Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn từ Km0 - Km3+500
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945979-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đoạn từ Km0 - Km3+500 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-19 16:56:00 đến ngày 2021-10-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 54,124,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,623,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.062E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường BTXM; Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, mặt đường BTXM, công trình thoát nước, hệ thống ATGT....-Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 38.000.000.000 VNĐ (ba mươi tám tỷ đồng chẵn)Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan cầm tay Fi 42mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy khoan xoay đập tự hành Fi 76mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≤ 180T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn Bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel ≤ 1200m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu ≤ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng đoạn từ Km0 - Km3+500 Xây dựng mở mới tuyến đường liên xã từ thị trấn Chi Lăng vào xã Y Tịch, huyện Chi Lăng 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.623.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. Số 02 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.812.605; Fax: (0205) 3.812.336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới, Cầu Giấy,TP. Hà Nội, Điện thoại: 024.3857.1440 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KM0+00 - KM3+500 | |||
| 1 | Phát rừng loại III | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | 19.049,62 | m2 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | I. Đào nền | 284,01 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 356,36 | m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 279,71 | m3 |
| 5 | Phá đá nền đường - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116.209,56 | m3 |
| 6 | Đào cấp - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,27 | m3 |
| 7 | Đào rãnh - Cấp đất II | II. Đào rãnh | 2,46 | m3 |
| 8 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,67 | m3 |
| 9 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,75 | m3 |
| 10 | Đào đá - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 639,03 | 1m3 |
| 11 | Lớp quá độ dưới kết cấu áo đường, đá thải dày 40cm, đầm chặt, (Đá xô bồ 70%) | III. Đắp nền | 1.092,62 | m3 |
| 12 | Lớp quá độ dưới kết cấu áo đường, đá thải dày 40cm, đầm chặt. (Đá mạt 30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 468,27 | m3 |
| 13 | Đắp đá nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29.517,31 | m3 |
| 14 | Thu gom, đá để đắp nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35.420,772 | m3 |
| 15 | Xếp đá khan chêm chèn chặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.615,19 | m3 |
| 16 | thu gom đá để xếp khan + đắp nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.181,316 | m3 |
| 17 | Đắp lề đá thải dày 20-40cm, đầm chặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276,62 | m3 |
| 18 | Đắp nền đường K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 834,03 | m3 |
| 19 | Đắp nền đường K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 259,02 | m3 |
| 20 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | HẠNG MỤC:MẶT ĐƯỜNG | 4,34 | m3 |
| 21 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | I. Đào khuôn đường | 131,54 | m3 |
| 22 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,98 | m3 |
| 23 | Đào đá - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.077,83 | 1m3 |
| 24 | Đào xúc đất - Cấp đất II | II. Cày xới, lu lèn | 2,44 | m3 |
| 25 | Cày xới Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,97 | m3 |
| 26 | Lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,41 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,834 | m3 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.502,9 | m2 |
| 29 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225,435 | m3 |
| 30 | Tưới thấm bám nhựa lỏng đông đặc vừa MC30, TC 1.0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.502,9 | m2 |
| 31 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại I dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225,435 | m3 |
| 32 | Bê tông mặt đường dày 22cm | IV. Mặt đường BTXM | 3.164,6692 | m3 |
| 33 | Lớp nhựa đường phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.519,17 | m2 |
| 34 | Bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.895,19 | m2 |
| 35 | Lớp cát tạo phằng, cát đen dày 1cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9519 | m3 |
| 36 | Bê tông móng dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 575,9585 | m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 16cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 463,2304 | m3 |
| 38 | Lớp vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.085,73 | m2 |
| 39 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.162,26 | m2 |
| 40 | Thi công khe co không có thép tuyền lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.728,57 | m |
| 41 | Thi công khe co có thép truyền lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.256,65 | m |
| 42 | Thi công khe giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,44 | m |
| 43 | Cắt khe co, dọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.985,22 | m |
| 44 | Cắt khe giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,44 | m |
| 45 | Thép truyền lực D28-CB300-T | V. Đoạn chuyển tiếp | 0,0243 | tấn |
| 46 | Bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | m2 |
| 47 | Lớp cát tạo phằng, cát đen dày 1cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 48 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên,15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3333 | m2 |
| 49 | Bê tông đoạn chuyển tiếp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 50 | Móng đường đá dăm nước lớp trên, dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 51 | Bê tông, dày 18cm | VI. Nút giao | 13,23 | m3 |
| 52 | Bạt dứa chống thấm | VI.2. Nút giao BTXM | 73,5 | m2 |
| 53 | Lớp cát tạo phằng, cát đen dày 1cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | m2 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 16cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 56 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,73 | m3 |
| 57 | Cày xới - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,05 | m3 |
| 58 | Lu lèn K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,05 | m3 |
| 59 | Bê tông mặt đường, dày 22cm | Đoạn tránh xe | 44 | m3 |
| 60 | Lớp nhựa đường phân cách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| 61 | Bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 62 | Lớp cát tạo phằng, cát đen dày 1cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 63 | Bê tông móng dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 16cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 65 | Bê tông rãnh dọc M250, đá 2x4, PCB40 | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, PHÒNG HỘ | 131,99 | m3 |
| 66 | Bạt dứa chống thấm một lớp bạt dứa | Rãnh BTCT hình chữ nhật | 371,21 | m2 |
| 67 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,37 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.113,64 | m2 |
| 69 | Thép văn D14-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5315 | tấn |
| 70 | Thép vằn D10-CB300-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8194 | tấn |
| 71 | Tấm đậy BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,56 | m3 |
| 72 | Thép vằn D12-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2124 | tấn |
| 73 | Thép vằn D10-CB300-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7327 | tấn |
| 74 | Thép tròn D6 -CB240-T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2266 | tấn |
| 75 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,84 | m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 412 | 1cấu kiện |
| 77 | BTXM tạo phẳng lòng rãnh | Tạo phẳng lòng rãnh dọc đoạn qua núi đá | 216,17 | m3 |
| 78 | Biển báo hiệu tam giác, biển báo nguy hiểm và cảnh báo | Công trình phòng hộ | 21 | cái |
| 79 | Bê tông móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 80 | Thép gia cố chân cột, thép D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,778 | tấn |
| 81 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,79 | m2 |
| 82 | Làm cột km BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 84 | Bê tông chân khay chống trượt | Chân khay chống trượt | 205,43 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 677,61 | m2 |
| 86 | Đào đá - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,76 | 1m3 |
| 87 | Xây tường chắn nước bằng đá hộc | Tường chắn | 402,52 | m3 |
| 88 | Đào phá đá - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,07 | 1m3 |
| 89 | Xây thân tường hộ lan bằng đá hộc | Tường phòng hộ | 221,92 | m3 |
| 90 | Đỉnh tường hộ lan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2 | m3 |
| 91 | Trát bề mặt tường hộ lan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 770,88 | m2 |
| 92 | Sơn bề mặt tường phòng hộ, sơn màu trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.314 | m2 |
| 93 | Sơn bề mặt tường phòng hộ, sơn màu đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 531,44 | m2 |
| 94 | thu gom đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 749,328 | m3 |
| 95 | Đào móng - Cấp đất III | Cống tròn + cống bản | 14,31 | m3 |
| 96 | Đào móng - Cấp đất IV | Đào đất bằng máy | 4,14 | m3 |
| 97 | Phá đá - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,41 | m3 |
| 98 | thu gom đá | Đào đất bằng thủ công | 64,764 | m3 |
| 99 | Đắp đá có kích cỡ hạt lớn nhất (TD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,97 | m3 |
| 100 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính =D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 101 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính = D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 đoạn ống |
| 102 | Mối nối ống cống D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 103 | Đá hộc xây đầu cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,63 | m3 |
| 104 | Đá hộc xây thân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 105 | Đá hộc xây móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,65 | m3 |
| 106 | Đá hộc xây gia cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,51 | m3 |
| 107 | Đá dăm đệm, đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 108 | Đá hộc đệm móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,94 | m3 |
| 109 | Thu gom đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,476 | m3 |
| 110 | Bê tông móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 111 | Bê tông gia cố thượng lưu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 112 | Bê tông cố định mối nối cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 113 | Bê tông mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 114 | Bê tông tạo phẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 115 | Cốt thép móng, mũ mố D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0262 | tấn |
| 116 | Cốt thép móng, mũ mố D6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4169 | tấn |
| 117 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,13 | m2 |
| 118 | Bê tông tấm bản mặt tấm T1 | Tấm bản T1; khối lượng tính cho 1 tấm; 28 tấm | 6,16 | m3 |
| 119 | Thép tròn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5284 | tấn |
| 120 | Thép tròn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2895 | tấn |
| 121 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,72 | m2 |
| 122 | Lắp đặt tấm bản T1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1cấu kiện |
| 123 | Bê tông tấm bản mặt tấm T2 | Tấm bản T2; khối lượng tính cho 1 tấm; 14 tấm | 4,34 | m3 |
| 124 | Thép tròn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2642 | tấn |
| 125 | Thép tròn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1758 | tấn |
| 126 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,54 | m2 |
| 127 | Lắp đặt tấm bản T2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1cấu kiện |
| 128 | Đào, phá đá - Cấp đá III | Kè | 365,4 | 1m3 |
| 129 | Xếp đá khan chêm chèn chặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.364,4 | m3 |
| 130 | thu gom đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.637,28 | m3 |
| 131 | Xây thân kè bằng đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 338,15 | m3 |
| 132 | Xây móng kè đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,5 | m3 |
| 133 | Xây chân khay bằng đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,55 | m3 |
| 134 | Xây gia cố lề đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,45 | m3 |
| 135 | Ống thoát nước nhựa PVC D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 136 | thu gom đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 519,18 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, ATGT, BIỂN BÁO THI CÔNG TẠM THỜI | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | I. Đào nền | 128,25 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sân BTXM cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,82 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | MẶT ĐƯỜNG | 870,88 | m3 |
| 5 | Cày xới - Cấp đất III | II. Cày xới, lu lèn | 338,99 | m3 |
| 6 | Lu lèn K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 338,99 | m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày 5cm | Mặt đường BTXM | 1.043,3 | m2 |
| 8 | Tưới thấm bám nhựa lỏng đông đặc vừa MC30, TC 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.043,3 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.043,3 | m2 |
| 10 | Tưới thấm bám nhựa lỏng đông đặc vừa MC30, TC 1.0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.043,3 | m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cm | Lớp móng CPĐD loại I dày 30cm chia làm 2 lớp | 156,495 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,495 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp trên, dày 15cm | Lớp móng CPĐD loại II dày 35cm chia làm 2 lớp | 156,495 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II, dày 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,66 | m3 |
| 15 | Đào rãnh - Cấp đất III | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | 415,5 | m3 |
| 16 | Đắp đất K = 0,95 | Rãnh dọc | 118,5 | m3 |
| 17 | Bê tông rãnh dọc M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,25 | m3 |
| 18 | Bạt dứa chống thấm một lớp bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m2 |
| 19 | Đá dăm đệm, đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 810 | m2 |
| 21 | Thép vằn D10 -CB300-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7765 | tấn |
| 22 | Thép vằn D14-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4795 | tấn |
| 23 | BTCT tấm đậy T1 M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,87 | m3 |
| 24 | Thép tròn D6-CB240-T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1649 | tấn |
| 25 | Thép vằn D10 -CB300-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7354 | tấn |
| 26 | Thép vằn D12-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6219 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,14 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đậy rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào đất - Cấp đất III | Nối cống D80 | 10,55 | m3 |
| 30 | Đắp đất K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,51 | m3 |
| 31 | Bê tông hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | m3 |
| 32 | Bạt dứa chống thấm một lớp bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 33 | Đá dăm đệm, đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 34 | Thép tròn d8-CB300-T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0089 | tấn |
| 35 | Thép vằn D10 -CB300-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0633 | tấn |
| 36 | Thép vằn D12-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1154 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,53 | m2 |
| 38 | Ống cống D80 dài 2m - Đường kính =D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 39 | Mối nối ống cống D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 40 | Đá dăm đệm, đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 41 | Biển báo hiệu tam giác | AN TOÀN GIAO THÔNG | 6 | cái |
| 42 | Biển báo hình vuông KT (120x120)cm I.414a | Biển báo | 3 | cái |
| 43 | Bê tông móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 44 | Sơn phản quang, màu trắng | Sơn vạch | 19,53 | m2 |
| 45 | Sơn kẻ tim đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 46 | Sơn gờ giảm tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,84 | m2 |
| 47 | Đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 48 | Biển báo số I.440 "Đơn vị thi công" KT 1.8x1.2m | Biển báo thi công tạm thời thi công | 2 | cái |
| 49 | Biển báo số I.441a "Đơn vị thi công" KT 1.8x1.2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Biển báo số I.441.b "Đơn vị thi công" KT 1.8x1.2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Biển báo số I.441.c "Đơn vị thi công" KT 1.8x1.2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Biển báo, biển tam giác số 227 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Biển báo, biển tam giác số 245b | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Biển số R.302a biển phản quang (hình tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Biển số R.302b biển phản quang (hình tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Biển số W.203b biển phản quang (tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Biển số W.203c biển phản quang (tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Trụ tiêu chóp nón | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 59 | Dây phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 60 | Đèn cảnh báo, đèn HP nháy đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | Công đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.062E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường BTXM; Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, mặt đường BTXM, công trình thoát nước, hệ thống ATGT....-Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 38.000.000.000 VNĐ (ba mươi tám tỷ đồng chẵn)Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy đào 1,6m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 3 | Máy khoan cầm tay Fi 42mm | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 5 |
| 4 | Máy khoan xoay đập tự hành Fi 76mm | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 5 | Máy ủi ≤ 180T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 5 |
| 7 | Máy trộn Bê tông 250l | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel ≤ 1200m3/h | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 5 |
| 10 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 11 | Máy lu ≤ 25T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi