Gói thầu: Gói thầu 4: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 4: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-19 20:08:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,767,245,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Chứng chỉ giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình.(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành t Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Đã làm kỹ thuật thi công 01 tương tự(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy biến thế hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 4: Xây lắp công trình Cải tạo, mở rộng Petrolimex-Cửa hàng 12 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số nhà 487, Tổ dân phố 15, Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Điện Biên Địa chỉ liên lạc: Số nhà 89, tổ 21 Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên Điện thoại: 0215.3810597; Fax: 0215.810598 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Xăng dầu Điện Biên Địa chỉ liên lạc: Số nhà 89, tổ 21 Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên Điện thoại: 0215.3810597; Fax: 0215.810598 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Xăng dầu Điện Biên Địa chỉ liên lạc: Số nhà 89, tổ 21 Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên Điện thoại: 0215.3810597; Fax: 0215.810598 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM 2 BỂ 25M3 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4566 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống nổi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4416 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống nổi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0884 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống nổi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3932 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống nổi, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1292 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2132 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2132 | tấn |
| 9 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 2công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 10 | Bu lông M 20x360 : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6674 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền khu bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7853 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7147 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông miệng hố van chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3221 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn miệng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6104 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,002 | m3 |
| 18 | Đắp cát chống nổi cụm bể chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,6873 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1472 | m2 |
| 20 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5472 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7056 | m2 |
| 22 | Gia công tấm nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0562 | tấn |
| 23 | Bản lề chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Tôn S=1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3179 | m2 |
| 25 | Thanh chống phi 18mm, L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tấm nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0562 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép tấm nắp các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8821 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4566 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4566 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | - ống thép 1 1/2" - fi 48,3x3,68 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 2 | - ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 3 | - ống thép đen 4" - fi 114.3x6.02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầu, ống thép đen 4" - fi 114.3x6.02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầu, ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49 (10m đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | ắp đặt ống thép đen, bọc chống gỉ loại tăng cường 2 lớp vải thuỷ tinh, dày 6mm, ống thép 1 1/2" - fi 48,3x3,68 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 7 | ắp đặt ống thép đen, bọc chống gỉ loại tăng cường 2 lớp vải thuỷ tinh, dày 6mm, ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49 (20m đi ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 8 | - Van chặn nối bích 3"- P=2,5kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | - Van chặn nối bích 1-1/2"- P=2,5kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | - Van thở có bình ngăn tia lửa 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | - Crêpin 1-1/2" . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | - Thiết bị nhập kín 3" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | - Thiết bị thu hồi 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | - Van nối bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 15 | - Van nối bích + Thiết bị nhập kín 3". | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Gia công bích thép các loại. Bích nối van thở 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Gia công bích thép các loại. Bích treo nối ống nhập fi 91-160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Gia công bích thép các loại. Bích treo nối ống xuất fi 62-160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Gia công bích thép các loại. Bích nối 4" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Gia công bích thép các loại. Bích bịt 4" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Gia công bích thép các loại. Bích nối 3" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Gia công bích thép các loại. Bích nối 1-1/2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt bích thép các loại. Bích treo nối ống nhập fi 91-160 : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt bích thép các loại Bích treo nối ống xuất fi 62-160 : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt bích thép các loại Bích nối 4" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt bích thép các loại Bích bịt 4" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt bích thép các loại Bích nối 3" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt bích thép các loại Bích nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | cặp bích |
| 29 | - Bulông M16x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 30 | - Bulông M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 31 | - Bulông M12x55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 32 | - Cút thép 90o ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cút |
| 33 | - Cút thép 90o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cút |
| 34 | - Cút thép 45o ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cút |
| 35 | - Cút thép 45o ống 2 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cút |
| 36 | Lắp đặt cút thép các loại Cút thép 90o ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép các loại Tê thép 1.1/2"x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép 2"x2" ( TT=1,5 lắp cút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Cổ nối lỗ đo dầu 4" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Nắp lỗ đo dầu 4" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cổ+nắp nối lỗ đo đầu Dy100 ( Tạm tính bằng lắp van 4" ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Đệm các tông chịu dầu dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1293 | M2 |
| 43 | Lắp và cài đặt cột bơm Nhật mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 44 | - Máy bơm nước 5CV: 1ca/bể x 2 bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 45 | - Máy nén khí 56m3/h: 1ca/bể x2 bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 46 | - Vật liệu và nhân công bơm và súc rửa bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 47 | Thử áp lực đường ống thép đen 4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống thép đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m |
| 49 | Nước thử ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | m3 |
| 50 | Vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm và bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| C | * Hố nhập B: 800, L=1,65m (1 cái ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2788 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2056 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | m2 |
| 4 | Nắp hố nhập chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | RÃNH CÔNG NGHỆ: R1 - B400: 15,7 m; R2 - B300: 10,9 m | |||
| 1 | Đào rãnh công nghệ, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6291 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,285 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2068 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4635 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn thép miệng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn thép miệng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5812 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5299 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2362 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | cái |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7546 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0788 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1297 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1297 | 100m3/1km |
| E | TIỂU ĐẢO: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 2 | Lát đá granite màu đen, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,64 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lăp đặt tủ điện (TT 2,35 công/tủ NC 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Hộp đặt cầu dao bằng thép 400x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì 2A + đèn tín hiệu báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 4 cực 32A/18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 10A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 20A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50KA (CS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| G | MẶT BẰNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (4x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 2 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (4x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 3 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (3x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48.2 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi88.9 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26.8 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 8 | Kéo rải thép mạ kẽm -40x4 làm dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| H | HỐ CÁP CHUYỂN BẬC (2 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3312 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3696 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m2 |
| 5 | Sản xuất + lắp dựng tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 7 | Bộ tiếp đất chống tĩnh điện cho ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| I | Cột thu sét H=10,0m (1 cột) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1001 | tấn |
| 7 | Bu lông neo đế cột thu sét M 20x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Đầu kim inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1001 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4043 | m2 |
| 11 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| J | HT TÍN HIỆU - ỐNG BẢO VỆ CÁP | |||
| 1 | Kéo rải RS485, 24WG bọc chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 2 | Kép rải cáp cấp nguồn cho POST 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 3 | Kéo rải cáp điện thoại 2x0.5 nối thiết bị POST | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 4 | Kéo rải dây mạng lan CAT5 cho POST | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Phụ tùng lắp ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 8 | Giá đỡ POST | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI | |||
| L | * ĐƯỜNG BÊ TÔNG M200 - S=40.0 M2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| M | * ĐƯỜNG BÊ TÔNG M200 - S=111.5 M2 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1673 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilong lót tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,115 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2453 | 100m3 |
| N | * ĐƯỜNG BÊ TÔNG M200 - S=98 M2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m3 |
| O | * ĐƯỜNG BÊ TÔNG M200 - S=100 M2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
| P | * ĐƯỜNG BÊ TÔNG M200 - S=30.0 M2 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilong lót tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m3 |
| Q | * ĐƯỜNG BÊ TÔNG M200 - S=45.0 M2 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilong lót tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m3 |
| R | * ĐƯỜNG BÊ TÔNG M200 - S=10.2 M2 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilong lót tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| T | MẶT BẰNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| U | MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC | |||
| V | BỂ LẮNG DẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,828 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9853 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9352 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4792 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7936 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1009 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 17 | Song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| W | Rãnh B200 chịu lực đan thép CL - L=7m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7896 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | 100m3 |
| X | Rãnh B200 hở xung quanh CT - L=61.5m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2029 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,321 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1992 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7626 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0676 | 100m3 |
| Y | * Rãnh B200 đan BTCT sát NBH, L=35m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0962 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,645 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,771 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,029 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1015 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | 100m3 |
| Z | * Bể nước, bể cát: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5302 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4646 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2698 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,096 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,678 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,678 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,835 | m2 |
| 10 | Nắp tôn bể KT 1,2mx1,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG | |||
| AB | * PHẦN MÓNG : | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4128 | 100m3 |
| 2 | Đào đất sửa móng băng bằng thủ công, đất cấp III (30% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6205 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7704 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1234 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1798 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4093 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4905 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8036 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2943 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1198 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6657 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3997 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5954 | m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2063 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1236 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2891 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2891 | 100m3/1km |
| AC | * PHẦN THÂN - MÁI | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0499 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2951 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3485 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9166 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5836 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6162 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4914 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3564 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5972 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9548 | m3 |
| AD | * Xà Gồ : | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1987 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1987 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 5 | Sản xuất conson CS1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2512 | tấn |
| 6 | Lắp dựng conson | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2512 | tấn |
| 7 | Sản xuất khung giá đỡ téc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1825 | tấn |
| 8 | Sản xuất khung xương bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung diềm mái, khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4735 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7628 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,891 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,255 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch ceramic 600x300 tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,704 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà theo màu sơn quy định nhận diện thương hiệu màu ghi K21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,891 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, tường trong nhà sơn nhận diện thương hiệu Petrolimex màu ghi K21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,255 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa 30x600cm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,7544 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6754 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,2706 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,21 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dương dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1107 | 100m2 |
| 21 | Ốp tôn phẳng mạ kẽm diềm mái dày 0.42 trục C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1246 | 100m2 |
| 22 | Ốp Aluminium diềm mái theo quy định nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,698 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,46 | m2 |
| 24 | Máng xối inox 204 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7 | m |
| AE | * CỬA (đồng bộ phụ kiện) | |||
| 1 | Cửa đi khung nhôm Việt Pháp cao cấp màu trà kết hợp kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 2 | Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp cao cấp, kết hợp kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 3 | Vách kính cố định kết hợp cửa đi, linh kiện đồng bộ cửa nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,929 | m2 |
| 4 | Cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,93 | m2 |
| 5 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 6 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,239 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 9 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,259 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2389 | 100m2 |
| AF | MB ĐIỆN - CHỐNG SÉT - NBH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1.2m 1x18W/220V trong hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 1.2m 1x18W/220V trong hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần phòng ẩm vuông 200x200 (1x9W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp trần phòng ẩm tròn (1x20W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió 36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp fi21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 300x250x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp fi27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 25 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước fi27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 32 | Kẹp kiểm tra KZ-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| AG | MB BỐ TRÍ ĐẦU BÁO RÒ GAS | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 2 | Đèn EXIT 7W/220V - loại phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thiết bị báo rò rì gas công nghiệp (GAS LEAK DETECTOR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| AH | THIẾT BỊ VS | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera AR5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | LĐ Vòi rửa vệ sinh Viglacera VG-XP5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Chậu rửa Viglacera VI5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu Viglacera VG306 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Gương soi viglacera VGG5 + kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Vòi đồng Rumine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng VIGLACERA VGPK02-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Vòi sen tắm Viglacera VG 59 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| AI | PHẦN CẤP NƯỚC LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Zắc co PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn 50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Van phao téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AJ | PHẦN CẤP NƯỚC NÓNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| AK | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Quả cầu ngăn rác DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| AL | PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| AM | * Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng BTH kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3132 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3514 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể tự hoại mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4703 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cho BT đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0671 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3436 | m2 |
| 12 | Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm vữa M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3436 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | 100m3 |
| AN | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| AO | * NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0518 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,446 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1609 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1508 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,974 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,5695 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,5695 | m3 |
| AP | * Nhà xe: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,425 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1892 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4125 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4125 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4125 | m3 |
| AQ | * Nhà vệ sinh, bể phốt: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0986 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7117 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1195 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3618 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3618 | m3 |
| AR | * Đường ống công nghệ: | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t/bộ |
| AS | * Bể nước, bể cát | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1616 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2698 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4314 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4314 | m3 |
| AT | * Bể lắng dầu: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4053 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5436 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9489 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9489 | m3 |
| AU | * Tường rào: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4116 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6189 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9527 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,674 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6572 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6572 | m3 |
| AV | * Rãnh nước: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9598 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2238 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2238 | m3 |
| AW | * Bể chứa xăng dầu: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | 100m3 |
| 3 | Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển bể về kho, dùng cần trục ôtô 10 tấn. Tạm tính 1ca/1 bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 4 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe tính thêm 2công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 5 | Đổ cát bể chứa xăng dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 6 | - Máy bơm nước 5CV: 1ca/bể x 1 bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Chứng chỉ giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình.(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành t Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Đã làm kỹ thuật thi công 01 tương tự(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | dung tích 250 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông | đầm bàn | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông | đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy biến thế hàn 23KW | 23KW | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5T | 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi