Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210945603-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG EPC
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210938960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-19 18:19:00 đến ngày 2021-09-29 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,282,501,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.297.750.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật KCS ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện hoặc tự động hóa. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật môi trường và phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường. Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ & VSMT.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi kiểm tra khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề sơ cấp.- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc đính kèm bao gồm: văn bằng chứng chỉ phù hợp; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 450W
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5,5HP
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất >=20KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng >= 2.7m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG EPC
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị
Xây dựng nhà hiệu bộ Trường TH Ngư Thủy Bắc
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện (theo quyết định số 1285/ QĐ-UBND ngày 01/4/2021). Số vốn còn thiếu UBND xã Ngư Thủy Bắc cam kết huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG EPC , địa chỉ: Số 76, Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng EPC; Địa chỉ: Số 76, Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0906.256.525
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn công trình xây dựng An Phát; - Thẩm định BCKTKT: Phòng KT-HT huyện Lệ Thủy; - Lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng EPC; - Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Quang Minh Inco.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG EPC , địa chỉ: Số 76, Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng EPC; Địa chỉ: Số 76, Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0906.256.525


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng EPC; Địa chỉ: Số 76, Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0906.256.525
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ngư Thủy Bắc. Địa chỉ: xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng EPC. Địa chỉ: Số 76, Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0906.256.525
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Ngư Thủy Bắc. Địa chỉ: xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 133,632m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9,852m3
3Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ5,016m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 26,714m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 3,791m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20027,739m3
7Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật39,04m2
8Cốp pha cổ móng cột vuông, chữ nhật43,314m2
9Cốp pha dầm, giằng móng57,338m2
10SXLD cốt thép móng, đk ≤10mm187,44kg
11SXLD cốt thép móng, đk 10mm293,26kg
12SXLD cốt thép móng, ≤18mm902,78kg
13SXLD cốt thép móng, đk >18mm307,81kg
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 55,198m3
15Xây chèn móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,109m3
16Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất dào52,306m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 81,326m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 81,326m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85117,972m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 10023,913m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 11,766m3
22Cốt pha cột vuông, chữ nhật193,462m2
23SXLD cốt thép cột, trụ, đk≤10mm, chiều cao ≤28m459,72kg
24SXLD cốt thép cột, trụ, đk ≤18mm, chiều cao ≤28m1.709,54kg
25SXLD cốt thép cột, trụ, đk >18mm, chiều cao ≤28m923,44kg
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20030,123m3
27Cốp pha xà dầm, giằng345,825m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1.015,06kg
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5.364,63kg
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20059,885m3
31Cốp pha sàn mái598,423m2
32SXLD cốt thép sàn mái, đk ≤10mm, chiều cao ≤28m5.157,34kg
33SXLD cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m4,26kg
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2007,8m3
35Cốp pha lanh tô , ô văng, giằng75,64m2
36SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m298,41kg
37SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m68,94kg
38SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m725,89kg
39Bê tông lót móng cầu thang , rộng ≤250cm, M100, đá 2x40,066m3
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 2003,488m3
41Cốp pha cầu thang thường31,259m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m141,93kg
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK fi10mm, chiều cao ≤6m173,83kg
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m148,29kg
45Xây gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22, câu gạch đặc tuynel, xây tường ngoài nhà, chiều dày 44,726m3
46Xây gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22, câu gạch đặc tuynel , xây tường ngoài nhà, chiều dày 9,782m3
47Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày 0,533m3
48Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày 54,677m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,602m3
50Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày 4,631m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,817m3
52Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao 7,884m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 12,639m3
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,588m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9,72m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 13,369m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,861m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75309,821m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75864,27m2
60Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75138,781m2
61Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75114,611m2
62Trát trần, vữa XM mác 75 (có trát keo)561,322m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có trát keo)345,825m2
64Trát lanh tô, vữa XM mác 7599,885m2
65Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7569,26m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75284,32m
67Đắp biểu tượng lô gô1bộ
68Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 10092,519m2
69Ngâm nước xi măng chống thấm Sê mô92,519m2
70Chống thấm bằng hệ xi măng cao cấp92,519m2
71Trát chân móng kẻ roăng giả đá chiều dày trát 2,0cm VXM7537,758m2
72Quét nước xi măng 2 nước vào chân móng37,758m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7564,26m2
74Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm XingFa15,12m2
75Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm XingFa9,87m2
76Lắp dựng cửa sổ mở quay khung nhôm XingFa48,72m2
77Lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm XingFa7,378m2
78Lắp dựng vách kính khung nhôm XingFa52,501m2
79Lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm cửa sổ 14x14x1,4mm A15067,2m2
80Khung thép gia cường vách kính232,774KG
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ447,627m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.950,053m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 451,483m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75. Gạch gốm chống nóng Hạ Long13,692m2
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7526,52m2
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7528,488m2
87Ống Inox fi 50 tay vịn lan can36,3m
88Ống Inox fi 30 tay vịn lan can18,4m
89Lắp đặt cửa lên mái KT 800x8001cái
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phần thang lên mái, đá 1x2, mác 1500,141m3
91Thang lên mái17,083kg
92Gia công xà gồ thép mạ kẽm1.252,373kg
93Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm1.252,373kg
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ173,468m2
95Lắp đặt ống thông dầm D4029cái
96Lắp đặt ống thông dầm D3022cái
97Lắp đặt ống thoát nước đứng D76198,66m
98Co nhựa fi 7650cái
99Rọ Chắn rác D10025cái
100Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45 ly301,174m2
101Lợp mái tôn phẳng tráng kẽm22,08m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m635,904m2
103Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I134,8m3
104Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90134,8m3
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,8567,4m3
106Lớp bạt lót674m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 15080,88m3
108Lát gạch granito 400x400, vữa XM mác 75674m2
109Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,512m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,785m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bồn hoa, chiều dày 1,743m3
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,13m2
113Ốp gạch gốm màu đỏ thành bồn hoa14,13m2
114Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 94,72m2
115Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực35,788m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 35,788m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 35,788m3
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1LĐ dây điện Cadivi , CU/XPLE/PVC 2x16100m
2Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X1080m
3Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X6108m
4Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X4292m
5Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X2.5970m
6Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X1.51.030m
7LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 32mm60m
8LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 20mm470m
9Lắp đặt đèn cầu thang bóng Compact 13W2bộ
10LĐ đèn lốp trần 250x250 bóng led 9W16bộ
11LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng24bộ
12Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều loại 1 cực2cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt 220V/10A + Hộp âm tường1cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc14cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A Comet45cái
16Lắp đặt quạt đảo trần 220V75W16cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường23cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe12cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe11cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe7cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe1cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe1cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe2cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe1cái
25Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường KT 450x300x120mm2hộp
26Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 8 cực MCB8hộp
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 35,7m3
28Lấp đất rảnh35,7m3
29Lắp đặt kim thu sét D164cái
30Cọc chống sét mạ kẽm L63x63x5, dài 2,5m6cọc
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D 12mm165m
32Kéo rải dây thép mạ kẽm 40x4mm chống sét dưới mương đất85m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mm120m
34Hộp kiểm tra1cái
C THIẾT BỊ
1Tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC1Bộ
2Bình khí CO2 - MT33bình
3Bình bột ABC - MFZL42bình
4Hộp cứu hỏa (sản xuất tại Việt Nam) KT: 500x400x180mm - bên trong có van chữa cháy, cuộn vòi chữa cháy, lăng phun D50, cuộn ống chữa cháy đặt trên giá2bộ
5Màn rèm cầu vồng67,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.297.750.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).55
3 Cán bộ kỹ thuật KCS 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật KCS ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.55
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện hoặc tự động hóa. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).55
5 Cán bộ kỹ thuật môi trường và phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường. Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ & VSMT.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).33
6 Cán bộ theo dõi kiểm tra khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).55
7 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ nghề sơ cấp.- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc đính kèm bao gồm: văn bằng chứng chỉ phù hợp; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ tải trọng >= 5T2
2 Máy đào Dung tích gầu >=0,7m31
3 Máy kinh vĩ điện tử Còn sử dụng được1
4 Máy thủy bình Còn sử dụng được1
5 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít2
6 Máy đầm dùi Công suất >= 1.5kW2
7 Máy đầm bàn Công suất >= 1kW2
8 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1kW1
9 Máy khoan cầm tay Công suất >= 450W2
10 Máy đầm cóc Công suất >= 5,5HP2
11 Máy hàn công suất >=23KW2
12 Máy phát điện công suất >=20KVA1
13 Máy bơm nước Lưu lượng >= 2.7m3/h2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->