Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930176-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tạp chí Cộng sản |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210919197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách đảng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 14:17:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,675,958,144 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,55 tỷ đồng)* (Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề TVGS; chứng chỉ an huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) có trong thành phần ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu và xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,55 tỷ đồng)* (Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc chứng chỉ (nếu có) tương ứng với vị trí đảm nhận.+ Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ cán bộ kỹ thuật) có trong thành phần ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách bố trí tối thiểu 15 công nhân (thợ nề, điện nước, cốt thép- ván khuôn; mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân)- Có cam kết toàn bộ công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề- Đối với công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề- Đội trưởng các tổ đội có chỉ chửng huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,55 tỷ đồng)+ Bản sao chứng thực thành lập tổ đội thi công trên công trường có tên (chức vụ công nhân kỹ thuật) có trong thành phần tổ đội thi công và xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tải tự đổ ≥ 2.5 tấn (Có giấy kiểm định kèm theo còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện 1 pha ≥2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Hệ giàn giáo cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 13-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tạp chí Cộng sản |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo sửa chữa công trình Cải tạo sửa chữa các khu vệ sinh, mái tôn chống nóng và các hạng mục phụ trợ trụ sở Tạp chí Cộng sản số 28 Trần Bình Trọng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách đảng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp có lĩnh vực thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng III trở lên; - Các vật tư, vật liệu, thiết bị hoàn thiện nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tạp chí Cộng sản, địa chỉ: Số 28 Trần Bình Trọng, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tạp chí Cộng sản, địa chỉ: Số 28 Trần Bình Trọng, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tạp chí Cộng sản, địa chỉ: Số 28 Trần Bình Trọng, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4151 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 315,0429 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 612,5616 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần Thạch cao cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 354,6688 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 384,2348 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 414,092 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 352,5545 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 725,856 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 163,604 | m2 |
| 13 | Nhân công tháo dỡ hệ đường ống cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | công |
| 14 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 756,0052 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 18 | Mua bao tải đóng phế thải để vận chuyển thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.695,312 | cái |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,5104 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,5104 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,5104 | m3 |
| 22 | Khoan cấy tương đương Hillty D18 liên kết dầm cũ và dầm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | lỗ |
| 23 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8524 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8891 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5154 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0808 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1442 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0259 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1602 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1288 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0253 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0071 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0033 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,4667 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường cũ róc trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 384,2348 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 414,092 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 384,2348 | m2 |
| 38 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 766,6465 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 725,856 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.492,5025 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,462 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92,9632 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,446 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,238 | m2 |
| 45 | Trát lại má cửa S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,697 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99,6602 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,684 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0625 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0119 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0059 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,14 | m3 |
| 52 | Lát nền sân đá Granit tự nhiên KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn P. kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,6284 | m2 |
| 55 | Trần nhôm Clip-in 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 149,278 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,657 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn các khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 192,0429 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 248,0877 | m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 192,0429 | m2 |
| 60 | Trát tường trong khu WC, trát lót trước khi ốp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 612,5616 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC gạch 300x600 Gạch men kính màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 612,5616 | m2 |
| 62 | Làm mới vách ngăn Compact dày 18mm khu WC (bao gồm cả phụ kiện chân INOX) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200,6382 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,315 | m2 |
| 64 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | cái |
| 65 | Khoét lỗ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | lỗ |
| 66 | Giá đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 67 | Giá để xà phòng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 68 | Máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 69 | Giá treo cây KT 800x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 70 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,059 | 100m2 |
| 71 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,353 | md |
| 72 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5 | m3 |
| 73 | Thay ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5 | m3 |
| 75 | Cửa đi khung nhôm kính nhà bảo vệ, kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 76 | Cửa sổ cánh mở trượt kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 77 | Vách kính định hình phòng ăn, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,14 | m2 |
| 78 | Phần cửa khung thép mạ kẽm, chớp thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,25 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,53 | m2 |
| 80 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,14 | m2 |
| B | Nhà lán tôn đa năng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,95 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,523 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0408 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0541 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0502 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2645 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7271 | 100m2 |
| 12 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,599 | md |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2933 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1655 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1655 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2933 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,9454 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4958 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0451 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0095 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0651 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4438 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,2178 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,2178 | m2 |
| C | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương AC-832VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 3 | Lô cuốn giấy tương đương RA-66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 4 | Xiphong cho xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu đơn-Lavabo tương đương INAX AL-2293 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 6 | Vòi chậu cảm ứng tương đương Caesar A911 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 7 | Xiphong cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi tương đương INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Tiểu nam tương đương AU-411V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 10 | Vòi cảm ứng cho tiểu nam inax tương đương OKUV-32SM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 11 | Phễu thu sàn KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,53 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,66 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,53 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,66 | 100m |
| 22 | Cút HDPE-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Cút HDPE--D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Cút HDPE--D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | cái |
| 25 | Cút HDPE--D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | cái |
| 26 | Côn HDPE-D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Côn HDPE-D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Côn HDPE-D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 29 | Tê HDPE-D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Tê HDPE-D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Tê HDPE-D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 32 | Tê HDPE-D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 33 | Tê HDPE-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Cút HDPE D20 (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | cái |
| 35 | Van HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 36 | Van HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Van HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Măng sông HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Măng sông HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Măng sông HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 41 | Măng sông HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 42 | Măng sông HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 43 | ống nhựa uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 44 | ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,54 | 100m |
| 45 | ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,02 | 100m |
| 46 | ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 47 | ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 48 | ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 49 | Tê 135 độ u.PVC D125x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 50 | Tê 135 độ u.PVC D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 51 | Tê 135 độ u.PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 52 | Tê 135 độ u.PVC D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 53 | Tê 135 độ u.PVC D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 54 | Tê 135 độ u.PVC D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 55 | Tê 135 độ u.PVC D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 56 | Tê 90 độ u.PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 57 | Tê 90 độ u.PVC D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 58 | Tê 90 độ u.PVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 59 | Cút 45 độ nhựa UPVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136 | cái |
| 60 | Cút 45 độ nhựa UPVC DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 61 | Cút 45 độ nhựa UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 62 | Cút 45 độ nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 63 | Cút 90 độ nhựa UPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 64 | Cút 90 độ nhựa UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 65 | Cút 90 độ nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 66 | Măng xông nhựa uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 67 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 68 | Măng xông nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | cái |
| 69 | Măng xông nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 70 | Măng xông nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 71 | Măng xông nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 72 | ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Đèn LED Panel 600x600-36 W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 2 | Quạt thông gió âm trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Công tắc 2 hạt + mặt+ đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 640 | m |
| 5 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 128 | m |
| 6 | ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 448 | m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Đèn LED Panel 600x600-48 W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tương đương panasonic F-60WWK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Công tắc 2 hạt + mặt+ đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Dây CU/PVC 1x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 222 | m |
| 12 | ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 111 | m |
| 13 | Hạ ti quạt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Đèn LED Panel 600x600-36 W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Quạt thông gió âm trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Công tắc 2 hạt + mặt+ đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Dây CU/PVC 1x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 18 | Dây CU/PVC 1x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 19 | ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 21 | ống đồng +bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Đèn LED Panel 600x600-36 W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Quạt thông gió âm trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Công tắc 1 hạt + mặt+ đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Dây CU/PVC 1x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 27 | Dây CU/PVC 1x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 28 | ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 29 | Đèn LED ĐÔI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 30 | Công tắc 2 hạt + mặt+ đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 33 | Dây CU/PVC 2X2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 34 | ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| E | Điều hòa 2 chiều công suất 12000 BTU | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều công suất 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,55 tỷ đồng)* (Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề TVGS; chứng chỉ an huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) có trong thành phần ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu và xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công | 5 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,55 tỷ đồng)* (Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc chứng chỉ (nếu có) tương ứng với vị trí đảm nhận.+ Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ cán bộ kỹ thuật) có trong thành phần ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình | 3 | 1 |
| 3 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 15 | Có danh sách bố trí tối thiểu 15 công nhân (thợ nề, điện nước, cốt thép- ván khuôn; mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân)- Có cam kết toàn bộ công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề- Đối với công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề- Đội trưởng các tổ đội có chỉ chửng huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,55 tỷ đồng)+ Bản sao chứng thực thành lập tổ đội thi công trên công trường có tên (chức vụ công nhân kỹ thuật) có trong thành phần tổ đội thi công và xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tải tự đổ ≥ 2.5 tấn (Có giấy kiểm định kèm theo còn hiệu lực) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥ 250L | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 3 | Máy hàn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 8 | Máy cắt | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 10 | Máy phát điện 1 pha ≥2KW | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 12 | Hệ giàn giáo cốp pha (m2) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 50 |
| 13 | Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc trong trường hợp đi thuê) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi