Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210945874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-19 20:10:00 đến ngày 2021-09-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,350,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,1 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3,1 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250l-500l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 80l-150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí hoặc thuê phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường THPT Tân Trào, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. - Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
Địa chỉ: Tổ 1, phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ A | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 59,9786 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 59,9786 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 149,4832 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 149,4832 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 149,4832 | m2 |
| 6 | Công tháo dỡ ống thoát nước cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | vị trí |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110mm nối bằng p/p dán keo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 11 | Đai I nốc + vít nở nhựa: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | bộ |
| 12 | Công đục + chống thấm ống thoát nước mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công |
| 13 | Ống sành D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | ống |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,285 | 100m2 |
| 15 | Chuyển phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,6707 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,6707 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,6707 | m3 |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 32 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | lỗ |
| 33 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | lỗ |
| 34 | Công đấu nối đường cấp nước trên mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 35 | Keo dán nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Tuýp |
| 36 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,3625 | m3 |
| 37 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,74 | tấn |
| 38 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,336 | tấn |
| 39 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | tấn |
| 40 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,616 | 10m2 |
| B | NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 299,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,28 | m2 |
| 4 | Công đục tháo dỡ goong cửa (bao gồm cả dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển phế thải) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 568 | Goong |
| 5 | Vận chuyển cửa từ tầng 2 xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 113,798 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,178 | m2 |
| 8 | Phá dỡ granito | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,5416 | m2 |
| 9 | Chuyển phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5894 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5894 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5894 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 101,7445 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,6535 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,178 | m2 |
| 16 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,5417 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4.486,442 | m2 |
| 18 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4.642,196 | m2 |
| 19 | Diện tích tường ngoài + hành lang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4.622,018 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41,4 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,28 | m2 |
| 22 | Chuyển phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe đi đổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,284 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,284 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,284 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 85,68 | m2 |
| 27 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,65 | m3 |
| 28 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,588 | tấn |
| 29 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,8 | 10m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 204,498 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 204,498 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 204,498 | m2 |
| 33 | Sửa chữa cửa xếp sắt: sửa, thay bánh xe, tra dầu mở,... | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,48 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa láng sê nô | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 379,9052 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 379,9052 | m2 |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 379,9052 | m2 |
| 37 | Chuyển phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 38 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,3972 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,3972 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,3972 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | vị trí |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,75 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 44 | Phễu thu nhựa D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 45 | Đai I nốc + vít nở nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | bộ |
| 46 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 47 | Công đục chống thấm lỗ thoát nước mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Công |
| 48 | Ống sành | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 49 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 299,28 | 1m2 |
| 50 | Cửa đi gỗ pa nô gỗ kết hợp kính trắng hoặc xử lý mờ dày 5mm theo thiết kế đủ phụ kiện hoàn thiện cả sơn. Cửa không có khuôn. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,92 | m2 |
| 51 | Bộ khóa chốt chùy inox then cài cho cửa đi 2 cánh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28 | bộ |
| 52 | Khóa việt tiệp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28 | bộ |
| 53 | Cửa sổ gỗ pa nô kính trắng hoặc xử lý mờ dày 5mm theo thiết kế đủ phụ kiện (chốt, bản lề, goong, móc cài...) hoàn thiện cả sơn. Cửa không có khuôn. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 225,36 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,28 | m2 |
| 55 | Vách cố định khung nhôm 25*50, kính trắng dày 5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,28 | m2 |
| 56 | Công dọn vệ sinh, kê thu dọn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | công |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,9736 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,1603 | 100m2 |
| C | NHÀ C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 260,1744 | m2 |
| 4 | Vận chuyển trần + khung xương từ trên cao xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 5 | Công tháo dỡ thiết bị điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công |
| 6 | Công vệ sinh phòng hội trường sau khi tháo dỡ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | công |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,1378 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe đi đổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5069 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5069 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5069 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,1378 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,04 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,28 | m2 |
| 14 | Cửa đi nhôm hệ liên danh, kính dày 6,38mm, đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,28 | m2 |
| 15 | Khóa cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6017 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,2035 | 100m2 |
| D | NHÀ D | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 388,9886 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 446,42 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 131,1 | m |
| 4 | Vận chuyển cửa từ tầng 2, 3 xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 5 | Thay tấm kính trên vách cũ bị vỡ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,81 | m2 |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 131,1 | 1m |
| 7 | Khuôn đơn cửa đi gỗ nhóm IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 131,1 | m |
| 8 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 446,42 | 1m |
| 9 | Khuôn kép cửa đi gỗ nhóm IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 446,42 | m |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 278,1448 | 1m2 |
| 11 | Cửa đi pa nô gỗ kính, kính trắng dày 5mm, gỗ nhóm IV, đầy đủ phụ kiện, cả sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120,466 | m2 |
| 12 | Bộ khóa chốt chùy inox then cài cho cửa đi 2 cánh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| 13 | Khóa cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31 | cái |
| 14 | Cửa sổ khung gỗ, pano kính xử lý mờ dày 5mm, gỗ nhóm IV, đầy đủ phụ kiện (bản lề, chốt, móc cài,..), cả sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 123,4008 | m2 |
| 15 | Chỉnh sửa các cánh chớp (tháo ra từ Tầng 1) lắp tận dụng cho cánh chớp tầng 3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 16 | Vận chuyển cửa lên tầng 3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | công |
| 17 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 151,632 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75,816 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75,816 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 151,632 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3444 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,3885 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,228 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 129,744 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2486 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2486 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 144,972 | m2 |
| 29 | Công thu dọn vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | công |
| 30 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,03 | m3 |
| 31 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,896 | tấn |
| 32 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,5 | 10m2 |
| E | SÂN BÓNG NHÂN TẠO | |||
| 1 | Công phát cây, dọn cỏ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | công |
| 2 | Đào san đất, máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,835 | 100m3 |
| 3 | Xúc đất, máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,835 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 983,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 983,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,324 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất, máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,8564 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 585,64 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 585,64 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,1792 | m3 |
| 11 | Ni lông lót nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 872,64 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, máy bơm tĩnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 87,264 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8726 | 100m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 872,64 | m2 |
| 15 | Cắt mạch sân bê tông tạo khe nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 488 | md |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,5928 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,18 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,3592 | 1m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7104 | m3 |
| 20 | Đổ cát vào hố cát | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,4 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,5 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,15 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,15 | m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,65 | 1m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,65 | m3 |
| 26 | Ni lông lót nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | 0.0 |
| 27 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,5 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,055 | 100m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | m2 |
| 30 | Cắt mạch sân bê tông tạo khe nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | m |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8194 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 318,5922 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 318,5922 | m3 |
| 34 | Rải đá base nền sân dày 15cm, lu lèn đầm chặt bằng máy lu dắt tay 0.5 tấn (Do mặt bằng chật hẹp, máy lu to không vào được) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 169,164 | m3 |
| 35 | Rải đá mạt dày 3cm, lu lèn chặt bằng máy lu dắt tay 0.5 tấn (Do mặt bằng chật hẹp, máy lu to không vào được) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,8328 | m3 |
| 36 | Thi công sân cỏ nhân tạo (Đã bao gồm cỏ xanh, cỏ trắng, keo dán cỏ chuyên dụng, bạt dán cỏ chuyên dùng, thi công lắp đặt, thi công rải cát, hạt cao su chuyên dung) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.127,76 | m2 |
| 37 | Cát đen đã sàng sạch tạo độ cứng cho cỏ dày 3cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,8328 | m3 |
| 38 | Nhân công sàng cát | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 39 | Khung thành sân bóng đá 7 người | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 40 | Lưới khung thành sân bóng đá 7 người | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 41 | Vận chuyển vật tư sân bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | chuyến |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8678 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,2 | m3 |
| 44 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,4 | m2 |
| 45 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,016 | m3 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,2 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 145,6 | m2 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,6 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1095 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8294 | m3 |
| 53 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5904 | m3 |
| 54 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,56 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,8 | m2 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,4278 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5208 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5208 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3557 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2888 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4084 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 122 | 1cấu kiện |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,754 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1344 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,032 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,77 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3625 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,299 | tấn |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,349 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 58,1905 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,2095 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,2095 | m3 |
| 73 | Lắp đặt bu lông M16x400 ngàm trụ tường rào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 112 | cái |
| 74 | Gia công lắp cột bằng thép tròn D114*2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5127 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 84,673 | 1m2 |
| 76 | Căng lưới hàng rào sân bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.116,8 | m2 |
| 77 | Cáp bọc nhựa D12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 418,08 | m |
| 78 | Móc treo cáp hàn vào thân cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 168 | cái |
| 79 | Khoan lỗ bản mã dày 10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,2 | 10 lỗ |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,168 | 100m2 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,346 | 1m3 |
| 82 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1896 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,486 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,94 | m3 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,048 | 100 m |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,92 | m3 |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,088 | m3 |
| 88 | Lắp đặt ống ruột gà đỏ chôn ngầm ĐK 32/25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 175 | m |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,282 | m3 |
| 90 | Băng báo cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 136 | m |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3263 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,884 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,884 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | 1 cột |
| 95 | Khung bu lông móng cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Bộ |
| 96 | Bóng đèn hắt pha bóng led 150W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Bóng |
| 97 | Lắp đặt tủ điện sân bóng TĐ-SB(12MCB) lắp nổi trên tường nhà D | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 2P 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 2P 20A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 2P 40A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cáp đồng ngầm DSTA 2*2,5 mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 175 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90 | m |
| 104 | Vận chuyển cột đè | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | chuyến |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,64 | 1m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,64 | m3 |
| 107 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x5 dài 2,4m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 108 | Thanh thép dẹt 40x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m |
| F | NHÀ GARA ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 113,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7457 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,181 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,4 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,3 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,6 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,6 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,23 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 422,3 | m2 |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9606 | tấn |
| 15 | Sơn mối hàn (Nhân công + Vật liệu) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trọn gói |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9606 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,021 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,021 | tấn |
| 19 | Máng tôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | m |
| 20 | Bản mã đỉnh cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,0219 | kg |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,3838 | 100m2 |
| 22 | Tôn diềm mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,75 | m |
| 23 | Cáp lõi đồng CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn tuýp cầu đơn Led 1*18W-1,2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 27 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 28 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 29 | Đế nhựa nổi đơn công tắc , ổ cắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 30 | Bảng điện gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bảng |
| 31 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 32 | Đinh, vít nở M6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | C |
| 33 | Đinh, vít nở M4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống cứng Đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,8 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,8 | m3 |
| G | NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,6 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,6 | m2 |
| 3 | Cửa kính khung nhôm hệ liên danh, kính dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,6 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 79,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 103,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 103,48 | m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,96 | 100m2 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,88 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,88 | m3 |
| 7 | Ni lông lót nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 796 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 79,6 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,796 | 100m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 796 | m2 |
| 11 | Cắt khe | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,4 | 10m |
| 12 | Tháo dỡ nhà xe cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,1 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3,1 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Đại học chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước | 1 | Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chuyên môn phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 07 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất 250l-500l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Công suất 80l-150l | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên Thiết bị thí nghiệm | Nhà thầu phải bố trí hoặc thuê phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | 1 |
| 11 | Máy trắc đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi