặt hàng chào thầu: Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế, hoặc tờ khai hải quan hoặc phiếu kiểm nghiệm chất lượng. - Có chứng nhận đạt một trong các tiêu chuẩn về chất lượng ISO hoặc CE hoặc FDA hoặc tương đương. - Có tài liệu chứng minh phù hợp với từng loại hàng hóa chào thầu. Các tài liệu nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Nhà thầu phải chuẩn bị giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các mặt hàng chào thầu + Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu. + Tài liệu bản sao công chứng: Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện và các yêu cầu khác về năng lực kinh nghiệm đã nêu trong E-HSMT. Hợp đồng, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt liên quan. + Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. + Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Vật tư y tế nhập khẩu: Nhà thầu phải có giấy cam kết đảm bảo các vật tư khi giao hàng phải có đủ giấy phép nhập khẩu do Bộ y tế cấp đối với vật tư phải được cấp phép theo quy định, xác nhận về xuất xứ, chứng chỉ chất lượng (bản sao công chứng nhà nước), tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, phiếu đóng gói hàng, vận tải đơn (sao y bản chính công ty); - Vật tư y tế sản xuất trong nước: Nhà thầu phải có giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế cấp đối với vật tư tham gia đấu thầu; - Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu của nhà thầu khi tham dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế hàng trong thời gian 02 ngày. - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm. + Cung cấp tài liệu phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (đối với hàng hóa phân nhóm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.970.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Gang Thép
Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Điện thoại: 02083.900908 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – Thiết bị y tế, Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083.3933887/886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Vật tư – Thiết bị y tế, Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083.3933887/886 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng bột bó10cm x 4.6m | 504 | Cuộn | Băng bột bó kích thước 10cm x 4.6m. Bột liền gạc, lõi nhựa, vỏ là giấy bạc chống ẩm, gạc:100% cotton. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Túi 1 cuộn | ||
| 2 | Băng dán điện cực | 3.000 | Cái | - Bề mặt tiếp xúc: dạng Gel AQUA-TAC, tiếp xúc ổn định, chất lượng truyền tín hiệu cao.- Đầu giắc nối với máy: kim loại phủ bạc, truyền tín hiệu chất lượng cao nhất.- Miếng dán: Dạng Foam bền, dính chặt ổn định, dễ dàng dán vào cũng như tháo ra, không làm ảnh hưởng đến da bệnh nhân.- Kích trước: hình tròn, đường kính 50mm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Đóng gói 30 cái/túi | ||
| 3 | Băng dính lụa 1,25cm x 5m | 1.080 | Cuộn | Nền Taffeta trắng, 100 % sợi cellulose acetate đánh thành cuộn, trọng lượng 80 +/- 3 g/m², màu trắng, đan dệt 44.0 x 19.5 sợi/cm. Lớp keo Oxide kẽm không dùng dung môi. Chất phủ nền trọng lượng khối phủ 50 - 60 g/m², lực dính 1.8 - 5.5 N/cm. Kích thước chiều rộng (cm) + 0.15 cm, chiều dài + 2 %/ - 0%. Medical Device 92825. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Hộp 1 cuộn | ||
| 4 | Băng vải cuộn 10cm x 5m | 1.000 | Cuộn | Được làm từ 100% sợi cotton.Tự động hóa: Đồng đều về kích thước và chất lượng. Khả năng thấm hút cao và nhanh. Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da. Thân thiện môi trường, gạc trắng và sạch. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương; TCCS hoặc tài liệu khác tương đương. Túi 10 cuộn | ||
| 5 | Bao cao su | 288 | Cái | Chất liệu: cao su y tế, hộp 144 cái | ||
| 6 | Bộ hút đờm kín | 10 | Bộ | Nguyên liệu sản xuất: Nhựa PVC y tế và ABS- Cấu kiện bao gồm: Ống, khớp nối và van. Sản phẩm không chứa kim loại- Kích cỡ: 5Fr, 6Fr, 7Fr, 8Fr, 10Fr, 12Fr, 14Fr, 16Fr (24 giờ) 5Fr, 6Fr, 7Fr, 8Fr, 10Fr, 12Fr, 14Fr, 16Fr (72 giờ). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương.Túi 1 bộ | ||
| 7 | Bơm tiêm nhựa dùng một lần 20 ml | 16.000 | Cái | Dung tích 20ml.Piston và xy lanh được làm bằng nhựa PP y tế, khử vô trùng bằng khí EO, lắp được với máy bơm tiêm điện, bề mặt gioăng phẳng giúp đẩy hết thuốc, Silicon Y tế dùng bôi trơn được nhà sản xuất đăng ký với ban quản lý thuốc và thực phẩm Mỹ (FDA). Đóng gói bao bì Blister sau khi tiệt trùng chỉ thị mầu trên bao bì chuyển từ mầu hồng sang mầu vàng. Tiêu chuẩn ISO 9001,13485, cGMP-FDA. Hộp 50 cái | ||
| 8 | Catheter lọc máu | 15 | Bộ | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương Đặc điểm: - Chất liệu: Silicone và PVC. Có nhiều cỡ, chiều dài phù hợp với các chỉ định đặt Catheter cho các lứa tuổi, chiều cao, cân năng của Bệnh nhân. - Chất liệu không gây dị ứng, phù hợp với sinh học bệnh nhân. - Đầu Catheter cực mềm, giúp giảm đáng kể nguy cơ tổn thương mạch máu* Canule: 12 F x 6'' (16-20cm) - Dây dẫn bằng chất liệu Nitinol, mềm mại, phủ Silicon (dây guide wire) với đầu hình chữ J linh hoạt, giúp thủ thuật viên thực hiện an toàn (Dây dẫn nằm trong dụng cụ bằng nhựa, giúp thao tác luồn Guide wire bằng 1 tay dễ dàng). Kích thước 0.038'' x 50 cm - Vật liệu y tế: Catheter tự động mềm ra dưới nhiệt độ 37 độ C- Với các vật liệu chắn bức xạ, đảm bảo đặt đầu catheter đúng vị tríCấu hình cung cấp: - 01 catheter chất liệu silicon có vạch đánh dấu độ sâu. - Kim Y dẫn đường; Dây dẫn Nitionol đầu cong, Kim nong mạch, Xi lanh 5 ml; Dao mổ; Nút chặn kim luồn. Túi 1 bộ | ||
| 9 | Chỉ Polypropylene liền kim các số | 24 | Sợi | Dài từ 60-90cm, thành phần Polypropylene, kim bằng thép không gỉ 300, phủ Silicon, tiệt trùng EO hoặc tia GAMMA, sản xuất tại Châu Âu. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Hộp 12 sợi | ||
| 10 | Chỉ Dafilon liền kim các số | 144 | Sợi | Chỉ khâu phẫu thuật không tan. Chất liệu Polyamide, cấu trúc Đơn sợi. Kích cỡ (USP) từ 2/0 đến 6/0, độ dài chỉ 45cm - 75cm. Quy cách 36 tép/hộp. Tiệt trùng EO, Gamma. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Hộp 36 sợi | ||
| 11 | Chỉ NOVOSYN liền kim số 1 | 540 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + Calcium Stearat, số 1, chỉ dài 70 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn HR 30mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 66.30N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO. Hộp 36 sợi | ||
| 12 | Chỉ Vicryl liền kim số 2/0; 3/0; 4/0 | 324 | Sợi | Chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu tiệt trùng được cấu thành từ một copolyme có thành phần gồm 90% glycolid và 10% L-lactid. Chỉ được bao bởi hỗn hợp polyglactin 370 (copolyme gồm glycolid và lactid) và calci stearat. Sản phẩm có thể ở dạng nhuộm hoặc không nhuộm, được cung cấp với kích cỡ và độ dài khác nhau, có thể đi kèm hoặc không đi kèm kim bằng thép không gỉ với hình dạng và kích thước khác nhau. Số từ 2/0-3/0-4/0. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Hộp 12 sợi | ||
| 13 | Dao cắt tiêu bản | 4 | Hộp | - Dùng để cắt các khối mô được vùi đúc trong nến (parafin).- Lưỡi dao được mạ bạch kim.- Góc cắt 35 độ- Kích thước (TxWxL): 0.254x8x80. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đươngHộp 50 cái | ||
| 14 | Đầu Col xanh | 10.000 | Cái | Đầu côn xanh dung tích 200-1000ul, làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet, thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Túi 500 cái | ||
| 15 | Dây thở Oxy người lớn, trẻ em | 500 | Cái | Các cỡ XS, S, M, L. Dây dẫn chính có chiều dài 2m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Túi 1 cái | ||
| 16 | Dây truyền máu | 200 | Bộ | Dây dài 150cm ( không kể chiều dài bầu và kim), hai buồng, màng lọc siêu nhỏ với kích thước lỗ lọc 200µm. Tốc độ dòng chảy: 20 giọt/mL. Không chứa chất độc hại (nontoxic), không chứa chất gây sốt (non pyrogenic), khóa hãm bằng nhựa trong dễ quan sát. Chất liệu dây: Vinyl Chloride, có kim truyền không cánh cỡ 18G, kim vát, thành mỏng, phủ silicon, đốc kim trong suốt tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Túi 1 bộ | ||
| 17 | Gạc Meche 3,5cm x 75cm x 6 lớp vô trùng | 1.000 | Miếng | Được sản xuất 100% sợi cotton, mật độ 18x20 sợi/ cm2, kích thước sợi 32', trọng lượng gạc ≥ 32 gr/ m2. Đạt kết quả kiểm nghiệm của trung tâm Quatest 1, chứng nhận FDA của Hoa Kỳ, CE hoặc tài liệu khác tương đương. 10 miếng/gói | ||
| 18 | Gạc miếng 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng | 16.500 | Miếng | Được sản xuất 100% sợi cotton, mật độ 18x20 sợi/ cm2, kích thước sợi 32', trọng lượng gạc ≥ 32 gr/ m2. Đạt kết quả kiểm nghiệm của trung tâm Quatest 1, chứng nhận FDA của Hoa Kỳ, CE. 10 miếng/gói | ||
| 19 | Gạc PTOB 30cm x 40cm x 6 lớp vô trùng | 5.600 | Miếng | Được sản xuất 100% sợi cotton, mật độ 18x20 sợi/ cm2, kích thước sợi 32', trọng lượng gạc ≥ 32 gr/ m2. Đạt kết quả kiểm nghiệm của trung tâm Quatest 1, chứng nhận FDA của Hoa Kỳ, CE. 5 miếng/ túi | ||
| 20 | Găng tay khám chưa tiệt trùng | 30.000 | Đôi | Được sản xuất từ cao su . Dùng được cả hai tay, bề mặt ngón tay nhám, tiệt trùng. Độ phủ bột bắp bộ có thể thấm hút , xử lý U.S.P đạt mức yêu cầu dùng trong thực phẩm . Không lỗ thủng, không có điểm yếu. Đạt tiêu chuẩn ASTM D3578, Kích cỡ: XS, S, M, L, XL . Chiều rộng lòng bàn tay (XS: 70 ± 10mm; S: 80 ± 10mm; M: 95 ± 10mm; L: 111 ± 10mm; XL: ≥ 111mm). Độ dày tối thiểu: 0,08mm. Sức căng cơ trước/sau lão hóa: Min 18/14 Mpa. Độ dãn dài trước/sau lão hóa: 650%/500%. Trọng lượng bột tối đa 10mg/dm2. Hộp 50 đôi. Hàm lượng Protein: Tối đa 200 µg/g. Tiêu chuẩn chất lượng : ISO 9001: ISO 13485: ISO 22000, Tiêu chuẩn GMP. Hộp 50 đôi | ||
| 21 | Garo cao su y tế | 30 | Cuộn | Kích thước 6cm x 100cm, chất liệu: cao su y tế, co giãn tốt. 01 cuộn/túi | ||
| 22 | Khóa 3 chạc không dây nối | 300 | Cái | Được làm từ chất liệu Polycarbonate trong suốt dễ quan sát. Một đầu khóa đực và 2 đầu khóa cái. Thể tích mồi không quá 0,2 ml. Chịu được áp lực tới 150 psi. Tiệt trùng, đóng gói riêng rẽ. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. 50 chiếc/hộp | ||
| 23 | Kim châm cứu ngắn | 20.000 | Cái | Các loại, các cỡ. Đóng gói dạng vỉ (10 kim/ vỉ), vô trùng dùng 1 lần. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. 100 cái/hộp | ||
| 24 | Kim lấy máu thử đường huyết | 2.000 | Cái | Kim lấy máu máy đo đường huyết đã được vô trùng và được thử nghiệm ít gây đau đớn. Kim sử dụng được cho đa số các loại bút lấy máu của máy đo đường huyết (size 28G). Thiết kế độc đáo với chuyển động trượt nhẹ nhàng. Giảm đau bằng cách giảm thời gian tiếp xúc với dây thần kinh. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Hộp 200 cái | ||
| 25 | Kim lấy thuốc các số | 40.000 | Cái | - Thân kim: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ.- Cỡ kim 18G x 1½"; 18G x 5/8", 23G x 1½"; 23G x 5/8", 25G x 1½", 25G x 5/8"; 26G x 1½", 26G x 5/8" và các cỡ khác theo yêu cầu. Không buốt- Không độc- Không gây sốt.- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Hộp 100 cái | ||
| 26 | Nẹp khóa nẹp bản rộng, các cỡ | 2 | Cái | - Nẹp dày 5.0mm; rộng 16mm; khoảng cách lỗ nẹp 18mm; - Số lỗ trên thân nẹp: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14 lỗ; dài từ 87mm đến 231mm- Đồng bộ với vít khóa đk 5.0mm. Tương thích trợ cụ Aysam.- Đạt chất lượng ISO 13485:2016 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni). 1 cái/túi | ||
| 27 | Lọ nhựa đựng đờm có nắp | 600 | Cái | Đường kính 60mm hoặc 90mm, hộp được chế tạo nhựa y tế trong suốt, thích hợp cho việc đổ môi trường nuôi cấy thủ công hoặc tự động. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Túi 100 cái | ||
| 28 | Lưỡi dao mổ số 11 | 200 | Cái | Dao sắc, chất liệu bằng thép hợp kim, tiệt trùng, số 11, sản xuất tại Châu Âu. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Hộp 100 cái | ||
| 29 | Lưỡi dao mổ số 21 | 500 | Cái | Dao sắc, chất liệu thép các bon, tiệt trùng, số 21. Hộp 100 cái. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Hộp 100 cái | ||
| 30 | Lưỡi dao vá da | 10 | Cái | Làm bằng thép không gỉ. Hộp 10 lưỡi | ||
| 31 | Ống đặt nội khí quản các loại, các cỡ | 300 | Cái | Sản xuất từ nhựa y tế PVC an toàn, không gây kích ứng- Có in đường cản quang giúp theo dõi thiết bị dễ dàng- Đầu ống được bo tròn, bề mặt trơn nhẵn giúp đưa thiết bị dễ dàng vào người bệnh nhân- Tiệt trùng bằng trùm điện tử, không gây dị ứng cho bệnh nhân và thân thiện với môi trường. - Có hai loại: Có bóng và không bóng- Size: 2 - 8.5- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Túi 1 cái, hộp 10 cái | ||
| 32 | Ống hút dịch nhựa cứng | 100 | Cái | Chất liệu nhựa cứng, 1 đầu tròn 1 đầu có thể nối được với dây máy hút dịch. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Túi 1 cái | ||
| 33 | Ống nghiệm chống đông Natricitrat | 2.400 | Cái | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP,kích thước 12x75mm, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống . Nắp màu xanh lá cây. Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate 3.8%,hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml máu trên nhãn ống. Có phiếu phân tích chất lượng của cơ quan chức năng kiểm định với nồng độ của dung dịch trinatri citrate dihydrat phải ở trong khoảng từ 0,1mol/l đến 0,136mol/l (tươngứng2,94% đến 4,0%) và Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút, dùng xét nghiệm liên quan đến yếu tố đông máu và tốc độ lắng máu. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Hộp 100 ống | ||
| 34 | Ống nghiệm EDTA | 4.800 | Cái | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Nắp cao su bọc nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống, Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA) được phun dưới dạng hạt sương, Kích thước ống 12x75mm, Có phiếu phân tích chất lượng của cơ quan chức năng kiểm định với nồng độ muối EDTA phải ở trong khoảng từ 1,2 mg đến 2mg EDTA khan trên 1ml máu, và chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút. Nhãn màu xanh dương. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Hộp 100 ống | ||
| 35 | Ống nghiệm Hepharin | 4.800 | Cái | Có phiếu phân tích chất lượng của cơ quan chức năng kiểm định với nồng độ muối EDTA phải ở trong khoảng từ 1,2 mg đến 2mg EDTA khan trên 1ml máu, và chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Hộp 100 ống | ||
| 36 | Phim C.T Scanner AGFA (35 x 43cm) | 15 | Hộp | X-ray film/medical loại Ortho CP-GU có độ nhạy cao, chụp nét, chính xác, đạt tiêu chuẩn châu âu, phù hợp với máy X-ray Bệnh viện đang dùng (AGFA). Kích thước: 35 x 43cm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Hộp 100 tờ | ||
| 37 | Phim khô Fuji DI-HL 14 x 17 inch (35 x 43cm) | 6 | Hộp | Phim khô laser cỡ 14 x 17 inch (35 x 43cm) tương thích máy in phim của Bệnh viện. Loại phim nền xanh, nhạy sáng. Sử dụng công nghệ Eco Dry thân thiện môi trường. Phim gồm 4 lớp: Lớp bảo vệ, lớp nhạy sáng, lớp phim, lớp bảo vệ. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016, EC. Hộp 100 tờ | ||
| 38 | Phin lọc máy thở | 100 | Cái | Bộ lọc nhiệt và trao đổi độ ẩm. Lọc hiệu quả 99,99%. Thiết kế linh hoạt cho khối lượng thuỷ triều khác nhau. HME màng với cổng CO2. Hệ thống sử dụng trên một bệnh nhân. Lọc vi khuẩn kế tổng hợp với trao đổi ẩm. Có co nối riêng, có cổng xả khí. Màng lọc gồm 2 lớp. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Hộp 100 cái, túi 1 cái | ||
| 39 | Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương | 12 | Miếng | Là hỗn hợp tiệt trùng gồm sáp ong, isopropyl myristat hoặc sáp ong isopropyl palmitat và sáp parafin. Sản phẩm có màu trắng đục và có mùi sáp, mỗi miếng chứa 2,0g sáp tiệt trùng, gói trong vỏ nhôm, đóng bao bì riêng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Hộp 12 miếng | ||
| 40 | Sond dẫn lưu Silicon lồng ngực | 15 | Cái | Chất liệu nhựa y tế 100% Silicon mềm mại, có đường dẫn sáng, dài 50cm, các cỡ. Túi 1 cái | ||
| 41 | Tăm bông không tiệt trùng | 50 | Gói | Que nhựa, 2 đầu có gắn bông sạch, không vô trùng. Gói 100 cái | ||
| 42 | Tấm trải 100cm x 130cm vô trùng | 800 | Miếng | Được sản xuất từ mành Nylon PE hoặc PP, vô trùng, không dính bụi, kích thước: 100cmx130cm. Tiệt khuẩn bằng E.O.Gas. Đạt kết quả kiểm nghiệm của trung tâm Quatest 1, chứng nhận FDA của Hoa Kỳ. 01 miếng/1 gói | ||
| 43 | Tay dao mổ điện dùng 1 lần | 10 | Cái | Tay dao mổ điện dùng được cho nhiều loại dao mổ điện cao tần. Chiều dài: 3m. Kiểu giắc cắm: giắc dẹt 3 chân tròn. Nút bấm tay dao: 2 nút. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Túi 1 cái | ||
| 44 | Túi Camera mổ nội soi vô trùng | 100 | Cái | Túi Nylon 9cm x 14 cm có dây buộc, ống Nylon Fi 18cm x 230cm có dây buộc. Tiệt trùng bằng khí E.O Gas. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Túi 01 cái | ||
| 45 | Cồn tuyệt đối | 130 | Chai | Còn gọi là Ethyl alcohol, alcohol tinh khiết 99,5%, là chất lỏng dễ bay hơi, dễ cháy, không màu. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Chai 500ml | ||
| 46 | Cydezyme | 12 | Chai | PROTEASE DETERGENT, tác dụng sau 1 phút, ít bọt, độ tương thích dụng cụ cao. Thành phần Subtilisins. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Chai 01 lít | ||
| 47 | Dung dịch Formol | 15 | Chai | Hợp chất hữu cơ, chất lỏng không màu, mùi hăng sốc. Chai 500m | ||
| 48 | Dung dịch Javen | 300 | Lít | Thành phần: Sodium hypoclorite và Sodium hydroxide, nước và các phụ gia khác. Dùng khử khuẩn bề mặt, sàn nhà, khử nhiễm đồ vải. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Can 25 lít | ||
| 49 | Gel K-Y | 30 | Tub | Gel K-Y có thành phần gần giống thành phần nhờn tự nhiên trong cơ thể, tan trong nước, không màu, không mùi, không dính, đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. 82g/tub | ||
| 50 | MEGASEPT GTAPLUS(Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế) | 40 | Can | Glutaraldehyde 2,50 % (w/w), hệ đệm pH= 5-6. Hiệu quả sau thời gian ngâm tối thiểu 10 phút. Hiệu quả vi sinh (phase 2, step 2), Vi khuẩn: EN 14561. Nấm, mốc: EN 14562Mycobacterium (Trực khuẩn lao): EN 14563. Tặng kèm test thử. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Can 5 lít | ||
| 51 | Presept 2,5g | 2.000 | Viên | Thành phần: Natri Dichloroisocyanutrale khan 50%, Adipic acid 22.5%, các thành phần khác 27.5%. Diệt khuẩn nhanh, phổ tác dụng rộng có tác dụng đối với tất cả các loại vi khuẩn sinh dưỡng, nấm, virus và nha bào. Sử dụng để khử khuẩn bề mặt, đồ vải, đồ thủy tinh và các thiết bị phòng mổ, phòng đẻ, phòng bệnh, các labo xét nghiệm cũng như trong khử khuẩn bệnh viện nói chung. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Lọ 100 viên | ||
| 52 | Que thử đường huyết Accu-Check | 2.000 | Que | Que thử đường huyết Accu-Chek Instant dùng cho máy Accu-Chek Instant cho kết quả đúng: 100% kết quả đo nằm trong vòng sai số ±10 mg/dL và ±15 mg/dL với Pp chuẩn ở nồng độ | ||
| 53 | Vôi Soda | 3 | Can | Độ hấp thu CO2: 200 lít/Kg. Độ bụi: 0.25%. Độ cứng: 97.40%. Chỉ thị màu:Trắng → Oliu. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Can 5 kg | ||
| 54 | Xylen | 20 | Chai | Dung môi Xylen là chất lỏng không màu trong suốt, có mùi thơm dễ chịu. Chai 01 lít |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.- Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu khi nhà thầu than dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế trong thời gian 02 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 2 | - 01 cán bộ chuyên ngành về Dược hoặc Y hoặc Thiết bị y tế hoặc Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử;- 01 cán bộ chuyên ngành về tài chính kế toán.(Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi