Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sắp xếp từ nguồn ngân sách nhà nước đã bố trí trong dự toán được giao năm 2021 cho Văn phòng Tỉnh ủy (nếu có) và nguồn Quỹ dự trữ của Tỉnh ủy |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-19 20:12:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,924,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.887152E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.774304E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: - Đối với công trình đã hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Các bên liên quan;- Đối với công trình chưa hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của Các bên liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc công trình giao thông cầu, đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc công trình giao thông cầu, đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa sân vườn phía đường Trần Hưng Đạo Nhà làm việc của Thường trực Tỉnh ủy và Văn phòng Tỉnh ủy 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sắp xếp từ nguồn ngân sách nhà nước đã bố trí trong dự toán được giao năm 2021 cho Văn phòng Tỉnh ủy (nếu có) và nguồn Quỹ dự trữ của Tỉnh ủy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc quyết định của cấp thẩm quyền chuyên ngành về xây dựng cho phép được hành nghề của tổ chức theo thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016; - Văn bản xác nhận của Cơ quan thuế hoặc kiểm toán về các số liệu tài chính trong Báo cáo tài chính 03 năm (năm 2018, 2019, 2020). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Hải Dương. Địa chỉ: Số 104 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 45 Quang Trung, P. Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58 phố Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4929 | tấn |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,1325 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,705 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3563 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9563 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0744 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3924 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6707 | m3 |
| 15 | Bu lông móng cột M18 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,6275 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1917 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1917 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1984 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1984 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0952 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0952 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,2184 | 1m2 |
| 24 | Lợp tôn Ausnam AD11 chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0,42 ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,355 | 100m2 |
| 25 | Máng tôn thu nước inox 350x150x270 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,4 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Bảng điện KT 180x250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt ống gen nhựa ĐK 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| B | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | gốc |
| 2 | Tháo dỡ quả cầu đài phun nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | công |
| 3 | Bơm nước đài phun nước bằng Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 75 CV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,7347 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,1647 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,407 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,9574 | cấu kiện |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,595 | 100m3 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,23 | 100m |
| 11 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,6137 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.333,1023 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.333,1023 | m3 |
| 14 | Cây bách tán bắc H=8m tán D=10-15cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cây |
| 15 | Cây sang đường kính D>25cm, chiều cao H>8m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 16 | Cây chuỗi ngọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,2 | md |
| 17 | Cỏ nhung nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 534 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,1206 | m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95( tận dụng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0326 | 100m3 |
| 20 | Tận dụng san lấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,8606 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,6912 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5432 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,1454 | m3 |
| 24 | Lát bo viền đá granite tự nhiên 200x200x20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,32 | m2 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,603 | m3 |
| 26 | Tận dụng san nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,603 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0804 | 100m2 |
| 29 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên 18x22x100cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,2 | m |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4448 | m3 |
| 31 | Tận dụng san nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4448 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4448 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0688 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4789 | m3 |
| 35 | Lát gạch granite | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,368 | m2 |
| 36 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6742 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(NC,MTC) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,93 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,3 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn đá xẻ màu ghi sáng KT 100x100x20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 293 | m2 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,6137 | 100m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,6137 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4617 | 100tấn |
| 44 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4617 | 100tấn |
| 45 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4617 | 100tấn |
| 46 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5541 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5937 | 100m3 |
| 48 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9791 | 100m2 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4948 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2969 | 100m3 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9791 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9791 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3359 | 100tấn |
| 54 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3359 | 100tấn |
| 55 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3359 | 100tấn |
| 56 | Đất màu trồng cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 572,027 | m3 |
| 57 | San gạt đất màu trồng cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,7203 | 100m3 |
| C | SÂN VƯỜN-CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng 100A 3 lộ ra: Kích thước tủ 1000x600x350, vỏ thép sơn tĩnh điện dày 2mm, thiết bị gồm aptomat, bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-2x2,5 mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đèn nấm sân vườn, bóng đèn led 7W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | bộ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-2x6 mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 320 | m |
| 9 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-2x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 10 | Luồn dây CU/PVC/PVC2x2,5 mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Ống gen tròn D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,085 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98( tận dụng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 20 | Ống thép D88,3x2,8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D88,3x2,8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 25 | ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40/30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D40/30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 100m |
| 27 | Đầu cos M6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 144 | cái |
| 28 | Làm đầu cáp khô | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 144 | 1 đầu cáp |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Đèn led trang trí 9W Rạng Đông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 31 | Bộ chuyển nguồn đèn led 12V Rạng Đông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| D | SÂN VƯỜN-CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,0721 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2117 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98( tận dụng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1189 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1039 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0731 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1835 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1835 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1835 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,3653 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4752 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6788 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,42 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,36 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,25 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa măng sông HDPE D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa măng sông HDPE D25x20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32x25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25x20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khoá ĐK 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,535 | 100m |
| 26 | Đầu tưới cỏ tự động 360 - bán kính 5m Thương hiệu RainBỉd - Mỹ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | cái |
| 27 | máy bơm tăng áp 5m3/h | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Bộ lọc tạp chất đĩa AZUD PHI 34 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Bộ hẹn giờ bật tắt tự động timer RAIN BIRD ESP-ME (ngoài trời ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Van điện tử D34 BACCARA G75 - ISRAEL | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.887152E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.774304E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: - Đối với công trình đã hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Các bên liên quan;- Đối với công trình chưa hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của Các bên liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc công trình giao thông cầu, đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc công trình giao thông cầu, đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu) | 1 |
| 2 | Máy lu | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu) | 1 |
| 4 | Máy ủi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu) | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 13 | Máy khoan | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi