Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất và sinh phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Krông Ana

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943107-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN KRÔNG ANA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất và sinh phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Krông Ana
Số hiệu KHLCNT 20210761145
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguôn thu dịch vụ khám, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 22:40:00 đến ngày 2021-09-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,530,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,963,605 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu chín trăm sáu mươi ba nghìn sáu trăm lẻ năm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.061814E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.061814E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.772.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thay thế hàng hóa mới nếu hàng hóa cung cấp không đạt chất lượng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý điều hành: Số lượng tối thiểu 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Krông Ana
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất và sinh phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Krông Ana
Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất và sinh phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Krông Ana
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguôn thu dịch vụ khám, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Gói thầu 02: Mua sắm Hóa chất và sinh phẩm y tế năm 2021. Tên dự án là: Mua sắm vật tư y tế, hóa chấtvà sinh phẩm năm 2021 của Trung tâm y tế huyện Krông Ana. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 365 ngày kể từ ngày 2 bên ký kết hợp đồng..
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm y tế huyện Krông Ana, số 197,Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Buôn Trấp, Huyện Krông Ana, Tỉnh Đắk Lắk, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Đăk Lăk. Địa chỉ: 17 Lê Duẩn, Tự An, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: -Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Krông Ana, số 197, Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Buôn Trấp, Huyện Krông Ana, Tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Krông Ana , địa chỉ: 197 Nguyễn Tất Thành thị Trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk lăk
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu 02: Mua sắm Hóa chất và sinh phẩm y tế năm 2021. Tên dự án là: Mua sắm vật tư y tế, hóa chấtvà sinh phẩm năm 2021 của Trung tâm y tế huyện Krông Ana. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 365 ngày kể từ ngày 2 bên ký kết hợp đồng..


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam, hoặc chứng chỉ chất lượng ISO, hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc phiếu tiếp nhận với số lượng từ 70% mặt hàng tại biểu phạm vi cung cấp.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí, lệ phí khác( nếu có), chi phí vận chuyển và giao hàng tại Trung tâm y tế huyện Krông Ana.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…):Tất cả hàng hóa chào thầu có hạn sử dụng tối thiểu ½ hạn sử dụng của hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các sản phẩm dự thầu được quy định tại mẫu số 01A.Phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.963.605   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu 02: Mua sắm Hóa chất và sinh phẩm y tế năm 2021. Tên dự án là: Mua sắm vật tư y tế, hóa chấtvà sinh phẩm năm 2021 của Trung tâm y tế huyện Krông Ana. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 365 ngày kể từ ngày 2 bên ký kết hợp đồng..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: Số 68, Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại:0262 3843 770;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Krông Ana, Số197 Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Buôn Trấp, Huyện Krông Ana, Tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0262.3851462.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Alpha AmylaseKA014Hộp5x22ml
2Bilirubin DirectKA023Hộp6x44ml/6x11ml
3Bilirubin TotalKA033Hộp6x44ml/6x11ml
4CalciumKA0415Hộp10x12ml
5CholesterolKA0512Hộp10x44ml
6CreatininKA0624Hộp5x44ml/5x11ml
7GlucoseKA0725Hộp10x44ml
8AST/GOTKA0816Hộp6x44ml/6x11ml
9ALT/GPTKA0916Hộp6x44ml/6x11ml
10Total ProteinsKA103Hộp10x44ml
11TriglyceridesKA1114Hộp10x44ml
12UreaKA1217Hộp5x44ml/5x11ml
13Uric AcidKA1315Hộp5x44ml/5x11ml
14Diaclean-SysKA144LọLọ/100ml
15Dung dịch ly giải NKKA1590LọLọ/500ml
16Dung dịch rửa NKKA1645ThùngT/5lít
17Dung dịch pha loãng NKKA17135ThùngT/20lít
18Bột khử khuẩn phòng bệnhKA18105KgT/35kg
19Vôi Soda hấp thụ CO2 dùng trong y tếKA192KgHộp/1Kg
20Dầu máyKA202LọLọ/550ml
21Cồn 95 độKA215ChaiChai/1lít
22Cồn tuyệt đốiKA225ChaiChai/1lít
23Gel siêu âmKA2315ThùngT/5lít
24Giêm saKA243LọLọ/500ml
25Nước cất 2 lầnKA25300LítC/30lít
26Dầu soi kínhKA262ChaiC/500ml
27CidezymeKA2710ChaiChai/1lít
28Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2%KA2880ChaiChai/500ml
29Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4%KA2910ChaiChai/500ml
30Dung dịch Povidon iodine 10%KA30150ChaiChai/500ml
31Viên sát khuẩnKA312.000ViênH/100viên
32Anti AKA326LọLọ/10ml
33Anti BKA336LọLọ/10ml
34Anti ABKA346LọLọ/10ml
35Anti DKA356LọLọ/10ml
36Test AMPKA36300CáiHộp/50cái
37Test METKA37300CáiHộp/50cái
38Test THCKA38150CáiHộp/50cái
39Test MorphineKA39200CáiHộp/50cái
40Test đường huyếtKA401.200CáiHộp/50cái
41Test giang maiKA41100CáiHộp/50cái
42Test HBsAgKA42500CáiHộp/50cái
43Test HIVKA43100CáiHộp/50cái
44Test nước tiểu 10 thông số TecoKA44500CáiHộp/100cái
45Test nước tiểu 11 thông số AnalyticonKA4512.000CáiHộp/150cái
46Test sốt rétKA46100CáiHộp/50cái
47Test thử thaiKA47100CáiHộp/50cái
48Test sốt xuất huyết NS1KA485.000CáiHộp/30cái
49Test SD Bioline HIV 1/2 3.0KA49400CáiHộp/100cái
50Advance Quality Rapid Anti 1/2 TestKA50400CáiHộp/50cái
51Dung dịch ISOTONAC 3KA5180CanCan/18lít
52Dung dịch HEMOLYNAC 310KA5215ChaiChai/250ml
53Dung dịch HEMOLYNAC 510KA5315ChaiChai/250ml
54Dung dịch CLEANAC 710KA5410CanCan/2 lít
55Dung dịch CLEANAC 810KA556BộBộ/3x15ml
56Mispa-i2 30T HbA1cKA561.000TestHộp/30Test
57Diluent for Hematology AnalyzerKA5740ThùngT/20lít
58Lyse for Hematology AnalyzerKA5830LọLọ/1lít
59EO-LyserKA5920LọLọ/1lít
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.061814E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.061814E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.772.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thay thế hàng hóa mới nếu hàng hóa cung cấp không đạt chất lượng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách quản lý điều hành: Số lượng tối thiểu 01 người 1 Có bằng đại học trở lên33
2 Nhân viên kỹ thuật, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 1 Có bằng trung cấp trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->