Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946046-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210946036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản và chi phí SXKD tập trung của Tổng công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-19 16:56:00 đến ngày 2021-09-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,508,376,681 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.52513E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này (có tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cùng loại trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụngKinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 02 năm, đã thực hiện ≥ 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 100
2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 80 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, mở rộng Bưu điện văn hóa xã Hòa Phú thuộc Bưu điện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản và chi phí SXKD tập trung của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM , địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng P.Bến Nghế Q.1 TPHCM
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bưu điện Thành phố Hồ Chí Minh, 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38 270 888 Fax: 08.38 270 777.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng thi công Kiến Tạo Mới; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến Trúc Nam Kiến; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có (Bên mời thầu lập, Chủ đầu tư thẩm định)


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM , địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng P.Bến Nghế Q.1 TPHCM
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bưu điện Thành phố Hồ Chí Minh, 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38 270 888 Fax: 08.38 270 777.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng + Bản scan các hợp đồng tương tự và hóa đơn/Biên bản nghiệm thu tương ứng với các hợp đồng theo yêu cầu tại Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm, chương III E-HSMT. + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bưu điện Thành phố Hồ Chí Minh, 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38 270 888 Fax: 08.38 270 777.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Thu Vân, Giám đốc Bưu điện Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38 270 888 Fax: 08.38 270 777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư – Bưu điện Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư – Bưu điện Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38 227 483 Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO BĐ-VHX - THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChi tiết chương V41,5m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChi tiết chương V0,2153tấn
3Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cmChi tiết chương V27,2m
4Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChi tiết chương V1,648m3
5Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChi tiết chương V1,16m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChi tiết chương V3,811m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết chương V20,785m2
8Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ trong nhàChi tiết chương V29,2m2
9Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ, trần ngoài nhàChi tiết chương V41,19m2
10Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChi tiết chương V5,5m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemChi tiết chương V51,535m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChi tiết chương V51,535m2
B CẢI TẠO BĐ-VHX - ĐÀO ĐẤT, LÀM MÓNG MỞ RỘNG VHX
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChi tiết chương V0,0902100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết chương V3,8688m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương V0,1326100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương V0,0282100m3
5Mua cấp đất 3 để đắpChi tiết chương V2,82m3
6Bạt nilong chống mất nướcChi tiết chương V14,56m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chi tiết chương V1,456m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Chi tiết chương V0,62m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chi tiết chương V1,6199m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2Chi tiết chương V0,608m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương V0,912m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết chương V0,528m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương V1,075m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương V0,144m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương V0,222m3
C CẢI TẠO BĐ-VHX - VÁN KHUÔN
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết chương V0,0546100m2
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết chương V0,2182100m2
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết chương V0,1056100m2
D CẢI TẠO BĐ-VHX - CỐT THÉP
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết chương V0,0395tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết chương V0,067tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương V0,0475tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương V0,2452tấn
5GC khoan cấy thép vào kết cấu cũ, sử dụng hóa chấtChi tiết chương V1Bộ
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương V0,0199tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương V0,1237tấn
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương V0,026tấn
E CẢI TẠO BĐ-VHX - XÂY TƯỜNG, TÔ TRÁT, BẢ, SƠN NƯỚC
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết chương V5,368m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết chương V63,56m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết chương V60,15m2
4Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChi tiết chương V89,35m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChi tiết chương V104,75m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương V104,75m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương V89,35m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chi tiết chương V6,8m2
F CẢI TẠO BĐ-VHX - LÁT GẠCH NỀN
1Gạch phòng giao dịch - Gạch 600x600mm:Chi tiết chương V72,45m2
2Len chân tường 100x600mm - Phòng giao dịch:Chi tiết chương V2,99m2
G CẢI TẠO BĐ-VHX - CỬA
1CC cửa nhôm kính trong nhà hệ 55, kính cường lực 8 ly, nhôm dày 1.3mmChi tiết chương V1,8m2
2CC cửa sổ sắt kính, kính cường lực 5ly, bông sắt bảo vệChi tiết chương V9,6m2
3CC vách kính cường lực 10ly khung nhôm hệ 55Chi tiết chương V2,64m2
4Kính cường lực 10mmChi tiết chương V7,44m2
5Bản lề sànChi tiết chương V2bộ
6Kẹp cánh dưới inoxChi tiết chương V2bộ
7Kẹp cánh trên inoxChi tiết chương V2bộ
8Khóa inoxChi tiết chương V2bộ
9Kẹp góc inoxChi tiết chương V2bộ
10Tay nắm inoxChi tiết chương V2bộ
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết chương V21,48m2
12CC cửa cuốn thép tấm liền - gắn motorChi tiết chương V21m2
13CCLD motor cửa cuốnChi tiết chương V1Bộ
14CCLD hộp lưu điện cửa cuốnChi tiết chương V1Bộ
15Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChi tiết chương V21m2
16CCLD hộp che cửa cuốn hợp kim alu (bao gồm hệ khung)Chi tiết chương V7m
H CẢI TẠO BĐ-VHX - TRẦN THẠCH CAO
1CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Chi tiết chương V62,38m2
I CẢI TẠO BĐ-VHX - MÁI ĐÓN & MÁI TÔN NHÀ CHÍNH
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChi tiết chương V0,215tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương V7,39441m2
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChi tiết chương V0,215tấn
4Giằng cáp mái đón CA2Chi tiết chương V12m
5CC xà gồ thép 50x100x2 mạ kẽm (4,58kg/m)Chi tiết chương V480,9kg
6Lắp dựng xà gồ thépChi tiết chương V0,4809tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChi tiết chương V0,725100m2
J HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChi tiết chương V8bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChi tiết chương V2bộ
3Hộp CBChi tiết chương V1cái
4Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện Chi tiết chương V1cái
5Lắp đặt MCCB 2P-63AChi tiết chương V1cái
6Lắp đặt MCCB 2P-40AChi tiết chương V1cái
7Lắp đặt RCBO 2P-25AChi tiết chương V2cái
8Lắp đặt MCB 1P-20AChi tiết chương V5cái
9Lắp đặt ô cắm đôiChi tiết chương V11cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtChi tiết chương V1cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtChi tiết chương V1cái
12Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Chi tiết chương V45m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chi tiết chương V20m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Chi tiết chương V220m
15Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chi tiết chương V264m
16CCLD cọc tiếp địa đồng D16 đóng sâu 2,4m + cáp tiếp địaChi tiết chương V3Bộ
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChi tiết chương V80m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChi tiết chương V27m
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40Chi tiết chương V20m
20Lắp đặt quạt treo tườngChi tiết chương V4cái
21Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm)Chi tiết chương V2cái
22Lắp đặt dây mang cáp UTP cat 6eChi tiết chương V90m
23Lắp đặt hộp ổ cắm mang Switch 24P D-linkChi tiết chương V1hộp
24Lắp đặt Đầu âm outlet UTP cat 5eChi tiết chương V6hộp
25Đầu RJ45Chi tiết chương V12cái
K HẠ TẦNG KỸ THUẬT - DÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChi tiết chương V0,6256100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChi tiết chương V1,0948100m2
L HẠ TẦNG KỸ THUẬT - NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1NDTH - CCLD biển hiệuChi tiết chương V10,35m2
2NDTH - CCLD Biển vẫy hộp đènChi tiết chương V1Cái
3NDTH - CCLD biển pháp danh loại 3Chi tiết chương V1Cái
4NDTH - CCLD Decal logo dán cửaChi tiết chương V4Cái
5NDTH - CCLD backdrop nhỏChi tiết chương V1Cái
6NDTH - CCLD Quầy A,BChi tiết chương V2Cái
7NDTH - CCLD Quầy E1,2,3Chi tiết chương V1Cái
8NDTH - CCLD Hộc di độngChi tiết chương V1Cái
M XÂY MỚI BCP - ĐÀO ĐẤT, LÀM MÓNG
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmChi tiết chương V5gốc
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết chương V5m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết chương V5m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChi tiết chương V0,6941100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương V0,7483100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết chương V1,2734100m3
7Mua cấp đất 3 để đắpChi tiết chương V127,3417m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Chi tiết chương V3,56m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chi tiết chương V9,163m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2Chi tiết chương V2,078m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương V5,195m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương V0,134m3
13CCLD lớp lót tấm nhựa PVC cách ẩm dày 0.3mm - Bạt ni lông chống mất nướcChi tiết chương V128,1m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chi tiết chương V19,215m3
15Cắt Joint chống nứt 5x25Chi tiết chương V2,4710m
16Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương V127,3921m2
N XÂY MỚI BCP - VÁN KHUÔN
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết chương V0,2616100m2
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết chương V0,5195100m2
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết chương V0,0468100m2
O XÂY MỚI BCP - CỐT THÉP
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết chương V0,2797tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết chương V0,2955tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương V0,1133tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương V0,6027tấn
5Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương V0,6964tấn
P XÂY MỚI BCP - CỘT THÉP, KÈO THÉP NHÀ CHÍNH
1Gia công cột bằng thép tấmChi tiết chương V1,0952tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương V40,55361m2
3Lắp cột thép các loạiChi tiết chương V1,0952tấn
4CCLD bản mã thép chân cộtChi tiết chương V208,66Kg
5CCLD bu lông M18-L=800 chân cột thépChi tiết chương V40Cái
6CCLD bu lông M16-L=700 chân cột thépChi tiết chương V8cái
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChi tiết chương V2,3213tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương V74,58491m2
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChi tiết chương V2,3213tấn
10CC xà gồ thép 50x100x2 mạ kẽmChi tiết chương V1.071,83kg
11Lắp dựng xà gồ thépChi tiết chương V1,0719tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChi tiết chương V1,7945100m2
13CCLD máng xối tônChi tiết chương V21,5m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChi tiết chương V0,301100m
15Cầu chặn rác máng xốiChi tiết chương V7Cái
Q XÂY MỚI BCP - XÂY TƯỜNG, TÔ TRÁT, BẢ, SƠN NƯỚC
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết chương V9,7792m3
2CCLD khung thép + tấm cemboard 1cm ốp 2 mặtChi tiết chương V102,48m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết chương V87,74m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết chương V122,24m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChi tiết chương V174,046m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChi tiết chương V189,22m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương V189,22m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương V149,68m2
R XÂY MỚI BCP - LÁT NỀN GẠCH
1Lát gạch 600x600Chi tiết chương V7,74m2
2Gạch len chân tường 100x600mmChi tiết chương V0,82m2
3Gạch lát nền 300x300mm P.WCChi tiết chương V6,34m2
4Gạch ốp tường 300x300mm P.WCChi tiết chương V27m2
S XÂY MỚI BCP - CỬA
1CC cửa nhôm kính trong nhà hệ 55, kính cường lực 8 ly, nhôm dày 1.3mmChi tiết chương V5m2
2CC cửa sổ sắt kính hệ, kính cường lực 5ly, bông sắt bảo vệChi tiết chương V16m2
3Bậc thang sắt di độngChi tiết chương V2Bộ
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết chương V20,2m2
5CC cửa cuốn tôn Đài Loan lá 7zemChi tiết chương V48m2
6Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChi tiết chương V48m2
7CCLD hộp che cửa cuốn hợp kim alu (bao gồm hệ khung)Chi tiết chương V12m
T XÂY MỚI BCP - TRẦN THẠCH CAO
1Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Chi tiết chương V134,24m2
U XÂY MỚI BCP - MÁI ĐÓN
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChi tiết chương V0,252tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChi tiết chương V0,252tấn
3Cáp giằng canopy D12Chi tiết chương V30Kg
4CC xà gồ thép 50x100x2.0 mạ kẽmChi tiết chương V248,4192Kg
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChi tiết chương V0,2484tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChi tiết chương V0,3375100m2
V XÂY MỚI BCP - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChi tiết chương V5bộ
2Lắp đặt đèn led panel gắn trầnChi tiết chương V2bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChi tiết chương V17bộ
4Hộp CBChi tiết chương V1cái
5Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện Chi tiết chương V1cái
6Lắp đặt MCCB 2P-40AChi tiết chương V1cái
7Lắp đặt RCBO 2P-25AChi tiết chương V2cái
8Lắp đặt MCB 1P-20AChi tiết chương V4cái
9Lắp đặt ô cắm đôiChi tiết chương V11cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết chương V2cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtChi tiết chương V1cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtChi tiết chương V2cái
13Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chi tiết chương V60m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Chi tiết chương V216m
15Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chi tiết chương V264m
16CCLD cọc tiếp địa đồng D16 đóng sâu 2,4m + cáp tiếp địaChi tiết chương V3Bộ
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChi tiết chương V80m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChi tiết chương V33m
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40Chi tiết chương V40m
20Lắp đặt quạt treo tườngChi tiết chương V8cái
21Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChi tiết chương V2cái
22Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm)Chi tiết chương V2cái
23Lắp đặt dây mang cáp UTP cat 6eChi tiết chương V224m
24Lắp đặt hộp ổ cắm mang Switch 24PortChi tiết chương V1hộp
25Lắp đặt Đầu âm outlet UTP cat 6eChi tiết chương V12hộp
26Đầu RJ45Chi tiết chương V24cái
W XÂY MỚI BCP - HỆ THỐNG NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChi tiết chương V10,4m3
2CCLD bể tự hoại Composite >2500LChi tiết chương V1bể
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương V0,0646100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chi tiết chương V0,6m3
5Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chi tiết chương V1bể
6CCLD hệ khung cho bồn chứa nước cao 5mChi tiết chương V1Bộ
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmChi tiết chương V0,48100m
8Tê D114Chi tiết chương V5cái
9Co D114Chi tiết chương V4cái
10Con thỏ chống hôiChi tiết chương V2Bộ
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmChi tiết chương V0,1100m
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmChi tiết chương V3cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChi tiết chương V0,12100m
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChi tiết chương V4cái
15Ống cấp nước D60Chi tiết chương V0,16100m
16Ống cấp nước D42Chi tiết chương V0,06100m
17Ống cấp nước D27Chi tiết chương V0,86100m
18Co D60Chi tiết chương V2cái
19Tê D60Chi tiết chương V1cái
20Co D42Chi tiết chương V2cái
21Co D27Chi tiết chương V12cái
22Giảm D42-27Chi tiết chương V2cái
23Giảm D34- 27Chi tiết chương V2cái
24Lắp đặt van đồngChi tiết chương V6cái
25Ống xả lavaboChi tiết chương V2bộ
26Bẫy chữ P cho lavaboChi tiết chương V2bộ
27Vòi lavaboChi tiết chương V2bộ
28Vòi gắn tườngChi tiết chương V2bộ
29Vòi gắn tường trước BCP + VHXChi tiết chương V2bộ
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết chương V2bộ
31Lắp đặt xí bệtChi tiết chương V2bộ
32Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChi tiết chương V2cái
33Lắp đặt gương soiChi tiết chương V2cái
34Lắp đặt kệ kínhChi tiết chương V2cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChi tiết chương V2cái
36Lắp đặt hộp đựng xà phòngChi tiết chương V2cái
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết chương V2bộ
38CCLD máy bơm nước cột áp 25m + hộp che bảo vệChi tiết chương V1Bộ
39Lắp đặt van phaoChi tiết chương V1cái
X XÂY MỚI BCP - DÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChi tiết chương V1,3424100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChi tiết chương V1,3424100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChi tiết chương V2,401100m2
Y HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HÀNG RÀO, CỔNG RÀO MẶT TIỀN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết chương V31,13m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChi tiết chương V0,704m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết chương V13,58m2
4Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết chương V13,58m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương V13,58m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết chương V6,1152m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương V0,0636100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Chi tiết chương V0,392m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chi tiết chương V0,9053m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết chương V0,1752m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết chương V0,0352100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết chương V0,035100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết chương V0,0308tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết chương V0,031tấn
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết chương V0,5256m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết chương V7,008m2
17Đắp phào kép, vữa XM M75Chi tiết chương V3,2m
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết chương V7,008m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết chương V7,008m2
20Gia công hàng rào song sắt.Chi tiết chương V15,52m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết chương V15,52m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương V7,761m2
23CC Cổng sắt trượt khung thép hộp theo màu NDTHChi tiết chương V18,45m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết chương V18,45m2
Z HẠ TẦNG KỸ THUẬT - NỀN SÂN CẢI TẠO
1Bạt nilong chống mất nướcChi tiết chương V272,5m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chi tiết chương V40,875m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết chương V1,2852m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết chương V14,28m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương V0,5927100m3
6Mua đất cấp 3 để đắpChi tiết chương V59,268m3
7Rải đá 1x2 nâng nền sân lối vào VHXChi tiết chương V9,8m3
AA HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HÀNG RÀO XUNG QUANH NHÀ - TRỤC G
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết chương V8,67m2
2Gia công hàng rào song sắt.Chi tiết chương V8,67m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết chương V8,67m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương V4,3351m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết chương V45,452m2
6Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết chương V45,452m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương V45,452m2
AB HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HÀNG RÀO XUNG QUANH NHÀ - TRỤC A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết chương V16,065m2
2Gia công hàng rào song sắt.Chi tiết chương V16,065m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết chương V16,065m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương V8,03251m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChi tiết chương V55,071m2
6Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết chương V55,071m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương V55,071m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.52513E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này (có tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cùng loại trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụngKinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 02 năm, đã thực hiện ≥ 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo thi công Đơn vị tính: m2100
2 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Đơn vị tính: cái1
3 Máy trộn vữa 80 lít trở lên Đơn vị tính: cái1
4 Ván khuôn Đơn vị tính: m250
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->