Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210945882-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210945874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-19 20:10:00 đến ngày 2021-09-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,350,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,1 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3,1 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250l-500l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80l-150l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí hoặc thuê phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Trường THPT Tân Trào, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 1, phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Đông Phương Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng, Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 1, phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. - Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 1, phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ A
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công59,9786m2
2Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công59,9786m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công149,4832m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo thiết kế bản vẽ thi công149,4832m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công149,4832m2
6Công tháo dỡ ống thoát nước cũTheo thiết kế bản vẽ thi công10vị trí
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1,25100m
8Lắp đặt Cút nhựa PVC D110mm nối bằng p/p dán keoTheo thiết kế bản vẽ thi công40cái
9Cầu chắn rácTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
10Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
11Đai I nốc + vít nở nhựa:Theo thiết kế bản vẽ thi công100bộ
12Công đục + chống thấm ống thoát nước máiTheo thiết kế bản vẽ thi công5công
13Ống sành D90Theo thiết kế bản vẽ thi công10ống
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế bản vẽ thi công3,285100m2
15Chuyển phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế bản vẽ thi công10công
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công8,6707m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công8,6707m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công8,6707m3
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,03100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
26Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
27Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
28Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
31Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
32Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo thiết kế bản vẽ thi công2lỗ
33Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo thiết kế bản vẽ thi công2lỗ
34Công đấu nối đường cấp nước trên máiTheo thiết kế bản vẽ thi công10công
35Keo dán nhựaTheo thiết kế bản vẽ thi công10Tuýp
36Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo thiết kế bản vẽ thi công12,3625m3
37Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo thiết kế bản vẽ thi công2,74tấn
38Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,336tấn
39Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1tấn
40Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo thiết kế bản vẽ thi công2,61610m2
B NHÀ B
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công299,28m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công53,28m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công53,28m2
4Công đục tháo dỡ goong cửa (bao gồm cả dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển phế thải)Theo thiết kế bản vẽ thi công568Goong
5Vận chuyển cửa từ tầng 2 xuốngTheo thiết kế bản vẽ thi công10công
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công113,798m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công20,178m2
8Phá dỡ granitoTheo thiết kế bản vẽ thi công13,5416m2
9Chuyển phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế bản vẽ thi công10công
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công3,5894m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công3,5894m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công3,5894m3
13Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công101,7445m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công13,6535m2
15Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công20,178m2
16Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công13,5417m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công4.486,442m2
18Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế bản vẽ thi công4.642,196m2
19Diện tích tường ngoài + hành langTheo thiết kế bản vẽ thi công4.622,018m2
20Phá dỡ nền gạch látTheo thiết kế bản vẽ thi công41,4m2
21Phá dỡ nền gạch látTheo thiết kế bản vẽ thi công44,28m2
22Chuyển phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế bản vẽ thi công5công
23Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe đi đổTheo thiết kế bản vẽ thi công4,284m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công4,284m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công4,284m3
26Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công85,68m2
27Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo thiết kế bản vẽ thi công2,65m3
28Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,588tấn
29Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo thiết kế bản vẽ thi công8,810m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công204,498m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công204,498m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công204,498m2
33Sửa chữa cửa xếp sắt: sửa, thay bánh xe, tra dầu mở,...Theo thiết kế bản vẽ thi công24,48m2
34Phá lớp vữa láng sê nôTheo thiết kế bản vẽ thi công379,9052m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo thiết kế bản vẽ thi công379,9052m2
36Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công379,9052m2
37Chuyển phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế bản vẽ thi công10công
38Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công11,3972m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công11,3972m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công11,3972m3
41Tháo dỡ đường ống thoát nước máiTheo thiết kế bản vẽ thi công14vị trí
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1,75100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công60cái
44Phễu thu nhựa D110Theo thiết kế bản vẽ thi công12cái
45Đai I nốc + vít nở nhựaTheo thiết kế bản vẽ thi công120bộ
46Cầu chắn rácTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
47Công đục chống thấm lỗ thoát nước máiTheo thiết kế bản vẽ thi công6Công
48Ống sànhTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
49Lắp dựng cửa không có khuônTheo thiết kế bản vẽ thi công299,281m2
50Cửa đi gỗ pa nô gỗ kết hợp kính trắng hoặc xử lý mờ dày 5mm theo thiết kế đủ phụ kiện hoàn thiện cả sơn. Cửa không có khuôn.Theo thiết kế bản vẽ thi công73,92m2
51Bộ khóa chốt chùy inox then cài cho cửa đi 2 cánhTheo thiết kế bản vẽ thi công28bộ
52Khóa việt tiệpTheo thiết kế bản vẽ thi công28bộ
53Cửa sổ gỗ pa nô kính trắng hoặc xử lý mờ dày 5mm theo thiết kế đủ phụ kiện (chốt, bản lề, goong, móc cài...) hoàn thiện cả sơn. Cửa không có khuôn.Theo thiết kế bản vẽ thi công225,36m2
54Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công53,28m2
55Vách cố định khung nhôm 25*50, kính trắng dày 5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công53,28m2
56Công dọn vệ sinh, kê thu dọnTheo thiết kế bản vẽ thi công40công
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế bản vẽ thi công30,9736100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế bản vẽ thi công5,1603100m2
C NHÀ C
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công17,28m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo thiết kế bản vẽ thi công36m
3Tháo dỡ trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công260,1744m2
4Vận chuyển trần + khung xương từ trên cao xuốngTheo thiết kế bản vẽ thi công10công
5Công tháo dỡ thiết bị điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công5công
6Công vệ sinh phòng hội trường sau khi tháo dỡTheo thiết kế bản vẽ thi công15công
7Phá dỡ nền gạch látTheo thiết kế bản vẽ thi công50,1378m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe đi đổTheo thiết kế bản vẽ thi công2,5069m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công2,5069m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công2,5069m3
11Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công50,1378m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,04m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công17,28m2
14Cửa đi nhôm hệ liên danh, kính dày 6,38mm, đầy đủ phụ kiện, chưa có khóaTheo thiết kế bản vẽ thi công17,28m2
15Khóa cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
16Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế bản vẽ thi công2,6017100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo thiết kế bản vẽ thi công5,2035100m2
D NHÀ D
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công388,9886m2
2Tháo dỡ khuôn cửa képTheo thiết kế bản vẽ thi công446,42m
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo thiết kế bản vẽ thi công131,1m
4Vận chuyển cửa từ tầng 2, 3 xuốngTheo thiết kế bản vẽ thi công10công
5Thay tấm kính trên vách cũ bị vỡTheo thiết kế bản vẽ thi công0,81m2
6Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo thiết kế bản vẽ thi công131,11m
7Khuôn đơn cửa đi gỗ nhóm IVTheo thiết kế bản vẽ thi công131,1m
8Lắp dựng khuôn cửa képTheo thiết kế bản vẽ thi công446,421m
9Khuôn kép cửa đi gỗ nhóm IVTheo thiết kế bản vẽ thi công446,42m
10Lắp dựng cửa vào khuônTheo thiết kế bản vẽ thi công278,14481m2
11Cửa đi pa nô gỗ kính, kính trắng dày 5mm, gỗ nhóm IV, đầy đủ phụ kiện, cả sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công120,466m2
12Bộ khóa chốt chùy inox then cài cho cửa đi 2 cánhTheo thiết kế bản vẽ thi công31bộ
13Khóa cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công31cái
14Cửa sổ khung gỗ, pano kính xử lý mờ dày 5mm, gỗ nhóm IV, đầy đủ phụ kiện (bản lề, chốt, móc cài,..), cả sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công123,4008m2
15Chỉnh sửa các cánh chớp (tháo ra từ Tầng 1) lắp tận dụng cho cánh chớp tầng 3Theo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
16Vận chuyển cửa lên tầng 3Theo thiết kế bản vẽ thi công3công
17Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công151,632m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công75,816m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công75,816m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công151,632m2
21Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế bản vẽ thi công2,3444100m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế bản vẽ thi công7,3885100m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công15,228m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công129,744m2
25Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế bản vẽ thi công5công
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công7,2486m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công7,2486m3
28Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công144,972m2
29Công thu dọn vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công15công
30Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo thiết kế bản vẽ thi công4,03m3
31Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,896tấn
32Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo thiết kế bản vẽ thi công13,510m2
E SÂN BÓNG NHÂN TẠO
1Công phát cây, dọn cỏTheo thiết kế bản vẽ thi công20công
2Đào san đất, máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công9,835100m3
3Xúc đất, máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công9,835100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công983,5m3
5Vận chuyển đất tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công983,5m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công5,324100m3
7Đào xúc đất, máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công5,8564100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công585,64m3
9Vận chuyển đất tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công585,64m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công26,1792m3
11Ni lông lót nềnTheo thiết kế bản vẽ thi công872,64m2
12Bê tông nền, máy bơm tĩnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công87,264m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8726100m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công872,64m2
15Cắt mạch sân bê tông tạo khe nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công488md
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công8,5928m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công40,18m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công5,35921m3
19Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,7104m3
20Đổ cát vào hố cátTheo thiết kế bản vẽ thi công8,4m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công5,5m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công7,15m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công7,15m3
24Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công1,651m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công1,65m3
26Ni lông lót nềnTheo thiết kế bản vẽ thi công550.0
27Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,5m3
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,055100m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công55m2
30Cắt mạch sân bê tông tạo khe nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công21m
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công2,8194100m3
32Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công318,5922m3
33Vận chuyển đất tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công318,5922m3
34Rải đá base nền sân dày 15cm, lu lèn đầm chặt bằng máy lu dắt tay 0.5 tấn (Do mặt bằng chật hẹp, máy lu to không vào được)Theo thiết kế bản vẽ thi công169,164m3
35Rải đá mạt dày 3cm, lu lèn chặt bằng máy lu dắt tay 0.5 tấn (Do mặt bằng chật hẹp, máy lu to không vào được)Theo thiết kế bản vẽ thi công33,8328m3
36Thi công sân cỏ nhân tạo (Đã bao gồm cỏ xanh, cỏ trắng, keo dán cỏ chuyên dụng, bạt dán cỏ chuyên dùng, thi công lắp đặt, thi công rải cát, hạt cao su chuyên dung)Theo thiết kế bản vẽ thi công1.127,76m2
37Cát đen đã sàng sạch tạo độ cứng cho cỏ dày 3cmTheo thiết kế bản vẽ thi công33,8328m3
38Nhân công sàng cátTheo thiết kế bản vẽ thi công10công
39Khung thành sân bóng đá 7 ngườiTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
40Lưới khung thành sân bóng đá 7 ngườiTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
41Vận chuyển vật tư sân bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công1chuyến
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,8678100m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công11,2m3
44Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công8,4m2
45Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công16,016m3
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công53,2m2
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công145,6m2
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công19,6m3
49Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công70m3
50Vận chuyển đất tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công70m3
51Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,1095100m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8294m3
53Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,5904m3
54Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,56m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công12,8m2
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công8,4278m3
57Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công2,5208m3
58Vận chuyển đất tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công2,5208m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3557100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công7,2888m3
61Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4084tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế bản vẽ thi công1221cấu kiện
63Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,754100m3
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1344100m2
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,032m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,77100m2
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3625tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,299tấn
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công13,349m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công58,1905m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công17,2095m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công17,2095m3
73Lắp đặt bu lông M16x400 ngàm trụ tường ràoTheo thiết kế bản vẽ thi công112cái
74Gia công lắp cột bằng thép tròn D114*2Theo thiết kế bản vẽ thi công1,5127tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công84,6731m2
76Căng lưới hàng rào sân bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công1.116,8m2
77Cáp bọc nhựa D12Theo thiết kế bản vẽ thi công418,08m
78Móc treo cáp hàn vào thân cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công168cái
79Khoan lỗ bản mã dày 10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công11,210 lỗ
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế bản vẽ thi công11,168100m2
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công5,3461m3
82Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1896100m2
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,486m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,94m3
85Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,048100 m
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công1,92m3
87Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công39,088m3
88Lắp đặt ống ruột gà đỏ chôn ngầm ĐK 32/25Theo thiết kế bản vẽ thi công175m
89Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công6,282m3
90Băng báo cápTheo thiết kế bản vẽ thi công136m
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3263100m3
92Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công9,884m3
93Vận chuyển đất tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công9,884m3
94Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công61 cột
95Khung bu lông móng cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công6Bộ
96Bóng đèn hắt pha bóng led 150WTheo thiết kế bản vẽ thi công12Bóng
97Lắp đặt tủ điện sân bóng TĐ-SB(12MCB) lắp nổi trên tường nhà DTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
98Lắp đặt các automat 2P 16ATheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
99Lắp đặt các automat 2P 20ATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
100Lắp đặt các automat 2P 40ATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
101Lắp đặt cáp đồng ngầm DSTA 2*2,5 mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công175m
102Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công90m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công90m
104Vận chuyển cột đèTheo thiết kế bản vẽ thi công1chuyến
105Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công2,641m3
106Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công2,64m3
107Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x5 dài 2,4mTheo thiết kế bản vẽ thi công6cọc
108Thanh thép dẹt 40x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công6m
F NHÀ GARA ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công113,25m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công1,7457tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,181tấn
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo thiết kế bản vẽ thi công14,41m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,6m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công6,3m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công4,8m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công9,6m3
9Vận chuyển đất tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công9,6m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,06tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,48100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công42,23m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công422,3m2
14Gia công hệ khung dànTheo thiết kế bản vẽ thi công1,9606tấn
15Sơn mối hàn (Nhân công + Vật liệu)Theo thiết kế bản vẽ thi công1trọn gói
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo thiết kế bản vẽ thi công1,9606tấn
17Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,021tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,021tấn
19Máng tônTheo thiết kế bản vẽ thi công21m
20Bản mã đỉnh cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công25,0219kg
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công4,3838100m2
22Tôn diềm máiTheo thiết kế bản vẽ thi công62,75m
23Cáp lõi đồng CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
24Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công80m
25Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
26Lắp đặt đèn tuýp cầu đơn Led 1*18W-1,2mTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
27Hạt công tắc 1 chiềuTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
28Mặt công tắc 2 lỗTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
29Đế nhựa nổi đơn công tắc , ổ cắmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
30Bảng điện gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công1bảng
31Băng dính cách điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công2Cái
32Đinh, vít nở M6Theo thiết kế bản vẽ thi công2C
33Đinh, vít nở M4Theo thiết kế bản vẽ thi công50Bộ
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công52m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống cứng Đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công80m
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công8,81m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công8,8m3
G NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công17,6m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công17,6m2
3Cửa kính khung nhôm hệ liên danh, kính dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện)Theo thiết kế bản vẽ thi công17,6m2
H HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế bản vẽ thi công79,6m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công103,48m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế bản vẽ thi công103,48m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo thiết kế bản vẽ thi công7,96100m2
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công23,881m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công23,88m3
7Ni lông lót nềnTheo thiết kế bản vẽ thi công796m2
8Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công79,6m3
9Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,796100m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công796m2
11Cắt kheTheo thiết kế bản vẽ thi công52,410m
12Tháo dỡ nhà xe cũTheo thiết kế bản vẽ thi công1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,1 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3,1 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Đại học chuyên ngành điện33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước 1 Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có chuyên môn phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 07 tấn2
3 Máy trộn bê tông Công suất 250l-500l2
4 Máy trộn vữa Công suất 80l-150l2
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
10 Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên Thiết bị thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí hoặc thuê phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng1
11 Máy trắc đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->