Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936882-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Tâm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210927957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Liên Thủy 2021-2023 và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-19 19:52:00 đến ngày 2021-09-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,441,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; ( Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng xây lắp đã ký kết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng . Tất cả tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dựng; kỹ thuật xây dựng công trình); Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học/trên đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình.(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).Trong vòng 5 năm tở lại đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình dân dụng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét., cấp công trình ≥ cấp III.- Trường hợp liên danh: Liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình theo quy định; các thành viên liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực về chuyên môn và kinh nghiệm theo lĩnh vực được phân công để thực hiện công việc của thành viên liên danh đảm nhận làm chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng công trình); Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (nếu có).+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công trình tương tự.(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).Trong vòng 3 năm trở lại đây đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, cấp công trình ≥ cấp III- Trường hợp liên danh: Liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình theo quy định; các thành viên liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực về chuyên môn và kinh nghiệm theo lĩnh vực được phân công để thực hiện công việc của thành viên liên danh đảm nhận làm can bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng công trình) hoặc thí nghiệm vật liệu; Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học;+ Chứng chỉ thí nghiệm vật liệu xây dựng.+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).- Có thời gian 01 năm kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm công trình xây dung- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có cán bộ an toàn lao động của mình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lao động
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật có chức chỉ đào tạo nghề phù hợp với công trình dân dung . Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học;+ Chứng chỉ thí nghiệm vật liệu xây dựng.+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự,hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có công nhân lao động của mình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥1,25 m3 Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suât ≥6 tấn Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suât ≥0,5Kw Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suât ≥3Kw Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Công suât ≥2,5 tấn. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suât ≥7,0 tấn. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suât ≥70 kg. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suât ≥250 lít . Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suât ≥150 lít . Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suât ≥1,5 kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suât ≥1,0kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uống thép
- Đặc điểm thiết bị Công suât ≥5kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suât ≥1,7kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suât ≥23kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suât ≥1,0kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suât ≥0,8 tấn. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ chính xác khi đo lặp trực tiếp: ± 1.0mm/1km
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VÂN XÂY DỰNG ĐỒNG TÂM
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà làm việc 2 tầng UBND xã Liên Thủy
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Liên Thủy 2021-2023 và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VÂN XÂY DỰNG ĐỒNG TÂM , địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, Tổ dân phố 2, Phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư : UBND xã Liên Thuỷ; Địa chỉ Xã Liên Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0889350468 ( Lưu ý : Các nhà thầu tham dự gói thầu này nội dung Thư bản lãnh dự thầu và cam kết tính dung tại mục kính gửi điền tên của chủ đầu tư) - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Đồng Tâm; Địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm , Tổ dân phố 2, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0914138466
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế- dự toán: Công ty TNHH TV&XD Faco - Tư vấn thẩm định thiết kế- dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tang huyện Lệ Thủy - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Đồng Tâm - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Phúc Gia Phát


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VÂN XÂY DỰNG ĐỒNG TÂM , địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, Tổ dân phố 2, Phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư : UBND xã Liên Thuỷ; Địa chỉ Xã Liên Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0889350468 ( Lưu ý : Các nhà thầu tham dự gói thầu này nội dung Thư bản lãnh dự thầu và cam kết tính dung tại mục kính gửi điền tên của chủ đầu tư) - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Đồng Tâm; Địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm , Tổ dân phố 2, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0914138466


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Kết quả hoạt động tài chính: Báo cáo tài chính để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc cơ quan kiểm toán đến trước 24/09/2021 nhà thầu không nợ động thuế, tiền phạt, tiền nộp chậm thuế; - Văn bang chứng chỉ của cán bộ, công nhân lao động tham gia thực hiện gói thầu này. - Giấy tờ lien quan đến thiết bị thi công. - Bảng tổng hợp và bang phân tích chi tiết đơn gia dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư : UBND xã Liên Thuỷ; Địa chỉ Xã Liên Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0889350468 ( Lưu ý : Các nhà thầu tham dự gói thầu này nội dung Thư bản lãnh dự thầu và cam kết tính dung tại mục kính gửi điền tên của chủ đầu tư) - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Đồng Tâm; Địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm , Tổ dân phố 2, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0914138466
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Liên Thủy; Địa chỉ: Xã Liên Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0889350468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Đồng Tâm; Địa chỉ Đường Lê Thị Hồng Gấm, tổ dân phố 2, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại 0914138466
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Lệ Thủy; Địa chỉ: Tổ dân phố Phong Giang, thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 02323882138
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp chính
1Đào móng cột trụ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIXem chương V: Yêu cầu về xây lắp151,035m3
2Đào móng băng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIXem chương V: Yêu cầu về xây lắp43,9441m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp10,069m3
4Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹXem chương V: Yêu cầu về xây lắp7,245m3
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp79,9757m3
6Xây chèn móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp1,7882m3
7Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoXem chương V: Yêu cầu về xây lắp64,993m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem chương V: Yêu cầu về xây lắp70,602m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp782,14kg
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp632,73kg
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp30,5453m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chương V: Yêu cầu về xây lắp55,944m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp4,9369m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V: Yêu cầu về xây lắp95,116m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V: Yêu cầu về xây lắp233,37kg
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1.042,83kg
17Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp10,4628m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chương V: Yêu cầu về xây lắp206,4032m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V: Yêu cầu về xây lắp258,92kg
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V: Yêu cầu về xây lắp2.442,47kg
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp5,7064m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp6,4023m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V: Yêu cầu về xây lắp382,3776m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1.648,2kg
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V: Yêu cầu về xây lắp3.886,19kg
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chương V: Yêu cầu về xây lắp814,86kg
27Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp45,1542m3
28Ván khuôn gỗ sàn mái, sê nôXem chương V: Yêu cầu về xây lắp554,8877m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V: Yêu cầu về xây lắp4.443,07kg
30Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chương V: Yêu cầu về xây lắp252,8kg
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp52,698m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngXem chương V: Yêu cầu về xây lắp27,234m2
33Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V: Yêu cầu về xây lắp173,61kg
34Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem chương V: Yêu cầu về xây lắp132,9kg
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp2,5872m3
36Xây bậc cấp, cầu thang gạch đặc VXM75Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp9,7453m3
37Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp29,7436m3
38Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp31,7673m3
39Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp27,8913m3
40Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp29,5493m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp18,1944m3
42Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp13,2198m3
43Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp34,7528m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp1,0151m3
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp18,7276m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtXem chương V: Yêu cầu về xây lắp229,2308m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V: Yêu cầu về xây lắp231,91kg
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chương V: Yêu cầu về xây lắp464,73kg
49Gia công xà gồ thépXem chương V: Yêu cầu về xây lắp3.206,4455kg
50Lắp dựng xà gồ thépXem chương V: Yêu cầu về xây lắp3.206,4455kg
51Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp257,9774m2
52Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIXem chương V: Yêu cầu về xây lắp129,3194m3
53Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp136,8923m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp21,9066m3
55Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM mác 100 (lớp 1)Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp93,5482m2
56Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM mác 100 (lớp 2)Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp93,5482m2
57Ốp móng đá chẻ KT 100x200mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp40,2495m2
58Quét dung dịch chống thấm sê nôXem chương V: Yêu cầu về xây lắp134,1482m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp754,1753m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp782,089m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp310,9452m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600, vữa XM M75Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp405,9582m2
63Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 120x600mm VXM M75Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp33,0768m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trượt VXM M75Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp7,2322m2
65Ốp tường trụ, cột KT 300x450mm VXM M75Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp29,8374m2
66Lát đá bậc cầu thangXem chương V: Yêu cầu về xây lắp21,8704m2
67Lát đá Granite bậc tam cấpXem chương V: Yêu cầu về xây lắp36,2414m2
68Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánXem chương V: Yêu cầu về xây lắp25,164m2
69Ván khuôn gỗ tấm đanXem chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4336m2
70Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V: Yêu cầu về xây lắp14,2kg
71Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1136m3
72Lát đá mặt bệ các loạiXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1,24m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp525,88m
74Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M75Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp40,2495m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp382,3776m2
76Trát trần, vữa XM M75Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp343,6773m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp375,9508m2
78Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khoán gọn)Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp69,6164m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1.457,4033m2
80Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1.536,2643m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1.577,7603m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1.415,9073m2
83Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang và ốp cốn thang bằng gỗ N3 (khoán gọn)Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp10,9m
84Gia công và lắp dựng lan can thép hộp (khoán gọn)Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp14,6m2
85Lắp dựng cửa đi 1 cánh Xingfa (hệ định hình dày 1,4-1,8mm)Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp21,02m2
86Lắp dựng cửa đi 2 cánh Xingfa (hệ định hình dày 1,4-1,8mm)Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp5,28m2
87Lắp dựng cửa sổ Xingfa (hệ định hình dày 1,4-1,8mm)Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp48,62m2
88Lắp dựng vách kính có cửa mở hất Xingfa (hệ định hình dày 1,4-1,8mm)Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp22,15m2
89Lắp dựng vách kính cố định Xingfa (hệ định hình dày 1,4-1,8mm)Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp21,6433m2
90GCLD hoa sắt thép hộp 16x16x1,4mm A150 (khoán gọn)Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp64,22m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nướcXem chương V: Yêu cầu về xây lắp38,532m2
92Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 76mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp76,4m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp19,2m
94Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 90mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
95Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 76mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp20cái
96Lắp đặt vòi tè, ống thông dầm ống nhựa uPVC, ĐK 42mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp8m
97Lắp rọ sắt chóng rácXem chương V: Yêu cầu về xây lắp14cái
98GCLD cửa tôn lên mái KT 600x600mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
99Chèn BT chôn thép lên mái, M150, đá 1x2Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0405m3
100SXLD thép trơn lên máiXem chương V: Yêu cầu về xây lắp20kg
101Đắp vữa chi tiết phù điêu 01 (khoán gọn)Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp4Cái
102Đắp vữa chi tiết phù điêu 02 (khoán gọn)Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp2Cái
103Đắp vữa chi tiết phù điêu 03 (khoán gọn)Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp2Cái
104Đắp vữa chi tiết phù điêu 04 (khoán gọn)Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp6Cái
105Đắp vữa chi tiết phù điêu 05 (khoán gọn)Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp12Cái
106Đắp vữa chi tiết phù điêu 06 (khoán gọn)Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
107Đắp vữa chi tiết phù điêu 07 (khoán gọn)Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp16cái
108Đắp vữa chi tiết phù điêu 08 (khoán gọn)Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
109Đắp vữa chi tiết đầu trụ 01 (khoán gọn)Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp552,7314m2
111Đào móng bó vĩa đất C2Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp3,4491m3
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp0,6898m3
113Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp1,3796m3
114Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp6,0918m3
115Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIXem chương V: Yêu cầu về xây lắp13,2455m3
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp0,9316m3
117Xây bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp6,5175m3
118Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1,728m2
119Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V: Yêu cầu về xây lắp19,64kg
120Bê tông xà dầm giằng đá 1x2, M200Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2318m3
121Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4862m3
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chương V: Yêu cầu về xây lắp211cấu kiện
123Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp44,05kg
124Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp17,36kg
125Láng bể có đánh mầu chiều dày 2,0cm, XMPC40, vữa XM M100Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp22,6288m2
126Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
127Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp4m
128Ván khuôn bể tự hoạiXem chương V: Yêu cầu về xây lắp4,416m2
129Ván khuôn gỗ tấm đanXem chương V: Yêu cầu về xây lắp3,7468m2
B Điện+ chống sét+ cấp thoát nước
1Lắp đặt cáp điện 2x25mm2Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp50m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp6m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp240m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp220m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp460m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp500m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp50m
8Lắp đặt đèn cầu thang bóng Compact 13WXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
9Lắp đặt đèn sát trần có chụpXem chương V: Yêu cầu về xây lắp17bộ
10Lắp đặt đèn Led Downlight siêu mỏng tròn 9WXem chương V: Yêu cầu về xây lắp24bộ
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem chương V: Yêu cầu về xây lắp18bộ
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
13Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp16cái
15Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt + đế âmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
16Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đế âmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp34cái
17Lắp đặt quạt đảo trần 360Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp9cái
18Lắp đặt quạt treo tường Thái Lan (Đã bao gồm hộp số)Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
19Lắp đặt aptomat 1 pha 10AXem chương V: Yêu cầu về xây lắp13cái
20Lắp đặt aptomat 1 pha 20AXem chương V: Yêu cầu về xây lắp22cái
21Lắp đặt aptomat 1 pha 25AXem chương V: Yêu cầu về xây lắp14cái
22Lắp đặt aptomat 1 pha 63AXem chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
23Lắp đặt tủ điện bằng tôn KT 450x300x120mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp2tủ
24Lắp đặt hộp nhựa điện âm tường (cửa trong suốt) chứa 8 cực MCBXem chương V: Yêu cầu về xây lắp14hộp
25Dây cáp mạng CAT5E (đã bấm đầu + nhân công đi dây)Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp290m
26Đào móng tiếp địa đất C3Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp16,2m3
27Lấp đất hố móngXem chương V: Yêu cầu về xây lắp16,2m3
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp53,28m
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp59,964m
30Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5mXem chương V: Yêu cầu về xây lắp8cọc
31Lắp đặt kim thu sét, dài 1mXem chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
32Lắp đặt hộp kiểm traXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1hộp
33Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 27mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp18m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp12m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 27mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp16m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp14m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 76mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp10m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp4m
39Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 21mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
40Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
41Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
42Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 76mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp20cái
43Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 90mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
44Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 27mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
45Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 34mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
46Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 76mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
47Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 90mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
48Lắp đặt côn thu uPVC, ĐK 76x27mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
49Lắp đặt van phao tự độngXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
50Lắp đặt gương soiXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
51Lắp đặt chậu rửaXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG 107Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
53Lắp đặt xí bệtXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
54Lắp đặt chậu tiểu namXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
55Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
56Lắp đặt van khóa, ĐK 21mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
57Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp1bể
58Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 110mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
59Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 76mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
60Lắp đặt hộp đựng xà phòngXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
61Lắp đặt hộp đựng giấyXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
62Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp65m
63Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp60m
64Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 49mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp5m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp34m
66Lắp đặt côn thu uPVC, ĐK 90x48mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
67Lắp đặt côn thu uPVC, ĐK 48x34mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
68Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
69Lắp đặt van khóa 1 chiều D34mmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
70Máy bơm nướcXem chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
C Phá dở
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmXem chương V: Yêu cầu về xây lắp2gốc
3Tháo dỡ tấm lợp - TônXem chương V: Yêu cầu về xây lắp106,515m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗXem chương V: Yêu cầu về xây lắp709,5898kg
5Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngXem chương V: Yêu cầu về xây lắp23,73kg
6Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépXem chương V: Yêu cầu về xây lắp12,281kg
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V: Yêu cầu về xây lắp16,86m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V: Yêu cầu về xây lắp41,1774m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V: Yêu cầu về xây lắp21,4871m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngXem chương V: Yêu cầu về xây lắp28,638m3
11Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIXem chương V: Yêu cầu về xây lắp16,1093m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V: Yêu cầu về xây lắp107,4118m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V: Yêu cầu về xây lắp107,4118m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; ( Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng xây lắp đã ký kết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng . Tất cả tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dựng; kỹ thuật xây dựng công trình); Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học/trên đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình.(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).Trong vòng 5 năm tở lại đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình dân dụng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét., cấp công trình ≥ cấp III.- Trường hợp liên danh: Liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình theo quy định; các thành viên liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực về chuyên môn và kinh nghiệm theo lĩnh vực được phân công để thực hiện công việc của thành viên liên danh đảm nhận làm chỉ huy trưởng75
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng công trình); Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (nếu có).+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công trình tương tự.(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).Trong vòng 3 năm trở lại đây đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, cấp công trình ≥ cấp III- Trường hợp liên danh: Liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình theo quy định; các thành viên liên danh cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực về chuyên môn và kinh nghiệm theo lĩnh vực được phân công để thực hiện công việc của thành viên liên danh đảm nhận làm can bộ kỹ thuật53
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng; kỹ thuật xây dựng công trình) hoặc thí nghiệm vật liệu; Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học;+ Chứng chỉ thí nghiệm vật liệu xây dựng.+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự, hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….(tất cả các tài liệu trên bản chụp có chứng thực).- Có thời gian 01 năm kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm công trình xây dung- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có cán bộ an toàn lao động của mình.31
4 Công nhân kỹ thuật lao động 15 Công nhân kỹ thuật có chức chỉ đào tạo nghề phù hợp với công trình dân dung . Kèm theo các tài liệu:+ Văn bằng tốt nghiệp Đại học;+ Chứng chỉ thí nghiệm vật liệu xây dựng.+ Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với nhân sự,hoặc hợp đồng với công ty cung cấp lao động (trong trường hơp nhà thầu sử dụng nhân sự của công ty cung cấp lao động)….Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh nhà thầu phải có công nhân lao động của mình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥1,25 m3 Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).1
3 Cần cẩu Công suât ≥6 tấn Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).1
4 Máy khoan cầm tay Công suât ≥0,5Kw Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)1
5 Máy phát điện Công suât ≥3Kw Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)1
6 Ô tô tải Công suât ≥2,5 tấn. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)1
7 Ô tô tự đổ Công suât ≥7,0 tấn. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)1
8 Máy đầm cóc Công suât ≥70 kg. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)1
9 Máy trộn bê tông Công suât ≥250 lít . Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)2
10 Máy trộn vữa Công suât ≥150 lít . Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)2
11 Máy đầm dùi Công suât ≥1,5 kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)3
12 Máy đầm bàn Công suât ≥1,0kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)2
13 Máy cắt uống thép Công suât ≥5kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)1
14 Máy cắt gạch đá Công suât ≥1,7kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)2
15 Máy hàn điện Công suât ≥23kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)1
16 Máy bơm nước Công suât ≥1,0kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)2
17 Vận thăng Công suât ≥0,8 tấn. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.(Tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)1
18 Máy thủy bình Độ chính xác khi đo lặp trực tiếp: ± 1.0mm/1km1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->