Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG EPC |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210938960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-19 18:19:00 đến ngày 2021-09-29 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,282,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.297.750.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật KCS ít nhất 01 công trình cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện hoặc tự động hóa. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật môi trường và phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường. Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ & VSMT.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi kiểm tra khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề sơ cấp.- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc đính kèm bao gồm: văn bằng chứng chỉ phù hợp; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 450W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=20KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng >= 2.7m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG EPC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị Xây dựng nhà hiệu bộ Trường TH Ngư Thủy Bắc 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện (theo quyết định số 1285/ QĐ-UBND ngày 01/4/2021). Số vốn còn thiếu UBND xã Ngư Thủy Bắc cam kết huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình.
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng EPC; Địa chỉ: Số 76, Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0906.256.525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ngư Thủy Bắc. Địa chỉ: xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng EPC. Địa chỉ: Số 76, Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0906.256.525 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Ngư Thủy Bắc. Địa chỉ: xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 133,632 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 9,852 | m3 | |
| 3 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | 5,016 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 26,714 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 3,791 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 27,739 | m3 | |
| 7 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | 39,04 | m2 | |
| 8 | Cốp pha cổ móng cột vuông, chữ nhật | 43,314 | m2 | |
| 9 | Cốp pha dầm, giằng móng | 57,338 | m2 | |
| 10 | SXLD cốt thép móng, đk ≤10mm | 187,44 | kg | |
| 11 | SXLD cốt thép móng, đk 10mm | 293,26 | kg | |
| 12 | SXLD cốt thép móng, ≤18mm | 902,78 | kg | |
| 13 | SXLD cốt thép móng, đk >18mm | 307,81 | kg | |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 55,198 | m3 | |
| 15 | Xây chèn móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,109 | m3 | |
| 16 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất dào | 52,306 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 81,326 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 81,326 | m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 117,972 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | 23,913 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 11,766 | m3 | |
| 22 | Cốt pha cột vuông, chữ nhật | 193,462 | m2 | |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ, đk≤10mm, chiều cao ≤28m | 459,72 | kg | |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ, đk ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1.709,54 | kg | |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ, đk >18mm, chiều cao ≤28m | 923,44 | kg | |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 30,123 | m3 | |
| 27 | Cốp pha xà dầm, giằng | 345,825 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1.015,06 | kg | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5.364,63 | kg | |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 59,885 | m3 | |
| 31 | Cốp pha sàn mái | 598,423 | m2 | |
| 32 | SXLD cốt thép sàn mái, đk ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5.157,34 | kg | |
| 33 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 4,26 | kg | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 7,8 | m3 | |
| 35 | Cốp pha lanh tô , ô văng, giằng | 75,64 | m2 | |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 298,41 | kg | |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 68,94 | kg | |
| 38 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 725,89 | kg | |
| 39 | Bê tông lót móng cầu thang , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,066 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | 3,488 | m3 | |
| 41 | Cốp pha cầu thang thường | 31,259 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 141,93 | kg | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK fi10mm, chiều cao ≤6m | 173,83 | kg | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 148,29 | kg | |
| 45 | Xây gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22, câu gạch đặc tuynel, xây tường ngoài nhà, chiều dày | 44,726 | m3 | |
| 46 | Xây gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22, câu gạch đặc tuynel , xây tường ngoài nhà, chiều dày | 9,782 | m3 | |
| 47 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày | 0,533 | m3 | |
| 48 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày | 54,677 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,602 | m3 | |
| 50 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày | 4,631 | m3 | |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,817 | m3 | |
| 52 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | 7,884 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 12,639 | m3 | |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,588 | m3 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 9,72 | m3 | |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 13,369 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,861 | m3 | |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 309,821 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 864,27 | m2 | |
| 60 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 138,781 | m2 | |
| 61 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 114,611 | m2 | |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có trát keo) | 561,322 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có trát keo) | 345,825 | m2 | |
| 64 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | 99,885 | m2 | |
| 65 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 69,26 | m2 | |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 284,32 | m | |
| 67 | Đắp biểu tượng lô gô | 1 | bộ | |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | 92,519 | m2 | |
| 69 | Ngâm nước xi măng chống thấm Sê mô | 92,519 | m2 | |
| 70 | Chống thấm bằng hệ xi măng cao cấp | 92,519 | m2 | |
| 71 | Trát chân móng kẻ roăng giả đá chiều dày trát 2,0cm VXM75 | 37,758 | m2 | |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước vào chân móng | 37,758 | m2 | |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 64,26 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm XingFa | 15,12 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm XingFa | 9,87 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ mở quay khung nhôm XingFa | 48,72 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm XingFa | 7,378 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng vách kính khung nhôm XingFa | 52,501 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm cửa sổ 14x14x1,4mm A150 | 67,2 | m2 | |
| 80 | Khung thép gia cường vách kính | 232,774 | KG | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 447,627 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.950,053 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 451,483 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75. Gạch gốm chống nóng Hạ Long | 13,692 | m2 | |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 26,52 | m2 | |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 28,488 | m2 | |
| 87 | Ống Inox fi 50 tay vịn lan can | 36,3 | m | |
| 88 | Ống Inox fi 30 tay vịn lan can | 18,4 | m | |
| 89 | Lắp đặt cửa lên mái KT 800x800 | 1 | cái | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phần thang lên mái, đá 1x2, mác 150 | 0,141 | m3 | |
| 91 | Thang lên mái | 17,083 | kg | |
| 92 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1.252,373 | kg | |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 1.252,373 | kg | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 173,468 | m2 | |
| 95 | Lắp đặt ống thông dầm D40 | 29 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ống thông dầm D30 | 22 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ống thoát nước đứng D76 | 198,66 | m | |
| 98 | Co nhựa fi 76 | 50 | cái | |
| 99 | Rọ Chắn rác D100 | 25 | cái | |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45 ly | 301,174 | m2 | |
| 101 | Lợp mái tôn phẳng tráng kẽm | 22,08 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 635,904 | m2 | |
| 103 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 134,8 | m3 | |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 134,8 | m3 | |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 67,4 | m3 | |
| 106 | Lớp bạt lót | 674 | m2 | |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 80,88 | m3 | |
| 108 | Lát gạch granito 400x400, vữa XM mác 75 | 674 | m2 | |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,512 | m3 | |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,785 | m3 | |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bồn hoa, chiều dày | 1,743 | m3 | |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,13 | m2 | |
| 113 | Ốp gạch gốm màu đỏ thành bồn hoa | 14,13 | m2 | |
| 114 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 94,72 | m2 | |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 35,788 | m3 | |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 35,788 | m3 | |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 35,788 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | LĐ dây điện Cadivi , CU/XPLE/PVC 2x16 | 100 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X10 | 80 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X6 | 108 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X4 | 292 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X2.5 | 970 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X1.5 | 1.030 | m | |
| 7 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 32mm | 60 | m | |
| 8 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 20mm | 470 | m | |
| 9 | Lắp đặt đèn cầu thang bóng Compact 13W | 2 | bộ | |
| 10 | LĐ đèn lốp trần 250x250 bóng led 9W | 16 | bộ | |
| 11 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều loại 1 cực | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 220V/10A + Hộp âm tường | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A Comet | 45 | cái | |
| 16 | Lắp đặt quạt đảo trần 220V75W | 16 | cái | |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 23 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 11 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 7 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường KT 450x300x120mm | 2 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 8 cực MCB | 8 | hộp | |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 35,7 | m3 | |
| 28 | Lấp đất rảnh | 35,7 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét D16 | 4 | cái | |
| 30 | Cọc chống sét mạ kẽm L63x63x5, dài 2,5m | 6 | cọc | |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D 12mm | 165 | m | |
| 32 | Kéo rải dây thép mạ kẽm 40x4mm chống sét dưới mương đất | 85 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | 120 | m | |
| 34 | Hộp kiểm tra | 1 | cái | |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | 1 | Bộ | |
| 2 | Bình khí CO2 - MT3 | 3 | bình | |
| 3 | Bình bột ABC - MFZL4 | 2 | bình | |
| 4 | Hộp cứu hỏa (sản xuất tại Việt Nam) KT: 500x400x180mm - bên trong có van chữa cháy, cuộn vòi chữa cháy, lăng phun D50, cuộn ống chữa cháy đặt trên giá | 2 | bộ | |
| 5 | Màn rèm cầu vồng | 67,2 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.297.750.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật KCS | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật KCS ít nhất 01 công trình cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện hoặc tự động hóa. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật môi trường và phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường. Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ & VSMT.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ theo dõi kiểm tra khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). | 5 | 5 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ nghề sơ cấp.- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc đính kèm bao gồm: văn bằng chứng chỉ phù hợp; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ | tải trọng >= 5T | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,7m3 | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ điện tử | Còn sử dụng được | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Còn sử dụng được | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1.5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1kW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1kW | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Công suất >= 450W | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Công suất >= 5,5HP | 2 |
| 11 | Máy hàn | công suất >=23KW | 2 |
| 12 | Máy phát điện | công suất >=20KVA | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Lưu lượng >= 2.7m3/h | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi