Gói thầu: Xây lắp+thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG PV-68 |
| Tên gói thầu | Xây lắp+thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210945925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-19 19:24:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,977,963,352 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.080.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.080.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy chà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phay (soi mộng) gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Dàn giáo (khung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG PV-68 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp+thiết bị Cải tạo, sửa chữa trụ sở HĐND-UBND xã Minh Long, huyện Chơn Thành 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Minh Long. Địa chỉ: xã Minh Long, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713667 070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Minh Long. Địa chỉ: xã Minh Long, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713667 070. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng PV-68, địa chỉ: tổ 6, KP5, thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0777.9999.80. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HS thiết kế | 8,0475 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HS thiết kế | 1,5925 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HS thiết kế | 303,8325 | m2 |
| 4 | Vận chuyển tôn từ mái xuông đất và don dẹp mái | Theo HS thiết kế | 303,8325 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HS thiết kế | 1,7495 | tấn |
| 6 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo HS thiết kế | 1,7495 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo HS thiết kế | 1,7495 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HS thiết kế | 1,7495 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 16,2856 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 208,7948 | m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HS thiết kế | 0,3366 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 31,4414 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HS thiết kế | 0,3366 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 4,3788 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 423,5332 | m2 |
| 16 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Theo HS thiết kế | 0,3366 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 4,3788 | tấn |
| 18 | Bulong M416: | Theo HS thiết kế | 24 | Cái |
| 19 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo HS thiết kế | 4,292 | 100m2 |
| 20 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo HS thiết kế | 1 | hệ thống |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HS thiết kế | 12 | cọc |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HS thiết kế | 75 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HS thiết kế | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HS thiết kế | 75 | m |
| B | SỬA CHỮA KIẾN TRÚC NGOÀI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HS thiết kế | 218,2945 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HS thiết kế | 126,785 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 89,2075 | m2 |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 102,06 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 5,92 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 40,6 | m |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 5,92 | m2 |
| 8 | Dặm vá các lỗ sau khi đục | Theo HS thiết kế | 2 | Lỗ |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 40,41 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế | 12,123 | m3 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS thiết kế | 434,2825 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 869,574 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HS thiết kế | 31,05 | m2 |
| 14 | Son dầu Jon đá chẻ không quy cách | Theo HS thiết kế | 31,05 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 72,5 | m |
| 16 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 9,36 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HS thiết kế | 0,6725 | m3 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HS thiết kế | 73,84 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HS thiết kế | 9,9925 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HS thiết kế | 9,9925 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 73,84 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 366,416 | m |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 12,6168 | m2 |
| C | SỬA CHỮA PHẦN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . | Theo HS thiết kế | 20 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HS thiết kế | 430,79 | m2 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo HS thiết kế | 17,2316 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo HS thiết kế | 17,2316 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất,đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,1723 | 100m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 430,79 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HS thiết kế | 430,79 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế | 21,857 | 10m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HS thiết kế | 364,05 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 80,235 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo HS thiết kế | 186,685 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế | 18,6685 | m3 |
| 13 | Vệ sinh sach sẽ toàn bộ phòng | Theo HS thiết kế | 147,96 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HS thiết kế | 3,456 | m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo HS thiết kế | 3,456 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất,đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,0346 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,0346 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HS thiết kế | 17,28 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,9023 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 26,964 | m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,7468 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Theo HS thiết kế | 0,7468 | tấn |
| 23 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo HS thiết kế | 186,685 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 0,98 | m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 0,05 | m3 |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | Theo HS thiết kế | 0,0906 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HS thiết kế | 0,0906 | tấn |
| 28 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Theo HS thiết kế | 17,52 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 38,02 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HS thiết kế | 38,02 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 626,835 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 1.253,67 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế | 193,56 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế | 160,16 | m2 |
| 35 | SDLD Jon cửa kính | Theo HS thiết kế | 651,32 | m |
| 36 | Gia công cửa song sắt | Theo HS thiết kế | 1,44 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế | 1,44 | m2 |
| 38 | Trát hèm cửa | Theo HS thiết kế | 32,7 | m |
| 39 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HS thiết kế | 301,8 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 303,24 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế | 108,24 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế | 195 | m2 |
| 43 | Sản xuát Lắp đặt kinh bị vở | Theo HS thiết kế | 16,44 | m2 |
| 44 | Lắp đặt khóa cửa đi | Theo HS thiết kế | 22 | Bô |
| D | TAM CẤP + CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HS thiết kế | 3,2535 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can Inox | Theo HS thiết kế | 10,95 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HS thiết kế | 17,6247 | m2 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo HS thiết kế | 3,9584 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo HS thiết kế | 3,9584 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công | Theo HS thiết kế | 3 | Công |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 73,84 | m2 |
| 8 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Theo HS thiết kế | 13,961 | m |
| 9 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng gỗ | Theo HS thiết kế | 40 | Cái |
| 10 | Trụ lan can bằng gỗ: | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 20,8782 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 3,2535 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 17,6247 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HS thiết kế | 21,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HS thiết kế | 2,722 | m3 |
| 3 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . | Theo HS thiết kế | 55 | m |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế | 1,075 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế | 62,68 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HS thiết kế | 34,56 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HS thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện (toàn bộ) | Theo HS thiết kế | 7 | Công |
| 11 | Vận chuyển thiết bị đã tháo dỡ | Theo HS thiết kế | 2 | công |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,232 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,0232 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0203 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,007 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 2,016 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 122,74 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS thiết kế | 157,72 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 117,4 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 1,075 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HS thiết kế | 92,92 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HS thiết kế | 21,08 | m2 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế | 5,7 | 10m2 |
| 24 | Gia công lắp đặt cửa nhôm giả gỗ, hệ 1000 | Theo HS thiết kế | 7,8 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | Bộ xả tiểu nam tự đông cao cấp | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 30 | Mua và lắp đặt tấm COMPACT + Phụ kiện ngăn tiểu nam | Theo HS thiết kế | 1,5 | m2 |
| 31 | Mua và lắp đặt tấm COMPACT Vách, của di NVS+ phụ kiện | Theo HS thiết kế | 11,52 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo HS thiết kế | 0,25 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo HS thiết kế | 0,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo HS thiết kế | 0,45 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo HS thiết kế | 0,95 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo HS thiết kế | 1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Theo HS thiết kế | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo HS thiết kế | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Theo HS thiết kế | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 45 | Côn PVC D21 | Theo HS thiết kế | 15 | cái |
| 46 | Côn PVC D27 | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 47 | Côn PVC D114 | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 48 | Co ren đồng trong D21 | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Co ren đồng ngoài D21 | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HS thiết kế | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HS thiết kế | 31 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo HS thiết kế | 22 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HS thiết kế | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HS thiết kế | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HS thiết kế | 34 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HS thiết kế | 13 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 62 | Đế đơn bằng nhựa âm tường, chịu lửa | Theo HS thiết kế | 73 | cái |
| 63 | Mặt lạ lỗ, chịu lửa | Theo HS thiết kế | 73 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây đơn | Theo HS thiết kế | 2.650 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn | Theo HS thiết kế | 1.600 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | Theo HS thiết kế | 120 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HS thiết kế | 970 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo HS thiết kế | 200 | m |
| 69 | Ổ MẠNG | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 70 | Ổ ĐIỆN THOẠI | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 71 | Mua sắm và lắp đặt đèn pha 200W | Theo HS thiết kế | 6 | Cái |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 0,1195 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 11,95 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HS thiết kế | 1,257 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 0,3445 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,0117 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HS thiết kế | 0,0292 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo HS thiết kế | 3,116 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 19,5 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế | 19,5 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 3,49 | m2 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,785 | m3 |
| 84 | SXLD bi thả giếng D1000 | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HS thiết kế | 0,1696 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HS thiết kế | 0,0179 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,0048 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 0,2267 | m3 |
| 89 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 0,3203 | m3 |
| F | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 zone | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Đầu báo nhiệt | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Đầu báo khói | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| 4 | Tổ hợp nút nhấn khẩn và chuông báo cháy | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Trung tâm báo nhiệt | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Bộ nguồn | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Theo HS thiết kế | 500 | m |
| 8 | Ống luồn dây | Theo HS thiết kế | 350 | m |
| 9 | Vật tư phụ | Theo HS thiết kế | 1 | lô |
| 10 | Bình chữa cháy CO2-3kg MT3 | Theo HS thiết kế | 2 | bình |
| 11 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo HS thiết kế | 2 | bình |
| G | Thiết bị Camera | |||
| 1 | Camera | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Nguồn adapter | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Đầu ghi hình NVR 32 kênh | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Ổ Đĩa Cứng chuyên dụng | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Chi phí nhân công | Theo HS thiết kế | 1 | HT |
| 6 | Dây điện đôi | Theo HS thiết kế | 350 | m |
| 7 | Dây cáp tín hiệu mạng | Theo HS thiết kế | 350 | m |
| 8 | Đầu bấm mạng | Theo HS thiết kế | 40 | cái |
| 9 | Switch | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Hộp sino bảo vệ | Theo HS thiết kế | 15 | cái |
| 11 | Đầu phích cắm | Theo HS thiết kế | 32 | cái |
| H | Trang thiết bị trong nhà | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Ghế đơn làm việc | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Màn sáo cuốn cửa sổ 02 cánh | Theo HS thiết kế | 15,4 | m2 |
| 5 | Màn sáo cuốn cửa sổ 04 cánh | Theo HS thiết kế | 138 | m2 |
| 6 | Rèm cửa đi | Theo HS thiết kế | 109 | m2 |
| 7 | Thanh nhôm | Theo HS thiết kế | 108 | m |
| 8 | Thiết bị treo | Theo HS thiết kế | 44 | bộ |
| 9 | Nhân công | Theo HS thiết kế | 262 | m2 |
| I | Trang thiết bị phòng họp | |||
| 1 | Ốp gỗ mặt dựng sân khấu | Theo HS thiết kế | 99,5 | m2 |
| 2 | Chỉ trang trí | Theo HS thiết kế | 30 | m |
| 3 | Chỉ viền trang trí | Theo HS thiết kế | 20 | m |
| 4 | Thảm sàn văn phòng | Theo HS thiết kế | 50,5 | m2 |
| 5 | Rèm cửa sổ gỗ | Theo HS thiết kế | 12,3 | m2 |
| 6 | Bảng khẩu hiệu "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Máy chiếu | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Màn chiếu treo tường Dalite | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Máy điều hòa | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Bộ bàn + 02 ghế | Theo HS thiết kế | 28 | bộ |
| 11 | Bục đặt tượng Bác | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Nền aluminium màu đỏ | Theo HS thiết kế | 8,34 | m2 |
| 13 | Sao vàng làm bằng mica | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Ti vi 75" | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Ti vi 65" | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.080.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.080.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1KW | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 3 | Đầm dùi ≥1,5KW | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép ≥1KW | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 8 | Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 10 | Máy mài | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 11 | Máy chà nhám | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 12 | Máy phay (soi mộng) gỗ | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 13 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 100 |
| 14 | Dàn giáo (khung) | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi