Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210945503-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Du
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210944231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-19 20:10:00 đến ngày 2021-09-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,207,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng. Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc.+ Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dụng dân dụng & công nghiệp+ Đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình+ Đã thi công trực tiếp 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành xây dụng dân dụng & công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- ô tô > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy trộn BT >250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồng Du
E-CDNT 1.2 Gói thầu số: 03
Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đồng Du, huyện Bình Lục
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Du , địa chỉ: Xã Đồng Du, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Du huyện Bình Lục, Địa chỉ: Xã Đồng Du, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0353878577
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế - hạ tầng huyện Bình Lục. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn XD và MT Hà Nam. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Du , địa chỉ: Xã Đồng Du, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Du huyện Bình Lục, Địa chỉ: Xã Đồng Du, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0353878577


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu - Tài liệu kỹ thuật (Bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Du huyện Bình Lục, Địa chỉ: Xã Đồng Du, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0353878577
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Văn Hùng – Chủ tịch UBND xã Đồng Du địa chỉ: Xã Đồng Du, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0353878577
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông: Phạm Văn Nam – Giám đốc Công ty TNHH tư vấn xây dựng và môi trường Hà Nam + Số 32 Nguyễn Du, TK Bình Thắng, TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam + Số điện thoại: 0912444928
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục,tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đồng Du huyện Bình Lục
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công98,84m2
2Tháo dỡ sen hoa thép (tạm tính 15kg/m2)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0019tấn
3Tháo dỡ tấm lợp - TônHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5736100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0706tấn
5Tháo dỡ bệ xíHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
6Tháo dỡ chậu rửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
7Tháo dỡ chậu tiểuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
8Tháo dỡ lan canHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,3m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6776m3
10Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,992m
11Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤22cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,46m
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,8134m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5771m3
14Xây tường thẳng bằng xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,3017m3
15Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,9675m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,4745m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3022100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,038tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0893tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,715m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,119100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0248tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0634tấn
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công593,136m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.620,7257m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,2342m3
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công178,2352m2
28Vận chuyển tôn mái từ trên mái xuốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5736100m2
29Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5706tấn
30Vận chuyển cửa gỗ xuống bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,66m3
31Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống.Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,0138m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6685100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6685100m3/1km
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công390,0444m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công203,0916m2
36Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công685,3619m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công860,63m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công143,4673m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công402,48m
40Đắp vữa trang trí nổi vẩy tổ mối.Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18m2
41Bê tông chân lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1392m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,627m2
43Mua Inox làm lan can, cột cờ, nẹp váchHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công884,2kg
44Gia công lan canHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8842tấn
45Quả cầu Inox D50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
46Bu lông liên kết chân cột cờ, gia cường VKHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
47Bộ dòng dọc có buli kéo cápHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
48Cáp lụa 3mm bọc nhựaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18m
49Trụ thang bằng gỗ nhóm IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1trụ
50Tay vịn lan can bằng gỗ 80x120Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,45m
51Lắp dựng lan can sắtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,794m2
52Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,4664m2
53Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,1776m2
54Phào thạch cao 50x70Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,92m
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công736,601m2
56Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.549,61m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.453,764m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công832,44m2
59Làm sạch sê nôHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,4m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sênô.Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,4m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,4m2
62Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7375tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7246100m2
64Lắp tôn cửa thang lên máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,372100m
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,108100m
68Rọ chắn rác + cút nhựa đk 90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
69Xây bậc tam cấp bằng gạch gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,297m3
70Ốp đá nhám chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện đá 100x200mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,837m2
71Lát đá bậc tam cấp, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,5695m2
72Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,334m2
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,2342m3
74Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, XM PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công374,3916m2
75Lát đá bậc cầu thang, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,509m2
76Cửa đi pa nô kính nhôm XingfaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,94m2
77Cửa sổ kính nhôm XingfaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,35m2
78Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh mở quayHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
79Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở quayHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
80Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở quayHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31bộ
81Khóa cửa có tay cầmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13bộ
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công121,29m2
83ốp lamry chân tường bằng tấm nhựa vân gỗHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,8105m2
84Phào ốp trên, dướiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công92,58m
85Vách kính khung nhôm Xingfa kính 5mm màu xanhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,7849m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm XingfaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,7849m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công93,23m2
88Mua Inox làm sen hoa cửa 14x14x1.5Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công774,4kg
89Gia công cửa sắt, hoa sắtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7744tấn
90Bộ chữ " TRỤ SỞ ĐẢNG UY, HĐND, UBND XÃ ĐỒNG DU" bằng inox mạ đồngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1chữ
91Bộ Quốc huy Việt Nam bằng Alumium đường kính 0.9mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
92Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,7242100m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,9056100m2
94Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26bộ
95Lắp đặt đèn sát trần có chụpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
96Lắp đặt đèn Panel 600x600 âm trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
97Lắp đặt dây đen led gầm trần 6.8W/MHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45m
98Lắp đặt đèn dowlight D130/9WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36bộ
99Lắp đặt công tắc 1 hạtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
100Lắp đặt công tắc 2 hạtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
101Lắp đặt công tắc 3 hạtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cựcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70cái
104Lắp đặt quạt trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
105Lắp đặt quạt treo tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17cái
106Đế âm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100cái
107Hộp đấu dây và cầu đấuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.320m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công950m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công540m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công480m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m
115Lắp đặt các automat 1 pha 15AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 20AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 30AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 45AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 75AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
120Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 AmpeHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
121Tủ điện sơn tĩnh điện 250x350x150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
122Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
123Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5m3
124Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,21m3
125Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,2m3
126Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5m3
127Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D12mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công68m
128Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56m
129Gia công, đóng cọc chống sétHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cọc
130Thép cọc tiếp địa L63*63*6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100,8kg
131Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
132Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
133Bộ tiêu lệnh chữa cháyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
134Bình chữa cháy CO2 - MT3 - 3kgHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bình
135Tủ để bình chữa cháy 40x60x22cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng. Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc.+ Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dụng dân dụng & công nghiệp+ Đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng)52
2 Kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình+ Đã thi công trực tiếp 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng)32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 + Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành xây dụng dân dụng & công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng)51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - ô tô > 5 tấn Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
2 - Máy trộn BT >250 lít Còn hoạt động tốt, có hoá đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
3 - Máy trộn vữa 80 lít Còn hoạt động tốt, có hoá đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
4 - Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, có hoá đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
5 - Máy thủy bình. Còn hoạt động tốt, có hoá đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->