Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn từ Km3+500 - Km7+800
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945998-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đoạn từ Km3+500 - Km7+800 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-19 17:02:00 đến ngày 2021-10-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,286,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,328,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4492E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường BTXM; Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, mặt đường BTXM, công trình thoát nước, hệ thống ATGT....-Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 31.100.000.000 VNĐ (ba mươi mốt tỷ một trăm triệu đồng chẵn)Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan cầm tay Fi 42mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy khoan xoay đập tự hành Fi 76mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≤ 180T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn Bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel ≤ 1200m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu ≤ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng đoạn từ Km3+500 - Km7+800 Xây dựng mở mới tuyến đường liên xã từ thị trấn Chi Lăng vào xã Y Tịch, huyện Chi Lăng 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.328.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. Số 02 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.812.605; Fax: (0205) 3.812.336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới, Cầu Giấy,TP. Hà Nội, Điện thoại: 024.3857.1440 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KM3+500 - KM7+833.47 | |||
| 1 | Phát rừng loại III | Phát rừng | 10.432,48 | m2 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | I. Đào nền | 2.965,49 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23.523,7 | m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.431,5 | m3 |
| 5 | Phá đá - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252,16 | m3 |
| 6 | Đào, phá đá - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87.609,175 | 1m3 |
| 7 | Đào đường cũ BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,95 | m3 |
| 8 | Đào rãnh - Cấp đất II | II. Đào rãnh | 18,52 | m3 |
| 9 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 303,58 | m3 |
| 10 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,27 | m3 |
| 11 | Đào, phá đá - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,77 | 1m3 |
| 12 | Đào, phá đá - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 416,3 | 1m3 |
| 13 | Lớp quá độ dưới kết cấu áo đường, đá thải dày 40cm, đầm chặt, (Đá xô bồ) | III. Đắp nền | 472,1 | m3 |
| 14 | Lớp quá độ dưới kết cấu áo đường, đá thải dày 40cm, đầm chặt. (Đá mạt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,33 | m3 |
| 15 | Đắp đá nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.435,04 | m3 |
| 16 | Xếp đá khan chêm chèn chặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.938,54 | m3 |
| 17 | Thu gom, đá để đắp nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.929,776 | m3 |
| 18 | Đắp lề đá thải dày 20-40cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,8 | m3 |
| 19 | Đắp nền đường K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.881,54 | m3 |
| 20 | Đắp nền đường K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328,66 | m3 |
| 21 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | MẶT ĐƯỜNG | 34,31 | m3 |
| 22 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | I. Đào khuôn đường | 1.822,93 | m3 |
| 23 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.184,01 | m3 |
| 24 | Đào, phá đá - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,82 | 1m3 |
| 25 | Đào, phá đá - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.449,22 | 1m3 |
| 26 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Đào khuôn đường cũ | 6,94 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất - Cấp đất II | II. Cày xới, lu lèn | 14,05 | m3 |
| 28 | Cày xới Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.797,53 | m3 |
| 29 | Lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.811,58 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Đào xúc v/c về đắp cày xới đất cấp II: | 16,298 | m3 |
| 31 | Láng mặt đường | III. Mặt đường láng nhựa | 5.004,53 | m2 |
| 32 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên,12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.999,07 | m2 |
| 33 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.999,07 | m2 |
| 34 | Bê tông mặt đường, dày 22cm | IV. Mặt đường BTXM | 2.971,0582 | m3 |
| 35 | Lớp nhựa đường phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.954,75 | m2 |
| 36 | Bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.651,91 | m2 |
| 37 | Lớp cát tạo phằng, cát đen dày 1cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5191 | m3 |
| 38 | Bê tông móng dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 447,7375 | m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 16cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 744,3056 | m3 |
| 40 | Lớp vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.738,52 | m2 |
| 41 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.082,56 | m2 |
| 42 | Thi công khe co không có thép tuyền lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.590,19 | m |
| 43 | Thi công khe co có thép truyền lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.212,2 | m |
| 44 | Thi công khe giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,03 | m |
| 45 | Cắt khe co, dọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.802,39 | m |
| 46 | Cắt khe giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,03 | m |
| 47 | Thép truyền lực | V. Đoạn chuyển tiếp | 0,1214 | tấn |
| 48 | Bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,5 | m2 |
| 49 | Lớp cát tạo phằng, cát đen dày 1cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,225 | m3 |
| 50 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên,15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6667 | m2 |
| 51 | Bê tông đoạn chuyển tiếp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m3 |
| 52 | Móng đường đá dăm nước lớp trên, dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
| 53 | Láng mặt đường | VI. Nút giao | 254,95 | m2 |
| 54 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên 12cm | VI.1; Nút giao láng nhựa | 254,95 | m2 |
| 55 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,95 | m2 |
| 56 | Bê tông mặt đường, dày 18cm | VI.2; Nút giao BTXM | 18,198 | m3 |
| 57 | Bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,1 | m2 |
| 58 | Lớp cát tạo phằng, cát đen dày 1cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,011 | m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 16cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,176 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3 | m2 |
| 61 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,39 | m3 |
| 62 | Cày xới - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,33 | m3 |
| 63 | Lu lèn K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,33 | m3 |
| 64 | Láng nhựa mặt đường | Đoạn tránh xe | 160 | m2 |
| 65 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| 66 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| 67 | Bê tông mặt đường dày 22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m3 |
| 68 | Lớp nhựa đường phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m2 |
| 69 | Bê tông móng dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 70 | Bê tông thành rãnh | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, PHÒNG HỘ | 95,19 | m3 |
| 71 | Bê tông đáy rãnh | Rãnh dọc | 42 | m3 |
| 72 | Trít khe hở + đệm rãnh, dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,96 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 799,35 | m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.599,68 | 1cấu kiện |
| 75 | Đào khuôn rãnh - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,19 | 1m3 |
| 76 | BTXM tạo phẳng lòng rãnh | Tạo phẳng lòng rãnh dọc đoạn qua núi đá | 138,71 | m3 |
| 77 | Biển báo hiệu tam giác, biển báo nguy hiểm và cảnh báo | Công trình phòng hộ | 29 | cái |
| 78 | Bê tông móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,91 | m3 |
| 79 | Thép gia cố chân cột, chống xoay D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2942 | tấn |
| 80 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 349,72 | m2 |
| 81 | Biển báo hiệu hình chữ nhật, biển báo chỉ dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Làm cột km BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 84 | Cọc tiêu BTCT M200, đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | cái |
| 85 | Tôn phản quang dày 1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 468 | miếng |
| 86 | Lắp đặt tấm tôn sóng | Hộ lan mềm tôn lượn sóng, Bước cột 2m | 183 | tấm |
| 87 | Trụ hộ lan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | trụ |
| 88 | Nắp cột đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | cái |
| 89 | Tấm bản đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | cái |
| 90 | Lắp đặt mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | cái |
| 91 | Bu lông M16x35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.830 | cái |
| 92 | Bu lông M19x180 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | cái |
| 93 | Tấm đầu cuối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tấm |
| 94 | Ca xe vận chuyển các phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| 95 | Bê tông cố định thân cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,81 | m3 |
| 96 | Đào đất Cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1 | 1m3 |
| 97 | Bê tông chân khay chống trượt | Chân khay chống trượt | 28,14 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,82 | m2 |
| 99 | Đào đá - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | 1m3 |
| 100 | Xây tường chắn nước | Tường chắn | 734,88 | m3 |
| 101 | Đào đá - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,345 | 1m3 |
| 102 | Xây thân tường hộ lan | Tường phòng hộ | 223,06 | m3 |
| 103 | Đỉnh tường hộ lan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,35 | m3 |
| 104 | Trát bề mặt tường hộ lan dày 1,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 774,84 | m2 |
| 105 | Sơn bề mặt tường phòng hộ, sơn màu trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.320,75 | m2 |
| 106 | Sơn bề mặt tường phòng hộ, sơn màu đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 534,17 | m2 |
| 107 | thu gom đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.149,528 | m3 |
| 108 | Đào móng - Cấp đất II | Cống tròn + cống bản | 166,71 | m3 |
| 109 | Đào móng - Cấp đất III | Đào đất | 215,13 | m3 |
| 110 | Đào, phá đá - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,66 | m3 |
| 111 | Đắp đất K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,59 | m3 |
| 112 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính =D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đoạn ống |
| 113 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính = D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | 1 đoạn ống |
| 114 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 đoạn ống |
| 115 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 đoạn ống |
| 116 | Mối nối ống cống D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | mối nối |
| 117 | Nối ống cống D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 118 | Mối nối ống cống D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | mối nối |
| 119 | Xây đầu cống đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,04 | m3 |
| 120 | Xây thân cống bằng đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,44 | m3 |
| 122 | Xây tường chắn đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,42 | m3 |
| 123 | Xây gia cố đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,53 | m3 |
| 124 | Đá dăm đệm, đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,59 | m3 |
| 125 | Đệm móng cống đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,17 | m3 |
| 126 | Lót vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 127 | thu gom đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,388 | m3 |
| 128 | Bê tông móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | m3 |
| 129 | Bê tông mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 130 | Bê tông tạo phẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 131 | Cốt thép móng, mũ mố D14-CB300-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 132 | Cốt thép móng, mũ mố D6-8-CB240-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2382 | tấn |
| 133 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 134 | Bê tông tấm bản mặt tấm T1 | Tấm bản T1; khối lượng tính cho 1 tấm; 16 tấm | 3,52 | m3 |
| 135 | Thép tròn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3019 | tấn |
| 136 | Thép tròn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1654 | tấn |
| 137 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,84 | m2 |
| 138 | Lắp đặt tấm bản T1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 139 | Bê tông tấm bản mặt tấm T2 | Tấm bản T2; khối lượng tính cho 1 tấm; 8 tấm | 2,48 | m3 |
| 140 | Thép tròn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 141 | Thép tròn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 142 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,88 | m2 |
| 143 | Lắp đặt tấm bản T2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 144 | Đào, phá đá - Cấp đá III | Kè | 40,65 | 1m3 |
| 145 | Xếp đá khan chêm chèn chặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,45 | m3 |
| 146 | thu gom đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,34 | m3 |
| 147 | Xây thân kè bằng đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,76 | m3 |
| 148 | Xây móng kè đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,11 | m3 |
| 149 | Ống thoát nước nhựa PVC D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8 | m |
| 150 | thu gom đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,844 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 2.5X2.5M CỌC P48. KM3+519.6M | |||
| 1 | Bê tông thân cống | Thân cống | 67,35 | m3 |
| 2 | Quét nhựa đường nóng vào thành ngoài cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,2 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m3 |
| 4 | Thép tròn, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4887 | tấn |
| 5 | thép tròn, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1672 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thân cống, ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 402,38 | m2 |
| 7 | Gỗ tẩm nhựa | Khe phòng lún | 1,35 | m3 |
| 8 | Sợi gai tẩm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,74 | m2 |
| 9 | Giấy dầu 2 lớp giấy dầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 10 | Ma tít chèn khe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,82 | Kg |
| 11 | Xây đầu cống đá hộc | Đầu cống + tường cánh | 8,84 | m3 |
| 12 | Xây móng tường cánh bằng đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,76 | m3 |
| 13 | Xây thân tường cánh bằng đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m3 |
| 14 | thu gom đá + đá đắp xung quanh cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 293,688 | m3 |
| 15 | Đào đá - Cấp đá III | Thi công cống hộp | 6,11 | m3 |
| 16 | Đắp xung quanh cống, đắp lớp quá độ, Đá xô bồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,42 | m3 |
| 17 | Đắp xung quanh cống, đắp lớp quá độ, Đá mạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,18 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP (6X5)M, KM6+910.16 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | * ĐÀO, ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH | 16,3 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 474,8 | m3 |
| 3 | Phá đá - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m3 |
| 4 | Đắp đá dăm 2x4cm độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273,16 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | CỐNG HỘP (6X5M | 0,2434 | tấn |
| 6 | thép vằn ống cống, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4002 | tấn |
| 7 | Thép vằn ống cống, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2997 | tấn |
| 8 | Bê tông thân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,73 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường nóng thành ngoài cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,12 | m2 |
| 10 | Bê tông móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,71 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm móng cống, đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m3 |
| 12 | Bê tông thân tường cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,81 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tường cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,83 | m3 |
| 14 | Bê tông sân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,15 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm sân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,71 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 429,77 | m2 |
| 17 | Thép lan can tay vịn | Lan can tay vịn cống | 0,3469 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép lan can tay vịn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3469 | tấn |
| 19 | Sơn chống gỉ, Sơn màu ghi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m2 |
| 20 | Lắp dựng + tháo dỡ giàn giáo xây dựng | Đà giáo thi công | 301,78 | m2 |
| 21 | Tà vẹt gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 22 | Bê tông bản vượt | BẢN VƯỢT | 12,71 | m3 |
| 23 | Đá dăm đệm, đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 24 | Thép tròn D8-CB240-T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2123 | tấn |
| 25 | Thép tròn D14-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7624 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 27 | Nhựa đường khe bản vượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | Kg |
| 28 | Đào đất - Cấp đất II | Kè vai | 55,5 | m3 |
| 29 | Đào đất - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,5 | m3 |
| 30 | Phá đá mặt - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3 | m3 |
| 31 | Đắp đất sau kè K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,93 | m3 |
| 32 | Bê tông thân kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,71 | m3 |
| 33 | Bê tông móng kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,14 | m3 |
| 34 | Tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,02 | m3 |
| 35 | Đất sét dẻo chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 36 | Ống thoát nước nhựa PVC D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1 | m |
| 37 | Ván khuôn thân kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,31 | m2 |
| 38 | Ván khuôn móng kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,87 | m2 |
| 39 | Chốt thép liên kết, thép tròn D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 40 | Bê tông chân khay | Chân khay + ốp mái taluy | 16,59 | m3 |
| 41 | Xây gia cố lề đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,22 | m3 |
| 42 | Thu gom đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 245,064 | m3 |
| 43 | Ống thoát nước nhựa PVC D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2 | m |
| 44 | Đào chân khay - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | 1m3 |
| 45 | Ván khuôn chân khay, ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,4 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4492E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường BTXM; Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, mặt đường BTXM, công trình thoát nước, hệ thống ATGT....-Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 31.100.000.000 VNĐ (ba mươi mốt tỷ một trăm triệu đồng chẵn)Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy đào 1,6m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 3 | Máy khoan cầm tay Fi 42mm | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 5 |
| 4 | Máy khoan xoay đập tự hành Fi 76mm | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 5 | Máy ủi ≤ 180T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 5 |
| 7 | Máy trộn Bê tông 250l | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel ≤ 1200m3/h | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 5 |
| 10 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 11 | Máy lu ≤ 25T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi