Gói thầu: Gói thầu 4: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946157-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Gói thầu 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210946153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-19 20:08:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,767,245,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Chứng chỉ giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình.(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành t Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Đã làm kỹ thuật thi công 01 tương tự(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy biến thế hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 4: Xây lắp công trình
Cải tạo, mở rộng Petrolimex-Cửa hàng 12
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số nhà 487, Tổ dân phố 15, Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số nhà 487, Tổ dân phố 15, Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH xây dựng Thái Bình tỉnh Điện Biên - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD Thiện Thành Điện Biên


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số nhà 487, Tổ dân phố 15, Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số nhà 487, Tổ dân phố 15, Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số nhà 487, Tổ dân phố 15, Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Điện Biên Địa chỉ liên lạc: Số nhà 89, tổ 21 Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên Điện thoại: 0215.3810597; Fax: 0215.810598
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Xăng dầu Điện Biên Địa chỉ liên lạc: Số nhà 89, tổ 21 Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên Điện thoại: 0215.3810597; Fax: 0215.810598
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Xăng dầu Điện Biên Địa chỉ liên lạc: Số nhà 89, tổ 21 Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên Điện thoại: 0215.3810597; Fax: 0215.810598
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM 2 BỂ 25M3
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4566100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống nổi, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,28m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4416100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống nổi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0884tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống nổi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3932tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống nổi, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1292tấn
7Sản xuất thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2132tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2132tấn
9Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 2công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V4công
10Bu lông M 20x360 :Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
11Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6674m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền khu bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7853m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7147m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông miệng hố van chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3221m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn miệng hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0293100m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6104m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,002m3
18Đắp cát chống nổi cụm bể chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V179,6873m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1472m2
20Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5472m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,7056m2
22Gia công tấm nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0562tấn
23Bản lề chẻ chânMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
24Tôn S=1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3179m2
25Thanh chống phi 18mm, L=1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt tấm nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0562tấn
27Sơn sắt thép tấm nắp các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8821m2
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4566100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4566100m3/1km
B HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1- ống thép 1 1/2" - fi 48,3x3,68Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
2- ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
3- ống thép đen 4" - fi 114.3x6.02Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
4Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầu, ống thép đen 4" - fi 114.3x6.02Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
5Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầu, ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49 (10m đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
6ắp đặt ống thép đen, bọc chống gỉ loại tăng cường 2 lớp vải thuỷ tinh, dày 6mm, ống thép 1 1/2" - fi 48,3x3,68Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
7ắp đặt ống thép đen, bọc chống gỉ loại tăng cường 2 lớp vải thuỷ tinh, dày 6mm, ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49 (20m đi ngầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
8- Van chặn nối bích 3"- P=2,5kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9- Van chặn nối bích 1-1/2"- P=2,5kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10- Van thở có bình ngăn tia lửa 2" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11- Crêpin 1-1/2" .Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12- Thiết bị nhập kín 3" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
13- Thiết bị thu hồi 2" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
14- Van nối bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
15- Van nối bích + Thiết bị nhập kín 3".Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Gia công bích thép các loại. Bích nối van thở 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Gia công bích thép các loại. Bích treo nối ống nhập fi 91-160Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Gia công bích thép các loại. Bích treo nối ống xuất fi 62-160Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Gia công bích thép các loại. Bích nối 4" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Gia công bích thép các loại. Bích bịt 4" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Gia công bích thép các loại. Bích nối 3" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Gia công bích thép các loại. Bích nối 1-1/2" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Lắp đặt bích thép các loại. Bích treo nối ống nhập fi 91-160 :Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5cặp bích
24Lắp đặt bích thép các loại Bích treo nối ống xuất fi 62-160 :Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5cặp bích
25Lắp đặt bích thép các loại Bích nối 4" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
26Lắp đặt bích thép các loại Bích bịt 4" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5cặp bích
27Lắp đặt bích thép các loại Bích nối 3" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
28Lắp đặt bích thép các loại Bích nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5cặp bích
29- Bulông M16x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
30- Bulông M14x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
31- Bulông M12x55Mô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
32- Cút thép 90o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cút
33- Cút thép 90o ống 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Cút
34- Cút thép 45o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cút
35- Cút thép 45o ống 2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cút
36Lắp đặt cút thép các loại Cút thép 90o ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
37Lắp đặt cút thép các loại Tê thép 1.1/2"x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Lắp đặt tê thép 2"x2" ( TT=1,5 lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Cổ nối lỗ đo dầu 4" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
40Nắp lỗ đo dầu 4" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
41Lắp đặt cổ+nắp nối lỗ đo đầu Dy100 ( Tạm tính bằng lắp van 4" )Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Đệm các tông chịu dầu dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1293M2
43Lắp và cài đặt cột bơm Nhật mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
44- Máy bơm nước 5CV: 1ca/bể x 2 bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
45- Máy nén khí 56m3/h: 1ca/bể x2 bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
46- Vật liệu và nhân công bơm và súc rửa bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
47Thử áp lực đường ống thép đen 4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
48Thử áp lực đường ống thép đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100m
49Nước thử ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,525m3
50Vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm và bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
C * Hố nhập B: 800, L=1,65m (1 cái )
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2788m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2056m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,34m2
4Nắp hố nhập chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D RÃNH CÔNG NGHỆ: R1 - B400: 15,7 m; R2 - B300: 10,9 m
1Đào rãnh công nghệ, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6291m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,285m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2068m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4635100m2
5Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn thép miệng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn thép miệng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5812m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5299tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2362100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6cái
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7546m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0788100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1297100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1297100m3/1km
E TIỂU ĐẢO:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
2Lát đá granite màu đen, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,64m2
F HẠNG MỤC: MẶT BẰNG ĐIỆN
1Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lăp đặt tủ điện (TT 2,35 công/tủ NC 3.5/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Hộp đặt cầu dao bằng thép 400x300x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt cầu chì 2A + đèn tín hiệu báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha - 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt aptomat loại 3 pha 4 cực 32A/18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 10A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 20A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50KA (CS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
G MẶT BẰNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT
1Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (4x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
2Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (4x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
3Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (3x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48.2 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi88.9 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26.8 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
7Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5 mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cọc
8Kéo rải thép mạ kẽm -40x4 làm dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
H HỐ CÁP CHUYỂN BẬC (2 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3312m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3696m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,92m2
5Sản xuất + lắp dựng tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044100m3
7Bộ tiếp đất chống tĩnh điện cho ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
I Cột thu sét H=10,0m (1 cột)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0052100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100m2
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1001tấn
7Bu lông neo đế cột thu sét M 20x550Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
8Đầu kim inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1001tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4043m2
11Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
J HT TÍN HIỆU - ỐNG BẢO VỆ CÁP
1Kéo rải RS485, 24WG bọc chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
2Kép rải cáp cấp nguồn cho POST 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
3Kéo rải cáp điện thoại 2x0.5 nối thiết bị POSTMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
4Kéo rải dây mạng lan CAT5 cho POSTMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
7Phụ tùng lắp ống thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
8Giá đỡ POSTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
K HẠNG MỤC: MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI
L * ĐƯỜNG BÊ TÔNG M200 - S=40.0 M2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
M * ĐƯỜNG BÊ TÔNG M200 - S=111.5 M2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1673100m3
2Rải lớp nilong lót tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,115100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,3m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2453100m3
N * ĐƯỜNG BÊ TÔNG M200 - S=98 M2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m3
O * ĐƯỜNG BÊ TÔNG M200 - S=100 M2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m3
P * ĐƯỜNG BÊ TÔNG M200 - S=30.0 M2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
2Rải lớp nilong lót tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m3
Q * ĐƯỜNG BÊ TÔNG M200 - S=45.0 M2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0675100m3
2Rải lớp nilong lót tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m3
R * ĐƯỜNG BÊ TÔNG M200 - S=10.2 M2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0153100m3
2Rải lớp nilong lót tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m3
S HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC
T MẶT BẰNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
U MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC
V BỂ LẮNG DẦU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,828m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9853m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0445100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0012tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9352m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4792m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7936m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1009tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0328100m3
17Song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
W Rãnh B200 chịu lực đan thép CL - L=7m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,378m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7896m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0868100m2
5Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,322tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,322tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085100m3
X Rãnh B200 hở xung quanh CT - L=61.5m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2029100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,321m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1992m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7626100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0676100m3
Y * Rãnh B200 đan BTCT sát NBH, L=35m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0962100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,645m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,771m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,029m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0696100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1015tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0321100m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166100m3
Z * Bể nước, bể cát:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5302m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,697m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2698m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,096m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,678m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,678m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,835m2
10Nắp tôn bể KT 1,2mx1,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AA HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG
AB * PHẦN MÓNG :
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4128100m3
2Đào đất sửa móng băng bằng thủ công, đất cấp III (30% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6205m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7704m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1234tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1798tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4093100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4905m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8036m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2943m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1198tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6657tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3997100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5954m3
14Đắp đất chân móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2063100m3
15Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1236100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2891100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2891100m3/1km
AC * PHẦN THÂN - MÁI
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0499tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2951tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3485100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9166m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5836m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6162m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4914100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3564tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5972m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9548m3
AD * Xà Gồ :
1Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1987tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1987tấn
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,296tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296tấn
5Sản xuất conson CS1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2512tấn
6Lắp dựng consonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2512tấn
7Sản xuất khung giá đỡ técMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1825tấn
8Sản xuất khung xương bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,291tấn
9Lắp dựng khung diềm mái, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4735tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7628m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,891m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,255m2
13Công tác ốp gạch ceramic 600x300 tường nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V46,704m2
14Sơn tường ngoài nhà theo màu sơn quy định nhận diện thương hiệu màu ghi K21Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,891m2
15Sơn dầm, tường trong nhà sơn nhận diện thương hiệu Petrolimex màu ghi K21Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,255m2
16Thi công trần bằng tấm nhựa 30x600cm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V106,7544m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6754m3
18Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,2706m2
19Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,21m2
20Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dương dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1107100m2
21Ốp tôn phẳng mạ kẽm diềm mái dày 0.42 trục CMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1246100m2
22Ốp Aluminium diềm mái theo quy định nhận diện thương hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V23,698m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,46m2
24Máng xối inox 204 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,7m
AE * CỬA (đồng bộ phụ kiện)
1Cửa đi khung nhôm Việt Pháp cao cấp màu trà kết hợp kính 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,86m2
2Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp cao cấp, kết hợp kính 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
3Vách kính cố định kết hợp cửa đi, linh kiện đồng bộ cửa nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo Chương V16,929m2
4Cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,93m2
5Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
6Khóa cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V43,239m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
9SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V14,259m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2389100m2
AF MB ĐIỆN - CHỐNG SÉT - NBH
1Lắp đặt đèn LED 1.2m 1x18W/220V trong hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Lắp đặt đèn LED 1.2m 1x18W/220V trong hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần phòng ẩm vuông 200x200 (1x9W/220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Lắp đặt đèn LED ốp trần phòng ẩm tròn (1x20W/220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió 36W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
8Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bảng
9Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V13hộp
13Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
14Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
15Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
16Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
17Lắp đặt ống nhựa luồn cáp fi21Mô tả kỹ thuật theo Chương V330m
18Lắp đặt tủ nhựa âm tường 300x250x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
19Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
22Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
23Lắp đặt ống nhựa luồn cáp fi27Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
24Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
25Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
26Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
27Lắp đặt ống nhựa thoát nước fi27Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
32Kẹp kiểm tra KZ-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
AG MB BỐ TRÍ ĐẦU BÁO RÒ GAS
1Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
2Đèn EXIT 7W/220V - loại phòng nổMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Thiết bị báo rò rì gas công nghiệp (GAS LEAK DETECTOR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
AH THIẾT BỊ VS
1Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera AR5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2LĐ Vòi rửa vệ sinh Viglacera VG-XP5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Lắp đặt Chậu rửa Viglacera VI5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt vòi chậu Viglacera VG306Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Lắp đặt Gương soi viglacera VGG5 + kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Vòi đồng RumineMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt hộp đựng VIGLACERA VGPK02-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt Vòi sen tắm Viglacera VG 59Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Lắp đặt phễu thu 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
AI PHẦN CẤP NƯỚC LẠNH
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
4Zắc co PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn 50x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
10Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
11Lắp đặt cút nhựa ren ngoài, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
14Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Van phao téc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AJ PHẦN CẤP NƯỚC NÓNG
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
2Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
AK PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
2Quả cầu ngăn rác DN 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
AL PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
6Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Phễu thoát sànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
AM * Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng BTH kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3132m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3514m3
3Bê tông đáy bể tự hoại mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4703m3
4Ván khuôn gỗ cho BT đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0671m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
8SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0154tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3436m2
12Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm vữa M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3436m2
13Láng đáy bể dày 2cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,352m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0277100m3
AN HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
AO * NHÀ BÁN HÀNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0518m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,446m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1609m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1508m3
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,5m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181tấn
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,974m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V83,5695m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V83,5695m3
AP * Nhà xe:
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,425m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1892tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4125m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4125m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4125m3
AQ * Nhà vệ sinh, bể phốt:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0986m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V3,432m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7117m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1195m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3618m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3618m3
AR * Đường ống công nghệ:
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống công nghệMô tả kỹ thuật theo Chương V1t/bộ
AS * Bể nước, bể cát
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1616m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2698m3
3Tháo dỡ nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4314m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4314m3
AT * Bể lắng dầu:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4053m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5436m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9489m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9489m3
AU * Tường rào:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4116m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6189m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9527m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,674m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6572m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6572m3
AV * Rãnh nước:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9598m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2238m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2238m3
AW * Bể chứa xăng dầu:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008100m3
3Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển bể về kho, dùng cần trục ôtô 10 tấn. Tạm tính 1ca/1 bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
4Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe tính thêm 2công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
5Đổ cát bể chứa xăng dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
6- Máy bơm nước 5CV: 1ca/bể x 1 bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Chứng chỉ giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình.(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)33
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành t Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Đã làm kỹ thuật thi công 01 tương tự(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
2 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít dung tích 250 lít1
3 Máy đầm bê tông đầm bàn1
4 Máy đầm bê tông đầm dùi1
5 Máy biến thế hàn 23KW 23KW1
6 Ô tô tự đổ 5T 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->