Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị nhà B

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944553-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị nhà B
Số hiệu KHLCNT 20200336412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-19 16:27:00 đến ngày 2021-10-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 507,885,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000,000 VNĐ ((Mười lăm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8091E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3485E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥711.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp II trở lên (có hạng mục thi công phần ngầm, thân, hoàn thiện) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 355,52 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên quy định tại Điểm b, khoản 1, điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện lạnh hoặc điện phụ trách hạng mục hệ thống điều hòa, thông gió- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cơ khí- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo lắp đặt công nghệ tuần hoàn nước bể bơi theo công nghệ điện phân muối- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 2 trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc theo NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các tổ, đội thi công
- Số lượng 90
- Trình độ chuyên môn (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 90 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ cơ khí, tổ thợ thi công hệ thống điều hòa không khí, thông gió (có chứng chỉ nghề điện hoặc điện lạnh); tổ mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 10 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận; CMND/ thẻ CCCD- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên; giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD; cam kết của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥450T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào gầu nghịch ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần trục bánh hơi ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cẩu tháp ≥8T (tầm với ≥ 50m)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô có gắn cần trục ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 5
8-Ô tô thùng kín/mui kín ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện 3 pha≥100KVA
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông có dung tích ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông ≥ 120m3/h
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần bơm bê tông ≥ 90m3/h
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm tĩnh bê tông ≥ 90m3/h
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
18-Hệ thống giàn giáo, cột chống thép (bao gồm ván khuôn phủ film hoặc thép được sản xuất từ 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu) đơn vị m2
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 5000
19-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ép cừ thép ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
21-Dây chuyền gia công chế tạo (uốn, hàn, sơn hoặc mạ kẽm) các khung sườn, cấu kiện cơ khí
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cắt CNC Plasma ≥1000A
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy hàn tự động ≥1000A
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy hàn MIG ≥500A
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 5
25-Máy phun bi (hoặc phun cát) ≥300 tấn/năm
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy hút chân không
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
27-Xe nâng độ cao ≥12m
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
28-Bộ hàn bằng khí
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 5
29-Máy đo cáp mạng CAT5e
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
32-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
33-Máy đo áp suất âm thanh
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
34-Pa năng xích ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị nhà B
Xây dựng Cung thiếu nhi Hà Nội
700 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: Số 2 phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Đại học Xây dựng và Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và thiết kế xây dựng Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công nghiệp và đô thị Việt Nam; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn H.I.C; địa chỉ: số 5 phố Vọng Đức, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại GP; địa chỉ số 4 ngõ 459 phố Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: Số 2 phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng II trở lên của Nhà thầu do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp phù hợp với nội dung công việc và cấp công trình của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh các hàng hóa, thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; Số 79, Đinh Tiên Hoàng,phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, TP Hà Nội; Điện thoại: 024. 38 253 536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 84.024.38256637
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377 Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu phần ngầm
1Cung cấp cọc bê tông ly tâm D500Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14.913,2m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế748mối nối
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế149,12100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,2442100m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế117,9412100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế504,0777100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,6188100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế236,0629m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế91,7652m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế303,1529100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế117,9412100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế117,9412100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (20 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế117,9412100m3
14Cắt đầu cọc bê tông ly tâm D500Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.301,521m
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0793100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0793100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (20 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0793100m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đai gia cường đầu cọc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,7034tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo vào đài cọc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,7504tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,776tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,776tấn
22Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông bù đầu cọc tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế54,1145m3
23Thuê cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tháng
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế295,012m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.527,8104m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế378,954m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,2564100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,7552100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,2398100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,7989tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28,6943tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,0045tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,0668tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế179,3623tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế897,6574m3
36Chống thấm nền tầng hầm, rãnh thoát nước, hố bơm, hố thu bằng màng chống thấm gốc bitumMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8.976,574m2
37Láng nền sàn bảo vệ lớp chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8.976,574m2
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.410,6283m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5744100m2
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng nền tầng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7232100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường kính cốt thép =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,3684tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường kính cốt thép 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế402,9453tấn
43Gioang chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế154,78md
44Lắp đặt băng cản nước PVCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế154,78m
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hố bơm, rãnh nước, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế73,99m3
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế247,48m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,308100m2
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,33100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, rãnh nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0008tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6633tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2887tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,0113tấn
53Thép V miệng rãnh, hố bơm V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.681,28kg
54Gioang chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế103,6md
55Lắp đặt băng cản nước PVCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế103,6m
56Lắp đặt ống thép đường kính ống d =100mm, dày 3,6mm, dài 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế87cái
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế241,393m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,8744100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể bơi, đường kính cốt thép 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,5438tấn
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường bể bơi, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49,986m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể bơiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3324100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể bơi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,048tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,7884tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,1976tấn
65Gioang chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế103,2md
66Lắp đặt băng cản nước PVCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế103,2m
67Thép hình V50x50x5 miệng rãnh thu nước quanh bểMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế750,24kg
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,7183100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,624m3
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,968m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0656100m2
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1248100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0355tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5703tấn
75Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,68m3
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,368100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0308tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2003tấn
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,3728m3
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2982100m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0406tấn
82Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,1932m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế137,28m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế185,04m2
86Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45,8242m2
87Chống thấm bể nước bằng dung dịch chống thấm gốc xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế230,8642m2
88Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế91,6484m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2636100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4547100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4547100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (20 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4547100m3
93Gioang chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,2md
94Lắp đặt băng cản nước PVCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,2m
95Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,6976m3
96Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế222,5048m3
97Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,476100m2
98Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,025100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7261tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,0433tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,0835tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50,2tấn
103Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế646,4255m3
104Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế63,4154m3
105Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế43,1482100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,792tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,7078tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,7568tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế58,788tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,2548tấn
111Gioang chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế906,39md
112Lắp đặt băng cản nước PVCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế906,39m
113Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45,054tấn
114Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45,054tấn
115Bu lông neo M27 dài 360mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế224cái
116Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế683,0585m3
117Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37,7674100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6633tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36,3043tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,3464tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,8088tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,3851tấn
123Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.992,8365m3
124Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế109,9451100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,8986tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D = 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,5074tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >= 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế390,3281tấn
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2644m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2955100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0296tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0979tấn
132Lắp đặt lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế53cái
133Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế189,269m3
134Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đường dốc, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,8653100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,944tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4981tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,6508tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1168tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,9424tấn
140Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thang bộ, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50,1793m3
141Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thang bộ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,0387100m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang bộ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2541tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang bộ, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1607tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang bộ, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,7432tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang bộ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8676tấn
146Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,02m3
147Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0137100m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,017tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,107tấn
150Gioang chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế55,72md
151Lắp đặt băng cản nước PVCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế55,72m
152Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60,85m2
153Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,78m2
154Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41,79m2
155Chống thấm bể nước bằng dung dịch chống thấm gốc xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế86,57m2
156Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế71,04m3
157Cung cấp cọc bê tông ly tâm ứng suất trước D300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế320md
158Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2100m
159Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,112100m
160Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16mối nối
161Cung cấp cọc thép để ép âm cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
162Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2981100m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,764m3
164Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,028m3
165Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6768100m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0856tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8087tấn
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2959tấn
169Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1072100m3
170Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1909100m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1909100m3
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1909100m3
173Sản xuất hệ khung dàn thép cầu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế77,409tấn
174Lắp dựng hệ khung dàn thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế77,409tấn
175Bu lông liên kết M20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
176Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.659,9633m2
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mặt cầu nối, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,9693m3
178Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mặt cầu, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,6495100m2
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,2097tấn
180Sản xuất lan can bằng thép dẹt dày 3mm rộng 20mm cách đều 100mm, tay vịn thép tiết diện ovalMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4629tấn
181Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế146,6625m2
182Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế103,3761m2
183Gia công hệ khung mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6479tấn
184Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6479tấn
185Lợp mái che Bạt căng: Vải bạt dự ứng lực PVDF chuyên dụng cho cấu trúcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,18100m2
186Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,71100m3
187Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,71100m3
188Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,76100m3
189Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,76100m3
190Mua đất để đắp nền đường (sau khi đầm chặt đạt K90, nhân hệ số 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.653,1m3
191Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33,21100m3
192Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,75100m3
193Đào bóc lớp cấp phối đá dăm lên ô tô bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3100m3
194Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3100m3
195Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới trên đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,9568100m3
196Đào bóc lớp cấp phối đá dăm lên ô tô bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,9568100m3
197Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,9568100m3
198Thuê cẩu 250 tấn lắp dựng kết cấu thép có trọng lượng và chiều cao lớnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24ca
199Thuê cẩu 120 tấn lắp dựng kết cấu thép có trọng lượng và chiều cao lớnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24ca
200Chi phí lắp đặt, tháo dỡ cẩu thápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3trọn bộ
201Vận chuyển trọn bộ cẩu từ công trình về bãi tập kết (2 chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6lượt
202Sản xuất hệ vành biện pháp (thời gian thi công tạm tính 3 tháng, mỗi tháng khấu hao 1.5%, khẫu hao cho mỗi lần lắp dựng và tháo dỡ là 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5934tấn
203Lắp dựng hệ vành biện phápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,2459tấn
204Tháo dỡ hệ vành biện phápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,2459tấn
B Hoàn thiện tầng hầm
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,565m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế608,733m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5.738,955m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế181,213m2
5Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế325,8m2
6Mài nhẵn bề mặt cột, vách, chân tường (Các vị trí không trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.900,3m2
7Bả bằng bột bả vào tường sảnh thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.002,1m2
8Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.002,1m2
9Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8.065,826m2
10Sơn phản quang chân cột, tường tầng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế832,904m2
11Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ nền tầng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11.223,429m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế561,171m3
13Lớp lưới thép D4mm, kt 200x200x4mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,4681tấn
14Chống thấm tường tầng hầm bằng màng chống thấm gốc bitumMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.437,04m2
15Trát tường tầng hầm bảo vệ lớp chống thấm, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.437,04m2
16Quét chống thấm mái tầng hầm bằng chất chống thấm 1 thành phần polyurethaneMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6.336,886m2
17Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen caféMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45,992m2
18Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,7m2
19Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,7m2 cấu kiện
20Lắp dụng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45,992m2
21Gia công hệ khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,251tấn
22Lắp dựng kết cấu khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,251tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế82,006m2
24Mái kính, kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,161m2
25Mái kính, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48,419m2
26Lưới chắn côn trùng thép lưới inox lỗ 0,8x0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,212m2
27Hệ chớp nhôm cố định lá chớp nhôm mầu đenMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,212m2
28Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9618tấn
29Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9618tấn
30Làm sạch bè mặt kim loại, dộ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế85,4116m2
31Sơn sắt thép bằng sơn kim loại, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế85,4116m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,577m3
33Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200,038m2
34Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế101,02210m
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế161,313m2
36Sơn đáy bản thang 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế161,313m2
37Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế323,75m2
38Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp 40x40x3mm; thép vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,454tấn
39Lắp dựng lan can cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế109,337m2
40Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2 D60, sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế242,97md
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50,148m2
42Thi công nẹp nhựa PVC nẹp chống trơn ốp mũi bậc cầu thang, PVC nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế169,12m
43Sơn nền đường dốc bằng sơn epoxy.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế341,231m2
44Xẻ rãnh chống trượt đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế341,710m
45Sơn phản quang 2 bên đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40,744m2
46Khối cao su đặc kích thước 560x160x100mm, làm bậc chặn ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế336cái
47Gờ giảm tốc 100x350x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
48Ốp góc chân cột tầng hầm bằng cao su KT: 100x100x1000x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế96,8m2
49Sơn vạch chỉ dẫn giao thông + chỗ để xe tầng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế550,449m2
50Quét chống thấm gốc xi măng, chống thấm rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế881,54m2
51Trát tường rãnh nước, dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế605,38m2
52Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế276,16m2
53Nắp ghi gang rãnh thoát nước KT: 1000x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế690cái
54Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1605100m2
C Hệ thống điện tầng hầm
1Đèn tuýp, bóng LED - 220V/1x18W, loại máng trần, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28bộ
2Đèn tuýp, bóng LED - 220V/1x9W, loại máng trần, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
3Đèn LED - 220V/2x18W chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
4Đèn tuýp, bóng LED - 220V/2x18W, loại máng trần, treo thảMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế336bộ
5Đèn ốp trần, bóng LED 220V/1x15W, có chụp kín, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23bộ
6Đèn downlight LED 220V/1x9W, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17bộ
7Đèn downlight LED 220V/1x15W, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
8Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
9Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
10Công tắc ba, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
11Công tắc đơn, hai chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
12Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75cái
13Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm hạt, mặt, đế âm), loại chống nước, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
14Lắp đế âm công tắc,ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế122cái
15Cu.PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150m
16Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.390m
17Cu.PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9.870m
18Cu.PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80m
19Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.700m
20Cu.PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.940m
21Ống PVC luồn dây D32(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế162m
22Ống PVC luồn dây D32(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18m
23Khớp nối trơn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
24Kẹp đỡ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150cái
25Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5.373m
26Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế597m
27Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.990cái
28Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.480cái
29Dây dẫn sét cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế510m
30Bộ trụ đỡ kim thu sét H=5mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
31Cọc nối đất, thép mạ đồng D16, L=2400mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
32Dây nối đất, đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60m
33Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
34Ống PVC luồn dây D25(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế180m
35Ống PVC luồn dây D25(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
36Cọc nối đất, thép mạ đồng D16, L=2400mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
37Dây đồng trần 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150m
38Dây nối đất, đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
39Tấm nối đất bằng đồng 40x4mm, dài 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15tấm
40Cọc nối đất, thép mạ đồng D16, L=2400mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
41Dây đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế400m
42Dây nối đất, đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
43Tấm nối đất bằng đồng 40x4mm, dài 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33tấm
44Tấm nối đất bằng đồng 50x5mm, dài 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tấm
45Cu/Fr (1x185)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.660m
46Cu/Fr (1x120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế830m
47Cu/Fr (1x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế920m
48Cu/Fr (1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế230m
49Cu/Fr (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60m
50Cu/Fr (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế180m
51Cu/XLPE/PVC (1x240)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150m
52Cu/XLPE/PVC (1x120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.940m
53Cu/XLPE/PVC (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
54Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế130m
55Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.410m
56Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế770m
57Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế160m
58Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.270m
59Cu.PVC (1x120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế250m
60Cu.PVC (1x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế280m
61Cu.PVC (1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế440m
62Cu.PVC (1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
63Cu.PVC (1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế370m
64Cu.PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.300m
65Cu.PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế160m
66Cu.PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.360m
67Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,810 đầu cốt
68Ép đầu cốt, tiết diện cáp 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,210 đầu cốt
69Ép đầu cốt, tiết diện cáp 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,810 đầu cốt
70Ép đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110 đầu cốt
71Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,410 đầu cốt
72Ép đầu cốt, tiết diện cáp 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,810 đầu cốt
73Ép đầu cốt, tiết diện cáp 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,210 đầu cốt
74Ép đầu cốt, tiết diện cáp 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,810 đầu cốt
75Ép đầu cốt, tiết diện cáp 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,810 đầu cốt
76Ép đầu cốt, tiết diện cáp 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,810 đầu cốt
77Thang cáp, tôn dày 2mm, mạ kẽm WxH=(1000x100)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1610m
78Thang cáp, tôn dày 2mm, mạ kẽm WxH=(400x100)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2510m
79Thang cáp, tôn dày 2mm, mạ kẽm WxH=(300x100)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1510m
80Co ngang (elbow) 90° WxH=(1000x100)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
81Co xuống (external riser) WxH=(1000x100)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
82Ba ngả (tee) WxH=(1000x100)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
83Bốn ngả WxH=(1000x100)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
84Co ngang (elbow) 90° WxH=(400x100)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
85Co xuống (external riser) WxH=(400x100)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
86Ba ngả (tee) WxH=(400x100)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
87Co ngang (elbow) 90° WxH=(300x100)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
88Co xuống (external riser) WxH=(300x100)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
89Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại thang cáp 1000x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế133bộ
90Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 400x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế208bộ
91Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế125bộ
92Ống PVC luồn dây D32(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110m
93Khớp nối trơn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
94Kẹp đỡ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100cái
95Cu/XLPE/PVC (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
96Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
97Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
98Cu/XLPE/PVC (3x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế140m
99Cu/XLPE/PVC (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế140m
100Cu.PVC (1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
101Cu.PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
102Cu.PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
103Cu.PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế140m
104Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,810 đầu cốt
105Ép đầu cốt, tiết diện cáp 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,210 đầu cốt
106Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110 đầu cốt
107Máng cáp WxH=(400x100)mm, tôn dày 2mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế310m
108Co ngang 45 độ máng cáp W400xH100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
109Giá treo / đỡ máng cáp W150xH50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30bộ
110Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25bộ
111Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế540m
112Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60m
113Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200cái
114Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
115Ống luồn dây thép không gỉ D26,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế430m
116Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5tấn
D Lắp đặt thiết bị tủ điện tầng hầm
1Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế351 tủ
2Vận chuyển tủ điện lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,975tấn
3Lắp đặt Kim thu sét phát xạ sớm ( level II) bán kính bảo vệ Rp=107mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
E Hệ thống cấp thoát nước tầng hầm
1Ống ttk DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3100m
2Ống ttk DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,32100m
3Ống ttk DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,47100m
4Ống ttk DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
5Đầu nối bích PPR D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
6Bích thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cặp bích
7Van 2 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
8Van giảm áp DN100, Pvào(max)=25Bar, Pra=2,5BarMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
9Tê PPR D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
10Cút PPR D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
11Van khóa DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
12Van khóa DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
13Van khóa DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
14Van khóa DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
15Van khóa DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
16Van khóa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
17Van khóa DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
18Van hút DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
19Van hút DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
20Van hút DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
21Van một chiều DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
22Van một chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
23Van một chiều DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
24Van một chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
25Mối nối mềm DN200 (BB - 2 đầu nối bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
26Mối nối mềm DN150 (BB - 2 đầu nối bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
27Mối nối mềm DN100 (BB - 2 đầu nối bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
28Mối nối mềm DN50 (BB - 2 đầu nối bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
29Bích thép rỗng DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cặp bích
30Bích thép rỗng DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cặp bích
31Bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cặp bích
32Bích thép đặc DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cặp bích
33Bích thép đặc DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cặp bích
34Bích thép đặc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cặp bích
35Van điện điều khiển bơm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
36Tê ttk DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
37Tê ttk DN200/150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
38Tê ttk DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
39Tê ttk DN150/100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
40Tê ttk DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
41Cút ttk DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
42Cút ttk DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
43Cút ttk DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
44Côn ttk DN200/150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
45Ống PPR PN16 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m
46Ống PPR PN16 D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5100m
47Ống PPR PN16 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
48Măng sông PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
49Măng sông PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế83cái
50Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
51Cút (90°) PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
52Cút (90°) PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
53Cút (90°) PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
54Tê PPR D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
55Tê PPR D75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
56Tê PPR D63/63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
57Tê PPR D50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
58Côn thu PPR D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
59Côn thu PPR D75/63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
60Côn thu PPR D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
61Côn thu PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
62Ống uPVC PN10 D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4100m
63Ống uPVC PN10 D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,27100m
64Ống uPVC PN10 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
65Măng sông uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
66Măng sông uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
67Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
68Thông tắc uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
69Cút (45°) uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
70Cút (45°) uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
71Côn thu uPVC D160/140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
72Côn thu uPVC D140/110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
73Tê uPVC D160/160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
74Tê uPVC D160/140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
75Tê uPVC D140/140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
76Ống uPVC PN10 D250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,61100m
77Ống uPVC PN10 D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4100m
78Ống uPVC PN10 D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9100m
79Ống uPVC PN10 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,92100m
80Ống uPVC PN10 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8100m
81Măng sông uPVC D250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế87cái
82Măng sông uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế133cái
83Măng sông uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
84Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31cái
85Măng sông uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
86Cút (45°) uPVC D250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
87Cút (45°) uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế58cái
88Cút (45°) uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
89Cút (45°) uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế88cái
90Tê uPVC D250/250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
91Tê uPVC D200/200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
92Tê uPVC D200/160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
93Tê uPVC D200/110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
94Tê uPVC D160/160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
95Tê uPVC D160/110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70cái
96Quang treo/đai đỡ ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
97Quang treo/đai đỡ ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế140cái
98Quang treo/đai đỡ ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120cái
99Quang treo/đai đỡ ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế140cái
100Quang treo/đai đỡ ống D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
101Quang treo/đai đỡ ống D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế231cái
102Quang treo/đai đỡ ống D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200cái
103Quang treo/đai đỡ ống D250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế196cái
104Ghi thép KT (1000x400) (cấp B, tải trọng >=125kN)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế670cái
105Ghi thép KT (2080x670) (cấp B, tải trọng >=125kN)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
106Nắp gang bể nước (790x790) (cấp B, tải trọng >=125kN)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
107Lắp ghi thép, nắp gang bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế677cái
108Khử trùng ống nước, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,97100m
109Khử trùng ống nước, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,32100m
110Khử trùng ống nước, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3100m
111Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
112Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5100m
113Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4100m
114Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,32100m
115Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,27100m
116Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3100m
117Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4100m
118Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,61100m
119Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
120Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,47100m
121Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,32100m
122Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3100m
F Lắp đặt thiết bị hệ thống cấp thoát nước tầng hầm
1Lắp bơm cấp nước lên két mái nhà A: Q=50m3/h; h=45m (1 bơm hoạt động, 1 bơm dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
2Lắp đặt bơm SH (biến tần kèm bình tích áp) nhà B1: Q=73m3/h; h=50m (2 bơm hoạt động, 1 bơm dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
3Lắp đặt bơm nhà B2, B3: Q=14m3/h; h=45m (1 bơm hoạt động, 1 bơm dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
4Lắp đặt bơm tăng áp (kèm bình tích áp) tưới cây: Q=2x7m3/h; h=40m (2 bơm hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
5Lắp đặt bơm thoát nước thải: Q=2x28m3/h; h=15m (Cụm 2 bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
6Lắp đặt bơm thoát nước thải: Q=2x3m3/h; h=15m (Cụm 2 bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
G Xây dựng cấp điện điều hòa thông gió tầng hầm
1Cu/XLPE/PVC (1x240)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế480m
2Cu/XLPE/PVC (1x185)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế140m
3Cu/XLPE/PVC (1x150)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế250m
4Cu/XLPE/PVC (1x120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.140m
5Cu/XLPE/PVC (1x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế780m
6Cu/XLPE/PVC (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
7Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế310m
8Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60m
9Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
10Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế390m
11Cu.PVC (1x120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế340m
12Cu.PVC (1x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
13Cu.PVC (1x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110m
14Cu.PVC (1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
15Cu.PVC (1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
16Cu.PVC (1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
17Cu.PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế460m
18Cu.PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế390m
19Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,410 đầu cốt
20Ép đầu cốt, tiết diện cáp 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,610 đầu cốt
21Ép đầu cốt, tiết diện cáp 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,810 đầu cốt
22Ép đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110 đầu cốt
23Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,610 đầu cốt
24Ép đầu cốt, tiết diện cáp 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,410 đầu cốt
25Ép đầu cốt, tiết diện cáp 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,610 đầu cốt
26Ép đầu cốt, tiết diện cáp 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,810 đầu cốt
27Ép đầu cốt, tiết diện cáp 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,810 đầu cốt
28Ép đầu cốt, tiết diện cáp 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,810 đầu cốt
29Cu/Fr (3x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế950m
30Cu/Fr (3x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
31Cu/Fr (3x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế240m
32Cu/Fr (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế130m
33Cu/Fr (3x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế950m
34Cu/Fr (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.130m
35Cu/XLPE/PVC (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
36Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
37Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế230m
38Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế600m
39Cu.PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.300m
40Cu.PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
41Cu.PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế240m
42Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.210m
43Ép đầu cốt, tiết diện cáp 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,810 đầu cốt
44Ép đầu cốt, tiết diện cáp 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,810 đầu cốt
45Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,710 đầu cốt
46Ống PVC luồn dây D40 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế197m
47Ống PVC luồn dây D40(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.773m
48Khớp nối trơn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế660cái
49Kẹp đỡ ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.650cái
50Ống PVC luồn dây D32(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33m
51Ống PVC luồn dây D32(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế297m
52Khớp nối trơn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110cái
53Kẹp đỡ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế280cái
54Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.971m
55Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế219m
56Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế730cái
57Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.830cái
58Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tấn
H Lắp đặt thiết bị điều hòa thông giao tầng hầm
1Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế111 tủ
2Vận chuyển tủ điện lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,32tấn
I Hệ thống điều hòa thông gió tầng hầm
1Ống cấp gió khí lạnh tôn tráng kẽm KT (1000x800), tôn dảy 1.15, kèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14m
2Ống cấp gió khí lạnh tôn tráng kẽm KT (1800x400), tôn dảy 1.15, kèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế74m
3Ống cấp gió khí lạnh tôn tráng kẽm KT (3350x350), tôn dảy 1.15, kèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21m
4Cút 90 độ KT 3350x350, R175, tôn dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
5Chân rẽ KT 3600x350/3350x350, L=250, tôn dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
6Bọc cách nhiệt ống cấp gió tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế531,4m2
7Ống gió hồi khí lạnh tôn tráng kẽm KT (1800x400), tôn dảy 1.15, kèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9m
8Ống gió hồi khí lạnh tôn tráng kẽm KT (3350x350), tôn dảy 1.15, kèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18m
9Cút 90 độ KT 3350x350, R175, tôn dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
10Chân rẽ KT 3600x350/3350x350, L=250, tôn dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
11Bọc cách nhiệt ống gió hồi khí lạnh tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 16mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế172,8m2
12Ống thông gió cấp khí bằng tôn tráng kẽm, kích thước KT (1300x350), tôn dảy 0.95, kèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26m
13ống thông gió cấp khí bằng tôn tráng kẽm KT (800x350), tôn dảy 0.95, kèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25m
14Cút 90 độ KT 800x350, R175, tôn dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Cút 90 độ KT 1300x350, R175, tôn dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
16Chạc 3 KT 1300x350/800x350/800x350, tôn dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
17Z chuyển cao độ KT 1300x350, H50, tôn dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
18Z chuyển cao độ KT 1300x350, H400, tôn dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
19Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện (SAG) KT (2500x1200), kiểu grille Tiết diện sống tối thiểu 68%Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
20Cửa hôì gió, nhôm sơn tĩnh điện (EAG) KT (2500x1200), kiểu grilleTiết diện sống tối thiểu 68%Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
21Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng động cơ (MD) KT (800x350) kèm động cơ loại tuyến tínhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
22Van điều chỉnh lưu lượng gió bằng động cơ (MD) KT (1800x400) kèm động cơ loại tuyến tínhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
23Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (800x350)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
24Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (800x1200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
25Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (1300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
26Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (1800x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
27Van 1 chiều (CD) KT (1300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
28Tiêu âm trên đường ống gió, tôn dày 1.15mm, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, kèm bích KT (1200x800xL5300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
29Tiêu âm trên đường ống gió, tôn dày 1.15mm, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, kèm bích KT (1300x350xL750)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
30Tiêu âm trên đường ống gió, tôn dày 1.15mm, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, kèm bích KT (1300x350xL2650)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
31Tiêu âm trên đường ống gió, tôn dày 1.15mm, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, kèm bích KT (1800x400xL1050)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
32Tiêu âm trên đường ống gió, tôn dày 1.15mm, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, kèm bích KT (1800x400xL2600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
33Tiêu âm trên đường ống gió, tôn dày 1.15mm, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, kèm bích KT (1800x400xL3400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
34Tiêu âm trên đường ống gió, tôn dày 1.15mm, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, kèm bích KT (1800x400xL8600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
35Tiêu âm trên đường ống gió, tôn dày 1.15mm, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, kèm bích Cút 90 độ KT 1300x350, R175, tôn dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
36Tiêu âm trên đường ống gió, tôn dày 1.15mm, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, kèm bích Cút 90 độ KT 1800x400, R200, tôn dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
37Tiêu âm trên đường ống gió, tôn dày 1.15mm, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, kèm bích Cút 90 độ KT 1800x400, R900, tôn dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
38Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế187m
39Sắt thép làm giá đỡ ống, cường độ tương đương ct3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,66tấn
40Bộ chia gas/dịch dàn nóng, kèm bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
41ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.35, t=0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,17100m
42Bọc cách nhiệt ống đồng ø 6.35 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,17100m
43ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.88, t=1.00mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,17100m
44Bọc cách nhiệt ống đồng ø15.88 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,17100m
45ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 22.2, t=1.14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,82100m
46Bọc cách nhiệt ống đồng ø22.22 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,82100m
47ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 28.58, t=1.27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,93100m
48Bọc cách nhiệt ống đồng ø28.58 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,93100m
49ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 34.93, t=1.40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,16100m
50Bọc cách nhiệt ống đồng ø34.93 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 25mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,16100m
51ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 41.28, t=1.52mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,05100m
52Bọc cách nhiệt ống đồng ø41.28 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 25mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,05100m
53Lượng tác nhân lạnh R-410a bổ sung vào hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế155kg
54Bộ treo đỡ ống gasMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế272bộ
55Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,17100m
56Bọc cách nhiệt ống uPVC D21 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 10mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,17100m
57Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,17100m
58Bọc cách nhiệt ống uPVC D34 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,17100m
59Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,17100m
60Bọc cách nhiệt ống uPVC D48 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,17100m
61Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,69100m
62Bọc cách nhiệt ống uPVC D60 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,69100m
63Cút 90 độ (uPVC) D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
64Cút 90 độ (uPVC) D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
65Cút 90 độ (uPVC) D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
66Bộ treo đỡ ống nước ngưng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14bộ
67Bộ treo đỡ ống nước ngưng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14bộ
68Bộ treo đỡ ống nước ngưng D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11bộ
69Bộ treo đỡ ống nước ngưng D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế43bộ
70Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng, bộ van tiết lưu EXPANSION KIT, các sensor cảm biến, .. tới tủ điều khiển AHU: CU/PVC/PVC (2x0.75)mm2, cáp chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế715m
71Cáp điều khiển dùng kết nối từ tủ điều khiển AHU tới bộ điều khiển trung tâm: CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2, cáp chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế81m
72Ống nhựa mềm luồn cáp điều khiển PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế796m
73Thang máng thẳng KT (600x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0910m
74Thang máng thẳng KT (200x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0310m
J Lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí tầng hầm
1Lắp đặt dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 89.6/100.8 kw- Công suất điện: 23.58 kw (3ph/380v/50hz)Kết nối AHU gas (trọn bộ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tấn
2Dàn nóng 1 chiều (làm lạnh)- Công suất lạnh: 117.6 kw- Công suất điện: 27.71 kw (3ph/380v/50hz)Kết nối AHU gas (trọn bộ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4tấn
3Lắp đặt Dàn lạnh xử lý ẩm và điều hòa không khí - AHU gas- Loại AHU đặt sàn- Công suất tách ẩm: 200 Kg/h- Công suất coil lạnh: 226.9 kw- Công suất coil sưởi: 95.0 kw- Lưu lượng gió cấp (SA): 24,150 m3/h- Lưu lượng gió hồi (RA): 24,150m3/h- Lưu lượng gió tươi (OA): 6,500m3/h- Cột áp ngoài của quạt cấp/ quạt hồi: 400/400Pa- Công suất điện quạt cấp/ quạt hồi: 11.0/11.0 kw- Loại quạt Plug Fan (Backward) - quạt biến tần- Điện nguồn: 3P/380V/50Hz- Bộ trao đổi nhiệt dạng tấm: nhôm sơn phủ epoxy- Bộ lọc phía gió hồi: lọc túi cấp lọc F7- Bộ lọc phía gió tươi: lọc thô G4, lọc túi cấp lọc F7+ Đáp ứng kết nối với dàn nóng hệ VRF.+ Kèm bệ đỡ và giảm chấn. (chiều cao thiết bị tối đa 2.85m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
4Lắp đặt Tủ (bộ) điều khiển AHU, bao gồm các sensor cảm biến- Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm gió cấp- Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm gió hồi- Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm gió ngoài- Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm gió hòa trộn- Công tắc gió, cảm biến chênh áp của bộ lọc gió hồi, gió tươi/ gió hòa trộn- Cảm biến nồng độ khí CO2- Cảm biến áp suất gió, ...Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
5Lắp đặt Dàn lạnh treo tường loại 1 chiều - Công suất lạnh: 6.3 kw (21,500 btu/h)- Lưu lượng: 20 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 1.85 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5máy
6Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm thông minh màn hình cảm ứng, kết nối BMS BacnetMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
7Lắp đặt Máy tính điều khiển :Tốc độ CPU tối thiểu Intel Core i5+ Ram: 4GB DDR3,+ Dung lượng ổ cứng (HDD) tối thiểu: 500GB HDD+ Ổ quang: DVD+/-RW + Keyboard & Optical Mouse+ Màn hình LCD 21"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
8Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió (quạt chạy biến tần VFD)- Lưu lượng: 13,000 m3/h- Cột áp: 350 pa- Công suất điện:3.0 kw (3ph/380v/50hz)Kèm lò xo chống rung độngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường - Lưu lượng: 1500 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.37 kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
10Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường - Lưu lượng: 1000 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.045 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
11Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường - Lưu lượng: 300 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
12Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường - Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.025 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
K Kết cấu thân nhà B1
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế218,2452m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,5572100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8105tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,4018tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,7622tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39,1492tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế295,9602m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,1445100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9976tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,9636tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,6744tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,159tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,7621tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế184,1155m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,0655100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,3308tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,1911tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5476tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,3987tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25,9909tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.977,9594m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60,7558100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2312tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,7387tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,1962tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế156,885tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế149,0195m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,5473100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0718tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,1816tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,299tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,4008tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,1316m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,0027100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5077tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5019tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,383tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4878tấn
39Lắp đặt lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế350cái
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế64,852m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,337m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,38100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,459100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,768tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,766tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,229tấn
47Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế121,085tấn
48Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế121,085tấn
49Bu lông liên kết M20x75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế160cái
50Bu lông liên kết M20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.584cái
51Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.633,68m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.633,68m2
53Gia công hệ khung dàn thép hộp nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế226,8884tấn
54Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,0926tấn
55Gia công dầm mái thép hộp nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,6647tấn
56Gia công dầm mái thép bằng thép hình tiết diện lớnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế157,5977tấn
57Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8206tấn
58Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế431,254tấn
59Gia công giằng mái thép bằng thép hộp nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6951tấn
60Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6951tấn
61Chốt chịu cắt loại 1 D19x90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9.628cái
62Chốt chịu cắt loại 1 D19x70Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế572cái
63Bu lông dầm sàn D20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6.120cái
64Bu lông khuyêch đại M20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế480cái
65Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8.389,71m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8.389,71m2
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế279,98m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25,057tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,56100m2
70Lớp lót ni lông giữa sàn thi công trước và sàn liên hợpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,316m2
71Gia công hệ khung dàn kết cấu thép phần máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế85,7493tấn
72Gia công gối đỡ dànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9225tấn
73Sản xuất dầm mái -thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30,6352tấn
74Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế117,307tấn
75Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,5906tấn
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,5906tấn
77Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.004,04m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.004,04m2
79Bulong M16 cấp độ bền 8.8 dài TB 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.577cái
80Bulong M18 cấp độ bền 8.8 dài TB 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.168cái
81Bulong M14 cấp độ bền 8.8 dài TB 45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.060cái
82Bulong M20-CT38Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
83Bulong M22 cấp độ bền 8.8Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế212cái
84Gia công hệ khung dàn. sản xuất gối đỡ dànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,4432tấn
85Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,4432tấn
86Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,3025tấn
87Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,3025tấn
88Bulong M18- CT38, L150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế104cái
89Bulong M18- CT38, L550Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế128cái
90Bulong M18-8,8Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế111cái
91Bulong M14-8-8Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
92Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế489,04m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế489,04m2
94Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,852tấn
95Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,852tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế330,62m2
97Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,4818tấn
98Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,4818tấn
99Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế340,91m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế340,91m2
L Kiến trúc nhà B1
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế527,843m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế834,613m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế337,465m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.319,638m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12.513,157m2
6Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế727,567m2
7Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.903,01m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế507,243m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế223,902m2
10Mài nhẵn bề mặt trần (Các vị trí không trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.583,83m2
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12.513,157m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.634,155m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.319,638m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16.147,312m2
15Ốp đá granite chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế190,073m2
16Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung chống nứt (Bề rộng 22cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.539,72m2
17Sàn bê tông mài ngoại thất (đã bao gồm vật liệu tăng cứng bề mặt, tăng cứng để mài tạo bóng, keo bảo vệ bề mặt nền, không bao gồm lớp bê tông lưới thép dày 5cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế792m2
18Sàn bê tông mài nội thất (đã bao gồm vật liệu tăng cứng bề mặt, tăng cứng để mài tạo bóng, keo bảo vệ bề mặt nền, không bao gồm lớp bê tông lưới thép dày 5cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5.727m2
19Lắp thanh ron sàn bê tông áp khuôn, bê tông mài nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.695m
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, lớp bê tông sàn mài ngoại thất và nội thất, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế325,95m3
21Lớp lưới thép D4mm, kt 200x200x4mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,6272tấn
22Sơn tăng cứng nền sàn bằng sơn Epoxy, 1 lớp lót và 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.333m2
23Sàn cao su chống trơn khu vực bể bơi dày 6mm (Bao gồm các lớp: 1. Keo Polyurethane kết dính nền; 2. Thảm cao su EPDM 6.0 mm (100% cao su EPDM - Chuyên dụng))Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế646m2
24Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, gạch mosaic bể bơi (bao gồm lớp keo dán chuyên dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế682m2
25Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x300 mm, gạch mosaic bể bơi (bao gồm lớp keo dán chuyên dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150m2
26Lớp vữa tự san phẳng dầy 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.273m2
27Thi công hoàn thiện lớp cao su thi đấu đa năng dầy 9mm (Bao gồm 1. Lớp keo polyurethane chuyên dụng, 2. lớp cao su dầy 7mm, 3. Lớp pore sealer, 4. Lớp polyurethane wear coat 2mm, 5. Lớp sơn topcoat bề mặt, 6. Kẻ vạch và logo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.273m2
28Chống thấm bằng chất chống thấm 1 thành phần polyurethaneMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.178m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.178m2
30Chống thấm bể bơi nhà thi đấu bằng màng chống thấm gốc bitumMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế832m2
31Lưới thủy tinh gia cố chân tường rộng 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m2
32Cung cấp và lắp đặt trần hợp kim nhôm loại đục lỗ tiêu âm, màu sơn theo yêu cầu của thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế809m2
33Cung cấp và lắp đặt trần hợp kim nhôm loại kẻ sọc hở, mầu sơn theo yêu cầu thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.972m2
34Trần hợp kim nhôm, 600x600, đục lỗ tiêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.042m2
35Trần xuyên sáng khu bể bơi, bao gồm tấm trần, hệ đèn led dây ánh sáng trắng, bộ đổi nguồn, tấm alumium dầy 3mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế345m2
36Gia công hệ khung cho trần nhà thi đấu, bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,455tấn
37Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trần nhà thi đấuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,455tấn
38Sơn trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn đenMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.232m2
39Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế84,332m2
40Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,528m2
41Lam nhôm thông gió, nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33,06m2
42Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,88m2
43Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,6m2
44Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế81,83m2
45Lam nhôm thông gió, nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,93m2
46Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế91,26m2
47Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,1m2
48Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, bao gồm khung và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,3m2
49Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,16m2
50Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, bao gồm khung và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41,31m2
51Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế68,85m2
52Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế58,812m2
53Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,528m2
54Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế67,28m2
55Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,96m2
56Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, bao gồm khung và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,16m2
57Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,5m2
58Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế58,56m2
59Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế89,09m2
60Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,4m2
61Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27m2
62Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,48m2
63Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,4m2
64Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm phun cát mờ, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế93,15m2
65Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm chìm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,64m2
66Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế79,515m2
67Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,475m2
68Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen caféMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế98,28m2
69Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70,2m2
70Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm chìm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,144m2
71Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, bao gồm khung và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,48m2
72Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,5m2
73Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61,92m2
74Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế54,24m2
75Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế57,96m2
76Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,1m2
77Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen caféMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,968m2
78Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,32m2
79Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,918m2
80Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,48m2
81Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế136,08m2
82Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45,36m2
83Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,56m2
84Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế106,65m2
85Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39,15m2
86Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen caféMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,478m2
87Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,72m2
88Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm chìm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,4m2
89Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm chìm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,84m2
90Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,64m2
91Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,68m2
92Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,68m2
93Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,36m2
94Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,944m2
95Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,64m2
96Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 30.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 8.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,4m2
97Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 30.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 8.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế97,2m2
98Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tính điện màu đen cafe (cộng thêm 30.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 8.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế162m2
99Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90,153m2
100Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,44m2
101Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60,102m2
102Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,96m2
103Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,103m2
104Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm chìm sơn tính điện màu đen caféMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế58,104m2
105Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,96m2
106Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm chìm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế96,957m2
107Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 30.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,44m2
108Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,96m2
109Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm chìm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40,5m2
110Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,86m2
111Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế753,881m2
112Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.072,04m2
113Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế834m2
114Lát nền sàn, gạch ceramic 300x300, chống trơn, khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế852m2
115Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.864,739m2
116Công tác ốp gạch vào tường, gạch mosaicMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế171,92m2
117Chống thấm gốc xi măng, phòng WCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế574,107m2
118Lưới thủy tinh gia cố chân tường rộng 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế102,511m2
119Chống thấm ống M.E xuyên sànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3896m3
120Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4941 lỗ khoan
121Chống thấm gốc xi măng, khu thay đồMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế412m2
122Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế405,561m2
123Làm vách ngăn tiểu nam bằng tấm Compact chịu nước dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,2m2
124Làm vách kính tắm đứng, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế257,57m2
125Phụ kiện lắp vách kinh tắm đứngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
126Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
127Lát đá mặt bệ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế69,336m2
128Khung Inox đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100bộ
129Gương soi khu vệ sinh, gương tráng bạc chống mốc, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80,142m2
130Lắp đặt gương soi (không bao gồm vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế54cái
131Lắp đặt treo cuộn giấyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế114cái
132Lắp đặt hộp xà phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế92cái
133Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, khu vực thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế356,122m2
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế91,23m3
135Trát bậc cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế747,549m2
136Trát đáy bản cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.028,097m2
137Sơn tăng cứng nền sàn bằng sơn Epoxy (1 lớp lót và 2 lớp phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế984,847m2
138Sơn đáy bản thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.028,097m2
139Lát bậc cầu thang granitoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế264,485m2
140Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp 40x40x3mm; thép vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,593tấn
141Lắp dựng lan can cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế486,486m2
142Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2 D60, sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế617,96md
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.614,469m2
144Thi công nẹp nhựa PVC nẹp chống trơn ốp mũi bậc cầu thang, PVC nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế338,24m
145Cung cấp và lắp dựng lan can kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.131,42m2
146Cung cấp và lắp đặt lan can kính cường lực dày 12mm kính congMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,78m2
147Sản xuất lan can bằng thép hộp 20x40x3mm, tay vịn thép tròn D50x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,139tấn
148Lắp đặt lan can bằng thép hộp 20x40mm, tay vịn thép tròn D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế583,96m2
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế247,429m2
150Tấm sàn xi măng cemboard dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,614m2
151Tấm sàn xi măng cemboard dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế229,635m2
152Tấm sàn xi măng cemboard dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế367,416m2
153Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, khu vực tường bể bơiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế399,472m2
154Nắp rãnh nhựa rộng 300x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế206cái
155Lưới thủy tinh gia cố sàn bể bơiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế650m2
156Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,659m3
157Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế66,589m2
158Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,095m2
159Khía rãnh đường dốc 30x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,07510m
160Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,374m3
161Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,8m2
162Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,8m2
163Sản xuất kết cấu thép làm khung đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3tấn
164Lắp đặt kết cấu thép khung đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3tấn
165Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế151,038m2
166Bulong M8Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế336cái
167Tấm ốp nội thất, tấm nhôm single skin 3mm, cắt CNC, đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế333,408m2
168Lăp dựng Tấm ốp nội thất, tấm nhôm single skin 3mm, cắt CNC, đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế333,408m2
169Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt đứng ngoài nhà có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.229,634m2
170Mái nhiều lớp - Lớp mái hoàn thiện : tấm nhôm hợp kim series 3 hình kim cương Diamond zip kích thước 438x438mm dày 0.7mm, bề mặt sơn phủ PVDF 2 màu cơ bản theo bảng màu của nhà sản xuất (không bao gồm các màu đặc biệt như vân gỗ, đá, anod, tráng gương....), bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộLớp gia cường kháng nhiệtLớp tôn phẳng mạ kẽm dày 1.2mmHệ clamp liên kết tấm mái với lớp tôn - Tấm mái hợp kim nhôm Euro-zip 65/500, dày 0,8mm, series 3 tấm rộng 500mm, chiều cao sóng 65mm, bề mặt không sơn, Không sử dụng vít liên kết trên bề mặt. Clip có rãnh trượt để các tấm có thể trượt trên clip, qua đó đảm bảo khả năng hấp thụ giãn nở nhiệt của hệ mái. Bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ như: clip nhôm, đinh vít.....Lớp tiêu âm, cách nhiệt: Sử dụng Bông khoáng chống nóng cách nhiệt (Rockwool) dày 50mm, tỷ trọng 80kg /m3 không cháy - Tôn sàn deck dày 0.75mm độ cao sóng 52mmKhông bao gồm hệ khung xương thép kết cấu, xà gồ, hệ thép phụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.393,54m2
171Flashing Sử dụng nhôm hợp kim series 3, dày 0.9mm sơn phủ PVDF 2, Girth 150-195mm (Bao gồm các phụ kiện liên kết tiêu chuẩn đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế86,65md
172Flashing Sử dụng nhôm hợp kim series 3, dày 0.9mm sơn phủ PVDF 2, Girth 200-290mm (Bao gồm các phụ kiện liên kết tiêu chuẩn đi kèm).Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế619,88md
173Flashing Sử dụng nhôm hợp kim series 3, dày 0.9mm sơn phủ PVDF 2, Girth 300-400mm (Bao gồm các phụ kiện liên kết tiêu chuẩn đi kèm).Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế443,63md
174- Máng nước : Sử dụng Inox304 dày 2mm, không sơn, đảm bảo không thấm dột 100%, phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Lớp tiêu âm, cách nhiệt: Sử dụng Bông khoáng chống nóng cách nhiệt (Rockwool) dày 50mm, tỷ trọng 120kg /m3 không cháy. Lớp tôn phẳng đỡ dày 0.47mm, không sơn. Đai đỡ máng nước bằng thép V50mm, dầy 5mm, mạ kẽm nhúng nóng. Không bao gồm ống thu nước.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế221,51m2
175Phễu thu nước bằng thép không gỉ loại 304, dày 2.0mm, hàn vào máng nước dài 200mm, không bao gồm ống thu nước.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
176Tấm nhôm đặc series 3, dầy 2.0mm sơn phủ màu giống màu mái, hoàn thiền hệ máng nước bề mặt, tấm đục lỗ theo thiết kế. Hệ khung V 50x50x2mm, đỡ tấm và phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế62,32m2
177Lớp trần hợp kim nhôm dày 0.8mm, series 3, kích thước: chiều cao25mm & chiều rộng 150mm đến 460mm, tấm rẻ quạt kết hợp tấm thẳng bề mặt sơn phủ PVDF2 màu cơ bản theo bảng màu của nhà sản xuất (không bao gồm màu đặc biệt như vân gỗ, đá, anod, tráng gương....), Các tấm sử dụng thanh neo Clip liên kết bằng thép không gỉ inox 304 và không sử dụng vít liên kết trên bề mặt. Clip có rãnh trượt để các tấm có thể trượt trên clip, qua đó đảm bảo khả năng hấp thụ giãn nở nhiệt của hệ trần nhôm. Bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ như: clip inox, đinh vít…Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế837,63m2
178Hệ thống Latchways và hạng mục khác: Swage and clevis unit. Long run line tenser R/H thread. Turnbuckle Body. L/H Threaded Swage. Swage Slip Indicator. Long hanger. D-ring. Corner Bracket 333x500 CFP; Split Clamps (4 pcs for each CF); Removable Transfastener; Latchway lanyard 1,75m; Latchway lanyard 10m; 7x7 CableMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế159md
179Tấm nhôm đặc series 3, dầy 3.0mm sơn phủ powder coat, màu tiêu chuẩn theo bảng màu của nhà sản xuất (không bao gồm màu đặc biệt như vân gỗ, anod, vân đá, bề mặt tráng gương....). Phụ kiện kèm theo: vít, ke, bản mã, bulong.... Tấm đục lỗ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.782,51m2
180Lắp đặt tấm nhôm đặc series e, dầy 3,0mm sơn phủ powder coatMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.782,51m2
181Gia công hệ khung dàn bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,276tấn
182Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn treo tấm nhôm đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,276tấn
183Sử dụng lam chớp nhôm sơn tĩnh điện, mác nhôm 6063 T5, lam hộp dầy 1.3mm, màu theo bảng màu cơ bản của nhà sản xuất (không bao gồm màu đặc biệt như Anod, vân gỗ, giả đá….), Bao gồm phụ kiện liên kết.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế310,79m2
184Sử dụng lam nhôm hộp sơn tĩnh điện, mác nhôm 6063 T5, lam kích thước 100x30x1.4mm, màu theo bảng màu cơ bản của nhà sản xuất (không bao gồm màu đặc biệt như Anod, vân gỗ, giả đá….), Bao gồm phụ kiện liên kết.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế63,53m2
185Ốp vòm mái cổng bằng tấm ốp nhôm. Khung xương phụ thép hộp 30x30x1.4mm mạ kẽm điện phân, bản mã V50x50x3mm. Phụ kiện tiêu chuẩn khác kèm theo như : vít, đinh rút, ke nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế616,306m2
186Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế73,077100m2
187Lắp dựng dàn giáo trụ cột độc lậpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,873100m2
188Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,358100m2
189Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,358100m2
190Lắp dựng dàn giáo trong, giáo thông tầng khu vực trần bể bơi, trần sàn thi đấu chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,73100m2
191Lắp dựng dàn giáo trong, giáo thông tầng khu vực trần bể bơi, trần sàn thi đấu, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế308,28100m2
192Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.055,51m3
193Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,295tấn
194Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế383,22810m2
195Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế138,97110m2
196Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế380,854tấn
M Hệ thống phòng chống mối nhà B
1Xử lý phòng mối mặt nền tầng hầm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12.003m2
2Xử lý phòng mối tường tầng hầm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.447,36m2
3Hào phòng mối ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế136,8m3
N Xử lý trang âm nhà B1
1Trần hút âm nhà thi đấu (Bao gồm cả khung xương thép hộp theo yêu cầu hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.785,1972m2
2Hệ thống trần cách âm Tấm trần D1200, d=40mm (Phụ kiện và hệ khung xương lắp đặt đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế106m2
O Xây dựng vật tư hệ thống âm thanh nhà thi đấu, bể bơi
1Khung giá treo Loa toàn dảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Chiếc
2Giắc tín hiệu HT âm thanh XLRMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18Cặp
3Cáp tín hiệu âm thanh 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế373m
4Dây tín hiệu DMX AWG22Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
5Ống PVC luồn dây D25(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế270m
6Ống PVC luồn dây D25(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
7Khớp nối trơn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100cái
8Kẹp đỡ ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
9Khung giá treo LoaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16Chiếc
10Cáp tín hiệu âm thanh 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.350m
11Dây tín hiệu DMX AWG22Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
12Giắc tín hiệu HT âm thanh XLRMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20Cặp
13Dây nguồn cấp chính 3x6.0 mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
14Ống PVC luồn dây D25(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế450m
15Ống PVC luồn dây D25(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế450m
16Khớp nối trơn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300cái
17Kẹp đỡ ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế375cái
18Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tấn
P Lắp đặt hệ thống âm thanh khu bể bơi, nhà thi đấu
1Lắp đặt Bàn hòa âm kỹ thuật số 40 kênh, Card DanteMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
2Lắp đặt Loa toàn dải Point Source công suất >= 600WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8Bộ
3Lắp đặt Tăng âm công suất 4800W/4 kênh DSP và DanteMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
4Lắp đặt Bộ xử lý tín hiệu âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
5Lắp đặt Đầu đĩa CD/USB/Bluetooth playerMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
6Lắp đặt Micro không dây cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
7Lắp đặt Tủ đựng thiết bị 16U có bàn đặt mixerMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
8Lắp đặt Tủ điện cấp nguồn cho hệ thống loaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
9Lắp đặt Bàn hòa âm kỹ thuật số 40 kênh, Card DanteMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
10Lắp đặt Loa toàn dải Point Source 600W ( Khu vực khán giả )Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9Bộ
11Lắp đặt Loa siêu trầm - subwoofer công suất >= 800W( Khu vực khán giả )Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7Bộ
12Lắp đặt Loa toàn dải Point Source công suất >= 600W( Khu vực sân thi đấu )Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
13Lắp đặt Tăng âm công suất 4800W/4 kênh DSP và DanteMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5Bộ
14Lắp đặt Bộ xử lý tín hiệu âm thanh AES67 và DanteMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
15Lắp đặt Đầu đĩa CD/USB/Bluetooth playerMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
16Lắp đặt Micro không dây cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
17Lắp đặt Tủ đựng thiết bị 16U có bàn đặt mixerMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
18Lắp đặt Tủ điện cấp nguồn cho hệ thống loaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
19Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5tấn
Q Hệ thống điện nhà B1
1Đèn tuýp, bóng LED - 220V/2x18W, loại máng trần, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28bộ
2Đèn tuýp, bóng LED - 220V/1x18W, loại máng trần, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40bộ
3Đèn LED tấm 600x600mm - 220V/1x36W, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế174bộ
4Đèn LED tấm 1200x300mm - 220V/1x36W, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế177bộ
5Đèn downlight LED - 220V/1x9W, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế636bộ
6Đèn downlight LED - 220V/1x7W, chụp chống ẩm, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế252bộ
7Đèn downlight LED - 220V/1x15W, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế140bộ
8Đèn downlight LED - 220V/1x20W, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27bộ
9Đèn Highbay LED 220V/1x170W, chụp chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế54bộ
10Đèn Highbay LED 220V/1x140W, chụp chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70bộ
11Đèn ốp trần, bóng LED 220V/1x15W, có chụp kín, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế136bộ
12Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52cái
13Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế67cái
14Công tắc ba, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
15Công tắc bốn, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
16Công tắc đôi, hai chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
17Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế328cái
18Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm hạt, mặt, đế âm), loại chống nước, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
19Máy sấy tay 220V/1000WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
20Lắp đế âm công tắc,ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế496cái
21Cu.PVC/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế290m
22Cu.PVC/PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
23Cu.PVC/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế410m
24Cu.PVC/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế980m
25Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10.340m
26Cu.PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26.290m
27Cu.PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
28Cu.PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế700m
29Cu.PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế980m
30Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.060m
31Cu.PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12.780m
32Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12.510m
33Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.650m
34Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5.053cái
35Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10.425cái
36Ống PVC luồn dây D25(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế160m
37Ống PVC luồn dây D25(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
38Khớp nối trơn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế67cái
39Kẹp đỡ ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế133cái
40Ống PVC luồn dây D32(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
41Ống PVC luồn dây D32(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
42Khớp nối trơn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
43Kẹp đỡ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế83cái
44Ống PVC luồn dây D40 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
45Ống PVC luồn dây D40(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60m
46Khớp nối trơn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27cái
47Kẹp đỡ ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
48Thang cáp WxH = (300x100)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế410m
49Máng cáp đục lỗ, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm, có nắp đậy WxH=(150x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6110m
50Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế510bộ
51Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại 300x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30bộ
52Co ngang (elbow) 90° WxH=(150x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
53Co xuống (external riser) WxH=(150x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
54Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,610 đầu cốt
R Lắp đặt thiết bị tủ điện nhà B1
1Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế601 tủ
2Vận chuyển tủ điện lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,9tấn
S Xây dựng cấp điện bể bơi
1Đèn âm nước 12V/24W, IP68Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44cái
2Hộp nối dây cho đèn bể bơi IP68Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44hộp
3Bộ đổi nguồn 220V/12VAC/300WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
4Cu/XLPE/PVC (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150m
5Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
6Cu/XLPE/PVC (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90m
7Cu/XLPE/PVC (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
8Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90m
9Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế240m
10Cu.PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
11Cu.PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90m
12Ống PVC luồn dây D25(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế261m
13Ống PVC luồn dây D25(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29m
14Khớp nối trơn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế97cái
15Kẹp đỡ ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
16Ống PVC luồn dây D40(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90m
17Ống HDPE xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
18Máng cáp, tôn dày 2mm, mạ kẽm WxH=(200x100)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,510m
19Máng cáp, tôn dày 2mm, mạ kẽm WxH=(100x100)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,510m
20Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 200x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21bộ
21Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13bộ
T Lắp đặt thiết bị tủ điện bể bơi
1Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 tủ
2Vận chuyển tủ điện lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,085tấn
U Xây dựng cấp điện chiếu sáng mặt đứng nhà B
1Đèn LED thanh chiếu viền RGBW-15WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.721bộ
2Đèn LED âm đất điều chỉnh góc chiếu 50W - 3000KMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
3Đèn pha LED 50W - 3000KMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
4Đèn LED chiếu sáng hắt 4 hướng 9W - 3000KMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế111bộ
5Đèn LED Skylight - 5KWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
6Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
7Cu/PVC/PVC (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.550m
8Cu/PVC/PVC (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.100m
9Cu/PVC/PVC (3x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế610m
10Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
11Ống PVC luồn dây D20 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.890m
12Ống PVC luồn dây D20 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế210m
13Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế700cái
14Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.575cái
15Ống PVC luồn dây D32 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.350m
16Ống PVC luồn dây D32 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150m
17Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế500cái
18Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.125cái
19Ống PVC luồn dây D40 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế135m
20Ống PVC luồn dây D40 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
21Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
22Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế113cái
23Cáp tín hiệu vặn xoắn chống nhiễu 2 lớp 16 AWGMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.510m
24Cáp mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110m
25Dây cáp quang 8FOMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30010m
26Ống nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
27Ống PVC luồn dây D20 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300m
28Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100cái
29Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế250cái
V Lắp đặt thiết bị chiếu sáng mặt đứng nhà B
1Lắp đặt Bộ máy tính trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 bộ
2Lắp đặt Bộ điều khiển đổi màu trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 bộ
3Lắp đặt Bộ điều khiển đổi màu DMX-1024Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 bộ
4Lắp đặt Bộ cấp nguồn DC - 300W + Hộp nối IP67+ bộ lặp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1101 bộ
5Lắp đặt Tủ điện CS-TT bao gồmKhung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước C800xR600xS250mmAptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A, Icu=18kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A, Icu=6kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A, Icu=6kACông tắc tơ 3 pha 400V/32ARơ le thời gianRơ le trung gianNút nhấn on/offCông tắc 3 vị tríCầu chì hạ thế 220V/2AĐèn báo phaPhụ kiện khácBộ chia mạng 8 cổngBộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
6Lắp đặt Tủ điện CS-T4 bao gồmKhung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước C800xR600xS250mmAptomat 3 pha MCCB 415V-3P-80A, Icu=36kAAptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A, Icu=18kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A, Icu=6kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A, Icu=6kACông tắc tơ 3 pha 400V/40ARơ le thời gianRơ le trung gianNút nhấn on/offCông tắc 3 vị tríCầu chì hạ thế 220V/2AĐèn báo phaPhụ kiện khácBộ chia mạng 8 cổngBộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
7Lắp đặt Tủ điện CS-T6 bao gồmKhung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước C800xR600xS250mmAptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A, Icu=18kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A, Icu=6kACông tắc tơ 3 pha 400V/32ARơ le thời gianRơ le trung gianNút nhấn on/offCông tắc 3 vị tríCầu chì hạ thế 220V/2AĐèn báo phaPhụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
8Lắp đặt Tủ điện tháp thiên vănMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
W Hệ thống cấp thoát nước nhà B1
1Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế98bộ
2Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế98cái
3Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
4Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
5Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam và van xả ấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế43bộ
6Cung cấp và lắp đặt Chậu rửa khu wc công cộng (kèm vòi lạnh + phụ kiện bộ xả + xi phông)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100bộ
7Cung cấp và Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế105bộ
8Cung cấp và lắp đặt Phễu thu mưa mái lắp ống D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
9Cung cấp và lắp đặt Bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72bộ
10Cung cấp và lắp đặt Phễu thoát sàn lắp ống D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế190cái
11Cung cấp và lắp đặt Bể nước mái inox 7m3 (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bể
12Ống ttk DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
13Van khóa DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
14Van khóa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
15Van khóa DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
16Van khóa DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
17Van khóa DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
18Van phao DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
19Van xả khí DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
20Van giảm áp DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
21Van điện điều khiển bơm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
22Cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
23Van 1 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
24Tê thu thép tráng kẽm DN100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
25Côn thu thép tráng kẽm DN100/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
26Ống PPR PN16 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2100m
27Ống PPR PN16 D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4100m
28Ống PPR PN16 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7100m
29Ống PPR PN16 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2100m
30Ống PPR PN16 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,32100m
31Ống PPR PN16 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2100m
32Ống PPR PN16 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,3100m
33Măng sông PPR D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
34Măng sông PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47cái
35Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23cái
36Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
37Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44cái
38Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế107cái
39Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế143cái
40Cút (90°) PPR D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
41Cút (90°) PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
42Cút (90°) PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
43Cút (90°) PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42cái
44Cút (90°) PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75cái
45Cút (90°) PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
46Cút (90°) PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế197cái
47Tê PPR D63/63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
48Tê PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
49Tê PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
50Tê PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
51Tê PPR D40/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
52Tê PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế62cái
53Tê PPR D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế46cái
54Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế53cái
55Tê PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
56Tê PPR D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90cái
57Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế145cái
58Tê PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế95cái
59Côn thu PPR D90/63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
60Côn thu PPR D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
61Côn thu PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
62Côn thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
63Côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
64Côn thu PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
65Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44cái
66Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44cái
67Cút (90°) ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế707cái
68Zắc co DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế707cái
69Ống PPR PN20 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,1100m
70Ống PPR PN20 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1100m
71Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế103cái
72Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70cái
73Cút (90°) PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
74Cút (90°) PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
75Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
76Tê PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
77Cút (90°) ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế450cái
78Ống uPVC PN10 D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3100m
79Ống uPVC PN10 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,11100m
80Ống uPVC PN10 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6100m
81Ống uPVC PN10 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,96100m
82Ống uPVC PN10 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,48100m
83Măng sông uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế43cái
84Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế137cái
85Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế53cái
86Măng sông uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế132cái
87Măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
88Thông tắc uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
89Thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
90Thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
91Thông tắc uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
92Cút (90°) uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
93Cút (90°) uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
94Cút (90°) uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế93cái
95Cút (45°) uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế188cái
96Cút (45°) uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
97Cút (45°) uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế192cái
98Côn thu uPVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26cái
99Côn thu uPVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế95cái
100Y uPVC D140/110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
101Y uPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70cái
102Y uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70cái
103Y uPVC D110/76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
104Y uPVC D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế108cái
105Y uPVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
106Y uPVC D76/76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế96cái
107Y uPVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế95cái
108Tê kiểm tra uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
109Tê kiểm tra uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
110Ống uPVC PN10 D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4100m
111Măng sông uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
112Cút (45°) uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26cái
113Y uPVC D160/160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
114Y uPVC D160/76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế65cái
115Tê kiểm tra uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
116Quang treo/đai đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế320cái
117Quang treo/đai đỡ ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế315cái
118Quang treo/đai đỡ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế66cái
119Quang treo/đai đỡ ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế84cái
120Quang treo/đai đỡ ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35cái
121Quang treo/đai đỡ ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70cái
122Quang treo/đai đỡ ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế198cái
123Quang treo/đai đỡ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế140cái
124Quang treo/đai đỡ ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế221cái
125Quang treo/đai đỡ ống D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế65cái
126Quang treo/đai đỡ ống D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120cái
127Khử trùng ống nước, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,82100m
128Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,4100m
129Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,3100m
130Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,32100m
131Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,68100m
132Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7100m
133Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4100m
134Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,96100m
135Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8100m
136Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,11100m
137Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3100m
138Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4100m
139Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
X Hệ thống cấp thoát nước bể bơi nhà B1
1Ống nhựa PPR D200 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,42100m
2Ống nhựa PPR D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,48100m
3Ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
4Cút PPR D200 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
5Cút PPR D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
6Côn thu PPR D200/160 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
7Tê PPR D200 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
8Ống nhựa uPVC D250 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m
9Ống nhựa uPVC D200 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6100m
10Ống nhựa uPVC D160 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,16100m
11Ống nhựa uPVC D140 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,16100m
12Ống nhựa uPVC D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2100m
13Ống nhựa uPVC D90 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8100m
14Ống nhựa uPVC D75 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m
15Ống nhựa uPVC D60 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,32100m
16Tê uPVC D250 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
17Tê uPVC D200 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
18Tê uPVC D160 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
19Tê uPVC D140 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
20Tê uPVC D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
21Tê uPVC D90 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
22Tê uPVC D75 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
23Tê uPVC D60 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
24Bạc D250/200 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
25Bạc D250/160 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
26Bạc D200/160 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
27Bạc D200/140 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
28Bạc D200/110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
29Bạc D200/90 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
30Bạc D160/140 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
31Bạc D160/110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
32Bạc D160/90 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
33Bạc D160/60 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
34Bạc D140/110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
35Bạc D140/90 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
36Bạc D140/60 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
37Bạc D110/90 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
38Bạc D110/60 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
39Bạc D90/60 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
40Cút uPVC D250 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
41Cút uPVC D200 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
42Cút uPVC D160 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
43Cút uPVC D140 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
44Cút uPVC D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
45Cút uPVC D90 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
46Cút uPVC D75 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
47Cút uPVC D60 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
48Măng sông uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
49Măng sông uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
50Măng sông uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
51Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
52Mặt bích D250 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
53Mặt bích D200 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
54Mặt bích D160 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
55Mặt bích D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110cái
56Mặt bích D60 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
57Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
58Van 1 chiều D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
59Van 2 chiều D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
60Van 2 chiều D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
61Van 1 chiều D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
62Van 2 chiều D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
63Van 2 chiều D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
64Van 2 chiều D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
65Mối nối mềm D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
66Mối nối mềm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
67Y lọc D90 dùng cho heatpumpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
68Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m
69Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,02100m
70Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,16100m
71Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,16100m
72Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,68100m
73Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8100m
74Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m
75Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,32100m
76Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
Y Lắp đặt thiết bị tủ điện điều hòa thông gió nhà B1
1Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế291 tủ
2Vận chuyển tủ điện lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,465tấn
Z Xây dựng cấp điện điều hòa nhà B1
1Cu/Fr (3x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
2Cu/Fr (3x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90m
3Cu/Fr (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế140m
4Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế360m
5Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
6Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế390m
7Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế270m
8Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110m
9Cu/XLPE/PVC (3x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
10Cu/XLPE/PVC (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80m
11Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6.770m
12Cu.PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế450m
13Cu.PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế390m
14Cu.PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế400m
15Cu.PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110m
16Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.030m
17Công tắc quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
18Ép đầu cốt, tiết diện cáp 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,910 đầu cốt
19Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế210 đầu cốt
20Ống PVC luồn dây D32(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60m
21Ống PVC luồn dây D32(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế540m
22Khớp nối trơn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200cái
23Kẹp đỡ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế500cái
24Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.529m
25Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế281m
26Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế937cái
27Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.350cái
28Máng cáp đục lỗ, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm, có nắp đậy WxH=(300x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1010m
29Máng cáp đục lỗ, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm, có nắp đậy WxH=(150x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế610m
30Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 300x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80bộ
31Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50bộ
32Co ngang 90 độ máng cáp W300xH50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
33Ba ngả máng cáp W300xH50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
34Co ngang 90 độ máng cáp W150xH50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
35Co ngang 45 độ máng cáp W150xH50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
AA Xây dựng hệ thống điều hòa không khí nhà thi đấu, bể bơi
1Ống gió tôn tráng kẽm KT (3000x500), dày 1.15 mm, kèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7m
2Ống gió tôn tráng kẽm KT (900x1000), dày 0.95 mm, kèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế92m
3Ống gió tôn tráng kẽm KT (800x300), dày 0.75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
4Ống gió tôn tráng kẽm KT (500x500), dày 0.58 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51m
5Ống gió tôn tráng kẽm KT (500x200) ,tôn dày 0.58 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế55m
6Ống gió tôn tráng kẽm KT (300x150), tôn dày 0.58 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35m
7Ống gió tôn tráng kẽm KT (300x200), tôn dày 0.58 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12m
8Ống gió tôn tráng kẽm KT (350x300), tôn dày 0.58 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29m
9Ống gió tôn tráng kẽm KT (350x200), dày 0.58 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36m
10Ống gió tôn tráng kẽm KT (250x200), tôn dày 0.58 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
11Ống gió tôn tráng kẽm KT (200x200), tôn dày 0.48 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế202m
12Ống gió tôn tráng kẽm KT (200x150), tôn dày 0.48 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế68m
13Ống gió tôn tráng kẽm KT (150x150), tôn dày 0.48 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16m
14Ống gió tôn tráng kẽm ø200, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52m
15Ống gió tôn tráng kẽm ø150, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế214m
16Ống gió tôn tráng kẽm ø100, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế148m
17D200, ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35m
18D150, ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23m
19D100, ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế67m
20Cút 8 độ 200x150, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
21Cút 11 độ 200x200, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
22Cút 11 độ 250x200, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
23Cút 11 độ 350x200, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
24Cút 11 độ 800x300, tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
25Cút 45 độ 500x200, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
26Cút 45 độ 3000x500, tôn dày 1.388mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
27Cút 90 độ D100, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
28Cút 90 độ D150, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
29Cút 90 độ D200 , tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
30Cút 90 độ 200x150 R50, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
31Cút 90 độ 200x200 R50, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
32Cút 90 độ 250x200 R50, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
33Cút 90 độ 350x200 R50, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
34Cút 90 độ 350x300 R175, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
35Cút 90 độ 500x200 R100, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
36Cút 90 độ 800x300 R150, tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
37Cút 90 độ 1000x900 R200, tôn dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
38Côn thu 300x150/200x150 L150 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
39Côn thu 300x200/200x200 L150 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
40Côn thu 500x200/300x200 L250 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
41Côn thu 800x300/500x500 L350 tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
42Côn chuyển 100x150/D100 L100 tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
43Côn chuyển 200x150/D150 L100 tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
44Côn chuyển 200x200/D150 L100 tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
45Côn chuyển 200x200/D200 L100 tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
46Côn chuyển 200x150/D350 L200 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
47Côn chuyển 200x200/D350 L200 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
48Côn chuyển 250x200/D150 L100 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
49Côn chuyển 250x200/D350 L200 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
50Côn chuyển 350x200/D400 L200 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
51Côn chuyển 800x300/D350 L350 tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
52Côn chuyển 900x1000/D700 L600 tôn dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
53Côn chuyển 3000x500/D700 L800 tôn dày 1.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
54Chạc 3 KT 200x150/100x150, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
55Chạc 3 KT 200x150/150x150, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
56Chạc 3 KT 250x200/200x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
57Chạc 3 KT 350x200/200x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
58Chân rẽ KT 150x100/D100, L=50, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
59Chân rẽ KT 200x150/D150, L=50, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế67cái
60Chân rẽ KT 300x150/200x150, L=100, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
61Chân rẽ KT 300x200/D200, L=100, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
62Bọc cách nhiệt ống gió tôn tráng kẽm tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 16mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.364,5464m2
63ống cấp gió tôn tráng kẽm KT (1400x650), tôn dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35m
64ống cấp gió tôn tráng kẽm KT (1200x550), tôn dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
65ống cấp gió tôn tráng kẽm KT (1000x500), tôn dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
66ống cấp gió tôn tráng kẽm KT (850x450), tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51m
67ống cấp gió tôn tráng kẽm KT (700x300), tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5m
68ống cấp gió tôn tráng kẽm KT (650x400), tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế133m
69ống cấp gió tôn tráng kẽm KT (600x450), tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
70ống cấp gió tôn tráng kẽm KT (500x400), tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế89m
71ống cấp gió tôn tráng kẽm KT (400x300), tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9m
72ống cấp gió tôn tráng kẽm KT (200x150), tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39m
73ống cấp gió tôn tráng kẽm KT (150x150), tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16m
74ống cấp gió tôn tráng kẽm ø300, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế53m
75ống cấp gió tôn tráng kẽm ø250, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37m
76D300, ống mềm bọc bảo ôn bông thủy tinh dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế495m
77Cút 90 độ 150x150 R50 , tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
78Cút 90 độ 200x150 R75, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
79Cút 90 độ 1400x650 R700, tôn dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
80Côn thu 700x300/400x300 L400 tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
81Côn thu 850x450/650x400 L500 tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
82Côn thu 1000x500/600x450 L500 tôn dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
83Côn thu 1200x550/1000x500 L650 tôn dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
84Côn thu 1400x650/1200x550 L550 tôn dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
85Côn chuyển 150x150/D150 L100 tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
86Côn chuyển 200x150/D350 L200 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
87Chạc 3 KT 200x150/100x150, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
88Chạc 3 KT 200x150/150x150, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
89Chân rẽ KT 200x150/D150, L=50, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
90Chân rẽ KT 350x250/D250, L=150, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
91Chân rẽ KT 450x300/D300, L=150, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế116cái
92Chân rẽ KT 650x400/500x400, L=150, tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
93Chân rẽ KT 1150x400/850x450, L=150, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
94Bọc cách nhiệt ống cấp gió khí lạnh tôn tráng kẽm tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.272,5652m2
95ống gió hồi tôn tráng kẽm KT (1800x900), tôn dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47m
96ống gió hồi tôn tráng kẽm KT (1000x350), tôn dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế83m
97Cút 90 độ 1000x350 R200, tôn dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
98Chân rẽ KT 1000x450/1000X350, L=50, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
99Bọc cách nhiệt ống gió hồi khí lạnh tôn tráng kẽm tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 16mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế525,69m2
100Cửa cấp gió (SAG, SAD), nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết KT D600, kiểu khuếch tán tròn, kèm hộp gió 600x600xH300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế148cái
101Cửa cấp gió (SAG, SAD), nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết KT (1250x300), kiểu khe dài lan TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế58cái
102Bọc cách nhiệt hộp gió tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế160,5m2
103Cửa hồi gió (RAG): nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết KT (1200x400), kiểu khe dài lan TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
104Bọc cách nhiệt hộp gió tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 16mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,56m2
105Cửa hồi gió nhôm sơn tĩnh điện (RAG) KT D600, kiểu tròn, kèm lọc bụiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
106Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (SAG/SAD+VD) KT (1500x500), kiểu grilleMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
107Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (SAG/SAD+VD) KT (3000x500), kiểu grilleMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
108Cửa hút gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (EAG+VD) KT (1500x500), kiểu grilleMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
109Cửa hút gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (EAG+VD) KT (300X300), kiểu grilleMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế82cái
110Cửa hút gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (EAG+VD) KT D600, kiểu grilleMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
111Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng, kèm fill lọc bụi (OAL) Louver - (700x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
112Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng, kèm fill lọc bụi (OAL) Louver - (500x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
113Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm lưới chắn côn trùng và fill lọc bụi (OAL) Louver - (3000x500)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
114Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (1000x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
115Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (1300x1600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
116Chụp thải gió cho Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 145.6/162.5 kwMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
117Chụp thải gió cho Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 78.4/88.2 kwMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
118Chụp thải gió cho Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 72.8/74.3 kwMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cửa
119Chụp thải gió cho Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 61.6/69.3 kwMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
120Chụp thải gió cho Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 44.8/50.4 kwMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cửa
121Chụp thải gió cho Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 39.2/44.1 kwMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
122Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm kèm bích KT (3000x500xL2000), tôn dày 1.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
123Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm kèm bích KT (3000x500xL1200), tôn dày 1.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
124Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm kèm bích KT (2000x600xL5500), tôn dày 1.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
125Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (1400x650xL5000), tôn dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
126Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (1400x650), tôn dày 1.15mm (cút 90 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
127Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (1400x600xL10000), tôn dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
128Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (1400x600), tôn dày 1.15mm (cút 45 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
129Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (1400x600), tôn dày 1.15mm (cút 90 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
130Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (800x2500xL5500), tôn dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
131Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm kèm bích KT (900x1000xL1200), tôn dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
132Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm kèm bích KT (800x300xL1000), tôn dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
133Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm kèm bích KT (500x200xL1000), tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
134Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm kèm bích KT (350x200xL1000), tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
135Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm kèm bích KT (250x200xL1000), tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
136Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm kèm bích KT (200x200xL1000), tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
137Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm kèm bích KT (200x150xL1000), tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
138Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm kèm bích KT (200x150xL1000), tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
139Tiêu âm trước và sau dàn lạnh, tôn 0.95mm, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3Kích thước tham khảo: đầu cấp gió KT(950x300/700x300)xL600, đầu hồi gió KT(950x300xL600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế154cái
140Lưới chắn côn trùng lắp ở đầu hồi phía đuôi máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế77cửa
141Lọc bụi lắp ở đầu hồi phía đuôi máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế77cửa
142Van điều chỉnh lưu lượng (VD) KT (850x450)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
143Van điều chỉnh lưu lượng (VD) KT (650x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
144Van điều chỉnh lưu lượng (VD) KT (500x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
145Van điều chỉnh lưu lượng (VD) KT (350x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
146Van điều chỉnh lưu lượng (VD) KT (300x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
147Van điều chỉnh lưu lượng (VD) ø200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
148Van điều chỉnh lưu lượng (VD) ø150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế71cái
149Van điều chỉnh lưu lượng có động cơ (MD) KT (1400x600) kèm động cơ loại tuyến tínhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
150Van điều chỉnh lưu lượng có động cơ (MD) KT (800x250) kèm động cơ loại tuyến tínhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
151Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (1400x650)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
152Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (1400x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
153Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (500x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
154Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (350x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
155Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
156Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (300x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
157Van 1 chiều (CD) KT (1400x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
158Cửa thăm trần giả dùng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điều hòa & quạt thông gió KT (450x450)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cửa
159Nối mềm trước và sau quạt, kèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
160Hộp tiêu âm bọc quạt KT (1000x1000)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
161Nối mềm trước và sau dàn lạnh bọc bảo ôn, kèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế154cái
162Giá treo dàn lạnh có chống rung (trong định mức lắp dàn lạnh đã bao gồm giá treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế87bộ
163Sắt thép làm giá đỡ ống, cường độ tương đương ct3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,446tấn
164Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.181m
165Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế177m
166Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế279m
167Bộ chia gas/dịch dàn lạnh, kèm bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế65cái
168Bộ chia gas/dịch dàn nóng, kèm bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
169ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.35, t=0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,63100m
170Bọc cách nhiệt ống đồng ø 6.35 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,63100m
171ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.52, t=0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,83100m
172Bọc cách nhiệt ống đồng ø 9.52 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,83100m
173ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, t=0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,28100m
174Bọc cách nhiệt ống đồng ø 12.7 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,28100m
175ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.88, t=1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,85100m
176Bọc cách nhiệt ống đồng ø 15.88 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,85100m
177ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 19.05, t=1.07mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,99100m
178Bọc cách nhiệt ống đồng ø 19.5 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,99100m
179ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 22.22, t=1.14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,62100m
180Bọc cách nhiệt ống đồng ø 22.22 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,62100m
181ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 28.58, t=1.27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,22100m
182Bọc cách nhiệt ống đồng ø28.58 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,22100m
183ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 34.93, t=1.40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,58100m
184Bọc cách nhiệt ống đồng ø 34.93 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 25mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,58100m
185ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø41.28, t=1.52mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,63100m
186Bọc cách nhiệt ống đồng ø41.28 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 25mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,63100m
187Lượng tác nhân lạnh R-410a bổ sung vào hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế266kg
188Bộ treo đỡ ống gasMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế984bộ
189Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,85100m
190Bọc cách nhiệt ống uPVC D27 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 10mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,85100m
191Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,93100m
192Bọc cách nhiệt ống uPVC D34 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,93100m
193Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,97100m
194Bọc cách nhiệt ống uPVC D48 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,97100m
195Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,69100m
196Bọc cách nhiệt ống uPVC D60 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,69100m
197Cút 90 độ (uPVC) D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế175cái
198Cút 90 độ (uPVC) D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38cái
199Cút 90 độ (uPVC) D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
200Cút 90 độ (uPVC) D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
201Chếch 45 độ (uPVC) D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế77cái
202Chếch 45 độ (uPVC) D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
203Chếch 45 độ (uPVC) D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
204Côn (uPVC) D27/D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70cái
205Côn (uPVC) D27/D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
206Côn (uPVC) D34/D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
207Côn (uPVC) D34/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
208Côn (uPVC) D42/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
209Chạc Y (uPVC) D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
210Chạc Y (uPVC) D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
211Chạc T (uPVC) 27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
212Chạc T (uPVC) 34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61cái
213Chạc T (uPVC) 42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
214Chạc T (uPVC) 60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
215Thông tắc (uPVC) 27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
216Thông tắc (uPVC) 34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
217Thông tắc (uPVC) 60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
218Xi phông (uPVC) 34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
219Xi phông (uPVC) 42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
220Xi phông (uPVC) 60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
221Bộ treo đỡ ống nước ngưng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế384bộ
222Bộ treo đỡ ống nước ngưng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế153bộ
223Bộ treo đỡ ống nước ngưng D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60bộ
224Bộ treo đỡ ống nước ngưng D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
225Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh, dùng kết nối các dàn nóng tới bộ điều khiển trung tâm CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2, cáp chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.188m
226Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng, bộ van tiết lưu EXPANSION KIT, các sensor cảm biến,...tới tủ điều khiển AHU CU/PVC/PVC (2x0.75)mm2, cáp chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế591m
227Cáp điều khiển dùng kết nối dàn lạnh với bộ điều khiển từ xa nối dây (Remote): CU/PVC/PVC (3x0.75)mm2, cáp chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế708m
228Ống nhựa mềm luồn cáp điều khiển PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.487m
229Thang máng thẳng KT (400x200) Kèm nắp đậy, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,310m
230Thang máng thẳng KT (1300x300) Kèm nắp đậy, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110m
231Cút 16 độ, KT (1300x300) Kèm nắp đậy, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
232Cút 90 độ, KT (400x200) Kèm nắp đậy, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
233Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5tấn
AB Lắp đặt thiết bị điều hòa không khí nhà thi đấu, bể bơi
1Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh: 145.6/162.5 kw- Công suất điện: 38.49 kw (3ph/380v/50hz)Kết nối AHU gas (trọn bộ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
2Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 78.4/88.2 kw- Công suất điện: 18.7 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
3Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 72.8/74.3 kw- Công suất điện: 16.76 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
4Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 61.6/69.3 kw- Công suất điện: 14.84 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
5Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 44.8/50.4 kw- Công suất điện: 10.8 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
6Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 39.2/44.1 kw- Công suất điện: 9.12 kw (3ph/380v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
7Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 4.5/5.0 kw- Lưu lượng: 13.5/12/8.5 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 0.067 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
8Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 5.6/6.3 kw- Lưu lượng: 16.0/12.0/9.0 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 0.085 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14bộ
9Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 7.1/8.0 kw- Lưu lượng: 19.0/16.0/14.0 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 0.091 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33bộ
10Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 10.6/11.9 kw- Lưu lượng: 32.0/28.0/24.0 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 0.184 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
11Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 12.3/13.8 kw- Lưu lượng: 38.0/33.0/28.0 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 0.231 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
12Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 14.1/15.9 kw- Lưu lượng: 40.0/34.0/28.0 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 0.172 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
13Lắp đặt Dàn lạnh xử lý nhiệt ẩm không khí - AHU gas 2 chiều lạnh/ sưởi. - Loại AHU đặt sàn- Công suất lạnh/ sưởi: 145 kw- Lưu lượng gió cấp (SA): 25,700m3/h- Lưu lượng gió tươi (0A): 3,250m3/h- Công suất điện quạt cấp: 15.0 kw- Loại quạt Plug Fan (Backward) - quạt biến tần- Điện nguồn: 3P/380V/50Hz- Cột áp ngoài của quạt: 700Pa- Bộ lọc thô G4- Bộ lọc tinh F7+ Đáp ứng kết nối với dàn nóng hệ VRF.+ Kèm bệ đỡ và giảm chấn.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
14Lắp đặt Bộ điều khiển AHU, bao gồm các sensor cảm biến- Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm gió cấp- Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm gió hồi- Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm gió ngoài- Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm gió hòa trộn- Công tắc gió, cảm biến chênh áp của bộ lọc gió hồi, gió tươi/ gió hòa trộn- Cảm biến nồng độ khí CO2- Cảm biến áp suất gió, ...Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
15Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng: 24,000 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:4.0 kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
16Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng: 24,000 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện:4.0 kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
17Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 6,000 m3/h- Cột áp: 400 pa- Công suất điện:2.2 kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
18Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,100 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.385 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
19Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,000 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.385 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
20Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 950 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.385 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
21Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,650 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.42 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
22Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 700 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
23Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 650 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
24Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 750 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
25Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 550 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
26Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn trần nối ống gió- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: 100 pa- Công suất điện:0.03 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
27Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện:0.03 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
28Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm thông minh màn hình cảm ứng, kết nối BMS BacnetMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
AC Kết cấu thân nhà B2
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế101,502m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,9537100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,616tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,9tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,1572tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48,8568m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông trượt lồng thang máy, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế299,0546m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,0028100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt lồng thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,3478100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1354tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7437tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,2182tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,9153tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,7tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28,0028m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,0376100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,4915tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,266tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,8149tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế542,6359m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,7404100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,141tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5294tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế118,2054tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,387m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,84100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3873tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1227tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,8709tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2767tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,0773m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5696100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2866tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5192tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,2389tấn
36Lắp đặt lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế271cái
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,28m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,727100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,216tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,192tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,897tấn
42Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1819tấn
43Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2495tấn
44Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2928tấn
45Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế202,0705tấn
46Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế136cái
47Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế854cái
48Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1819tấn
49Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế205,6128tấn
50Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,8063tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,8063tấn
52Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế916,918m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế916,918m2
54Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3566tấn
55Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3373tấn
56Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1375tấn
57Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
58Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế144cái
59Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3566tấn
60Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4748tấn
61Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75,603m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75,603m2
63Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế62,4507tấn
64Gia công dầm mái bằng thép hộp nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,427tấn
65Gia công dầm mái bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế74,3829tấn
66Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,0652tấn
67Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.416cái
68Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế93cái
69Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.532cái
70Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế62,4507tấn
71Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế93,8751tấn
72Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6.761,996m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6.761,996m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,282m3
75Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế86,877m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,687100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,143tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,6818tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2164tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3264tấn
81Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,091m3
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,071100m2
83Gioang chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế203,549md
84Lắp đặt băng cản nước PVCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế203,549m
85Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế46,4622tấn
86Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế46,4622tấn
87Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.734,999m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.734,999m2
AD Kiến trúc nhà B2
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế295,126m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế183,049m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế494,01m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.190,131m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.163,203m2
6Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế262,816m2
7Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế991,89m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế264,525m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế223,158m2
10Công tác ốp gạch gốm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế171,267m2
11Ốp đá granite chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế121,802m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.163,203m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.256,415m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.190,131m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5.642,777m2
16Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung chống nứt (Bề rộng 22cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.058,33m2
17Sàn bê tông mài ngoại thất (đã bao gồm vật liệu tăng cứng bề mặt, tăng cứng để mài tạo bóng, keo bảo vệ bề mặt nền, không bao gồm lớp bê tông lưới thép dày 5cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế690m2
18Sàn bê tông mài nội thất (đã bao gồm vật liệu tăng cứng bề mặt, tăng cứng để mài tạo bóng, keo bảo vệ bề mặt nền, không bao gồm lớp bê tông lưới thép dày 5cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.625m2
19Lắp thanh ron sàn bê tông áp khuôn, bê tông mài nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế115m
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, lớp bê tông sàn mài ngoại thất và nội thất, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế115,75m3
21Lớp lưới thép D4mm, kt 200x200x4mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,778tấn
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (khu vực sàn gỗ công nghiệp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế134m2
23Lát sàn gỗ công nghiệp chiều dầy 12mm, có lớp xốp chống ẩm dầy 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế134m2
24Nẹp chân tường cho sàn gỗ công nghiệp khổ rộng 90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế46,2m
25Sơn tăng cứng nền sàn bằng sơn Epoxy (sơn 1 lớp lót và 2 lớp phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế93m2
26Chống thấm bằng chất chống thấm 1 thành phần polyurethaneMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.327m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.327m2
28Lưới thủy tinh gia cố chân tường rộng 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,726m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế506m2
30Trần thạch cao đục lỗ khung xương chìm, tiêu âm trong phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.682m2
31Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.188m2
32Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.188m2
33Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế122,958m2
34Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48,6m2
35Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế106,92m2
36Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, bao gồm khung và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,69m2
37Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,48m2
38Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,32m2
39Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,32m2
40Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,325m2
41Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, bao gồm khung và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,95m2
42Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,25m2
43Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tĩnh điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,2m2
44Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 10.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,1m2
45Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,128m2
46Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,792m2
47Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,4m2
48Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế97,2m2
49Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,8m2
50Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen cafe (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 30.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 8.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế210,6m2
51Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 30.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 8.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế81m2
52Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,32m2
53Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,6m2
54Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen cafe (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế64,8m2
55Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ, cộng thêm 50.000 đồng tiền chênh kính từ 6.38mm lên 8.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế64,8m2
56Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen cafe (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,88m2
57Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, bao gồm khung và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,03m2
58Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,48m2
59Vách kính chống cháy 60 phút VB2-03': Kích thước 720x3150 mm; Kính chống cháy dày >=19mm Thép làm khung dày 1.4mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế63,504m2
60Vách kính VB2-04: Chống cháy 60 phút, Kích thước 1790x39150 mm; Kính chống cháy dày >=19mm; Thép làm khung dày >=1.4mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế490,5495m2
61Vách kính VB2-04':Chống cháy 60 phút, Kích thước 720x2600 mm; Kính chống cháy dày >=19mm Thép làm khung dày 1.4mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,872m2
62Vách kính VB2-03: Chống cháy 60 phút Kích thước 720X6600 mm; Kính chống cháy dày >=19mm; Thép làm khung dày 1.4mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33,264m2
63Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,76m2
64Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, bao gồm khung và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,24m2
65Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,58m2
66Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế418,527m2
67Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế162m2
68Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế507,996m2
69Trần thạch cao khung xương chìm, chống nước, trần WCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế181m2
70Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế181m2
71Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế181m2
72Lát nền sàn, gạch ceramic 300x300, chống trơn, khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế181m2
73Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế734,676m2
74Công tác ốp gạch mosaic 300x300 vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế65,772m2
75Chống thấm gốc xi măng khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế247,523m2
76Lưới thủy tinh gia cố chân tường rộng 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,349m2
77Chống thấm ống M.E xuyên sànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5716m3
78Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1731 lỗ khoan
79Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế113,256m2
80Làm vách ngăn tiểu bằng tấm Compact chịu nước dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,276m2
81Lát đá mặt bệ, bàn đá WCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,287m2
82Khung thép đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27bộ
83Gương soi khu vệ sinh, gương tráng bạc chống mốc, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,287m2
84Lắp đặt gương soi (không bao gồm vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
85Lắp đặt treo cuộn giấyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
86Lắp đặt hộp xà phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
87Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, khu vực thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,933m2
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,185m3
89Trát bậc cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế82,013m2
90Trát đáy bản cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90,94m2
91Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế130,27m2
92Sơn đáy cầu thang không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bản thangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90,94m2
93Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp 40x40x3mm; thép vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,461tấn
94Lắp dựng lan can cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52,943m2
95Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2 D60, sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế116,49md
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,736m2
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4m3
98Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,21m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36,002m2
100Khía rãnh đường dốc 30x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,56310m
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,95m3
102Trát tường đường dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,28m2
103Sơn tường đường dốc không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,28m2
104Lát gạch lá nem 300x300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế960m2
105Chống thấm mái gốc polyurethanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế960m2
106Sản xuất lan can bằng thép dẹt dày 3mm rộng 20mm cách đều 100mm, tay vịn thép tiết diện ovalMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,015tấn
107Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế96,705m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế68,191m2
109Mái dải lụa B2 - Mái nhôm - Lớp mái hoàn thiện : tấm nhôm hợp kim series 3 hình kim cương kích thước 438x438mm dày 0.7mm, bề mặt sơn phủ PVDF 2 màu cơ bản theo bảng màu của nhà sản xuất (không bao gồm các màu đặc biệt như vân gỗ, đá, anod, tráng gương....), bao gồm phụ kiện lắp đặt đồngLớp màng chống ẩm tự dính dày 1.0mmLớp tôn phẳng mạ kẽm dày 1.5mmLớp tôn sàn Deck dày 0.75mmPhụ kiện máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.047,84m2
110Khu vực đầu mái: Flashing Sử dụng nhôm hợp kim series 3, dày 0.9mm sơn phủ PVDF 2, Girth 570mm - Bao gồm các phụ kiện liên kết tiêu chuẩn đi kèm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế102,63m2
111Khu vực cuối mái: Flashing Sử dụng nhôm hợp kim series 3, dày 0.9mm sơn phủ PVDF 2, Girth 540mm - Bao gồm các phụ kiện liên kết tiêu chuẩn đi kèm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59,37m2
112Lớp trần Flatzip kim nhôm dày 0.8mm, series 3, kích thước: chiều cao25mm & chiều rộng 150mm đến 460mm, tấm rẻ quạt + tấm thẳng, bề mặt sơn phủ PVDF2, bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ như: clip inox, đinh vít.Không bao gồm thép kết cấu, xà gồ, hệ thép phụ khác.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.041,22m2
113Hệ thống Latchways và hạng mục khác: Swage and clevis unitLong run line tenser R/H threadTurnbuckle BodyL/H Threaded SwageSwage Slip IndicatorLong hangerD-ringTAC - DECK 508Split Clamps ( 4 pcs for each CF)Removable TransfastenerLatchway lanyard,1.75mLatchway lanyard,10m7x7 CableMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế108,4md
114Tấm nhôm đặc series 3, dầy 3.0mm sơn phủ powder coat, màu tiêu chuẩn theo bảng màu của nhà sản xuất (không bao gồm màu đặc biệt như vân gỗ, anod, vân đá, bề mặt tráng gương....). Phụ kiện kèm theo: vít, ke, bản mã, bulong.... Tấm đục lỗ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế758,14m2
115Lắp đặt tấm nhôm đặc series e, dầy 3,0mm sơn phủ powder coatMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế758,14m2
116Gia công hệ khung dàn bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,0493tấn
117Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn treo tấm nhôm đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,0493tấn
118Lát nền, sàn bằng đá granite, tháp thiên vănMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế93m2
119Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22m2
120Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, khu vực thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế46,648m2
121Trát vách tháp thiên văn, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.048,265m2
122Bả bằng bột bả vào cột, tường tháp thiên vănMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.048,265m2
123Sơn tường cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn tháp thiên vănMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.048,265m2
124Sản xuất lan can bằng thép dẹt dày 3mm rộng 20mm cách đều 100mm, tay vịn thép tiết diện ovalMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,644tấn
125Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế714,33m2
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế555,806m2
127Tấm ốp nhôm dày 2mm che dầm ban công tháp thiên vănMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,313m2
128Lan can kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế79,322m2
129Vách kính vòm cong chân nhện kết hợp cửa đi thủy lực-Khung bao U inox 304 bắt nổi dày 1.2mm-Kính dán cường lực cong dày 13.52mm trắng trongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120,2m2
130Chân nhện 2 chấu bắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29Bộ
131Chân nhện 4 chấu bắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32Bộ
132Chống thấm gốc xi măng bể cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế683,527m2
133Lưới thủy tinh gia cố chân tường rộng 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,12m2
134Lát gạch thủy tinh mosaic màu xanh nhạt 25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế683,527m2
135Lát đá granite thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49,28m2
136Trát mặt dưới cầu dày 15, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,435m2
137Sơn hoàn thiện mặt dưới cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,435m2
138Lát đá xẻ tự nhiên mặt cầu, dày 30.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,325m2
139Sản xuất lan can thành cầu bằng thép hộp 30x60x3mm; thép tròn D40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,099tấn
140Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,625m2
141Tay vịn thành cầu bằng gỗ nhóm 2 D80, sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,5md
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,964m2
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao > 50 m (tạm tính thời gian thi công 12 tháng, tính vào vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40,633100m2
144Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,717100m2
145Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế454,256m3
146Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,983tấn
147Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế288,01310m2
148Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,42910m2
149Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế165,33tấn
AE Hệ thống điện nhà B2
1Đèn tuýp, bóng LED - 220V/1x18W, loại máng trần, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
2Đèn LED tấm 600x600mm - 220V/1x36W, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế317bộ
3Đèn downlight LED - 220V/1x9W, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế146bộ
4Đèn downlight LED - 220V/1x7W, chụp chống ẩm, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế66bộ
5Đèn ốp trần, bóng LED 220V/1x15W, có chụp kín, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế248bộ
6Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế43cái
7Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
8Công tắc ba, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26cái
9Công tắc bốn, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
10Công tắc đơn, hai chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
11Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế208cái
12Lắp đế âm công tắc,ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế292cái
13Cu.PVC/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
14Cu.PVC/PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
15Cu.PVC/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế290m
16Cu.PVC/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế650m
17Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.310m
18Cu.PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6.750m
19Cu.PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
20Cu.PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế290m
21Cu.PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế650m
22Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.660m
23Cu.PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.380m
24Ống PVC luồn dây D40 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5m
25Khớp nối trơn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
26Ống PVC luồn dây D32(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
27Ống PVC luồn dây D32(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế220m
28Khớp nối trơn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế107cái
29Kẹp đỡ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế180cái
30Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.930m
31Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.290m
32Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.740cái
33Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.280cái
34Thang cáp WxH = (300x100)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế410m
35Máng cáp đục lỗ, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm, có nắp đậy WxH=(150x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3310m
36Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế280bộ
37Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại 300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30bộ
38Co ngang (elbow) 90° WxH=(150x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
39Co xuống (external riser) WxH=(150x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
40Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,610 đầu cốt
AF Lắp đặt thiết bị tủ điện nhà B2
1Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế401 tủ
2Vận chuyển tủ điện lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6tấn
AG Hệ thống cấp thoát nước nhà B2
1Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
2Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
3Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
4Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam và van xả ấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
6Cung cấp và Chậu rửa khu wc công cộng (kèm vòi lạnh + phụ kiện bộ xả + xi phông)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
7Phễu thu mưa mái lắp ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
8Phễu thu mưa mái lắp ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
9Phễu thoát sàn lắp ống D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
10Cung cấp và lắp đặt Bể nước mái inox 7m3 (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bể
11Van khóa DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
12Van khóa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
13Van khóa DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
14Van khóa DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
15Van khóa DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
16Van phao DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
17Van xả khí DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
18Van điện điều khiển bơm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
19Cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
20Ống PPR PN16 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,38100m
21Ống PPR PN16 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
22Ống PPR PN16 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
23Ống PPR PN16 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
24Ống PPR PN16 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1100m
25Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
26Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
27Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
28Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
29Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33cái
30Cút (90°) PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
31Cút (90°) PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
32Cút (90°) PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
33Cút (90°) PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
34Cút (90°) PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
35Tê PPR D63/63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
36Tê PPR D50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
37Tê PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
38Tê PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
39Tê PPR D40/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
40Tê PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
41Tê PPR D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
42Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
43Tê PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
44Tê PPR D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
45Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
46Tê PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35cái
47Côn thu PPR D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
48Côn thu PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
49Côn thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
50Côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
51Côn thu PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
52Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
53Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
54Cút (90°) ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế85cái
55Zắc co DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế85cái
56Ống uPVC PN10 D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
57Ống uPVC PN10 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3100m
58Ống uPVC PN10 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
59Ống uPVC PN10 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5100m
60Ống uPVC PN10 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
61Măng sông uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
62Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế43cái
63Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
64Măng sông uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
65Măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
66Thông tắc uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
67Thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
68Thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
69Thông tắc uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
70Cút (90°) uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
71Cút (90°) uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35cái
72Cút (45°) uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế65cái
73Cút (45°) uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
74Cút (45°) uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
75Côn thu uPVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
76Côn thu uPVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35cái
77Tê uPVC D140/110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
78Tê uPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
79Tê uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
80Tê uPVC D110/76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
81Tê uPVC D76/76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35cái
82Tê uPVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35cái
83Tê kiểm tra uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
84Tê kiểm tra uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
85Ống uPVC PN10 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4100m
86Ống uPVC PN10 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9100m
87Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
88Măng sông uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
89Cút (45°) uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
90Cút (45°) uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34cái
91Y uPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
92Y uPVC D110/76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44cái
93Tê kiểm tra uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
94Quang treo/đai đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
95Quang treo/đai đỡ ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
96Quang treo/đai đỡ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
97Quang treo/đai đỡ ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
98Quang treo/đai đỡ ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
99Quang treo/đai đỡ ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120cái
100Quang treo/đai đỡ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
101Quang treo/đai đỡ ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế185cái
102Quang treo/đai đỡ ống D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
103Khử trùng ống nước, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,58100m
104Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1100m
105Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
106Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
107Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,55100m
108Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,38100m
109Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4100m
110Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
111Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,7100m
112Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
AH Lắp đặt thiết bị tủ điện điều hòa thông gió nhà B2
1Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế121 tủ
2Vận chuyển tủ điện lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,02tấn
AI Xây dựng cấp điện điều hòa nhà B2
1Cu/Fr (3x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80m
2Cu/Fr (3x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80m
3Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
4Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150m
5Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
6Cu/XLPE/PVC (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
7Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.210m
8Cu.PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
9Cu.PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150m
10Cu.PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
11Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.470m
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,510 đầu cốt
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,510 đầu cốt
14Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.179m
15Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế131m
16Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế440cái
17Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.100cái
18Máng cáp, tôn dày 2mm, mạ kẽm WxH=(200x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế410m
19Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 200x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33bộ
20Co ngang 90 độ máng cáp W150xH50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
AJ Xây dựng hệ thống điều hòa không khí nhà hành chính nhà B2
1Ống gió tôn tráng kẽm KT (600x400) ,tôn dày 0.75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27m
2Ống gió tôn tráng kẽm KT (500x200), tôn dày 0.58 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4m
3Ống gió tôn tráng kẽm KT (400x200), tôn dày 0.58 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25m
4Ống gió tôn tráng kẽm KT (300x200), tôn dày 0.58 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4m
5Ống gió tôn tráng kẽm KT (250x200), tôn dày 0.58 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
6Ống gió tôn tráng kẽm KT (200x200), tôn dày 0.48 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế79m
7Ống gió tôn tráng kẽm ø200, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5m
8Ống gió tôn tráng kẽm ø150, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế125m
9D150, ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế43m
10Cút 6 độ 200x200, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
11Cút 6 độ 500x200, tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
12Cút 9 độ 200x200, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
13Cút 9 độ 500x200, tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
14Cút 14 độ 200x200, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Cút 12 độ 400x200, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
16Cút 14 độ 400x200, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
17Cút 20 độ 400x200, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
18Cút 45 độ D150, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
19Cút 90 độ D150, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
20Cút 90 độ 200x200 R100, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
21Cút 90 độ 600x400 R200, tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
22Côn thu 400x200/200x200 L250 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
23Côn thu 500x200/400x200 L250 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
24Côn chuyển 150x200/D150 L100 tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
25Côn chuyển 200x200/D150 L100 tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
26Côn chuyển 200x200/D200 L100 tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
27Côn chuyển 200x200/D350 L200 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
28Côn chuyển 500x200/D350 L100 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
29Côn chuyển 600x400/D450 L350 tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
30Chạc 3 KT 200x200/200x200, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
31Chạc 3 KT 200x200/150x200, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
32Chạc 3 KT 250x200/200x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
33Chân rẽ KT 200x150/D150, L=50, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42cái
34Chân rẽ KT 300x200/D200, L=100, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
35Bọc cách nhiệt ống gió tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 16mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế318,941m2
36D300, ống mềm bọc bảo ôn bông thủy tinh dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế352m
37Ống cấp gió khí lạnh tôn tráng kẽm ø150, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
38Ống cấp gió khí lạnh tôn tráng kẽm KT (200x200), tôn dày 0.48 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8m
39Bọc cách nhiệt ống cấp gió khí lạnh tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,11m2
40Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết hộp gió KT (D600), kiểu khuếch tán tròn, kèm hộp gió 600x600xH300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế102cái
41Bọc cách nhiệt hộp gió tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1 KT 600x600xH300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế73,44m2
42Cửa gió hồi nhôm sơn tĩnh điện (RAG), kèm lọc bụi KT (D600), kiểu grille,Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế102cái
43Cửa hút gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (EAG+VD) KT (300x300), kiểu grille, hộp gió 300x300xH250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37cái
44Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng, kèm fill lọc bụi (OAL) Louver - (300x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
45Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng, kèm fill lọc bụi (OAL) Louver - (500x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
46Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng, kèm fill lọc bụi (OAL) Louver - (1000x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
47Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (1200x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
48Chụp thải gió cho dàn nóng VRV: Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 56.0/63.0 kwMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
49Chụp thải gió cho dàn nóng VRV: Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 61.6/69.3 kwMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
50Chụp thải gió cho dàn nóng VRV: Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 67.2/75.6 kwMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
51Chụp thải gió cho dàn nóng VRV: Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 89.6/100.8 kwMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
52Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (200x200xL800), tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
53Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (500x200xL1000), tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
54Tiêu âm trước và sau dàn lạnh âm trần nối ống gió, tôn 0.95 ly, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3( Kích thước tham khảo: đầu cấp gió KT(950x300/700x300)xL600, đầu hổi gió KT(950x300xL600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế102cái
55Lưới chắn côn trùng lắp ở đầu hồi phía đuôi dàn lạnh âm trần nối ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51cái
56Van điều chỉnh lưu lượng VD KT (ø150)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38m
57Van điều chỉnh lưu lượng VD KT (ø200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4m
58Van điều chỉnh lưu lượng VD KT (250x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
59Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (250x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
60Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
61Cửa thăm trần giả dùng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điều hòa & quạt thông gió KT (450x450)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cửa
62Nối mềm trước và sau quạt, kèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
63Nối mềm trước và sau dàn lạnh bọc bảo ôn, kèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế102cái
64Giá treo dàn lạnh có chống rung (trong định mức lắp dàn lạnh đã bao gồm giá treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51bộ
65Sắt thép làm giá đỡ ống, cường độ tương đương ct3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,093tấn
66Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế270m
67Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27m
68Bộ chia gas/dịch dàn lạnh, kèm bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44cái
69Bộ chia gas/dịch dàn nóng, kèm bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
70ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.35, t=0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,23100m
71Bọc cách nhiệt ống đồng ø6.35 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,23100m
72ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.52, t=0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,7100m
73Bọc cách nhiệt ống đồng ø9.52 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,7100m
74ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, t=0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,18100m
75Bọc cách nhiệt ống đồng ø12.7 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,18100m
76ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.88, t=1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,45100m
77Bọc cách nhiệt ống đồng ø15.88 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,45100m
78ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 19.05, t=1.07mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,42100m
79Bọc cách nhiệt ống đồng ø19.05 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,42100m
80ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 22.22, t=1.14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,53100m
81Bọc cách nhiệt ống đồng ø22.22 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,53100m
82ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 28.58, t=1.27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,65100m
83Bọc cách nhiệt ống đồng ø28.58 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,65100m
84Lượng tác nhân lạnh R-410a bổ sung vào hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế79kg
85Bộ treo đỡ ống gasMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế437bộ
86Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,22100m
87Bọc cách nhiệt ống uPVC D27 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 10mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,22100m
88Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,65100m
89Bọc cách nhiệt ống uPVC D34 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,65100m
90Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,52100m
91Bọc cách nhiệt ống uPVC D48 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,52100m
92Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,26100m
93Bọc cách nhiệt ống uPVC D60 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,26100m
94Cút 90 độ (uPVC) D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110cái
95Cút 90 độ (uPVC) D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
96Cút 90 độ (uPVC) D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
97Chếch 45 độ (uPVC) D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51cái
98Chếch 45 độ (uPVC) D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
99Chếch 45 độ (uPVC) D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
100Côn (uPVC) D27/D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
101Côn (uPVC) D34/D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
102Côn (uPVC) D48/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
103Côn (uPVC) D34/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
104Chạc Y (uPVC) D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
105Chạc Y (uPVC) D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
106Chạc Y (uPVC) D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
107T đều (uPVC) D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
108T đều (uPVC) D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49cái
109T đều (uPVC) D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
110Thông tắc (uPVC) D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
111Thông tắc (uPVC) D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
112Thông tắc (uPVC) D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
113Xi phông (uPVC) D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
114Xi phông (uPVC) D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
115Bộ treo đỡ ống nước ngưng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế175bộ
116Bộ treo đỡ ống nước ngưng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế132bộ
117Bộ treo đỡ ống nước ngưng D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30bộ
118Bộ treo đỡ ống nước ngưng D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
119Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh, dùng kết nối các dàn nóng tới bộ điều khiển trung tâm CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2, cáp chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.293m
120Cáp điều khiển dùng kết nối dàn lạnh với bộ điều khiển từ xa nối dây remote Cu/PVC/PVC (3x0.75)mm2, cáp chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế469m
121Ống nhựa mềm luồn cáp điều khiển PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.761m
122Thang máng thẳng KT (200x200)Kèm nắp đậy, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,710m
123Thang máng thẳng KT (400x200)Kèm nắp đậy, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,510m
124Thang máng thẳng KT (400x300) Kèm nắp đậy, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,910m
125Thang máng thẳng KT (400x500) Kèm nắp đậy, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,810m
126Thang máng thẳng KT (700x600)Kèm nắp đậy, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,110m
127Cút 90 độ KT200x200Kèm nắp đậy, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
128Cút 90 độ KT400x300 Kèm nắp đậy, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
129Côn thu KT700x600/400x500 Kèm nắp đậy, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
130Chạc 3 KT400x500/400x200/200x200Kèm nắp đậy, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
131Chạc 3 KT400x300/400x300/400x300 Kèm nắp đậy, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
132Chạc 3 KT400x500/400x300/400x500Kèm nắp đậy, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
133Chạc 3 KT700x600/400x400/700x600 Kèm nắp đậy, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
AK Lắp đặt thiết bị điều hòa không khí nhà hành chính nhà B2
1Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm) - Công suất lạnh/sưởi: 56.0/63.0 kw- Công suất điện: 12.31 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
2Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 61.6/69.3 kw- Công suất điện: 14.84 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
3Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 67.2/74.3 kw- Công suất điện: 16.76 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
4Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 89.6/100.8 kw- Công suất điện: 20.21 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
5Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 5.6/6.3 kw- Lưu lượng: 16.0/12.0/9.0 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 0.067 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa có dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
6Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 7.1/8.0 kw- Lưu lượng: 19.0/16.0/14.0 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 0.091 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa có dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37bộ
7Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 10.6/11.9 kw- Lưu lượng: 32.0/28.0/24.0 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 0.184 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa có dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
8Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 12.3/13.8 kw- Lưu lượng: 38.0/33.0/28.0 m3/phút, cột áp; -- pa- Công suất điện: 0.231 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa có dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
9Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 5,400 m3/h- Cột áp: 350 pa- Công suất điện: 2.2kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 2,500 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện:0.8kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
11Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 800 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
12Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 650 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
13Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 600 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
14Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 400 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện:0.03 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
16Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm thông minh màn hình cảm ứng, kết nối BMS BacnetMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
AL Kết cấu thân nhà B3
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế168,6522m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,8681100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5161tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,0539tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,4717tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,3358tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70,7264m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,9557100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2459tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6878tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,5422tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,2154tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3544tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48,5072m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,3613100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,7769tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0175tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,8252tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,5075tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.016,9399m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,3765100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1359tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6519tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế84,847tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,9038m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,6475100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6424tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5999tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,4488tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0466tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,4531m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,9203100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4798tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2203tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,4848tấn
36Lắp đặt lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế206cái
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,663m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,6781m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,0853100m2
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2054100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,382tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,619tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,624tấn
44Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39,3596tấn
45Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,25tấn
46Bulong M18Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế921cái
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,002tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,002tấn
49Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8645tấn
50Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8645tấn
51Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.914,901m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.914,901m2
AM Kiến trúc nhà B3
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế452,8104m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế209,254m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế192,72m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.925,547m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6.737,722m2
6Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế390,827m2
7Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.211,402m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế343,791m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế214m2
10Công tác ốp gạch gốm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế188,826m2
11Ốp đá granite chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế138,702m2
12Sản xuất kết cấu thép làm khung tấm ốp aluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,278tấn
13Lắp đặt khung đỡ tấm ốp aluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,278tấn
14Sơn khung đỡ tấm ốp aluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế71,601m2
15Ốp tấm hợp kim aluminumMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế143,719m2
16Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6.737,722m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.769,193m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.925,547m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8.506,915m2
20Sàn bê tông mài ngoại thất (không bao gồm lớp bê tông lưới thép dày 5cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế580m2
21Sàn bê tông mài nội thất (không bao gồm lớp bê tông lưới thép dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.323m2
22Lắp thanh ron sàn bê tông áp khuôn, bê tông mài nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110m
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, lớp bê tông sàn mài ngoại thất và nội thất, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế145,15m3
24Lớp lưới thép D4mm, kt 200x200x4mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,4836tấn
25Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế425m2
26Quét chống thấm gốc polyurethaneMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế718m2
27Quét chống thấm gốc xi măng, phòng kt điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế788m2
29Trần thạch cao khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.207m2
30Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.207m2
31Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.207m2
32Sơn trần khu vực trần trang âm, sơn đenMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.589,55m2
33Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen caféMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế55,08m2
34Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,96m2
35Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen caféMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế74,52m2
36Vách kính cường lực dày 12mm trắng trong, bao gồm khung và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,25m2
37Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm trắng trong, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,4m2
38Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen caféMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế343,44m2
39Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế143,1m2
40Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,96m2
41Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,4m2
42Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,62m2
43Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,1m2
44Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,62m2
45Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,1m2
46Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45,225m2
47Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27m2
48Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tính điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30,375m2
49Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế64,8m2
50Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế64,8m2
51Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế63,18m2
52Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế63,18m2
53Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tĩnh điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế53,32m2
54Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tĩnh điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,44m2
55Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tĩnh điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,96m2
56Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37,26m2
57Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế111,78m2
58Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tĩnh điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,045m2
59Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tĩnh điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,515m2
60Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2,5mm sơn tĩnh điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,565m2
61Vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen cafeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,6m2
62Cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện màu đen café (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,6m2
63Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế399,015m2
64Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế94,77m2
65Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế711,63m2
66Trần thạch cao khung xương chìm, chống nước, trần WCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế175m2
67Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế175m2
68Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế175m2
69Lát nền sàn, gạch ceramic 300x300, chống trơn, khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế185m2
70Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế547,216m2
71Công tác ốp gạch mosaic 300x300 vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50,4m2
72Chống thấm gốc xi măng, khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế238,584m2
73Lưới thủy tinh gia cố chân tường rộng 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,389m2
74Chống thấm ống M.E xuyên sànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,703m3
75Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 12mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế82,427m2
76Làm vách ngăn tiểu nam bằng tấm Compact chịu nước dày 12mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,95m2
77Lát đá mặt bệ, bàn đá WCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,461m2
78Khung Inox 304 đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
79Gương soi khu vệ sinh, gương tráng bạc chống mốc, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,3m2
80Lắp đặt gương soi (không bao gồm vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
81Lắp đặt treo cuộn giấyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
82Lắp đặt hộp xà phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27cái
83Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2481 lỗ khoan
84Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, khu vực thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48,509m2
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,4m3
86Trát bậc cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế125,685m2
87Trát đáy bản cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế153,317m2
88Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200,574m2
89Sơn đáy bản thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế153,317m2
90Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp 40x40x3mm; thép vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,755tấn
91Lắp dựng lan can cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế82,143m2
92Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2 D60, sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế139,77md
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,743m2
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,893m3
95Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28,478m2
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,046m3
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế109,92m2
98Sơn tường đường dốc không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế109,92m2
99Sản xuất lan can bằng thép dẹt dày 3mm rộng 20mm cách đều 100mm, tay vịn thép tiết diện ovalMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,513tấn
100Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế239,39m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế168,804m2
102Sản xuất và lắp đặt Lan can kính - Trụ inox 304 xước hộp 20x40mm, tay vịn inox 304 D50.8x1.2mm- Kính trắng cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36,75m2
103Sản xuất lan can bằng thép hộp 20x40x3mm, tay vịn thép tròn D50x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,243tấn
104Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,6m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,356m2
106Lớp mái hoàn thiện nhà B3, bao gồm: - Lớp mái hoàn thiện : tấm nhôm hợp kim series 3 hình kim cương kích thước 438x438mm dày 0.7mm, bề mặt sơn phủ PVDF 2 màu cơ bản theo bảng màu của nhà sản xuất (không bao gồm các màu đặc biệt như vân gỗ, đá, anod, tráng gương....), bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộLớp màng chống ẩm tự dính dày 1.0mmLớp tôn phẳng mạ kẽm dày 1.5mmHệ clamp liên kết tấm mái với lớp tônTấm mái hợp kim nhôm Euro-zip 65/500, dày 0,8mm, series 3 tấm rộng 500mm, chiều cao sóng 65mm, bề mặt không sơn, bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ như: clip nhôm, đinh vít.....Lớp tiêu âm, cách nhiệt: Sử dụng Bông khoáng chống nóng cách nhiệt (Rockwool) dày 50mm, tỷ trọng 80kg /m3 không cháyTôn sàn deck dày 0.75mm độ cao sóng 52mmKhông bao gồm hệ khung xương thép kết cấu, xà gồ, hệ thép phụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.251,24m2
107Khu vực cuối mái (chống nước) trục A3 Flashing Sử dụng nhôm hợp kim series 3, dày 0.9mm sơn phủ PVDF 2, Girth 200-290mm (Bao gồm các phụ kiện liên kết tiêu chuẩn đi kèm).Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế188,3md
108Flashing Sử dụng nhôm hợp kim series 3, dày 0.9mm sơn phủ PVDF 2, Girth 300-390mm (Bao gồm các phụ kiện liên kết tiêu chuẩn đi kèm).Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế193,75md
109Flashing máng nước cuối mái Flashing Sử dụng nhôm hợp kim series 3, dày 0.9mm sơn phủ PVDF 2, Girth 450-480mm (Bao gồm các phụ kiện liên kết tiêu chuẩn đi kèm).Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế148,03md
110Máng nước : Sử dụng Inox304 dày 2mm, không sơn, đảm bảo không thấm dột 100%, phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Lớp tiêu âm, cách nhiệt: Sử dụng Bông khoáng chống nóng cách nhiệt (Rockwool) dày 50mm, tỷ trọng 120kg /m3 không cháy. Lớp tôn phẳng đỡ dày 0.47mm, không sơn. Đai đỡ máng nước bằng thép V50mm, dầy 5mm, mạ kẽm nhúng nóng. Không bao gồm ống thu nước.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế123,98m2
111Phễu thu nước bằng thép không gỉ loại 304, dày 2.0mm, hàn vào máng nước dài 200mm, không bao gồm ống thu nước.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
112Tấm nhôm đặc series 3, dầy 2.0mm sơn phủ màu giống màu mái, hoàn thiền hệ máng nước bề mặt , tấm đục lỗ theo thiết kế (Hệ khung V 50x50x2mm, đỡ tấm và phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25,58m2
113Lớp trần Flatzip hợp kim nhôm dày 0.8mm, series 3, kích thước: chiều cao25mm & chiều rộng 150mm đến 460mm, tấm rẻ quạt kết hợp tấm thẳng bề mặt sơn phủ PVDF2 màu cơ bản theo bảng màu của nhà sản xuất (không bao gồm màu đặc biệt như vân gỗ, đá, anod, tráng gương....), bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ như: clip inox, đinh vít…Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế296,27m2
114Swage and clevis unitLong run line tenser R/H threadTurnbuckle BodyL/H Threaded SwageSwage Slip IndicatorLong hangerD-ringCorner Bracket333x500 CFPSplit Clamps ( 4 pcs for each CF)Removable TransfastenerLatchway lanyard,1.75mLatchway lanyard,10m7x7 CableMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90,48md
115Cửa lên mái 914mm x 914mm Aluminum Roof Hatch, 305mm High Insulated CurbSingle Leaf With Lift AssistanceStainless Steel Hardware & Handle, Mill FinishMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
116Thang lên mái rộng 600mm, bao gồm hộp Inox không sơn KT 60x30x1.2mm, Ống Inox D16mmx1.1mm và phụ kiện lắp đặt đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25md
117Tấm nhôm đặc series 3, dầy 3.0mm sơn phủ powder coat, màu tiêu chuẩn theo bảng màu của nhà sản xuất (không bao gồm màu đặc biệt như vân gỗ, anod, vân đá, bề mặt tráng gương....). Phụ kiện kèm theo: vít, ke, bản mã, bulong.... Tấm đục lỗ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế857,79m2
118Lắp đặt tấm nhôm đặc series e, dầy 3,0mm sơn phủ powder coatMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế857,79m2
119Khung thép hộp đỡ tấm, kích thước 50x50x2mm, H100x50x2mm, H200x100x8mm... mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,2386tấn
120Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn treo tấm nhôm đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,2386tấn
121Sử dụng lam nhôm hộp sơn tĩnh điện, mác nhôm 6063 T5, lam kích thước 100x30x1.4mm, màu theo bảng màu cơ bản của nhà sản xuất (không bao gồm màu đặc biệt như Anod, vân gỗ, giả đá….), Bao gồm phụ kiện liên kết.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế223,33m2
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39,501100m2
123Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,12100m2
124Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế368,145m3
125Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,11tấn
126Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế116,27910m2
127Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,89410m2
128Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế195,533tấn
AN Xử lý trang âm nhà B3
1Hệ thống trần cách âm tấm trần D1200, d=40mm (Phụ kiện và hệ khung xương lắp đặt đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế226,08m2
2Hệ thống trần cách âm Tấm trần D800, d=40mm (Phụ kiện và hệ khung xương lắp đặt đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80,384m2
AO Hệ thống cấp điện nhà B3
1Đèn tuýp, bóng LED - 220V/2x18W, loại máng trần, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
2Đèn tuýp, bóng LED - 220V/1x18W, loại máng trần, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế53bộ
3Đèn LED tấm 600x600mm - 220V/1x36W, treo thảMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế62bộ
4Đèn LED tấm 600x600mm - 220V/1x36W, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế366bộ
5Đèn downlight LED - 220V/1x9W, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế208bộ
6Đèn downlight LED - 220V/1x7W, chụp chống ẩm, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế55bộ
7Đèn ốp trần, bóng LED 220V/1x15W, có chụp kín, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế123bộ
8Đèn downlight LED - 220V/1x15W, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33bộ
9Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35cái
10Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29cái
11Công tắc ba, một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế46cái
12Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm hạt, mặt, đế âm), lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế299cái
13Lắp đế âm công tắc,ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế398hộp
14Cu.PVC/PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
15Cu.PVC/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế240m
16Cu.PVC/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.640m
17Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6.420m
18Cu.PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7.350m
19Cu.PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
20Cu.PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế240m
21Cu.PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.640m
22Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.290m
23Cu.PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.470m
24Ống PVC luồn dây D40 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5m
25Khớp nối trơn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
26Kẹp đỡ ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
27Ống PVC luồn dây D32(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80m
28Ống PVC luồn dây D32(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế180m
29Khớp nối trơn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90cái
30Kẹp đỡ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150cái
31Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.700m
32Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.490m
33Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.730cái
34Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.090cái
35Thang cáp WxH = (300x100)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế410m
36Máng cáp đục lỗ, tôn dầy 1.5mm, mạ kẽm, có nắp đậy WxH=(150x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3810m
37Co ngang (elbow) 90° WxH=(150x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
38Co xuống (external riser) WxH=(150x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
39Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế317bộ
40Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,610 đầu cốt
41Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7tấn
AP Lắp đặt thiết bị tủ điện nhà B3
1Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế371 tủ
2Vận chuyển tủ điện lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,405tấn
AQ Hệ thống cấp thoát nước nhà B3
1Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
2Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
3Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
4Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
5Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam và van xả ấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
6Cung cấp và lắp đặt Chậu rửa khu wc công cộng (kèm vòi lạnh + phụ kiện bộ xả + xi phông)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27bộ
7Phễu thu mưa mái lắp ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
8Phễu thoát sàn lắp ống D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế58cái
9Cung cấp và lắp đặt Bể nước mái inox 7m3 (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
10Van khóa DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
11Van khóa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
12Van khóa DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
13Van khóa DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
14Van khóa DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
15Van phao DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
16Van xả khí DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
17Van điện điều khiển bơm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
18Cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
19Ống PPR PN16 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
20Ống PPR PN16 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
21Ống PPR PN16 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
22Ống PPR PN16 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
23Ống PPR PN16 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1100m
24Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
25Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
26Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
27Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
28Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33cái
29Cút (90°) PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
30Cút (90°) PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
31Cút (90°) PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
32Cút (90°) PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
33Cút (90°) PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
34Tê PPR D63/63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
35Tê PPR D50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
36Tê PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
37Tê PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
38Tê PPR D40/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
39Tê PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
40Tê PPR D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
41Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
42Tê PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
43Tê PPR D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
44Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
45Tê PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35cái
46Côn thu PPR D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
47Côn thu PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
48Côn thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
49Côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
50Côn thu PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
51Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
52Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
53Cút (90°) ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế94cái
54Zắc co DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế94cái
55Ống uPVC PN10 D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
56Ống uPVC PN10 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3100m
57Ống uPVC PN10 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
58Ống uPVC PN10 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5100m
59Ống uPVC PN10 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
60Măng sông uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
61Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế43cái
62Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
63Măng sông uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
64Măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
65Thông tắc uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
66Thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
67Thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
68Thông tắc uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
69Cút (90°) uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
70Cút (90°) uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35cái
71Cút (45°) uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế65cái
72Cút (45°) uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
73Cút (45°) uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
74Côn thu uPVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
75Côn thu uPVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35cái
76Tê uPVC D140/110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
77Tê uPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
78Tê uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
79Tê uPVC D110/76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
80Tê uPVC D76/76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35cái
81Tê uPVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35cái
82Tê kiểm tra uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
83Tê kiểm tra uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
84Ống uPVC PN10 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,88100m
85Ống uPVC PN10 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9100m
86Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế96cái
87Măng sông uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
88Cút (45°) uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
89Cút (45°) uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35cái
90Tê uPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
91Tê uPVC D110/76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45cái
92Tê kiểm tra uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
93Khử trùng ống nước, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5100m
94Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1100m
95Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
96Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
97Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,55100m
98Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
99Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4100m
100Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
101Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,18100m
102Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
AR Lắp đặt thiết bị tủ điện điều hòa thông gió nhà B3
1Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế151 tủ
2Vận chuyển tủ điện lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,275tấn
AS Xây dựng hệ thống cấp điện điều hòa nhà B3
1Cu/Fr (3x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80m
2Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70m
3Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
4Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
5Cu/XLPE/PVC (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
6Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6.900m
7Cu.PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70m
8Cu.PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
9Cu.PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
10Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.270m
11Ép đầu cốt, tiết diện cáp 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế310 đầu cốt
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110 đầu cốt
13Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.637m
14Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế293m
15Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế980cái
16Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.450cái
17Máng cáp, tôn dày 2mm, mạ kẽm WxH=(150x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1810m
18Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150bộ
19Co ngang 90 độ máng cáp W150xH50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
20Co ngang 45 độ máng cáp W150xH50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
21Ba ngả máng cáp W150xH50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
22Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tấn
AT Xây dựng hệ thống điều hòa không khí khối nhà học nhà B3
1Ống gió tôn tráng kẽm KT (800x300) ,tôn dày 0.75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21m
2Ống gió tôn tráng kẽm KT (800x250) ,tôn dày 0.75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18m
3Ống gió tôn tráng kẽm KT (500x250), tôn dày 0.58 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7m
4Ống gió tôn tráng kẽm KT (450x200), tôn dày 0.58 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23m
5Ống gió tôn tráng kẽm KT (400x250), tôn dày 0.58 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8m
6Ống gió tôn tráng kẽm KT (350x200), tôn dày 0.58 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8m
7Ống gió tôn tráng kẽm KT (300x200), tôn dày 0.58 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44m
8Ống gió tôn tráng kẽm KT (250x200), tôn dày 0.58 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế95m
9Ống gió tôn tráng kẽm KT (200x200), tôn dày 0.48 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế81m
10Ống gió tôn tráng kẽm KT (200x150), tôn dày 0.48 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41m
11Ống gió tôn tráng kẽm ø150, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế157m
12D150, ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52m
13Cút 6 độ 450x200, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
14Cút 6 độ 500x250, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Cút 7 độ 200x150, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
16Cút 7 độ 200x200, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
17Cút 8 độ D150, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
18Cút 9 độ 200x200, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
19Cút 9 độ 250x200, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
20Cút 10 độ D150, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
21Cút 10 độ 300x200, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
22Cút 10 độ 450x200, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
23Cút 11 độ 200x200, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
24Cút 12 độ 200x150, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
25Cút 12 độ 200x200, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
26Cút 13 độ 300x200, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
27Cút 13 độ 350x200, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
28Cút 21 độ 800x300, tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
29Cút 35 độ 200x200, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
30Cút 45 độ 800x300, tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
31Cút 90 độ D150, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
32Cút 90 độ 200x150 R50, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
33Cút 90 độ 250x200 R100, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
34Cút 90 độ 800x250 R150, tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
35Cút 90 độ 800x300 R150, tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
36Côn thu 200x200/200x150 L150 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
37Côn thu 250x200/200x200 L150 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
38Côn thu 300x200/200x200 L150 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
39Côn thu 300x200/250x200 L250 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
40Côn thu 350x200/250x200 L250 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
41Côn thu 400x250/300x200 L200 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
42Côn thu 450x200/300x200 L300 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
43Côn thu 450x200/350x200 L350 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
44Côn thu 500x250/400x250 L350 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
45Côn thu 800x300/800x250 L400 tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
46Côn chuyển 150x150/D150 L150 tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
47Côn chuyển 200x150/D150 L150 tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
48Côn chuyển 200x200/D150 L150 tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
49Côn chuyển 200x200/D300 L200 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
50Côn chuyển 300x200/D300 L250 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
51Côn chuyển 250x200/D300 L200 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
52Côn chuyển 450x200/D350 L250 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
53Côn chuyển 500x250/D350 L350 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
54Côn chuyển 800x300/D450 L350 tôn dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
55Chạc 3 KT 200x150/100x150, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
56Chạc 3 KT 250x200/200x150, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
57Chân rẽ KT 200x150/D150, L=50, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
58Chân rẽ KT 300x200/250x200, L=100, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
59Bọc cách nhiệt ống gió tôn tráng kẽm tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 16mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế484,6017m2
60Ống cấp gió khí lạnh tôn tráng kẽm KT (700x250), tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
61Ống cấp gió khí lạnh tôn tráng kẽm KT (450x250), tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14m
62D300, ống mềm bọc bảo ôn bông thủy tinh dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế501m
63D250, ống mềm bọc bảo ôn bông thủy tinh dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37m
64Bọc cách nhiệt ống cấp gió khí lạnh tôn tráng kẽm tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,6m2
65Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết hộp gió KT (D600), kiểu khuếch tán tròn, kèm hộp gió 600x600xH300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế137cái
66Bọc cách nhiệt hộp gió tấm dán (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế98,64m2
67Cửa gió hồi nhôm sơn tĩnh điện (RAG), kèm lọc bụi KT (D600), kiểu grille, kèm hộp gió 600x600xH300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
68Cửa gió hồi nhôm sơn tĩnh điện (RAG), kèm lọc bụi KT (D600), kiểu grilleMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
69Cửa hút gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (EAG+VD) KT (300x300), kiểu grille, hộp gió 300x300xH250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35cái
70Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng, kèm fill lọc bụi (OAL) Louver - (1000x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
71Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (1200x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
72Chụp thải gió cho dàn nóng VRV: Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 33.6/37.8 kwMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
73Chụp thải gió cho dàn nóng VRV: Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 44.8/50.4 kwMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
74Chụp thải gió cho dàn nóng VRV: Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 56.0/63.0 kwMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
75Chụp thải gió cho dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 67.2/74.3 kwMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
76Chụp thải gió cho dàn nóng VRV: Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 84.0/94.5 kwMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
77Chụp thải gió cho dàn nóng VRV: Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 89.6/100.8 kwMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
78Chụp thải gió cho dàn nóng VRV: Dàn nóng 2 chiều công suất lạnh/sưởi: 95.2/107.1 kwMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
79Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (200x200xL1000), tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
80Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (250x200xL1000), tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
81Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (300x200xL1000), tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
82Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (450x200xL1000), tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
83Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3, tôn đục lỗ 0.48mm, kèm bích KT (500x250xL1000), tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
84Tiêu âm trước và sau dàn lạnh âm trần nối ống gió, tôn 0.95 ly, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 48 Kg/m3( Kích thước tham khảo: đầu cấp gió KT(950x300/700x300)xL600, đầu hổi gió KT(950x300xL600)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế130cái
85Lưới chắn côn trùng lắp ở đầu hồi phía đuôi dàn lạnh âm trần nối ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế65cái
86Van điều chỉnh lưu lượng VD KT ø150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế63m
87Van điều chỉnh lưu lượng VD KT (250x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
88Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (250x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
89Van chặn lửa kiểu cầu chì nóng chảy (FD) KT (300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
90Cửa thăm trần giả dùng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điều hòa & quạt thông gió KT (450x450)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cửa
91Nối mềm trước và sau quạt, kèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
92Nối mềm trước và sau dàn lạnh bọc bảo ôn, kèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế130cái
93Giá treo dàn lạnh có chống rung (trong định mức lắp dàn lạnh đã bao gồm giá treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế65bộ
94Sắt thép làm giá đỡ ống, cường độ tương đương ct3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,215tấn
95Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế478m
96Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49m
97Bộ chia gas/dịch dàn lạnh , kèm bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56cái
98Bộ chia gas/dịch dàn nóng , kèm bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
99ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.52, t=0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,75100m
100Bọc cách nhiệt ống đồng ø9.52 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,75100m
101ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, t=0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,55100m
102Bọc cách nhiệt ống đồng ø12.7 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,55100m
103ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.88, t=1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,89100m
104Bọc cách nhiệt ống đồng ø15.88 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,89100m
105ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 19.05, t=1.07mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,44100m
106Bọc cách nhiệt ống đồng ø19.05 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,44100m
107ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 22.22, t=1.14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,23100m
108Bọc cách nhiệt ống đồng ø22.22 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,23100m
109ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 28.58, t=1.27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,29100m
110Bọc cách nhiệt ống đồng ø28.58 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 19mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,29100m
111ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 34.93, t=1.40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,06100m
112Bọc cách nhiệt ống đồng ø34.93 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 25mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,06100m
113Lượng tác nhân lạnh R-410a bổ sung vào hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế97kg
114Bộ treo đỡ ống gasMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế467bộ
115Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,23100m
116Bọc cách nhiệt ống uPVC D27 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 10mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,23100m
117Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,67100m
118Bọc cách nhiệt ống uPVC D34 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,67100m
119Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,83100m
120Bọc cách nhiệt ống uPVC D42 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,83100m
121Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,21100m
122Bọc cách nhiệt ống uPVC D48 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,21100m
123Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
124Bọc cách nhiệt ống uPVC D60 dạng ống (xốp NBR/PVC dạng ô kín) dày 13mm, k=0.034w/(mk) ở 20 độ C, tỷ trọng tối thiểu 40kg/m3, chống cháy theo tiêu chuẩn EN13501-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
125Cút 90 độ (uPVC) D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế137cái
126Cút 90 độ (uPVC) D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
127Cút 90 độ (uPVC) D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
128Chếch 45 độ (uPVC) D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế65cái
129Chếch 45 độ (uPVC) D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
130Chếch 45độ (uPVC) D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
131Chếch 45 độ (uPVC) D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
132Côn (uPVC) D27/D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
133Côn (uPVC) D27/D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37cái
134Côn (uPVC) D34/D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
135Côn (uPVC) D34/D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
136Côn (uPVC) D42/D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
137Côn (uPVC) D48/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
138Chạc Y (uPVC) D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
139Chạc Y (uPVC) D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
140Chạc Y (uPVC) D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
141T đều (uPVC) D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
142T đều (uPVC) D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26cái
143T đều (uPVC) D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37cái
144T đều (uPVC) D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
145Bịt thông tắc (uPVC) D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
146Bịt thông tắc (uPVC) D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
147Bịt thông tắc (uPVC) D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
148Xi phông (uPVC) D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
149Bộ treo đỡ ống nước ngưng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế256bộ
150Bộ treo đỡ ống nước ngưng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế133bộ
151Bộ treo đỡ ống nước ngưng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế53bộ
152Bộ treo đỡ ống nước ngưng D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
153Bộ treo đỡ ống nước ngưng D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
154Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh, dùng kết nối các dàn nóng tới bộ điều khiển trung tâm CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2, cáp chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.091m
155Cáp điều khiển dùng cho kết nối dàn lạnh với bộ điều khiển từ xa nối dây (Remote) CU/PVC/PVC (3x0.75)mm2, cáp chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế598m
156Ống nhựa mềm luồn cáp điều khiển PVC - D20 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.688m
157Thang máng thẳng KT (400x200) Kèm nắp đậy, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,510m
158Cút 90 KT(400X200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
159Chạc 3 KT(400X200/400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
160Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3tấn
AU Lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa không khí khối nhà học B3
1Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm) - Công suất lạnh/sưởi: 33.6/37.8 kw- Công suất điện: 7.91 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
2Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 44.8/50.4 kw- Công suất điện: 10.8 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
3Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm) - Công suất lạnh/sưởi: 56.0/63.0 kw- Công suất điện: 12.31 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
4Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 67.2/74.3 kw- Công suất điện: 16.76 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
5Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm) - Công suất lạnh/sưởi: 84.0/94.5 kw- Công suất điện: 18.86 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
6Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 89.6/100.8 kw- Công suất điện: 20.21 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
7Lắp đặt Dàn nóng 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)- Công suất lạnh/sưởi: 95.2/107.1 kw- Công suất điện: 22.75 kw (3ph/380v/50hz)Trọn bộ với dàn lạnhKèm bệ đỡ và giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
8Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 10.6/11.9 kw- Lưu lượng: 32.0/28.0/24.0 m3/phút, cột áp; pa- Công suất điện: 0.184 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa có dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế54bộ
9Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 12.3/13.8 kw- Lưu lượng: 38.0/33.0/28.0 m3/phút, cột áp; pa- Công suất điện: 0.231 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa có dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
10Lắp đặt Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại 2 chiều- Công suất lạnh/sưởi: 14.1/15.9 kw- Lưu lượng: 40.0/34.0/28.0 m3/phút, cột áp; pa- Công suất điện: 0.172 kw (1ph/220v/50hz)Trọn bộ với dàn nóngKèm điều khiển từ xa có dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
11Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 4,500 m3/h- Cột áp: 350 pa- Công suất điện:1.5kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 2,850 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện:0.8kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1800 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.42 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
14Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1800 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện:0.42 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,300 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.42 kw (1ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
16Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,000 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.385 kw (1ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
17Lắp đặt Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 650 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
18Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện:0.03 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
19Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm thông minh màn hình cảm ứng, kết nối BMS BacnetMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
AV Xây dựng hệ thống điện nhẹ nhà B
1Ống nhựa cứng D20 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.850m
2Ống ghen mềm D20 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế250m
3Ống nhựa cứng D20 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5.050m
4Thang cáp 300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,510m
5Thang cáp 150x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,510m
6Máng cáp 300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1510m
7T 300x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
8Co lên 300x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
9Cút L 300x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
10Cút 300x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
11Check 300x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
12Cút L 200x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
13Máng cáp 200x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10510m
14T 200x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
15Cút L 200x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
16Khớp nối thang máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.096cái
17Ổ cắm đơn mạng máy tính (bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế122cái
18Ổ cắm đôi mạng máy tính (bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế205cái
19Dây cáp đồng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.25210m
20Sợi dây nhảy cat 6 loại 1m Từ switch lên Patch panelMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế570sợi
21Sợi dây nhảy CAT6 dài 3m Từ máy trạm lên WallplaceMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế570sợi
22Cáp quang 8 core MMMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12510m
23Sợi nhảy quang MM dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế86sợi
24Ống nhựa cứng D20 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.350m
25Ống ghen mềm D20 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế102m
26Dây cáp đồng UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.00510m
27Dây cáp lụa UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10010m
28Sợi dây nhảy CAT6 dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế125sợi
29Đầu giắc RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế125cái
30Cáp quang 2FOMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13010m
31Sợi dây nhảy quang loại 3mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60sợi
32Dây cáp quang 8FO SMMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1810m
33Ống nhựa cứng D20 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.675m
34Ống ghen mềm D20 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế784m
35Ống nhựa cứng D20 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế147m
36Tủ đấu dây tầng 30PMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
37Cáp âm thanh chống cháy, chống nhiễu 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
38Cáp âm thanh chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8.250m
39Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện nhẹ trong nhà bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4tấn
40Ống nhựa cứng D20 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300m
41Ống ghen mềm D20 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80m
42Cu/PVC(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
43Cu/PVC(1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.300m
44Cu.PVC/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80m
45Cu.PVC/PVC (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.300m
AW Lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ nhà B
1Lắp đặt Tủ 19" 42U, kích thước 800mmD x 600mmW x 2.050mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
2Lắp đặt Tủ rack 19" 27U, kích thước 600mmD x 600mmW x 1.350mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạt. (Dùng chung cho hệ thống mạng LAN, Wifi, Điện thoại, Camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế121 tủ
3Lắp đặt Giá cáp quang ODF loại 24 cổng đa mốt, chuẩn 19" 1RU kèm đầy đủ phụ kiện (Giá phối cáp, khay hàn quang, dây hàn quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
4Lắp đặt Thiết bị tường lửa: - Hỗ trợ 6 cổng 1000 Mbps.- Khe cắm mở rộng (Số lượng 01): Ethernet Ports 4 or 8 / Fiber Ports 4 or 8 / 10GbE Fiber Ports 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
5Cài đặt cấu hình thiết bị Fire WallMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
6Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị FireWallMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
7Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch 16 cổng quang- Hỗ trợ 16 cổng 100Mb/1Gb/10GBASE-X SFP+; 1 Nguồn AC và 1 khe cắm nguồn dự phòng. Băng thông chuyển mạch 320 Gbps; Tốc độ chuyển gói 238 Mpps; Bản quyền hệ điều hành EXOS.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
8Lắp đặt Bộ chuyển mạch 24 cổng quang - 24 cổng 100/1000BASE-X unpop'd SFP, 8 cổng 10/100/1000GBASE-T (4 cổng combo), 4 cổng 1/10GBASEX SFP+, 2 khe cắm mở rộng, 1 module quạt tản nhiệt, 2 nguồn AC PSU chạy song song dự phòng; Băng thông chuyển mạch 296 Gbps; Tốc độ chuyển gói 220.2 Mpps. Bản quyền hệ điều hành EXOS.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
9Lắp đặt Bộ chuyển mạch 24 cổng - 10/100/1000T ports: 24- 100/1000X SFP ports: 4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
10Lắp đặt Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng - 10/100/1000T PoE ports: 24 (802.3at)- 100/1000X SFP ports: 4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
11Cài đặt SAN Switch từ 16 đến 48 côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38bộ
12Lắp đặt Module quang 1G Multimode, 550m, chuẩn kết nối LC1000BASE-SX, SFP, Hi, MMF (850nm wavelength) up to 550m, 1.25Gbps, LC connectorMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế86bộ
13Lắp đặt Bộ điều khiển thiết bị không dâyQuản lý 64 thiết bị, có khả năng mở rộng lên tới 256 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
14Lắp đặt Bộ phát sóng không dây ngoài trời chuẩn 802.11abgn/ac Wave 2, WiNG 802.11abgn/ acMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế95bộ
15Lắp đặt Patch panel 24 cổng CAT6, tích hợp sẵn 24 cổng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35bộ
16Thanh cấp nguồn tủ rackMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26Bộ
17Lắp đặt Tổng đài IP 1200 máy nhánh, 325 CCU, hỗ trợ 04xE1 (350 cuộc gọi đồng thời), bao gồm thiết bị phần cứng khử Echo- Gói dịch vụ hỗ trợ vận hành hệ thống 1 nămMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
18Cài đặt, kiểm tra, đo thử tổng đài nội bộ PABX. Dung lượng tổng đài > 256 sốMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tổng đài
19Lắp đặt Điện thoại IP dành cho lễ tân, kèm bàn mở rộng cung cấp chức năng quay số nhanh với 20 phímMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
20Lắp đặt Tủ 19" 42U, kích thước 600mmD x 600mmW x 2.050mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
21Lắp đặt Tủ rack 19" 27U, kích thước 600mmD x 600mmW x 1.350mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạt(Dùng chung cho hệ thống mạng LAN, Wifi, Điện thoại, Camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Tủ
22Lắp đặt Bộ chuyển mạch 24 cổng quangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
23Lắp đặt Camera IP bán cầu cố định, độ phân giải 2MP, cấp nguồn PoeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế96bộ
24Lắp đặt Camera IP thân cố định, độ phân giải 2MP, cấp nguồn Poe, khả năng chống nước IP67Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22bộ
25Lắp đặt Camera IP bán cầu PTZ độ phân giải 2MP gắn âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
26Lắp đặt Sever quản lý hình ảnh, dung lượng ổ cứng 96TB• Giao diện mạng: 2 x 10 GbE SFP+ ports; 2 x 1 GbE RJ-45 ports• Bộ nhớ: 32GB DDR4• Hệ điều hành: Microsoft Windows Server 2016• Bộ xử lý: Intel® Xeon®• Đã bao gồm bản quyền cho 161 cameraMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
27Lắp đặt Bàn điều khiển quay quétMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
28Lắp đặt Bàn điều khiển camera quay quét, kết nối cổng USBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
29Lắp đặt Máy trạm giám sát & điều khiển, hỗ trợ kết nối 4 màn hình• Luồng hiển thị: Lên tới 144• Hệ điều hành: Microsoft Windows 10 IoT Enterprise LTSB• Vi xử lý: Intel Core i5• Bộ nhớ: 16 GB DDR4 RAM• Ổ cứng: 256 GB SSD + 500 GB HDD• Giao diện mạng: 2 Gigabit Ethernet RJ-45 ports (1000Base-T)• Đầu ra hình ảnh: 04Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
30Lắp đặt Màn hình LCD 55" kèm giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
31Lắp đặt Bộ chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000. Hỗ trợ 24 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 và 4 cổng 1/2.5 GB SFP. 1 Nguồn AC cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
32Lắp đặt Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng 10/100/1000. Hỗ trợ 24 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 POE+ và 4 cổng 1/2.5 GB SFP. 1 Nguồn AC cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
33Cài đặt SAN Switch từ 16 đến 48 côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
34Lắp đặt Patch panel 24 cổng CAT6, tích hợp sẵn 24 cổng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
35Lắp đặt Giá cáp quang ODF loại 24 cổng đa mốt, chuẩn 19" 1RU kèm đầy đủ phụ kiện (Giá phối cáp, khay hàn quang, dây hàn quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
36Lắp đặt Giá cáp quang ODF loại 48 cổng đơn mốt, chuẩn 19" kèm đầy đủ phụ kiện (Giá phối cáp, khay hàn quang, dây hàn quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
37Lắp đặt Module quang 1G Multimode, 550m, chuẩn kết nối LC1000BASE-SX, SFP, Hi, MMF (850nm wavelength) up to 550m, 1.25Gbps, LC connectorMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23bộ
38Lắp đặt Thanh cấp nguồn tủ rackMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Bộ
39Lắp đặt Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hệ thống
40Lắp đặt Tủ 19" 42U, kích thước 800mmD x 600mmW x 2.050mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
41Lắp đặt Bộ phát nhạc nền đa phương tiện CD, USB, SD, MP3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
42Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
43Lắp đặt Microphone thông báoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
44Lắp đặt Bàn 20 phím mở rộng cho microphoneMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
45Lắp đặt Âm ly khuếch đại 2 kênh lớp D, 2x650W- Có thể kết hợp thành 1x1300WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
46Lắp đặt Bộ quản lý cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
47Lắp đặt Bộ cấp nguồn 48VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
48Lắp đặt Giá cáp quang ODF loại 8 cổng đa mốt, chuẩn 19" 1RU kèm đầy đủ phụ kiện (Giá phối cáp, khay hàn quang, dây hàn quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
49Lắp đặt Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế366bộ
50Lắp đặt Loa tường 3WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế78bộ
51Lắp đặt Loa nén 10WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
52Lắp đặt Thanh cấp nguồn tủ rackMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
53Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 25 kVA 3 pha 380VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
54Lắp đặt Tủ UPSMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
AX Xây dựng vật tư hệ thống BMS
1Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.275m
2Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế475m
3Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.583cái
4Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.563cái
5Dây điện nguồn (Cu/PVC) 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế600m
6Cáp tín hiệu (CU/PVC) 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14.500m
7Cáp STP- 18AWGMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.300m
8Dây UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9810m
9Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế270m
10Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
11Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100cái
12Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế225cái
13Dây điện nguồn (Cu/PVC) 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
14Cáp tín hiệu (CU/PVC) 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế500m
15Cáp STP- 18AWGMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30,5m
16Dây UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1510m
17Ống HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
18Cáp quang 4 core MMMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3010m
AY Lắp đặt thiết bị hệ thống BMS
1Lắp đặt Máy tính chủ BMSMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Pcs
2Lắp đặt Máy tính trạm vận hànhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Pcs
3Lắp đặt Màn hình Dell 23 inchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Pcs
4Lắp đặt Máy in LaserMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Pcs
5Lắp đặt UPS 3KVA, lưu điện 15 phútMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
6Lắp đặt Bộ chia mạng Bộ chia mạng 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
7Lắp đặt Phần mềm hệ thống BMS đầy đủ tính năng ( xem sơ đồ kết nối ) License quản lý 10000 điểm dữ liệu, hỗ trợ đầy đủ các giao thức kết nối BACnet, Modbus, Lonworks, SNMP… để tích hợp với các hệ thống: - Hệ thống điều hòa VRV - Hệ thống báo cháy - Hệ thống chiếu sáng trục đứng -Hệ thống thang máy - Hệ thống đồng hồ điện năng.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1gói
8Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm + bộ nguồn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
9Lắp đặt Tủ chứa bộ điều khiển và phụ kiện đi kèm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
10Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 7DI : 35AI : 4AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
11Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 34DI : 70AI : 5AO: 1Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
12Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 37DI : 89AI : 4AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
13Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 9DI : 51AI : 5AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
14Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 4DI : 12AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
15Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 11DI : 33AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
16Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 3DI : 9AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
17Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 4DI : 12AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
18Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 4DI : 12AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
19Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 3DI : 13AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
20Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 3DI : 9AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
21Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 4DI : 12AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
22Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 3DI : 15AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
23Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 3DI : 9AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
24Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 3DI : 9AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
25Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 2DI : 10AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
26Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 1DI : 17AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
27Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 1DI : 17AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
28Lắp đặt Cảm biến mức nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51 bộ
29Lắp đặt Cảm biến áp suất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
30Lắp đặt Cảm biến COMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16Cái
31Chi phí Engineering service bao gồm: thiết kế, cấu hình, lập trình, đồ họa, chạy thử, bàn giao, đào tạo sau dự ánMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Lot
32Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3tấn
33Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy chủ (server)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2thiết bị
34Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy in (Printer)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
35Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy in (Printer)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
36Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
37Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DI : 26AI : 10DO : 5AO : 0Dự phòng tối thiểu 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
38Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DI : 12AI : 4DO : 0AO : 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
39Lắp đặt Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DI : 48AI : 0DO : 0AO : 0Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
40Lắp đặt Cảm biến mức dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 bộ
41Lắp đặt Cảm biến nhiệt độ phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 bộ
42Lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
43Engineering service bao gồm: thiết kế, cấu hình, lập trình, đồ họa, chạy thử, bàn giao, đào tạo sau dự ánMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Lot
AZ Ngăn cháy lan nhà B
1Vữa ngăn cháy lanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7827m3
2Sealant ngăn cháy lanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế82,59Lít
3Nhân công thi công bơm sealant và vật tư phụ (lập là thép, bông khoáng, tôn lá, dây thít, bulong, vít…). Tính theo diện tích lỗ mở không trừ thiết bị chiếm chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,37m2
4Vữa ngăn cháy lanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,484m3
5Sealant ngăn cháy lanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,17Lít
6Vòng cuốn ngăn cháy lanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế122,53m
7Nhân công thi công và vật tư phụ (đường ống tròn xuyên tường). Tính theo vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22Vị trí
8Nhân công thi công bơm sealant và vật tư phụ (lập là thép, bông khoáng, tôn lá, dây thít, bulong, vít…). Tính theo diện tích lỗ mở không trừ thiết bị chiếm chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,28m2
9Vữa ngăn cháy lanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,9959m3
10Sealant ngăn cháy lanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế97,06Lít
11Vòng cuốn ngăn cháy lanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50,57m
12Nhân công thi công và vật tư phụ (đường ống tròn xuyên tường). Tính theo vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17Vị trí
13Nhân công thi công và vật tư phụ (ống Duct xuyên tường). Tính theo chu vi ống DuctMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47,2m
14Nhân công thi công và vật tư phụ (trục đứng xuyên sàn…). Tính theo diện tích lỗ mở không trừ thiết bị chiếm chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33,88m2
15Sealant ngăn cháy lanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế73,31Lít
16Nhân công thi công và vật tư phụ (ống Duct xuyên tường). Tính theo chu vi ống DuctMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế212,5m
17Nhân công thi công và vật tư phụ (trục đứng xuyên sàn…). Tính theo diện tích lỗ mở không trừ thiết bị chiếm chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,09m2
BA Thiết bị tủ điện tầng hầm trong nhà
1Tủ điện TĐ-H.1 bao gồm:
Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (800x600x250)mm
Aptomat MCCB 3P 100AF/63AT-36kA
Aptomat MCB-3P-16A-10kA
Aptomat MCB-1P-32A-6kA
Aptomat MCB-1P-16A-6kA
Aptomat MCB-1P-10A-6kA
Aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA
Contactor 1P- 16A
Công tắc chuyển mạch 2 vị trí
Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA
Rơ le trung gian 24VAC-5A
Nút nhấn on/off
Cầu chì 220V/2A
Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)
Phụ kiện lắp đặt
(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
2Tủ điện TĐ-H.2 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (800x600x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/50AT-36kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mAContactor 1P- 16ACông tắc chuyển mạch 2 vị tríBiến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VARơ le trung gian 24VAC-5ANút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
3Tủ điện TĐ-HT bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCB-3P-32A-10kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
4Tủ điện TĐ-ĐK bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCB-3P-80A-10kAAptomat MCB-3P-63A-10kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
5Tủ điện BĐ.NV bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 8 MCBAptomat MCB-2P-32A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
6TỦ HẠ THẾ TĐT-A bao gồm:Vỏ tủ điện: kích thước (HxWxD=1600x800x600), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángAptomat MCCB-4P-250AF/250A-50kA có tiếp điểm kết nối BMSAptomat MCCB-3P-100AF/80AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/50AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/32AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/25AT-36kABiến dòng điện 250/5AĐồng hồ đo đa năng (kWh, kVArh, U, I, Hz, Cosp)Cầu chì hạ thế 220V-2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
7TỦ HẠ THẾ TĐT-B bao gồm:Vỏ tủ điện: kích thước (HxWxD=1600x800x600), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángAptomat MCCB-4P-400AF/320A-50kA có tiếp điểm kết nối BMSAptomat MCCB-3P-100AF/80AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/63AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/50AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/25AT-36kABiến dòng điện 300/5AĐồng hồ đo đa năng (kWh, kVArh, U, I, Hz, Cosp)Cầu chì hạ thế 220V-2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nối(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
8Tủ điện TB-SH bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(1600x800x400)mmAptomat MCCB-4P-250AF/200AT-36kAAptomat MCCB-3P-160AF/125AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/40AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/32AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/25AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 11 kWBộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 3.7 kWChuyển mạch 3 vị tríNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
9Tủ điện TB-BV bao gồm :Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(600x400x250)mmAptomat MCCB-4P-100AF/40AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/25AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
10Tủ điện TĐ-TBB bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x350)mmAptomat MCCB-4P-400AF/400AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/40AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/32AT-18kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
11Tủ điện TB-BM1 (TB-BM2-TB-BM4, TB-BM1, TB-BM2) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(600x400x250)mmAptomat MCB-2P-20A-10kAAptomat MCB-1P-10A-6kACông tắc tơ 1P 7ACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6tủ
12Tủ điện TTM-TTV (TTM-A, TTM-B.1, TTM-B.2, TTM-C.1, TTM-C.2, TTM-D.1, TTM-D.2) bao gồm :Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(600x400x250)mmAptomat MCCB-3P-100AF/80AT-36kAAptomat MCB-1P-16A-6kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8tủ
13Tủ điện TB-NT1 (TB-NT5 TƯƠNG TỰ) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(600x400x250)mmAptomat MCCB-3P-100AF/25AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 2.2 kWChuyển mạch 3 vị tríNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
14Tủ điện TB-NT2 (TB-NT3, TB-NT4 TƯƠNG TỰ) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(600x400x250)mmAptomat MCCB-3P-100AF/32AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 3.7 kWChuyển mạch 3 vị tríNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3tủ
15Kim thu sét phát xạ sớm ( level II) bán kính bảo vệ Rp=107mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
BB Thiết bị tủ điện nhà B1
1Tủ điện TĐ1B bao gồm:
Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mm
Aptomat MCCB 3P 100AF/80AT-36kA
Aptomat MCB-3P-16A-10kA
Aptomat MCB-1P-32A-6kA
Aptomat MCB-1P-20A-6kA
Aptomat MCB-1P-16A-6kA
Aptomat MCB-1P-10A-6kA
Aptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mA
Contactor 1P- 16A
Công tắc chuyển mạch 2 vị trí
Biến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VA
Rơ le trung gian 24VAC-5A
Nút nhấn on/off
Cầu chì 220V/2A
Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)
Phụ kiện lắp đặt
(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
2Tủ điện TĐ1C bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/80AT-36kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-32A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mAContactor 1P- 16ACông tắc chuyển mạch 2 vị tríBiến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VARơ le trung gian 24VAC-5ANút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
3Tủ điện TS-BB bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (800x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/50AT-36kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mAContactor 1P- 16ACông tắc chuyển mạch 2 vị tríBiến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VARơ le trung gian 24VAC-5ANút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
4Tủ điện TĐ2B (TĐ2C tương tự) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/40AT-36kAAptomat MCB-1P-40A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
5Tủ điện TĐ3B bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/50AT-36kAAptomat MCB-1P-32A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
6Tủ điện TĐ3C bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/63AT-36kAAptomat MCB-3P-32A-10kAAptomat MCB-1P-32A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
7Tủ điện TĐ4B bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/80AT-36kAAptomat MCB-3P-32A-10kAAptomat MCB-1P-32A-6kAAptomat MCB-1P-25A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
8Tủ điện TĐ4C bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/100AT-36kAAptomat MCB-3P-32A-10kAAptomat MCB-1P-32A-6kAAptomat MCB-1P-25A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
9Tủ điện TĐ-SVĐ bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (800x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/50AT-36kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mAContactor 1P- 16ACông tắc chuyển mạch 2 vị tríBiến áp cách ly 220VAC/24VAC-250VARơ le trung gian 24VAC-5ANút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
10Tủ điện TĐ5B, TĐ5C, TĐ6B, TĐ6C bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/40AT-36kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4tủ
11Tủ điện TĐ7B (TĐ7C tương tự) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/40AT-36kAAptomat MCB-1P-25A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
12Tủ điện B4B.5, B4C.5 (Ptt= 12500W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 8 MCBAptomat MCB-2P-100A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
13Tủ điện B1B.2, B1B.6, B1C.2, B1C.6 (Ptt= 10000W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 8 MCBAptomat MCB-3P-32A-10kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4tủ
14Tủ điện B2B.1, B2C.1, B6A.1; B5D.3(Ptt= 5400W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 10 MCBAptomat MCB-2P-40A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4tủ
15Tủ điện B3B.2, B3C.2 (Ptt= 4000W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 8 MCBAptomat MCB-2P-32A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
16Tủ điện B1B.4, B1B.5, B1C.4, B1C.5, B4B.3, B4B.4, B4C.3, B4C.4 (Ptt= 3900W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 6 MCBAptomat MCB-2P-32A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8tủ
17Tủ điện B4B.2, B4C.2, B7B.2 , B7C.2 (Ptt= 3200W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 6 MCBAptomat MCB-2P-25A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4tủ
18Tủ điện B1B.3, B1C.3, B3B.1, B3C.1, B3B.4, B3B.5, B3B.6, B3B.7, B3C.4, B3C.5, B3C.6, B5B.2, B5B.3, B5C.2, B5C.3, B6B.2, B6B.3, B6C.2, B6C.3 (Ptt= 2600W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 6 MCBAptomat MCB-2P-20A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19tủ
19Tủ điện B1B.1, B1C.1, B3B.3, B3C.3, B4B.1, B4C.1, B5B.1, B5C.1, B6B.1 , B6C.1, B7B.1 , B7C.1 (Ptt= 1700W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 4 MCBAptomat MCB-2P-20A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12tủ
BC Thiết bị tủ điện nhà B2
1Tủ điện TĐ1A bao gồm:
Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mm
Aptomat MCCB 3P 100AF/40AT-36kA
Aptomat MCB-1P-32A-6kA
Aptomat MCB-1P-16A-6kA
Aptomat MCB-1P-10A-6kA
Aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA
Cầu chì 220V/2A
Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)
Phụ kiện lắp đặt
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
2Tủ điện TĐ2A bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/63AT-36kAAptomat MCB-1P-32A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
3Tủ điện TĐ3A (TĐ4A, TĐ5A tương tự ) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/63AT-36kAAptomat MCB-1P-32A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3tủ
4Tủ điện TĐ6A bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/80AT-36kAAptomat MCB-1P-40A-6kAAptomat MCB-1P-32A-6kAAptomat MCB-1P-25A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-1P+N-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
5Tủ điện B6A.1 (Ptt= 5400W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 10 MCBAptomat MCB-2P-40A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
6Tủ điện B1A.1, B1A.2, B2A.1, B2A.6, B3A.1, B3A.6, B4A.1, B4A.6, B5A.1, B5A.6, B6A.5 (Ptt= 4000W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 8 MCBAptomat MCB-2P-32A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11tủ
7Tủ điện B2A.2-B2A.5, B2A.7, B3A.2-B3A.5, B3A.7, B4A.2-B4A.5, B4A.7, B5A.2-B5A.5, B5A.7, B6A.2-B6A.4, B6A.6 (Ptt= 2600W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 6 MCBAptomat MCB-2P-20A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25tủ
8Tủ điện TĐ7A.1 bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 5 MCBAptomat MCB-2P-25A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
9Tủ điện TĐ-TTV bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/50AT-36kAAptomat MCB-3P-20A-15kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
10Tủ điện BĐ1 (Tương tự BĐ2, BĐ3) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 6 MCBAptomat MCB-2P-20A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặtAptomat MCB-3P-20A-15kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
BD Thiết bị tủ điện nhà B3
1Tủ điện TĐ1D bao gồm:
Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mm
Aptomat MCCB 3P 100AF/63AT-36kA
Aptomat MCB-1P-32A-6kA
Aptomat MCB-1P-20A-6kA
Aptomat MCB-1P-16A-6kA
Aptomat MCB-1P-10A-6kA
Aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA
Cầu chì 220V/2A
Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)
Phụ kiện lắp đặt
(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
2Tủ điện TĐ2D bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/63AT-36kAAptomat MCB-1P-32A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
3Tủ điện TĐ3D bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/80AT-36kAAptomat MCB-1P-32A-6kAAptomat MCB-1P-25A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
4Tủ điện TĐ4D bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/80AT-36kAAptomat MCB-1P-32A-6kAAptomat MCB-1P-25A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
5Tủ điện TĐ5D bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (600x400x250)mmAptomat MCCB 3P 100AF/63AT-36kAAptomat MCB-1P-32A-6kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Phụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
6Tủ điện B5D.3 (Ptt= 5400W) bao gồm: Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 10 MCBAptomat MCB-2P-40A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
7Tủ điện B1D.10, B2D.10, B3D.15, B4D.15, B5D.2, B5D.5 (Ptt= 4000W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 8 MCBAptomat MCB-2P-32A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6tủ
8Tủ điện B6D.1, B6D.2 (Ptt= 3200W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 6 MCBAptomat MCB-2P-25A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4tủ
9Tủ điện B1D.1-B1D.9, B2D.1-B2D.9, B2D.11, B3D.1-B3D.14, B4D.1-B4D.14, B5D.1, B5D.9 (Ptt= 2600W) bao gồm:Bảng điện phòng mặt nhựa, đế kim loại, chứa 6 MCBAptomat MCB-2P-20A-6kAAptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mAAptomat MCB-1P-10A-6kAPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49tủ
BE Thiết bị tủ điện bể vầy ngoài nhà
1Tủ điện TĐ-BV bao gồm:
Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mm
MCCB-3P-32A-18kA
MCCB-3P-16A-18kA
MCB-1P-16A-6kA
MCB-1P-10A-6kA
Bộ khởi trực tiếp động cơ 3 pha 0.55kW
Nút ấn ON/OFF có đèn báo
Cầu chì 220V/2A
Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)
Rơ le bảo vệ chạm đất
Thanh cái, cáp nối
Phụ kiện lắp đặt
(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
BF Thiết bị tủ điện bể bơi nhà B1
1Tủ điện TĐ-NN bao gồm:
Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (1200Hx800Wx350D)mm
MCCB-3P-400A-50kA
MCCB-3P-63A-18kA
MCCB-3P-16A-18kA
MCB-1P-16A-6kA
MCB-1P-10A-6kA
Bộ khởi trực tiếp động cơ 3 pha 1.86kW
Nút ấn ON/OFF có đèn báo
Cầu chì 220V/2A
Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)
Rơ le bảo vệ chạm đất
Thanh cái, cáp nối
Phụ kiện lắp đặt
(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
2Tủ điện TĐ-BL bao gồm:Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (1200Hx800Wx350D)mmMCCB-3P-50A-18kAMCCB-3P-20A-18kAMCB-1P-16A-6kAMCB-1P-10A-6kABộ khởi trực tiếp động cơ 3 pha 4.88kWContactor 2p 220V/16ANút ấn ON/OFF có đèn báoCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Rơ le bảo vệ chạm đấtThanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
BG Thiết bị tủ điện điều hòa thông gió phần ngầm và chung
1TỦ HẠ THẾ TĐH-A bao gồm:
Vỏ tủ điện: kích thước (HxWxD=1600x800x600), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng
Aptomat MCCB-4P-400AF/320A-50kA
Aptomat MCCB-3P-250AF/250AT-36kA
Aptomat MCCB-3P-100AF/40AT-36kA
Biến dòng điện 300/5A
Đồng hồ đo đa năng (kWh, kVArh, U, I, Hz, Cosp)
Cầu chì hạ thế 220V-2A
Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)
Thanh cái, cáp nối
Phụ kiện lắp đặt
(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
2TỦ HẠ THẾ TĐH-B bao gồm:Vỏ tủ điện: kích thước (HxWxD=1600x800x600), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángAptomat MCCB-4P-630AF/500A-50kA Aptomat MCCB-3P-160AF/160AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/100AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/80AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/63AT-36kABiến dòng điện 500/5AĐồng hồ đo đa năng (kWh, kVArh, U, I, Hz, Cosp)Cầu chì hạ thế 220V-2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
3Tủ điện TQ-H.1 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (1600x800x400)mmAptomat MCCB-4P-250AF/200AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/63AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/32AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/20AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động động cơ 3 pha 2 tốc độ 5.5/18.5 kWBộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 11 kWBộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 5.5 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2ABiến dòng điện 200/5AAmpe kế thang đo 0 - 200AVôn kế thang đo 0-450VĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chuyển mạch vôn kếPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
4Tủ điện TQ-H.2 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (1600x800x400)mmAptomat MCCB-4P-100AF/63AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/25AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động động cơ 3 pha 2 tốc độ 0.11/0.75 kWBộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 7.5 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặtĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chuyển mạch vôn kếPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
5Tủ điện TQ-H.3 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (1600x800x400)mmAptomat MCCB-4P-250AF/200AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/63AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/25AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động động cơ 3 pha 2 tốc độ 5.5/18.5 kWBộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 7.5 kWCầu chì 220V/2ABiến dòng điện 200/5AAmpe kế thang đo 0 - 200AVôn kế thang đo 0-450VĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chuyển mạch vôn kếPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
6Tủ điện TQ-H.4 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (1600x800x400)mmAptomat MCCB-4P-250AF/250AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/63AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/50AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/25AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động động cơ 3 pha 2 tốc độ 15/18.5 kWBộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 15 kWBộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 5.5 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2ABiến dòng điện 250/5AAmpe kế thang đo 0 - 250AVôn kế thang đo 0-450VĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Chuyển mạch vôn kếPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
7Tủ điện TĐH-H.1 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (1200x800x400)mmAptomat MCCB-4P-400AF/400AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/80AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/63AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
8Tủ điện TĐH-H.2 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (800x600x400)mmAptomat MCCB-4P-160AF/125AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/50AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/20AT-18kAAptomat MCB-1P-16A-6kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
9Tủ điện TQĐH-H bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (800x600x400)mmAptomat MCCB-3P-16A-18kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 7.5 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
10Tủ điện AHU-01(AHU-02 Tương tự) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (800x600x400)mmAptomat MCCB-3P-63A-36kAAptomat MCCB-3P-32A-18kAAptomat MCCB-3P-16A-18kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABiến tần khởi động động cơ 3 pha 11 kWĐồng hồ đa chức năngCầu chì 220V/2ABiến dòng điện 60/5AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
BH Thiết bị tủ điện điều hòa không khí và thông gió nhà B1
1Tủ điện TĐH1B (TĐH1C) bao gồm:
Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mm
Aptomat MCB-4P-25A-10kA
Aptomat MCB-3P-16A-10kA
Aptomat MCB-1P-16A-6kA
Aptomat MCB-1P-10A-6kA
Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kW
Nút nhấn on/off
Cầu chì 220V/2A
Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)
Thanh cái, cáp nối
Phụ kiện lắp đặt
(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
2Tủ điện TĐH2B (TĐH2C) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCCB-4P-100AF/40AT-36kAAptomat MCB-3P-25A-10kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
3Tủ điện TĐH3B bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCB-4P-25A-10kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặtKhối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
4Tủ điện TĐH3C bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCB-4P-25A-10kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặtKhối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
5Tủ điện TĐH4B (TĐH4C) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCB-4P-25A-10kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
6Tủ điện TĐH5B (TĐH5C) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCCB-4P-100AF/40AT-36kAAptomat MCB-3P-25A-10kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
7Tủ điện TĐH6B (TĐH6C) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCB-4P-25A-10kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
8Tủ điện TĐH7B (TĐH7C tương tự) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(1200x600x400)mmAptomat MCCB-4P-100AF/100AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/50AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
9Tủ điện AHU-01 (AHU-02 tương tự) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x400)mmAptomat MCCB-4P-100AF/50AT-18kAAptomat MCCB-3P-16A-18kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABiến tần khởi động động cơ 3 pha 15 kWĐồng hồ đa chức năngBiến dòng 50/5ACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
10Tủ điện TĐHBB bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (1600x800x400)mmAptomat MCCB-4P-100AF/100AT-36kAAptomat MCCB-3P-16A-18kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 4 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
11Tủ điện TQ7B (TQ7C tương tự) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(1200x800x400)mmAptomat MCCB-4P-160AF/160AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/32AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kAAptomat MCB-1P-10A-6kAContactor 3P-32AContactor 3P-16ANút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
12Tủ điện TĐH-M2 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(1200x800x400)mmAptomat MCCB-4P-320AF/200AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/50AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/40AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/32AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
13Tủ điện TĐH-M3 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(1200x800x400)mmAptomat MCCB-4P-250AF/200AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/50AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/40AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/32AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
14Tủ điện TĐH-AHU bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(1200x800x400)mmAptomat MCCB-4P-400AF/360AT-36kAAptomat MCCB-3P-160AF/100AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
15Tủ điện TĐ.MFD-B1 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(600x400x200)mmAptomat MCB-2P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
16Tủ điện TQ3 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(1200x800x400)mmAptomat MCCB-4P-100AF/50AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/32AT-18kAAptomat MCB-1P-10A-6kAContactor 3P-32ANút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
BI Thiết bị tủ điện điều hòa không khí và thông gió nhà B2
1Tủ điện TĐH1A bao gồm:
Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mm
Aptomat MCB-4P-25A-10kA
Aptomat MCB-3P-16A-10kA
Aptomat MCB-1P-16A-6kA
Aptomat MCB-1P-10A-6kA
Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kW
Nút nhấn on/off
Cầu chì 220V/2A
Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)
Thanh cái, cáp nối
Phụ kiện lắp đặt
(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
2Tủ điện TĐH2A (TĐH5A) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCCB-4P-100AF/40AT-36kAAptomat MCB-3P-25A-10kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
3Tủ điện TĐH3A (TĐH4A) bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCB-4P-25A-10kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
4Tủ điện TĐH6A bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCB-4P-25A-10kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
5Tủ điện TĐH-M1 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(1400x600x350)mmAptomat MCCB-4P-250AF/250AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/63AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/40AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 1.5 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
6Tủ điện TQ-6A bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x300)mmAptomat MCCB-4P-100AF/50AT-18kAAptomat MCCB-4P-100AF/25AT-18kAAptomat MCCB-4P-100AF/16AT-18kAAptomat MCB-1P-10A-6kAContactor 25ANút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
7Tủ điện TĐ.MFD-B2 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(600x400x200)mmAptomat MCB-2P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
BJ Thiết bị tủ điện điều hòa không khí và thông gió nhà B3
1Tủ điện TĐH1D bao gồm:
Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mm
Aptomat MCCB-4P-100AF/80AT-36kA
Aptomat MCCB-3P-100AF/50AT-18kA
Aptomat MCCB-3P-100AF/25AT-18kA
Aptomat MCB-3P-16A-10kA
Aptomat MCB-1P-16A-6kA
Aptomat MCB-1P-10A-6kA
Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kW
Nút nhấn on/off
Cầu chì 220V/2A
Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)
Thanh cái, cáp nối
Phụ kiện lắp đặt
(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
2Tủ điện TĐH2D bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCCB-4P-100AF/100AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/50AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/32AT-18kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
3Tủ điện TĐH3D bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCCB-4P-100AF/80AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/63AT-18kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
4Tủ điện TĐH4D bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCCB-4P-100AF/80AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/63AT-18kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
5Tủ điện TĐH5D bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mmAptomat MCCB-4P-100AF/50AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/40AT-18kAAptomat MCB-3P-16A-10kAAptomat MCB-1P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.37 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
6Tủ điện TĐH-M4 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(1400x600x350)mmAptomat MCCB-4P-160AF/160AT-36kAAptomat MCCB-3P-100AF/50AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/40AT-18kAAptomat MCCB-3P-100AF/16AT-18kAAptomat MCB-1P-10A-6kABộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 1.5 kWNút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
7Tủ điện TQ-6D bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x300)mmAptomat MCCB-4P-100AF/40AT-18kAAptomat MCCB-4P-100AF/32AT-18kAAptomat MCB-1P-10A-6kAContactor 25ANút nhấn on/offCầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nốiPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
8Tủ điện TĐ.MFD-B3 bao gồm:Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(600x400x200)mmAptomat MCB-2P-16A-6kAAptomat MCB-1P-10A-6kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Thanh cái, cáp nối(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
BK Thiết bị thông gió phần ngầm
1Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió (quạt chạy biến tần VFD)
- Lưu lượng: 13,000 m3/h
- Cột áp: 350 pa
- Công suất điện:3.0 kw (3ph/380v/50hz)
Kèm lò xo chống rung động
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Quạt thông gió kiểu gắn tường - Lưu lượng: 1500 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.37 kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
3Quạt thông gió kiểu gắn tường - Lưu lượng: 1000 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.045 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
4Quạt thông gió kiểu gắn tường - Lưu lượng: 300 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.03 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
5Quạt thông gió kiểu gắn tường - Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện: 0.025 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
BL Thiết bị thông gió nhà B1
1Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió
- Lưu lượng: 24,000 m3/h
- Cột áp: 250 pa
- Công suất điện:4.0 kw (3ph/380v/50hz)
Loại độ ồn thấp Kèm lò xo chống rung động
Chịu được hóa chất khu bể bơi
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
2Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng: 24,000 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện:4.0 kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
3Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 6,000 m3/h- Cột áp: 400 pa- Công suất điện:2.2 kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
4Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,100 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.385 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
5Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,000 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.385 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
6Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 950 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.385 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
7Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,650 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.42 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
8Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 700 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
9Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 650 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
10Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 750 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
11Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 550 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
12Quạt thông gió kiểu gắn trần nối ống gió- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: 100 pa- Công suất điện:0.03 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
13Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện:0.03 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
14Bộ điều khiển trung tâm thông minh màn hình cảm ứng, kết nối BMS BacnetMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
BM Thiết bị thông gió nhà B2
1Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió
- Lưu lượng: 5,400 m3/h
- Cột áp: 350 pa
- Công suất điện: 2.2kw (3ph/380v/50hz)
Loại độ ồn thấp Kèm lò xo chống rung động
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 2,500 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện:0.8kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 800 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
4Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 650 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
5Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 600 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 400 m3/h- Cột áp: 200 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện:0.03 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
BN Thiết bị thông gió nhà B3
1Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió
- Lưu lượng: 4,500 m3/h
- Cột áp: 350 pa
- Công suất điện:1.5kw (3ph/380v/50hz)
Loại độ ồn thấp Kèm lò xo chống rung động
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 2,850 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện:0.8kw (3ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1800 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.42 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
4Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1800 m3/h- Cột áp: 300 pa- Công suất điện:0.42 kw (1ph/220v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,300 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.42 kw (1ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
6Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 1,000 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.385 kw (1ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 650 m3/h- Cột áp: 250 pa- Công suất điện:0.185 kw (1ph/380v/50hz)Loại độ ồn thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: 50 pa- Công suất điện:0.03 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
BO Thiết bị hệ thống âm thanh biểu diễn nhà thi đấu và bể bơi
1Bàn hòa âm kỹ thuật số 40 kênh, Card DanteMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
2Loa toàn dải Point Source công suất >= 600WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8Bộ
3Tăng âm công suất 4800W/4 kênh DSP và DanteMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
4Bộ xử lý tín hiệu âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
5Đầu đĩa CD/USB/Bluetooth playerMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
6Micro không dây cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
7Tủ đựng thiết bị 16U có bàn đặt mixerMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
8Tủ điện cấp nguồn cho hệ thống loaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
9Chi phí tích hợp hệ thống,căn chỉnh, vận hành và hướng dẫn sử dụng, đào tạo, chuyển giao kỹ thuật,vận hành chạy thử, nghiệm thu hệ thống thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Gói
10Bàn hòa âm kỹ thuật số 40 kênh, Card DanteMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
11Loa toàn dải Point Source 600W ( Khu vực khán giả )Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9Bộ
12Loa siêu trầm - subwoofer công suất >= 800W( Khu vực khán giả )Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7Bộ
13Loa toàn dải Point Source công suất >= 600W( Khu vực sân thi đấu )Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
14Tăng âm công suất 4800W/4 kênh DSP và DanteMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5Bộ
15Bộ xử lý tín hiệu âm thanh AES67 và DanteMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
16Đầu đĩa CD/USB/Bluetooth playerMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
17Micro không dây cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
18Tủ đựng thiết bị 16U có bàn đặt mixerMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
19Tủ điện cấp nguồn cho hệ thống loaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
20Chi phí tích hợp hệ thống,căn chỉnh, vận hành và hướng dẫn sử dụng, đào tạo, chuyển giao kỹ thuật,vận hành chạy thử, nghiệm thu hệ thống thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Gói
BP Thiết bị bể bơi nhà B1
1Bình lọc cát
D1600, công suất lọc 60-80m3/h, kèm bảng đo áp lực và van xả khí
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
2Bộ van điều khiển 5 van Điều khiển bình lọc công nghiệp cho bình D1600 + kính quan sát khi sục xả bình.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
3Bơm lọcCông suất : 5.5 HP/380V/50Hz, 3 pha, lưu lượng 60-90 m3/h; cột áp 10mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
4Bơm tuần hoàn nước nóngCông suất : 4HP/380V/50HzLưu lượng : 50-70m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Cái
5Máy nước nóng Bơm nhiệt cho bể bơi Điện áp: 380V/50Hz ;Công suất tiêu thụ: 20,1-29,1KwCông suất nhiệt : 100-120Kw Giàn gia nhiệt TitaniumMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Cái
6Cát lọc - Sỏi lọc Cát thạch anh, đường kính 0,4-0,6-1,2-3-6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7.800kg
7Đầu trả nước Nhựa ABS, công suất 10-14 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48Cái
8Ống nối chống thấmNhựa ABS, công suất 10-14 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48Cái
9Thu đáy bể bơiD490x490mm, chất liệu ABSMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Cái
10Nắp thu trànBằng nhựa ABS, D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24Cái
11Thanh chắn mắng tràn; nhựa ABSMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
12Bộ điện phân muối cho bể bơi ; điều khiển tự động / LCD ; công suất 80-85gr/hMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
13Bơm định lượng bổ sung PH công suất 5-7L/hMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
14Bơm định lượng bổ sung Clo công suất 5-7L/hMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
15Bình đựng hóa chất V =250LMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bình
16Máy khữ trùng UV-CCông suất 600WĐiện áp : 230V/ AC 50/60HzNhiệt độ nước : 0-55oCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
17Thang bể bơi 3 bậcchuyên dụng cho bể tập và bể bán thi đấu- Inox 304- 3 bậcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
18Thang bể bơi 4 bậcchuyên dụng cho bể tập và bể bán thi đấu- Inox 304- 4 bậcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
19Bục xuất phát Inox 304 cao 700mmLoại 2 bậcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10Bộ
20Neo phao bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22Cái
21Tăng đơ dây phaoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11Cái
22Phao phân làn tiêu sóng dài 25mĐường kính quả phao D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11Dây
23Bộ dụng cụ vệ sinh bể bơi bao gồm: - Sào nhôm 9m - Ống hút mềm 25-30m - Bàn chải cọ bể - Bàn hút đáy bể - Vợt hớt rác - Hộp thử nước nhanh Clo & pHMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
24Xe đẩy hút vệ sinhChất liệu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2xe
25Bơm hút vệ sinh bể công suất 2HP/220V/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
26Chi phí thí nghiệm vật liệu, mẫu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1gói
27Hóa chất, muối lần đầu xử lý bểMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1gói
28Nhân công lắp đặt thiết bị bể bơi, hướng dẫn vận hành - chuyển giao công nghệ đưa và sử dụng hệ thống công nghệ bể bơi.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1gói
BQ Thiết bị máy bơm nước
1Bơm cấp nước lên két mái nhà A: 11kW; Q=50m3/h; h=45m; bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh (1 bơm hoạt động, 1 bơm dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
2Bơm SH nhà B1: 15kW; Q=73m3/h; h=50m; bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh (2 bơm hoạt động, 1 bơm dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
3Tủ điều khiển 03 bơm nước sinh hoạt 15Kw có biến tần, khởi động từ, điều khiển tự động và bằng tayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
4Bình tích áp loại 100L, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
5Bơm nhà B2, B3: 3,7kW; Q=14m3/h; h=45m; bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh (1 bơm hoạt động, 1 bơm dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
6Bơm tăng áp tưới cây: 2,2kW; Q=2x7m3/h; h=40m; bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh (2 bơm hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
7Tủ điều khiển 02 bơm tăng áp2,2w có biến tần, khởi động từ, điều khiển tự động và bằng tayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
8Bình tích áp loại 100L, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
9Bơm thoát nước thải: 4kW; Q=2x28m3/h; h=15m, bơm chìm chuyên dụng ly tâm trục đứng (Cụm 2 bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
10Bơm thoát nước thải: 1,5kW; Q=2x3m3/h; h=15m, bơm chìm chuyên dụng ly tâm trục đứng (Cụm 2 bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
BR Thiết bị chiếu sáng mặt đứng
1Bộ máy tính trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 bộ
2Bộ điều khiển đổi màu trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 bộ
3Bộ điều khiển đổi màu DMX-1024Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 bộ
4Bộ cấp nguồn DC - 300W + Hộp nối IP67+ bộ lặp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1101 bộ
5Tủ điện CS-TT bao gồm:Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước C800xR600xS250mmAptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A, Icu=18kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A, Icu=6kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A, Icu=6kACông tắc tơ 3 pha 400V/32ARơ le thời gianRơ le trung gianNút nhấn on/offCông tắc 3 vị tríCầu chì hạ thế 220V/2AĐèn báo phaPhụ kiện khácBộ chia mạng 8 cổngBộ chuyển đổi quang điện(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
6Tủ điện CS-T4 bao gồm:Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước C800xR600xS250mmAptomat 3 pha MCCB 415V-3P-80A, Icu=36kAAptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A, Icu=18kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A, Icu=6kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A, Icu=6kACông tắc tơ 3 pha 400V/40ARơ le thời gianRơ le trung gianNút nhấn on/offCông tắc 3 vị tríCầu chì hạ thế 220V/2AĐèn báo phaPhụ kiện khácBộ chia mạng 8 cổngBộ chuyển đổi quang điện(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
7Tủ điện CS-T6 bao gồm:Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước C800xR600xS250mmAptomat 3 pha MCCB 415V-3P-32A, Icu=18kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A, Icu=6kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A, Icu=6kACông tắc tơ 3 pha 400V/32ARơ le thời gianRơ le trung gianNút nhấn on/offCông tắc 3 vị tríCầu chì hạ thế 220V/2AĐèn báo phaPhụ kiện khác(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
8Tủ điện CS-T7 (tháp thiên văn) bao gồm:Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm- sơn tĩnh điện, kích thước C800xR600xS250mmAptomat 3 pha MCCB 415V-3P-160A, Icu=36kAAptomat 3 pha MCCB 415V-3P-80A, Icu=18kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-20A, Icu=6kAAptomat 1 pha MCB 230V-1P-10A, Icu=6kACông tắc tơ 3 pha 400V/120ARơ le thời gianRơ le trung gianNút nhấn on/offCông tắc 3 vị tríCầu chì hạ thế 220V/2AĐèn báo phaPhụ kiện khácBộ chuyển đổi quang điện(Khối lượng chi tiết xem Hồ sơ bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2tủ
BS Thiết bị hệ thống điện nhẹ nhà B
1Tủ 19" 42U, kích thước 800mmD x 600mmW x 2.050mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
2Tủ rack 19" 27U, kích thước 600mmD x 600mmW x 1.350mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạt. (Dùng chung cho hệ thống mạng LAN, Wifi, Điện thoại, Camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12Tủ
3Giá cáp quang ODF loại 24 cổng đa mốt, chuẩn 19" 1RU kèm đầy đủ phụ kiện (Giá phối cáp, khay hàn quang, dây hàn quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
4Thiết bị tường lửa: - Hỗ trợ 6 cổng 1000 Mbps.- Khe cắm mở rộng (Số lượng 01): Ethernet Ports 4 or 8 / Fiber Ports 4 or 8 / 10GbE Fiber Ports 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
5Thiết bị chuyển mạch 16 cổng quang- Hỗ trợ 16 cổng 100Mb/1Gb/10GBASE-X SFP+; 1 Nguồn AC và 1 khe cắm nguồn dự phòng. Băng thông chuyển mạch 320 Gbps; Tốc độ chuyển gói 238 Mpps; Bản quyền hệ điều hành EXOS.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
6Bộ chuyển mạch 24 cổng quang - 24 cổng 100/1000BASE-X unpop'd SFP, 8 cổng 10/100/1000GBASE-T (4 cổng combo), 4 cổng 1/10GBASEX SFP+, 2 khe cắm mở rộng, 1 module quạt tản nhiệt, 2 nguồn AC PSU chạy song song dự phòng; Băng thông chuyển mạch 296 Gbps; Tốc độ chuyển gói 220.2 Mpps. Bản quyền hệ điều hành EXOS.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
7Bộ chuyển mạch 24 cổng - 10/100/1000T ports: 24- 100/1000X SFP ports: 4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
8Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng - 10/100/1000T PoE ports: 24 (802.3at)- 100/1000X SFP ports: 4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
9Module quang 1G Multimode, 550m, chuẩn kết nối LC1000BASE-SX, SFP, Hi, MMF (850nm wavelength) up to 550m, 1.25Gbps, LC connectorMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế86bộ
10Bộ điều khiển thiết bị không dâyQuản lý 64 thiết bị, có khả năng mở rộng lên tới 256 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
11Bộ phát sóng không dây ngoài trời chuẩn 802.11abgn/ac Wave 2, WiNG 802.11abgn/ acMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế95bộ
12Patch panel 24 cổng CAT6, tích hợp sẵn 24 cổng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35bộ
13Thanh cấp nguồn tủ rackMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26Bộ
14Tổng đài IP 1200 máy nhánh, 325 CCU, hỗ trợ 04xE1 (350 cuộc gọi đồng thời), bao gồm thiết bị phần cứng khử Echo- Gói dịch vụ hỗ trợ vận hành hệ thống 1 nămMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
15Điện thoại IP dành cho lễ tân, kèm bàn mở rộng cung cấp chức năng quay số nhanh với 20 phímMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
16Tủ 19" 42U, kích thước 600mmD x 600mmW x 2.050mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
17Tủ rack 19" 27U, kích thước 600mmD x 600mmW x 1.350mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạt(Dùng chung cho hệ thống mạng LAN, Wifi, Điện thoại, Camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Tủ
18Bộ chuyển mạch 24 cổng quangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
19Camera IP bán cầu cố định, độ phân giải 2MP, cấp nguồn PoeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế99bộ
20Camera IP thân cố định, độ phân giải 2MP, cấp nguồn Poe, khả năng chống nước IP67Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22bộ
21Camera IP bán cầu PTZ độ phân giải 2MP gắn âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
22Sever quản lý hình ảnh, dung lượng ổ cứng 96TB• Giao diện mạng: 2 x 10 GbE SFP+ ports; 2 x 1 GbE RJ-45 ports• Bộ nhớ: 32GB DDR4• Hệ điều hành: Microsoft Windows Server 2016• Bộ xử lý: Intel® Xeon®• Đã bao gồm bản quyền cho 161 cameraMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
23Bàn điều khiển quay quétMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
24Bàn điều khiển camera quay quét, kết nối cổng USBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
25Máy trạm giám sát & điều khiển, hỗ trợ kết nối 4 màn hình• Luồng hiển thị: Lên tới 144• Hệ điều hành: Microsoft Windows 10 IoT Enterprise LTSB• Vi xử lý: Intel Core i5• Bộ nhớ: 16 GB DDR4 RAM• Ổ cứng: 256 GB SSD + 500 GB HDD• Giao diện mạng: 2 Gigabit Ethernet RJ-45 ports (1000Base-T)• Đầu ra hình ảnh: 04Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
26Màn hình LCD 55" kèm giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
27Bộ chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000. Hỗ trợ 24 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 và 4 cổng 1/2.5 GB SFP. 1 Nguồn AC cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
28Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng 10/100/1000. Hỗ trợ 24 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 POE+ và 4 cổng 1/2.5 GB SFP. 1 Nguồn AC cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
29Patch panel 24 cổng CAT6, tích hợp sẵn 24 cổng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
30Giá cáp quang ODF loại 24 cổng đa mốt, chuẩn 19" 1RU kèm đầy đủ phụ kiện (Giá phối cáp, khay hàn quang, dây hàn quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
31Giá cáp quang ODF loại 48 cổng đơn mốt, chuẩn 19" kèm đầy đủ phụ kiện (Giá phối cáp, khay hàn quang, dây hàn quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
32Module quang 1G Multimode, 550m, chuẩn kết nối LC1000BASE-SX, SFP, Hi, MMF (850nm wavelength) up to 550m, 1.25Gbps, LC connectorMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23bộ
33Thanh cấp nguồn tủ rackMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Bộ
34Tủ 19" 42U, kích thước 800mmD x 600mmW x 2.050mmH. Cửa lưới trước & sau. 2 quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
35Bộ phát nhạc nền đa phương tiện CD, USB, SD, MP3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
36Bộ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
37Microphone thông báoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
38Bàn 20 phím mở rộng cho microphoneMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
39Âm ly khuếch đại 2 kênh lớp D, 2x650W- Có thể kết hợp thành 1x1300WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
40Bộ quản lý cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
41Bộ cấp nguồn dự phòng (UPS 25KVA riêng cho hệ thống âm thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
42Giá cáp quang ODF loại 8 cổng đa mốt, chuẩn 19" 1RU kèm đầy đủ phụ kiện (Giá phối cáp, khay hàn quang, dây hàn quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
43Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế366bộ
44Loa tường 3WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế78bộ
45Loa nén 10WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
46Thanh cấp nguồn tủ rackMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
47Bộ lưu điện UPS 25 kVA 3 pha 380V (Chung cho hệ thống điện nhẹ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
48Tủ UPS bao gồmVỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước (800x600x250)mmAptomat MCCB-4P-63A-10kAAptomat MCB-1P-20A-6kAAptomat MCB-1P-16A-6kACầu chì 220V/2AĐèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)(Khối lượng chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
BT Thiết bị hệ thống BMS
1Máy tính chủ BMSMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Pcs
2Máy tính trạm vận hànhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Pcs
3Màn hình Dell 23 inchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Pcs
4Máy in LaserMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Pcs
5UPS 3KVA, lưu điện 15 phútMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
6Bộ chia mạng Bộ chia mạng 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
7Phần mềm hệ thống BMS đầy đủ tính năng ( xem sơ đồ kết nối ) License quản lý 10000 điểm dữ liệu, hỗ trợ đầy đủ các giao thức kết nối BACnet, Modbus, Lonworks, SNMP… để tích hợp với các hệ thống: - Hệ thống điều hòa VRV - Hệ thống báo cháy - Hệ thống chiếu sáng trục đứng -Hệ thống thang máy - Hệ thống đồng hồ điện năng.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1gói
8Bộ điều khiển trung tâm + bộ nguồn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
9Tủ chứa bộ điều khiển và phụ kiện đi kèm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
10DDC-B-H.01Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 7DI : 35AI : 4AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
11DDC-B-H.02Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 34DI : 70AI : 5AO: 1Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
12DDC-B-H.03Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 37DI : 89AI : 4AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
13DDC-B-H.04Bộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 9DI : 51AI : 5AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
14DDC-B-H1ABộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 4DI : 12AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
15DDC-B-H1BBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 11DI : 33AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
16DDC-B-H1CBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 3DI : 9AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
17DDC-B-H1DBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 4DI : 12AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
18DDC-B-H3ABộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 4DI : 12AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
19DDC-B-H3BBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 3DI : 13AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
20DDC-B-H3CBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 3DI : 9AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
21DDC-B-H3DBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 4DI : 12AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
22DDC-B-H5ABộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 3DI : 15AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
23DDC-B-H5BBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 3DI : 9AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
24DDC-B-H5CBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 3DI : 9AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
25DDC-B-H5DBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 2DI : 10AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
26DDC-B-H7BBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 1DI : 17AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
27DDC-B-H7CBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DO: 1DI : 17AI : 0AO: 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
28Cảm biến mức nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51 bộ
29Cảm biến áp suất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
30Cảm biến COMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16Cái
31Engineering service bao gồm: thiết kế, cấu hình, lập trình, đồ họa, chạy thử, bàn giao, đào tạo sau dự ánMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Lot
32DDC-TBABộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DI : 26AI : 10DO : 5AO : 0Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
33DDC-TĐBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DI : 12AI : 4DO : 0AO : 0 Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
34DDC-TXLBộ điều khiển + bộ mở rộng đảm bảo :DI : 48AI : 0DO : 0AO : 0Dự phòng tối thiểu 10%Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị + đầy đủ phụ kiện(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
35Cảm biến mức dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 bộ
36Cảm biến nhiệt độ phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 bộ
37Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
38Engineering service bao gồm: thiết kế, cấu hình, lập trình, đồ họa, chạy thử, bàn giao, đào tạo sau dự ánMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Lot
BU Thiết bị kính thiên văn
1Kính thiên văn tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Kính thiên văn phản xạMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Ống nhòm cỡ lớn 25×100 kèmgiá đỡ chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
BV Thiết bị sàn thi đấu đa năng
1Khung bảng rổMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
2Hệ lướiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
3CộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Chiếc
4Cọc sànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Bộ
5Tấm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Chiếc
6Ghế trọng tàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
7Giá xếp bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
8Khung+lướiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
9Hệ khung bóng đáMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
10Bảng lớn dùng cho bóng rổ, bóng chuyền,Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
11Bảng 2 sốMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8091E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3485E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥711.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp II trở lên (có hạng mục thi công phần ngầm, thân, hoàn thiện) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 355,52 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên quy định tại Điểm b, khoản 1, điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)75
2 Kiến trúc sư 2 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
3 Kỹ sư 4 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
4 Kỹ sư 2 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
5 Kỹ sư 2 kỹ sư chuyên ngành điện lạnh hoặc điện phụ trách hạng mục hệ thống điều hòa, thông gió- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
6 Kỹ sư 2 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
7 Kỹ sư 1 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cơ khí- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo lắp đặt công nghệ tuần hoàn nước bể bơi theo công nghệ điện phân muối- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
8 Kỹ sư 2 kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 2 trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
9 Kỹ sư 2 Kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
10 Kỹ thuật 1 kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc theo NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
11 Các tổ, đội thi công 90 (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 90 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ cơ khí, tổ thợ thi công hệ thống điều hòa không khí, thông gió (có chứng chỉ nghề điện hoặc điện lạnh); tổ mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 10 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận; CMND/ thẻ CCCD- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên; giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD; cam kết của nhà thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥450T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
2 Máy đào gầu nghịch ≥0,5m3 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm3
3 Cần trục bánh hơi ≥ 25T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
4 Cần trục bánh xích ≥ 25T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
5 Cẩu tháp ≥8T (tầm với ≥ 50m) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
6 Ô tô có gắn cần trục ≥ 5T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
7 Ô tô tự đổ ≥7T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm5
8 Ô tô thùng kín/mui kín ≥5T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
9 Máy phát điện 3 pha≥100KVA Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
10 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
11 Máy thủy bình Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
12 Máy trộn bê tông có dung tích ≥250L Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
13 Máy vận thăng ≥ 2T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
14 Máy ủi ≥110CV Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
15 Trạm trộn bê tông ≥ 120m3/h Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
16 Cần bơm bê tông ≥ 90m3/h Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
17 Máy bơm tĩnh bê tông ≥ 90m3/h Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
18 Hệ thống giàn giáo, cột chống thép (bao gồm ván khuôn phủ film hoặc thép được sản xuất từ 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu) đơn vị m2 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm5000
19 Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
20 Máy ép cừ thép ≥ 130T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
21 Dây chuyền gia công chế tạo (uốn, hàn, sơn hoặc mạ kẽm) các khung sườn, cấu kiện cơ khí Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
22 Máy cắt CNC Plasma ≥1000A Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
23 Máy hàn tự động ≥1000A Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
24 Máy hàn MIG ≥500A Chi tiết xem E-HSMT đính kèm5
25 Máy phun bi (hoặc phun cát) ≥300 tấn/năm Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
26 Máy hút chân không Chi tiết xem E-HSMT đính kèm3
27 Xe nâng độ cao ≥12m Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
28 Bộ hàn bằng khí Chi tiết xem E-HSMT đính kèm5
29 Máy đo cáp mạng CAT5e Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
30 Máy đo cáp quang OTDR Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
31 Máy hàn cáp quang Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
32 Máy hàn cáp quang Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
33 Máy đo áp suất âm thanh Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
34 Pa năng xích ≥ 5T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->