Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210945489-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục quản lý thị trường tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210923949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-19 20:25:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 784,657,071 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Quản lý thị trường tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng công trình sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Quản lý thị trường số 3
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục quản lý thị trường tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, Tp. Thanh Hoá. Số điện thoại: 0237.3727021 Fax: 0237.3727021 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra, thẩm định Báo cáo Kinh tế kỹ thuật. + Tư vấn lập BC-KTKT. + Tư vấn quản lý dự án: Công ty TNHH tầm nhìn Tân Phú Thịnh. Địa chỉ: Thôn Đồng Bảng, xã Đồng Thái, huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E- HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Vinalight; Địa chỉ: Số C4, lô 171, KĐT Đại Kim, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Green World. Địa chỉ: Số 17-19, ngách 162/29, đường Lê Trọng Tấn, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Cục quản lý thị trường tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, Tp. Thanh Hoá. Số điện thoại: 0237.3727021 Fax: 0237.3727021 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng: kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. + Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; (ii) Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (iii) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (iv) Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục quản lý thị trường tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, Tp. Thanh Hoá. Số điện thoại: 0237.3727021 Fax: 0237.3727021 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng cục Quản lý thị trường; Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Số điện thoại: 0243.8255868 Fax: 0243.8255868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Quản lý thị trường. Địa chỉ: Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,468m2
2Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V185,983m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7059tấn
4Tẩy rỉ kết cấu thép, cầu thang, lan can và kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V89,92m2
5Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
6Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
7Phá dỡ nền gạch 200x200 mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,202m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V130,662m2
9Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,9258m2
10Phá lớp vữa trát tường hành langMô tả kỹ thuật theo chương V12,7665m2
11Cạo bỏ lớp vôi tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V679,9961m2
12Cạo bỏ lớp vôi tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V635,0765m2
13Cạo bỏ lớp vôi xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V71,4528m2
14Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V76,032m2
15Cạo bỏ lớp vôi trầnMô tả kỹ thuật theo chương V372,5429m2
16Cạo bỏ lớp sơn má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V63,096m2
17Cạo bỏ lớp sơn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
18Cạo bỏ lớp sơn tường thành ngoài sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V62,5329m2
19Cạo bỏ lớp sơn thangMô tả kỹ thuật theo chương V25,5228m2
20Cạo bỏ lớp sơn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V108,9357m2
21Phá dỡ mặt granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V32,652m2
22Phá dỡ mặt granito tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V14,6221m2
23Phá lớp vữa trát tường sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V60,8571m2
24Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sànMô tả kỹ thuật theo chương V38,255m2
25Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,4687m3
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,3727m3
29Phá lớp vữa trát tường WCMô tả kỹ thuật theo chương V72,111m2
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V15,3365m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V15,3365m3
32Tháo dỡ đường điện và đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V9công
B PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4687m3
2Quét chống chân tường phòng làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V16,3086m2
3Quét chống thấm hành langMô tả kỹ thuật theo chương V12,7665m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9258m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7665m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V934,2167m2
7Bả bằng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V635,0765m2
8Bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V532,6145m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.167,691m2
C PHẦN MÁI
1Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V99,1121m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,255m2
3Trát sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8571m2
4Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V89,92m2
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7059tấn
6Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,8599100m2
7Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V40,383m
8Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V744cái
D PHẦN VỆ SINH
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2 cm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3727m3
2Quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V43,9982m2
3Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6445m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,342m2
5Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V40,9305m2
6Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40,9305m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,9305m2
E PHẦN CỬA
1Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
F CẦU THANG
1Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,652m2
G TAM CẤP
1Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6221m2
H GIÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0286100m2
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt MCCB -3P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt MCCB -2P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt MCCB -2P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt MCCB -2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt MCCB -2P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
12Lắp đặt hộp aptomat 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
13Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V591,8m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m
17Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
18Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
19Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
20Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
21Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V295,9m
22Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V489m
24Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
25Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
J PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Bộ dây cấp cho chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
13Bộ xả tiểu nhấn không có ápMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
14Xi phông tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Chậu rửa bếp đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt vòi rửa rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Cầu chắn rác D90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Dây nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V6dây
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bồn
23Máy bơm nước Q=2m3/h H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K PHẦN NƯỚC
1Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sânMô tả kỹ thuật theo chương V6,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
3Đào đất đặt dường ống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
4Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m3
6Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2 cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
8Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (PN 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,746100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (PN20)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m
13Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt van 1 chiều PPR , đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
29Lắp đặt mang sông PPR, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Lắp đặt mang sông PPR, đường kính d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt d=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
32Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
L PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m
6Lắp đăt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đăt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90X90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đăt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90X75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đăt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=75X75mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
10Lắp đăt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60X60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đăt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=75X42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đăt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60X42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đăt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110X60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đăt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đăt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Lắp đăt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đăt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
18Lắp đăt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Lắp đăt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
20Lắp đăt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
21Lắp đăt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đăt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đăt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đăt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đăt măng sông, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
26Lắp đăt măng sông, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
27Lắp đăt măng sông, đường kính d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Si phông D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
29Chụp thông hơi D60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Bịt xả thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Bịt xả thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
M PCCC
1Bình bọt MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
2Bình MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
3Nội quy - tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng31
3 Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn công suất 1 kW1
2 Máy trộn bê tông Dung tích 250L1
3 Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->