Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban dân tộc tỉnh Hòa BÌnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 3126/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-19 18:37:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,761,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.642886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.128577E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía bắc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc >= 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu >=8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban dân tộc tỉnh Hòa BÌnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cứng hóa đường bê tông trung tâm xã đi thôn Lài, xã Nánh Nghê, huyện Đà Bắc (2 tuyến: Tuyến T1 điểm đầu nối tiếp đường bê tông từ trung tâm xã đi thôn Lài, điểm cuối kết thúc tại thôn Lài; Tuyến T2 điểm đầu giao với tuyến T1, điểm cuối tại khu dân cư) 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 3126/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Dân tộc tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, Tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0934975005 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Dân tộc tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,2417 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,7777 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,1802 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4918 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,191 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9369 | 100m3 |
| 7 | Phá đá rãnh dọc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1468 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,8528 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9389 | 100m3 |
| 10 | Phá đá khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4352 | 100m3 |
| 11 | Đào cấp nền đường đất C2 bằng M.Đào 1.25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,313 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường đất C3 đầm K95 bằng đầm cóc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2897 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,6811 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp nền bằng ô tô 7Tcự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,2927 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C2 đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,5433 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C3 đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1466 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C4 đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,2954 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô 7T cự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,8616 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển M.Đào 1.25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,8616 | 100m3 |
| 20 | Móng đường CPĐD loại II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,3908 | 100m3 |
| 21 | RảI lớp giấy dầu tạo phẳng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,6102 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 857,7626 | m3 |
| 23 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8969 | 100m2 |
| 24 | Cắt khe co mặt đường BTXM | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 128,261 | 10m |
| 25 | Cắt khe dãn mặt đường BTXM | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,012 | 10m |
| 26 | Cắt khe dọc mặt đường BTXM | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 27 | Làm khe co mặt đường BTXM | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.282,61 | m |
| 28 | Làm khe dãn mặt đường BTXM | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90,12 | m |
| 29 | Làm khe dọc mặt đường BTXM | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 30 | Làm biển báo hình tròn đường kính D70 phản quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,3755 | m3 |
| 32 | Lót vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 348,2336 | m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.288 | cái |
| 34 | Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,8638 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8393 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG LO | |||
| 1 | Đào móng cống M đào 1,25, đất C2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2113 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công cống M đào 1,25, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5416 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công cống M đào 1,25, đất C4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3236 | 100m3 |
| 4 | Phá đá móng cống bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0459 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,719 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,75 | m3 |
| 7 | Xây móng cống đá hộc VXM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,7 | m3 |
| 8 | Xây thân cống vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,3 | m3 |
| 9 | Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m2 |
| 10 | Láng nền vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,57 | m2 |
| 11 | BT mũ mố, mũ đá 1 x 2 ; mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | m3 |
| 12 | BT bản cống đá 1 x 2 ;mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 13 | Bê tông phủ bản cống đá 1x2 mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0949 | m3 |
| 14 | Cốt thép bản cống, khớp nối D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0687 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản cống, D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1479 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0496 | tấn |
| 17 | Cốt thép mũ mố D>10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm bản cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1174 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG LO>200 | |||
| 1 | Đào móng cống M đào 1,25, đất C2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5854 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống M đào 1,25, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1709 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống M đào 1,25, đất C4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5854 | 100m3 |
| 4 | Phá đá móng cống bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5854 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7153 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,41 | m3 |
| 7 | Bê tông phủ mặt bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,149 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,14 | m3 |
| 9 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,94 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,9646 | m3 |
| 11 | Bê tông móng mố, tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 85,0382 | m3 |
| 12 | Bê tông mố, tường cách, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 113,51 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng chống đá 2x4 M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 14 | Bê tông gia cố lòng cống đá 2x4 M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,35 | m3 |
| 15 | Cốt thép mũ mố, trụ D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0756 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố, trụ D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0881 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm bản, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4708 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản giảm tải đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1154 | tấn |
| 19 | Cốt thép bản giảm tải đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4356 | tấn |
| 20 | Làm lan can, tay vịn bằng thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0866 | tấn |
| 21 | Ván khuôn dầm bản | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,32 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng mố, tường cánh, sân cống, chân khay, bản giảm tải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5832 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn mố, tường cánh cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,849 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt dầm bản TL | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.642886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.128577E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía bắc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=0,8 m3 | >=0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | ≥ 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | >= 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150l | >= 150l | 2 |
| 5 | Đầm bàn >=1kW | >=1kW | 2 |
| 6 | Đầm cóc >= 80kg | >= 80kg | 2 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | >=1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | >=5kW | 2 |
| 9 | Máy hàn >= 23kW | >= 23kW | 2 |
| 10 | Xe lu >=8,5 tấn | >=8,5 tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi >= 110CV | >= 110CV | 1 |
| 12 | Máy nén khí >= 360m3/h | >= 360m3/h | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | >= 7,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi