Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị nhà B
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944553-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị nhà B |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-19 16:27:00 đến ngày 2021-10-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 507,885,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000,000 VNĐ ((Mười lăm tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8091E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3485E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết xem E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥711.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp II trở lên (có hạng mục thi công phần ngầm, thân, hoàn thiện) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 355,52 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên quy định tại Điểm b, khoản 1, điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện lạnh hoặc điện phụ trách hạng mục hệ thống điều hòa, thông gió- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cơ khí- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo lắp đặt công nghệ tuần hoàn nước bể bơi theo công nghệ điện phân muối- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 2 trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc theo NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các tổ, đội thi công |
| - Số lượng | 90 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 90 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ cơ khí, tổ thợ thi công hệ thống điều hòa không khí, thông gió (có chứng chỉ nghề điện hoặc điện lạnh); tổ mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 10 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận; CMND/ thẻ CCCD- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên; giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD; cam kết của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc ≥450T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào gầu nghịch ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần trục bánh hơi ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cẩu tháp ≥8T (tầm với ≥ 50m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô có gắn cần trục ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Ô tô thùng kín/mui kín ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện 3 pha≥100KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông có dung tích ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông ≥ 120m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần bơm bê tông ≥ 90m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm tĩnh bê tông ≥ 90m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Hệ thống giàn giáo, cột chống thép (bao gồm ván khuôn phủ film hoặc thép được sản xuất từ 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu) đơn vị m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 5000 |
| 19-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ép cừ thép ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Dây chuyền gia công chế tạo (uốn, hàn, sơn hoặc mạ kẽm) các khung sườn, cấu kiện cơ khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cắt CNC Plasma ≥1000A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy hàn tự động ≥1000A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy hàn MIG ≥500A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 25-Máy phun bi (hoặc phun cát) ≥300 tấn/năm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 27-Xe nâng độ cao ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Bộ hàn bằng khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 29-Máy đo cáp mạng CAT5e | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Máy đo áp suất âm thanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 34-Pa năng xích ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị nhà B Xây dựng Cung thiếu nhi Hà Nội 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng II trở lên của Nhà thầu do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp phù hợp với nội dung công việc và cấp công trình của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh các hàng hóa, thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; Số 79, Đinh Tiên Hoàng,phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, TP Hà Nội; Điện thoại: 024. 38 253 536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 84.024.38256637 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377 Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu phần ngầm | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14.913,2 | m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 748 | mối nối |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 149,12 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,2442 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117,9412 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 504,0777 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,6188 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 236,0629 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91,7652 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 303,1529 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117,9412 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117,9412 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (20 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117,9412 | 100m3 |
| 14 | Cắt đầu cọc bê tông ly tâm D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.301,52 | 1m |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0793 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0793 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (20 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0793 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đai gia cường đầu cọc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,7034 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo vào đài cọc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,7504 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,776 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,776 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông bù đầu cọc tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,1145 | m3 |
| 23 | Thuê cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tháng |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 295,012 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.527,8104 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 378,954 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2564 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,7552 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,2398 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,7989 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,6943 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,0045 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,0668 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 179,3623 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 897,6574 | m3 |
| 36 | Chống thấm nền tầng hầm, rãnh thoát nước, hố bơm, hố thu bằng màng chống thấm gốc bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8.976,574 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn bảo vệ lớp chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8.976,574 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.410,6283 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5744 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng nền tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7232 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường kính cốt thép =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,3684 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 402,9453 | tấn |
| 43 | Gioang chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 154,78 | md |
| 44 | Lắp đặt băng cản nước PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 154,78 | m |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hố bơm, rãnh nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,99 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 247,48 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,308 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,33 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, rãnh nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0008 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6633 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2887 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,0113 | tấn |
| 53 | Thép V miệng rãnh, hố bơm V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.681,28 | kg |
| 54 | Gioang chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103,6 | md |
| 55 | Lắp đặt băng cản nước PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103,6 | m |
| 56 | Lắp đặt ống thép đường kính ống d =100mm, dày 3,6mm, dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87 | cái |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 241,393 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,8744 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể bơi, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,5438 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường bể bơi, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,986 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3324 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể bơi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7884 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,1976 | tấn |
| 65 | Gioang chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103,2 | md |
| 66 | Lắp đặt băng cản nước PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103,2 | m |
| 67 | Thép hình V50x50x5 miệng rãnh thu nước quanh bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 750,24 | kg |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7183 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,624 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,968 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0656 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1248 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0355 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5703 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,68 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,368 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0308 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2003 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,3728 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2982 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0406 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,1932 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 137,28 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 185,04 | m2 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,8242 | m2 |
| 87 | Chống thấm bể nước bằng dung dịch chống thấm gốc xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230,8642 | m2 |
| 88 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91,6484 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2636 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4547 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4547 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (20 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4547 | 100m3 |
| 93 | Gioang chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,2 | md |
| 94 | Lắp đặt băng cản nước PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,2 | m |
| 95 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6976 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 222,5048 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,476 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,025 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7261 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,0433 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,0835 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,2 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 646,4255 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,4154 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,1482 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,792 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,7078 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7568 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,788 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2548 | tấn |
| 111 | Gioang chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 906,39 | md |
| 112 | Lắp đặt băng cản nước PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 906,39 | m |
| 113 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,054 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,054 | tấn |
| 115 | Bu lông neo M27 dài 360mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 224 | cái |
| 116 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 683,0585 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,7674 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6633 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,3043 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3464 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,8088 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,3851 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.992,8365 | m3 |
| 124 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109,9451 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,8986 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D = 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5074 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >= 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 390,3281 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2644 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2955 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0296 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0979 | tấn |
| 132 | Lắp đặt lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | cái |
| 133 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 189,269 | m3 |
| 134 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đường dốc, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,8653 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,944 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4981 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,6508 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1168 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9424 | tấn |
| 140 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thang bộ, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,1793 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thang bộ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,0387 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang bộ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2541 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang bộ, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1607 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang bộ, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,7432 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang bộ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8676 | tấn |
| 146 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,02 | m3 |
| 147 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0137 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,107 | tấn |
| 150 | Gioang chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,72 | md |
| 151 | Lắp đặt băng cản nước PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,72 | m |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,85 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,78 | m2 |
| 154 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,79 | m2 |
| 155 | Chống thấm bể nước bằng dung dịch chống thấm gốc xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86,57 | m2 |
| 156 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,04 | m3 |
| 157 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm ứng suất trước D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320 | md |
| 158 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2 | 100m |
| 159 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,112 | 100m |
| 160 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | mối nối |
| 161 | Cung cấp cọc thép để ép âm cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2981 | 100m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,764 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,028 | m3 |
| 165 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6768 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0856 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8087 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2959 | tấn |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1072 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1909 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1909 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1909 | 100m3 |
| 173 | Sản xuất hệ khung dàn thép cầu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77,409 | tấn |
| 174 | Lắp dựng hệ khung dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77,409 | tấn |
| 175 | Bu lông liên kết M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 176 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.659,9633 | m2 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mặt cầu nối, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,9693 | m3 |
| 178 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mặt cầu, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6495 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,2097 | tấn |
| 180 | Sản xuất lan can bằng thép dẹt dày 3mm rộng 20mm cách đều 100mm, tay vịn thép tiết diện oval | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4629 | tấn |
| 181 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 146,6625 | m2 |
| 182 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103,3761 | m2 |
| 183 | Gia công hệ khung mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6479 | tấn |
| 184 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6479 | tấn |
| 185 | Lợp mái che Bạt căng: Vải bạt dự ứng lực PVDF chuyên dụng cho cấu trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,18 | 100m2 |
| 186 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,71 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,71 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,76 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,76 | 100m3 |
| 190 | Mua đất để đắp nền đường (sau khi đầm chặt đạt K90, nhân hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.653,1 | m3 |
| 191 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,21 | 100m3 |
| 192 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,75 | 100m3 |
| 193 | Đào bóc lớp cấp phối đá dăm lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 100m3 |
| 195 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới trên đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,9568 | 100m3 |
| 196 | Đào bóc lớp cấp phối đá dăm lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,9568 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,9568 | 100m3 |
| 198 | Thuê cẩu 250 tấn lắp dựng kết cấu thép có trọng lượng và chiều cao lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | ca |
| 199 | Thuê cẩu 120 tấn lắp dựng kết cấu thép có trọng lượng và chiều cao lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | ca |
| 200 | Chi phí lắp đặt, tháo dỡ cẩu tháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | trọn bộ |
| 201 | Vận chuyển trọn bộ cẩu từ công trình về bãi tập kết (2 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | lượt |
| 202 | Sản xuất hệ vành biện pháp (thời gian thi công tạm tính 3 tháng, mỗi tháng khấu hao 1.5%, khẫu hao cho mỗi lần lắp dựng và tháo dỡ là 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5934 | tấn |
| 203 | Lắp dựng hệ vành biện pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,2459 | tấn |
| 204 | Tháo dỡ hệ vành biện pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,2459 | tấn |
| B | Hoàn thiện tầng hầm | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,565 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 608,733 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.738,955 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 181,213 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 325,8 | m2 |
| 6 | Mài nhẵn bề mặt cột, vách, chân tường (Các vị trí không trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.900,3 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường sảnh thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.002,1 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.002,1 | m2 |
| 9 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8.065,826 | m2 |
| 10 | Sơn phản quang chân cột, tường tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 832,904 | m2 |
| 11 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ nền tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11.223,429 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 561,171 | m3 |
| 13 | Lớp lưới thép D4mm, kt 200x200x4mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,4681 | tấn |
| 14 | Chống thấm tường tầng hầm bằng màng chống thấm gốc bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.437,04 | m2 |
| 15 | Trát tường tầng hầm bảo vệ lớp chống thấm, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.437,04 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm mái tầng hầm bằng chất chống thấm 1 thành phần polyurethane | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.336,886 | m2 |
| 17 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,992 | m2 |
| 18 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7 | m2 cấu kiện |
| 20 | Lắp dụng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,992 | m2 |
| 21 | Gia công hệ khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,251 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,251 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,006 | m2 |
| 24 | Mái kính, kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,161 | m2 |
| 25 | Mái kính, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,419 | m2 |
| 26 | Lưới chắn côn trùng thép lưới inox lỗ 0,8x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,212 | m2 |
| 27 | Hệ chớp nhôm cố định lá chớp nhôm mầu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,212 | m2 |
| 28 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9618 | tấn |
| 29 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9618 | tấn |
| 30 | Làm sạch bè mặt kim loại, dộ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,4116 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn kim loại, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,4116 | m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,577 | m3 |
| 33 | Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200,038 | m2 |
| 34 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 101,022 | 10m |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 161,313 | m2 |
| 36 | Sơn đáy bản thang 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 161,313 | m2 |
| 37 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 323,75 | m2 |
| 38 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp 40x40x3mm; thép vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,454 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109,337 | m2 |
| 40 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2 D60, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 242,97 | md |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,148 | m2 |
| 42 | Thi công nẹp nhựa PVC nẹp chống trơn ốp mũi bậc cầu thang, PVC nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 169,12 | m |
| 43 | Sơn nền đường dốc bằng sơn epoxy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 341,231 | m2 |
| 44 | Xẻ rãnh chống trượt đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 341,7 | 10m |
| 45 | Sơn phản quang 2 bên đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,744 | m2 |
| 46 | Khối cao su đặc kích thước 560x160x100mm, làm bậc chặn ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 336 | cái |
| 47 | Gờ giảm tốc 100x350x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 48 | Ốp góc chân cột tầng hầm bằng cao su KT: 100x100x1000x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96,8 | m2 |
| 49 | Sơn vạch chỉ dẫn giao thông + chỗ để xe tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 550,449 | m2 |
| 50 | Quét chống thấm gốc xi măng, chống thấm rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 881,54 | m2 |
| 51 | Trát tường rãnh nước, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 605,38 | m2 |
| 52 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 276,16 | m2 |
| 53 | Nắp ghi gang rãnh thoát nước KT: 1000x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 690 | cái |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1605 | 100m2 |
| C | Hệ thống điện tầng hầm | |||
| 1 | Đèn tuýp, bóng LED - 220V/1x18W, loại máng trần, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp, bóng LED - 220V/1x9W, loại máng trần, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 3 | Đèn LED - 220V/2x18W chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp, bóng LED - 220V/2x18W, loại máng trần, treo thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 336 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần, bóng LED 220V/1x15W, có chụp kín, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | bộ |
| 6 | Đèn downlight LED 220V/1x9W, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 7 | Đèn downlight LED 220V/1x15W, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 9 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Công tắc đơn, hai chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm hạt, mặt, đế âm), loại chống nước, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Lắp đế âm công tắc,ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122 | cái |
| 15 | Cu.PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 16 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.390 | m |
| 17 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9.870 | m |
| 18 | Cu.PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 19 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.700 | m |
| 20 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.940 | m |
| 21 | Ống PVC luồn dây D32(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 162 | m |
| 22 | Ống PVC luồn dây D32(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 23 | Khớp nối trơn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 24 | Kẹp đỡ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | cái |
| 25 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.373 | m |
| 26 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 597 | m |
| 27 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.990 | cái |
| 28 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.480 | cái |
| 29 | Dây dẫn sét cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 510 | m |
| 30 | Bộ trụ đỡ kim thu sét H=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 31 | Cọc nối đất, thép mạ đồng D16, L=2400m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 32 | Dây nối đất, đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 33 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 34 | Ống PVC luồn dây D25(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 35 | Ống PVC luồn dây D25(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 36 | Cọc nối đất, thép mạ đồng D16, L=2400m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 37 | Dây đồng trần 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 38 | Dây nối đất, đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 39 | Tấm nối đất bằng đồng 40x4mm, dài 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | tấm |
| 40 | Cọc nối đất, thép mạ đồng D16, L=2400m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 42 | Dây nối đất, đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 43 | Tấm nối đất bằng đồng 40x4mm, dài 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | tấm |
| 44 | Tấm nối đất bằng đồng 50x5mm, dài 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tấm |
| 45 | Cu/Fr (1x185)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.660 | m |
| 46 | Cu/Fr (1x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 830 | m |
| 47 | Cu/Fr (1x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 920 | m |
| 48 | Cu/Fr (1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230 | m |
| 49 | Cu/Fr (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 50 | Cu/Fr (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 51 | Cu/XLPE/PVC (1x240)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 52 | Cu/XLPE/PVC (1x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.940 | m |
| 53 | Cu/XLPE/PVC (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 54 | Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 55 | Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.410 | m |
| 56 | Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 770 | m |
| 57 | Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 58 | Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.270 | m |
| 59 | Cu.PVC (1x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 60 | Cu.PVC (1x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| 61 | Cu.PVC (1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 440 | m |
| 62 | Cu.PVC (1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 63 | Cu.PVC (1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 370 | m |
| 64 | Cu.PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.300 | m |
| 65 | Cu.PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 66 | Cu.PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.360 | m |
| 67 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 68 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,2 | 10 đầu cốt |
| 69 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,8 | 10 đầu cốt |
| 70 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 10 đầu cốt |
| 71 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 72 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 73 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 74 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 75 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 76 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 77 | Thang cáp, tôn dày 2mm, mạ kẽm WxH=(1000x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | 10m |
| 78 | Thang cáp, tôn dày 2mm, mạ kẽm WxH=(400x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | 10m |
| 79 | Thang cáp, tôn dày 2mm, mạ kẽm WxH=(300x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | 10m |
| 80 | Co ngang (elbow) 90° WxH=(1000x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 81 | Co xuống (external riser) WxH=(1000x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Ba ngả (tee) WxH=(1000x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Bốn ngả WxH=(1000x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Co ngang (elbow) 90° WxH=(400x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 85 | Co xuống (external riser) WxH=(400x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 86 | Ba ngả (tee) WxH=(400x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 87 | Co ngang (elbow) 90° WxH=(300x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Co xuống (external riser) WxH=(300x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại thang cáp 1000x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 133 | bộ |
| 90 | Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 400x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 208 | bộ |
| 91 | Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125 | bộ |
| 92 | Ống PVC luồn dây D32(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 93 | Khớp nối trơn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 94 | Kẹp đỡ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 95 | Cu/XLPE/PVC (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 96 | Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 97 | Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 98 | Cu/XLPE/PVC (3x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 99 | Cu/XLPE/PVC (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 100 | Cu.PVC (1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 101 | Cu.PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 102 | Cu.PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 103 | Cu.PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 104 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 105 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 106 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 10 đầu cốt |
| 107 | Máng cáp WxH=(400x100)mm, tôn dày 2mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 10m |
| 108 | Co ngang 45 độ máng cáp W400xH100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Giá treo / đỡ máng cáp W150xH50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 110 | Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 111 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 540 | m |
| 112 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 113 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | cái |
| 114 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 115 | Ống luồn dây thép không gỉ D26,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 430 | m |
| 116 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | tấn |
| D | Lắp đặt thiết bị tủ điện tầng hầm | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | 1 tủ |
| 2 | Vận chuyển tủ điện lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,975 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Kim thu sét phát xạ sớm ( level II) bán kính bảo vệ Rp=107m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| E | Hệ thống cấp thoát nước tầng hầm | |||
| 1 | Ống ttk DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 2 | Ống ttk DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 3 | Ống ttk DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,47 | 100m |
| 4 | Ống ttk DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 5 | Đầu nối bích PPR D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cặp bích |
| 7 | Van 2 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Van giảm áp DN100, Pvào(max)=25Bar, Pra=2,5Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Tê PPR D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Cút PPR D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Van khóa DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Van khóa DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 13 | Van khóa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Van khóa DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Van khóa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Van khóa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Van khóa DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Van hút DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Van hút DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Van hút DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Van một chiều DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Van một chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Van một chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Van một chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Mối nối mềm DN200 (BB - 2 đầu nối bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Mối nối mềm DN150 (BB - 2 đầu nối bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Mối nối mềm DN100 (BB - 2 đầu nối bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Mối nối mềm DN50 (BB - 2 đầu nối bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Bích thép rỗng DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cặp bích |
| 30 | Bích thép rỗng DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cặp bích |
| 31 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cặp bích |
| 32 | Bích thép đặc DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 33 | Bích thép đặc DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 34 | Bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 35 | Van điện điều khiển bơm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Tê ttk DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Tê ttk DN200/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Tê ttk DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 39 | Tê ttk DN150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 40 | Tê ttk DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Cút ttk DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 42 | Cút ttk DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 43 | Cút ttk DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 44 | Côn ttk DN200/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Ống PPR PN16 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 46 | Ống PPR PN16 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 47 | Ống PPR PN16 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 48 | Măng sông PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 49 | Măng sông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83 | cái |
| 50 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Cút (90°) PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 52 | Cút (90°) PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 53 | Cút (90°) PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Tê PPR D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Tê PPR D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 56 | Tê PPR D63/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Tê PPR D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Côn thu PPR D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Côn thu PPR D75/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 60 | Côn thu PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Côn thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Ống uPVC PN10 D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 63 | Ống uPVC PN10 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 64 | Ống uPVC PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 65 | Măng sông uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 66 | Măng sông uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 67 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 68 | Thông tắc uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 69 | Cút (45°) uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 70 | Cút (45°) uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 71 | Côn thu uPVC D160/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 72 | Côn thu uPVC D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 73 | Tê uPVC D160/160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 74 | Tê uPVC D160/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Tê uPVC D140/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 76 | Ống uPVC PN10 D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,61 | 100m |
| 77 | Ống uPVC PN10 D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 100m |
| 78 | Ống uPVC PN10 D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 79 | Ống uPVC PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 80 | Ống uPVC PN10 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 81 | Măng sông uPVC D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87 | cái |
| 82 | Măng sông uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 133 | cái |
| 83 | Măng sông uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 84 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 85 | Măng sông uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 86 | Cút (45°) uPVC D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 87 | Cút (45°) uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 88 | Cút (45°) uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 89 | Cút (45°) uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88 | cái |
| 90 | Tê uPVC D250/250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 91 | Tê uPVC D200/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 92 | Tê uPVC D200/160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 93 | Tê uPVC D200/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 94 | Tê uPVC D160/160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 95 | Tê uPVC D160/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 96 | Quang treo/đai đỡ ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 97 | Quang treo/đai đỡ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | cái |
| 98 | Quang treo/đai đỡ ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | cái |
| 99 | Quang treo/đai đỡ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | cái |
| 100 | Quang treo/đai đỡ ống D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 101 | Quang treo/đai đỡ ống D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 231 | cái |
| 102 | Quang treo/đai đỡ ống D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | cái |
| 103 | Quang treo/đai đỡ ống D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 196 | cái |
| 104 | Ghi thép KT (1000x400) (cấp B, tải trọng >=125kN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 670 | cái |
| 105 | Ghi thép KT (2080x670) (cấp B, tải trọng >=125kN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 106 | Nắp gang bể nước (790x790) (cấp B, tải trọng >=125kN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Lắp ghi thép, nắp gang bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 677 | cái |
| 108 | Khử trùng ống nước, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,97 | 100m |
| 109 | Khử trùng ống nước, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 110 | Khử trùng ống nước, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 111 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 112 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 113 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 114 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 115 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 116 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3 | 100m |
| 117 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 100m |
| 118 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,61 | 100m |
| 119 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 120 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,47 | 100m |
| 121 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 122 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | 100m |
| F | Lắp đặt thiết bị hệ thống cấp thoát nước tầng hầm | |||
| 1 | Lắp bơm cấp nước lên két mái nhà A: Q=50m3/h; h=45m (1 bơm hoạt động, 1 bơm dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm SH (biến tần kèm bình tích áp) nhà B1: Q=73m3/h; h=50m (2 bơm hoạt động, 1 bơm dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt bơm nhà B2, B3: Q=14m3/h; h=45m (1 bơm hoạt động, 1 bơm dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bơm tăng áp (kèm bình tích áp) tưới cây: Q=2x7m3/h; h=40m (2 bơm hoạt động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bơm thoát nước thải: Q=2x28m3/h; h=15m (Cụm 2 bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt bơm thoát nước thải: Q=2x3m3/h; h=15m (Cụm 2 bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| G | Xây dựng cấp điện điều hòa thông gió tầng hầm | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC (1x240)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 480 | m |
| 2 | Cu/XLPE/PVC (1x185)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 3 | Cu/XLPE/PVC (1x150)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 4 | Cu/XLPE/PVC (1x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.140 | m |
| 5 | Cu/XLPE/PVC (1x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 780 | m |
| 6 | Cu/XLPE/PVC (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 7 | Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 310 | m |
| 8 | Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 9 | Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 10 | Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 390 | m |
| 11 | Cu.PVC (1x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 340 | m |
| 12 | Cu.PVC (1x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 13 | Cu.PVC (1x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 14 | Cu.PVC (1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 15 | Cu.PVC (1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 16 | Cu.PVC (1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 17 | Cu.PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 460 | m |
| 18 | Cu.PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 390 | m |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 28 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 29 | Cu/Fr (3x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 950 | m |
| 30 | Cu/Fr (3x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 31 | Cu/Fr (3x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 32 | Cu/Fr (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 33 | Cu/Fr (3x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 950 | m |
| 34 | Cu/Fr (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.130 | m |
| 35 | Cu/XLPE/PVC (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 36 | Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 37 | Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230 | m |
| 38 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 39 | Cu.PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.300 | m |
| 40 | Cu.PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 41 | Cu.PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 42 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.210 | m |
| 43 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 44 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 45 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 46 | Ống PVC luồn dây D40 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 197 | m |
| 47 | Ống PVC luồn dây D40(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.773 | m |
| 48 | Khớp nối trơn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 660 | cái |
| 49 | Kẹp đỡ ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.650 | cái |
| 50 | Ống PVC luồn dây D32(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | m |
| 51 | Ống PVC luồn dây D32(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 297 | m |
| 52 | Khớp nối trơn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | cái |
| 53 | Kẹp đỡ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 280 | cái |
| 54 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.971 | m |
| 55 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 219 | m |
| 56 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 730 | cái |
| 57 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.830 | cái |
| 58 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tấn |
| H | Lắp đặt thiết bị điều hòa thông giao tầng hầm | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | 1 tủ |
| 2 | Vận chuyển tủ điện lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,32 | tấn |
| I | Hệ thống điều hòa thông gió tầng hầm | |||
| 1 | Ống cấp gió khí lạnh tôn tráng kẽm KT (1000x800), tôn dảy 1.15, kèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 2 | Ống cấp gió khí lạnh tôn tráng kẽm KT (1800x400), tôn dảy 1.15, kèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | m |
| 3 | Ống cấp gió khí lạnh tôn tráng kẽm KT (3350x350), tôn dảy 1.15, kèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 4 | Cút 90 độ KT 3350x350, R175, tôn dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Chân rẽ KT 3600x350/3350x350, L=250, tôn dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Bọc cách nhiệt ống cấp gió tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 531,4 | m2 |
| 7 | Ống gió hồi khí lạnh tôn tráng kẽm KT (1800x400), tôn dảy 1.15, kèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 8 | Ống gió hồi khí lạnh tôn tráng kẽm KT (3350x350), tôn dảy 1.15, kèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 9 | Cút 90 độ KT 3350x350, R175, tôn dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Chân rẽ KT 3600x350/3350x350, L=250, tôn dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Bọc cách nhiệt ống gió hồi khí lạnh tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 16mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 172,8 | m2 |
| 12 | Ống thông gió cấp khí bằng tôn tráng kẽm, kích thước KT (1300x350), tôn dảy 0.95, kèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | m |
| 13 | ống thông gió cấp khí bằng tôn tráng kẽm KT (800x350), tôn dảy 0.95, kèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 14 | Cút 90 độ KT 800x350, R175, tôn dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Cút 90 độ KT 1300x350, R175, tôn dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Chạc 3 KT 1300x350/800x350/800x350, tôn dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Z chuyển cao độ KT 1300x350, H50, tôn dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Z chuyển cao độ KT 1300x350, H400, tôn dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện (SAG) KT (2500x1200), kiểu grille Tiết diện sống tối thiểu 68% | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Cửa hôì gió, nhôm sơn tĩnh điện (EAG) KT (2500x1200), kiểu grilleTiết diện sống tối thiểu 68% | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng động cơ (MD) KT (800x350) kèm động cơ loại tuyến tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng động cơ (MD) KT (1800x400) kèm động cơ loại tuyến tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (800x350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (800x1200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (1300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (1800x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Van 1 chiều (CD) KT (1300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Tiêu âm trên đường ống gió, tôn dày 1.15mm, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, kèm bích KT (1200x800xL5300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Tiêu âm trên đường ống gió, tôn dày 1.15mm, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, kèm bích KT (1300x350xL750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Tiêu âm trên đường ống gió, tôn dày 1.15mm, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, kèm bích KT (1300x350xL2650) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Tiêu âm trên đường ống gió, tôn dày 1.15mm, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, kèm bích KT (1800x400xL1050) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Tiêu âm trên đường ống gió, tôn dày 1.15mm, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, kèm bích KT (1800x400xL2600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Tiêu âm trên đường ống gió, tôn dày 1.15mm, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, kèm bích KT (1800x400xL3400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Tiêu âm trên đường ống gió, tôn dày 1.15mm, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, kèm bích KT (1800x400xL8600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Tiêu âm trên đường ống gió, tôn dày 1.15mm, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, kèm bích Cút 90 độ KT 1300x350, R175, tôn dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Tiêu âm trên đường ống gió, tôn dày 1.15mm, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, kèm bích Cút 90 độ KT 1800x400, R200, tôn dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Tiêu âm trên đường ống gió, tôn dày 1.15mm, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, kèm bích Cút 90 độ KT 1800x400, R900, tôn dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 187 | m |
| 39 | Sắt thép làm giá đỡ ống, cường độ tương đương ct3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,66 | tấn |
| 40 | Bộ chia gas/dịch dàn nóng, kèm bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.35, t=0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 42 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø 6.35 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 43 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.88, t=1.00mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 44 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø15.88 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 45 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 22.2, t=1.14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,82 | 100m |
| 46 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø22.22 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,82 | 100m |
| 47 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 28.58, t=1.27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,93 | 100m |
| 48 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø28.58 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,93 | 100m |
| 49 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 34.93, t=1.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,16 | 100m |
| 50 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø34.93 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 25mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,16 | 100m |
| 51 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 41.28, t=1.52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,05 | 100m |
| 52 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø41.28 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 25mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,05 | 100m |
| 53 | Lượng tác nhân lạnh R-410a bổ sung vào hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 155 | kg |
| 54 | Bộ treo đỡ ống gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 272 | bộ |
| 55 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 56 | Bọc cách nhiệt ống uPVC D21 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 10mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 57 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 58 | Bọc cách nhiệt ống uPVC D34 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 59 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 60 | Bọc cách nhiệt ống uPVC D48 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 61 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 62 | Bọc cách nhiệt ống uPVC D60 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 63 | Cút 90 độ (uPVC) D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 64 | Cút 90 độ (uPVC) D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Cút 90 độ (uPVC) D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 66 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 67 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 68 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 69 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43 | bộ |
| 70 | Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng, bộ van tiết lưu EXPANSION KIT, các sensor cảm biến, .. tới tủ điều khiển AHU: CU/PVC/PVC (2x0.75)mm2, cáp chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 715 | m |
| 71 | Cáp điều khiển dùng kết nối từ tủ điều khiển AHU tới bộ điều khiển trung tâm: CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2, cáp chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81 | m |
| 72 | Ống nhựa mềm luồn cáp điều khiển PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 796 | m |
| 73 | Thang máng thẳng KT (600x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | 10m |
| 74 | Thang máng thẳng KT (200x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 10m |
| J | Lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí tầng hầm | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 89.6/100.8 kw- Công suất điện: 23.58 kw (3ph/380v/50hz)Kết nối AHU gas (trọn bộ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tấn |
| 2 | Dàn nóng 1 chiều (làm lạnh)- Công suất lạnh: 117.6 kw- Công suất điện: 27.71 kw (3ph/380v/50hz)Kết nối AHU gas (trọn bộ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Dàn lạnh xử lý ẩm và điều hòa không khí - AHU gas- Loại AHU đặt sàn- Công suất tách ẩm: 200 Kg/h- Công suất coil lạnh: 226.9 kw- Công suất coil sưởi: 95.0 kw- Lưu lượng gió cấp (SA): 24,150 m3/h- Lưu lượng gió hồi (RA): 24,150m3/h- Lưu lượng gió tươi (OA): 6,500m3/h- Cột áp ngoài của quạt cấp/ quạt hồi: 400/400Pa- Công suất điện quạt cấp/ quạt hồi: 11.0/11.0 kw- Loại quạt Plug Fan (Backward) - quạt biến tần- Điện nguồn: 3P/380V/50Hz- Bộ trao đổi nhiệt dạng tấm: nhôm sơn phủ epoxy- Bộ lọc phía gió hồi: lọc túi cấp lọc F7- Bộ lọc phía gió tươi: lọc thô G4, lọc túi cấp lọc F7+ Đáp ứng kết nối với dàn nóng hệ VRF.+ Kèm bệ đỡ và giảm chấn. (chiều cao thiết bị tối đa 2.85m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Tủ (bộ) điều khiển AHU, bao gồm các sensor cảm biến- Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm gió cấp- Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm gió hồi- Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm gió ngoài- Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm gió hòa trộn- Công tắc gió, cảm biến chênh áp của bộ lọc gió hồi, gió tươi/ gió hòa trộn- Cảm biến nồng độ khí CO2- Cảm biến áp suất gió, ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Dàn lạnh treo tường loại 1 chiều - Công suất lạnh: 6.3 kw (21,500 btu/h)- Lưu lượng: 20 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 1.85 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | máy |
| 6 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm thông minh màn hình cảm ứng, kết nối BMS Bacnet | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Máy tính điều khiển :Tốc độ CPU tối thiểu Intel Core i5+ Ram: 4GB DDR3,+ Dung lượng ổ cứng (HDD) tối thiểu: 500GB HDD+ Ổ quang: DVD+/-RW + Keyboard & Optical Mouse+ Màn hình LCD 21" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió (quạt chạy biến tần VFD)- Lưu lượng: 13,000 m3/h- Cột áp: 350 pa- Công suất điện:3.0 kw (3ph/380v/50hz)Kèm lò xo chống rung động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường - Lưu lượng: 1500 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.37 kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường - Lưu lượng: 1000 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.045 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường - Lưu lượng: 300 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường - Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.025 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| K | Kết cấu thân nhà B1 | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 218,2452 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,5572 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8105 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,4018 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,7622 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,1492 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 295,9602 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,1445 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9976 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9636 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,6744 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,159 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,7621 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 184,1155 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,0655 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,3308 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,1911 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5476 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,3987 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,9909 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.977,9594 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,7558 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2312 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,7387 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,1962 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 156,885 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 149,0195 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,5473 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0718 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,1816 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,299 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4008 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,1316 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,0027 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5077 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5019 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,383 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4878 | tấn |
| 39 | Lắp đặt lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 350 | cái |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,852 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,337 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,38 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,459 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,768 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,766 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,229 | tấn |
| 47 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 121,085 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 121,085 | tấn |
| 49 | Bu lông liên kết M20x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160 | cái |
| 50 | Bu lông liên kết M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.584 | cái |
| 51 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.633,68 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.633,68 | m2 |
| 53 | Gia công hệ khung dàn thép hộp nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 226,8884 | tấn |
| 54 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,0926 | tấn |
| 55 | Gia công dầm mái thép hộp nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,6647 | tấn |
| 56 | Gia công dầm mái thép bằng thép hình tiết diện lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 157,5977 | tấn |
| 57 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8206 | tấn |
| 58 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 431,254 | tấn |
| 59 | Gia công giằng mái thép bằng thép hộp nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6951 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6951 | tấn |
| 61 | Chốt chịu cắt loại 1 D19x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9.628 | cái |
| 62 | Chốt chịu cắt loại 1 D19x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 572 | cái |
| 63 | Bu lông dầm sàn D20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.120 | cái |
| 64 | Bu lông khuyêch đại M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 480 | cái |
| 65 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8.389,71 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8.389,71 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 279,98 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,057 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,56 | 100m2 |
| 70 | Lớp lót ni lông giữa sàn thi công trước và sàn liên hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,316 | m2 |
| 71 | Gia công hệ khung dàn kết cấu thép phần mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,7493 | tấn |
| 72 | Gia công gối đỡ dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9225 | tấn |
| 73 | Sản xuất dầm mái -thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,6352 | tấn |
| 74 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117,307 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,5906 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,5906 | tấn |
| 77 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.004,04 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.004,04 | m2 |
| 79 | Bulong M16 cấp độ bền 8.8 dài TB 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.577 | cái |
| 80 | Bulong M18 cấp độ bền 8.8 dài TB 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.168 | cái |
| 81 | Bulong M14 cấp độ bền 8.8 dài TB 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.060 | cái |
| 82 | Bulong M20-CT38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 83 | Bulong M22 cấp độ bền 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 212 | cái |
| 84 | Gia công hệ khung dàn. sản xuất gối đỡ dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,4432 | tấn |
| 85 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,4432 | tấn |
| 86 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3025 | tấn |
| 87 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3025 | tấn |
| 88 | Bulong M18- CT38, L150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | cái |
| 89 | Bulong M18- CT38, L550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 128 | cái |
| 90 | Bulong M18-8,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 111 | cái |
| 91 | Bulong M14-8-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 92 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 489,04 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 489,04 | m2 |
| 94 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,852 | tấn |
| 95 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,852 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 330,62 | m2 |
| 97 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,4818 | tấn |
| 98 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,4818 | tấn |
| 99 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 340,91 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 340,91 | m2 |
| L | Kiến trúc nhà B1 | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 527,843 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 834,613 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 337,465 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.319,638 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12.513,157 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 727,567 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.903,01 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 507,243 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 223,902 | m2 |
| 10 | Mài nhẵn bề mặt trần (Các vị trí không trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.583,83 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12.513,157 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.634,155 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.319,638 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16.147,312 | m2 |
| 15 | Ốp đá granite chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 190,073 | m2 |
| 16 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung chống nứt (Bề rộng 22cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.539,72 | m2 |
| 17 | Sàn bê tông mài ngoại thất (đã bao gồm vật liệu tăng cứng bề mặt, tăng cứng để mài tạo bóng, keo bảo vệ bề mặt nền, không bao gồm lớp bê tông lưới thép dày 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 792 | m2 |
| 18 | Sàn bê tông mài nội thất (đã bao gồm vật liệu tăng cứng bề mặt, tăng cứng để mài tạo bóng, keo bảo vệ bề mặt nền, không bao gồm lớp bê tông lưới thép dày 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.727 | m2 |
| 19 | Lắp thanh ron sàn bê tông áp khuôn, bê tông mài nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.695 | m |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, lớp bê tông sàn mài ngoại thất và nội thất, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 325,95 | m3 |
| 21 | Lớp lưới thép D4mm, kt 200x200x4mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,6272 | tấn |
| 22 | Sơn tăng cứng nền sàn bằng sơn Epoxy, 1 lớp lót và 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.333 | m2 |
| 23 | Sàn cao su chống trơn khu vực bể bơi dày 6mm (Bao gồm các lớp: 1. Keo Polyurethane kết dính nền; 2. Thảm cao su EPDM 6.0 mm (100% cao su EPDM - Chuyên dụng)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 646 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, gạch mosaic bể bơi (bao gồm lớp keo dán chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 682 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x300 mm, gạch mosaic bể bơi (bao gồm lớp keo dán chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m2 |
| 26 | Lớp vữa tự san phẳng dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.273 | m2 |
| 27 | Thi công hoàn thiện lớp cao su thi đấu đa năng dầy 9mm (Bao gồm 1. Lớp keo polyurethane chuyên dụng, 2. lớp cao su dầy 7mm, 3. Lớp pore sealer, 4. Lớp polyurethane wear coat 2mm, 5. Lớp sơn topcoat bề mặt, 6. Kẻ vạch và logo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.273 | m2 |
| 28 | Chống thấm bằng chất chống thấm 1 thành phần polyurethane | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.178 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.178 | m2 |
| 30 | Chống thấm bể bơi nhà thi đấu bằng màng chống thấm gốc bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 832 | m2 |
| 31 | Lưới thủy tinh gia cố chân tường rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt trần hợp kim nhôm loại đục lỗ tiêu âm, màu sơn theo yêu cầu của thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 809 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt trần hợp kim nhôm loại kẻ sọc hở, mầu sơn theo yêu cầu thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.972 | m2 |
| 34 | Trần hợp kim nhôm, 600x600, đục lỗ tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.042 | m2 |
| 35 | Trần xuyên sáng khu bể bơi, bao gồm tấm trần, hệ đèn led dây ánh sáng trắng, bộ đổi nguồn, tấm alumium dầy 3mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 345 | m2 |
| 36 | Gia công hệ khung cho trần nhà thi đấu, bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,455 | tấn |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trần nhà thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,455 | tấn |
| 38 | Sơn trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.232 | m2 |
| 39 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,332 | m2 |
| 40 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,528 | m2 |
| 41 | Lam nhôm thông gió, nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,06 | m2 |
| 42 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,88 | m2 |
| 43 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 44 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81,83 | m2 |
| 45 | Lam nhôm thông gió, nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,93 | m2 |
| 46 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91,26 | m2 |
| 47 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 48 | Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, bao gồm khung và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,3 | m2 |
| 49 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,16 | m2 |
| 50 | Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, bao gồm khung và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,31 | m2 |
| 51 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68,85 | m2 |
| 52 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,812 | m2 |
| 53 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,528 | m2 |
| 54 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,28 | m2 |
| 55 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 56 | Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, bao gồm khung và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,16 | m2 |
| 57 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 58 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,56 | m2 |
| 59 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 89,09 | m2 |
| 60 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | m2 |
| 62 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,4 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm phun cát mờ, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 93,15 | m2 |
| 65 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm chìm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 66 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,515 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,475 | m2 |
| 68 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 98,28 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,2 | m2 |
| 70 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm chìm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,144 | m2 |
| 71 | Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, bao gồm khung và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 72 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,5 | m2 |
| 73 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,92 | m2 |
| 74 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,24 | m2 |
| 75 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,96 | m2 |
| 76 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,1 | m2 |
| 77 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen café | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,968 | m2 |
| 78 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 79 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,918 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 81 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136,08 | m2 |
| 82 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,36 | m2 |
| 83 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,56 | m2 |
| 84 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106,65 | m2 |
| 85 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,15 | m2 |
| 86 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen café | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,478 | m2 |
| 87 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 88 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm chìm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,4 | m2 |
| 89 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm chìm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,84 | m2 |
| 90 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 91 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,68 | m2 |
| 92 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 93 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,36 | m2 |
| 94 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,944 | m2 |
| 95 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 96 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 30.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 8.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 97 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 30.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 8.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97,2 | m2 |
| 98 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tính điện màu đen cafe (cộng thêm 30.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 8.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 162 | m2 |
| 99 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90,153 | m2 |
| 100 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,44 | m2 |
| 101 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,102 | m2 |
| 102 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 103 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,103 | m2 |
| 104 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm chìm sơn tính điện màu đen café | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,104 | m2 |
| 105 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 106 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm chìm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96,957 | m2 |
| 107 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 30.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,44 | m2 |
| 108 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 109 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm chìm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,5 | m2 |
| 110 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 753,881 | m2 |
| 112 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.072,04 | m2 |
| 113 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 834 | m2 |
| 114 | Lát nền sàn, gạch ceramic 300x300, chống trơn, khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 852 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.864,739 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch mosaic | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 171,92 | m2 |
| 117 | Chống thấm gốc xi măng, phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 574,107 | m2 |
| 118 | Lưới thủy tinh gia cố chân tường rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102,511 | m2 |
| 119 | Chống thấm ống M.E xuyên sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3896 | m3 |
| 120 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 494 | 1 lỗ khoan |
| 121 | Chống thấm gốc xi măng, khu thay đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 412 | m2 |
| 122 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 405,561 | m2 |
| 123 | Làm vách ngăn tiểu nam bằng tấm Compact chịu nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,2 | m2 |
| 124 | Làm vách kính tắm đứng, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 257,57 | m2 |
| 125 | Phụ kiện lắp vách kinh tắm đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 126 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 127 | Lát đá mặt bệ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69,336 | m2 |
| 128 | Khung Inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | bộ |
| 129 | Gương soi khu vệ sinh, gương tráng bạc chống mốc, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,142 | m2 |
| 130 | Lắp đặt gương soi (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 131 | Lắp đặt treo cuộn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp xà phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92 | cái |
| 133 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, khu vực thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 356,122 | m2 |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91,23 | m3 |
| 135 | Trát bậc cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 747,549 | m2 |
| 136 | Trát đáy bản cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.028,097 | m2 |
| 137 | Sơn tăng cứng nền sàn bằng sơn Epoxy (1 lớp lót và 2 lớp phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 984,847 | m2 |
| 138 | Sơn đáy bản thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.028,097 | m2 |
| 139 | Lát bậc cầu thang granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 264,485 | m2 |
| 140 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp 40x40x3mm; thép vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,593 | tấn |
| 141 | Lắp dựng lan can cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 486,486 | m2 |
| 142 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2 D60, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 617,96 | md |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.614,469 | m2 |
| 144 | Thi công nẹp nhựa PVC nẹp chống trơn ốp mũi bậc cầu thang, PVC nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 338,24 | m |
| 145 | Cung cấp và lắp dựng lan can kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.131,42 | m2 |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt lan can kính cường lực dày 12mm kính cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,78 | m2 |
| 147 | Sản xuất lan can bằng thép hộp 20x40x3mm, tay vịn thép tròn D50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,139 | tấn |
| 148 | Lắp đặt lan can bằng thép hộp 20x40mm, tay vịn thép tròn D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 583,96 | m2 |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 247,429 | m2 |
| 150 | Tấm sàn xi măng cemboard dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,614 | m2 |
| 151 | Tấm sàn xi măng cemboard dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 229,635 | m2 |
| 152 | Tấm sàn xi măng cemboard dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 367,416 | m2 |
| 153 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, khu vực tường bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 399,472 | m2 |
| 154 | Nắp rãnh nhựa rộng 300x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 206 | cái |
| 155 | Lưới thủy tinh gia cố sàn bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 650 | m2 |
| 156 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,659 | m3 |
| 157 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,589 | m2 |
| 158 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,095 | m2 |
| 159 | Khía rãnh đường dốc 30x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,075 | 10m |
| 160 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,374 | m3 |
| 161 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 162 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 163 | Sản xuất kết cấu thép làm khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3 | tấn |
| 164 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3 | tấn |
| 165 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 151,038 | m2 |
| 166 | Bulong M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 336 | cái |
| 167 | Tấm ốp nội thất, tấm nhôm single skin 3mm, cắt CNC, đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 333,408 | m2 |
| 168 | Lăp dựng Tấm ốp nội thất, tấm nhôm single skin 3mm, cắt CNC, đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 333,408 | m2 |
| 169 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt đứng ngoài nhà có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.229,634 | m2 |
| 170 | Mái nhiều lớp - Lớp mái hoàn thiện : tấm nhôm hợp kim series 3 hình kim cương Diamond zip kích thước 438x438mm dày 0.7mm, bề mặt sơn phủ PVDF 2 màu cơ bản theo bảng màu của nhà sản xuất (không bao gồm các màu đặc biệt như vân gỗ, đá, anod, tráng gương....), bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộLớp gia cường kháng nhiệtLớp tôn phẳng mạ kẽm dày 1.2mmHệ clamp liên kết tấm mái với lớp tôn - Tấm mái hợp kim nhôm Euro-zip 65/500, dày 0,8mm, series 3 tấm rộng 500mm, chiều cao sóng 65mm, bề mặt không sơn, Không sử dụng vít liên kết trên bề mặt. Clip có rãnh trượt để các tấm có thể trượt trên clip, qua đó đảm bảo khả năng hấp thụ giãn nở nhiệt của hệ mái. Bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ như: clip nhôm, đinh vít.....Lớp tiêu âm, cách nhiệt: Sử dụng Bông khoáng chống nóng cách nhiệt (Rockwool) dày 50mm, tỷ trọng 80kg /m3 không cháy - Tôn sàn deck dày 0.75mm độ cao sóng 52mmKhông bao gồm hệ khung xương thép kết cấu, xà gồ, hệ thép phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.393,54 | m2 |
| 171 | Flashing Sử dụng nhôm hợp kim series 3, dày 0.9mm sơn phủ PVDF 2, Girth 150-195mm (Bao gồm các phụ kiện liên kết tiêu chuẩn đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86,65 | md |
| 172 | Flashing Sử dụng nhôm hợp kim series 3, dày 0.9mm sơn phủ PVDF 2, Girth 200-290mm (Bao gồm các phụ kiện liên kết tiêu chuẩn đi kèm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 619,88 | md |
| 173 | Flashing Sử dụng nhôm hợp kim series 3, dày 0.9mm sơn phủ PVDF 2, Girth 300-400mm (Bao gồm các phụ kiện liên kết tiêu chuẩn đi kèm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 443,63 | md |
| 174 | - Máng nước : Sử dụng Inox304 dày 2mm, không sơn, đảm bảo không thấm dột 100%, phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Lớp tiêu âm, cách nhiệt: Sử dụng Bông khoáng chống nóng cách nhiệt (Rockwool) dày 50mm, tỷ trọng 120kg /m3 không cháy. Lớp tôn phẳng đỡ dày 0.47mm, không sơn. Đai đỡ máng nước bằng thép V50mm, dầy 5mm, mạ kẽm nhúng nóng. Không bao gồm ống thu nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 221,51 | m2 |
| 175 | Phễu thu nước bằng thép không gỉ loại 304, dày 2.0mm, hàn vào máng nước dài 200mm, không bao gồm ống thu nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 176 | Tấm nhôm đặc series 3, dầy 2.0mm sơn phủ màu giống màu mái, hoàn thiền hệ máng nước bề mặt, tấm đục lỗ theo thiết kế. Hệ khung V 50x50x2mm, đỡ tấm và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,32 | m2 |
| 177 | Lớp trần hợp kim nhôm dày 0.8mm, series 3, kích thước: chiều cao25mm & chiều rộng 150mm đến 460mm, tấm rẻ quạt kết hợp tấm thẳng bề mặt sơn phủ PVDF2 màu cơ bản theo bảng màu của nhà sản xuất (không bao gồm màu đặc biệt như vân gỗ, đá, anod, tráng gương....), Các tấm sử dụng thanh neo Clip liên kết bằng thép không gỉ inox 304 và không sử dụng vít liên kết trên bề mặt. Clip có rãnh trượt để các tấm có thể trượt trên clip, qua đó đảm bảo khả năng hấp thụ giãn nở nhiệt của hệ trần nhôm. Bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ như: clip inox, đinh vít… | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 837,63 | m2 |
| 178 | Hệ thống Latchways và hạng mục khác: Swage and clevis unit. Long run line tenser R/H thread. Turnbuckle Body. L/H Threaded Swage. Swage Slip Indicator. Long hanger. D-ring. Corner Bracket 333x500 CFP; Split Clamps (4 pcs for each CF); Removable Transfastener; Latchway lanyard 1,75m; Latchway lanyard 10m; 7x7 Cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 159 | md |
| 179 | Tấm nhôm đặc series 3, dầy 3.0mm sơn phủ powder coat, màu tiêu chuẩn theo bảng màu của nhà sản xuất (không bao gồm màu đặc biệt như vân gỗ, anod, vân đá, bề mặt tráng gương....). Phụ kiện kèm theo: vít, ke, bản mã, bulong.... Tấm đục lỗ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.782,51 | m2 |
| 180 | Lắp đặt tấm nhôm đặc series e, dầy 3,0mm sơn phủ powder coat | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.782,51 | m2 |
| 181 | Gia công hệ khung dàn bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,276 | tấn |
| 182 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn treo tấm nhôm đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,276 | tấn |
| 183 | Sử dụng lam chớp nhôm sơn tĩnh điện, mác nhôm 6063 T5, lam hộp dầy 1.3mm, màu theo bảng màu cơ bản của nhà sản xuất (không bao gồm màu đặc biệt như Anod, vân gỗ, giả đá….), Bao gồm phụ kiện liên kết. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 310,79 | m2 |
| 184 | Sử dụng lam nhôm hộp sơn tĩnh điện, mác nhôm 6063 T5, lam kích thước 100x30x1.4mm, màu theo bảng màu cơ bản của nhà sản xuất (không bao gồm màu đặc biệt như Anod, vân gỗ, giả đá….), Bao gồm phụ kiện liên kết. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,53 | m2 |
| 185 | Ốp vòm mái cổng bằng tấm ốp nhôm. Khung xương phụ thép hộp 30x30x1.4mm mạ kẽm điện phân, bản mã V50x50x3mm. Phụ kiện tiêu chuẩn khác kèm theo như : vít, đinh rút, ke nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 616,306 | m2 |
| 186 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,077 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng dàn giáo trụ cột độc lập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,873 | 100m2 |
| 188 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,358 | 100m2 |
| 189 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,358 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng dàn giáo trong, giáo thông tầng khu vực trần bể bơi, trần sàn thi đấu chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,73 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng dàn giáo trong, giáo thông tầng khu vực trần bể bơi, trần sàn thi đấu, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 308,28 | 100m2 |
| 192 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.055,51 | m3 |
| 193 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,295 | tấn |
| 194 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 383,228 | 10m2 |
| 195 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 138,971 | 10m2 |
| 196 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 380,854 | tấn |
| M | Hệ thống phòng chống mối nhà B | |||
| 1 | Xử lý phòng mối mặt nền tầng hầm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12.003 | m2 |
| 2 | Xử lý phòng mối tường tầng hầm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.447,36 | m2 |
| 3 | Hào phòng mối ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136,8 | m3 |
| N | Xử lý trang âm nhà B1 | |||
| 1 | Trần hút âm nhà thi đấu (Bao gồm cả khung xương thép hộp theo yêu cầu hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.785,1972 | m2 |
| 2 | Hệ thống trần cách âm Tấm trần D1200, d=40mm (Phụ kiện và hệ khung xương lắp đặt đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106 | m2 |
| O | Xây dựng vật tư hệ thống âm thanh nhà thi đấu, bể bơi | |||
| 1 | Khung giá treo Loa toàn dải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Chiếc |
| 2 | Giắc tín hiệu HT âm thanh XLR | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | Cặp |
| 3 | Cáp tín hiệu âm thanh 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 373 | m |
| 4 | Dây tín hiệu DMX AWG22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 5 | Ống PVC luồn dây D25(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 270 | m |
| 6 | Ống PVC luồn dây D25(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Khớp nối trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 8 | Kẹp đỡ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 9 | Khung giá treo Loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | Chiếc |
| 10 | Cáp tín hiệu âm thanh 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.350 | m |
| 11 | Dây tín hiệu DMX AWG22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 12 | Giắc tín hiệu HT âm thanh XLR | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | Cặp |
| 13 | Dây nguồn cấp chính 3x6.0 mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 14 | Ống PVC luồn dây D25(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 15 | Ống PVC luồn dây D25(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 16 | Khớp nối trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | cái |
| 17 | Kẹp đỡ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 375 | cái |
| 18 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tấn |
| P | Lắp đặt hệ thống âm thanh khu bể bơi, nhà thi đấu | |||
| 1 | Lắp đặt Bàn hòa âm kỹ thuật số 40 kênh, Card Dante | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Loa toàn dải Point Source công suất >= 600W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Tăng âm công suất 4800W/4 kênh DSP và Dante | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Đầu đĩa CD/USB/Bluetooth player | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Tủ đựng thiết bị 16U có bàn đặt mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện cấp nguồn cho hệ thống loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt Bàn hòa âm kỹ thuật số 40 kênh, Card Dante | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Loa toàn dải Point Source 600W ( Khu vực khán giả ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Loa siêu trầm - subwoofer công suất >= 800W( Khu vực khán giả ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Loa toàn dải Point Source công suất >= 600W( Khu vực sân thi đấu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Tăng âm công suất 4800W/4 kênh DSP và Dante | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Bộ xử lý tín hiệu âm thanh AES67 và Dante | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Đầu đĩa CD/USB/Bluetooth player | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Tủ đựng thiết bị 16U có bàn đặt mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt Tủ điện cấp nguồn cho hệ thống loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 19 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | tấn |
| Q | Hệ thống điện nhà B1 | |||
| 1 | Đèn tuýp, bóng LED - 220V/2x18W, loại máng trần, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp, bóng LED - 220V/1x18W, loại máng trần, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 3 | Đèn LED tấm 600x600mm - 220V/1x36W, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 174 | bộ |
| 4 | Đèn LED tấm 1200x300mm - 220V/1x36W, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 177 | bộ |
| 5 | Đèn downlight LED - 220V/1x9W, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 636 | bộ |
| 6 | Đèn downlight LED - 220V/1x7W, chụp chống ẩm, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 252 | bộ |
| 7 | Đèn downlight LED - 220V/1x15W, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | bộ |
| 8 | Đèn downlight LED - 220V/1x20W, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | bộ |
| 9 | Đèn Highbay LED 220V/1x170W, chụp chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | bộ |
| 10 | Đèn Highbay LED 220V/1x140W, chụp chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | bộ |
| 11 | Đèn ốp trần, bóng LED 220V/1x15W, có chụp kín, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136 | bộ |
| 12 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 13 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | cái |
| 14 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 15 | Công tắc bốn, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Công tắc đôi, hai chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 328 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm hạt, mặt, đế âm), loại chống nước, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Máy sấy tay 220V/1000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đế âm công tắc,ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 496 | cái |
| 21 | Cu.PVC/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 290 | m |
| 22 | Cu.PVC/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 23 | Cu.PVC/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 410 | m |
| 24 | Cu.PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 980 | m |
| 25 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10.340 | m |
| 26 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26.290 | m |
| 27 | Cu.PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 28 | Cu.PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 700 | m |
| 29 | Cu.PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 980 | m |
| 30 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.060 | m |
| 31 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12.780 | m |
| 32 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12.510 | m |
| 33 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.650 | m |
| 34 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.053 | cái |
| 35 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10.425 | cái |
| 36 | Ống PVC luồn dây D25(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 37 | Ống PVC luồn dây D25(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 38 | Khớp nối trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | cái |
| 39 | Kẹp đỡ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 133 | cái |
| 40 | Ống PVC luồn dây D32(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 41 | Ống PVC luồn dây D32(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 42 | Khớp nối trơn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 43 | Kẹp đỡ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83 | cái |
| 44 | Ống PVC luồn dây D40 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 45 | Ống PVC luồn dây D40(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 46 | Khớp nối trơn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 47 | Kẹp đỡ ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 48 | Thang cáp WxH = (300x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 10m |
| 49 | Máng cáp đục lỗ, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm, có nắp đậy WxH=(150x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | 10m |
| 50 | Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 510 | bộ |
| 51 | Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại 300x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 52 | Co ngang (elbow) 90° WxH=(150x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 53 | Co xuống (external riser) WxH=(150x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10 đầu cốt |
| R | Lắp đặt thiết bị tủ điện nhà B1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | 1 tủ |
| 2 | Vận chuyển tủ điện lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9 | tấn |
| S | Xây dựng cấp điện bể bơi | |||
| 1 | Đèn âm nước 12V/24W, IP68 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 2 | Hộp nối dây cho đèn bể bơi IP68 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | hộp |
| 3 | Bộ đổi nguồn 220V/12VAC/300W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Cu/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 5 | Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 6 | Cu/XLPE/PVC (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 7 | Cu/XLPE/PVC (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 8 | Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 9 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 10 | Cu.PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 11 | Cu.PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 12 | Ống PVC luồn dây D25(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 261 | m |
| 13 | Ống PVC luồn dây D25(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | m |
| 14 | Khớp nối trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97 | cái |
| 15 | Kẹp đỡ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 16 | Ống PVC luồn dây D40(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 17 | Ống HDPE xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 18 | Máng cáp, tôn dày 2mm, mạ kẽm WxH=(200x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5 | 10m |
| 19 | Máng cáp, tôn dày 2mm, mạ kẽm WxH=(100x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | 10m |
| 20 | Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 21 | Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| T | Lắp đặt thiết bị tủ điện bể bơi | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vận chuyển tủ điện lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,085 | tấn |
| U | Xây dựng cấp điện chiếu sáng mặt đứng nhà B | |||
| 1 | Đèn LED thanh chiếu viền RGBW-15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.721 | bộ |
| 2 | Đèn LED âm đất điều chỉnh góc chiếu 50W - 3000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Đèn pha LED 50W - 3000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Đèn LED chiếu sáng hắt 4 hướng 9W - 3000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 111 | bộ |
| 5 | Đèn LED Skylight - 5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 7 | Cu/PVC/PVC (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.550 | m |
| 8 | Cu/PVC/PVC (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.100 | m |
| 9 | Cu/PVC/PVC (3x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 610 | m |
| 10 | Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 11 | Ống PVC luồn dây D20 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.890 | m |
| 12 | Ống PVC luồn dây D20 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 210 | m |
| 13 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 700 | cái |
| 14 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.575 | cái |
| 15 | Ống PVC luồn dây D32 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.350 | m |
| 16 | Ống PVC luồn dây D32 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 17 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | cái |
| 18 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.125 | cái |
| 19 | Ống PVC luồn dây D40 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 135 | m |
| 20 | Ống PVC luồn dây D40 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 21 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 22 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113 | cái |
| 23 | Cáp tín hiệu vặn xoắn chống nhiễu 2 lớp 16 AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.510 | m |
| 24 | Cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 10m |
| 25 | Dây cáp quang 8FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | 10m |
| 26 | Ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 27 | Ống PVC luồn dây D20 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 28 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 29 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | cái |
| V | Lắp đặt thiết bị chiếu sáng mặt đứng nhà B | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ máy tính trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ điều khiển đổi màu trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ điều khiển đổi màu DMX-1024 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ cấp nguồn DC - 300W + Hộp nối IP67+ bộ lặp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện CS-TT bao gồmKhung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước C800xR600xS250mmAptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A, Icu=18kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A, Icu=6kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A, Icu=6kACông tắc tơ 3 pha 400V/32ARơ le thời gianRơ le trung gianNút nhấn on/offCông tắc 3 vị tríCầu chì hạ thế 220V/2AĐèn báo phaPhụ kiện khácBộ chia mạng 8 cổngBộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện CS-T4 bao gồmKhung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước C800xR600xS250mmAptomat 3 pha MCCB 415V-3P-80A, Icu=36kAAptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A, Icu=18kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A, Icu=6kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A, Icu=6kACông tắc tơ 3 pha 400V/40ARơ le thời gianRơ le trung gianNút nhấn on/offCông tắc 3 vị tríCầu chì hạ thế 220V/2AĐèn báo phaPhụ kiện khácBộ chia mạng 8 cổngBộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện CS-T6 bao gồmKhung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước C800xR600xS250mmAptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A, Icu=18kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A, Icu=6kACông tắc tơ 3 pha 400V/32ARơ le thời gianRơ le trung gianNút nhấn on/offCông tắc 3 vị tríCầu chì hạ thế 220V/2AĐèn báo phaPhụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện tháp thiên văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| W | Hệ thống cấp thoát nước nhà B1 | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 98 | bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 98 | cái |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam và van xả ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Chậu rửa khu wc công cộng (kèm vòi lạnh + phụ kiện bộ xả + xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | bộ |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thu mưa mái lắp ống D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thoát sàn lắp ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 190 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bể nước mái inox 7m3 (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bể |
| 12 | Ống ttk DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 13 | Van khóa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Van khóa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Van khóa DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 16 | Van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 17 | Van khóa DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Van phao DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Van xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Van giảm áp DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Van điện điều khiển bơm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Tê thu thép tráng kẽm DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Côn thu thép tráng kẽm DN100/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Ống PPR PN16 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 27 | Ống PPR PN16 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 28 | Ống PPR PN16 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 29 | Ống PPR PN16 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 30 | Ống PPR PN16 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 31 | Ống PPR PN16 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2 | 100m |
| 32 | Ống PPR PN16 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3 | 100m |
| 33 | Măng sông PPR D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 34 | Măng sông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47 | cái |
| 35 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 36 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 37 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 38 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 107 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 143 | cái |
| 40 | Cút (90°) PPR D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 41 | Cút (90°) PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 42 | Cút (90°) PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 43 | Cút (90°) PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 44 | Cút (90°) PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | cái |
| 45 | Cút (90°) PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 46 | Cút (90°) PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 197 | cái |
| 47 | Tê PPR D63/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 48 | Tê PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 49 | Tê PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 50 | Tê PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Tê PPR D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | cái |
| 53 | Tê PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 54 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | cái |
| 55 | Tê PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 56 | Tê PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | cái |
| 57 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 145 | cái |
| 58 | Tê PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95 | cái |
| 59 | Côn thu PPR D90/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Côn thu PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Côn thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 63 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 64 | Côn thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 65 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 66 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 67 | Cút (90°) ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 707 | cái |
| 68 | Zắc co DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 707 | cái |
| 69 | Ống PPR PN20 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1 | 100m |
| 70 | Ống PPR PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 71 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103 | cái |
| 72 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 73 | Cút (90°) PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 74 | Cút (90°) PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 75 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 76 | Tê PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 77 | Cút (90°) ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | cái |
| 78 | Ống uPVC PN10 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 79 | Ống uPVC PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,11 | 100m |
| 80 | Ống uPVC PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 81 | Ống uPVC PN10 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,96 | 100m |
| 82 | Ống uPVC PN10 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 83 | Măng sông uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43 | cái |
| 84 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 137 | cái |
| 85 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | cái |
| 86 | Măng sông uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 132 | cái |
| 87 | Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 88 | Thông tắc uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 89 | Thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 90 | Thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 91 | Thông tắc uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 92 | Cút (90°) uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 93 | Cút (90°) uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 94 | Cút (90°) uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 93 | cái |
| 95 | Cút (45°) uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 188 | cái |
| 96 | Cút (45°) uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 97 | Cút (45°) uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 192 | cái |
| 98 | Côn thu uPVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 99 | Côn thu uPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95 | cái |
| 100 | Y uPVC D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 101 | Y uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 102 | Y uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 103 | Y uPVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 104 | Y uPVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108 | cái |
| 105 | Y uPVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 106 | Y uPVC D76/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 107 | Y uPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95 | cái |
| 108 | Tê kiểm tra uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 109 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 110 | Ống uPVC PN10 D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 111 | Măng sông uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 112 | Cút (45°) uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 113 | Y uPVC D160/160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 114 | Y uPVC D160/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | cái |
| 115 | Tê kiểm tra uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 116 | Quang treo/đai đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320 | cái |
| 117 | Quang treo/đai đỡ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 315 | cái |
| 118 | Quang treo/đai đỡ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | cái |
| 119 | Quang treo/đai đỡ ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | cái |
| 120 | Quang treo/đai đỡ ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 121 | Quang treo/đai đỡ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 122 | Quang treo/đai đỡ ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 198 | cái |
| 123 | Quang treo/đai đỡ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | cái |
| 124 | Quang treo/đai đỡ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 221 | cái |
| 125 | Quang treo/đai đỡ ống D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | cái |
| 126 | Quang treo/đai đỡ ống D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | cái |
| 127 | Khử trùng ống nước, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,82 | 100m |
| 128 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4 | 100m |
| 129 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3 | 100m |
| 130 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 131 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 132 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 133 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 134 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,96 | 100m |
| 135 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8 | 100m |
| 136 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,11 | 100m |
| 137 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 138 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 139 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| X | Hệ thống cấp thoát nước bể bơi nhà B1 | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D200 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 4 | Cút PPR D200 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Cút PPR D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 6 | Côn thu PPR D200/160 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Tê PPR D200 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Ống nhựa uPVC D250 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 9 | Ống nhựa uPVC D200 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 10 | Ống nhựa uPVC D160 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 11 | Ống nhựa uPVC D140 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 12 | Ống nhựa uPVC D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 13 | Ống nhựa uPVC D90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 14 | Ống nhựa uPVC D75 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 15 | Ống nhựa uPVC D60 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 16 | Tê uPVC D250 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Tê uPVC D200 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 18 | Tê uPVC D160 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Tê uPVC D140 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Tê uPVC D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 21 | Tê uPVC D90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Tê uPVC D75 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Tê uPVC D60 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Bạc D250/200 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Bạc D250/160 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Bạc D200/160 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Bạc D200/140 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Bạc D200/110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 29 | Bạc D200/90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Bạc D160/140 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Bạc D160/110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 32 | Bạc D160/90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 33 | Bạc D160/60 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 34 | Bạc D140/110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Bạc D140/90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 36 | Bạc D140/60 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 37 | Bạc D110/90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 38 | Bạc D110/60 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 39 | Bạc D90/60 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 40 | Cút uPVC D250 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Cút uPVC D200 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 42 | Cút uPVC D160 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 43 | Cút uPVC D140 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Cút uPVC D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 45 | Cút uPVC D90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 46 | Cút uPVC D75 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Cút uPVC D60 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 48 | Măng sông uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 49 | Măng sông uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 50 | Măng sông uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 51 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 52 | Mặt bích D250 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Mặt bích D200 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 54 | Mặt bích D160 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Mặt bích D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | cái |
| 56 | Mặt bích D60 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 57 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Van 1 chiều D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Van 2 chiều D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 60 | Van 2 chiều D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Van 1 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Van 2 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Van 2 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Van 2 chiều D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 65 | Mối nối mềm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 66 | Mối nối mềm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 67 | Y lọc D90 dùng cho heatpump | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,02 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| Y | Lắp đặt thiết bị tủ điện điều hòa thông gió nhà B1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | 1 tủ |
| 2 | Vận chuyển tủ điện lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,465 | tấn |
| Z | Xây dựng cấp điện điều hòa nhà B1 | |||
| 1 | Cu/Fr (3x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 2 | Cu/Fr (3x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 3 | Cu/Fr (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 4 | Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 360 | m |
| 5 | Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 6 | Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 390 | m |
| 7 | Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 270 | m |
| 8 | Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 9 | Cu/XLPE/PVC (3x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 10 | Cu/XLPE/PVC (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 11 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.770 | m |
| 12 | Cu.PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 13 | Cu.PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 390 | m |
| 14 | Cu.PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 15 | Cu.PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 16 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.030 | m |
| 17 | Công tắc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ống PVC luồn dây D32(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 21 | Ống PVC luồn dây D32(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 540 | m |
| 22 | Khớp nối trơn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | cái |
| 23 | Kẹp đỡ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | cái |
| 24 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.529 | m |
| 25 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 281 | m |
| 26 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 937 | cái |
| 27 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.350 | cái |
| 28 | Máng cáp đục lỗ, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm, có nắp đậy WxH=(300x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | 10m |
| 29 | Máng cáp đục lỗ, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm, có nắp đậy WxH=(150x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 10m |
| 30 | Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 300x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | bộ |
| 31 | Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | bộ |
| 32 | Co ngang 90 độ máng cáp W300xH50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Ba ngả máng cáp W300xH50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Co ngang 90 độ máng cáp W150xH50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Co ngang 45 độ máng cáp W150xH50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| AA | Xây dựng hệ thống điều hòa không khí nhà thi đấu, bể bơi | |||
| 1 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (3000x500), dày 1.15 mm, kèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 2 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (900x1000), dày 0.95 mm, kèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92 | m |
| 3 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (800x300), dày 0.75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 4 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (500x500), dày 0.58 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | m |
| 5 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (500x200) ,tôn dày 0.58 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 6 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (300x150), tôn dày 0.58 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 7 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (300x200), tôn dày 0.58 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 8 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (350x300), tôn dày 0.58 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | m |
| 9 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (350x200), dày 0.58 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 10 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (250x200), tôn dày 0.58 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 11 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (200x200), tôn dày 0.48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 202 | m |
| 12 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (200x150), tôn dày 0.48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | m |
| 13 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (150x150), tôn dày 0.48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 14 | Ống gió tôn tráng kẽm ø200, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | m |
| 15 | Ống gió tôn tráng kẽm ø150, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 214 | m |
| 16 | Ống gió tôn tráng kẽm ø100, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 148 | m |
| 17 | D200, ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 18 | D150, ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | m |
| 19 | D100, ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | m |
| 20 | Cút 8 độ 200x150, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Cút 11 độ 200x200, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Cút 11 độ 250x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Cút 11 độ 350x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Cút 11 độ 800x300, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Cút 45 độ 500x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Cút 45 độ 3000x500, tôn dày 1.388mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Cút 90 độ D100, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 28 | Cút 90 độ D150, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 29 | Cút 90 độ D200 , tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Cút 90 độ 200x150 R50, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Cút 90 độ 200x200 R50, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Cút 90 độ 250x200 R50, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Cút 90 độ 350x200 R50, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Cút 90 độ 350x300 R175, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Cút 90 độ 500x200 R100, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Cút 90 độ 800x300 R150, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Cút 90 độ 1000x900 R200, tôn dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Côn thu 300x150/200x150 L150 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 39 | Côn thu 300x200/200x200 L150 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Côn thu 500x200/300x200 L250 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Côn thu 800x300/500x500 L350 tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Côn chuyển 100x150/D100 L100 tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 43 | Côn chuyển 200x150/D150 L100 tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Côn chuyển 200x200/D150 L100 tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Côn chuyển 200x200/D200 L100 tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Côn chuyển 200x150/D350 L200 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 47 | Côn chuyển 200x200/D350 L200 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 48 | Côn chuyển 250x200/D150 L100 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Côn chuyển 250x200/D350 L200 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Côn chuyển 350x200/D400 L200 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Côn chuyển 800x300/D350 L350 tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Côn chuyển 900x1000/D700 L600 tôn dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 53 | Côn chuyển 3000x500/D700 L800 tôn dày 1.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 54 | Chạc 3 KT 200x150/100x150, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Chạc 3 KT 200x150/150x150, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Chạc 3 KT 250x200/200x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Chạc 3 KT 350x200/200x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Chân rẽ KT 150x100/D100, L=50, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 59 | Chân rẽ KT 200x150/D150, L=50, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | cái |
| 60 | Chân rẽ KT 300x150/200x150, L=100, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Chân rẽ KT 300x200/D200, L=100, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Bọc cách nhiệt ống gió tôn tráng kẽm tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 16mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.364,5464 | m2 |
| 63 | ống cấp gió tôn tráng kẽm KT (1400x650), tôn dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 64 | ống cấp gió tôn tráng kẽm KT (1200x550), tôn dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 65 | ống cấp gió tôn tráng kẽm KT (1000x500), tôn dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 66 | ống cấp gió tôn tráng kẽm KT (850x450), tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | m |
| 67 | ống cấp gió tôn tráng kẽm KT (700x300), tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 68 | ống cấp gió tôn tráng kẽm KT (650x400), tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 133 | m |
| 69 | ống cấp gió tôn tráng kẽm KT (600x450), tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 70 | ống cấp gió tôn tráng kẽm KT (500x400), tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 89 | m |
| 71 | ống cấp gió tôn tráng kẽm KT (400x300), tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 72 | ống cấp gió tôn tráng kẽm KT (200x150), tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | m |
| 73 | ống cấp gió tôn tráng kẽm KT (150x150), tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 74 | ống cấp gió tôn tráng kẽm ø300, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | m |
| 75 | ống cấp gió tôn tráng kẽm ø250, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | m |
| 76 | D300, ống mềm bọc bảo ôn bông thủy tinh dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 495 | m |
| 77 | Cút 90 độ 150x150 R50 , tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Cút 90 độ 200x150 R75, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Cút 90 độ 1400x650 R700, tôn dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Côn thu 700x300/400x300 L400 tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 81 | Côn thu 850x450/650x400 L500 tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 82 | Côn thu 1000x500/600x450 L500 tôn dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 83 | Côn thu 1200x550/1000x500 L650 tôn dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 84 | Côn thu 1400x650/1200x550 L550 tôn dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 85 | Côn chuyển 150x150/D150 L100 tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 86 | Côn chuyển 200x150/D350 L200 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 87 | Chạc 3 KT 200x150/100x150, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Chạc 3 KT 200x150/150x150, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Chân rẽ KT 200x150/D150, L=50, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Chân rẽ KT 350x250/D250, L=150, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 91 | Chân rẽ KT 450x300/D300, L=150, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 116 | cái |
| 92 | Chân rẽ KT 650x400/500x400, L=150, tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 93 | Chân rẽ KT 1150x400/850x450, L=150, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 94 | Bọc cách nhiệt ống cấp gió khí lạnh tôn tráng kẽm tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.272,5652 | m2 |
| 95 | ống gió hồi tôn tráng kẽm KT (1800x900), tôn dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47 | m |
| 96 | ống gió hồi tôn tráng kẽm KT (1000x350), tôn dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83 | m |
| 97 | Cút 90 độ 1000x350 R200, tôn dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 98 | Chân rẽ KT 1000x450/1000X350, L=50, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 99 | Bọc cách nhiệt ống gió hồi khí lạnh tôn tráng kẽm tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 16mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 525,69 | m2 |
| 100 | Cửa cấp gió (SAG, SAD), nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết KT D600, kiểu khuếch tán tròn, kèm hộp gió 600x600xH300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 148 | cái |
| 101 | Cửa cấp gió (SAG, SAD), nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết KT (1250x300), kiểu khe dài lan T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 102 | Bọc cách nhiệt hộp gió tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160,5 | m2 |
| 103 | Cửa hồi gió (RAG): nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết KT (1200x400), kiểu khe dài lan T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 104 | Bọc cách nhiệt hộp gió tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 16mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 105 | Cửa hồi gió nhôm sơn tĩnh điện (RAG) KT D600, kiểu tròn, kèm lọc bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 106 | Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (SAG/SAD+VD) KT (1500x500), kiểu grille | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 107 | Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (SAG/SAD+VD) KT (3000x500), kiểu grille | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Cửa hút gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (EAG+VD) KT (1500x500), kiểu grille | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 109 | Cửa hút gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (EAG+VD) KT (300X300), kiểu grille | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82 | cái |
| 110 | Cửa hút gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (EAG+VD) KT D600, kiểu grille | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 111 | Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng, kèm fill lọc bụi (OAL) Louver - (700x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng, kèm fill lọc bụi (OAL) Louver - (500x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 113 | Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm lưới chắn côn trùng và fill lọc bụi (OAL) Louver - (3000x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (1000x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (1300x1600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 116 | Chụp thải gió cho Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 145.6/162.5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 117 | Chụp thải gió cho Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 78.4/88.2 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 118 | Chụp thải gió cho Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 72.8/74.3 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cửa |
| 119 | Chụp thải gió cho Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 61.6/69.3 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 120 | Chụp thải gió cho Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 44.8/50.4 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cửa |
| 121 | Chụp thải gió cho Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 39.2/44.1 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 122 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm kèm bích KT (3000x500xL2000), tôn dày 1.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm kèm bích KT (3000x500xL1200), tôn dày 1.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 124 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm kèm bích KT (2000x600xL5500), tôn dày 1.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 125 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (1400x650xL5000), tôn dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 126 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (1400x650), tôn dày 1.15mm (cút 90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 127 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (1400x600xL10000), tôn dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 128 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (1400x600), tôn dày 1.15mm (cút 45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 129 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (1400x600), tôn dày 1.15mm (cút 90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 130 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (800x2500xL5500), tôn dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 131 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm kèm bích KT (900x1000xL1200), tôn dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 132 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm kèm bích KT (800x300xL1000), tôn dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 133 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm kèm bích KT (500x200xL1000), tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 134 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm kèm bích KT (350x200xL1000), tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 135 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm kèm bích KT (250x200xL1000), tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 136 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm kèm bích KT (200x200xL1000), tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 137 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm kèm bích KT (200x150xL1000), tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 138 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm kèm bích KT (200x150xL1000), tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 139 | Tiêu âm trước và sau dàn lạnh, tôn 0.95mm, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3Kích thước tham khảo: đầu cấp gió KT(950x300/700x300)xL600, đầu hồi gió KT(950x300xL600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 154 | cái |
| 140 | Lưới chắn côn trùng lắp ở đầu hồi phía đuôi máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77 | cửa |
| 141 | Lọc bụi lắp ở đầu hồi phía đuôi máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77 | cửa |
| 142 | Van điều chỉnh lưu lượng (VD) KT (850x450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 143 | Van điều chỉnh lưu lượng (VD) KT (650x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Van điều chỉnh lưu lượng (VD) KT (500x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 145 | Van điều chỉnh lưu lượng (VD) KT (350x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Van điều chỉnh lưu lượng (VD) KT (300x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 147 | Van điều chỉnh lưu lượng (VD) ø200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 148 | Van điều chỉnh lưu lượng (VD) ø150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71 | cái |
| 149 | Van điều chỉnh lưu lượng có động cơ (MD) KT (1400x600) kèm động cơ loại tuyến tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 150 | Van điều chỉnh lưu lượng có động cơ (MD) KT (800x250) kèm động cơ loại tuyến tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 151 | Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (1400x650) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (1400x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 153 | Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (500x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (350x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 155 | Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 156 | Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (300x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 157 | Van 1 chiều (CD) KT (1400x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 158 | Cửa thăm trần giả dùng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điều hòa & quạt thông gió KT (450x450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cửa |
| 159 | Nối mềm trước và sau quạt, kèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 160 | Hộp tiêu âm bọc quạt KT (1000x1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 161 | Nối mềm trước và sau dàn lạnh bọc bảo ôn, kèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 154 | cái |
| 162 | Giá treo dàn lạnh có chống rung (trong định mức lắp dàn lạnh đã bao gồm giá treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87 | bộ |
| 163 | Sắt thép làm giá đỡ ống, cường độ tương đương ct3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,446 | tấn |
| 164 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.181 | m |
| 165 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 177 | m |
| 166 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 279 | m |
| 167 | Bộ chia gas/dịch dàn lạnh, kèm bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | cái |
| 168 | Bộ chia gas/dịch dàn nóng, kèm bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 169 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.35, t=0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,63 | 100m |
| 170 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø 6.35 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,63 | 100m |
| 171 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.52, t=0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,83 | 100m |
| 172 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø 9.52 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,83 | 100m |
| 173 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, t=0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,28 | 100m |
| 174 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø 12.7 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,28 | 100m |
| 175 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.88, t=1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,85 | 100m |
| 176 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø 15.88 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,85 | 100m |
| 177 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 19.05, t=1.07mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,99 | 100m |
| 178 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø 19.5 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,99 | 100m |
| 179 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 22.22, t=1.14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,62 | 100m |
| 180 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø 22.22 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,62 | 100m |
| 181 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 28.58, t=1.27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,22 | 100m |
| 182 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø28.58 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,22 | 100m |
| 183 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 34.93, t=1.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,58 | 100m |
| 184 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø 34.93 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 25mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,58 | 100m |
| 185 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø41.28, t=1.52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,63 | 100m |
| 186 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø41.28 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 25mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,63 | 100m |
| 187 | Lượng tác nhân lạnh R-410a bổ sung vào hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 266 | kg |
| 188 | Bộ treo đỡ ống gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 984 | bộ |
| 189 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,85 | 100m |
| 190 | Bọc cách nhiệt ống uPVC D27 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 10mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,85 | 100m |
| 191 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,93 | 100m |
| 192 | Bọc cách nhiệt ống uPVC D34 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,93 | 100m |
| 193 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,97 | 100m |
| 194 | Bọc cách nhiệt ống uPVC D48 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,97 | 100m |
| 195 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 196 | Bọc cách nhiệt ống uPVC D60 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 197 | Cút 90 độ (uPVC) D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 175 | cái |
| 198 | Cút 90 độ (uPVC) D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 199 | Cút 90 độ (uPVC) D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 200 | Cút 90 độ (uPVC) D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 201 | Chếch 45 độ (uPVC) D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77 | cái |
| 202 | Chếch 45 độ (uPVC) D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 203 | Chếch 45 độ (uPVC) D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 204 | Côn (uPVC) D27/D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 205 | Côn (uPVC) D27/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 206 | Côn (uPVC) D34/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 207 | Côn (uPVC) D34/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 208 | Côn (uPVC) D42/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 209 | Chạc Y (uPVC) D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 210 | Chạc Y (uPVC) D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 211 | Chạc T (uPVC) 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 212 | Chạc T (uPVC) 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | cái |
| 213 | Chạc T (uPVC) 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 214 | Chạc T (uPVC) 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 215 | Thông tắc (uPVC) 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 216 | Thông tắc (uPVC) 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 217 | Thông tắc (uPVC) 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 218 | Xi phông (uPVC) 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 219 | Xi phông (uPVC) 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 220 | Xi phông (uPVC) 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 221 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 384 | bộ |
| 222 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 153 | bộ |
| 223 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 224 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 225 | Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh, dùng kết nối các dàn nóng tới bộ điều khiển trung tâm CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2, cáp chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.188 | m |
| 226 | Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng, bộ van tiết lưu EXPANSION KIT, các sensor cảm biến,...tới tủ điều khiển AHU CU/PVC/PVC (2x0.75)mm2, cáp chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 591 | m |
| 227 | Cáp điều khiển dùng kết nối dàn lạnh với bộ điều khiển từ xa nối dây (Remote): CU/PVC/PVC (3x0.75)mm2, cáp chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 708 | m |
| 228 | Ống nhựa mềm luồn cáp điều khiển PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.487 | m |
| 229 | Thang máng thẳng KT (400x200) Kèm nắp đậy, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3 | 10m |
| 230 | Thang máng thẳng KT (1300x300) Kèm nắp đậy, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 10m |
| 231 | Cút 16 độ, KT (1300x300) Kèm nắp đậy, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 232 | Cút 90 độ, KT (400x200) Kèm nắp đậy, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 233 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | tấn |
| AB | Lắp đặt thiết bị điều hòa không khí nhà thi đấu, bể bơi | |||
| 1 | Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh: 145.6/162.5 kw- Công suất điện: 38.49 kw (3ph/380v/50hz)Kết nối AHU gas (trọn bộ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 78.4/88.2 kw- Công suất điện: 18.7 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 72.8/74.3 kw- Công suất điện: 16.76 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 61.6/69.3 kw- Công suất điện: 14.84 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 44.8/50.4 kw- Công suất điện: 10.8 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 39.2/44.1 kw- Công suất điện: 9.12 kw (3ph/380v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 4.5/5.0 kw- Lưu lượng: 13.5/12/8.5 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 0.067 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 5.6/6.3 kw- Lưu lượng: 16.0/12.0/9.0 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 0.085 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 7.1/8.0 kw- Lưu lượng: 19.0/16.0/14.0 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 0.091 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 10.6/11.9 kw- Lưu lượng: 32.0/28.0/24.0 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 0.184 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 12.3/13.8 kw- Lưu lượng: 38.0/33.0/28.0 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 0.231 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 14.1/15.9 kw- Lưu lượng: 40.0/34.0/28.0 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 0.172 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Dàn lạnh xử lý nhiệt ẩm không khí - AHU gas 2 chiều lạnh/ sưởi. - Loại AHU đặt sàn- Công suất lạnh/ sưởi: 145 kw- Lưu lượng gió cấp (SA): 25,700m3/h- Lưu lượng gió tươi (0A): 3,250m3/h- Công suất điện quạt cấp: 15.0 kw- Loại quạt Plug Fan (Backward) - quạt biến tần- Điện nguồn: 3P/380V/50Hz- Cột áp ngoài của quạt: 700Pa- Bộ lọc thô G4- Bộ lọc tinh F7+ Đáp ứng kết nối với dàn nóng hệ VRF.+ Kèm bệ đỡ và giảm chấn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Bộ điều khiển AHU, bao gồm các sensor cảm biến- Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm gió cấp- Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm gió hồi- Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm gió ngoài- Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm gió hòa trộn- Công tắc gió, cảm biến chênh áp của bộ lọc gió hồi, gió tươi/ gió hòa trộn- Cảm biến nồng độ khí CO2- Cảm biến áp suất gió, ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng: 24,000 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:4.0 kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng: 24,000 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện:4.0 kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 6,000 m3/h- Cột áp: 400 pa- Công suất điện:2.2 kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,100 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.385 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,000 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.385 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 950 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.385 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,650 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.42 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 700 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 650 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 750 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 550 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn trần nối ống gió- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: 100 pa- Công suất điện:0.03 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện:0.03 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm thông minh màn hình cảm ứng, kết nối BMS Bacnet | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AC | Kết cấu thân nhà B2 | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 101,502 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,9537 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,616 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,9 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,1572 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,8568 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông trượt lồng thang máy, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 299,0546 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,0028 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt lồng thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,3478 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1354 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7437 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,2182 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,9153 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,0028 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,0376 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4915 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,266 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,8149 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 542,6359 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,7404 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,141 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5294 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118,2054 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,387 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,84 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3873 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1227 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8709 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2767 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,0773 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5696 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2866 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5192 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,2389 | tấn |
| 36 | Lắp đặt lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 271 | cái |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,28 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,727 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,216 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,897 | tấn |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1819 | tấn |
| 43 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2495 | tấn |
| 44 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2928 | tấn |
| 45 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 202,0705 | tấn |
| 46 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136 | cái |
| 47 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 854 | cái |
| 48 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1819 | tấn |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 205,6128 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,8063 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,8063 | tấn |
| 52 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 916,918 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 916,918 | m2 |
| 54 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3566 | tấn |
| 55 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3373 | tấn |
| 56 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1375 | tấn |
| 57 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 58 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 144 | cái |
| 59 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3566 | tấn |
| 60 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4748 | tấn |
| 61 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,603 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,603 | m2 |
| 63 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,4507 | tấn |
| 64 | Gia công dầm mái bằng thép hộp nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,427 | tấn |
| 65 | Gia công dầm mái bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74,3829 | tấn |
| 66 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,0652 | tấn |
| 67 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.416 | cái |
| 68 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 93 | cái |
| 69 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.532 | cái |
| 70 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,4507 | tấn |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 93,8751 | tấn |
| 72 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.761,996 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.761,996 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,282 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86,877 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,687 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,6818 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2164 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3264 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,091 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,071 | 100m2 |
| 83 | Gioang chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 203,549 | md |
| 84 | Lắp đặt băng cản nước PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 203,549 | m |
| 85 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,4622 | tấn |
| 86 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,4622 | tấn |
| 87 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.734,999 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.734,999 | m2 |
| AD | Kiến trúc nhà B2 | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 295,126 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 183,049 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 494,01 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.190,131 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.163,203 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 262,816 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 991,89 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 264,525 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 223,158 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch gốm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 171,267 | m2 |
| 11 | Ốp đá granite chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 121,802 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.163,203 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.256,415 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.190,131 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.642,777 | m2 |
| 16 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung chống nứt (Bề rộng 22cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.058,33 | m2 |
| 17 | Sàn bê tông mài ngoại thất (đã bao gồm vật liệu tăng cứng bề mặt, tăng cứng để mài tạo bóng, keo bảo vệ bề mặt nền, không bao gồm lớp bê tông lưới thép dày 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 690 | m2 |
| 18 | Sàn bê tông mài nội thất (đã bao gồm vật liệu tăng cứng bề mặt, tăng cứng để mài tạo bóng, keo bảo vệ bề mặt nền, không bao gồm lớp bê tông lưới thép dày 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.625 | m2 |
| 19 | Lắp thanh ron sàn bê tông áp khuôn, bê tông mài nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 115 | m |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, lớp bê tông sàn mài ngoại thất và nội thất, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 115,75 | m3 |
| 21 | Lớp lưới thép D4mm, kt 200x200x4mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,778 | tấn |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (khu vực sàn gỗ công nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 134 | m2 |
| 23 | Lát sàn gỗ công nghiệp chiều dầy 12mm, có lớp xốp chống ẩm dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 134 | m2 |
| 24 | Nẹp chân tường cho sàn gỗ công nghiệp khổ rộng 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,2 | m |
| 25 | Sơn tăng cứng nền sàn bằng sơn Epoxy (sơn 1 lớp lót và 2 lớp phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 93 | m2 |
| 26 | Chống thấm bằng chất chống thấm 1 thành phần polyurethane | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.327 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.327 | m2 |
| 28 | Lưới thủy tinh gia cố chân tường rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,726 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 506 | m2 |
| 30 | Trần thạch cao đục lỗ khung xương chìm, tiêu âm trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.682 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.188 | m2 |
| 32 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.188 | m2 |
| 33 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122,958 | m2 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,6 | m2 |
| 35 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106,92 | m2 |
| 36 | Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, bao gồm khung và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,69 | m2 |
| 37 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 38 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 39 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,325 | m2 |
| 41 | Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, bao gồm khung và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,95 | m2 |
| 42 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,25 | m2 |
| 43 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tĩnh điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 45 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,128 | m2 |
| 46 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,792 | m2 |
| 47 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,4 | m2 |
| 48 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97,2 | m2 |
| 49 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 50 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen cafe (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 30.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 8.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 210,6 | m2 |
| 51 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 30.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 8.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81 | m2 |
| 52 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 53 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 54 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen cafe (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 55 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 8.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 56 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen cafe (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,88 | m2 |
| 57 | Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, bao gồm khung và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,03 | m2 |
| 58 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 59 | Vách kính chống cháy 60 phút VB2-03': Kích thước 720x3150 mm; Kính chống cháy dày >=19mm Thép làm khung dày 1.4mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,504 | m2 |
| 60 | Vách kính VB2-04: Chống cháy 60 phút, Kích thước 1790x39150 mm; Kính chống cháy dày >=19mm; Thép làm khung dày >=1.4mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 490,5495 | m2 |
| 61 | Vách kính VB2-04':Chống cháy 60 phút, Kích thước 720x2600 mm; Kính chống cháy dày >=19mm Thép làm khung dày 1.4mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,872 | m2 |
| 62 | Vách kính VB2-03: Chống cháy 60 phút Kích thước 720X6600 mm; Kính chống cháy dày >=19mm; Thép làm khung dày 1.4mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,264 | m2 |
| 63 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 64 | Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, bao gồm khung và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 65 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,58 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 418,527 | m2 |
| 67 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 162 | m2 |
| 68 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 507,996 | m2 |
| 69 | Trần thạch cao khung xương chìm, chống nước, trần WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 181 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 181 | m2 |
| 71 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 181 | m2 |
| 72 | Lát nền sàn, gạch ceramic 300x300, chống trơn, khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 181 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 734,676 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch mosaic 300x300 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65,772 | m2 |
| 75 | Chống thấm gốc xi măng khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 247,523 | m2 |
| 76 | Lưới thủy tinh gia cố chân tường rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,349 | m2 |
| 77 | Chống thấm ống M.E xuyên sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5716 | m3 |
| 78 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 173 | 1 lỗ khoan |
| 79 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113,256 | m2 |
| 80 | Làm vách ngăn tiểu bằng tấm Compact chịu nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,276 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ, bàn đá WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,287 | m2 |
| 82 | Khung thép đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | bộ |
| 83 | Gương soi khu vệ sinh, gương tráng bạc chống mốc, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,287 | m2 |
| 84 | Lắp đặt gương soi (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt treo cuộn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp xà phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 87 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, khu vực thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,933 | m2 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,185 | m3 |
| 89 | Trát bậc cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,013 | m2 |
| 90 | Trát đáy bản cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90,94 | m2 |
| 91 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130,27 | m2 |
| 92 | Sơn đáy cầu thang không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bản thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90,94 | m2 |
| 93 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp 40x40x3mm; thép vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,461 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,943 | m2 |
| 95 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2 D60, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 116,49 | md |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,736 | m2 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 98 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,21 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,002 | m2 |
| 100 | Khía rãnh đường dốc 30x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,563 | 10m |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,95 | m3 |
| 102 | Trát tường đường dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 103 | Sơn tường đường dốc không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 104 | Lát gạch lá nem 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 960 | m2 |
| 105 | Chống thấm mái gốc polyurethan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 960 | m2 |
| 106 | Sản xuất lan can bằng thép dẹt dày 3mm rộng 20mm cách đều 100mm, tay vịn thép tiết diện oval | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,015 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96,705 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68,191 | m2 |
| 109 | Mái dải lụa B2 - Mái nhôm - Lớp mái hoàn thiện : tấm nhôm hợp kim series 3 hình kim cương kích thước 438x438mm dày 0.7mm, bề mặt sơn phủ PVDF 2 màu cơ bản theo bảng màu của nhà sản xuất (không bao gồm các màu đặc biệt như vân gỗ, đá, anod, tráng gương....), bao gồm phụ kiện lắp đặt đồngLớp màng chống ẩm tự dính dày 1.0mmLớp tôn phẳng mạ kẽm dày 1.5mmLớp tôn sàn Deck dày 0.75mmPhụ kiện mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.047,84 | m2 |
| 110 | Khu vực đầu mái: Flashing Sử dụng nhôm hợp kim series 3, dày 0.9mm sơn phủ PVDF 2, Girth 570mm - Bao gồm các phụ kiện liên kết tiêu chuẩn đi kèm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102,63 | m2 |
| 111 | Khu vực cuối mái: Flashing Sử dụng nhôm hợp kim series 3, dày 0.9mm sơn phủ PVDF 2, Girth 540mm - Bao gồm các phụ kiện liên kết tiêu chuẩn đi kèm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,37 | m2 |
| 112 | Lớp trần Flatzip kim nhôm dày 0.8mm, series 3, kích thước: chiều cao25mm & chiều rộng 150mm đến 460mm, tấm rẻ quạt + tấm thẳng, bề mặt sơn phủ PVDF2, bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ như: clip inox, đinh vít.Không bao gồm thép kết cấu, xà gồ, hệ thép phụ khác. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.041,22 | m2 |
| 113 | Hệ thống Latchways và hạng mục khác: Swage and clevis unitLong run line tenser R/H threadTurnbuckle BodyL/H Threaded SwageSwage Slip IndicatorLong hangerD-ringTAC - DECK 508Split Clamps ( 4 pcs for each CF)Removable TransfastenerLatchway lanyard,1.75mLatchway lanyard,10m7x7 Cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108,4 | md |
| 114 | Tấm nhôm đặc series 3, dầy 3.0mm sơn phủ powder coat, màu tiêu chuẩn theo bảng màu của nhà sản xuất (không bao gồm màu đặc biệt như vân gỗ, anod, vân đá, bề mặt tráng gương....). Phụ kiện kèm theo: vít, ke, bản mã, bulong.... Tấm đục lỗ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 758,14 | m2 |
| 115 | Lắp đặt tấm nhôm đặc series e, dầy 3,0mm sơn phủ powder coat | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 758,14 | m2 |
| 116 | Gia công hệ khung dàn bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,0493 | tấn |
| 117 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn treo tấm nhôm đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,0493 | tấn |
| 118 | Lát nền, sàn bằng đá granite, tháp thiên văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 93 | m2 |
| 119 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | m2 |
| 120 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, khu vực thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,648 | m2 |
| 121 | Trát vách tháp thiên văn, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.048,265 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, tường tháp thiên văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.048,265 | m2 |
| 123 | Sơn tường cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn tháp thiên văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.048,265 | m2 |
| 124 | Sản xuất lan can bằng thép dẹt dày 3mm rộng 20mm cách đều 100mm, tay vịn thép tiết diện oval | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,644 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 714,33 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 555,806 | m2 |
| 127 | Tấm ốp nhôm dày 2mm che dầm ban công tháp thiên văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,313 | m2 |
| 128 | Lan can kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,322 | m2 |
| 129 | Vách kính vòm cong chân nhện kết hợp cửa đi thủy lực-Khung bao U inox 304 bắt nổi dày 1.2mm-Kính dán cường lực cong dày 13.52mm trắng trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120,2 | m2 |
| 130 | Chân nhện 2 chấu bắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | Bộ |
| 131 | Chân nhện 4 chấu bắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | Bộ |
| 132 | Chống thấm gốc xi măng bể cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 683,527 | m2 |
| 133 | Lưới thủy tinh gia cố chân tường rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,12 | m2 |
| 134 | Lát gạch thủy tinh mosaic màu xanh nhạt 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 683,527 | m2 |
| 135 | Lát đá granite thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,28 | m2 |
| 136 | Trát mặt dưới cầu dày 15, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,435 | m2 |
| 137 | Sơn hoàn thiện mặt dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,435 | m2 |
| 138 | Lát đá xẻ tự nhiên mặt cầu, dày 30. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,325 | m2 |
| 139 | Sản xuất lan can thành cầu bằng thép hộp 30x60x3mm; thép tròn D40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 140 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,625 | m2 |
| 141 | Tay vịn thành cầu bằng gỗ nhóm 2 D80, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,5 | md |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,964 | m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao > 50 m (tạm tính thời gian thi công 12 tháng, tính vào vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,633 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,717 | 100m2 |
| 145 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 454,256 | m3 |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,983 | tấn |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 288,013 | 10m2 |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,429 | 10m2 |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165,33 | tấn |
| AE | Hệ thống điện nhà B2 | |||
| 1 | Đèn tuýp, bóng LED - 220V/1x18W, loại máng trần, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 2 | Đèn LED tấm 600x600mm - 220V/1x36W, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 317 | bộ |
| 3 | Đèn downlight LED - 220V/1x9W, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 146 | bộ |
| 4 | Đèn downlight LED - 220V/1x7W, chụp chống ẩm, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần, bóng LED 220V/1x15W, có chụp kín, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 248 | bộ |
| 6 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43 | cái |
| 7 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 8 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 9 | Công tắc bốn, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Công tắc đơn, hai chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 208 | cái |
| 12 | Lắp đế âm công tắc,ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 292 | cái |
| 13 | Cu.PVC/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 14 | Cu.PVC/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 15 | Cu.PVC/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 290 | m |
| 16 | Cu.PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 650 | m |
| 17 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.310 | m |
| 18 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.750 | m |
| 19 | Cu.PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 20 | Cu.PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 290 | m |
| 21 | Cu.PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 650 | m |
| 22 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.660 | m |
| 23 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.380 | m |
| 24 | Ống PVC luồn dây D40 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 25 | Khớp nối trơn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Ống PVC luồn dây D32(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 27 | Ống PVC luồn dây D32(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 28 | Khớp nối trơn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 107 | cái |
| 29 | Kẹp đỡ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | cái |
| 30 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.930 | m |
| 31 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.290 | m |
| 32 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.740 | cái |
| 33 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.280 | cái |
| 34 | Thang cáp WxH = (300x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 10m |
| 35 | Máng cáp đục lỗ, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm, có nắp đậy WxH=(150x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | 10m |
| 36 | Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 280 | bộ |
| 37 | Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại 300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 38 | Co ngang (elbow) 90° WxH=(150x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Co xuống (external riser) WxH=(150x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10 đầu cốt |
| AF | Lắp đặt thiết bị tủ điện nhà B2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | 1 tủ |
| 2 | Vận chuyển tủ điện lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6 | tấn |
| AG | Hệ thống cấp thoát nước nhà B2 | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam và van xả ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 6 | Cung cấp và Chậu rửa khu wc công cộng (kèm vòi lạnh + phụ kiện bộ xả + xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 7 | Phễu thu mưa mái lắp ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Phễu thu mưa mái lắp ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Phễu thoát sàn lắp ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bể nước mái inox 7m3 (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 11 | Van khóa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Van khóa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Van khóa DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Van khóa DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Van phao DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Van xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Van điện điều khiển bơm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Ống PPR PN16 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 21 | Ống PPR PN16 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 22 | Ống PPR PN16 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 23 | Ống PPR PN16 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 24 | Ống PPR PN16 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 25 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 26 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 28 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 29 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | cái |
| 30 | Cút (90°) PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Cút (90°) PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Cút (90°) PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 33 | Cút (90°) PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 34 | Cút (90°) PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 35 | Tê PPR D63/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Tê PPR D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Tê PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Tê PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Tê PPR D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Tê PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 42 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 43 | Tê PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 44 | Tê PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 45 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 46 | Tê PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 47 | Côn thu PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Côn thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 51 | Côn thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 53 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 54 | Cút (90°) ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85 | cái |
| 55 | Zắc co DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85 | cái |
| 56 | Ống uPVC PN10 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 57 | Ống uPVC PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 58 | Ống uPVC PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 59 | Ống uPVC PN10 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 60 | Ống uPVC PN10 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 61 | Măng sông uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 62 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43 | cái |
| 63 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 64 | Măng sông uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 65 | Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Thông tắc uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 68 | Thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 69 | Thông tắc uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 70 | Cút (90°) uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 71 | Cút (90°) uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 72 | Cút (45°) uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | cái |
| 73 | Cút (45°) uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 74 | Cút (45°) uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 75 | Côn thu uPVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 76 | Côn thu uPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 77 | Tê uPVC D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 78 | Tê uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 79 | Tê uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 80 | Tê uPVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 81 | Tê uPVC D76/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 82 | Tê uPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 83 | Tê kiểm tra uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 84 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 85 | Ống uPVC PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 86 | Ống uPVC PN10 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 87 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 88 | Măng sông uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 89 | Cút (45°) uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 90 | Cút (45°) uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 91 | Y uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 92 | Y uPVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 93 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 94 | Quang treo/đai đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 95 | Quang treo/đai đỡ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 96 | Quang treo/đai đỡ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 97 | Quang treo/đai đỡ ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 98 | Quang treo/đai đỡ ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 99 | Quang treo/đai đỡ ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | cái |
| 100 | Quang treo/đai đỡ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 101 | Quang treo/đai đỡ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 185 | cái |
| 102 | Quang treo/đai đỡ ống D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 103 | Khử trùng ống nước, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,58 | 100m |
| 104 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 105 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 106 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 107 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 108 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 109 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 110 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 111 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7 | 100m |
| 112 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| AH | Lắp đặt thiết bị tủ điện điều hòa thông gió nhà B2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 tủ |
| 2 | Vận chuyển tủ điện lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,02 | tấn |
| AI | Xây dựng cấp điện điều hòa nhà B2 | |||
| 1 | Cu/Fr (3x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 2 | Cu/Fr (3x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 3 | Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 4 | Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 5 | Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 6 | Cu/XLPE/PVC (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 7 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.210 | m |
| 8 | Cu.PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 9 | Cu.PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 10 | Cu.PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.470 | m |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.179 | m |
| 15 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 131 | m |
| 16 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 440 | cái |
| 17 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.100 | cái |
| 18 | Máng cáp, tôn dày 2mm, mạ kẽm WxH=(200x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 10m |
| 19 | Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | bộ |
| 20 | Co ngang 90 độ máng cáp W150xH50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| AJ | Xây dựng hệ thống điều hòa không khí nhà hành chính nhà B2 | |||
| 1 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (600x400) ,tôn dày 0.75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | m |
| 2 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (500x200), tôn dày 0.58 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 3 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (400x200), tôn dày 0.58 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 4 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (300x200), tôn dày 0.58 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 5 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (250x200), tôn dày 0.58 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 6 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (200x200), tôn dày 0.48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79 | m |
| 7 | Ống gió tôn tráng kẽm ø200, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 8 | Ống gió tôn tráng kẽm ø150, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125 | m |
| 9 | D150, ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43 | m |
| 10 | Cút 6 độ 200x200, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Cút 6 độ 500x200, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Cút 9 độ 200x200, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 13 | Cút 9 độ 500x200, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Cút 14 độ 200x200, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Cút 12 độ 400x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Cút 14 độ 400x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Cút 20 độ 400x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Cút 45 độ D150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Cút 90 độ D150, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 20 | Cút 90 độ 200x200 R100, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 21 | Cút 90 độ 600x400 R200, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Côn thu 400x200/200x200 L250 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Côn thu 500x200/400x200 L250 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Côn chuyển 150x200/D150 L100 tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 25 | Côn chuyển 200x200/D150 L100 tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Côn chuyển 200x200/D200 L100 tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Côn chuyển 200x200/D350 L200 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 28 | Côn chuyển 500x200/D350 L100 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Côn chuyển 600x400/D450 L350 tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Chạc 3 KT 200x200/200x200, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Chạc 3 KT 200x200/150x200, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 32 | Chạc 3 KT 250x200/200x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Chân rẽ KT 200x150/D150, L=50, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 34 | Chân rẽ KT 300x200/D200, L=100, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Bọc cách nhiệt ống gió tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 16mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 318,941 | m2 |
| 36 | D300, ống mềm bọc bảo ôn bông thủy tinh dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 352 | m |
| 37 | Ống cấp gió khí lạnh tôn tráng kẽm ø150, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 38 | Ống cấp gió khí lạnh tôn tráng kẽm KT (200x200), tôn dày 0.48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 39 | Bọc cách nhiệt ống cấp gió khí lạnh tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,11 | m2 |
| 40 | Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết hộp gió KT (D600), kiểu khuếch tán tròn, kèm hộp gió 600x600xH300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102 | cái |
| 41 | Bọc cách nhiệt hộp gió tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 KT 600x600xH300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,44 | m2 |
| 42 | Cửa gió hồi nhôm sơn tĩnh điện (RAG), kèm lọc bụi KT (D600), kiểu grille, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102 | cái |
| 43 | Cửa hút gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (EAG+VD) KT (300x300), kiểu grille, hộp gió 300x300xH250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | cái |
| 44 | Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng, kèm fill lọc bụi (OAL) Louver - (300x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng, kèm fill lọc bụi (OAL) Louver - (500x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng, kèm fill lọc bụi (OAL) Louver - (1000x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (1200x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Chụp thải gió cho dàn nóng VRV: Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 56.0/63.0 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Chụp thải gió cho dàn nóng VRV: Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 61.6/69.3 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Chụp thải gió cho dàn nóng VRV: Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 67.2/75.6 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Chụp thải gió cho dàn nóng VRV: Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 89.6/100.8 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (200x200xL800), tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 53 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (500x200xL1000), tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Tiêu âm trước và sau dàn lạnh âm trần nối ống gió, tôn 0.95 ly, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3( Kích thước tham khảo: đầu cấp gió KT(950x300/700x300)xL600, đầu hổi gió KT(950x300xL600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102 | cái |
| 55 | Lưới chắn côn trùng lắp ở đầu hồi phía đuôi dàn lạnh âm trần nối ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | cái |
| 56 | Van điều chỉnh lưu lượng VD KT (ø150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | m |
| 57 | Van điều chỉnh lưu lượng VD KT (ø200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 58 | Van điều chỉnh lưu lượng VD KT (250x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (250x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 60 | Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 61 | Cửa thăm trần giả dùng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điều hòa & quạt thông gió KT (450x450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cửa |
| 62 | Nối mềm trước và sau quạt, kèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 63 | Nối mềm trước và sau dàn lạnh bọc bảo ôn, kèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102 | cái |
| 64 | Giá treo dàn lạnh có chống rung (trong định mức lắp dàn lạnh đã bao gồm giá treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | bộ |
| 65 | Sắt thép làm giá đỡ ống, cường độ tương đương ct3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 66 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 270 | m |
| 67 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | m |
| 68 | Bộ chia gas/dịch dàn lạnh, kèm bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 69 | Bộ chia gas/dịch dàn nóng, kèm bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.35, t=0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 71 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø6.35 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 72 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.52, t=0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7 | 100m |
| 73 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø9.52 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7 | 100m |
| 74 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, t=0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,18 | 100m |
| 75 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø12.7 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,18 | 100m |
| 76 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.88, t=1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,45 | 100m |
| 77 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø15.88 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,45 | 100m |
| 78 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 19.05, t=1.07mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 79 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø19.05 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 80 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 22.22, t=1.14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 81 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø22.22 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 82 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 28.58, t=1.27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,65 | 100m |
| 83 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø28.58 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,65 | 100m |
| 84 | Lượng tác nhân lạnh R-410a bổ sung vào hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79 | kg |
| 85 | Bộ treo đỡ ống gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 437 | bộ |
| 86 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,22 | 100m |
| 87 | Bọc cách nhiệt ống uPVC D27 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 10mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,22 | 100m |
| 88 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,65 | 100m |
| 89 | Bọc cách nhiệt ống uPVC D34 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,65 | 100m |
| 90 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 91 | Bọc cách nhiệt ống uPVC D48 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 92 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 93 | Bọc cách nhiệt ống uPVC D60 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 94 | Cút 90 độ (uPVC) D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | cái |
| 95 | Cút 90 độ (uPVC) D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 96 | Cút 90 độ (uPVC) D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 97 | Chếch 45 độ (uPVC) D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | cái |
| 98 | Chếch 45 độ (uPVC) D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 99 | Chếch 45 độ (uPVC) D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 100 | Côn (uPVC) D27/D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 101 | Côn (uPVC) D34/D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 102 | Côn (uPVC) D48/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 103 | Côn (uPVC) D34/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Chạc Y (uPVC) D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 105 | Chạc Y (uPVC) D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 106 | Chạc Y (uPVC) D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 107 | T đều (uPVC) D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 108 | T đều (uPVC) D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49 | cái |
| 109 | T đều (uPVC) D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 110 | Thông tắc (uPVC) D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 111 | Thông tắc (uPVC) D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 112 | Thông tắc (uPVC) D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 113 | Xi phông (uPVC) D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Xi phông (uPVC) D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 115 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 175 | bộ |
| 116 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 132 | bộ |
| 117 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 118 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 119 | Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh, dùng kết nối các dàn nóng tới bộ điều khiển trung tâm CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2, cáp chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.293 | m |
| 120 | Cáp điều khiển dùng kết nối dàn lạnh với bộ điều khiển từ xa nối dây remote Cu/PVC/PVC (3x0.75)mm2, cáp chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 469 | m |
| 121 | Ống nhựa mềm luồn cáp điều khiển PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.761 | m |
| 122 | Thang máng thẳng KT (200x200)Kèm nắp đậy, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 10m |
| 123 | Thang máng thẳng KT (400x200)Kèm nắp đậy, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 10m |
| 124 | Thang máng thẳng KT (400x300) Kèm nắp đậy, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,9 | 10m |
| 125 | Thang máng thẳng KT (400x500) Kèm nắp đậy, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | 10m |
| 126 | Thang máng thẳng KT (700x600)Kèm nắp đậy, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 10m |
| 127 | Cút 90 độ KT200x200Kèm nắp đậy, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 128 | Cút 90 độ KT400x300 Kèm nắp đậy, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 129 | Côn thu KT700x600/400x500 Kèm nắp đậy, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 130 | Chạc 3 KT400x500/400x200/200x200Kèm nắp đậy, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 131 | Chạc 3 KT400x300/400x300/400x300 Kèm nắp đậy, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 132 | Chạc 3 KT400x500/400x300/400x500Kèm nắp đậy, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 133 | Chạc 3 KT700x600/400x400/700x600 Kèm nắp đậy, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| AK | Lắp đặt thiết bị điều hòa không khí nhà hành chính nhà B2 | |||
| 1 | Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm) - Công suất lạnh/sưởi: 56.0/63.0 kw- Công suất điện: 12.31 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 61.6/69.3 kw- Công suất điện: 14.84 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 67.2/74.3 kw- Công suất điện: 16.76 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 89.6/100.8 kw- Công suất điện: 20.21 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 5.6/6.3 kw- Lưu lượng: 16.0/12.0/9.0 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 0.067 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa có dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 7.1/8.0 kw- Lưu lượng: 19.0/16.0/14.0 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 0.091 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa có dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 10.6/11.9 kw- Lưu lượng: 32.0/28.0/24.0 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 0.184 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa có dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 12.3/13.8 kw- Lưu lượng: 38.0/33.0/28.0 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 0.231 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa có dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 5,400 m3/h- Cột áp: 350 pa- Công suất điện: 2.2kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 2,500 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện:0.8kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 800 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 650 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 600 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 400 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện:0.03 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm thông minh màn hình cảm ứng, kết nối BMS Bacnet | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AL | Kết cấu thân nhà B3 | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168,6522 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,8681 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5161 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,0539 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,4717 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,3358 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,7264 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9557 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2459 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6878 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5422 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2154 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3544 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,5072 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3613 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7769 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0175 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,8252 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5075 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.016,9399 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,3765 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1359 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6519 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,847 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,9038 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6475 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6424 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5999 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4488 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0466 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,4531 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9203 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4798 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2203 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4848 | tấn |
| 36 | Lắp đặt lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 206 | cái |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,663 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,6781 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0853 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2054 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,382 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,619 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,624 | tấn |
| 44 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,3596 | tấn |
| 45 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,25 | tấn |
| 46 | Bulong M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 921 | cái |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,002 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,002 | tấn |
| 49 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8645 | tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8645 | tấn |
| 51 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.914,901 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.914,901 | m2 |
| AM | Kiến trúc nhà B3 | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 452,8104 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 209,254 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 192,72 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.925,547 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.737,722 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 390,827 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.211,402 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 343,791 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 214 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch gốm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 188,826 | m2 |
| 11 | Ốp đá granite chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 138,702 | m2 |
| 12 | Sản xuất kết cấu thép làm khung tấm ốp aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,278 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khung đỡ tấm ốp aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,278 | tấn |
| 14 | Sơn khung đỡ tấm ốp aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,601 | m2 |
| 15 | Ốp tấm hợp kim aluminum | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 143,719 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.737,722 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.769,193 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.925,547 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8.506,915 | m2 |
| 20 | Sàn bê tông mài ngoại thất (không bao gồm lớp bê tông lưới thép dày 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 580 | m2 |
| 21 | Sàn bê tông mài nội thất (không bao gồm lớp bê tông lưới thép dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.323 | m2 |
| 22 | Lắp thanh ron sàn bê tông áp khuôn, bê tông mài nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, lớp bê tông sàn mài ngoại thất và nội thất, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 145,15 | m3 |
| 24 | Lớp lưới thép D4mm, kt 200x200x4mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4836 | tấn |
| 25 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 425 | m2 |
| 26 | Quét chống thấm gốc polyurethane | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 718 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm gốc xi măng, phòng kt điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 788 | m2 |
| 29 | Trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.207 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.207 | m2 |
| 31 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.207 | m2 |
| 32 | Sơn trần khu vực trần trang âm, sơn đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.589,55 | m2 |
| 33 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen café | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,08 | m2 |
| 34 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 35 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen café | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74,52 | m2 |
| 36 | Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, bao gồm khung và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,25 | m2 |
| 37 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,4 | m2 |
| 38 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 343,44 | m2 |
| 39 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 143,1 | m2 |
| 40 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 41 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 42 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,62 | m2 |
| 43 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 44 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,62 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 46 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,225 | m2 |
| 47 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,375 | m2 |
| 49 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 51 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,18 | m2 |
| 52 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,18 | m2 |
| 53 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tĩnh điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,32 | m2 |
| 54 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tĩnh điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,44 | m2 |
| 55 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tĩnh điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 56 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,26 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 111,78 | m2 |
| 58 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tĩnh điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,045 | m2 |
| 59 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tĩnh điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,515 | m2 |
| 60 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tĩnh điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,565 | m2 |
| 61 | Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen cafe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 62 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 399,015 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 94,77 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 711,63 | m2 |
| 66 | Trần thạch cao khung xương chìm, chống nước, trần WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 175 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 175 | m2 |
| 68 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 175 | m2 |
| 69 | Lát nền sàn, gạch ceramic 300x300, chống trơn, khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 185 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 547,216 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch mosaic 300x300 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 72 | Chống thấm gốc xi măng, khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 238,584 | m2 |
| 73 | Lưới thủy tinh gia cố chân tường rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,389 | m2 |
| 74 | Chống thấm ống M.E xuyên sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,703 | m3 |
| 75 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 12mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,427 | m2 |
| 76 | Làm vách ngăn tiểu nam bằng tấm Compact chịu nước dày 12mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,95 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ, bàn đá WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,461 | m2 |
| 78 | Khung Inox 304 đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 79 | Gương soi khu vệ sinh, gương tráng bạc chống mốc, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,3 | m2 |
| 80 | Lắp đặt gương soi (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt treo cuộn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp xà phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 83 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 248 | 1 lỗ khoan |
| 84 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, khu vực thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,509 | m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,4 | m3 |
| 86 | Trát bậc cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125,685 | m2 |
| 87 | Trát đáy bản cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 153,317 | m2 |
| 88 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200,574 | m2 |
| 89 | Sơn đáy bản thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 153,317 | m2 |
| 90 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp 40x40x3mm; thép vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,755 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,143 | m2 |
| 92 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2 D60, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 139,77 | md |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,743 | m2 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,893 | m3 |
| 95 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,478 | m2 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,046 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109,92 | m2 |
| 98 | Sơn tường đường dốc không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109,92 | m2 |
| 99 | Sản xuất lan can bằng thép dẹt dày 3mm rộng 20mm cách đều 100mm, tay vịn thép tiết diện oval | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,513 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 239,39 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168,804 | m2 |
| 102 | Sản xuất và lắp đặt Lan can kính - Trụ inox 304 xước hộp 20x40mm, tay vịn inox 304 D50.8x1.2mm- Kính trắng cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,75 | m2 |
| 103 | Sản xuất lan can bằng thép hộp 20x40x3mm, tay vịn thép tròn D50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,6 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,356 | m2 |
| 106 | Lớp mái hoàn thiện nhà B3, bao gồm: - Lớp mái hoàn thiện : tấm nhôm hợp kim series 3 hình kim cương kích thước 438x438mm dày 0.7mm, bề mặt sơn phủ PVDF 2 màu cơ bản theo bảng màu của nhà sản xuất (không bao gồm các màu đặc biệt như vân gỗ, đá, anod, tráng gương....), bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộLớp màng chống ẩm tự dính dày 1.0mmLớp tôn phẳng mạ kẽm dày 1.5mmHệ clamp liên kết tấm mái với lớp tônTấm mái hợp kim nhôm Euro-zip 65/500, dày 0,8mm, series 3 tấm rộng 500mm, chiều cao sóng 65mm, bề mặt không sơn, bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ như: clip nhôm, đinh vít.....Lớp tiêu âm, cách nhiệt: Sử dụng Bông khoáng chống nóng cách nhiệt (Rockwool) dày 50mm, tỷ trọng 80kg /m3 không cháyTôn sàn deck dày 0.75mm độ cao sóng 52mmKhông bao gồm hệ khung xương thép kết cấu, xà gồ, hệ thép phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.251,24 | m2 |
| 107 | Khu vực cuối mái (chống nước) trục A3 Flashing Sử dụng nhôm hợp kim series 3, dày 0.9mm sơn phủ PVDF 2, Girth 200-290mm (Bao gồm các phụ kiện liên kết tiêu chuẩn đi kèm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 188,3 | md |
| 108 | Flashing Sử dụng nhôm hợp kim series 3, dày 0.9mm sơn phủ PVDF 2, Girth 300-390mm (Bao gồm các phụ kiện liên kết tiêu chuẩn đi kèm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 193,75 | md |
| 109 | Flashing máng nước cuối mái Flashing Sử dụng nhôm hợp kim series 3, dày 0.9mm sơn phủ PVDF 2, Girth 450-480mm (Bao gồm các phụ kiện liên kết tiêu chuẩn đi kèm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 148,03 | md |
| 110 | Máng nước : Sử dụng Inox304 dày 2mm, không sơn, đảm bảo không thấm dột 100%, phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Lớp tiêu âm, cách nhiệt: Sử dụng Bông khoáng chống nóng cách nhiệt (Rockwool) dày 50mm, tỷ trọng 120kg /m3 không cháy. Lớp tôn phẳng đỡ dày 0.47mm, không sơn. Đai đỡ máng nước bằng thép V50mm, dầy 5mm, mạ kẽm nhúng nóng. Không bao gồm ống thu nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123,98 | m2 |
| 111 | Phễu thu nước bằng thép không gỉ loại 304, dày 2.0mm, hàn vào máng nước dài 200mm, không bao gồm ống thu nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 112 | Tấm nhôm đặc series 3, dầy 2.0mm sơn phủ màu giống màu mái, hoàn thiền hệ máng nước bề mặt , tấm đục lỗ theo thiết kế (Hệ khung V 50x50x2mm, đỡ tấm và phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,58 | m2 |
| 113 | Lớp trần Flatzip hợp kim nhôm dày 0.8mm, series 3, kích thước: chiều cao25mm & chiều rộng 150mm đến 460mm, tấm rẻ quạt kết hợp tấm thẳng bề mặt sơn phủ PVDF2 màu cơ bản theo bảng màu của nhà sản xuất (không bao gồm màu đặc biệt như vân gỗ, đá, anod, tráng gương....), bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ như: clip inox, đinh vít… | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 296,27 | m2 |
| 114 | Swage and clevis unitLong run line tenser R/H threadTurnbuckle BodyL/H Threaded SwageSwage Slip IndicatorLong hangerD-ringCorner Bracket333x500 CFPSplit Clamps ( 4 pcs for each CF)Removable TransfastenerLatchway lanyard,1.75mLatchway lanyard,10m7x7 Cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90,48 | md |
| 115 | Cửa lên mái 914mm x 914mm Aluminum Roof Hatch, 305mm High Insulated CurbSingle Leaf With Lift AssistanceStainless Steel Hardware & Handle, Mill Finish | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Thang lên mái rộng 600mm, bao gồm hộp Inox không sơn KT 60x30x1.2mm, Ống Inox D16mmx1.1mm và phụ kiện lắp đặt đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | md |
| 117 | Tấm nhôm đặc series 3, dầy 3.0mm sơn phủ powder coat, màu tiêu chuẩn theo bảng màu của nhà sản xuất (không bao gồm màu đặc biệt như vân gỗ, anod, vân đá, bề mặt tráng gương....). Phụ kiện kèm theo: vít, ke, bản mã, bulong.... Tấm đục lỗ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 857,79 | m2 |
| 118 | Lắp đặt tấm nhôm đặc series e, dầy 3,0mm sơn phủ powder coat | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 857,79 | m2 |
| 119 | Khung thép hộp đỡ tấm, kích thước 50x50x2mm, H100x50x2mm, H200x100x8mm... mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,2386 | tấn |
| 120 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn treo tấm nhôm đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,2386 | tấn |
| 121 | Sử dụng lam nhôm hộp sơn tĩnh điện, mác nhôm 6063 T5, lam kích thước 100x30x1.4mm, màu theo bảng màu cơ bản của nhà sản xuất (không bao gồm màu đặc biệt như Anod, vân gỗ, giả đá….), Bao gồm phụ kiện liên kết. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 223,33 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,501 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,12 | 100m2 |
| 124 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 368,145 | m3 |
| 125 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,11 | tấn |
| 126 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 116,279 | 10m2 |
| 127 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,894 | 10m2 |
| 128 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 195,533 | tấn |
| AN | Xử lý trang âm nhà B3 | |||
| 1 | Hệ thống trần cách âm tấm trần D1200, d=40mm (Phụ kiện và hệ khung xương lắp đặt đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 226,08 | m2 |
| 2 | Hệ thống trần cách âm Tấm trần D800, d=40mm (Phụ kiện và hệ khung xương lắp đặt đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,384 | m2 |
| AO | Hệ thống cấp điện nhà B3 | |||
| 1 | Đèn tuýp, bóng LED - 220V/2x18W, loại máng trần, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp, bóng LED - 220V/1x18W, loại máng trần, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | bộ |
| 3 | Đèn LED tấm 600x600mm - 220V/1x36W, treo thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | bộ |
| 4 | Đèn LED tấm 600x600mm - 220V/1x36W, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 366 | bộ |
| 5 | Đèn downlight LED - 220V/1x9W, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 208 | bộ |
| 6 | Đèn downlight LED - 220V/1x7W, chụp chống ẩm, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | bộ |
| 7 | Đèn ốp trần, bóng LED 220V/1x15W, có chụp kín, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123 | bộ |
| 8 | Đèn downlight LED - 220V/1x15W, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | bộ |
| 9 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 10 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | cái |
| 11 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 299 | cái |
| 13 | Lắp đế âm công tắc,ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 398 | hộp |
| 14 | Cu.PVC/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 15 | Cu.PVC/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 16 | Cu.PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.640 | m |
| 17 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.420 | m |
| 18 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7.350 | m |
| 19 | Cu.PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 20 | Cu.PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 21 | Cu.PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.640 | m |
| 22 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.290 | m |
| 23 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.470 | m |
| 24 | Ống PVC luồn dây D40 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 25 | Khớp nối trơn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 26 | Kẹp đỡ ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Ống PVC luồn dây D32(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 28 | Ống PVC luồn dây D32(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 29 | Khớp nối trơn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | cái |
| 30 | Kẹp đỡ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | cái |
| 31 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.700 | m |
| 32 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.490 | m |
| 33 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.730 | cái |
| 34 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.090 | cái |
| 35 | Thang cáp WxH = (300x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 10m |
| 36 | Máng cáp đục lỗ, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm, có nắp đậy WxH=(150x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | 10m |
| 37 | Co ngang (elbow) 90° WxH=(150x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Co xuống (external riser) WxH=(150x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 317 | bộ |
| 40 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 41 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | tấn |
| AP | Lắp đặt thiết bị tủ điện nhà B3 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | 1 tủ |
| 2 | Vận chuyển tủ điện lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,405 | tấn |
| AQ | Hệ thống cấp thoát nước nhà B3 | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam và van xả ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Chậu rửa khu wc công cộng (kèm vòi lạnh + phụ kiện bộ xả + xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | bộ |
| 7 | Phễu thu mưa mái lắp ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Phễu thoát sàn lắp ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bể nước mái inox 7m3 (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Van khóa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Van khóa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Van khóa DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Van khóa DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Van phao DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Van xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Van điện điều khiển bơm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Ống PPR PN16 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 20 | Ống PPR PN16 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 21 | Ống PPR PN16 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 22 | Ống PPR PN16 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 23 | Ống PPR PN16 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 24 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 26 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 27 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 28 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | cái |
| 29 | Cút (90°) PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Cút (90°) PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 31 | Cút (90°) PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 32 | Cút (90°) PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 33 | Cút (90°) PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 34 | Tê PPR D63/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Tê PPR D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Tê PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Tê PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Tê PPR D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 40 | Tê PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 42 | Tê PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 43 | Tê PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 44 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 45 | Tê PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 46 | Côn thu PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Côn thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 50 | Côn thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 52 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 53 | Cút (90°) ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 94 | cái |
| 54 | Zắc co DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 94 | cái |
| 55 | Ống uPVC PN10 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 56 | Ống uPVC PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 57 | Ống uPVC PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 58 | Ống uPVC PN10 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 59 | Ống uPVC PN10 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 60 | Măng sông uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 61 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43 | cái |
| 62 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 63 | Măng sông uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 64 | Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 65 | Thông tắc uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 67 | Thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 68 | Thông tắc uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 69 | Cút (90°) uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 70 | Cút (90°) uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 71 | Cút (45°) uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | cái |
| 72 | Cút (45°) uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 73 | Cút (45°) uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 74 | Côn thu uPVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 75 | Côn thu uPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 76 | Tê uPVC D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 77 | Tê uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 78 | Tê uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 79 | Tê uPVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 80 | Tê uPVC D76/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 81 | Tê uPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 82 | Tê kiểm tra uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 83 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 84 | Ống uPVC PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,88 | 100m |
| 85 | Ống uPVC PN10 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 86 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 87 | Măng sông uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 88 | Cút (45°) uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 89 | Cút (45°) uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 90 | Tê uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 91 | Tê uPVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 92 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 93 | Khử trùng ống nước, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 97 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,18 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| AR | Lắp đặt thiết bị tủ điện điều hòa thông gió nhà B3 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | 1 tủ |
| 2 | Vận chuyển tủ điện lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,275 | tấn |
| AS | Xây dựng hệ thống cấp điện điều hòa nhà B3 | |||
| 1 | Cu/Fr (3x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 2 | Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 3 | Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 4 | Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 5 | Cu/XLPE/PVC (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 6 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.900 | m |
| 7 | Cu.PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 8 | Cu.PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 9 | Cu.PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 10 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.270 | m |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.637 | m |
| 14 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 293 | m |
| 15 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 980 | cái |
| 16 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.450 | cái |
| 17 | Máng cáp, tôn dày 2mm, mạ kẽm WxH=(150x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | 10m |
| 18 | Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | bộ |
| 19 | Co ngang 90 độ máng cáp W150xH50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Co ngang 45 độ máng cáp W150xH50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Ba ngả máng cáp W150xH50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tấn |
| AT | Xây dựng hệ thống điều hòa không khí khối nhà học nhà B3 | |||
| 1 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (800x300) ,tôn dày 0.75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 2 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (800x250) ,tôn dày 0.75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 3 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (500x250), tôn dày 0.58 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 4 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (450x200), tôn dày 0.58 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | m |
| 5 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (400x250), tôn dày 0.58 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 6 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (350x200), tôn dày 0.58 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 7 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (300x200), tôn dày 0.58 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | m |
| 8 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (250x200), tôn dày 0.58 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95 | m |
| 9 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (200x200), tôn dày 0.48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81 | m |
| 10 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (200x150), tôn dày 0.48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | m |
| 11 | Ống gió tôn tráng kẽm ø150, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 157 | m |
| 12 | D150, ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | m |
| 13 | Cút 6 độ 450x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Cút 6 độ 500x250, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Cút 7 độ 200x150, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Cút 7 độ 200x200, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Cút 8 độ D150, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Cút 9 độ 200x200, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Cút 9 độ 250x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Cút 10 độ D150, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Cút 10 độ 300x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Cút 10 độ 450x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Cút 11 độ 200x200, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Cút 12 độ 200x150, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Cút 12 độ 200x200, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Cút 13 độ 300x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Cút 13 độ 350x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Cút 21 độ 800x300, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Cút 35 độ 200x200, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Cút 45 độ 800x300, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Cút 90 độ D150, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 32 | Cút 90 độ 200x150 R50, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Cút 90 độ 250x200 R100, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Cút 90 độ 800x250 R150, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Cút 90 độ 800x300 R150, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Côn thu 200x200/200x150 L150 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Côn thu 250x200/200x200 L150 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Côn thu 300x200/200x200 L150 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Côn thu 300x200/250x200 L250 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Côn thu 350x200/250x200 L250 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Côn thu 400x250/300x200 L200 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Côn thu 450x200/300x200 L300 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Côn thu 450x200/350x200 L350 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Côn thu 500x250/400x250 L350 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Côn thu 800x300/800x250 L400 tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Côn chuyển 150x150/D150 L150 tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Côn chuyển 200x150/D150 L150 tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 48 | Côn chuyển 200x200/D150 L150 tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 49 | Côn chuyển 200x200/D300 L200 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Côn chuyển 300x200/D300 L250 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Côn chuyển 250x200/D300 L200 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Côn chuyển 450x200/D350 L250 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 53 | Côn chuyển 500x250/D350 L350 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Côn chuyển 800x300/D450 L350 tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Chạc 3 KT 200x150/100x150, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Chạc 3 KT 250x200/200x150, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 57 | Chân rẽ KT 200x150/D150, L=50, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 58 | Chân rẽ KT 300x200/250x200, L=100, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Bọc cách nhiệt ống gió tôn tráng kẽm tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 16mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 484,6017 | m2 |
| 60 | Ống cấp gió khí lạnh tôn tráng kẽm KT (700x250), tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 61 | Ống cấp gió khí lạnh tôn tráng kẽm KT (450x250), tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 62 | D300, ống mềm bọc bảo ôn bông thủy tinh dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 501 | m |
| 63 | D250, ống mềm bọc bảo ôn bông thủy tinh dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | m |
| 64 | Bọc cách nhiệt ống cấp gió khí lạnh tôn tráng kẽm tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,6 | m2 |
| 65 | Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết hộp gió KT (D600), kiểu khuếch tán tròn, kèm hộp gió 600x600xH300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 137 | cái |
| 66 | Bọc cách nhiệt hộp gió tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 98,64 | m2 |
| 67 | Cửa gió hồi nhôm sơn tĩnh điện (RAG), kèm lọc bụi KT (D600), kiểu grille, kèm hộp gió 600x600xH300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 68 | Cửa gió hồi nhôm sơn tĩnh điện (RAG), kèm lọc bụi KT (D600), kiểu grille | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 69 | Cửa hút gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (EAG+VD) KT (300x300), kiểu grille, hộp gió 300x300xH250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 70 | Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng, kèm fill lọc bụi (OAL) Louver - (1000x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 71 | Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (1200x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Chụp thải gió cho dàn nóng VRV: Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 33.6/37.8 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Chụp thải gió cho dàn nóng VRV: Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 44.8/50.4 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Chụp thải gió cho dàn nóng VRV: Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 56.0/63.0 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Chụp thải gió cho dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 67.2/74.3 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Chụp thải gió cho dàn nóng VRV: Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 84.0/94.5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Chụp thải gió cho dàn nóng VRV: Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 89.6/100.8 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Chụp thải gió cho dàn nóng VRV: Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 95.2/107.1 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (200x200xL1000), tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (250x200xL1000), tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (300x200xL1000), tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (450x200xL1000), tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 83 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (500x250xL1000), tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Tiêu âm trước và sau dàn lạnh âm trần nối ống gió, tôn 0.95 ly, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3( Kích thước tham khảo: đầu cấp gió KT(950x300/700x300)xL600, đầu hổi gió KT(950x300xL600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | cái |
| 85 | Lưới chắn côn trùng lắp ở đầu hồi phía đuôi dàn lạnh âm trần nối ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | cái |
| 86 | Van điều chỉnh lưu lượng VD KT ø150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | m |
| 87 | Van điều chỉnh lưu lượng VD KT (250x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 88 | Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (250x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 89 | Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 90 | Cửa thăm trần giả dùng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điều hòa & quạt thông gió KT (450x450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cửa |
| 91 | Nối mềm trước và sau quạt, kèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 92 | Nối mềm trước và sau dàn lạnh bọc bảo ôn, kèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | cái |
| 93 | Giá treo dàn lạnh có chống rung (trong định mức lắp dàn lạnh đã bao gồm giá treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | bộ |
| 94 | Sắt thép làm giá đỡ ống, cường độ tương đương ct3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,215 | tấn |
| 95 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 478 | m |
| 96 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49 | m |
| 97 | Bộ chia gas/dịch dàn lạnh , kèm bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 98 | Bộ chia gas/dịch dàn nóng , kèm bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.52, t=0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,75 | 100m |
| 100 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø9.52 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,75 | 100m |
| 101 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, t=0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 102 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø12.7 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 103 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.88, t=1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,89 | 100m |
| 104 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø15.88 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,89 | 100m |
| 105 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 19.05, t=1.07mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,44 | 100m |
| 106 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø19.05 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,44 | 100m |
| 107 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 22.22, t=1.14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 108 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø22.22 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 109 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 28.58, t=1.27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,29 | 100m |
| 110 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø28.58 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,29 | 100m |
| 111 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 34.93, t=1.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,06 | 100m |
| 112 | Bọc cách nhiệt ống đồng ø34.93 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 25mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,06 | 100m |
| 113 | Lượng tác nhân lạnh R-410a bổ sung vào hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97 | kg |
| 114 | Bộ treo đỡ ống gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 467 | bộ |
| 115 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,23 | 100m |
| 116 | Bọc cách nhiệt ống uPVC D27 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 10mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,23 | 100m |
| 117 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,67 | 100m |
| 118 | Bọc cách nhiệt ống uPVC D34 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,67 | 100m |
| 119 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,83 | 100m |
| 120 | Bọc cách nhiệt ống uPVC D42 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,83 | 100m |
| 121 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 122 | Bọc cách nhiệt ống uPVC D48 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 123 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 124 | Bọc cách nhiệt ống uPVC D60 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 125 | Cút 90 độ (uPVC) D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 137 | cái |
| 126 | Cút 90 độ (uPVC) D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 127 | Cút 90 độ (uPVC) D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 128 | Chếch 45 độ (uPVC) D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | cái |
| 129 | Chếch 45 độ (uPVC) D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 130 | Chếch 45độ (uPVC) D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 131 | Chếch 45 độ (uPVC) D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 132 | Côn (uPVC) D27/D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 133 | Côn (uPVC) D27/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | cái |
| 134 | Côn (uPVC) D34/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 135 | Côn (uPVC) D34/D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 136 | Côn (uPVC) D42/D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 137 | Côn (uPVC) D48/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 138 | Chạc Y (uPVC) D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 139 | Chạc Y (uPVC) D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 140 | Chạc Y (uPVC) D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 141 | T đều (uPVC) D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 142 | T đều (uPVC) D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 143 | T đều (uPVC) D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | cái |
| 144 | T đều (uPVC) D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 145 | Bịt thông tắc (uPVC) D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 146 | Bịt thông tắc (uPVC) D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 147 | Bịt thông tắc (uPVC) D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 148 | Xi phông (uPVC) D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 149 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 256 | bộ |
| 150 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 133 | bộ |
| 151 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | bộ |
| 152 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 153 | Bộ treo đỡ ống nước ngưng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 154 | Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh, dùng kết nối các dàn nóng tới bộ điều khiển trung tâm CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2, cáp chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.091 | m |
| 155 | Cáp điều khiển dùng cho kết nối dàn lạnh với bộ điều khiển từ xa nối dây (Remote) CU/PVC/PVC (3x0.75)mm2, cáp chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 598 | m |
| 156 | Ống nhựa mềm luồn cáp điều khiển PVC - D20 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.688 | m |
| 157 | Thang máng thẳng KT (400x200) Kèm nắp đậy, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,5 | 10m |
| 158 | Cút 90 KT(400X200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 159 | Chạc 3 KT(400X200/400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 160 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | tấn |
| AU | Lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí khối nhà học B3 | |||
| 1 | Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm) - Công suất lạnh/sưởi: 33.6/37.8 kw- Công suất điện: 7.91 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 44.8/50.4 kw- Công suất điện: 10.8 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm) - Công suất lạnh/sưởi: 56.0/63.0 kw- Công suất điện: 12.31 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 67.2/74.3 kw- Công suất điện: 16.76 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm) - Công suất lạnh/sưởi: 84.0/94.5 kw- Công suất điện: 18.86 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 89.6/100.8 kw- Công suất điện: 20.21 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 95.2/107.1 kw- Công suất điện: 22.75 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 10.6/11.9 kw- Lưu lượng: 32.0/28.0/24.0 m3/phút, cột áp; pa- Công suất điện: 0.184 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa có dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 12.3/13.8 kw- Lưu lượng: 38.0/33.0/28.0 m3/phút, cột áp; pa- Công suất điện: 0.231 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa có dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 14.1/15.9 kw- Lưu lượng: 40.0/34.0/28.0 m3/phút, cột áp; pa- Công suất điện: 0.172 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa có dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 4,500 m3/h- Cột áp: 350 pa- Công suất điện:1.5kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 2,850 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện:0.8kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1800 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.42 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1800 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện:0.42 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,300 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.42 kw (1ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,000 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.385 kw (1ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 650 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện:0.03 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm thông minh màn hình cảm ứng, kết nối BMS Bacnet | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AV | Xây dựng hệ thống điện nhẹ nhà B | |||
| 1 | Ống nhựa cứng D20 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.850 | m |
| 2 | Ống ghen mềm D20 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 3 | Ống nhựa cứng D20 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.050 | m |
| 4 | Thang cáp 300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5 | 10m |
| 5 | Thang cáp 150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,5 | 10m |
| 6 | Máng cáp 300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | 10m |
| 7 | T 300x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Co lên 300x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Cút L 300x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 10 | Cút 300x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Check 300x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Cút L 200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 13 | Máng cáp 200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105 | 10m |
| 14 | T 200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 15 | Cút L 200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 16 | Khớp nối thang máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.096 | cái |
| 17 | Ổ cắm đơn mạng máy tính (bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi mạng máy tính (bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 205 | cái |
| 19 | Dây cáp đồng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.252 | 10m |
| 20 | Sợi dây nhảy cat 6 loại 1m Từ switch lên Patch panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 570 | sợi |
| 21 | Sợi dây nhảy CAT6 dài 3m Từ máy trạm lên Wallplace | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 570 | sợi |
| 22 | Cáp quang 8 core MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125 | 10m |
| 23 | Sợi nhảy quang MM dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86 | sợi |
| 24 | Ống nhựa cứng D20 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.350 | m |
| 25 | Ống ghen mềm D20 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102 | m |
| 26 | Dây cáp đồng UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.005 | 10m |
| 27 | Dây cáp lụa UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | 10m |
| 28 | Sợi dây nhảy CAT6 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125 | sợi |
| 29 | Đầu giắc RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125 | cái |
| 30 | Cáp quang 2FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | 10m |
| 31 | Sợi dây nhảy quang loại 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | sợi |
| 32 | Dây cáp quang 8FO SM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | 10m |
| 33 | Ống nhựa cứng D20 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.675 | m |
| 34 | Ống ghen mềm D20 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 784 | m |
| 35 | Ống nhựa cứng D20 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 147 | m |
| 36 | Tủ đấu dây tầng 30P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 37 | Cáp âm thanh chống cháy, chống nhiễu 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 38 | Cáp âm thanh chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8.250 | m |
| 39 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện nhẹ trong nhà bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | tấn |
| 40 | Ống nhựa cứng D20 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 41 | Ống ghen mềm D20 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 42 | Cu/PVC(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 43 | Cu/PVC(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.300 | m |
| 44 | Cu.PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 45 | Cu.PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.300 | m |
| AW | Lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ nhà B | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ 19" 42U, kích thước 800mmD x 600mmW x 2.050mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ rack 19" 27U, kích thước 600mmD x 600mmW x 1.350mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạt. (Dùng chung cho hệ thống mạng LAN, Wifi, Điện thoại, Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt Giá cáp quang ODF loại 24 cổng đa mốt, chuẩn 19" 1RU kèm đầy đủ phụ kiện (Giá phối cáp, khay hàn quang, dây hàn quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Thiết bị tường lửa: - Hỗ trợ 6 cổng 1000 Mbps.- Khe cắm mở rộng (Số lượng 01): Ethernet Ports 4 or 8 / Fiber Ports 4 or 8 / 10GbE Fiber Ports 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Cài đặt cấu hình thiết bị Fire Wall | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 6 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị FireWall | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 16 cổng quang- Hỗ trợ 16 cổng 100Mb/1Gb/10GBASE-X SFP+; 1 Nguồn AC và 1 khe cắm nguồn dự phòng. Băng thông chuyển mạch 320 Gbps; Tốc độ chuyển gói 238 Mpps; Bản quyền hệ điều hành EXOS. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch 24 cổng quang - 24 cổng 100/1000BASE-X unpop'd SFP, 8 cổng 10/100/1000GBASE-T (4 cổng combo), 4 cổng 1/10GBASEX SFP+, 2 khe cắm mở rộng, 1 module quạt tản nhiệt, 2 nguồn AC PSU chạy song song dự phòng; Băng thông chuyển mạch 296 Gbps; Tốc độ chuyển gói 220.2 Mpps. Bản quyền hệ điều hành EXOS. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch 24 cổng - 10/100/1000T ports: 24- 100/1000X SFP ports: 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng - 10/100/1000T PoE ports: 24 (802.3at)- 100/1000X SFP ports: 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 11 | Cài đặt SAN Switch từ 16 đến 48 công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Module quang 1G Multimode, 550m, chuẩn kết nối LC1000BASE-SX, SFP, Hi, MMF (850nm wavelength) up to 550m, 1.25Gbps, LC connector | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Bộ điều khiển thiết bị không dâyQuản lý 64 thiết bị, có khả năng mở rộng lên tới 256 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Bộ phát sóng không dây ngoài trời chuẩn 802.11abgn/ac Wave 2, WiNG 802.11abgn/ ac | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Patch panel 24 cổng CAT6, tích hợp sẵn 24 cổng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | bộ |
| 16 | Thanh cấp nguồn tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Tổng đài IP 1200 máy nhánh, 325 CCU, hỗ trợ 04xE1 (350 cuộc gọi đồng thời), bao gồm thiết bị phần cứng khử Echo- Gói dịch vụ hỗ trợ vận hành hệ thống 1 năm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Cài đặt, kiểm tra, đo thử tổng đài nội bộ PABX. Dung lượng tổng đài > 256 số | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tổng đài |
| 19 | Lắp đặt Điện thoại IP dành cho lễ tân, kèm bàn mở rộng cung cấp chức năng quay số nhanh với 20 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Tủ 19" 42U, kích thước 600mmD x 600mmW x 2.050mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 21 | Lắp đặt Tủ rack 19" 27U, kích thước 600mmD x 600mmW x 1.350mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạt(Dùng chung cho hệ thống mạng LAN, Wifi, Điện thoại, Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 22 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch 24 cổng quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Camera IP bán cầu cố định, độ phân giải 2MP, cấp nguồn Poe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Camera IP thân cố định, độ phân giải 2MP, cấp nguồn Poe, khả năng chống nước IP67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Camera IP bán cầu PTZ độ phân giải 2MP gắn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Sever quản lý hình ảnh, dung lượng ổ cứng 96TB• Giao diện mạng: 2 x 10 GbE SFP+ ports; 2 x 1 GbE RJ-45 ports• Bộ nhớ: 32GB DDR4• Hệ điều hành: Microsoft Windows Server 2016• Bộ xử lý: Intel® Xeon®• Đã bao gồm bản quyền cho 161 camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Bàn điều khiển quay quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Bàn điều khiển camera quay quét, kết nối cổng USB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Máy trạm giám sát & điều khiển, hỗ trợ kết nối 4 màn hình• Luồng hiển thị: Lên tới 144• Hệ điều hành: Microsoft Windows 10 IoT Enterprise LTSB• Vi xử lý: Intel Core i5• Bộ nhớ: 16 GB DDR4 RAM• Ổ cứng: 256 GB SSD + 500 GB HDD• Giao diện mạng: 2 Gigabit Ethernet RJ-45 ports (1000Base-T)• Đầu ra hình ảnh: 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Màn hình LCD 55" kèm giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000. Hỗ trợ 24 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 và 4 cổng 1/2.5 GB SFP. 1 Nguồn AC cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng 10/100/1000. Hỗ trợ 24 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 POE+ và 4 cổng 1/2.5 GB SFP. 1 Nguồn AC cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 33 | Cài đặt SAN Switch từ 16 đến 48 công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Patch panel 24 cổng CAT6, tích hợp sẵn 24 cổng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Giá cáp quang ODF loại 24 cổng đa mốt, chuẩn 19" 1RU kèm đầy đủ phụ kiện (Giá phối cáp, khay hàn quang, dây hàn quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Giá cáp quang ODF loại 48 cổng đơn mốt, chuẩn 19" kèm đầy đủ phụ kiện (Giá phối cáp, khay hàn quang, dây hàn quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Module quang 1G Multimode, 550m, chuẩn kết nối LC1000BASE-SX, SFP, Hi, MMF (850nm wavelength) up to 550m, 1.25Gbps, LC connector | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Thanh cấp nguồn tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 40 | Lắp đặt Tủ 19" 42U, kích thước 800mmD x 600mmW x 2.050mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 41 | Lắp đặt Bộ phát nhạc nền đa phương tiện CD, USB, SD, MP3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt Microphone thông báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt Bàn 20 phím mở rộng cho microphone | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Âm ly khuếch đại 2 kênh lớp D, 2x650W- Có thể kết hợp thành 1x1300W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Bộ quản lý cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Bộ cấp nguồn 48V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Giá cáp quang ODF loại 8 cổng đa mốt, chuẩn 19" 1RU kèm đầy đủ phụ kiện (Giá phối cáp, khay hàn quang, dây hàn quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 366 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Loa tường 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Loa nén 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Thanh cấp nguồn tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 25 kVA 3 pha 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Tủ UPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| AX | Xây dựng vật tư hệ thống BMS | |||
| 1 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.275 | m |
| 2 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 475 | m |
| 3 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.583 | cái |
| 4 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.563 | cái |
| 5 | Dây điện nguồn (Cu/PVC) 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 6 | Cáp tín hiệu (CU/PVC) 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14.500 | m |
| 7 | Cáp STP- 18AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.300 | m |
| 8 | Dây UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 98 | 10m |
| 9 | Ống PVC luồn dây D20(đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 270 | m |
| 10 | Ống PVC luồn dây D20(đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 12 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 225 | cái |
| 13 | Dây điện nguồn (Cu/PVC) 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 14 | Cáp tín hiệu (CU/PVC) 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 15 | Cáp STP- 18AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,5 | m |
| 16 | Dây UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | 10m |
| 17 | Ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 18 | Cáp quang 4 core MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | 10m |
| AY | Lắp đặt thiết bị hệ thống BMS | |||
| 1 | Lắp đặt Máy tính chủ BMS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Pcs |
| 2 | Lắp đặt Máy tính trạm vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Pcs |
| 3 | Lắp đặt Màn hình Dell 23 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Pcs |
| 4 | Lắp đặt Máy in Laser | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Pcs |
| 5 | Lắp đặt UPS 3KVA, lưu điện 15 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Bộ chia mạng Bộ chia mạng 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Phần mềm hệ thống BMS đầy đủ tính năng ( xem sơ đồ kết nối ) License quản lý 10000 điểm dữ liệu, hỗ trợ đầy đủ các giao thức kết nối BACnet, Modbus, Lonworks, SNMP… để tích hợp với các hệ thống: - Hệ thống điều hòa VRV - Hệ thống báo cháy - Hệ thống chiếu sáng trục đứng -Hệ thống thang máy - Hệ thống đồng hồ điện năng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | gói |
| 8 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm + bộ nguồn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Tủ chứa bộ điều khiển và phụ kiện đi kèm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 7DI : 35AI : 4AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 34DI : 70AI : 5AO: 1Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 37DI : 89AI : 4AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 9DI : 51AI : 5AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 4DI : 12AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 11DI : 33AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 3DI : 9AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 17 | Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 4DI : 12AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 4DI : 12AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 19 | Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 3DI : 13AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 20 | Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 3DI : 9AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 21 | Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 4DI : 12AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 22 | Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 3DI : 15AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 23 | Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 3DI : 9AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 24 | Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 3DI : 9AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 25 | Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 2DI : 10AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 26 | Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 1DI : 17AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 27 | Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 1DI : 17AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 28 | Lắp đặt Cảm biến mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt Cảm biến áp suất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Cảm biến CO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | Cái |
| 31 | Chi phí Engineering service bao gồm: thiết kế, cấu hình, lập trình, đồ họa, chạy thử, bàn giao, đào tạo sau dự án | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Lot |
| 32 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | tấn |
| 33 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy chủ (server) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 34 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy in (Printer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 35 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy in (Printer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 36 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 37 | Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DI : 26AI : 10DO : 5AO : 0Dự phòng tối thiểu 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DI : 12AI : 4DO : 0AO : 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 39 | Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DI : 48AI : 0DO : 0AO : 0Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 40 | Lắp đặt Cảm biến mức dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 41 | Lắp đặt Cảm biến nhiệt độ phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 42 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 43 | Engineering service bao gồm: thiết kế, cấu hình, lập trình, đồ họa, chạy thử, bàn giao, đào tạo sau dự án | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Lot |
| AZ | Ngăn cháy lan nhà B | |||
| 1 | Vữa ngăn cháy lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7827 | m3 |
| 2 | Sealant ngăn cháy lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,59 | Lít |
| 3 | Nhân công thi công bơm sealant và vật tư phụ (lập là thép, bông khoáng, tôn lá, dây thít, bulong, vít…). Tính theo diện tích lỗ mở không trừ thiết bị chiếm chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,37 | m2 |
| 4 | Vữa ngăn cháy lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,484 | m3 |
| 5 | Sealant ngăn cháy lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,17 | Lít |
| 6 | Vòng cuốn ngăn cháy lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122,53 | m |
| 7 | Nhân công thi công và vật tư phụ (đường ống tròn xuyên tường). Tính theo vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | Vị trí |
| 8 | Nhân công thi công bơm sealant và vật tư phụ (lập là thép, bông khoáng, tôn lá, dây thít, bulong, vít…). Tính theo diện tích lỗ mở không trừ thiết bị chiếm chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,28 | m2 |
| 9 | Vữa ngăn cháy lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,9959 | m3 |
| 10 | Sealant ngăn cháy lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97,06 | Lít |
| 11 | Vòng cuốn ngăn cháy lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,57 | m |
| 12 | Nhân công thi công và vật tư phụ (đường ống tròn xuyên tường). Tính theo vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | Vị trí |
| 13 | Nhân công thi công và vật tư phụ (ống Duct xuyên tường). Tính theo chu vi ống Duct | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,2 | m |
| 14 | Nhân công thi công và vật tư phụ (trục đứng xuyên sàn…). Tính theo diện tích lỗ mở không trừ thiết bị chiếm chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,88 | m2 |
| 15 | Sealant ngăn cháy lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,31 | Lít |
| 16 | Nhân công thi công và vật tư phụ (ống Duct xuyên tường). Tính theo chu vi ống Duct | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 212,5 | m |
| 17 | Nhân công thi công và vật tư phụ (trục đứng xuyên sàn…). Tính theo diện tích lỗ mở không trừ thiết bị chiếm chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,09 | m2 |
| BA | Thiết bị tủ điện tầng hầm trong nhà | |||
| 1 | Tủ điện TĐ-H.1 bao gồm: Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (800x600x250)mm Aptomat MCCB 3P 100AF/63AT-36kA Aptomat MCB-3P-16A-10kA Aptomat MCB-1P-32A-6kA Aptomat MCB-1P-16A-6kA Aptomat MCB-1P-10A-6kA Aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA Contactor 1P- 16A Công tắc chuyển mạch 2 vị trí Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA Rơ le trung gian 24VAC-5A Nút nhấn on/off Cầu chì 220V/2A Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) Phụ kiện lắp đặt (Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện TĐ-H.2 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (800x600x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/50AT-36kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mAContactor 1P- 16ACông tắc chuyển mạch 2 vị tríBiến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VARơ le trung gian 24VAC-5ANút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện TĐ-HT bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCB-3P-32A-10kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 4 | Tủ điện TĐ-ĐK bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCB-3P-80A-10kAAptomat MCB-3P-63A-10kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 5 | Tủ điện BĐ.NV bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 8 MCBAptomat MCB-2P-32A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | TỦ HẠ THẾ TĐT-A bao gồm:Vỏ tủ điện: kích thước (HxWxD=1600x800x600), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángAptomat MCCB-4P-250AF/250A-50kA có tiếp điểm kết nối BMSAptomat MCCB-3P-100AF/80AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/50AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/32AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/25AT-36kABiến dòng điện 250/5AĐồng hồ đo đa năng (kWh, kVArh, U, I, Hz, Cosp)Cầu chì hạ thế 220V-2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 7 | TỦ HẠ THẾ TĐT-B bao gồm:Vỏ tủ điện: kích thước (HxWxD=1600x800x600), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángAptomat MCCB-4P-400AF/320A-50kA có tiếp điểm kết nối BMSAptomat MCCB-3P-100AF/80AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/63AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/50AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/25AT-36kABiến dòng điện 300/5AĐồng hồ đo đa năng (kWh, kVArh, U, I, Hz, Cosp)Cầu chì hạ thế 220V-2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nối(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện TB-SH bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(1600x800x400)mmAptomat MCCB-4P-250AF/200AT-36kAAptomat MCCB-3P-160AF/125AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/40AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/32AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/25AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 11 kWBộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 3.7 kWChuyển mạch 3 vị tríNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điện TB-BV bao gồm :Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(600x400x250)mmAptomat MCCB-4P-100AF/40AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/25AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điện TĐ-TBB bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x350)mmAptomat MCCB-4P-400AF/400AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/40AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/32AT-18kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điện TB-BM1 (TB-BM2-TB-BM4, TB-BM1, TB-BM2) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(600x400x250)mmAptomat MCB-2P-20A-10kAAptomat MCB-1P-10A-6kACông tắc tơ 1P 7ACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | tủ |
| 12 | Tủ điện TTM-TTV (TTM-A, TTM-B.1, TTM-B.2, TTM-C.1, TTM-C.2, TTM-D.1, TTM-D.2) bao gồm :Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(600x400x250)mmAptomat MCCB-3P-100AF/80AT-36kAAptomat MCB-1P-16A-6kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | tủ |
| 13 | Tủ điện TB-NT1 (TB-NT5 TƯƠNG TỰ) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(600x400x250)mmAptomat MCCB-3P-100AF/25AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 2.2 kWChuyển mạch 3 vị tríNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 14 | Tủ điện TB-NT2 (TB-NT3, TB-NT4 TƯƠNG TỰ) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(600x400x250)mmAptomat MCCB-3P-100AF/32AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 3.7 kWChuyển mạch 3 vị tríNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | tủ |
| 15 | Kim thu sét phát xạ sớm ( level II) bán kính bảo vệ Rp=107m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| BB | Thiết bị tủ điện nhà B1 | |||
| 1 | Tủ điện TĐ1B bao gồm: Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mm Aptomat MCCB 3P 100AF/80AT-36kA Aptomat MCB-3P-16A-10kA Aptomat MCB-1P-32A-6kA Aptomat MCB-1P-20A-6kA Aptomat MCB-1P-16A-6kA Aptomat MCB-1P-10A-6kA Aptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mA Contactor 1P- 16A Công tắc chuyển mạch 2 vị trí Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA Rơ le trung gian 24VAC-5A Nút nhấn on/off Cầu chì 220V/2A Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) Phụ kiện lắp đặt (Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện TĐ1C bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/80AT-36kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-32A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mAContactor 1P- 16ACông tắc chuyển mạch 2 vị tríBiến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VARơ le trung gian 24VAC-5ANút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện TS-BB bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (800x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/50AT-36kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mAContactor 1P- 16ACông tắc chuyển mạch 2 vị tríBiến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VARơ le trung gian 24VAC-5ANút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện TĐ2B (TĐ2C tương tự) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/40AT-36kAAptomat MCB-1P-40A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 5 | Tủ điện TĐ3B bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/50AT-36kAAptomat MCB-1P-32A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện TĐ3C bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/63AT-36kAAptomat MCB-3P-32A-10kAAptomat MCB-1P-32A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện TĐ4B bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/80AT-36kAAptomat MCB-3P-32A-10kAAptomat MCB-1P-32A-6kAAptomat MCB-1P-25A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện TĐ4C bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/100AT-36kAAptomat MCB-3P-32A-10kAAptomat MCB-1P-32A-6kAAptomat MCB-1P-25A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điện TĐ-SVĐ bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (800x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/50AT-36kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mAContactor 1P- 16ACông tắc chuyển mạch 2 vị tríBiến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VARơ le trung gian 24VAC-5ANút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điện TĐ5B, TĐ5C, TĐ6B, TĐ6C bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/40AT-36kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | tủ |
| 11 | Tủ điện TĐ7B (TĐ7C tương tự) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/40AT-36kAAptomat MCB-1P-25A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 12 | Tủ điện B4B.5, B4C.5 (Ptt= 12500W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 8 MCBAptomat MCB-2P-100A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 13 | Tủ điện B1B.2, B1B.6, B1C.2, B1C.6 (Ptt= 10000W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 8 MCBAptomat MCB-3P-32A-10kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | tủ |
| 14 | Tủ điện B2B.1, B2C.1, B6A.1; B5D.3(Ptt= 5400W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 10 MCBAptomat MCB-2P-40A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | tủ |
| 15 | Tủ điện B3B.2, B3C.2 (Ptt= 4000W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 8 MCBAptomat MCB-2P-32A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 16 | Tủ điện B1B.4, B1B.5, B1C.4, B1C.5, B4B.3, B4B.4, B4C.3, B4C.4 (Ptt= 3900W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 6 MCBAptomat MCB-2P-32A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | tủ |
| 17 | Tủ điện B4B.2, B4C.2, B7B.2 , B7C.2 (Ptt= 3200W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 6 MCBAptomat MCB-2P-25A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | tủ |
| 18 | Tủ điện B1B.3, B1C.3, B3B.1, B3C.1, B3B.4, B3B.5, B3B.6, B3B.7, B3C.4, B3C.5, B3C.6, B5B.2, B5B.3, B5C.2, B5C.3, B6B.2, B6B.3, B6C.2, B6C.3 (Ptt= 2600W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 6 MCBAptomat MCB-2P-20A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | tủ |
| 19 | Tủ điện B1B.1, B1C.1, B3B.3, B3C.3, B4B.1, B4C.1, B5B.1, B5C.1, B6B.1 , B6C.1, B7B.1 , B7C.1 (Ptt= 1700W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 4 MCBAptomat MCB-2P-20A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | tủ |
| BC | Thiết bị tủ điện nhà B2 | |||
| 1 | Tủ điện TĐ1A bao gồm: Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mm Aptomat MCCB 3P 100AF/40AT-36kA Aptomat MCB-1P-32A-6kA Aptomat MCB-1P-16A-6kA Aptomat MCB-1P-10A-6kA Aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA Cầu chì 220V/2A Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện TĐ2A bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/63AT-36kAAptomat MCB-1P-32A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện TĐ3A (TĐ4A, TĐ5A tương tự ) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/63AT-36kAAptomat MCB-1P-32A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | tủ |
| 4 | Tủ điện TĐ6A bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/80AT-36kAAptomat MCB-1P-40A-6kAAptomat MCB-1P-32A-6kAAptomat MCB-1P-25A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện B6A.1 (Ptt= 5400W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 10 MCBAptomat MCB-2P-40A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện B1A.1, B1A.2, B2A.1, B2A.6, B3A.1, B3A.6, B4A.1, B4A.6, B5A.1, B5A.6, B6A.5 (Ptt= 4000W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 8 MCBAptomat MCB-2P-32A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | tủ |
| 7 | Tủ điện B2A.2-B2A.5, B2A.7, B3A.2-B3A.5, B3A.7, B4A.2-B4A.5, B4A.7, B5A.2-B5A.5, B5A.7, B6A.2-B6A.4, B6A.6 (Ptt= 2600W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 6 MCBAptomat MCB-2P-20A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | tủ |
| 8 | Tủ điện TĐ7A.1 bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 5 MCBAptomat MCB-2P-25A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điện TĐ-TTV bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/50AT-36kAAptomat MCB-3P-20A-15kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điện BĐ1 (Tương tự BĐ2, BĐ3) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 6 MCBAptomat MCB-2P-20A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặtAptomat MCB-3P-20A-15kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| BD | Thiết bị tủ điện nhà B3 | |||
| 1 | Tủ điện TĐ1D bao gồm: Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mm Aptomat MCCB 3P 100AF/63AT-36kA Aptomat MCB-1P-32A-6kA Aptomat MCB-1P-20A-6kA Aptomat MCB-1P-16A-6kA Aptomat MCB-1P-10A-6kA Aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA Cầu chì 220V/2A Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) Phụ kiện lắp đặt (Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện TĐ2D bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/63AT-36kAAptomat MCB-1P-32A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện TĐ3D bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/80AT-36kAAptomat MCB-1P-32A-6kAAptomat MCB-1P-25A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện TĐ4D bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/80AT-36kAAptomat MCB-1P-32A-6kAAptomat MCB-1P-25A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện TĐ5D bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/63AT-36kAAptomat MCB-1P-32A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện B5D.3 (Ptt= 5400W) bao gồm: Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 10 MCBAptomat MCB-2P-40A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện B1D.10, B2D.10, B3D.15, B4D.15, B5D.2, B5D.5 (Ptt= 4000W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 8 MCBAptomat MCB-2P-32A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | tủ |
| 8 | Tủ điện B6D.1, B6D.2 (Ptt= 3200W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 6 MCBAptomat MCB-2P-25A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | tủ |
| 9 | Tủ điện B1D.1-B1D.9, B2D.1-B2D.9, B2D.11, B3D.1-B3D.14, B4D.1-B4D.14, B5D.1, B5D.9 (Ptt= 2600W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 6 MCBAptomat MCB-2P-20A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49 | tủ |
| BE | Thiết bị tủ điện bể vầy ngoài nhà | |||
| 1 | Tủ điện TĐ-BV bao gồm: Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mm MCCB-3P-32A-18kA MCCB-3P-16A-18kA MCB-1P-16A-6kA MCB-1P-10A-6kA Bộ khởi trực tiếp động cơ 3 pha 0.55kW Nút ấn ON/OFF có đèn báo Cầu chì 220V/2A Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) Rơ le bảo vệ chạm đất Thanh cái, cáp nối Phụ kiện lắp đặt (Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| BF | Thiết bị tủ điện bể bơi nhà B1 | |||
| 1 | Tủ điện TĐ-NN bao gồm: Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (1200Hx800Wx350D)mm MCCB-3P-400A-50kA MCCB-3P-63A-18kA MCCB-3P-16A-18kA MCB-1P-16A-6kA MCB-1P-10A-6kA Bộ khởi trực tiếp động cơ 3 pha 1.86kW Nút ấn ON/OFF có đèn báo Cầu chì 220V/2A Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) Rơ le bảo vệ chạm đất Thanh cái, cáp nối Phụ kiện lắp đặt (Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện TĐ-BL bao gồm:Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (1200Hx800Wx350D)mmMCCB-3P-50A-18kAMCCB-3P-20A-18kAMCB-1P-16A-6kAMCB-1P-10A-6kABộ khởi trực tiếp động cơ 3 pha 4.88kWContactor 2p 220V/16ANút ấn ON/OFF có đèn báoCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Rơ le bảo vệ chạm đấtThanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| BG | Thiết bị tủ điện điều hòa thông gió phần ngầm và chung | |||
| 1 | TỦ HẠ THẾ TĐH-A bao gồm: Vỏ tủ điện: kích thước (HxWxD=1600x800x600), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Aptomat MCCB-4P-400AF/320A-50kA Aptomat MCCB-3P-250AF/250AT-36kA Aptomat MCCB-3P-100AF/40AT-36kA Biến dòng điện 300/5A Đồng hồ đo đa năng (kWh, kVArh, U, I, Hz, Cosp) Cầu chì hạ thế 220V-2A Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) Thanh cái, cáp nối Phụ kiện lắp đặt (Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | TỦ HẠ THẾ TĐH-B bao gồm:Vỏ tủ điện: kích thước (HxWxD=1600x800x600), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángAptomat MCCB-4P-630AF/500A-50kA Aptomat MCCB-3P-160AF/160AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/100AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/80AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/63AT-36kABiến dòng điện 500/5AĐồng hồ đo đa năng (kWh, kVArh, U, I, Hz, Cosp)Cầu chì hạ thế 220V-2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện TQ-H.1 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (1600x800x400)mmAptomat MCCB-4P-250AF/200AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/63AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/32AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/20AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động động cơ 3 pha 2 tốc độ 5.5/18.5 kWBộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 11 kWBộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 5.5 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2ABiến dòng điện 200/5AAmpe kế thang đo 0 - 200AVôn kế thang đo 0-450VĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chuyển mạch vôn kếPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện TQ-H.2 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (1600x800x400)mmAptomat MCCB-4P-100AF/63AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/25AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động động cơ 3 pha 2 tốc độ 0.11/0.75 kWBộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 7.5 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặtĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chuyển mạch vôn kếPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện TQ-H.3 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (1600x800x400)mmAptomat MCCB-4P-250AF/200AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/63AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/25AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động động cơ 3 pha 2 tốc độ 5.5/18.5 kWBộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 7.5 kWCầu chì 220V/2ABiến dòng điện 200/5AAmpe kế thang đo 0 - 200AVôn kế thang đo 0-450VĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chuyển mạch vôn kếPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện TQ-H.4 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (1600x800x400)mmAptomat MCCB-4P-250AF/250AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/63AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/50AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/25AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động động cơ 3 pha 2 tốc độ 15/18.5 kWBộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 15 kWBộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 5.5 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2ABiến dòng điện 250/5AAmpe kế thang đo 0 - 250AVôn kế thang đo 0-450VĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chuyển mạch vôn kếPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện TĐH-H.1 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (1200x800x400)mmAptomat MCCB-4P-400AF/400AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/80AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/63AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện TĐH-H.2 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (800x600x400)mmAptomat MCCB-4P-160AF/125AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/50AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/20AT-18kAAptomat MCB-1P-16A-6kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điện TQĐH-H bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (800x600x400)mmAptomat MCCB-3P-16A-18kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 7.5 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điện AHU-01(AHU-02 Tương tự) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (800x600x400)mmAptomat MCCB-3P-63A-36kAAptomat MCCB-3P-32A-18kAAptomat MCCB-3P-16A-18kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABiến tần khởi động động cơ 3 pha 11 kWĐồng hồ đa chức năngCầu chì 220V/2ABiến dòng điện 60/5AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| BH | Thiết bị tủ điện điều hòa không khí và thông gió nhà B1 | |||
| 1 | Tủ điện TĐH1B (TĐH1C) bao gồm: Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mm Aptomat MCB-4P-25A-10kA Aptomat MCB-3P-16A-10kA Aptomat MCB-1P-16A-6kA Aptomat MCB-1P-10A-6kA Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kW Nút nhấn on/off Cầu chì 220V/2A Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) Thanh cái, cáp nối Phụ kiện lắp đặt (Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện TĐH2B (TĐH2C) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCCB-4P-100AF/40AT-36kAAptomat MCB-3P-25A-10kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 3 | Tủ điện TĐH3B bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCB-4P-25A-10kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặtKhối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện TĐH3C bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCB-4P-25A-10kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặtKhối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện TĐH4B (TĐH4C) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCB-4P-25A-10kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 6 | Tủ điện TĐH5B (TĐH5C) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCCB-4P-100AF/40AT-36kAAptomat MCB-3P-25A-10kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 7 | Tủ điện TĐH6B (TĐH6C) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCB-4P-25A-10kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 8 | Tủ điện TĐH7B (TĐH7C tương tự) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(1200x600x400)mmAptomat MCCB-4P-100AF/100AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/50AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 9 | Tủ điện AHU-01 (AHU-02 tương tự) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x400)mmAptomat MCCB-4P-100AF/50AT-18kAAptomat MCCB-3P-16A-18kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABiến tần khởi động động cơ 3 pha 15 kWĐồng hồ đa chức năngBiến dòng 50/5ACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 10 | Tủ điện TĐHBB bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (1600x800x400)mmAptomat MCCB-4P-100AF/100AT-36kAAptomat MCCB-3P-16A-18kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 4 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điện TQ7B (TQ7C tương tự) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(1200x800x400)mmAptomat MCCB-4P-160AF/160AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/32AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kAAptomat MCB-1P-10A-6kAContactor 3P-32AContactor 3P-16ANút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 12 | Tủ điện TĐH-M2 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(1200x800x400)mmAptomat MCCB-4P-320AF/200AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/50AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/40AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/32AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 13 | Tủ điện TĐH-M3 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(1200x800x400)mmAptomat MCCB-4P-250AF/200AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/50AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/40AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/32AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 14 | Tủ điện TĐH-AHU bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(1200x800x400)mmAptomat MCCB-4P-400AF/360AT-36kAAptomat MCCB-3P-160AF/100AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 15 | Tủ điện TĐ.MFD-B1 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(600x400x200)mmAptomat MCB-2P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 16 | Tủ điện TQ3 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(1200x800x400)mmAptomat MCCB-4P-100AF/50AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/32AT-18kAAptomat MCB-1P-10A-6kAContactor 3P-32ANút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| BI | Thiết bị tủ điện điều hòa không khí và thông gió nhà B2 | |||
| 1 | Tủ điện TĐH1A bao gồm: Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mm Aptomat MCB-4P-25A-10kA Aptomat MCB-3P-16A-10kA Aptomat MCB-1P-16A-6kA Aptomat MCB-1P-10A-6kA Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kW Nút nhấn on/off Cầu chì 220V/2A Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) Thanh cái, cáp nối Phụ kiện lắp đặt (Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện TĐH2A (TĐH5A) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCCB-4P-100AF/40AT-36kAAptomat MCB-3P-25A-10kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 3 | Tủ điện TĐH3A (TĐH4A) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCB-4P-25A-10kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 4 | Tủ điện TĐH6A bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCB-4P-25A-10kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện TĐH-M1 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(1400x600x350)mmAptomat MCCB-4P-250AF/250AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/63AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/40AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 1.5 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 6 | Tủ điện TQ-6A bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x300)mmAptomat MCCB-4P-100AF/50AT-18kAAptomat MCCB-4P-100AF/25AT-18kAAptomat MCCB-4P-100AF/16AT-18kAAptomat MCB-1P-10A-6kAContactor 25ANút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 7 | Tủ điện TĐ.MFD-B2 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(600x400x200)mmAptomat MCB-2P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| BJ | Thiết bị tủ điện điều hòa không khí và thông gió nhà B3 | |||
| 1 | Tủ điện TĐH1D bao gồm: Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mm Aptomat MCCB-4P-100AF/80AT-36kA Aptomat MCCB-3P-100AF/50AT-18kA Aptomat MCCB-3P-100AF/25AT-18kA Aptomat MCB-3P-16A-10kA Aptomat MCB-1P-16A-6kA Aptomat MCB-1P-10A-6kA Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kW Nút nhấn on/off Cầu chì 220V/2A Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) Thanh cái, cáp nối Phụ kiện lắp đặt (Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện TĐH2D bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCCB-4P-100AF/100AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/50AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/32AT-18kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 3 | Tủ điện TĐH3D bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCCB-4P-100AF/80AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/63AT-18kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 4 | Tủ điện TĐH4D bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCCB-4P-100AF/80AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/63AT-18kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 5 | Tủ điện TĐH5D bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCCB-4P-100AF/50AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/40AT-18kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 6 | Tủ điện TĐH-M4 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(1400x600x350)mmAptomat MCCB-4P-160AF/160AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/50AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/40AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 1.5 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 7 | Tủ điện TQ-6D bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x300)mmAptomat MCCB-4P-100AF/40AT-18kAAptomat MCCB-4P-100AF/32AT-18kAAptomat MCB-1P-10A-6kAContactor 25ANút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 8 | Tủ điện TĐ.MFD-B3 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(600x400x200)mmAptomat MCB-2P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nối(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| BK | Thiết bị thông gió phần ngầm | |||
| 1 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió (quạt chạy biến tần VFD) - Lưu lượng: 13,000 m3/h - Cột áp: 350 pa - Công suất điện:3.0 kw (3ph/380v/50hz) Kèm lò xo chống rung động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Quạt thông gió kiểu gắn tường - Lưu lượng: 1500 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.37 kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Quạt thông gió kiểu gắn tường - Lưu lượng: 1000 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.045 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Quạt thông gió kiểu gắn tường - Lưu lượng: 300 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Quạt thông gió kiểu gắn tường - Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.025 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| BL | Thiết bị thông gió nhà B1 | |||
| 1 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng: 24,000 m3/h - Cột áp: 250 pa - Công suất điện:4.0 kw (3ph/380v/50hz) Loại độ ồn thấp Kèm lò xo chống rung động Chịu được hóa chất khu bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng: 24,000 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện:4.0 kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 6,000 m3/h- Cột áp: 400 pa- Công suất điện:2.2 kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,100 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.385 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,000 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.385 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 950 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.385 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,650 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.42 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 700 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 650 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 750 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 550 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Quạt thông gió kiểu gắn trần nối ống gió- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: 100 pa- Công suất điện:0.03 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện:0.03 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Bộ điều khiển trung tâm thông minh màn hình cảm ứng, kết nối BMS Bacnet | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| BM | Thiết bị thông gió nhà B2 | |||
| 1 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng: 5,400 m3/h - Cột áp: 350 pa - Công suất điện: 2.2kw (3ph/380v/50hz) Loại độ ồn thấp Kèm lò xo chống rung động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 2,500 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện:0.8kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 800 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 650 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 600 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 400 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện:0.03 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| BN | Thiết bị thông gió nhà B3 | |||
| 1 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng: 4,500 m3/h - Cột áp: 350 pa - Công suất điện:1.5kw (3ph/380v/50hz) Loại độ ồn thấp Kèm lò xo chống rung động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 2,850 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện:0.8kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1800 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.42 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1800 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện:0.42 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,300 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.42 kw (1ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,000 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.385 kw (1ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 650 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện:0.03 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| BO | Thiết bị hệ thống âm thanh biểu diễn nhà thi đấu và bể bơi | |||
| 1 | Bàn hòa âm kỹ thuật số 40 kênh, Card Dante | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Loa toàn dải Point Source công suất >= 600W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 3 | Tăng âm công suất 4800W/4 kênh DSP và Dante | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu đĩa CD/USB/Bluetooth player | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Tủ đựng thiết bị 16U có bàn đặt mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ điện cấp nguồn cho hệ thống loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Chi phí tích hợp hệ thống,căn chỉnh, vận hành và hướng dẫn sử dụng, đào tạo, chuyển giao kỹ thuật,vận hành chạy thử, nghiệm thu hệ thống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Gói |
| 10 | Bàn hòa âm kỹ thuật số 40 kênh, Card Dante | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Loa toàn dải Point Source 600W ( Khu vực khán giả ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | Bộ |
| 12 | Loa siêu trầm - subwoofer công suất >= 800W( Khu vực khán giả ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 13 | Loa toàn dải Point Source công suất >= 600W( Khu vực sân thi đấu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 14 | Tăng âm công suất 4800W/4 kênh DSP và Dante | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 15 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh AES67 và Dante | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Đầu đĩa CD/USB/Bluetooth player | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 18 | Tủ đựng thiết bị 16U có bàn đặt mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 19 | Tủ điện cấp nguồn cho hệ thống loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 20 | Chi phí tích hợp hệ thống,căn chỉnh, vận hành và hướng dẫn sử dụng, đào tạo, chuyển giao kỹ thuật,vận hành chạy thử, nghiệm thu hệ thống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Gói |
| BP | Thiết bị bể bơi nhà B1 | |||
| 1 | Bình lọc cát D1600, công suất lọc 60-80m3/h, kèm bảng đo áp lực và van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ van điều khiển 5 van Điều khiển bình lọc công nghiệp cho bình D1600 + kính quan sát khi sục xả bình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | Bơm lọcCông suất : 5.5 HP/380V/50Hz, 3 pha, lưu lượng 60-90 m3/h; cột áp 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 4 | Bơm tuần hoàn nước nóngCông suất : 4HP/380V/50HzLưu lượng : 50-70m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 5 | Máy nước nóng Bơm nhiệt cho bể bơi Điện áp: 380V/50Hz ;Công suất tiêu thụ: 20,1-29,1KwCông suất nhiệt : 100-120Kw Giàn gia nhiệt Titanium | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 6 | Cát lọc - Sỏi lọc Cát thạch anh, đường kính 0,4-0,6-1,2-3-6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7.800 | kg |
| 7 | Đầu trả nước Nhựa ABS, công suất 10-14 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | Cái |
| 8 | Ống nối chống thấmNhựa ABS, công suất 10-14 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | Cái |
| 9 | Thu đáy bể bơiD490x490mm, chất liệu ABS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 10 | Nắp thu trànBằng nhựa ABS, D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
| 11 | Thanh chắn mắng tràn; nhựa ABS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 12 | Bộ điện phân muối cho bể bơi ; điều khiển tự động / LCD ; công suất 80-85gr/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 13 | Bơm định lượng bổ sung PH công suất 5-7L/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 14 | Bơm định lượng bổ sung Clo công suất 5-7L/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Bình đựng hóa chất V =250L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bình |
| 16 | Máy khữ trùng UV-CCông suất 600WĐiện áp : 230V/ AC 50/60HzNhiệt độ nước : 0-55oC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 17 | Thang bể bơi 3 bậcchuyên dụng cho bể tập và bể bán thi đấu- Inox 304- 3 bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 18 | Thang bể bơi 4 bậcchuyên dụng cho bể tập và bể bán thi đấu- Inox 304- 4 bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 19 | Bục xuất phát Inox 304 cao 700mmLoại 2 bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 20 | Neo phao bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | Cái |
| 21 | Tăng đơ dây phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | Cái |
| 22 | Phao phân làn tiêu sóng dài 25mĐường kính quả phao D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | Dây |
| 23 | Bộ dụng cụ vệ sinh bể bơi bao gồm: - Sào nhôm 9m - Ống hút mềm 25-30m - Bàn chải cọ bể - Bàn hút đáy bể - Vợt hớt rác - Hộp thử nước nhanh Clo & pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 24 | Xe đẩy hút vệ sinhChất liệu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | xe |
| 25 | Bơm hút vệ sinh bể công suất 2HP/220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Chi phí thí nghiệm vật liệu, mẫu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | gói |
| 27 | Hóa chất, muối lần đầu xử lý bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | gói |
| 28 | Nhân công lắp đặt thiết bị bể bơi, hướng dẫn vận hành - chuyển giao công nghệ đưa và sử dụng hệ thống công nghệ bể bơi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | gói |
| BQ | Thiết bị máy bơm nước | |||
| 1 | Bơm cấp nước lên két mái nhà A: 11kW; Q=50m3/h; h=45m; bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh (1 bơm hoạt động, 1 bơm dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Bơm SH nhà B1: 15kW; Q=73m3/h; h=50m; bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh (2 bơm hoạt động, 1 bơm dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Tủ điều khiển 03 bơm nước sinh hoạt 15Kw có biến tần, khởi động từ, điều khiển tự động và bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Bình tích áp loại 100L, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Bơm nhà B2, B3: 3,7kW; Q=14m3/h; h=45m; bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh (1 bơm hoạt động, 1 bơm dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Bơm tăng áp tưới cây: 2,2kW; Q=2x7m3/h; h=40m; bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh (2 bơm hoạt động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Tủ điều khiển 02 bơm tăng áp2,2w có biến tần, khởi động từ, điều khiển tự động và bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Bình tích áp loại 100L, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Bơm thoát nước thải: 4kW; Q=2x28m3/h; h=15m, bơm chìm chuyên dụng ly tâm trục đứng (Cụm 2 bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 10 | Bơm thoát nước thải: 1,5kW; Q=2x3m3/h; h=15m, bơm chìm chuyên dụng ly tâm trục đứng (Cụm 2 bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| BR | Thiết bị chiếu sáng mặt đứng | |||
| 1 | Bộ máy tính trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 2 | Bộ điều khiển đổi màu trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 3 | Bộ điều khiển đổi màu DMX-1024 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 4 | Bộ cấp nguồn DC - 300W + Hộp nối IP67+ bộ lặp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | 1 bộ |
| 5 | Tủ điện CS-TT bao gồm:Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước C800xR600xS250mmAptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A, Icu=18kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A, Icu=6kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A, Icu=6kACông tắc tơ 3 pha 400V/32ARơ le thời gianRơ le trung gianNút nhấn on/offCông tắc 3 vị tríCầu chì hạ thế 220V/2AĐèn báo phaPhụ kiện khácBộ chia mạng 8 cổngBộ chuyển đổi quang điện(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện CS-T4 bao gồm:Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước C800xR600xS250mmAptomat 3 pha MCCB 415V-3P-80A, Icu=36kAAptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A, Icu=18kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A, Icu=6kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A, Icu=6kACông tắc tơ 3 pha 400V/40ARơ le thời gianRơ le trung gianNút nhấn on/offCông tắc 3 vị tríCầu chì hạ thế 220V/2AĐèn báo phaPhụ kiện khácBộ chia mạng 8 cổngBộ chuyển đổi quang điện(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 7 | Tủ điện CS-T6 bao gồm:Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước C800xR600xS250mmAptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A, Icu=18kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A, Icu=6kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A, Icu=6kACông tắc tơ 3 pha 400V/32ARơ le thời gianRơ le trung gianNút nhấn on/offCông tắc 3 vị tríCầu chì hạ thế 220V/2AĐèn báo phaPhụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện CS-T7 (tháp thiên văn) bao gồm:Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước C800xR600xS250mmAptomat 3 pha MCCB 415V-3P-160A, Icu=36kAAptomat 3 pha MCCB 415V-3P-80A, Icu=18kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A, Icu=6kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A, Icu=6kACông tắc tơ 3 pha 400V/120ARơ le thời gianRơ le trung gianNút nhấn on/offCông tắc 3 vị tríCầu chì hạ thế 220V/2AĐèn báo phaPhụ kiện khácBộ chuyển đổi quang điện(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| BS | Thiết bị hệ thống điện nhẹ nhà B | |||
| 1 | Tủ 19" 42U, kích thước 800mmD x 600mmW x 2.050mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ rack 19" 27U, kích thước 600mmD x 600mmW x 1.350mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạt. (Dùng chung cho hệ thống mạng LAN, Wifi, Điện thoại, Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Tủ |
| 3 | Giá cáp quang ODF loại 24 cổng đa mốt, chuẩn 19" 1RU kèm đầy đủ phụ kiện (Giá phối cáp, khay hàn quang, dây hàn quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Thiết bị tường lửa: - Hỗ trợ 6 cổng 1000 Mbps.- Khe cắm mở rộng (Số lượng 01): Ethernet Ports 4 or 8 / Fiber Ports 4 or 8 / 10GbE Fiber Ports 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị chuyển mạch 16 cổng quang- Hỗ trợ 16 cổng 100Mb/1Gb/10GBASE-X SFP+; 1 Nguồn AC và 1 khe cắm nguồn dự phòng. Băng thông chuyển mạch 320 Gbps; Tốc độ chuyển gói 238 Mpps; Bản quyền hệ điều hành EXOS. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chuyển mạch 24 cổng quang - 24 cổng 100/1000BASE-X unpop'd SFP, 8 cổng 10/100/1000GBASE-T (4 cổng combo), 4 cổng 1/10GBASEX SFP+, 2 khe cắm mở rộng, 1 module quạt tản nhiệt, 2 nguồn AC PSU chạy song song dự phòng; Băng thông chuyển mạch 296 Gbps; Tốc độ chuyển gói 220.2 Mpps. Bản quyền hệ điều hành EXOS. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chuyển mạch 24 cổng - 10/100/1000T ports: 24- 100/1000X SFP ports: 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 8 | Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng - 10/100/1000T PoE ports: 24 (802.3at)- 100/1000X SFP ports: 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 9 | Module quang 1G Multimode, 550m, chuẩn kết nối LC1000BASE-SX, SFP, Hi, MMF (850nm wavelength) up to 550m, 1.25Gbps, LC connector | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86 | bộ |
| 10 | Bộ điều khiển thiết bị không dâyQuản lý 64 thiết bị, có khả năng mở rộng lên tới 256 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Bộ phát sóng không dây ngoài trời chuẩn 802.11abgn/ac Wave 2, WiNG 802.11abgn/ ac | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95 | bộ |
| 12 | Patch panel 24 cổng CAT6, tích hợp sẵn 24 cổng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | bộ |
| 13 | Thanh cấp nguồn tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | Bộ |
| 14 | Tổng đài IP 1200 máy nhánh, 325 CCU, hỗ trợ 04xE1 (350 cuộc gọi đồng thời), bao gồm thiết bị phần cứng khử Echo- Gói dịch vụ hỗ trợ vận hành hệ thống 1 năm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Điện thoại IP dành cho lễ tân, kèm bàn mở rộng cung cấp chức năng quay số nhanh với 20 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Tủ 19" 42U, kích thước 600mmD x 600mmW x 2.050mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 17 | Tủ rack 19" 27U, kích thước 600mmD x 600mmW x 1.350mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạt(Dùng chung cho hệ thống mạng LAN, Wifi, Điện thoại, Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 18 | Bộ chuyển mạch 24 cổng quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Camera IP bán cầu cố định, độ phân giải 2MP, cấp nguồn Poe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99 | bộ |
| 20 | Camera IP thân cố định, độ phân giải 2MP, cấp nguồn Poe, khả năng chống nước IP67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 21 | Camera IP bán cầu PTZ độ phân giải 2MP gắn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 22 | Sever quản lý hình ảnh, dung lượng ổ cứng 96TB• Giao diện mạng: 2 x 10 GbE SFP+ ports; 2 x 1 GbE RJ-45 ports• Bộ nhớ: 32GB DDR4• Hệ điều hành: Microsoft Windows Server 2016• Bộ xử lý: Intel® Xeon®• Đã bao gồm bản quyền cho 161 camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Bàn điều khiển quay quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Bàn điều khiển camera quay quét, kết nối cổng USB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Máy trạm giám sát & điều khiển, hỗ trợ kết nối 4 màn hình• Luồng hiển thị: Lên tới 144• Hệ điều hành: Microsoft Windows 10 IoT Enterprise LTSB• Vi xử lý: Intel Core i5• Bộ nhớ: 16 GB DDR4 RAM• Ổ cứng: 256 GB SSD + 500 GB HDD• Giao diện mạng: 2 Gigabit Ethernet RJ-45 ports (1000Base-T)• Đầu ra hình ảnh: 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Màn hình LCD 55" kèm giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 27 | Bộ chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000. Hỗ trợ 24 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 và 4 cổng 1/2.5 GB SFP. 1 Nguồn AC cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng 10/100/1000. Hỗ trợ 24 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 POE+ và 4 cổng 1/2.5 GB SFP. 1 Nguồn AC cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 29 | Patch panel 24 cổng CAT6, tích hợp sẵn 24 cổng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 30 | Giá cáp quang ODF loại 24 cổng đa mốt, chuẩn 19" 1RU kèm đầy đủ phụ kiện (Giá phối cáp, khay hàn quang, dây hàn quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Giá cáp quang ODF loại 48 cổng đơn mốt, chuẩn 19" kèm đầy đủ phụ kiện (Giá phối cáp, khay hàn quang, dây hàn quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Module quang 1G Multimode, 550m, chuẩn kết nối LC1000BASE-SX, SFP, Hi, MMF (850nm wavelength) up to 550m, 1.25Gbps, LC connector | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | bộ |
| 33 | Thanh cấp nguồn tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 34 | Tủ 19" 42U, kích thước 800mmD x 600mmW x 2.050mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 35 | Bộ phát nhạc nền đa phương tiện CD, USB, SD, MP3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 37 | Microphone thông báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 38 | Bàn 20 phím mở rộng cho microphone | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Âm ly khuếch đại 2 kênh lớp D, 2x650W- Có thể kết hợp thành 1x1300W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 40 | Bộ quản lý cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Bộ cấp nguồn dự phòng (UPS 25KVA riêng cho hệ thống âm thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Giá cáp quang ODF loại 8 cổng đa mốt, chuẩn 19" 1RU kèm đầy đủ phụ kiện (Giá phối cáp, khay hàn quang, dây hàn quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 366 | bộ |
| 44 | Loa tường 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78 | bộ |
| 45 | Loa nén 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 46 | Thanh cấp nguồn tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 47 | Bộ lưu điện UPS 25 kVA 3 pha 380V (Chung cho hệ thống điện nhẹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Tủ UPS bao gồmVỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (800x600x250)mmAptomat MCCB-4P-63A-10kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)(Khối lượng chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| BT | Thiết bị hệ thống BMS | |||
| 1 | Máy tính chủ BMS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Pcs |
| 2 | Máy tính trạm vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Pcs |
| 3 | Màn hình Dell 23 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Pcs |
| 4 | Máy in Laser | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Pcs |
| 5 | UPS 3KVA, lưu điện 15 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Bộ chia mạng Bộ chia mạng 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Phần mềm hệ thống BMS đầy đủ tính năng ( xem sơ đồ kết nối ) License quản lý 10000 điểm dữ liệu, hỗ trợ đầy đủ các giao thức kết nối BACnet, Modbus, Lonworks, SNMP… để tích hợp với các hệ thống: - Hệ thống điều hòa VRV - Hệ thống báo cháy - Hệ thống chiếu sáng trục đứng -Hệ thống thang máy - Hệ thống đồng hồ điện năng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | gói |
| 8 | Bộ điều khiển trung tâm + bộ nguồn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Tủ chứa bộ điều khiển và phụ kiện đi kèm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | DDC-B-H.01Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 7DI : 35AI : 4AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 11 | DDC-B-H.02Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 34DI : 70AI : 5AO: 1Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 12 | DDC-B-H.03Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 37DI : 89AI : 4AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 13 | DDC-B-H.04Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 9DI : 51AI : 5AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 14 | DDC-B-H1ABộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 4DI : 12AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 15 | DDC-B-H1BBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 11DI : 33AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 16 | DDC-B-H1CBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 3DI : 9AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 17 | DDC-B-H1DBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 4DI : 12AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 18 | DDC-B-H3ABộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 4DI : 12AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 19 | DDC-B-H3BBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 3DI : 13AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 20 | DDC-B-H3CBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 3DI : 9AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 21 | DDC-B-H3DBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 4DI : 12AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 22 | DDC-B-H5ABộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 3DI : 15AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 23 | DDC-B-H5BBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 3DI : 9AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 24 | DDC-B-H5CBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 3DI : 9AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 25 | DDC-B-H5DBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 2DI : 10AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 26 | DDC-B-H7BBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 1DI : 17AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 27 | DDC-B-H7CBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 1DI : 17AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 28 | Cảm biến mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 29 | Cảm biến áp suất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | Cảm biến CO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | Cái |
| 31 | Engineering service bao gồm: thiết kế, cấu hình, lập trình, đồ họa, chạy thử, bàn giao, đào tạo sau dự án | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Lot |
| 32 | DDC-TBABộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DI : 26AI : 10DO : 5AO : 0Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 33 | DDC-TĐBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DI : 12AI : 4DO : 0AO : 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 34 | DDC-TXLBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DI : 48AI : 0DO : 0AO : 0Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 35 | Cảm biến mức dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 36 | Cảm biến nhiệt độ phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 37 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 38 | Engineering service bao gồm: thiết kế, cấu hình, lập trình, đồ họa, chạy thử, bàn giao, đào tạo sau dự án | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Lot |
| BU | Thiết bị kính thiên văn | |||
| 1 | Kính thiên văn tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Kính thiên văn phản xạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Ống nhòm cỡ lớn 25×100 kèmgiá đỡ chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| BV | Thiết bị sàn thi đấu đa năng | |||
| 1 | Khung bảng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Hệ lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Chiếc |
| 4 | Cọc sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 5 | Tấm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Chiếc |
| 6 | Ghế trọng tài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 7 | Giá xếp bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 8 | Khung+lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Hệ khung bóng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Bảng lớn dùng cho bóng rổ, bóng chuyền, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 11 | Bảng 2 số | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8091E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3485E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết xem E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥711.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp II trở lên (có hạng mục thi công phần ngầm, thân, hoàn thiện) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 355,52 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên quy định tại Điểm b, khoản 1, điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 7 | 5 |
| 2 | Kiến trúc sư | 2 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư | 4 | kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư | 2 | kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư | 2 | kỹ sư chuyên ngành điện lạnh hoặc điện phụ trách hạng mục hệ thống điều hòa, thông gió- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư | 2 | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư | 1 | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cơ khí- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo lắp đặt công nghệ tuần hoàn nước bể bơi theo công nghệ điện phân muối- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư | 2 | kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 2 trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 9 | Kỹ sư | 2 | Kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 10 | Kỹ thuật | 1 | kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc theo NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 11 | Các tổ, đội thi công | 90 | (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 90 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ cơ khí, tổ thợ thi công hệ thống điều hòa không khí, thông gió (có chứng chỉ nghề điện hoặc điện lạnh); tổ mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 10 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận; CMND/ thẻ CCCD- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên; giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD; cam kết của nhà thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc ≥450T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 2 | Máy đào gầu nghịch ≥0,5m3 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 |
| 3 | Cần trục bánh hơi ≥ 25T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 4 | Cần trục bánh xích ≥ 25T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 5 | Cẩu tháp ≥8T (tầm với ≥ 50m) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 6 | Ô tô có gắn cần trục ≥ 5T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 |
| 8 | Ô tô thùng kín/mui kín ≥5T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 9 | Máy phát điện 3 pha≥100KVA | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông có dung tích ≥250L | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 13 | Máy vận thăng ≥ 2T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 14 | Máy ủi ≥110CV | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông ≥ 120m3/h | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 16 | Cần bơm bê tông ≥ 90m3/h | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 17 | Máy bơm tĩnh bê tông ≥ 90m3/h | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 18 | Hệ thống giàn giáo, cột chống thép (bao gồm ván khuôn phủ film hoặc thép được sản xuất từ 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu) đơn vị m2 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5000 |
| 19 | Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 20 | Máy ép cừ thép ≥ 130T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 21 | Dây chuyền gia công chế tạo (uốn, hàn, sơn hoặc mạ kẽm) các khung sườn, cấu kiện cơ khí | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 22 | Máy cắt CNC Plasma ≥1000A | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 23 | Máy hàn tự động ≥1000A | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 24 | Máy hàn MIG ≥500A | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 |
| 25 | Máy phun bi (hoặc phun cát) ≥300 tấn/năm | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 26 | Máy hút chân không | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 |
| 27 | Xe nâng độ cao ≥12m | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 28 | Bộ hàn bằng khí | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 |
| 29 | Máy đo cáp mạng CAT5e | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 30 | Máy đo cáp quang OTDR | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 31 | Máy hàn cáp quang | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 32 | Máy hàn cáp quang | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 33 | Máy đo áp suất âm thanh | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 34 | Pa năng xích ≥ 5T | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi