Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946135-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban dân tộc tỉnh Hòa BÌnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210932796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 3126/QĐ-UBND ngày 11/12/2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-19 18:37:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,761,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.642886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.128577E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía bắc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc >= 80kg
- Đặc điểm thiết bị >= 80kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe lu >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban dân tộc tỉnh Hòa BÌnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cứng hóa đường bê tông trung tâm xã đi thôn Lài, xã Nánh Nghê, huyện Đà Bắc (2 tuyến: Tuyến T1 điểm đầu nối tiếp đường bê tông từ trung tâm xã đi thôn Lài, điểm cuối kết thúc tại thôn Lài; Tuyến T2 điểm đầu giao với tuyến T1, điểm cuối tại khu dân cư)
80 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số 3126/QĐ-UBND ngày 11/12/2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban dân tộc tỉnh Hòa BÌnh , địa chỉ: Số 572, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hòa BÌnh
- Chủ đầu tư: Ban Dân tộc tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Trọng Cường 68. Địa chỉ: Khu An Cư Xanh, tổ 11, Phường Hữu Nghị, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0979168758; + Cơ quan thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: phường Đồng Tiến, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình; Điện thoại: 0934975005;


- Bên mời thầu: Ban dân tộc tỉnh Hòa BÌnh , địa chỉ: Số 572, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hòa BÌnh
- Chủ đầu tư: Ban Dân tộc tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Dân tộc tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, Tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0934975005
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Dân tộc tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,2417100m3
2Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,7777100m3
3Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,1802100m3
4Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4918100m3
5Đào rãnh dọc M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,191100m3
6Đào rãnh dọc M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9369100m3
7Phá đá rãnh dọc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1468100m3
8Đào khuôn đường M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,8528100m3
9Đào khuôn đường M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9389100m3
10Phá đá khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4352100m3
11Đào cấp nền đường đất C2 bằng M.Đào 1.25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,313100m3
12Đắp nền đường đất C3 đầm K95 bằng đầm cócChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2897100m3
13Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,6811100m3
14Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp nền bằng ô tô 7Tcự ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,2927100m3
15Vận chuyển đất C2 đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,5433100m3
16Vận chuyển đất C3 đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1466100m3
17Vận chuyển đất C4 đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,2954100m3
18Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô 7T cự ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,8616100m3
19Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển M.Đào 1.25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,8616100m3
20Móng đường CPĐD loại IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,3908100m3
21RảI lớp giấy dầu tạo phẳngChương V- Yêu cầu kỹ thuật53,6102100m2
22Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật857,7626m3
23Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8969100m2
24Cắt khe co mặt đường BTXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật128,26110m
25Cắt khe dãn mặt đường BTXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,01210m
26Cắt khe dọc mặt đường BTXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
27Làm khe co mặt đường BTXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.282,61m
28Làm khe dãn mặt đường BTXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật90,12m
29Làm khe dọc mặt đường BTXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật48m
30Làm biển báo hình tròn đường kính D70 phản quangChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,3755m3
32Lót vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật348,2336m2
33Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.288cái
34Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,8638m3
35Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghépChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8393100m2
B HẠNG MỤC: CỐNG LO
1Đào móng cống M đào 1,25, đất C2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2113100m3
2Đào móng công cống M đào 1,25, đất C3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5416100m3
3Đào móng công cống M đào 1,25, đất C4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3236100m3
4Phá đá móng cống bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0459100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,719100m3
6Đá dăm đệm móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,75m3
7Xây móng cống đá hộc VXM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,7m3
8Xây thân cống vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,3m3
9Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật41m2
10Láng nền vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật31,57m2
11BT mũ mố, mũ đá 1 x 2 ; mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,64m3
12BT bản cống đá 1 x 2 ;mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6m3
13Bê tông phủ bản cống đá 1x2 mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0949m3
14Cốt thép bản cống, khớp nối DChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0687tấn
15Cốt thép bản cống, DChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1479tấn
16Cốt thép mũ mố DChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0496tấn
17Cốt thép mũ mố D>10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0204tấn
18Ván khuôn tấm bản cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1174100m2
19Ván khuôn mũ mố cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,17100m2
20Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
C HẠNG MỤC: CỐNG LO>200
1Đào móng cống M đào 1,25, đất C2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5854100m3
2Đào móng cống M đào 1,25, đất C3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1709100m3
3Đào móng cống M đào 1,25, đất C4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5854100m3
4Phá đá móng cống bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5854100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7153100m3
6Đá dăm đệm móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật29,41m3
7Bê tông phủ mặt bản, đá 1x2, mác 300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,149m3
8Bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,14m3
9Bê tông bản giảm tải đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,94m3
10Bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,9646m3
11Bê tông móng mố, tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật85,0382m3
12Bê tông mố, tường cách, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật113,51m3
13Bê tông giằng chống đá 2x4 M200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,25m3
14Bê tông gia cố lòng cống đá 2x4 M200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,35m3
15Cốt thép mũ mố, trụ DChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0756tấn
16Cốt thép mũ mố, trụ DChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0881tấn
17Cốt thép dầm bản, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4708tấn
18Cốt thép bản giảm tải đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1154tấn
19Cốt thép bản giảm tải đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4356tấn
20Làm lan can, tay vịn bằng thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0866tấn
21Ván khuôn dầm bảnChương V- Yêu cầu kỹ thuật17,32m2
22Ván khuôn móng mố, tường cánh, sân cống, chân khay, bản giảm tảiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5832100m2
23Ván khuôn mố, tường cánh cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,849100m2
24Lắp đặt dầm bản TLChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.642886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.128577E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía bắc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực.53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m3 >=0,8 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn ≥ 7 tấn2
3 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 150l >= 150l2
5 Đầm bàn >=1kW >=1kW2
6 Đầm cóc >= 80kg >= 80kg2
7 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW2
9 Máy hàn >= 23kW >= 23kW2
10 Xe lu >=8,5 tấn >=8,5 tấn1
11 Máy ủi >= 110CV >= 110CV1
12 Máy nén khí >= 360m3/h >= 360m3/h1
13 Máy cắt bê tông >= 7,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->