Gói thầu: Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ cơ quan Ủy ban nhân dân huyện Con Cuông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200374660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND -UBND huyện Con Cuông |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ cơ quan Ủy ban nhân dân huyện Con Cuông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200344151 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh cấp theo Đề án cho Văn phòng HĐND-UBND huyện Con Cuông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 07:39:00 đến ngày 2020-04-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 192,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | 42 | mét | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | ||
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~ 100m) | 42 | mét | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~ 100m) | ||
| 3 | Vệ sinh đến từng tập tài liệu | 42 | mét | Vệ sinh đến từng tập tài liệu | ||
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: (Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông) | 42 | mét | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: (Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông) | ||
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | 42 | mét | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | ||
| 6 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ | 42 | mét | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ | ||
| 7 | Biên mục phiếu tin | 42 | mét | Biên mục phiếu tin | ||
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | 42 | mét | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | ||
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | 42 | mét | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | ||
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | 42 | mét | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | ||
| 11 | Biên mục hồ sơ: | 42 | mét | Biên mục hồ sơ: | ||
| 12 | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | 42 | mét | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | ||
| 13 | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | 42 | mét | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | ||
| 14 | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | 42 | mét | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | ||
| 15 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | 42 | mét | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | ||
| 16 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | 42 | mét | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | ||
| 17 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | 42 | mét | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | ||
| 18 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | 42 | mét | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | ||
| 19 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | 42 | mét | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | ||
| 20 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | 42 | mét | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | ||
| 21 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu | 42 | mét | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu | ||
| 22 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dự liệu | 42 | mét | Nhập phiếu tin vào cơ sở dự liệu | ||
| 23 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | 42 | mét | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | ||
| 24 | Lập mục lục hồ sơ | 42 | mét | Lập mục lục hồ sơ: | ||
| 25 | Viết lời nói đầu | 42 | mét | Viết lời nói đầu | ||
| 26 | Lập bản tra cứu bổ trợ | 42 | mét | Lập bản tra cứu bổ trợ | ||
| 27 | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu | 42 | mét | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu | ||
| 28 | Hoàn chỉnh quyển mục lục | 42 | mét | Hoàn chỉnh quyển mục lục | ||
| 29 | Xử lý tài liệu loại | 42 | mét | Xử lý tài liệu loại | ||
| 30 | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | 42 | mét | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | ||
| 31 | Viết thuyết minh tài liệu loại | 42 | mét | Viết thuyết minh tài liệu loại | ||
| 32 | Kết thúc chỉnh lý: | 42 | mét | Kết thúc chỉnh lý: | ||
| 33 | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | 42 | mét | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | ||
| 34 | Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | 42 | mét | Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | ||
| 35 | Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý | VPP | 42 | mét | Văn phòng phẩm để thực hiện chỉnh lý | |
| 36 | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng) | 5,292 | bìa | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng). | ||
| 37 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% sai hỏng). | 7,98 | tờ | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% sai hỏng). | ||
| 38 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng). | 5,292 | Tờ | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng). | ||
| 39 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% sai hỏng). | 1,68 | Tờ | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% sai hỏng). | ||
| 40 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% sai hỏng). | 756 | tờ | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% sai hỏng). | ||
| 41 | Phiếu tin (đã bao gồm 5% sai hỏng). | 5,292 | tờ | Phiếu tin (đã bao gồm 5% sai hỏng). | ||
| 42 | Bút viết bìa hồ sơ. | 210 | cái | Bút viết bìa hồ sơ. | ||
| 43 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại. | 42 | cái | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại. | ||
| 44 | Bút chì để đánh số tờ. | 21 | cái | Bút chì để đánh số tờ. | ||
| 45 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp. | 1 | Hộp | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp. | ||
| 46 | Hồ dán nhãn hộp | 1 | lọ | Hồ dán nhãn hộp | ||
| 47 | Chi phí trang thiết bị để bảo quản tài liệu sau khi chỉnh lý | 350 | cái | Hộp phủ sơn đựng tài liệu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi