Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản và chi phí SXKD tập trung của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-19 16:56:00 đến ngày 2021-09-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,508,376,681 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.52513E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.110.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này (có tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cùng loại trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụngKinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 02 năm, đã thực hiện ≥ 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 80 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, mở rộng Bưu điện văn hóa xã Hòa Phú thuộc Bưu điện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản và chi phí SXKD tập trung của Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng + Bản scan các hợp đồng tương tự và hóa đơn/Biên bản nghiệm thu tương ứng với các hợp đồng theo yêu cầu tại Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm, chương III E-HSMT. + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bưu điện Thành phố Hồ Chí Minh, 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.38 270 888 Fax: 08.38 270 777. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Thu Vân, Giám đốc Bưu điện Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38 270 888 Fax: 08.38 270 777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư – Bưu điện Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư – Bưu điện Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38 227 483 Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO BĐ-VHX - THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương V | 41,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương V | 0,2153 | tấn |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | Chi tiết chương V | 27,2 | m |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chi tiết chương V | 1,648 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chi tiết chương V | 1,16 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chi tiết chương V | 3,811 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết chương V | 20,785 | m2 |
| 8 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Chi tiết chương V | 29,2 | m2 |
| 9 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ, trần ngoài nhà | Chi tiết chương V | 41,19 | m2 |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chi tiết chương V | 5,5 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết chương V | 51,535 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chi tiết chương V | 51,535 | m2 |
| B | CẢI TẠO BĐ-VHX - ĐÀO ĐẤT, LÀM MÓNG MỞ RỘNG VHX | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chi tiết chương V | 0,0902 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết chương V | 3,8688 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương V | 0,1326 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 5 | Mua cấp đất 3 để đắp | Chi tiết chương V | 2,82 | m3 |
| 6 | Bạt nilong chống mất nước | Chi tiết chương V | 14,56 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chi tiết chương V | 1,456 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Chi tiết chương V | 0,62 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương V | 1,6199 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 | Chi tiết chương V | 0,608 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương V | 0,912 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương V | 0,528 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương V | 1,075 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương V | 0,144 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương V | 0,222 | m3 |
| C | CẢI TẠO BĐ-VHX - VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết chương V | 0,2182 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết chương V | 0,1056 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO BĐ-VHX - CỐT THÉP | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương V | 0,0395 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương V | 0,067 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương V | 0,0475 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương V | 0,2452 | tấn |
| 5 | GC khoan cấy thép vào kết cấu cũ, sử dụng hóa chất | Chi tiết chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương V | 0,0199 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương V | 0,1237 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương V | 0,026 | tấn |
| E | CẢI TẠO BĐ-VHX - XÂY TƯỜNG, TÔ TRÁT, BẢ, SƠN NƯỚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết chương V | 5,368 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương V | 63,56 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương V | 60,15 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chi tiết chương V | 89,35 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chi tiết chương V | 104,75 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương V | 104,75 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương V | 89,35 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chi tiết chương V | 6,8 | m2 |
| F | CẢI TẠO BĐ-VHX - LÁT GẠCH NỀN | |||
| 1 | Gạch phòng giao dịch - Gạch 600x600mm: | Chi tiết chương V | 72,45 | m2 |
| 2 | Len chân tường 100x600mm - Phòng giao dịch: | Chi tiết chương V | 2,99 | m2 |
| G | CẢI TẠO BĐ-VHX - CỬA | |||
| 1 | CC cửa nhôm kính trong nhà hệ 55, kính cường lực 8 ly, nhôm dày 1.3mm | Chi tiết chương V | 1,8 | m2 |
| 2 | CC cửa sổ sắt kính, kính cường lực 5ly, bông sắt bảo vệ | Chi tiết chương V | 9,6 | m2 |
| 3 | CC vách kính cường lực 10ly khung nhôm hệ 55 | Chi tiết chương V | 2,64 | m2 |
| 4 | Kính cường lực 10mm | Chi tiết chương V | 7,44 | m2 |
| 5 | Bản lề sàn | Chi tiết chương V | 2 | bộ |
| 6 | Kẹp cánh dưới inox | Chi tiết chương V | 2 | bộ |
| 7 | Kẹp cánh trên inox | Chi tiết chương V | 2 | bộ |
| 8 | Khóa inox | Chi tiết chương V | 2 | bộ |
| 9 | Kẹp góc inox | Chi tiết chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tay nắm inox | Chi tiết chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết chương V | 21,48 | m2 |
| 12 | CC cửa cuốn thép tấm liền - gắn motor | Chi tiết chương V | 21 | m2 |
| 13 | CCLD motor cửa cuốn | Chi tiết chương V | 1 | Bộ |
| 14 | CCLD hộp lưu điện cửa cuốn | Chi tiết chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chi tiết chương V | 21 | m2 |
| 16 | CCLD hộp che cửa cuốn hợp kim alu (bao gồm hệ khung) | Chi tiết chương V | 7 | m |
| H | CẢI TẠO BĐ-VHX - TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Chi tiết chương V | 62,38 | m2 |
| I | CẢI TẠO BĐ-VHX - MÁI ĐÓN & MÁI TÔN NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chi tiết chương V | 0,215 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương V | 7,3944 | 1m2 |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết chương V | 0,215 | tấn |
| 4 | Giằng cáp mái đón CA2 | Chi tiết chương V | 12 | m |
| 5 | CC xà gồ thép 50x100x2 mạ kẽm (4,58kg/m) | Chi tiết chương V | 480,9 | kg |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết chương V | 0,4809 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chi tiết chương V | 0,725 | 100m2 |
| J | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chi tiết chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chi tiết chương V | 2 | bộ |
| 3 | Hộp CB | Chi tiết chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện | Chi tiết chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P-63A | Chi tiết chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P-40A | Chi tiết chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt RCBO 2P-25A | Chi tiết chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Chi tiết chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chi tiết chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chi tiết chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chi tiết chương V | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chi tiết chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chi tiết chương V | 220 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chi tiết chương V | 264 | m |
| 16 | CCLD cọc tiếp địa đồng D16 đóng sâu 2,4m + cáp tiếp địa | Chi tiết chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chi tiết chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chi tiết chương V | 27 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 | Chi tiết chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường | Chi tiết chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) | Chi tiết chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây mang cáp UTP cat 6e | Chi tiết chương V | 90 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp ổ cắm mang Switch 24P D-link | Chi tiết chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt Đầu âm outlet UTP cat 5e | Chi tiết chương V | 6 | hộp |
| 25 | Đầu RJ45 | Chi tiết chương V | 12 | cái |
| K | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - DÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết chương V | 0,6256 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chi tiết chương V | 1,0948 | 100m2 |
| L | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | NDTH - CCLD biển hiệu | Chi tiết chương V | 10,35 | m2 |
| 2 | NDTH - CCLD Biển vẫy hộp đèn | Chi tiết chương V | 1 | Cái |
| 3 | NDTH - CCLD biển pháp danh loại 3 | Chi tiết chương V | 1 | Cái |
| 4 | NDTH - CCLD Decal logo dán cửa | Chi tiết chương V | 4 | Cái |
| 5 | NDTH - CCLD backdrop nhỏ | Chi tiết chương V | 1 | Cái |
| 6 | NDTH - CCLD Quầy A,B | Chi tiết chương V | 2 | Cái |
| 7 | NDTH - CCLD Quầy E1,2,3 | Chi tiết chương V | 1 | Cái |
| 8 | NDTH - CCLD Hộc di động | Chi tiết chương V | 1 | Cái |
| M | XÂY MỚI BCP - ĐÀO ĐẤT, LÀM MÓNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Chi tiết chương V | 5 | gốc |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết chương V | 5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết chương V | 5 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chi tiết chương V | 0,6941 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương V | 0,7483 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết chương V | 1,2734 | 100m3 |
| 7 | Mua cấp đất 3 để đắp | Chi tiết chương V | 127,3417 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Chi tiết chương V | 3,56 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương V | 9,163 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 | Chi tiết chương V | 2,078 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương V | 5,195 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương V | 0,134 | m3 |
| 13 | CCLD lớp lót tấm nhựa PVC cách ẩm dày 0.3mm - Bạt ni lông chống mất nước | Chi tiết chương V | 128,1 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương V | 19,215 | m3 |
| 15 | Cắt Joint chống nứt 5x25 | Chi tiết chương V | 2,47 | 10m |
| 16 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương V | 127,392 | 1m2 |
| N | XÂY MỚI BCP - VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết chương V | 0,2616 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết chương V | 0,5195 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết chương V | 0,0468 | 100m2 |
| O | XÂY MỚI BCP - CỐT THÉP | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương V | 0,2797 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương V | 0,2955 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương V | 0,1133 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương V | 0,6027 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương V | 0,6964 | tấn |
| P | XÂY MỚI BCP - CỘT THÉP, KÈO THÉP NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Chi tiết chương V | 1,0952 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương V | 40,5536 | 1m2 |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Chi tiết chương V | 1,0952 | tấn |
| 4 | CCLD bản mã thép chân cột | Chi tiết chương V | 208,66 | Kg |
| 5 | CCLD bu lông M18-L=800 chân cột thép | Chi tiết chương V | 40 | Cái |
| 6 | CCLD bu lông M16-L=700 chân cột thép | Chi tiết chương V | 8 | cái |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chi tiết chương V | 2,3213 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương V | 74,5849 | 1m2 |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết chương V | 2,3213 | tấn |
| 10 | CC xà gồ thép 50x100x2 mạ kẽm | Chi tiết chương V | 1.071,83 | kg |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết chương V | 1,0719 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chi tiết chương V | 1,7945 | 100m2 |
| 13 | CCLD máng xối tôn | Chi tiết chương V | 21,5 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chi tiết chương V | 0,301 | 100m |
| 15 | Cầu chặn rác máng xối | Chi tiết chương V | 7 | Cái |
| Q | XÂY MỚI BCP - XÂY TƯỜNG, TÔ TRÁT, BẢ, SƠN NƯỚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết chương V | 9,7792 | m3 |
| 2 | CCLD khung thép + tấm cemboard 1cm ốp 2 mặt | Chi tiết chương V | 102,48 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương V | 87,74 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương V | 122,24 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chi tiết chương V | 174,046 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chi tiết chương V | 189,22 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương V | 189,22 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương V | 149,68 | m2 |
| R | XÂY MỚI BCP - LÁT NỀN GẠCH | |||
| 1 | Lát gạch 600x600 | Chi tiết chương V | 7,74 | m2 |
| 2 | Gạch len chân tường 100x600mm | Chi tiết chương V | 0,82 | m2 |
| 3 | Gạch lát nền 300x300mm P.WC | Chi tiết chương V | 6,34 | m2 |
| 4 | Gạch ốp tường 300x300mm P.WC | Chi tiết chương V | 27 | m2 |
| S | XÂY MỚI BCP - CỬA | |||
| 1 | CC cửa nhôm kính trong nhà hệ 55, kính cường lực 8 ly, nhôm dày 1.3mm | Chi tiết chương V | 5 | m2 |
| 2 | CC cửa sổ sắt kính hệ, kính cường lực 5ly, bông sắt bảo vệ | Chi tiết chương V | 16 | m2 |
| 3 | Bậc thang sắt di động | Chi tiết chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết chương V | 20,2 | m2 |
| 5 | CC cửa cuốn tôn Đài Loan lá 7zem | Chi tiết chương V | 48 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chi tiết chương V | 48 | m2 |
| 7 | CCLD hộp che cửa cuốn hợp kim alu (bao gồm hệ khung) | Chi tiết chương V | 12 | m |
| T | XÂY MỚI BCP - TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Chi tiết chương V | 134,24 | m2 |
| U | XÂY MỚI BCP - MÁI ĐÓN | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chi tiết chương V | 0,252 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết chương V | 0,252 | tấn |
| 3 | Cáp giằng canopy D12 | Chi tiết chương V | 30 | Kg |
| 4 | CC xà gồ thép 50x100x2.0 mạ kẽm | Chi tiết chương V | 248,4192 | Kg |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết chương V | 0,2484 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chi tiết chương V | 0,3375 | 100m2 |
| V | XÂY MỚI BCP - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chi tiết chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel gắn trần | Chi tiết chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chi tiết chương V | 17 | bộ |
| 4 | Hộp CB | Chi tiết chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện | Chi tiết chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P-40A | Chi tiết chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt RCBO 2P-25A | Chi tiết chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Chi tiết chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chi tiết chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chi tiết chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chi tiết chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chi tiết chương V | 216 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chi tiết chương V | 264 | m |
| 16 | CCLD cọc tiếp địa đồng D16 đóng sâu 2,4m + cáp tiếp địa | Chi tiết chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chi tiết chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chi tiết chương V | 33 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 | Chi tiết chương V | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường | Chi tiết chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chi tiết chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) | Chi tiết chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây mang cáp UTP cat 6e | Chi tiết chương V | 224 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp ổ cắm mang Switch 24Port | Chi tiết chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt Đầu âm outlet UTP cat 6e | Chi tiết chương V | 12 | hộp |
| 26 | Đầu RJ45 | Chi tiết chương V | 24 | cái |
| W | XÂY MỚI BCP - HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chi tiết chương V | 10,4 | m3 |
| 2 | CCLD bể tự hoại Composite >2500L | Chi tiết chương V | 1 | bể |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương V | 0,0646 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chi tiết chương V | 1 | bể |
| 6 | CCLD hệ khung cho bồn chứa nước cao 5m | Chi tiết chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chi tiết chương V | 0,48 | 100m |
| 8 | Tê D114 | Chi tiết chương V | 5 | cái |
| 9 | Co D114 | Chi tiết chương V | 4 | cái |
| 10 | Con thỏ chống hôi | Chi tiết chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Chi tiết chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Chi tiết chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chi tiết chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chi tiết chương V | 4 | cái |
| 15 | Ống cấp nước D60 | Chi tiết chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Ống cấp nước D42 | Chi tiết chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Ống cấp nước D27 | Chi tiết chương V | 0,86 | 100m |
| 18 | Co D60 | Chi tiết chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê D60 | Chi tiết chương V | 1 | cái |
| 20 | Co D42 | Chi tiết chương V | 2 | cái |
| 21 | Co D27 | Chi tiết chương V | 12 | cái |
| 22 | Giảm D42-27 | Chi tiết chương V | 2 | cái |
| 23 | Giảm D34- 27 | Chi tiết chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van đồng | Chi tiết chương V | 6 | cái |
| 25 | Ống xả lavabo | Chi tiết chương V | 2 | bộ |
| 26 | Bẫy chữ P cho lavabo | Chi tiết chương V | 2 | bộ |
| 27 | Vòi lavabo | Chi tiết chương V | 2 | bộ |
| 28 | Vòi gắn tường | Chi tiết chương V | 2 | bộ |
| 29 | Vòi gắn tường trước BCP + VHX | Chi tiết chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chi tiết chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chi tiết chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chi tiết chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết chương V | 2 | bộ |
| 38 | CCLD máy bơm nước cột áp 25m + hộp che bảo vệ | Chi tiết chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt van phao | Chi tiết chương V | 1 | cái |
| X | XÂY MỚI BCP - DÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết chương V | 1,3424 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chi tiết chương V | 1,3424 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chi tiết chương V | 2,401 | 100m2 |
| Y | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HÀNG RÀO, CỔNG RÀO MẶT TIỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết chương V | 31,13 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chi tiết chương V | 0,704 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết chương V | 13,58 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết chương V | 13,58 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương V | 13,58 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết chương V | 6,1152 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương V | 0,0636 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Chi tiết chương V | 0,392 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương V | 0,9053 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương V | 0,1752 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết chương V | 0,035 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương V | 0,0308 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương V | 0,031 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết chương V | 0,5256 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương V | 7,008 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chi tiết chương V | 3,2 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết chương V | 7,008 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương V | 7,008 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt. | Chi tiết chương V | 15,52 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết chương V | 15,52 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương V | 7,76 | 1m2 |
| 23 | CC Cổng sắt trượt khung thép hộp theo màu NDTH | Chi tiết chương V | 18,45 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết chương V | 18,45 | m2 |
| Z | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - NỀN SÂN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bạt nilong chống mất nước | Chi tiết chương V | 272,5 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương V | 40,875 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết chương V | 1,2852 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương V | 14,28 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương V | 0,5927 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 để đắp | Chi tiết chương V | 59,268 | m3 |
| 7 | Rải đá 1x2 nâng nền sân lối vào VHX | Chi tiết chương V | 9,8 | m3 |
| AA | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HÀNG RÀO XUNG QUANH NHÀ - TRỤC G | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết chương V | 8,67 | m2 |
| 2 | Gia công hàng rào song sắt. | Chi tiết chương V | 8,67 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết chương V | 8,67 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương V | 4,335 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết chương V | 45,452 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết chương V | 45,452 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương V | 45,452 | m2 |
| AB | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HÀNG RÀO XUNG QUANH NHÀ - TRỤC A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết chương V | 16,065 | m2 |
| 2 | Gia công hàng rào song sắt. | Chi tiết chương V | 16,065 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết chương V | 16,065 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương V | 8,0325 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết chương V | 55,071 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết chương V | 55,071 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương V | 55,071 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.52513E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.110.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này (có tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cùng loại trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụngKinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 02 năm, đã thực hiện ≥ 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo thi công | Đơn vị tính: m2 | 100 |
| 2 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Đơn vị tính: cái | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80 lít trở lên | Đơn vị tính: cái | 1 |
| 4 | Ván khuôn | Đơn vị tính: m2 | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi