Gói thầu: Mua Vật tư – sinh phẩm y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210945980-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ BÌNH XUYÊN
Tên gói thầu Mua Vật tư – sinh phẩm y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 2022
Số hiệu KHLCNT 20210910900
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-19 17:42:00 đến ngày 2021-09-30 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,455,641,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ Hóa chất, sinh phẩm theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp cung cấp Hóa chất, sinh phẩm theo nhiều đợt trong năm). - Cam kết cung cấp Hóa chất, sinh phẩm nếu trúng thầu theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT.- Cam kết tiến độ cung ứng hàng kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, địa điểm giao hàng tại kho theo yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Y Dược, hóa sinh, điện tử y sinh, điện tử viễn thông…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ BÌNH XUYÊN
E-CDNT 1.2 Mua Vật tư – sinh phẩm y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 2022
Mua Vật tư – sinh phẩm y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021/2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211 3866 003
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Tổ lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT - Thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Địa chỉ: Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ BÌNH XUYÊN , địa chỉ: Khu phố II - Thị Trấn Hương Canh - Huyện Bình Xuyên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211 3866 003


E-CDNT 10.1(g)
1.Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 2. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 3. Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Tài liệu của hàng hóa chào thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), (có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), (có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. + Hàng hóa có giấy chứng nhận đạt một trong các tiêu chuẩn về chất lượng ISO hoặc CE hoặc FDA hoặc tương đương + Hàng hóa có giấy phép nhập khẩu do Bộ y tế cấp đối với hàng hóa phải xin giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc Bảng phân loại trang thiết bị y tế loại B,C,D hoặc hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A. + Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị + Giấy tờ chứng minh phân nhóm dự thầu theo thông tư Số: 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bàn giao hàng hóa tại Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo thời hạn dùng của hàng hóa do nhà sản xuất công bố, nhưng tối thiểu phải ≥ 06 tháng (Đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: HSDT bản gốc để Trung tâm đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211 3866 003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên. Địa chỉ: Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211 386 6003 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tuấn Minh – Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên. Địa chỉ: Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211 386 6003
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông y tế140KgTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
2Cồn y tế 96 độ (Ethanol 96%)350LítTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
3Dung dịch tẩy rửa dụng cụ Cidex OPA200LítTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
4Glyserin2.000mlTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
5Nước cất200LítTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
6Iod dược dụng1KgTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
7Dung dịch tẩy rửa dụng cụ nhanh . Hoạt tính Enzyme150LítTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
8Băng bột bó200CuộnTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
9Băng cuộn 5cm x 5m500cuộnTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
10Băng cuộn 5m x 10cm2.000CuộnTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
11Băng dính lụa 5cm x 5m1.000CuộnTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
12Gạc hút y tế khổ 0,8m3.500MétTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
13Oxy y tế bình 40 lít400BìnhTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
14Oxy y tế bình 8 lít150BìnhTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
15Bơm tiêm 50ml cho ăn200CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
16Bơm tiêm 50ml2.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
17Bơm tiêm 1ml5.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
18Bơm tiêm 3ml500CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
19Bơm tiêm 5ml110.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
20Bơm tiêm 10ml40.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
21Bơm tiêm 20ml60.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
22Kim 2 cánh bướm các số1.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
23Kim lấy thuốc, lấy máu.60.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
24Kim luồn tĩnh mạch các số không cánh không cổng. 18-24G300CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
25Kim châm cứu số 121.000cáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
26Kim châm cứu 3-10120.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
27Dây truyền dịch kim cánh bướm (2 cánh)20.000BộTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
28Dây truyền khí Oxy 2 nhánh NL + TE500CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
29Dây thở oxy 1 nhánh100CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
30Dây truyền khí Oxy 2 nhánh sơ sinh100CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
31Dây nối bơm tiêm điện 140cm2.500CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
32Găng tay khám bệnh60.000ĐôiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
33Găng tay phẫu thuật3.000ĐôiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
34Găng tay dài vô trùng dùng trong sản khoa50ĐôiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
35Phim X-quang DI-HL 20x25 cm110HộpTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
36Phim X-quang DI-HL 26x36 cm90HộpTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
37Phim X-quang CPGU 24x3020HộpTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
38Phim X-quang CPGU 30x4015HộpTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
39Phim X-Quang Răng15HộpTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
40Barisulfat160GóiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
41Thuốc hiện hãm hình15BộTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
42Ống thông tiểu (Sonde Poley 2 nhánh)50CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
43Ống thông tiểu (Sonde Nelaton)100CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
44Sonde dạ dày người lớn các số100CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
45Ống đặt nội khí quản có bóng các số50cáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
46Ống đặt nội khí quản các số20cáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
47Dây hút nhớt các số200CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
48Đầu côn vàng3.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
49Đầu côn xanh2.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
50Đè lưỡi gỗ10.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
51Gel siêu âm100LítTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
52Giấy ảnh siêu âm. Kích thước 110mm x20m200CuộnTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
53Điện cực tim / miếng dán điện tim120CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
54Giấy điện tim 1 cần50CuộnTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
55Giấy điện tim 3 cần50CuộnTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
56Giấy điện tim 6 cần150TậpTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
57Giấy monitor sản khoa (130mm x 120mm x 250)50CuộnTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
58Giấy in nhiệt 5,8cm200CuộnTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
59Giấy in nhiệt 5cm200TậpTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
60Kẹp rốn trẻ sơ sinh100CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
61Lam kính mài 710550HộpTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
62Mỡ KY20TuýpTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
63Mỡ điện tim20TuýpTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
64Ống chống đông EDTA30.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
65Ống chống đông Heparin30.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
66Ống nghiệm nhựa không nắp25.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
67Ống nghiệm nhựa có nắp2.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
68Quần áo phòng dịch 7 món cấp độ 21.000BộTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
69Khẩu trang y tế 4 lớp20.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
70Khẩu trang N951.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
71Bông lót bột bó300CuộnTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
72Mask thở oxy người lớn, trẻ em50CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
73Mask thở oxy có túi khí dung cho người lớn, trẻ em50CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
74Bóp bóng Ambu (Bóp bóng, dây dẫn, mặt nạ)10BộTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
75Ống lấy huyết thanh dùng trong xét nghiệm miễn dịch2.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
76Ống nghiệm Chimigly1.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
77Ống nghiệm EDTA nắp cao su2.400CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
78Phim xquang khô Drystar AGFA DT2B KT: 10x12 inch5HộpTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
79Que tăm bông lấy mẫu tỵ hầu (cán nhựa mềm, có khắc bẻ)5.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
80Que tăm bông lấy mẫu hầu họng (có khắc bẻ)5.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
81Mark thở oxy có túi (người lớn; trẻ em)50CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
82Ca-nuyn mayo mở miệng50CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
83Bao cao su (Loại trơn, không gân gai…)3.200CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
84Cloramin B300KgTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
85Mỏ vịt nhựa200CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
86Miếng dán điện xung cho máy DOCTORHOME DH14150CặpTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
87Panh y tế 16cm50CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
88Panh y tế 18cm50CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
89Kéo y tế 16cm50CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
90Kéo y tế 18cm50CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
91Kéo thẳng nhọn + tù 20 cm50CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
92Kéo cắt chỉ 10, 12cm50CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
93Khay quả đậu inox20CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
94Kẹp phẫu tích có mấu30CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
95Kẹp phẫu tích không mấu30CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
96Cán dao mổ các số50CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
97Kìm mang kim các cỡ50CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
98Panh hình tim50CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
99Cồn y tế 70 độ100LọTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
100Presep 2,5g500ViênTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
101Que thử thai500CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
102Test thử kháng nguyên nhanh Covid-195.000Test/KitTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
103Chỉ Nylon số 3/0600SợiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
104Chỉ Nylon số 4/0120SợiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
105Chỉ Nylon số 5/0400SợiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
106Chỉ prolen 4/0; 3/0120SợiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
107Chỉ Vicryl số 3/060SợiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
108Chỉ Vicryl số 5/060SợiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
109Chỉ Catgus C50A40, số 148SợiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
110Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 3/0120SợiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
111Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 5/0120SợiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
112Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số2.000CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
113Que thử đường huyết3.000TestTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
114Que thử HBsAg2.000TestTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
115Que thử HIV1.000TestTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
116Que thử Morphin-Heroin2.000TestTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
117Que thử nước tiểu 14 thông số cho Máy xét nghiệm nước tiểu Reactif Touch Plus500TestTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
118Que thử nước tiểu 10 thông số20.000TestTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
119Que thử HbA1C4.000TestTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
120Que thử sốt xuất huyết150TestTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
121Que thử viêm gan C- HCV300TestTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
122Test thử ma tuý 4 chân (Morphin/Heroin; Amphetamin; Methamphetamin; Marijuana)300TestTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
123Test cúm A/B300TestTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
124Chỉ Vicryl số 2/048SợiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
125Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 3/0120SợiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
126Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 5/0120SợiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
127Nhiệt kế điện tử - Model: MC-72050CáiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
128Chỉ Vicryl số 4/060SợiTheo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ Hóa chất, sinh phẩm theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp cung cấp Hóa chất, sinh phẩm theo nhiều đợt trong năm). - Cam kết cung cấp Hóa chất, sinh phẩm nếu trúng thầu theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT.- Cam kết tiến độ cung ứng hàng kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, địa điểm giao hàng tại kho theo yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Y Dược, hóa sinh, điện tử y sinh, điện tử viễn thông…33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->