Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929212-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988
Tên gói thầu Sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên
Số hiệu KHLCNT 20210920248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ thợ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 09:49:00 đến ngày 2021-09-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,124,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.487.351.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 02(hai) công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diesel, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tong, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988
E-CDNT 1.2 Sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên
Sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã Ngọc Vân huyện Tân Yên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ thợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 , địa chỉ: Thôn Châu xã An Dương huyện Tân Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Vân, Địa chỉ: xã Ngọc Vân huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dung 988, Địa chỉ: Thôn Châu xã An Dương huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Lộc - Địa chỉ: thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Yên - Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSYC, mời thầu và đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 - Địa chỉ: Thôn Châu, xã An Dương, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSĐX và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận Tài chính - Kế toán xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 , địa chỉ: Thôn Châu xã An Dương huyện Tân Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Vân, Địa chỉ: xã Ngọc Vân huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dung 988, Địa chỉ: Thôn Châu xã An Dương huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (Xây dựng công trình dân dụng)
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Vân, Địa chỉ: xã Ngọc Vân huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dung 988, Địa chỉ: Thôn Châu xã An Dương huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Vân + Địa chỉ: Xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0916107109 - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Ngọc Vân + Địa chỉ: xã Ngọc Vân - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0916107109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạc và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ bóng điện, ống thoát nướcMô tả kỹ thuật chương V10Công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật chương V1,3536m3
3Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả kỹ thuật chương V0,2045m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật chương V1,0692m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V157,3632m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật chương V482,96m
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ S1Mô tả kỹ thuật chương V5Công
8Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật chương V8bộ
9Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật chương V8bộ
10Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật chương V114,928m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (nền nhà vệ sinh)Mô tả kỹ thuật chương V47,7868m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (gạch lát nền các tầng)Mô tả kỹ thuật chương V394,1208m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật chương V676,8026m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Đã trừ 20% diện tích phá dỡ lớp vữa trát tường, cột trụ)Mô tả kỹ thuật chương V1.995,0537m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật chương V51,7725m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Đã trừ 20% diện tích phá dỡ vữa trát xà dầm, trần)Mô tả kỹ thuật chương V712,1566m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (tay vịn cầu thang)Mô tả kỹ thuật chương V17,8117m2
18Vệ sinh bề mặt trên sê nôMô tả kỹ thuật chương V2công
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật chương V19,9139m3
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công để lắp đặt téc nước, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V34,2m2
21Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật chương V19,9139m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật chương V19,9139m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Vận chuyển tiếp 4 Km ra vị trí đổ thải)Mô tả kỹ thuật chương V19,9139m3
B Phần sửa chữa
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V6,5648m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V9,0418m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,0385100m2
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,0135tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V0,1738m3
6Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V394,121m2
7Đắp cát tân nền nhà vệ sinh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V3,39m3
8Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V47,787m2
9Ốp tường trụ, cột - KT300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V179,872m2
10Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V51,773m2
11Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V475,6674m2
12Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V204,0048m2
13Trát má cửa, Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V86,02m2
14Chống thấm nền vệ sinh bằng màng chống thấm Glassdal-48P dày 4mmMô tả kỹ thuật chương V40,4584m2
15Mài, vệ sinh bề mặt granito bậc cầu thangMô tả kỹ thuật chương V77,3769m2
16Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 600x150, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V37,278m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V1.120,6376m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V2.777,4462m2
19Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật chương V18,621m2
20Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật chương V91,96m2
21Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. kính dán an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật chương V46,51m2
22Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật chương V24Bộ
23Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật chương V20bộ
24Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật chương V29Bộ
25Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật chương V17,9m2
26Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm:Mô tả kỹ thuật chương V15,95m2
27Vách thạch cao 2 mặt, khung xương Vĩnh Tường U75, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc hoặc Boral dày 9mm ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật chương V34,472m2
28Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp(khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấmthạch cao Gyproc hoặc Boral dày 9mmMô tả kỹ thuật chương V46,7244m2
29Phào chỉ thạch caoMô tả kỹ thuật chương V25,52m
30Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật chương V14bộ
31Bả bằng bột bả vào vách thạch caoMô tả kỹ thuật chương V115,6684m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V81,1964m2
33Sơn kết cấu gỗ tay vịn, trụ cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V17,8117m2
34Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ S1Mô tả kỹ thuật chương V37,6954m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V37,69541m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật chương V57,42m2
37Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Mô tả kỹ thuật chương V5,76m2
38Lợp mái tôn múi trục 4-6Mô tả kỹ thuật chương V0,342100m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật chương V17,5565100m2
40Lắp đặt bộ đèn LED TUBE T8 1x18WMô tả kỹ thuật chương V38bộ
41Lắp đặt đèn Compact gắn tường DG01-14WMô tả kỹ thuật chương V12bộ
42Lắp đặt đèn ốp trần LED 14WMô tả kỹ thuật chương V20bộ
43Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật chương V7cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật chương V15cái
45Lắp đặt quạt trần 5 cánh có điều khiểnMô tả kỹ thuật chương V2cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V100m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V200m
48Lắp đặt máng điện nhựa 60x40mmMô tả kỹ thuật chương V300m
49Lắp đặt chậu rửa khu vệ sinh chungMô tả kỹ thuật chương V6bộ
50Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật chương V6bộ
51Lắp đặt chậu rửa khu vệ sinh riêngMô tả kỹ thuật chương V4bộ
52Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật chương V4bộ
53Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật chương V16bộ
54Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật chương V9bộ
55Lắp đặt van xả nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật chương V9bộ
56Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật chương V16cái
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V6bộ
58Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật chương V10cái
59Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật chương V16cái
60Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật chương V2bể
61Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật chương V18cái
62Lắp đăt van phao cơ D20x1/2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
63Lắp đặt Phao điện máy bơmMô tả kỹ thuật chương V1cái
64Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật chương V4bộ
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật chương V0,5100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật chương V1,5100m
67Lắp đặt Rắc co PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
68Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
69Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
70Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V3cái
71Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
72Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V3cái
73Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
74Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V3cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V45cái
76Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V45cái
77Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật chương V9cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm ( thoát nước sê nô mái)Mô tả kỹ thuật chương V0,72100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm ( thoát phân)Mô tả kỹ thuật chương V0,5100m
80Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật chương V21cái
81Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
82Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
83Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật chương V0,6100m
85Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
86Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
87Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/34mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật chương V0,1100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật chương V0,12100m
C Thiết bị
1Bàn ghế tiếp khách: Kiểu dáng quốc đào, chất liệu gỗ xà cừ. Chân, cột đường kính 10cm ( Bao gồm 01 ghế dài khoảng 2m; 02 ghế đơn; 01 bàn trà; 01 đôn thấp; 01 đôn cao)Mô tả kỹ thuật chương V6bộ
2Tủ để tài liệu: Tủ sắt, thiết kế 6 khoang bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp. Bên trên là 3 cánh kính, bên dưới 3 cánh sắt, tay nắm bằng nhôm. Kích thước W1380 x D450 x H1830 mm.Mô tả kỹ thuật chương V2chiếc
3Bàn ghế phòng khách: Kiểu dáng Âu Á, tay hộp. Chất liệu gỗ bạch đàn. Bao gồm 01 ghế dài KT W2400 x D600 x H550 mm; 01 bàn trà KT W1400 x D750 x H550 mmm; 01 ghế đơn KT W920 x D600 x H400mm; 01 đôn cao KT W780 x D450 x H550mm; 01 đôn thấp KT W450 x D450 x H400 mmMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Kệ ti vi phòng khách: Chất liệu gỗ Đinh Hương KT W2250 x D450 x H880 mmMô tả kỹ thuật chương V1bộ
5Smart Tivi QLED Samsung 4K 49 inchMô tả kỹ thuật chương V1chiếc
6Smart Tivi QLED Samsung 4K 65 inchMô tả kỹ thuật chương V1chiếc
7Máy điều hòa treo tường 1 chiều: LG 18.000 BTU Invecter (Bao gồm công lắp đặt và ống đồng).Mô tả kỹ thuật chương V2chiếc
8Máy điều hòa treo tường 1 chiều: Casper 12.000 BTU Invecter ( Bao gồm công lắp đặt và ống đồng). Mô tả kỹ thuật chương V7chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.487.351.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 02(hai) công trình cấp IV cùng loại;51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư31
3 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá, hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép, hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi Máy đầm dùi, hoạt động tốt1
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông, hoạt động tốt1
5 Máy mài Máy mài, hoạt động tốt1
6 Máy nén khí diezel Máy nén khí diesel, hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tong, hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa Máy trộn vữa, hoạt động tốt1
9 Máy vận thăng Máy vận thăng, hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->