Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941439-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210941072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sắp xếp từ nguồn ngân sách nhà nước đã bố trí trong dự toán được giao năm 2021 cho Văn phòng Tỉnh ủy (nếu có) và nguồn Quỹ dự trữ của Tỉnh ủy
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-19 20:12:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,924,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.887152E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.774304E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: - Đối với công trình đã hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Các bên liên quan;- Đối với công trình chưa hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của Các bên liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc công trình giao thông cầu, đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc công trình giao thông cầu, đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa sân vườn phía đường Trần Hưng Đạo Nhà làm việc của Thường trực Tỉnh ủy và Văn phòng Tỉnh ủy
75 Ngày
E-CDNT 3 Sắp xếp từ nguồn ngân sách nhà nước đã bố trí trong dự toán được giao năm 2021 cho Văn phòng Tỉnh ủy (nếu có) và nguồn Quỹ dự trữ của Tỉnh ủy
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương , địa chỉ: Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Hải Dương. Địa chỉ: Số 104 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm quy hoạch đô thị và nông thôn - Sở Xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương , địa chỉ: Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Hải Dương. Địa chỉ: Số 104 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc quyết định của cấp thẩm quyền chuyên ngành về xây dựng cho phép được hành nghề của tổ chức theo thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016; - Văn bản xác nhận của Cơ quan thuế hoặc kiểm toán về các số liệu tài chính trong Báo cáo tài chính 03 năm (năm 2018, 2019, 2020).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Hải Dương. Địa chỉ: Số 104 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 45 Quang Trung, P. Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58 phố Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,9m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4929tấn
3Đục nhám mặt bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,1325m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,705m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3563m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9563m3
7Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0744100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0215tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0222tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3924m3
11Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0131100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0131100m3
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0131100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6707m3
15Bu lông móng cột M18Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,6275m2
17Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1917tấn
18Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1917tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1984tấn
20Lắp cột thép các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1984tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0952tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0952tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,21841m2
24Lợp tôn Ausnam AD11 chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0,42 lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,355100m2
25Máng tôn thu nước inox 350x150x270Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,4m
26Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,03100m
27Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
29Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
30Bảng điện KT 180x250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
31Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
32Lắp đặt ống gen nhựa ĐK 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10m
B SÂN VƯỜN
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6gốc
2Tháo dỡ quả cầu đài phun nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3công
3Bơm nước đài phun nước bằng Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 75 CVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2ca
4Tháo dỡ hệ thống điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3công
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47,7347m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,1647m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,407m3
8Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,9574cấu kiện
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,595100m3
10Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,23100m
11Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,6137100m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.333,1023m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.333,1023m3
14Cây bách tán bắc H=8m tán D=10-15cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cây
15Cây sang đường kính D>25cm, chiều cao H>8mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cây
16Cây chuỗi ngọcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,2md
17Cỏ nhung nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT534m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,1206m3
19Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95( tận dụng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0326100m3
20Tận dụng san lấpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,8606m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,6912m3
22Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5432100m2
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,1454m3
24Lát bo viền đá granite tự nhiên 200x200x20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54,32m2
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,603m3
26Tận dụng san nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,603m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,206m3
28Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0804100m2
29Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên 18x22x100cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,2m
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4448m3
31Tận dụng san nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4448m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4448m3
33Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0688100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4789m3
35Lát gạch graniteQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,368m2
36Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6742100m3
37Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(NC,MTC)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,179100m3
38Rải giấy dầu lớp cách lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,93100m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,3m3
40Lát nền, sàn đá xẻ màu ghi sáng KT 100x100x20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT293m2
41Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,6137100m2
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,6137100m2
43Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4617100tấn
44Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4617100tấn
45Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4617100tấn
46Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5541100m3
47Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5937100m3
48Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9791100m2
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4948100m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2969100m3
51Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9791100m2
52Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9791100m2
53Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3359100tấn
54Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3359100tấn
55Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3359100tấn
56Đất màu trồng câyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT572,027m3
57San gạt đất màu trồng câyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,7203100m3
C SÂN VƯỜN-CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng 100A 3 lộ ra: Kích thước tủ 1000x600x350, vỏ thép sơn tĩnh điện dày 2mm, thiết bị gồm aptomat, bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 tủ
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-2x2,5 mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10m
3Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
4Lắp đặt đèn nấm sân vườn, bóng đèn led 7WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35bộ
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,575m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,575m3
7Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,21100m2
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-2x6 mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT320m
9Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-2x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,2100m
10Luồn dây CU/PVC/PVC2x2,5 mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3100m
11Ống gen tròn D16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,085m3
13Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,235100m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98( tận dụng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,107100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,125100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,093100m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,229100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,229100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,229100m3
20Ống thép D88,3x2,8Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85m
21Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D88,3x2,8Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,85100m
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12m3
23Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,28100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4100m3
25ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40/30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT200m
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D40/30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2100m
27Đầu cos M6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT144cái
28Làm đầu cáp khôQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1441 đầu cáp
29Lắp đặt các automat 1 pha 20AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
30Đèn led trang trí 9W Rạng ĐôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35m
31Bộ chuyển nguồn đèn led 12V Rạng ĐôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
D SÂN VƯỜN-CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,0721m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2117100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98( tận dụng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1189100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1039100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0731100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1835100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1835100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1835100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,3653m3
10Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4752100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6788100m3
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,42100 m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,36100 m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,25100 m
15Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
16Lắp đặt tê nhựa măng sông HDPE D25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
17Lắp đặt tê nhựa măng sông HDPE D25x20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
18Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
20Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
21Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
22Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32x25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
23Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25x20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
24Lắp đặt van khoá ĐK 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
25Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,535100m
26Đầu tưới cỏ tự động 360 - bán kính 5m Thương hiệu RainBỉd - MỹQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29cái
27máy bơm tăng áp 5m3/hQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
28Bộ lọc tạp chất đĩa AZUD PHI 34Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
29Bộ hẹn giờ bật tắt tự động timer RAIN BIRD ESP-ME (ngoài trời )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
30Van điện tử D34 BACCARA G75 - ISRAELQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.887152E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.774304E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: - Đối với công trình đã hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Các bên liên quan;- Đối với công trình chưa hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của Các bên liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc công trình giao thông cầu, đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc công trình giao thông cầu, đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu)1
2 Máy lu Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu)1
3 Máy đào Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu)1
4 Máy ủi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu)1
5 Máy rải bê tông nhựa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu)1
6 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
7 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
8 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
9 Máy hàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
10 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
11 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
12 Máy cắt gạch Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
13 Máy khoan Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
14 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
15 Máy phát điện Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
16 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hóa đơn mua máy kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->