Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Tâm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Liên Thủy 2021-2023 và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-19 19:52:00 đến ngày 2021-09-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,441,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; ( Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng xây lắp đã ký kết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng . Tất cả tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dựng; kỹ thuật xây dựng công trình); Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học/trên đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình.(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).Trong vòng 5 năm tở lại đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình dân dụng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét., cấp công trình ≥ cấp III.- Trường hợp liên danh: Liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình theo quy định; các thành viên liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực về chuyên môn và kinh nghiệm theo lĩnh vực được phân công để thực hiện công việc của thành viên liên danh đảm nhận làm chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng công trình); Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (nếu có).+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công trình tương tự.(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).Trong vòng 3 năm trở lại đây đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, cấp công trình ≥ cấp III- Trường hợp liên danh: Liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình theo quy định; các thành viên liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực về chuyên môn và kinh nghiệm theo lĩnh vực được phân công để thực hiện công việc của thành viên liên danh đảm nhận làm can bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng công trình) hoặc thí nghiệm vật liệu; Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học;+ Chứng chỉ thí nghiệm vật liệu xây dựng.+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).- Có thời gian 01 năm kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm công trình xây dung- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có cán bộ an toàn lao động của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lao động |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chức chỉ đào tạo nghề phù hợp với công trình dân dung . Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học;+ Chứng chỉ thí nghiệm vật liệu xây dựng.+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự,hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có công nhân lao động của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥1,25 m3 Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suât ≥6 tấn Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suât ≥0,5Kw Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suât ≥3Kw Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suât ≥2,5 tấn. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suât ≥7,0 tấn. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suât ≥70 kg. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suât ≥250 lít . Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suât ≥150 lít . Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suât ≥1,5 kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suât ≥1,0kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suât ≥5kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suât ≥1,7kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suât ≥23kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suât ≥1,0kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suât ≥0,8 tấn. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác khi đo lặp trực tiếp: ± 1.0mm/1km |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VÂN XÂY DỰNG ĐỒNG TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà làm việc 2 tầng UBND xã Liên Thủy 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Liên Thủy 2021-2023 và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Kết quả hoạt động tài chính: Báo cáo tài chính để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc cơ quan kiểm toán đến trước 24/09/2021 nhà thầu không nợ động thuế, tiền phạt, tiền nộp chậm thuế; - Văn bang chứng chỉ của cán bộ, công nhân lao động tham gia thực hiện gói thầu này. - Giấy tờ lien quan đến thiết bị thi công. - Bảng tổng hợp và bang phân tích chi tiết đơn gia dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư : UBND xã Liên Thuỷ; Địa chỉ Xã Liên Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0889350468 ( Lưu ý : Các nhà thầu tham dự gói thầu này nội dung Thư bản lãnh dự thầu và cam kết tính dung tại mục kính gửi điền tên của chủ đầu tư)
- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Đồng Tâm; Địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm , Tổ dân phố 2, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0914138466 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Liên Thủy; Địa chỉ: Xã Liên Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0889350468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Đồng Tâm; Địa chỉ Đường Lê Thị Hồng Gấm, tổ dân phố 2, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại 0914138466 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Lệ Thủy; Địa chỉ: Tổ dân phố Phong Giang, thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 02323882138 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp chính | |||
| 1 | Đào móng cột trụ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 151,035 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,9441 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,069 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,245 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,9757 | m3 |
| 6 | Xây chèn móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7882 | m3 |
| 7 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,993 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70,602 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 782,14 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 632,73 | kg |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,5453 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,944 | m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,9369 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,116 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 233,37 | kg |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.042,83 | kg |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,4628 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 206,4032 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 258,92 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.442,47 | kg |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,7064 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,4023 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 382,3776 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.648,2 | kg |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.886,19 | kg |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 814,86 | kg |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,1542 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái, sê nô | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 554,8877 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4.443,07 | kg |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 252,8 | kg |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,698 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,234 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 173,61 | kg |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 132,9 | kg |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5872 | m3 |
| 36 | Xây bậc cấp, cầu thang gạch đặc VXM75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,7453 | m3 |
| 37 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,7436 | m3 |
| 38 | Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,7673 | m3 |
| 39 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,8913 | m3 |
| 40 | Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,5493 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,1944 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,2198 | m3 |
| 43 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,7528 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0151 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,7276 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 229,2308 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 231,91 | kg |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 464,73 | kg |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.206,4455 | kg |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.206,4455 | kg |
| 51 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 257,9774 | m2 |
| 52 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 129,3194 | m3 |
| 53 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 136,8923 | m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,9066 | m3 |
| 55 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 93,5482 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM mác 100 (lớp 2) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 93,5482 | m2 |
| 57 | Ốp móng đá chẻ KT 100x200mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,2495 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 134,1482 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 754,1753 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 782,089 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 310,9452 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 405,9582 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 120x600mm VXM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,0768 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trượt VXM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,2322 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột KT 300x450mm VXM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,8374 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,8704 | m2 |
| 67 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,2414 | m2 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,164 | m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4336 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,2 | kg |
| 71 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1136 | m3 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,24 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 525,88 | m |
| 74 | Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,2495 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 382,3776 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 343,6773 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 375,9508 | m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khoán gọn) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,6164 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.457,4033 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.536,2643 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.577,7603 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.415,9073 | m2 |
| 83 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang và ốp cốn thang bằng gỗ N3 (khoán gọn) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,9 | m |
| 84 | Gia công và lắp dựng lan can thép hộp (khoán gọn) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,6 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh Xingfa (hệ định hình dày 1,4-1,8mm) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,02 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh Xingfa (hệ định hình dày 1,4-1,8mm) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,28 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ Xingfa (hệ định hình dày 1,4-1,8mm) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,62 | m2 |
| 88 | Lắp dựng vách kính có cửa mở hất Xingfa (hệ định hình dày 1,4-1,8mm) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,15 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính cố định Xingfa (hệ định hình dày 1,4-1,8mm) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,6433 | m2 |
| 90 | GCLD hoa sắt thép hộp 16x16x1,4mm A150 (khoán gọn) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,22 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,532 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 76mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76,4 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,2 | m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 90mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 76mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi tè, ống thông dầm ống nhựa uPVC, ĐK 42mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 97 | Lắp rọ sắt chóng rác | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 98 | GCLD cửa tôn lên mái KT 600x600mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 99 | Chèn BT chôn thép lên mái, M150, đá 1x2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0405 | m3 |
| 100 | SXLD thép trơn lên mái | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | kg |
| 101 | Đắp vữa chi tiết phù điêu 01 (khoán gọn) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 102 | Đắp vữa chi tiết phù điêu 02 (khoán gọn) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 103 | Đắp vữa chi tiết phù điêu 03 (khoán gọn) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 104 | Đắp vữa chi tiết phù điêu 04 (khoán gọn) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 105 | Đắp vữa chi tiết phù điêu 05 (khoán gọn) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | Cái |
| 106 | Đắp vữa chi tiết phù điêu 06 (khoán gọn) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 107 | Đắp vữa chi tiết phù điêu 07 (khoán gọn) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 108 | Đắp vữa chi tiết phù điêu 08 (khoán gọn) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 109 | Đắp vữa chi tiết đầu trụ 01 (khoán gọn) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 552,7314 | m2 |
| 111 | Đào móng bó vĩa đất C2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,4491 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6898 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3796 | m3 |
| 114 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,0918 | m3 |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,2455 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9316 | m3 |
| 117 | Xây bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,5175 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,728 | m2 |
| 119 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,64 | kg |
| 120 | Bê tông xà dầm giằng đá 1x2, M200 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2318 | m3 |
| 121 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4862 | m3 |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | 1cấu kiện |
| 123 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,05 | kg |
| 124 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,36 | kg |
| 125 | Láng bể có đánh mầu chiều dày 2,0cm, XMPC40, vữa XM M100 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,6288 | m2 |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 128 | Ván khuôn bể tự hoại | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,416 | m2 |
| 129 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7468 | m2 |
| B | Điện+ chống sét+ cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện 2x25mm2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 220 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 460 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn cầu thang bóng Compact 13W | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led Downlight siêu mỏng tròn 9W | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt + đế âm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đế âm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường Thái Lan (Đã bao gồm hộp số) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1 pha 25A | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1 pha 63A | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn KT 450x300x120mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 24 | Lắp đặt hộp nhựa điện âm tường (cửa trong suốt) chứa 8 cực MCB | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | hộp |
| 25 | Dây cáp mạng CAT5E (đã bấm đầu + nhân công đi dây) | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 290 | m |
| 26 | Đào móng tiếp địa đất C3 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,2 | m3 |
| 27 | Lấp đất hố móng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,2 | m3 |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,28 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,964 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cọc |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 27mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 27mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 76mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 21mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 76mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 90mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 27mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 34mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 76mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 90mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu uPVC, ĐK 76x27mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van phao tự động | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG 107 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa, ĐK 21mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 110mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 76mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 49mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34 | m |
| 66 | Lắp đặt côn thu uPVC, ĐK 90x48mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu uPVC, ĐK 48x34mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34mm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 70 | Máy bơm nước | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| C | Phá dở | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 106,515 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 709,5898 | kg |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,73 | kg |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,281 | kg |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,86 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,1774 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,4871 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,638 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,1093 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 107,4118 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp | 107,4118 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; ( Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng xây lắp đã ký kết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng . Tất cả tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dựng; kỹ thuật xây dựng công trình); Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học/trên đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình.(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).Trong vòng 5 năm tở lại đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình dân dụng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét., cấp công trình ≥ cấp III.- Trường hợp liên danh: Liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình theo quy định; các thành viên liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực về chuyên môn và kinh nghiệm theo lĩnh vực được phân công để thực hiện công việc của thành viên liên danh đảm nhận làm chỉ huy trưởng | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng công trình); Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (nếu có).+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công trình tương tự.(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).Trong vòng 3 năm trở lại đây đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, cấp công trình ≥ cấp III- Trường hợp liên danh: Liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình theo quy định; các thành viên liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực về chuyên môn và kinh nghiệm theo lĩnh vực được phân công để thực hiện công việc của thành viên liên danh đảm nhận làm can bộ kỹ thuật | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng công trình) hoặc thí nghiệm vật liệu; Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học;+ Chứng chỉ thí nghiệm vật liệu xây dựng.+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).- Có thời gian 01 năm kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm công trình xây dung- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có cán bộ an toàn lao động của mình. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật lao động | 15 | Công nhân kỹ thuật có chức chỉ đào tạo nghề phù hợp với công trình dân dung . Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học;+ Chứng chỉ thí nghiệm vật liệu xây dựng.+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự,hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có công nhân lao động của mình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥1,25 m3 Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Công suât ≥6 tấn Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Công suât ≥0,5Kw Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Công suât ≥3Kw Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 6 | Ô tô tải | Công suât ≥2,5 tấn. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Công suât ≥7,0 tấn. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suât ≥70 kg. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suât ≥250 lít . Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Công suât ≥150 lít . Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suât ≥1,5 kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | Công suât ≥1,0kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 13 | Máy cắt uống thép | Công suât ≥5kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Công suât ≥1,7kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 15 | Máy hàn điện | Công suât ≥23kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Công suât ≥1,0kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 17 | Vận thăng | Công suât ≥0,8 tấn. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Độ chính xác khi đo lặp trực tiếp: ± 1.0mm/1km | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi